1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC ĐỀ ÔN TÂP TOÁN 7 KI II

10 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 517 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy.. a Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân b Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH.. Vẽ M, N sao cho AB, AC lần

Trang 1

1 Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 g(x) = x3 + x – 1 h(x) = 2x2 - 1

a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)b) Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0

2/ P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5.Tinh a) P(x) + Q(x); b) P(x)-Q(x)

3/ Cho hai đa thức:A(x) = –4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 9 + 4x5 – 6x2 – 2

B(x) = –3x4 – 2x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 – 2x3 + 8x

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x) c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x)

4/Chof(x) = x3 − 2x + 1, g(x) = 2x2 − x3 + x −3 a/ Tinh f(x) + g(x) ; f(x) − g(x)

b) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x =-2

6/Cho đa thức M = x2 + 5x4 − 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 − x + 5 N = x − 5x3 − 2x2 − 8x4 + 4 x3 − x +5

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính M+N; M- N

7 / Cho đa thức A = −2 xy 2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1

a.Thu gọn đa thức A b/Tính giá trị của A tại x=-1/2;y=-1

8/Cho hai đa thức P ( x) = 2x4 − 3x2 + x -2/3 và Q( x) = x4 − x3 + x2 +5/3

a Tính M (x) = P( x) + Q( x) b Tính N ( x) = P( x) − Q( x) và tìm bậc của đa thức N ( x)

9/ Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7x4 g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biếnb) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

10/Cho P(x) = 2x3 – 2x – 5 ; Q(x) = –x3 + x2 + 1 – x.Tính:a P(x) +Q(x); b P(x) − Q(x)

11/Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4 g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x) c) Tính g(x) tại x = –1

12/ Cho đa thức P(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1 Q(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5 Tính: a P(x) + Q(x) b P(x) – Q(x)

13/Cho đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2a) Tìm đa thức M = P – Q

b) Tính giá trị của M tại x=1/2 và y=-1/5

14/ Tìm đa thức A biết A + (3x2 y − 2xy3 ) = 2x2 y − 4xy3

15/Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và Q( x) = 5x + 3 x2 + 5 + 1 x2 + x4

a)Tìm M(x)=P(x)+Q(x) b./ Chứng tỏ M(x) không có nghiệm

16/Cho đa thức P(x)=5x- 1

2 a Tính P(-1);P(

3 10

 ) b Tìm nghiệm của đa thức trên

17/Tìm nghiệm của đa thức

a) 4x + 9 b) -5x+6 c) x2 – 1 d) x2 – 9 e) x2 – x f) x2 – 2x g) x2 – 3x h) 3x2 – 4x

HÌNH HỌC

BÀI 1) Cho góc nhọn xOy Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy Từ

H dựng các đường vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy)

a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH Chứng minh BC ⊥ Ox c) Khi góc xOy bằng 600, chứng minh OA = 2OD

BÀI 2)Cho ∆ABC vuông ở C, có Aˆ  600 , tia phân giác của góc BAC

cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K AB), kẻ BD vuông góc AE (D AE)

Chứng minh a) AK=KB b) AD=BC

Bài 3 : Cho ∆ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K

a) Chứng minh BNC= CMB b)Chứng minh ∆BKC cân tại K c) Chứng minh BC < 4.KM

Bài 4): Cho ∆ ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E∈BC ) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh rằng

a) BD là trung trực của AE b) DF = DC c) AD < DC; d) AE // FC

Bài 5)Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B có số đo bằng 600 Vẽ AH vuông

Trang 2

gĩc với BC, (H ∈ BC )

a So sánh AB và AC; BH và HC;

b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA Chứng minh rằng hai tam giác AHC và DHC bằng nhau

c Tính số đo của gĩc BDC

Bài 6 Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuơng gĩc với AB tại E, kẻ MF vuơng gĩc

với AC tại F a Chứng minh ∆BEM= ∆CFM b Chứng minh AM là trung trực của EF.

c/ Từ B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuơng gĩc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng

Bài 7)Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng c) Chứng minh hai gĩc ABG và ACG bằng nhau

Bài 8): Cho ∆ABC cĩ AC > AB, trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho MD = MA Nối C với D

a Chứng minh ADC DAC .Từ đĩ suy ra:  MAB MAC

b Kẻ đường cao AH Gọi E là một điểm nằm giữa A và H So sánh HC và

HB; EC và EB

Bài 9)Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của gĩc B (D∈AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE a) Chứng minh DE ⊥ BE b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC Bài 10): Cho tam giác nhọn ABC cĩ AB > AC, vẽ đường cao AH

a Chứng minh HB > HC b So sánh gĩc BAH và gĩc CAH

c Vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN.Chứng minh tam giác MAN là tam giác cân

Bai 11)Cho gĩc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho OA = OB, tia phân giác của gĩc xOy cắt AB tại I

a) Chứng minh OI ⊥ AB b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OI.Chứng minh BC ⊥ Ox

Bài 12) Cho tam giác ABC cĩ \ A = 900 , AB = 8cm, AC = 6cm

a Tính BC

b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE= 2cm;trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD=AB Chứng minh

∆BEC = ∆DEC c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

13/ Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau :

Lập bảng tần số ?

14/Cho hai đa thức   3

Q x  x  xx x  a/Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x) b/Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c/Tìm nghiệm của đa thức M(x)

15/ Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC Gọi G là giao điểm của EC

và FB

a) Chứng minh : FB =EC b) Chứng minh : Tam giác BGC cân Từ đó suy ra BG = CG

c) Hỏi tam giác EGF là tam giác gì ? Tại sao ?

16/Điểm kiểm tra mơn tốn học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b Lập bảng tần số c Tính số trung bình cộng

17/Cho đa thứcP(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 4x3 -5x2 + 3x–4x – 3x3 + 4x2 + 1

Trang 3

a> Rỳt gọn và sắp xếp cỏc đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b> Tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) c> Tớnh

P(-1) ; Q(2) 18/Tỡm chu vi của một tam giỏc , biết hai cạnh của nú là 1 cm và 7 cm , độ dài cạnh cũn lại là một số

nguyờn

19/

( Cho tam giỏc ABC cõn tại A , đường cao AD Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm

a Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BD , AD b Gọi G là trọng tõm của tam giỏc ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G

, D thẳng hang c Chứng minh ABG  ACG

Đề 1:

1/Thực hiện phép tính: a)

23

16 27

5 5 , 0 23

27 5

27

8

3 5

1 51 5

1 27 8

3

2/Ba lớp 7A, 7B, 7C có 117 bạn đi trồng cây số cây mỗi bạn học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt trồng đợc là 2, 3, 4 cây

và số cây mỗi lớp trồng đợc bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây

3/Tìm x:

3

2 5

1

9

4 8

5

b

3

1 2

1 )  x

3

2 2

1 2

d

4/Cho hai đa thức: A(x) = -4x4 + 2x2 +x +x3 +2 B(x) = -x3 + 6x4 -2x +5 – x2

a/Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x) b.Tính A(1) và B(-1)

5/

Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D , trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi M là

giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng: a/BE = CD b/BMD = CME c/AM là tia phân giác của góc BAC

Đề 2:

1/Thực hiện phép tính:

2

1 2

1 2 5

1 5

1

.

25

)

2 3

5

4 : 6

1 46 5

4 : 6

1 35 )

b

2/Tìm x: a)

5

4 2

1 1 4

3

8

1 7

1 5

1 4

1

5

4 4

3

3/Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng 145m Nếu cắt tấm thứ nhất đi 1/2 , tấm thứ 2 đi 1/3 , tấm thứ 3 đi 1/4 chiều dài

mỗi tấm thì chiều dài còn lại của ba tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm vải trớc khi cắt

4/đa thức:f(x) = x2 -2x4 -5 +2x2- x4 +3 +x g(x) = -4 + x3 - 2x4 -x2 +2 – x2 + x4-3x3

a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.b)Tính h(x) = f(x) – g(x) và k(x) = f(x) – h(x)

c) Tìm hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của hai đa thức h(x) và k(x)

5/ Cho ABC cân tại A có AB = AC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy hai điểm D và E sao cho BD =

CE.a/Chứng minh DE // BC b/Từ D kẻ DM vuông góc với BC , từ E kẻ EN vuông góc với BC Chứng minh DM =

EN c/Chứng minh AMN là tam giác cân

d/Từ B và C kẻ các đờng vuông góc với AM và AN chúng cắt nhau tại I Chứng minh AI là tia phân giác chung của hai góc BAC và MAN

Đề 3

1/ Cho đa thức A(x) = x4 –x2 +1 a) Tỡm bậc của đa thức trờn b) Tớnh A(-1); A(2)

2/a) Cho tam giỏc ABC cú AB= 5cm; BC= 8cm; AC=10cm So sỏnh cỏc gúc của tam giỏc ABC.

b) Cho tam giỏc ABC cú A 60 ; B 100 0   0 So sỏnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC

3/a)Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 4

b) Chứng tỏ rằng đa thức Q(x) = x2+ 4 khụng cú nghiệm

4/Điểm kiểm tra mụn toỏn học kỡ I trong một tổ của lớp 7A được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ? b) Lập bảng tần số và tớnh số trung bỡnh cộng c) Tỡm mốt của dấu hiệu

5/ Cho đa thức P(x) = 4x2+ 2x – 3x3 – 2x2 + 1 Q(x) = x5 + 2x2 +3x3 – x5 - x-5

a) Thu gọn mỗi đa thức trờn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm đần của biến b) Tớnh P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)

6/Cho tam giỏc ABC cõn tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K.

Chứng minh rằng :

 



b) BKC cân tại K

c) BC<4.KM

Đề 4

1/Bài kiểm tra mụn Toỏn của một lớp kết quả như sau:

Trang 4

7 điểm8 3 điểm 4

a/Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng b/Tớnh số trung bỡnh cộng điểm kiểm tra toỏn của lớp đú

2/Cho đa thức A(x) = x2 + 2x - 1a/ Tỡm bậc của đa thức trờn b/ Tớnh A(1); A(-1)

3/Cho hai đa thức:P(x) = - 3x + 3 - x2 Q(x) = 4x + x2 - 6

a/ Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo thứ tự giảm dần của biến? b/ Tớnh P(x) + Q(x)

c/ x = 3 cú phải là nghiệm của B(x) = P(x) + Q(x)

4/Trong tam giỏc vuụng, cạnh nào lớn nhất? Vỡ sao?

5/ Cho tam giỏc MNP; cú M = 600, N = 500 Hóy so sỏnh độ dài ba cạnh của tam giỏc MNP

6/ Cho ABC vuụng tại A Biết BC = 5cm, AC = 4cm Tớnh AB.

7/ Cho ABC cõn tại A, đường trung trực AH ( HBC )

Trờn tia đối HA lấy điểm D sao cho AH = HD Chứng minh rằng ACD cõn

Đề 5

1/ẹieồm thi ủua trong caực thaựng cuỷa 1 naờm hoùc cuỷa lụựp 7A ủửụùc lieọt keõ trong baỷng sau :

Laọp baỷng taàn soỏ ?

2/ Cho hai ủa thửực P x  3x3 2x 7 x vaứQ x 3x3 x 4 2 x x 21

a/Thu goùn hai ủụn thửực P(x) vaứ Q(x) b/Tỡm ủa thửực M(x) = P(x) +Q(x) vaứ N(x) = P(x) – Q(x)

b/Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực M(x)

3/ Cho tam giaực ABC caõn taùi A Goùi E vaứ F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB vaứ AC Goùi G laứ giao ủieồm cuỷa EC

vaứ FB

a) Chửựng minh : FB =EC b) Chửựng minh : Tam giaực BGC caõn Tửứ ủoự suy ra BG = CG

c) Hoỷi tam giaực EGF laứ tam giaực gỡ ? Taùi sao ?

Đề 5

1/Chọn cõu trả lời đỳn

1, Đơn thức 2x6y3z cú bậc đối với tập hợp cỏc biến là: A/ 11 B/ 9 C/ 1 D/ 18

2, Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M(- 3; 2) nờn hệ số a là:A/

3

2

B/

3

2

C/

2

3

D/

2 3

3, Tam giỏc nào là tam giỏc vuụng trong cỏc tam giỏc cú độ dài ba cạnh:A/ 10; 15; 12 B/ 5; 13; 12 C/ 7; 7; 10 D/ 3; 4; 6

4, ∆ABC cõn ở A cú gúc B = 40o Khi đú số đo của gúc A là:A/ 100o B/ 80o C/ 90o D/ 70o Bài 2 1, Tớnh giỏ trị của biểu thức 3x2 – xy tại x = 3; y = - 5

2, Tỡm x biết: a, 2x 9   33 b, 2  3x  7

Bài 3Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi bằng 100m và tỉ số giữa hai cạnh của nú là3/7 Tớnh diện tớch của mảnh vườn đú

Bài 4 Cho ∆ABC cõn ở A (gúc A < 90o ) từ B và C theo thứ tự kẻ BD  AC (D  AC),

CE  AB (E  AB) Gọi O là giao điểm của BD và CE

1, Chứng minh ∆ABD = ∆ACE 2, Chứng minh ∆OBC cõn

3, Kể EH là tia phõn giỏc của gúc BEO (H  BO), DK là tia phõn giỏc của gúc CDO ( K  CO) Chứng minh

EH = DK

4, Gọi I là giao điểm của EH và DK Chứng minh ba điểm A, I, O thẳng hàng

Đề 6

Cõu 1 : ( Cho biểu thức:A= 2 2( )2 3( ) (2 1)

3x yz 4 xy 2 xy

1/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A 2/ Cho biết phần biến, phần hệ số của đơn thức thu gọn A

Cõu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x – 7 ; g(x) = 3x + 1

a) Tỡm nghiệm của f(x) , g(x) b) Tỡm nghiệm của đa thức A(x) = f(x) – g(x) Từ đú với giỏ trị nào của x thỡ f(x)

= g(x)

Bài 3: Cho ABC vuụng ở A, AB = 3 cm ; AC = 4 cm Phõn giỏc gúc B, gúc C cắt nhau tại O Vẽ OE  AB ; OF  AC

a) Chứng minh rằng AB + AC – BC = 2AE .b) Tớnh khoảng cỏch từ O tới cỏc cạnh của ABC c) Tớnh OA,

OB, OC

Bài 4:Khi sơ kết cuối học kỳ I, ngời ta thấy số học sinh giỏi ở các khối 6,7,8,9 lần lợt tỉ lệ 2:3:4:5

Tính số học sinh giỏi ở mỗi khối, biết rằng số học sinh giỏi của cả trờng là 42 học sinh

Trang 5

Bài 5: Cho tam giác DEF cân tại D, từ E, F lần lợt kẻ các đờng vuông góc EM và FN xuống các cạnh DF và DE (

MDF N DE

1/ Chứng minh : EM=FN và góc DEM=góc DFN 2/ Gọi giao điểm của EM và FN là K.Chứng minh KE=KF 3/ Chứng minh DK là phân giác của góc EDF

Bài6: Tìm x;y để biểu thứcA= x 5 ( y 3)2008 2008 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Đề 7

Bài 1: Cho đơn thức M = (3x2yz)(-2

3 xy

2z)a) Thu gọn đơn thức M b) Chỉ ra hệ số, bậc và phần biến của đơn thức Bài 2: Cho hai đa thức sau:P(x) = -4x2 + 3x + 5x3 + 6 Q(x) = 10 + 5x2 + 4x3 – 7x

a) Hóy sắp xếp cỏc hạng tử của mỗi đa thức trờn theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tớnh P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) c) Tỡm đa thức R(x) sao cho P(x) – R(x) = 5x3 – 4x2 + x + 1 Tớnh P(1) Bài 3:Cho ABC vuụng tại A, ABC = 600 Trờn cạnh BC lấy điểm M sao cho MB = AB

a/So sỏnh hai cạnh AB và AC b/Chứng minh ABM đều

c/Trờn tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi I là trung điểm của cạnh AC.Chứng minh ABI =

ADI

d/Trung tuyến AN của ADC cắt DI tại K Gọi H là giao điểm của BI và AM Chứng minh HIK cõn

Đề 8

Baứi 1 Cho hai ủa thửực :A( x ) = x x x x x x

4

1 9

7

5      B ( x) = 5x4  x5 x2  2x3  3x2  14

a) Thu goùn vaứ saộp xeỏp hai ủa thửực treõn theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn b) Tớnh f(x) = A(x) – B(x) c) Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực (x) taùi x = – 1

Baứi 2 : Cho ủa thửực : M = ( 12x8  8x2  6x 7 )  ( 12x8  2x 8 )  ( 5  8x2 )a/Thu goùn ủa thửực M b/ Tỡm x ủeồ

M = 0 Baứi 3:Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A , B = 60 O Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB , laỏy ủieồm D sao cho AB = AD Treõn caùnh BC , laỏy ủieồm M sao cho DM  BC

a/So saựnh DC vaứ BC, tửứ ủoự suy ra ABC laứ tam giaực gỡ ? b/Chửựng minh : CA = DM

c/Goùi I laứ giao ủieồm giửừa AC vaứ DM Tớnh soỏ ủo goực DIC, goực DCI d/Cho BC = 8cm Tớnh AB vaứ AC

Đề 9

Câu 1 Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7 B đợc thống kê nh sau:

a/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng.b/ Tính số trung bình cộng

Câu 2:Cho hai đa thức; f(x) = 9 - x5 + 4x - 2x3 + x2 - 7x4 G(x) = x5 - 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x

a/ Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ hừc giảm dần cảu biến b/ Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) c/ Tìm nghiệm của h(x)

Câu 3:Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm.

a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH.b/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng

c/ Chứnh minh hai góc ABG và ACG bằng nhau

Đề 10:

Baứi 1: Cho ủa thửực P(x) = x6 + 3 – x – 2x2 – x5

a/ Saộp xeõp caực haùng cuỷa ủa thửực P(x) theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn x? b/ Tớnh P(1)

c / Coự nhaọn xeựt gỡ veà giaự trũ x =1 ủoỏi vụựi ủa thửực P(x)?

Baứi 2: Cho ủa thửực M = x2 + y2 + 3xy – 1 N = x2 – 3xy + y2

a/ Tớnh M + N vaứ M – N b/ Tớnh giaự trũ cuỷa (M + N) (M – N) taùi x =1; y = -1

Baứi 3:Cho  ABC vuoõng taùi A coự AB = 6 cm; AC = 8 cm, caực ủửụứng trung tuyeỏn BE vaứ CD (EAC; DC  AB) Treõn tia ủoỏi cuỷa tia ED laỏy ủieồm F sao cho ED = EF

a/ Tớnh ủoọ daứi DE b/ Chửựng minh  AED =  CEF Suy ra EFC = 900

c/ Goùi O laứ giao ủieồm cuỷa BE vaứ CD, M laứ trung ủieồm cuỷa BC Chửựng minh ba ủieồm A, O, M thaỳng haứng

Đề 11:

Caõu 1: Thụứi gian giaỷi xong moọt baứi toaựn cuỷa 20 hoùc sinh ủửụùc ghi laùi ụỷ baỷng sau:

Tớnh soỏ trung bỡnh coọng vaứ tỡm moỏt cuỷa daỏu hieọu

Caõu 2: Cho hai ủa thửực:P(x)= 2x5 – x – x3 + x2 + 5x4 – 1 Q(x)= - x4 + 5x + x3 + 2

a Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực haùng tửỷ cuỷa moói ủa thửực theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn.b Tớnh P(x) + Q(x) vaứ

Trang 6

Caõu 3: Cho ABC caõn taùi A.Keỷ AH vuoõng goực vụựi BC.Chửựng minh raống :

a AHB = AHC b HB = HC

Đề 12;

Baứi 1: Vieỏt moọi ủụn thửực sau thaứnh ủụn thửực thu goùn:a 2 2 2.1 3.( 3 )

4

x y xyxy b ( 2 3 ) 2 2.1 5

2

x y xy y z

Baứi 2: Cho caực ủa thửực:

a/Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực ủa thửực treõn theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn b/Tớnh P(x)-Q(x)=?

Baứi 3 Cho tam giaực ABC caõn taùi A Treõn tia ủoỏi cuỷa tia BC laỏy ủieồm D vaứ treõn tia ủoỏi cuỷa tia CB laỏy ủieồm E sao cho BD=CE ẹửụứng vuoõng goực vụựi AB taùi Bvaứ ủửụứng vuoõng goực vụựi AC taùi C caột nhau ụỷ ủieồm H chửựng minh:

a ADElaứ tam giaực caõn? b AHBC c AH laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ADE

Đề13:

Caõu 1:Cho P(x) = 4x5  7x2  3x4  3x5  3  xx5

a, Thu goùn vaứ saộp xeỏp ủa thửực P(x) theo luừy thửứa giaỷm b, Cho Q(x) = x2  5x 6 Tớnh P(x) + Q(x)

Caõu 2:Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực N(x) = 7x - 5

Caõu 3:Cho tam giaực ABC bieỏt A  3B  6Ca,

a/Tỡm soỏ ủo caực goực A, B, C b, Veừ ủửụứng cao AD Chửựng minh raống: AD < BC < CD

Caõu 4: Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A Goùi H laứ hỡnh chieỏu cuỷa B treõn ủửụứng phaõn giaực CD cuỷa goực C Dửùng ủieồm E sao cho H laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn DE Chửựng minh raống:a, C EB  A DC vaứE BH  A CD

b, BE  BC

Đề 14:

Caõu 1: Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 + x - 2 và Q(x) = 2x2 + x - 3

a/Tính P(x) - Q(x) b/Chứng minh rằng đa thức H(x) = P(X) - Q(X) vô nghiệm

Câu 2;Lập bảng tần số với các số liệu thống kê ở câu 10 Tính số trung bình cộng của các dấu hiệu

Câu 3; Gọi G là trọng tâm của  ABC Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của AG’

a/Chứng minh BG’ = CG

b/Đờng trung trực của cạnh BC lần lợt cắt AC, GC, BG’ tại I, J,K Chứng minh rằng BK = CJ

c/Chứng minh góc ICJ = góc IBJ

Đề 15:

1/ Tớnh tớch hai ủụn thửực 2 2

3xy

 vaứ 2 2

6x y , roài tớnh giaự trũ cuỷa ủụn thửực tỡm ủửụùc taùi x = 3 vaứ y = 1

2

2/ Cho caực ủa thửực A(x) = x3 – 2x4 + x2 – 5 + 5x B(x) = - x4 + 4x2 – 3x3 – 6x + 7 C(x) = x + x3 – 2

a/Tớnh A(x) +B(x) ; A(x) – B(x) + C(x)

b/Chửựng toỷ x = 1 laứ nghieọm cuỷa ủa thửực A(x) vaứ C(x), nhửng khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa ủa thửực B(x)

3/Cho ủa thửực: M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3 Chửựng toỷ ủa thửực M(x) khoõng coự nghieọm

4/ Cho tam giaực ABC vuoõng ụỷ C, coự A = 600 Tia phaõn giaực cuỷa goực BAC caột BC ụỷ E Keỷ EK vuoõng goực vụựi

AB (KAB) Keỷ BD vuoõng goực vụựi tia AE (Dtia AE) Chửựng minh raống:

a) ACEAKE b) AE laứ trung trửùc cuỷa CK c) KA = KB d) EB  AC

Đề 16:

1/Một thầy giáo theo dõi thời gian làm một bào tập (Thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc)

và ghi lại nh sau

a/Dấu hiệu ở đây là gì? b/Lập bảng “tần số” và nhận xét

2/ Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 –x2 –x3 +2x2-x4+1-3x3

a/sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lỹ thừa giảm của biến b/Tính M(-1) và M(1)

c/Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm

5/ Cho ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN

a/Chứng minh: Góc ABM = góc CAN b/Chứng minh: ^ AMN cân c/So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC d/Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB = BC = CN thì tia AB đi qua trung điểm đoạn thẳng IN

Đề17:

1/ Số điểm tốt của 3 tổ trong một lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 4; 5 Biết tổ 1 ít hơn số điểm tốt của tổ 3 là 10 điểm Tính số

điểm tốt của mỗi tổ

Trang 7

2/a) Tính giá trị biểu thức: M = 2,7.c2 – 3,5c tại

3

2

c

b) Cho các đa thức: A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 B = 2x2 + 3y2 – 5x +3Tính A + B; A – B

3/Cho tam giác ABC vuông tại A; đờng phân giác BE Kẻ EH  BC (HBC) Gọi K là giao điểm của AB và HE

Chứng minh rằng:

a/ABE = HBE b/BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c/EK = EC e/AE < EC

4/Cho đa thức f(x) = 2x2 + 3x – 5

a) Tính giá trị của đa thức tại x =

2

3

; 1

; 2

1

; 0

; 2

1

; 2

5 

b) Trong các giá trị trên, số nào là nghiệm của đa thức

5/ Tìm nghiệm của các đa thức sau

a)

6

1 3

2 )

3

4 )

x

g c) h(x) 3x2 12x

6/ Tìm giá trị của hệ số a để

a) Đa thức f( x) = a.x – 9 có nghiệm

4

3

x b) Đa thức g(x) = 2x2 + ax +3 có nghiệm

2

3

x

7/a) Chứng minh đa thức f(x) = 3x2 + 1 không có nghiệm b) Tìm nghiệm của đa thức g(x) = x2 + 9x + 20

Đề 18:

1/P=2x 2 - 3x –y 2 +2y +6xy +5 Q=-x 2 +3y 2 -5x +y +3xy+1 R=4xy +3x 2 +4y 2 – 5x -3y+6

a/ TinhP +Q – R b/tìm giá trị của P, Q R tại x=1 ,y=-1

2/ Tìm m biết rằng đa thức p(x)= mx 2 +2mx 3 có một nghiệm x=-1

3/ Từ trung điểm o của đoạn thẳng BC ta kẻ tia o x Trên tia OX lấy một điểm A Chứng minh rằng

a,nếu OA< BC thì gócA tù b ,nếu OA >BC thì gócAnhọn c ,nếu OA =BC thì góc A vuông

4/ hai phân giác trong tại đỉnh Bva C của tam giác ABC ccăt nhau tại O biết số đo góc BOCbằng 130

a /tính số đo góc A b/ hai phân giác ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại p.Chứng minh rằng ba điểm A, O,P thẳng hàng

5/Cho hai đa thức: M = 3,5x2y - 2xy2 + 2xy + 3xy2 + 1,5x2y ; N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 - 1,2xy a) Thu gọn cỏc đa thức M và N: b) Tớnh M + N ; M - N

6/Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú gúc A bằng 60o Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuụng gúc với

AB ( KAB ) Kẻ BD vuụng gúc với tia AE ( Dtia AE ) Chứng minh:

a) AC = AK.b) AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK.c) KA = KB d) AC < EB

7/Cho hai đa thứcP(x)= 3x^5 –7x-6x^3 +x^4 +1và Q(x)= 9x^2- 1+7x-3x^5.

a/Tớnh P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x) b/Tỡm nhiệm của P(x)+Q(x)

9/ Cho tam giỏc đều ABC đường cao AH Trờn tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD=CB Dựng

đường cao CE của tam giỏc ACD Tia đối của tia HA và tia đối của tia CE cắt nhau tại F Chứng minh: a/EA=ED và tam giỏc ABD vuụng tại A b/Điểm C là trọng tõm của tam giỏc AFD

Câu 1: (2 điểm)

Đề19:

1/a, Tính tích của hai đơn thức sau: - 0,5x2yz và -3xy3z Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc

b, Cho A = x2- 2x - y2 + 3y - 1 B = -2x2 + 3y2 - 5x + y + 3 Tính A + B, A - B?

2/Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3

a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo thứ tự giảm dần của các biến?b, Tính P(1) và P(-1)?

c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm?

3/ Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 90o ), tia phân giác của góc B cắt AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC) chứng minh rằng:

a,  ABE bằng  HBE b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c, EC > AE

Đề 20:

1/Điền Đ hoặc S vào cỏc cõu sau :

a Gúc ngoài của ∆ là gúc kề với gúc trong của ∆ đú

b Nếu 2 cạnh và 1 gúc của ∆ này bằng 2 cạnh và 1 gúc của ∆ kia thỡ 2∆ đú bằng nhau

c Nếu 2 cạnh gúc vuụng của ∆ vuụng này bằng 2 cạnh gúc vuụng của ∆ vuụng kia thỡ 2∆ đú bằng nhau

d Nếu 3 gúc của ∆ này bằng 3 gúc của ∆ kia thỡ 2∆ đú bằng nhau

2/Cho hàm số f(x) =

3

2

x – 1Trong cỏc điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số :A.(1;

3

1

) B (1;

-3

1

) C (3; 1) D (6; -3)

3/Khi điều tra về số con của từng hộ của 30 gia đỡnh ta thu được kết quả như sau :

1 2 3 1 2 0 2 2 1 2

3 4 2 2 1 2 2 3 2 3

0 1 4 1 1 1 0 4 2 3

a Dấu hiệu cần tỡm hiểu là gỡ ? b Lập bảng tần số c Tỡm Mo và tớnh X

4/Giỏ trị của biểu thức 2(x2 – 1) + 3x – 2 tại x = – 1 là :A/ -2 B/ - 9 C/ 10 D/ -5 E/ 1

5/Cho ∆ABC cõn tại A Trờn tia đối của cỏc tia BC và CB lấy theo thứ tự 2 điểm D và E sao cho BD = CE.

Trang 8

a Chứng minh: ∆ADE cân b Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE.

c Từ B và C kẻ BH và CK theo thứ tự vuông góc với AD và AE.Chứng minh: BH = CK

6/Cho hàm số y = f(x) = 5 – 2x

a, Tính: f(-2); f(3) b, Tìm giá trị của x ứng với y = 5, y = -1

8/ Bảng điểm kiểm tra toán của 20 học sinh được cho như sau:

Số điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Số học sinh 1 0 4 5 2 3 3 0 2 0 N = 20

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ?b, Tính điểm trung bình của mỗi học sinh.c, Tìm Mo

9/Cho ∆ABC có độ dài các cạnh là: AC = 17 cm, AB = 8 cm, BC = 15 cm

a, Chứng minh ∆ABC vuông tại B b, Gọi giao điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC là D Vẽ DE vuông góc

AC Chứng minh: ∆ABD = ∆AED c, So sánh BD và DC

10/Vẽ đồ thị hàm số y = |x| với x ≥ 0

11/Tại 1 cửa hàng bán áo sơ mi chon nam giới trong 1 tháng bán được số lượng các áo như sau:

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ? b, Số các giá trị của dấu hiệu ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

c, Dựng biểu đồ đoạn thẳng d, Tìm Mo

11/a/ Giá trị không thích hợp của các biến x, y trong biểu thức

) 1 )(

1 (

1

y x

y x

là : A/ x = 1, y = 1 B/ x = 1, y = - 1C/ x = - 1, y = - 1 D/ x = -1, y = 1

b/ Hãy chọn câu đúng :

A/ 2∆ vuông có 1 cạnh huyền và 1 góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau

B/ 2∆ cân có 1 góc và 1 cạnh bằng nhau thì bằng nhau

C/ 2∆ đều có 1 cạnh bằng nhau thì bằng nhau

D/ Trong 1∆, bình phương của 1 cạnh bằng tổng bình phương của 2 cạnh kia

12/Cho ∆ABC Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I Biết góc BIC  135 0

a,Chứng minh  ABC là  vuông b,Biết BC = 25 cm, AB = 15cm Tính độ dài cạnh AC

13/Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là tần số của giá trị đó

b Mo của dấu hiệu là giá trị lớn nhất trong bảng “ tần số “

c Trong 1  , góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn

d Trong 1  , độ dài 1 cạnh bao giờ cũng lớn hơn tổng và nhỏ hơn hiệu độ dài 2 cạnh còn lại

14/Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

1) Cho hàm số y =

4

3

x A Điểm A(4; 3) thuộc đồ thị hàm số đã cho B Điểm B(1;

4

3

) không thuộc đồ thị hàm số đã cho

2) Giá trị của biểu thức M = 2 2

4

x y x

y xy

 khi x = - 1, y = 3 là A

4

9

B

4

15

C

4

9

D

4

15

15/Một GV theo dõi thời gian làm bài của 20 HS (tính theo phút, ai cũng làm được) và ghi lại kết quả như sau:

10 6 8 8 9 7 8 9 3 7

8 7 6 10 6 4 7 9 8 6

a Dấu hiệu ơ đây là gì ? b Lập bảng “ tần số “ và tính X c Tìm Mo của dấu hiệu d Nêu nhận xét qua bảng

“ tần số “

16Cho  ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE.

a Chứng minh: BE = CD b Chứng minh: góc ABE = góc ACD

c Gọi K là giao điểm của BE và CD  KBC là  gì ? Tại sao ? d Tính góc BKC khi góc KBC = 600

17/1 Điền vào dấu trong các phát biểu sau:

a) trong 1  bằng 1800 b) Ba trường hợp bằng nhau của  là

c) Trong 1  vuông, tổng 2 cạnh góc vuông bằng bình phương d)  có 2 cạnh bằng nhau là  cân

2 Hãy chọn đáp án đúng:

a) Giá trị của biểu thức: x2 + 3 – x tại x = -2 là: A/5 B/9 C/-3 D/1

b) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x là A(1;2) B(1;1) C(-4;2) D(0;1)

18/Điểm kiểm tra toán của 12 học sinh được ghi trong bảng sau:

Trang 9

6 6 8 5 4 9

a Đâu hiệu ở đây là gì ? b Lập bảng tần số c Tính X

19/Cho  ABC có M là trung điểm của BC, AM là tia phân giác của góc A Kẻ MH vuông góc AB, MK vuông góc

AC Chứng minh rằng:a) MH = MK b) Góc B = góc C

20/Vẽ đồ thị hàm số y = |x| với x ≥ 0.

21/Hãy tính giá trị của biểu thức sau:a, A =

25

16 04

, 0 5 ) 2 ).(

5

3 5 , 0

b, B = 2x  3x2y2  2008y2 với x = 2; | y | = 1

22/Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được ghi lại trong bảng sau:

2 2 2 2 2 3 2 1 0 2 2 4 2 3 2

1 3 2 2 2 2 4 1 0 3 2 2 2 3 1

a, Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Từ đó lập bảng “ tần số “ b, Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt của dấu hiệu

23/ Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE.

a, Chứng minh rằng ∆ADE cân b, Kẻ BH  AD, CK  AE (H  AD, K  AE) Chứng minh rằng BH = CK

c, Chứng minh rằng HK // BC

24/Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 2006 ( 1 ) 2 2008

x

25/ Cho ∆ABC cân tại A, kẻ BD  AC (D  AC), kẻ CE  AB (E  AC)

a/ Chứng minh BD = CE

b/Trên tia đối của tia BD lấy điểm M, Trên tia đối của tia CE lấy điểm N sao cho BM = CN Chứng minh ∆ABM

= ∆ACN

c/, ∆AMN là tam giác gì ? tại sao ?

26/ Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác của

góc A Kẻ MH  AB ( H  AB), MK  AC (K  AC) Chứng minh rằng:

a/ MH = MK b/Góc B = góc C

27/ Các câu sau đây đúng hay sai ?

1/ Nếu hai tam giác cân có góc ở đáy bằng nhau thì góc ở đỉnh cũng bằng nhau

2/ Nếu ∆ABC có AB = 9cm, BC = 12cm, AC = 15cm thì ∆ABC vuông tại B

3/ Các tam giác đều thì bằng nhau

4/ Nếu hai cạch và một góc của tam giác này bằng hai cạch và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó

bằng nhau 28/Cho ∆ABC cân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ BH  AC (H  AC)

a/Chứng minh: HB = HC và góc BAH = góc CAH b/ Tính độ dài AH ?

c/ Kẻ HD  AB (D  AB), kẻ HE  AC (E  AC) Chứng minh ∆HDE là ∆cân

29/Vẽ đồ thị hàm số: y = 3| x |

30/ a/Vẽ đồ thị hàm số y x

3

1

b/Trong các điểm A(6; - 2), B(- 2; - 10) C(1; 1) D(0; 0) có những điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?

31/Cho ∆ABC vuông tại A Phân giác góc B cắt AC tại E Trên BC xác định điểm D sao cho AB = BD.

a/ Chứng minh ∆ABE = ∆DBE b/ Tính số đo góc BDE c/Chứng minh BE là trung trực đoạn AD

31/a, Tính giá trị của biểu thức

b ab

b a

 1 ) ( 2

tại a = 5, b = - 7 và tại a = - 3, b = 4

b, Thu gọn đơn thức .( 3 )

4

1

2x2y2 xy3  xy Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đã ch

32/Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm N, trên tia đối của tia CB lấy điểm M sao cho BN

= CM

1, Chứng minh ∆AMN cân

2, Kẻ BH  AM (H  AM), kẻ CK  AN (K  AN) Chứng minhBH = CK

3, Chứng minh AH = AK

33/ Cho ∆XYZ đều có các cạch bằng 6cm, kẻ XH  YZ Tính độ dài XH.

34/Số học sinh nam trong 20 lớp của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:

Trang 10

22 22 22 22 21

a, Để lập được bảng này theo em người điều tra cần phải làm gì ? b, Lập bảng “ tần số “

c, Tìm mốt của dấu hiệu d, Tính số trung bình cộng

35/Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu vị trí các điểm: A(3;

2

1

) B(- 2; 2) C(1,5; 0)

36/ Cho tam giác ABC cân tại A Gọi I là trung điểm của cạnh BC.Từ I kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt BC

tại M

a, Chứng minh tam giác MAC là tam giác cân b, Chứng minh góc MAC = góc ACM

c, Cho MC = 13cm; MI = 12cm Tinh AB ?

37/ Cho x, y, z ≠ 0 và x – y – z = 0





z

y y

x x

z

1 1

1

38/ Cho tam giác ABC cân tại A.Trên cạnh AB lấy điểm, trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho BE = CF Nối E

với F cắt BC tại O Kẻ EI // AF (I  BC)

Chứng minh rằng: a/ Tam giác BEI cân tại b/, OE = OF c/ AE + AF = AB + AC

40/ Cho hàm số y = f(x) = 5x2 – 1

a, Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm sốA(1; 5) B(- 1; - 5) C(1; 4) D(- 1; - 4)

b, Tính giá trị của hàm số tại x = 1/5 c, Với giá trị nào của x thì hàm số nhận giá trị bằng 4

41/Cho ∆ABC có AB = AC = 5cm Trên cạnh AB, AC lấy lần lượt các điểm D, E sao cho AD = AE Gọi M là giao

điểm của BE và DC

1, Chứng minh rằng ∆ABE = ∆ACD Từ đó suy ra ∆MBC cân tại M

2, Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm A, M, H thẳng hàng

3,, Biết BC = 6cm Tính AH

42/ Cho

d

c b

a

 với c = 3d; c + d =16 và 2a2 – 2ab = 12

Tìm a, b, c, d (biết a, b, c, d là các số dương)

Ngày đăng: 29/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w