Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy.. a Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân b Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH.. Vẽ M, N sao cho AB, AC lần
Trang 11 Cho các đa thức: f(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 g(x) = x3 + x – 1 h(x) = 2x2 - 1
a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)b) Tìm x sao cho f(x) - g(x) + h(x) = 0
2/ P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5.Tinh a) P(x) + Q(x); b) P(x)-Q(x)
3/ Cho hai đa thức:A(x) = –4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 9 + 4x5 – 6x2 – 2
B(x) = –3x4 – 2x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 – 2x3 + 8x
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x) c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x)
4/Chof(x) = x3 − 2x + 1, g(x) = 2x2 − x3 + x −3 a/ Tinh f(x) + g(x) ; f(x) − g(x)
b) Tính f(x) +g(x) tại x = – 1; x =-2
6/Cho đa thức M = x2 + 5x4 − 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 − x + 5 N = x − 5x3 − 2x2 − 8x4 + 4 x3 − x +5
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tính M+N; M- N
7 / Cho đa thức A = −2 xy 2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1
a.Thu gọn đa thức A b/Tính giá trị của A tại x=-1/2;y=-1
8/Cho hai đa thức P ( x) = 2x4 − 3x2 + x -2/3 và Q( x) = x4 − x3 + x2 +5/3
a Tính M (x) = P( x) + Q( x) b Tính N ( x) = P( x) − Q( x) và tìm bậc của đa thức N ( x)
9/ Cho hai đa thức: f(x) = 9 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7x4 g(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biếnb) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
10/Cho P(x) = 2x3 – 2x – 5 ; Q(x) = –x3 + x2 + 1 – x.Tính:a P(x) +Q(x); b P(x) − Q(x)
11/Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4 g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x) c) Tính g(x) tại x = –1
12/ Cho đa thức P(x) = 2x3 + 2x – 3x2 + 1 Q(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5 Tính: a P(x) + Q(x) b P(x) – Q(x)
13/Cho đa thức P = 5x2 – 7y2 + y – 1; Q = x2 – 2y2a) Tìm đa thức M = P – Q
b) Tính giá trị của M tại x=1/2 và y=-1/5
14/ Tìm đa thức A biết A + (3x2 y − 2xy3 ) = 2x2 y − 4xy3
15/Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và Q( x) = 5x + 3 x2 + 5 + 1 x2 + x4
a)Tìm M(x)=P(x)+Q(x) b./ Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
16/Cho đa thức P(x)=5x- 1
2 a Tính P(-1);P(
3 10
) b Tìm nghiệm của đa thức trên
17/Tìm nghiệm của đa thức
a) 4x + 9 b) -5x+6 c) x2 – 1 d) x2 – 9 e) x2 – x f) x2 – 2x g) x2 – 3x h) 3x2 – 4x
HÌNH HỌC
BÀI 1) Cho góc nhọn xOy Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy Từ
H dựng các đường vuông góc xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy)
a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH Chứng minh BC ⊥ Ox c) Khi góc xOy bằng 600, chứng minh OA = 2OD
BÀI 2)Cho ∆ABC vuông ở C, có Aˆ 600 , tia phân giác của góc BAC
cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K AB), kẻ BD vuông góc AE (D AE)
Chứng minh a) AK=KB b) AD=BC
Bài 3 : Cho ∆ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K
a) Chứng minh BNC= CMB b)Chứng minh ∆BKC cân tại K c) Chứng minh BC < 4.KM
Bài 4): Cho ∆ ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E∈BC ) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh rằng
a) BD là trung trực của AE b) DF = DC c) AD < DC; d) AE // FC
Bài 5)Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B có số đo bằng 600 Vẽ AH vuông
Trang 2gĩc với BC, (H ∈ BC )
a So sánh AB và AC; BH và HC;
b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA Chứng minh rằng hai tam giác AHC và DHC bằng nhau
c Tính số đo của gĩc BDC
Bài 6 Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuơng gĩc với AB tại E, kẻ MF vuơng gĩc
với AC tại F a Chứng minh ∆BEM= ∆CFM b Chứng minh AM là trung trực của EF.
c/ Từ B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuơng gĩc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng
Bài 7)Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng c) Chứng minh hai gĩc ABG và ACG bằng nhau
Bài 8): Cho ∆ABC cĩ AC > AB, trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho MD = MA Nối C với D
a Chứng minh ADC DAC .Từ đĩ suy ra: MAB MAC
b Kẻ đường cao AH Gọi E là một điểm nằm giữa A và H So sánh HC và
HB; EC và EB
Bài 9)Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của gĩc B (D∈AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE a) Chứng minh DE ⊥ BE b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE.c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC Bài 10): Cho tam giác nhọn ABC cĩ AB > AC, vẽ đường cao AH
a Chứng minh HB > HC b So sánh gĩc BAH và gĩc CAH
c Vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN.Chứng minh tam giác MAN là tam giác cân
Bai 11)Cho gĩc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho OA = OB, tia phân giác của gĩc xOy cắt AB tại I
a) Chứng minh OI ⊥ AB b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OI.Chứng minh BC ⊥ Ox
Bài 12) Cho tam giác ABC cĩ \ A = 900 , AB = 8cm, AC = 6cm
a Tính BC
b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE= 2cm;trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD=AB Chứng minh
∆BEC = ∆DEC c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC
13/ Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau :
Lập bảng tần số ?
14/Cho hai đa thức 3
Q x x x x x a/Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x) b/Tìm đa thức M(x) = P(x) +Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)
c/Tìm nghiệm của đa thức M(x)
15/ Cho tam giác ABC cân tại A Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC Gọi G là giao điểm của EC
và FB
a) Chứng minh : FB =EC b) Chứng minh : Tam giác BGC cân Từ đó suy ra BG = CG
c) Hỏi tam giác EGF là tam giác gì ? Tại sao ?
16/Điểm kiểm tra mơn tốn học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
b Lập bảng tần số c Tính số trung bình cộng
17/Cho đa thứcP(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 4x3 -5x2 + 3x–4x – 3x3 + 4x2 + 1
Trang 3a> Rỳt gọn và sắp xếp cỏc đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b> Tớnh P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x) c> Tớnh
P(-1) ; Q(2) 18/Tỡm chu vi của một tam giỏc , biết hai cạnh của nú là 1 cm và 7 cm , độ dài cạnh cũn lại là một số
nguyờn
19/
( Cho tam giỏc ABC cõn tại A , đường cao AD Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm
a Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BD , AD b Gọi G là trọng tõm của tam giỏc ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G
, D thẳng hang c Chứng minh ABG ACG
Đề 1:
1/Thực hiện phép tính: a)
23
16 27
5 5 , 0 23
27 5
27
8
3 5
1 51 5
1 27 8
3
2/Ba lớp 7A, 7B, 7C có 117 bạn đi trồng cây số cây mỗi bạn học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt trồng đợc là 2, 3, 4 cây
và số cây mỗi lớp trồng đợc bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây
3/Tìm x:
3
2 5
1
9
4 8
5
b
3
1 2
1 ) x
3
2 2
1 2
d
4/Cho hai đa thức: A(x) = -4x4 + 2x2 +x +x3 +2 B(x) = -x3 + 6x4 -2x +5 – x2
a/Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b/Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x) b.Tính A(1) và B(-1)
5/
Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D , trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi M là
giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng: a/BE = CD b/BMD = CME c/AM là tia phân giác của góc BAC
Đề 2:
1/Thực hiện phép tính:
2
1 2
1 2 5
1 5
1
.
25
)
2 3
5
4 : 6
1 46 5
4 : 6
1 35 )
b
2/Tìm x: a)
5
4 2
1 1 4
3
8
1 7
1 5
1 4
1
5
4 4
3
3/Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng 145m Nếu cắt tấm thứ nhất đi 1/2 , tấm thứ 2 đi 1/3 , tấm thứ 3 đi 1/4 chiều dài
mỗi tấm thì chiều dài còn lại của ba tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm vải trớc khi cắt
4/đa thức:f(x) = x2 -2x4 -5 +2x2- x4 +3 +x g(x) = -4 + x3 - 2x4 -x2 +2 – x2 + x4-3x3
a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.b)Tính h(x) = f(x) – g(x) và k(x) = f(x) – h(x)
c) Tìm hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của hai đa thức h(x) và k(x)
5/ Cho ABC cân tại A có AB = AC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy hai điểm D và E sao cho BD =
CE.a/Chứng minh DE // BC b/Từ D kẻ DM vuông góc với BC , từ E kẻ EN vuông góc với BC Chứng minh DM =
EN c/Chứng minh AMN là tam giác cân
d/Từ B và C kẻ các đờng vuông góc với AM và AN chúng cắt nhau tại I Chứng minh AI là tia phân giác chung của hai góc BAC và MAN
Đề 3
1/ Cho đa thức A(x) = x4 –x2 +1 a) Tỡm bậc của đa thức trờn b) Tớnh A(-1); A(2)
2/a) Cho tam giỏc ABC cú AB= 5cm; BC= 8cm; AC=10cm So sỏnh cỏc gúc của tam giỏc ABC.
b) Cho tam giỏc ABC cú A 60 ; B 100 0 0 So sỏnh cỏc cạnh của tam giỏc ABC
3/a)Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) = 2x – 4
b) Chứng tỏ rằng đa thức Q(x) = x2+ 4 khụng cú nghiệm
4/Điểm kiểm tra mụn toỏn học kỡ I trong một tổ của lớp 7A được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ? b) Lập bảng tần số và tớnh số trung bỡnh cộng c) Tỡm mốt của dấu hiệu
5/ Cho đa thức P(x) = 4x2+ 2x – 3x3 – 2x2 + 1 Q(x) = x5 + 2x2 +3x3 – x5 - x-5
a) Thu gọn mỗi đa thức trờn và sắp xếp theo luỹ thừa giảm đần của biến b) Tớnh P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x)
6/Cho tam giỏc ABC cõn tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K.
Chứng minh rằng :
b) BKC cân tại K
c) BC<4.KM
Đề 4
1/Bài kiểm tra mụn Toỏn của một lớp kết quả như sau:
Trang 47 điểm8 3 điểm 4
a/Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng b/Tớnh số trung bỡnh cộng điểm kiểm tra toỏn của lớp đú
2/Cho đa thức A(x) = x2 + 2x - 1a/ Tỡm bậc của đa thức trờn b/ Tớnh A(1); A(-1)
3/Cho hai đa thức:P(x) = - 3x + 3 - x2 Q(x) = 4x + x2 - 6
a/ Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo thứ tự giảm dần của biến? b/ Tớnh P(x) + Q(x)
c/ x = 3 cú phải là nghiệm của B(x) = P(x) + Q(x)
4/Trong tam giỏc vuụng, cạnh nào lớn nhất? Vỡ sao?
5/ Cho tam giỏc MNP; cú M = 600, N = 500 Hóy so sỏnh độ dài ba cạnh của tam giỏc MNP
6/ Cho ABC vuụng tại A Biết BC = 5cm, AC = 4cm Tớnh AB.
7/ Cho ABC cõn tại A, đường trung trực AH ( HBC )
Trờn tia đối HA lấy điểm D sao cho AH = HD Chứng minh rằng ACD cõn
Đề 5
1/ẹieồm thi ủua trong caực thaựng cuỷa 1 naờm hoùc cuỷa lụựp 7A ủửụùc lieọt keõ trong baỷng sau :
Laọp baỷng taàn soỏ ?
2/ Cho hai ủa thửực P x 3x3 2x 7 x vaứQ x 3x3 x 4 2 x x 21
a/Thu goùn hai ủụn thửực P(x) vaứ Q(x) b/Tỡm ủa thửực M(x) = P(x) +Q(x) vaứ N(x) = P(x) – Q(x)
b/Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực M(x)
3/ Cho tam giaực ABC caõn taùi A Goùi E vaứ F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB vaứ AC Goùi G laứ giao ủieồm cuỷa EC
vaứ FB
a) Chửựng minh : FB =EC b) Chửựng minh : Tam giaực BGC caõn Tửứ ủoự suy ra BG = CG
c) Hoỷi tam giaực EGF laứ tam giaực gỡ ? Taùi sao ?
Đề 5
1/Chọn cõu trả lời đỳn
1, Đơn thức 2x6y3z cú bậc đối với tập hợp cỏc biến là: A/ 11 B/ 9 C/ 1 D/ 18
2, Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M(- 3; 2) nờn hệ số a là:A/
3
2
B/
3
2
C/
2
3
D/
2 3
3, Tam giỏc nào là tam giỏc vuụng trong cỏc tam giỏc cú độ dài ba cạnh:A/ 10; 15; 12 B/ 5; 13; 12 C/ 7; 7; 10 D/ 3; 4; 6
4, ∆ABC cõn ở A cú gúc B = 40o Khi đú số đo của gúc A là:A/ 100o B/ 80o C/ 90o D/ 70o Bài 2 1, Tớnh giỏ trị của biểu thức 3x2 – xy tại x = 3; y = - 5
2, Tỡm x biết: a, 2x 9 33 b, 2 3x 7
Bài 3Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi bằng 100m và tỉ số giữa hai cạnh của nú là3/7 Tớnh diện tớch của mảnh vườn đú
Bài 4 Cho ∆ABC cõn ở A (gúc A < 90o ) từ B và C theo thứ tự kẻ BD AC (D AC),
CE AB (E AB) Gọi O là giao điểm của BD và CE
1, Chứng minh ∆ABD = ∆ACE 2, Chứng minh ∆OBC cõn
3, Kể EH là tia phõn giỏc của gúc BEO (H BO), DK là tia phõn giỏc của gúc CDO ( K CO) Chứng minh
EH = DK
4, Gọi I là giao điểm của EH và DK Chứng minh ba điểm A, I, O thẳng hàng
Đề 6
Cõu 1 : ( Cho biểu thức:A= 2 2( )2 3( ) (2 1)
3x yz 4 xy 2 xy
1/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A 2/ Cho biết phần biến, phần hệ số của đơn thức thu gọn A
Cõu 2: Cho hai đa thức f(x) = 5x – 7 ; g(x) = 3x + 1
a) Tỡm nghiệm của f(x) , g(x) b) Tỡm nghiệm của đa thức A(x) = f(x) – g(x) Từ đú với giỏ trị nào của x thỡ f(x)
= g(x)
Bài 3: Cho ABC vuụng ở A, AB = 3 cm ; AC = 4 cm Phõn giỏc gúc B, gúc C cắt nhau tại O Vẽ OE AB ; OF AC
a) Chứng minh rằng AB + AC – BC = 2AE .b) Tớnh khoảng cỏch từ O tới cỏc cạnh của ABC c) Tớnh OA,
OB, OC
Bài 4:Khi sơ kết cuối học kỳ I, ngời ta thấy số học sinh giỏi ở các khối 6,7,8,9 lần lợt tỉ lệ 2:3:4:5
Tính số học sinh giỏi ở mỗi khối, biết rằng số học sinh giỏi của cả trờng là 42 học sinh
Trang 5Bài 5: Cho tam giác DEF cân tại D, từ E, F lần lợt kẻ các đờng vuông góc EM và FN xuống các cạnh DF và DE (
MDF N DE
1/ Chứng minh : EM=FN và góc DEM=góc DFN 2/ Gọi giao điểm của EM và FN là K.Chứng minh KE=KF 3/ Chứng minh DK là phân giác của góc EDF
Bài6: Tìm x;y để biểu thứcA= x 5 ( y 3)2008 2008 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Đề 7
Bài 1: Cho đơn thức M = (3x2yz)(-2
3 xy
2z)a) Thu gọn đơn thức M b) Chỉ ra hệ số, bậc và phần biến của đơn thức Bài 2: Cho hai đa thức sau:P(x) = -4x2 + 3x + 5x3 + 6 Q(x) = 10 + 5x2 + 4x3 – 7x
a) Hóy sắp xếp cỏc hạng tử của mỗi đa thức trờn theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tớnh P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) c) Tỡm đa thức R(x) sao cho P(x) – R(x) = 5x3 – 4x2 + x + 1 Tớnh P(1) Bài 3:Cho ABC vuụng tại A, ABC = 600 Trờn cạnh BC lấy điểm M sao cho MB = AB
a/So sỏnh hai cạnh AB và AC b/Chứng minh ABM đều
c/Trờn tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Gọi I là trung điểm của cạnh AC.Chứng minh ABI =
ADI
d/Trung tuyến AN của ADC cắt DI tại K Gọi H là giao điểm của BI và AM Chứng minh HIK cõn
Đề 8
Baứi 1 Cho hai ủa thửực :A( x ) = x x x x x x
4
1 9
7
5 B ( x) = 5x4 x5 x2 2x3 3x2 14
a) Thu goùn vaứ saộp xeỏp hai ủa thửực treõn theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn b) Tớnh f(x) = A(x) – B(x) c) Tớnh giaự trũ cuỷa ủa thửực (x) taùi x = – 1
Baứi 2 : Cho ủa thửực : M = ( 12x8 8x2 6x 7 ) ( 12x8 2x 8 ) ( 5 8x2 )a/Thu goùn ủa thửực M b/ Tỡm x ủeồ
M = 0 Baứi 3:Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A , B = 60 O Treõn tia ủoỏi cuỷa tia AB , laỏy ủieồm D sao cho AB = AD Treõn caùnh BC , laỏy ủieồm M sao cho DM BC
a/So saựnh DC vaứ BC, tửứ ủoự suy ra ABC laứ tam giaực gỡ ? b/Chửựng minh : CA = DM
c/Goùi I laứ giao ủieồm giửừa AC vaứ DM Tớnh soỏ ủo goực DIC, goực DCI d/Cho BC = 8cm Tớnh AB vaứ AC
Đề 9
Câu 1 Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7 B đợc thống kê nh sau:
a/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng.b/ Tính số trung bình cộng
Câu 2:Cho hai đa thức; f(x) = 9 - x5 + 4x - 2x3 + x2 - 7x4 G(x) = x5 - 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x
a/ Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ hừc giảm dần cảu biến b/ Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) c/ Tìm nghiệm của h(x)
Câu 3:Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH.b/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
c/ Chứnh minh hai góc ABG và ACG bằng nhau
Đề 10:
Baứi 1: Cho ủa thửực P(x) = x6 + 3 – x – 2x2 – x5
a/ Saộp xeõp caực haùng cuỷa ủa thửực P(x) theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn x? b/ Tớnh P(1)
c / Coự nhaọn xeựt gỡ veà giaự trũ x =1 ủoỏi vụựi ủa thửực P(x)?
Baứi 2: Cho ủa thửực M = x2 + y2 + 3xy – 1 N = x2 – 3xy + y2
a/ Tớnh M + N vaứ M – N b/ Tớnh giaự trũ cuỷa (M + N) (M – N) taùi x =1; y = -1
Baứi 3:Cho ABC vuoõng taùi A coự AB = 6 cm; AC = 8 cm, caực ủửụứng trung tuyeỏn BE vaứ CD (EAC; DC AB) Treõn tia ủoỏi cuỷa tia ED laỏy ủieồm F sao cho ED = EF
a/ Tớnh ủoọ daứi DE b/ Chửựng minh AED = CEF Suy ra EFC = 900
c/ Goùi O laứ giao ủieồm cuỷa BE vaứ CD, M laứ trung ủieồm cuỷa BC Chửựng minh ba ủieồm A, O, M thaỳng haứng
Đề 11:
Caõu 1: Thụứi gian giaỷi xong moọt baứi toaựn cuỷa 20 hoùc sinh ủửụùc ghi laùi ụỷ baỷng sau:
Tớnh soỏ trung bỡnh coọng vaứ tỡm moỏt cuỷa daỏu hieọu
Caõu 2: Cho hai ủa thửực:P(x)= 2x5 – x – x3 + x2 + 5x4 – 1 Q(x)= - x4 + 5x + x3 + 2
a Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực haùng tửỷ cuỷa moói ủa thửực theo luyừ thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn.b Tớnh P(x) + Q(x) vaứ
Trang 6Caõu 3: Cho ABC caõn taùi A.Keỷ AH vuoõng goực vụựi BC.Chửựng minh raống :
a AHB = AHC b HB = HC
Đề 12;
Baứi 1: Vieỏt moọi ủụn thửực sau thaứnh ủụn thửực thu goùn:a 2 2 2.1 3.( 3 )
4
x y xy xy b ( 2 3 ) 2 2.1 5
2
x y xy y z
Baứi 2: Cho caực ủa thửực:
a/Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực ủa thửực treõn theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn b/Tớnh P(x)-Q(x)=?
Baứi 3 Cho tam giaực ABC caõn taùi A Treõn tia ủoỏi cuỷa tia BC laỏy ủieồm D vaứ treõn tia ủoỏi cuỷa tia CB laỏy ủieồm E sao cho BD=CE ẹửụứng vuoõng goực vụựi AB taùi Bvaứ ủửụứng vuoõng goực vụựi AC taùi C caột nhau ụỷ ủieồm H chửựng minh:
a ADElaứ tam giaực caõn? b AH BC c AH laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ADE
Đề13:
Caõu 1:Cho P(x) = 4x5 7x2 3x4 3x5 3 x x5
a, Thu goùn vaứ saộp xeỏp ủa thửực P(x) theo luừy thửứa giaỷm b, Cho Q(x) = x2 5x 6 Tớnh P(x) + Q(x)
Caõu 2:Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực N(x) = 7x - 5
Caõu 3:Cho tam giaực ABC bieỏt A 3B 6Ca,
a/Tỡm soỏ ủo caực goực A, B, C b, Veừ ủửụứng cao AD Chửựng minh raống: AD < BC < CD
Caõu 4: Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A Goùi H laứ hỡnh chieỏu cuỷa B treõn ủửụứng phaõn giaực CD cuỷa goực C Dửùng ủieồm E sao cho H laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn DE Chửựng minh raống:a, C EB A DC vaứE BH A CD
b, BE BC
Đề 14:
Caõu 1: Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 + x - 2 và Q(x) = 2x2 + x - 3
a/Tính P(x) - Q(x) b/Chứng minh rằng đa thức H(x) = P(X) - Q(X) vô nghiệm
Câu 2;Lập bảng tần số với các số liệu thống kê ở câu 10 Tính số trung bình cộng của các dấu hiệu
Câu 3; Gọi G là trọng tâm của ABC Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của AG’
a/Chứng minh BG’ = CG
b/Đờng trung trực của cạnh BC lần lợt cắt AC, GC, BG’ tại I, J,K Chứng minh rằng BK = CJ
c/Chứng minh góc ICJ = góc IBJ
Đề 15:
1/ Tớnh tớch hai ủụn thửực 2 2
3xy
vaứ 2 2
6x y , roài tớnh giaự trũ cuỷa ủụn thửực tỡm ủửụùc taùi x = 3 vaứ y = 1
2
2/ Cho caực ủa thửực A(x) = x3 – 2x4 + x2 – 5 + 5x B(x) = - x4 + 4x2 – 3x3 – 6x + 7 C(x) = x + x3 – 2
a/Tớnh A(x) +B(x) ; A(x) – B(x) + C(x)
b/Chửựng toỷ x = 1 laứ nghieọm cuỷa ủa thửực A(x) vaứ C(x), nhửng khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa ủa thửực B(x)
3/Cho ủa thửực: M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3 Chửựng toỷ ủa thửực M(x) khoõng coự nghieọm
4/ Cho tam giaực ABC vuoõng ụỷ C, coự A = 600 Tia phaõn giaực cuỷa goực BAC caột BC ụỷ E Keỷ EK vuoõng goực vụựi
AB (KAB) Keỷ BD vuoõng goực vụựi tia AE (Dtia AE) Chửựng minh raống:
a) ACEAKE b) AE laứ trung trửùc cuỷa CK c) KA = KB d) EB AC
Đề 16:
1/Một thầy giáo theo dõi thời gian làm một bào tập (Thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc)
và ghi lại nh sau
a/Dấu hiệu ở đây là gì? b/Lập bảng “tần số” và nhận xét
2/ Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 –x2 –x3 +2x2-x4+1-3x3
a/sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lỹ thừa giảm của biến b/Tính M(-1) và M(1)
c/Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm
5/ Cho ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN
a/Chứng minh: Góc ABM = góc CAN b/Chứng minh: ^ AMN cân c/So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC d/Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB = BC = CN thì tia AB đi qua trung điểm đoạn thẳng IN
Đề17:
1/ Số điểm tốt của 3 tổ trong một lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 4; 5 Biết tổ 1 ít hơn số điểm tốt của tổ 3 là 10 điểm Tính số
điểm tốt của mỗi tổ
Trang 72/a) Tính giá trị biểu thức: M = 2,7.c2 – 3,5c tại
3
2
c
b) Cho các đa thức: A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 B = 2x2 + 3y2 – 5x +3Tính A + B; A – B
3/Cho tam giác ABC vuông tại A; đờng phân giác BE Kẻ EH BC (HBC) Gọi K là giao điểm của AB và HE
Chứng minh rằng:
a/ABE = HBE b/BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c/EK = EC e/AE < EC
4/Cho đa thức f(x) = 2x2 + 3x – 5
a) Tính giá trị của đa thức tại x =
2
3
; 1
; 2
1
; 0
; 2
1
; 2
5
b) Trong các giá trị trên, số nào là nghiệm của đa thức
5/ Tìm nghiệm của các đa thức sau
a)
6
1 3
2 )
3
4 )
x
g c) h(x) 3x2 12x
6/ Tìm giá trị của hệ số a để
a) Đa thức f( x) = a.x – 9 có nghiệm
4
3
x b) Đa thức g(x) = 2x2 + ax +3 có nghiệm
2
3
x
7/a) Chứng minh đa thức f(x) = 3x2 + 1 không có nghiệm b) Tìm nghiệm của đa thức g(x) = x2 + 9x + 20
Đề 18:
1/P=2x 2 - 3x –y 2 +2y +6xy +5 Q=-x 2 +3y 2 -5x +y +3xy+1 R=4xy +3x 2 +4y 2 – 5x -3y+6
a/ TinhP +Q – R b/tìm giá trị của P, Q R tại x=1 ,y=-1
2/ Tìm m biết rằng đa thức p(x)= mx 2 +2mx – 3 có một nghiệm x=-1
3/ Từ trung điểm o của đoạn thẳng BC ta kẻ tia o x Trên tia OX lấy một điểm A Chứng minh rằng
a,nếu OA< BC thì gócA tù b ,nếu OA >BC thì gócAnhọn c ,nếu OA =BC thì góc A vuông
4/ hai phân giác trong tại đỉnh Bva C của tam giác ABC ccăt nhau tại O biết số đo góc BOCbằng 130
a /tính số đo góc A b/ hai phân giác ngoài tại đỉnh B và C cắt nhau tại p.Chứng minh rằng ba điểm A, O,P thẳng hàng
5/Cho hai đa thức: M = 3,5x2y - 2xy2 + 2xy + 3xy2 + 1,5x2y ; N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 - 1,2xy a) Thu gọn cỏc đa thức M và N: b) Tớnh M + N ; M - N
6/Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú gúc A bằng 60o Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuụng gúc với
AB ( KAB ) Kẻ BD vuụng gúc với tia AE ( Dtia AE ) Chứng minh:
a) AC = AK.b) AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK.c) KA = KB d) AC < EB
7/Cho hai đa thứcP(x)= 3x^5 –7x-6x^3 +x^4 +1và Q(x)= 9x^2- 1+7x-3x^5.
a/Tớnh P(x)+Q(x) và P(x)-Q(x) b/Tỡm nhiệm của P(x)+Q(x)
9/ Cho tam giỏc đều ABC đường cao AH Trờn tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD=CB Dựng
đường cao CE của tam giỏc ACD Tia đối của tia HA và tia đối của tia CE cắt nhau tại F Chứng minh: a/EA=ED và tam giỏc ABD vuụng tại A b/Điểm C là trọng tõm của tam giỏc AFD
Câu 1: (2 điểm)
Đề19:
1/a, Tính tích của hai đơn thức sau: - 0,5x2yz và -3xy3z Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc
b, Cho A = x2- 2x - y2 + 3y - 1 B = -2x2 + 3y2 - 5x + y + 3 Tính A + B, A - B?
2/Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3
a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo thứ tự giảm dần của các biến?b, Tính P(1) và P(-1)?
c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm?
3/ Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 90o ), tia phân giác của góc B cắt AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC) chứng minh rằng:
a, ABE bằng HBE b, BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c, EC > AE
Đề 20:
1/Điền Đ hoặc S vào cỏc cõu sau :
a Gúc ngoài của ∆ là gúc kề với gúc trong của ∆ đú
b Nếu 2 cạnh và 1 gúc của ∆ này bằng 2 cạnh và 1 gúc của ∆ kia thỡ 2∆ đú bằng nhau
c Nếu 2 cạnh gúc vuụng của ∆ vuụng này bằng 2 cạnh gúc vuụng của ∆ vuụng kia thỡ 2∆ đú bằng nhau
d Nếu 3 gúc của ∆ này bằng 3 gúc của ∆ kia thỡ 2∆ đú bằng nhau
2/Cho hàm số f(x) =
3
2
x – 1Trong cỏc điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số :A.(1;
3
1
) B (1;
-3
1
) C (3; 1) D (6; -3)
3/Khi điều tra về số con của từng hộ của 30 gia đỡnh ta thu được kết quả như sau :
1 2 3 1 2 0 2 2 1 2
3 4 2 2 1 2 2 3 2 3
0 1 4 1 1 1 0 4 2 3
a Dấu hiệu cần tỡm hiểu là gỡ ? b Lập bảng tần số c Tỡm Mo và tớnh X
4/Giỏ trị của biểu thức 2(x2 – 1) + 3x – 2 tại x = – 1 là :A/ -2 B/ - 9 C/ 10 D/ -5 E/ 1
5/Cho ∆ABC cõn tại A Trờn tia đối của cỏc tia BC và CB lấy theo thứ tự 2 điểm D và E sao cho BD = CE.
Trang 8a Chứng minh: ∆ADE cân b Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE.
c Từ B và C kẻ BH và CK theo thứ tự vuông góc với AD và AE.Chứng minh: BH = CK
6/Cho hàm số y = f(x) = 5 – 2x
a, Tính: f(-2); f(3) b, Tìm giá trị của x ứng với y = 5, y = -1
8/ Bảng điểm kiểm tra toán của 20 học sinh được cho như sau:
Số điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số học sinh 1 0 4 5 2 3 3 0 2 0 N = 20
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ?b, Tính điểm trung bình của mỗi học sinh.c, Tìm Mo
9/Cho ∆ABC có độ dài các cạnh là: AC = 17 cm, AB = 8 cm, BC = 15 cm
a, Chứng minh ∆ABC vuông tại B b, Gọi giao điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC là D Vẽ DE vuông góc
AC Chứng minh: ∆ABD = ∆AED c, So sánh BD và DC
10/Vẽ đồ thị hàm số y = |x| với x ≥ 0
11/Tại 1 cửa hàng bán áo sơ mi chon nam giới trong 1 tháng bán được số lượng các áo như sau:
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì ? b, Số các giá trị của dấu hiệu ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
c, Dựng biểu đồ đoạn thẳng d, Tìm Mo
11/a/ Giá trị không thích hợp của các biến x, y trong biểu thức
) 1 )(
1 (
1
y x
y x
là : A/ x = 1, y = 1 B/ x = 1, y = - 1C/ x = - 1, y = - 1 D/ x = -1, y = 1
b/ Hãy chọn câu đúng :
A/ 2∆ vuông có 1 cạnh huyền và 1 góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau
B/ 2∆ cân có 1 góc và 1 cạnh bằng nhau thì bằng nhau
C/ 2∆ đều có 1 cạnh bằng nhau thì bằng nhau
D/ Trong 1∆, bình phương của 1 cạnh bằng tổng bình phương của 2 cạnh kia
12/Cho ∆ABC Các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau ở I Biết góc BIC 135 0
a,Chứng minh ABC là vuông b,Biết BC = 25 cm, AB = 15cm Tính độ dài cạnh AC
13/Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
a Số lần xuất hiện của 1 giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu gọi là tần số của giá trị đó
b Mo của dấu hiệu là giá trị lớn nhất trong bảng “ tần số “
c Trong 1 , góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
d Trong 1 , độ dài 1 cạnh bao giờ cũng lớn hơn tổng và nhỏ hơn hiệu độ dài 2 cạnh còn lại
14/Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
1) Cho hàm số y =
4
3
x A Điểm A(4; 3) thuộc đồ thị hàm số đã cho B Điểm B(1;
4
3
) không thuộc đồ thị hàm số đã cho
2) Giá trị của biểu thức M = 2 2
4
x y x
y xy
khi x = - 1, y = 3 là A
4
9
B
4
15
C
4
9
D
4
15
15/Một GV theo dõi thời gian làm bài của 20 HS (tính theo phút, ai cũng làm được) và ghi lại kết quả như sau:
10 6 8 8 9 7 8 9 3 7
8 7 6 10 6 4 7 9 8 6
a Dấu hiệu ơ đây là gì ? b Lập bảng “ tần số “ và tính X c Tìm Mo của dấu hiệu d Nêu nhận xét qua bảng
“ tần số “
16Cho ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE.
a Chứng minh: BE = CD b Chứng minh: góc ABE = góc ACD
c Gọi K là giao điểm của BE và CD KBC là gì ? Tại sao ? d Tính góc BKC khi góc KBC = 600
17/1 Điền vào dấu trong các phát biểu sau:
a) trong 1 bằng 1800 b) Ba trường hợp bằng nhau của là
c) Trong 1 vuông, tổng 2 cạnh góc vuông bằng bình phương d) có 2 cạnh bằng nhau là cân
2 Hãy chọn đáp án đúng:
a) Giá trị của biểu thức: x2 + 3 – x tại x = -2 là: A/5 B/9 C/-3 D/1
b) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x là A(1;2) B(1;1) C(-4;2) D(0;1)
18/Điểm kiểm tra toán của 12 học sinh được ghi trong bảng sau:
Trang 96 6 8 5 4 9
a Đâu hiệu ở đây là gì ? b Lập bảng tần số c Tính X
19/Cho ABC có M là trung điểm của BC, AM là tia phân giác của góc A Kẻ MH vuông góc AB, MK vuông góc
AC Chứng minh rằng:a) MH = MK b) Góc B = góc C
20/Vẽ đồ thị hàm số y = |x| với x ≥ 0.
21/Hãy tính giá trị của biểu thức sau:a, A =
25
16 04
, 0 5 ) 2 ).(
5
3 5 , 0
b, B = 2x 3x2y2 2008y2 với x = 2; | y | = 1
22/Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn được ghi lại trong bảng sau:
2 2 2 2 2 3 2 1 0 2 2 4 2 3 2
1 3 2 2 2 2 4 1 0 3 2 2 2 3 1
a, Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Từ đó lập bảng “ tần số “ b, Tính số trung bình cộng ? Tìm mốt của dấu hiệu
23/ Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE.
a, Chứng minh rằng ∆ADE cân b, Kẻ BH AD, CK AE (H AD, K AE) Chứng minh rằng BH = CK
c, Chứng minh rằng HK // BC
24/Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 2006 ( 1 ) 2 2008
x
25/ Cho ∆ABC cân tại A, kẻ BD AC (D AC), kẻ CE AB (E AC)
a/ Chứng minh BD = CE
b/Trên tia đối của tia BD lấy điểm M, Trên tia đối của tia CE lấy điểm N sao cho BM = CN Chứng minh ∆ABM
= ∆ACN
c/, ∆AMN là tam giác gì ? tại sao ?
26/ Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến đồng thời là đường phân giác của
góc A Kẻ MH AB ( H AB), MK AC (K AC) Chứng minh rằng:
a/ MH = MK b/Góc B = góc C
27/ Các câu sau đây đúng hay sai ?
1/ Nếu hai tam giác cân có góc ở đáy bằng nhau thì góc ở đỉnh cũng bằng nhau
2/ Nếu ∆ABC có AB = 9cm, BC = 12cm, AC = 15cm thì ∆ABC vuông tại B
3/ Các tam giác đều thì bằng nhau
4/ Nếu hai cạch và một góc của tam giác này bằng hai cạch và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau 28/Cho ∆ABC cân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ BH AC (H AC)
a/Chứng minh: HB = HC và góc BAH = góc CAH b/ Tính độ dài AH ?
c/ Kẻ HD AB (D AB), kẻ HE AC (E AC) Chứng minh ∆HDE là ∆cân
29/Vẽ đồ thị hàm số: y = 3| x |
30/ a/Vẽ đồ thị hàm số y x
3
1
b/Trong các điểm A(6; - 2), B(- 2; - 10) C(1; 1) D(0; 0) có những điểm nào thuộc đồ thị hàm số ?
31/Cho ∆ABC vuông tại A Phân giác góc B cắt AC tại E Trên BC xác định điểm D sao cho AB = BD.
a/ Chứng minh ∆ABE = ∆DBE b/ Tính số đo góc BDE c/Chứng minh BE là trung trực đoạn AD
31/a, Tính giá trị của biểu thức
b ab
b a
1 ) ( 2
tại a = 5, b = - 7 và tại a = - 3, b = 4
b, Thu gọn đơn thức .( 3 )
4
1
2x2y2 xy3 xy Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đã ch
32/Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm N, trên tia đối của tia CB lấy điểm M sao cho BN
= CM
1, Chứng minh ∆AMN cân
2, Kẻ BH AM (H AM), kẻ CK AN (K AN) Chứng minhBH = CK
3, Chứng minh AH = AK
33/ Cho ∆XYZ đều có các cạch bằng 6cm, kẻ XH YZ Tính độ dài XH.
34/Số học sinh nam trong 20 lớp của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:
Trang 1022 22 22 22 21
a, Để lập được bảng này theo em người điều tra cần phải làm gì ? b, Lập bảng “ tần số “
c, Tìm mốt của dấu hiệu d, Tính số trung bình cộng
35/Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu vị trí các điểm: A(3;
2
1
) B(- 2; 2) C(1,5; 0)
36/ Cho tam giác ABC cân tại A Gọi I là trung điểm của cạnh BC.Từ I kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt BC
tại M
a, Chứng minh tam giác MAC là tam giác cân b, Chứng minh góc MAC = góc ACM
c, Cho MC = 13cm; MI = 12cm Tinh AB ?
37/ Cho x, y, z ≠ 0 và x – y – z = 0
z
y y
x x
z
1 1
1
38/ Cho tam giác ABC cân tại A.Trên cạnh AB lấy điểm, trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho BE = CF Nối E
với F cắt BC tại O Kẻ EI // AF (I BC)
Chứng minh rằng: a/ Tam giác BEI cân tại b/, OE = OF c/ AE + AF = AB + AC
40/ Cho hàm số y = f(x) = 5x2 – 1
a, Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm sốA(1; 5) B(- 1; - 5) C(1; 4) D(- 1; - 4)
b, Tính giá trị của hàm số tại x = 1/5 c, Với giá trị nào của x thì hàm số nhận giá trị bằng 4
41/Cho ∆ABC có AB = AC = 5cm Trên cạnh AB, AC lấy lần lượt các điểm D, E sao cho AD = AE Gọi M là giao
điểm của BE và DC
1, Chứng minh rằng ∆ABE = ∆ACD Từ đó suy ra ∆MBC cân tại M
2, Gọi H là trung điểm của BC Chứng minh ba điểm A, M, H thẳng hàng
3,, Biết BC = 6cm Tính AH
42/ Cho
d
c b
a
với c = 3d; c + d =16 và 2a2 – 2ab = 12
Tìm a, b, c, d (biết a, b, c, d là các số dương)