1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN TOÁN 7 KÌ II

13 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 895,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN a/Chứng minh: Góc ABM = góc CAN b/ Chứng minh: ∆AMN cân c/So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC d/Trên t

Trang 1

CHỦ ĐỀ ƠN TẬP TỐN LỚP 7 (Tơ Minh Tuấn)

1/ Trong đợt tổng kết phong trào kế hoạch

nhỏ của học sinh toàn trường vừa qua, số kg giấy thu được của mỗi lớp đã được ghi lại như sau :

a/Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ?

b/Hãy lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng ?

2/Cho hai đơn thức: A = 1/8 xy2 và B = - 4x3yt

a/Tính giá trị của đơn thức A tại x = - 4 và y = 2 ? b/Tính A.B ?

3/ Cho cân tại B ( B là góc nhọn) Kẻ BI AC

a/Chứng minh : IAB = ICB? b/ Cho biết AB = 5cm ; BI = 4cm Tính độ dài IC ?

4/ Cho hai đơn thức : ( - 2x 2 y ) 2 ( - 3xy 2 z ) 2 a/ Tính tích hai đơn thức trên

b/ Tìm bậc, nêu phần hệ số, phần biến của đơn thức tích vừa tìm được

5/Tìm nghiệm các đa thức sau: a/ -5x+6 b/ x2 – 9 c/ x2 – 3x d/ x2 + 7x + 6

6/ Cho hai đa thức P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 +6 + 4x2 Q(x) = 2x4 –x + 3x2 – 2x3 +1

4- x5 a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)

7/ Cho ∆ABC vuơng tại A ; Kẻ đường trung tuyến AM cho biết AB = 8,BC =10

a) Tính AMb) Cạnh AM lấy điểm G sao cho GM = 1/3 AM Tia BG cắt AC tại N Chứng minh rằng NA =

NC c) Tính độ BN

8/Số cân nặng của 40 bạn ( làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét c/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng d// Tìm X và M0 ?

9/ Cho đa thức P(x) = x2 + 5x -1a) a/Tính P(1) b) Tính P(1

2)

10/ Cho các đa thức: P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 – x + 5 Q(x) = x - 5x3 –x2 – x4 + 4x3 – x2 + 3x – 1 a/Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến b/Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

11/ Một giáo viên theo dõi thời gian chạy ngắn ( tính theo giây) của 30 học sinh ghi lại như bảng sau:

a/Dấu hiệu ở đây là gì ?Tìm mốt của dấu hiệu?b) Lập bảng tần số?c)Tính thời gian chạy trung bình các h/s ?

12/Thu gọn đơn thức :

3 2 1

3x yz

  (−3xz3) 13/Tìm đa thức A biết : A – (2y5 – x2 + xyz) = 2xyz + 5x2 – y5

14/Tìm nghiệm của đa thức: a/ − + 7 1

3

a b./2y2 − 6y

15/ Cho tam giác ABC Vẽ ra phía ngoài ∆ABC các tam giác đều ABE , ACF Gọi H là trực tâm ∆ABE gọi I là trung điểm của BC, lấy điểm K sao cho I là trung điểm của HK Chứng minh: a/∆BHI = ∆CKI b/

HAF=KCF b/∆KHF đều c/Tính góc FIH và độ dài HF với IF = 5cm

16/Số cân nặng của 30 bạn (Tính trịn đến kg) trong một lớp học được ghi lại như sau:

Trang 2

Trờn bước đường thành cụng khụng cú dấu chõn của kẻ lười biếng Trang2

a/Dấu hiệu ở đõy là gỡ?

b/ Lập bảng tần số và nhận x ột

c/.T ớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu d/ Vẽ biểu đồ đoạn th ẳng

e/Nếu chọn bất kỡ một trong số cỏc bạn cũn lại của lớp thỡ em thử đoỏn xem số cõn nặng của bạn ấy cú thể là bao nhiờu

17/ Số điểm tốt của 3 tổ trong một lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 4; 5 Biết tổ 1 ít hơn số điểm tốt của tổ 3 là 10 điểm Tính số

điểm tốt của mỗi tổ

18/ a/ Tính giá trị biểu thức: M = 2,7.c2 – 3,5c tại c=2/3

b/ Cho các đa thức:A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 B = 2x2 + 3y2 – 5x +3 Tính A + B; A – B

19/ Cho tam giác ABC vuông tại A; đờng phân giác BE Kẻ EH ⊥ BC (H∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng: a/∆ABE = ∆HBE b/BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c/EK = EC d/AE < EC

20/Một thầy giáo theo dõi thời gian làm

một bào tập (Thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau

a/Dấu hiệu ở đây là gì?

b/Lập bảng “tần số” và nhận xét

21/ Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 –x2 –x3 +2x2-x4+1-3x3

a/sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lỹ thừa giảm của biến b/Tính M(-1) và M(1)

c/Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm

22/Cho ∆ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN

a/Chứng minh: Góc ABM = góc CAN b/ Chứng minh: ∆AMN cân c/So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC d/Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB = BC = CN thì tia AB đi qua trung điểm đoạn thẳng IN

23/ Trong ủụùt toồng keỏt phong traứo keỏ hoaùch nhoỷ cuỷa hoùc sinh toaứn trửụứng vửứa qua, soỏ kg giaỏy thu ủửụùc cuỷa moói

lụựp ủaừ ủửụùc ghi laùi nhử sau :

a/Daỏu hieọu caàn tỡm ụỷ ủaõy laứ gỡ ? b/Haừy laọp baỷng taàn soỏ vaứ tỡm soỏ trung bỡnh coọng ?

23/Cho hai ủụn thửực: A = xy2 vaứ B = - 4x 3 yt a/Tớnh giaự trũ cuỷa ủụn thửực A taùi x = - 4 vaứ y = 2 ?Tớnh A.B ?

24/Trong ủụùt toồng keỏt phong traứo keỏ hoaùch nhoỷ cuỷa hoùc sinh toaứn trửụứng vửứa qua, soỏ kg giaỏy thu ủửụùc cuỷa moói

lụựp ủaừ ủửụùc ghi laùi nhử sau :

a) Daỏu hieọu caàn tỡm ụỷ ủaõy laứ gỡ ?

b) Haừy laọp baỷng taàn soỏ vaứ tỡm soỏ trung bỡnh coọng ?

25/ Cho hai ủụn thửực: A = xy2 vaứ B = - 4x3y Tớnh giaự trũ cuỷa ủụn thửực A taùi x = - 4 vaứ y = 2 ?Tớnh A.B ?

26/ Cho caõn taùi B ( B laứ goực nhoùn) Keỷ BI AC

a/ Chửựng minh : IAB = ICB? b/ Cho bieỏt AB = 5cm ; BI = 4cm Tớnh ủoọ daứi IC ?

27/ ẹieồm kieồm tra moõn Toỏn cuỷa hoùc sinh lụựp 7/2 ủửụùc ghi lại như sau :

Trang 3

Lập bảng tần số, tìm mốt và tính giá trị trung bình

28/ Số con trong 20 gia đình ở một tổ dân phố được thống kê như sau:

0 2 2 1 3 2 2 4 0 1

2 3 1 2 0 0 2 1 2 2 Lập bảng tần số, tìm mốt và tính giá trị trung bình

29/ Một xạ thủ bắn súng.Điểm số đạt được sau mỗi lần bắn được ghi lại ở bảng sau :

a/Dấu hiệu ở đây là gì ? Xạ thủ đĩ đã bắn bao nhiêu phát ?

b/Lập bảng tần số

c/Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

30/ Tính giá trị của biểu thức :a/A = 3x2 + 2x – 4 tại x = 2; x = -1 b/B = - 2x2 - 4x + 5 tại x = -2 ; x = 3

31/Tính giá trị của biểu thức : M = (x2 – 1)( x2 – 2)( x2 – 3)… ( x2 – 1000) tại x = 15

32/ Tính giá trị của biểu thức :P = 5x2 + 3x – 1 tại x = -1; x = 1

2

33/Tính giá trị của biểu thức : Q = 4x3 – 3x2 - 2 + 1 tại x = -2 và x = 1

34/Cho đa thức f(x) = -2x3+ 3x2– 11x + 1 Tính giá trị của f(x) tại x = -2; x = 1

2

35/ Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau:

a/2x2y.3xy3 b) 4x2yz4.(-4xy3z2) c) (-xy2z).(-9xy3)

d) 10x4y.(-x2 y3) e) 5x2yz.(-4xy2)2 f) 3xz5.(- x2yz)3

g) 2x2(yz2).(-2xy2z)3 h) 2xy2

3 2 2

1

x y i) (-3 xy2)2.(2xy3)3

36/Cho hai đa thức P(x)=4x2 −2x+5 và Q(x)=3x2 +2x+1

a/Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) – Q(x)

37/Cho đa thức : A(x) = -3x4 - x3 + x2 + x – 4 B(x) = 2x4 + x3 – 2x2 – 5

a/Tính A(x) + B(x) b) A(x) - B(x)

38/ Cho hai đa thức A(x) = 6x3 + x2 - 14 và B(x) = -3x3 - x2 + 3x + 5

a/Tính A(x) – B(x) b) Tính A(x) + B(x) c) Tính A(x) + 2B(x)

39/ Tìm nghiệm của các đa thức sau :

a/A(x) = 2x + 12 b) B(x) = 3x – 24 c) C(x) = -5 – 20x d) D(x ) = 1

2x +

3

1 e) E(x) = 2x2 + 3x f) F(x) = x2 - 6x g) G(x) = x2 – x h) H(x) = 3x2 – 12 i) I(x) = x2 - 5x +4

40/ a) Tìm đa thức M, biết : M + (3x2 – 2x + 5) = 5x2 + 5 Tìm nghiệm của đa thức M

41/ a) Tìm đa thức P(x) biết 2x4 – P(x) = 7x2 + 2x4 – 3x b) Tìm nghiệm của đa thức: P(x)

c) Tìm m để đa thức: mx2 + (m,+1)x + 2 có một nghiệm là 2

42/Chứng tỏ đa thức không có nghiệm a/ x2 + 5 b) 2x4 + 3 x2 + 1

43/Cho ∆ABC vuơng tại A (AB < AC), vẽ phân giác BM(với M∈ AC) , kẻ MH ⊥ BC, với H∈ BC Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và đường thẳng HM Hãy chứng minh:

a) ∆ABM = ∆HBM b) BM là đường trung trực của AH c) AM < MC d) ∆KMC là tam giác cân

44/Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) cĩ BM là đường phân giác Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = BA a/Chứng minh: ∆ABM = ∆HBM b/Chứng minh: BM là trung trực của đoạn thẳng AH

c/So sánh AM và MC d/Trên tia đối tia AB lấy điểm E sao cho AE = HC Chứng minh: H, M, E thẳng hàng.

45/Cho ∆ABC vuông tại B, vẽ đường phân giác AI Qua I kẻ IH ⊥AC (H ∈AC )

a) Chứng minh ∆ABI =∆AHI b) Chứng minh AI là đường trung trực của BH

c) Chứng minh IB < IC d) Gọi D là giao điểm của AB và HI Chứng minh : BH // CD

46/Cho ABC vuông tại B Vẽ tia phân giác AD ( D ∈ BC) Từ D vẽ DE⊥AC (E ∈AC)

a/Chứng minh: BD = DE b/Chứng minh: CD > BD c/ED cắt AB tại F Chứng minh BDF = EDC d/Gọi I là trung điểm của FC Chứng minh ba điểm A, D , I thẳng hang e/Chứng minh: BA + BC > DE + AC

47/ Cho ABC vuông tại B Vẽ tia phân giác AD ( D ∈ BC) Từ D vẽ DE⊥AC (E ∈AC)

Trang 4

Trờn bước đường thành cụng khụng cú dấu chõn của kẻ lười biếng Trang4

a/Chửựng minh: BD = DE b/Chửựng minh: CD > BD d/Chửựng minh:AD ⊥ FC

c/ED caột AB taùi F Chửựng minh BDF = EDC Chửựng minh: BA + BC > DE + AC

48/ Cho ABC vuoõng taùi A Veừ đường phaõn giaực BE ( E ∈ AC) Tửứ E veừ ED⊥BC (D ∈BC)

a/Chửựng minh: ∆BEA = ∆BED b/AD laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa BE d/Chửựng minh EA < EC

d/Kẻ đường cao AH của ABC Chửựng minh HD < DC

49/ Cho ABC vuoõng taùi A Veừ đường phaõn giaực BD ( D ∈ AC) Tửứ D veừ DE⊥BC (E ∈BC)

a/Chửựng minh: ∆BDA = ∆BDE b/BD laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa AE d/Chửựng minh DA < DC

e/Chửựng minh: AB + AC > BC +DE

f/Gọi F là giao điểm của AB và DE Chửựng minh ∆DAF = ∆DEC g/Chửựng minh : ∆BFC cõn

h/Gọi I là trung điểm của FC Chứng minh ba điểm A, D , I thẳng hàng

50/ Cho ABC cõn tại A Trờn tia đối của tia BC lấy điểm M, trờn tia đối của tia BC lấy điểm N sao cho BM = CN a/Chứng minh∆ABM =∆CAN b/Vẽ BH ⊥AM (H thuộc AM ),CK⊥AN ( K thuộc AN ).Chứng minh BH = CK c/Gọi O là giao điểm của BH và CK Chứng minh ∆ OBC cõn

51/Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm bài tập ( tớnh theo phỳt) của 30 học sinh ( ai cũng làm được) và ghi lại như sau :

10 5 8 8 9 7 8 9 14 8

5 7 8 10 9 8 10 7 14 8

9 8 9 9 9 9 10 5 5 14

a) Dấu hiệu ở đõy là gỡ ? cú bao nhiờu giỏ trị khỏc nhau ? b) Lập bảng ô Tần số ằ và nhận xột

c) Tớnh số trung bỡnh cộng của dấu hiệu ( làm trũn đến chữ số thập phõn thứ nhất)

52/ Thu gọn cỏc đa thức sau :a/ Q = x2 + y2 +z2 +x2 – y2 +z2 +x2 +y2- z2

b/ Cho đa thức một biến P(x) = 2x4-x – 2x3 + 1 ; Q(x) = 5x2 – x3 +4x Tớnh P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

53/Cho tam giỏc ABC cõn tại A , trờn cạnh BC lấy hai điểm D và E sao cho BE = ED = DC

a/Chứng minh rằng tam giỏc ADE là tam giỏc cõn b/Vẽ DH⊥AB(H AB)∈ và EK⊥AC(K AC)∈ Chứng minh rằng HD = EK c/Cho ãDAE 60= 0 Tớnh số đo ãBEA

54/Moọt giaựo vieõn theo doừi thụứi gian chaùy ngaộn ( tớnh theo giaõy) cuỷa 30 hoùc sinh ghi laùi nhử baỷng sau:

a) Daỏu hieọu ụỷ ủaõy laứ gỡ ? Tỡm moỏt cuỷa daỏu hieọu? b) Laọp baỷng taàn soỏ ? c) Tớnh thụứi gian chaùy trung bỡnh cuỷa caực hoùc sinh?

55/Thu goùn ủụn thửực :

3 2 1

3x yz

  (−3xz3) a/Tỡm ủa thửực A bieỏt : A – (2y5 – x2 + xyz) = 2xyz + 5x2 – y5 Tỡm nghieọm cuỷa ủa thửực: a/ − + 7 1

3

a b/ 2y2 − 6y

56/Cho tam giaực ABC Veừ ra phớa ngoaứi ∆ABC caực tam giaực ủeàu ABE , ACF Goùi H laứ trửùc taõm ∆ABE goùi I laứ trung ủieồm cuỷa BC, laỏy ủieồm K sao cho I laứ trung ủieồm cuỷa HK Chửựng minh:

a/∆BHI = ∆CKI b/HAFã = ãKCF c/∆KHF ủeàu d/Tớnh goực FIH vaứ ủoọ daứi HF vụựi IF = 5cm

57/Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 + x - 2 và Q(x) = 2x2 + x – 3 a/Tính P(x) - Q(x)

b/Chứng minh rằng đa thức H(x) = P(X) - Q(X) vô nghiệm

58/Gọi G là trọng tâm của ∆ABC Trên tia AG lấy điểm G’ sao cho G là trung điểm của AG’

a/Chứng minh BG’ = CG

b/Đờng trung trực của cạnh BC lần lợt cắt AC, GC, BG’ tại I, J,K Chứng minh rằng BK = CJ

c/Chứng minh góc ICJ = góc IBJ

59/ Một thầy giáo theo dõi thời gian làm một bào tập (Thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và

ghi lại nh sau

a/Dấu hiệu ở đây là gì? b/Lập bảng “tần số” và nhận xét

60/Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 –x2 –x3 +2x2-x4+1-3x3

a/Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lỹ thừa giảm của biến b/Tính M(-1) và M(1)

c/Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm

Trang 5

61/Cho ∆ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN a/ Chứng minh: Góc ABM = góc CAN b/Chứng minh: ∆AMN cân c/So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC d/Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB = BC = CN thì tia AB đi qua trung

điểm đoạn thẳng IN

62/Điểm kiểm tra Toỏn học kỡ II của lớp 7B được thồng kờ như sau:

a/Dấu hiệu cần tỡm hiểu ở đõy là gỡ? b/Tỡm số trung bỡnh cộng c/Tỡm mốt của dấu hiệu.

63/Cho P x( )= −x3 2x+1Q x( )= −2x3+2x2 + −x 5 Tớnh : a/ P x( )+Q x( ) b/P x( )−Q x( )

64/Cho ABC vuụng tại A, đường phõn giỏc BE Kẻ EH vuụng gúc với BC( HBC)

a/Chứng minh : ABE = HBE b/Chứng minh : BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

c/Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh EK = EC.

65/Tỡm nghiệm của đa thức x2 +3x.

65/ Thu gọn đơn thức, tỡm bậc, hệ số.

A = 3 5 2 2 3 4

x − x y  x y

   ; B = 3 5 4 ( )2 8 2 5

66/Thu gọn đa thức, tỡm bậc của đa thức.A=15x y2 3+7x2−8x y3 2−12x2+11x y3 2−12x y2 3

5 1 4 3 2 3 1 5 4 2 3

B= x y+ xy + x yx y+ xyx y

67/Tớnh giỏ trị biểu thức

a / A = 3x 3 y + 6x 2 y 2 + 3xy 3 tại 1 1

;

x= y= − b/B = x 2 y 2 + xy + x 3 + y 3 tại x = –1; y = 3

67/Cho đa thức P(x) = x4 + 2x 2 + 1; Q(x) = x 4 + 4x 3 + 2x 2 – 4x + 1;

Tớnh : P(–1); P(1

2); Q(–2); Q(1);

68/ Cho 2 đa thức :A = 4x2 – 5xy + 3y 2 B = 3x 2 + 2xy - y 2 Tớnh A + B; A – B

69

/ Tỡm đa thức M, N biết : a/ M + (5x2 – 2xy) = 6x 2 + 9xy – y 2 b/(3xy – 4y 2 )- N = x 2 – 7xy + 8y 2

70/Cho đa thức A(x) = 3x4 – 3/4x 3 + 2x 2 – 3 B(x) = 8x 4 + 1/5x 3 – 9x + 2/5

Tớnh : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);

71/ Cho cỏc đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x 5 + x 4 + x – 1 và Q(x) = 3 – 2x – 2x 2 + x 4 – 3x 5 – x 4 + 4x 2 a/Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm của biến b/Tớnh P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

72/ Cho đa thức F(x) = x 4 + 2x 3 – 2x 2 – 6x + 5 trong cỏc số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

73 Tỡm nghiệm của cỏc đa thức sau:F(x) = 3x – 6; H(x) = –5x + 30 G(x) = (x-3)(16-4x)

K(x) = x 2 -81; M(x) = x 2 +7x -8 N(x) = 5x 2 +9x+4

74/ Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xỏc định m biết rằng P(–1) = 2

75/ Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xỏc định m biết rằng Q(x) cú nghiệm là -1.

76/ Điểm kiểm tra học kỳ mụn Toỏn của cỏc học sinh nữ trong một lớp được ghi lại trong bảng sau:

a/Dấu hiệu ở đõy là gỡ? Lập bảng tần số cỏc giỏ trị của dấu hiệu b/Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu.

77/Nờu cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc, hai tam giỏc vuụng? Vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận cho từng

trường hợp?

a/Nờu định nghĩa, tớnh chất của tam giỏc cõn, tam giỏc đều?

b/Nờu định lý Pytago thuận và đảo, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận của cả hai định lý?

c/Nờu định lý về quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong tam giỏc, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận.

d/Nờu quan hệ giữa đường vuụng gúc và đường xiờn, đường xiờn và hỡnh chiếu, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết

luậncho từng mối quan hệ.

e/Nờu định lý về bất đẳng thức trong tam giỏc, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận.

f/Nờu tớnh chất 3 đường trung tuyến trong tam giỏc, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận.

g/Nờu tớnh chất đường phõn giỏc của một gúc, tớnh chất 3 đường phõn giỏc của tam giỏc, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận.

h/Nờu tớnh chất đường trung trực của một đoạn thẳng, tớnh chất 3 đường trung trực của tam giỏc, vẽ hỡnh, ghi giả thuyết, kết luận.

88/ Cho ∆ ABC cõn tại A, đường cao AH Biết AB=5cm, BC=6cm a/Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng BH, AH? b/Gọi G

là trọng tõm của tam giỏc ABC Chứng minh rằng ba điểm A,G,H thẳng hàng? c/Chứng minh: ABG = ACG? 89/ Cho ∆ ABC cõn tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC a/Chứng minh : ∆ ABM = ∆ ACM b/Từ M vẽ MH ⊥

AB và MK ⊥AC Chứng minh BH = CK c/Từ B vẽ BP ⊥AC, BP cắt MH tại I Chứng minh ∆ IBM cõn.

90/ Cho ∆ ABC vuụng tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH ⊥ AC Trờn tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh : a/AB // HK+ b/∆ AKI cõn c/ BAK = AIK d/∆ AIC = ∆ AKC

91/ Cho ∆ ABC cõn tại A ( Â < 90 o ), vẽ BD ⊥AC và CE ⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE.

Trang 6

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng Trang6

a/Chứng minh : ∆ ABD = ∆ ACE b/Chứng minh ∆ AED cân d/Chứng minh AH là đường trung trực của ED Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh Góc ECB = DKC

92/ Cho ∆ ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE

Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh : a/ HB = CK b/ Góc AHB = AKC c/HK // DE d/∆ AHE = ∆ AKD e/Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI ⊥DE.

93/Cho góc xOy; vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ;

trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB gọi H là giao điểm của AB và Ot Chứng minh: a/MA = MB b/OM là đường trung trực của AB c/Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?

94/Cho tam giác ABC có B = 900 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:a) ∆ABM = ∆ECM b) AC > CE c) BAM > MAC d) BE //AC e) EC ⊥ BC

95/Cho tam giác ABC cân ở A có AB = AC = 5 cm; kẻ AH ⊥ BC ( H ∈ BC)

a/Chứng minh BH = HC và BAH = CAH b/Tính độ dài BH biết AH = 4 cm.

c/Kẻ HD ⊥ AB ( d ∈ AB), kẻ EH ⊥ AC (E ∈ AC) d/Tam giác ADE là tam giác gì? Vì sao?

96/ Cho ∆ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD

= CE Chứng minh: a) ∆ADE cân b) ∆ABD = ∆ACE

97/ Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi M là giao

điểm của BE và CD.Chứng minh: a) BE = CD b) ∆BMD = ∆CME c) AM là tia phân giác của góc BAC.

98/ Cho ∆ ABC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB

a/ Chứng minh : BD = DE b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE ⊥KC

99/ Cho ∆ ABC có µA = 90° Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F

a/ Chứng minh FA = FB b/ Từ F vẽ FH ⊥AC ( H∈AC ) Chứng minh FH⊥EF

c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH =

2

BC

; EH // BC

100/Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác của góc A.(M thuộc BC).Trên AC lấy D sao cho AD = AB.

a/ Chứng minh: BM = MD b/ Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: ∆ DAK = ∆ BAC

c/ Chứng minh : ∆AKC cân d/ So sánh : BM và CM

101/ Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh bằng 3cm,4cm,5cm.Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.

102/Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh bằng 6cm,8cm,10cm.Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.

103/Độ dài các cạnh góc vuông của một tam giác vuông tỉ lệ với 8 và 15, cạnh huyền dài 51cm Tính độ dài hai

cạnh góc vuông.

104/ Tam giác ABC có góc A tù, Cˆ= 30 0; AB = 29, AC = 40 Vẽ đường cao AH, tính BH.

105/: Cho ABC, trung tuyến AM cũng là phân giác.

a/ Chứng minh rằng ABC cân b/ Cho biết AB = 37, AM = 35, tính BC.

106/Cho góc xOy Trên tia Ox lấy M, N Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP, PQ = MN Chứng minh :

a/∆OPN = ∆OMQ b/∆MPN = ∆PMQ c/ Gọi I là giao điểm của MQ và PN Chứng minh ∆IMN= ∆IPQ d./Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy e/OI là tia đường trung trực của MP f/ c/m MP//NQ

107/Cho tam giác ABC có µ 0

A 90= Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy K

sao cho MK = MB Trên tia đối của tia NC lấy I sao cho NI = NC a/Tính ·ACK b/Chứng minh IB//AC, AK//BC c/Chứng minh A là trung điểm của IK

108/ Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC Vẽ F sao cho E là trung điểm của DF

Chứng minh :

1

c DE // BC vµ DE BC

2

=

109/Cho tam giác ABC Vẽ các đường tròn (C; AB) và (A; BC) Chúng cắt nhau tại D ( B và D ở hai bên đường

thẳng AC) Nối B với D Chứng minh :a ∆ABC = ∆CDA b ∆ABD CDB= c AB//CD d AD//BC

110/ Cho AC cắt BD tại trung I điểm mỗi đoạn, chứng minh :

a ∆IAB= ∆ICD b ∆CAD= ∆ACB c ∆ABD = ∆CDB

111/Cho góc xOy Trên tia Ox lấy M, N Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP, PQ = MN Chứng minh :

a)∆OPN= ∆OMQ b)∆MPN = ∆PMQ c) Gọi I là giao điểm của MQ và PN Chứng minh ∆IMN= ∆IPQ e/Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy f/OI là tia đường trung trực của MP, g/MP//NQ

112/ Cho góc xOy; vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ;trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy

các điểm A và B sao cho OA = OB gọi H là giao điểm của AB và Ot.

Chứng minh:a/MA = MBb/OM là đường trung trực của AB c/Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?

Trang 7

113/Cho ∆ ABC vuụng tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH ⊥ AC Trờn tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :

a/AB // HK b/∆AKI cõn c/GúcBAKã =ãAIK 4/∆AIC = ∆AKC

114/Cho ABC cõn tại A Trờn tia đối của tia BC lấy điểm D, trờn tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD

= CE Chứng minh: a) ADE cõn b) ABD = ACE

115/Cho tam giỏc ABC cú gúc B = 900 , vẽ trung tuyến AM Trờn tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:a) ∆ABM = ∆ECM b) AC > CE c) gúc BAM > gúc MAC d) BE //AC e)EC ⊥ BC

116/Cho tam giỏc ABC cõn tại A Trờn cạnh AB lấy điểm D, trờn cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE Gọi M là

giao điểm của BE và CD Chứng minh:

a) BE = CD b) BMD = CME c)AM là tia phõn giỏc của gúc BAC.

117/Cho ∆ ABC cú Bˆ + Cˆ = 600, phõn giỏc AD Trờn AD lấy điểm O Trờn tia đối của tia AC lấy điểm M sao cho gúc ABM = gúc ABO Trờn tia đối của tia AB lấy một điểm N sao cho gúc ACN = gúc ACO Chứng minh rằng:

a/ AM = AN b/ ∆ MON là tam giỏc đều

118/Cho tam giỏc ABC cú ∠B = 800 ; C =40 0 Tia phõn giỏc của gúc A cắt bc ở D.

a/ Tớnh gúc BAC , gúc ADC b/ Gọi E là mọt điểm trờn cạnh Ac sao cho AE = AB.Chứng minh : ▲ABD = ▲AED c/ Tia phõn giỏc của gúc B cắt AC tại I Chứng minh BI // DE

119/Cho tam giỏc ABC ( AB < AC) cú AM là phõn giỏc của gúc A.(M thuộc BC).Trờn AC lấy D sao cho AD = AB.

a Chứng minh: BM = MD b Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: ∆DAK = ∆BAC

c Chứng minh : ∆AKC cõn d So sỏnh : BM và CM

120/ Cho ∆ ABC cõn tại A, cạnh đỏy nhỏ hơn cạnh bờn Đường trung trực của AC cắt đường thẳng BC tạiM Trờn

tia đúi của tia AM lấy điểm N sao cho AN = BM

a/ Chứng minh rằng gúc AMC = gúc BAC b/ Chứng minh rằng CM = CN

c/ Muốn cho CM ⊥ CN thỡ tam giỏc cõn ABC cho trước phải cú thờm điều kiện gỡ?

HD:c/ Ta cú CM = CN ,để CM ⊥ CN thỡ tam giỏc CMN vuụng cõn tại C.

Suy ra gúc M = 45 0 Tam giỏc ACM cõn tại M nờn đường cao xuất phỏt từ M (MK)cũng là đường phõn giỏc.

Nờn gúc CMK = 45 0 : 2 = 27,5 0 mà tam giỏc CMK vuụng tại K suy ra gúc KCM = 90 0 -27,5 0 =62,5 0

Vậy tam giỏc cõn ABC phải cú gúc ở đỏy = 62,5 0

121/Tam giỏc ABC cú AB > AC Từ trung điểm M của BC vẽ một đường thẳng vuụng gúc với tia phõn giỏc của gúc

A, cắt tia phõn giỏc tại H, cắt AB, AC lầm lượt tại E và F Chứng minh rằng:a/ BE = CF

AC AB

AC AB

c/ 2

Bˆ B Cˆ A E

122/ Cho ABC cõn tại A = 1080 Gọi O là một điểm nằm trờn tia phõn giỏc của gúc C sao cho gúc CBO = 120 0 Vẽ tam giỏc đều BOM (M và A cựng thuộc một nửa mặt phẳng bờ BO) Chứng minh rằng:

a/ Ba điểm C, A, M thẳng hàng b/ Tam giỏc AOB cõn

123/Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lấy theo thứ tự các điểm C và D sao cho OC = OD.Từ B kẻ BM vuông

góc với AC, CN vuông góc với BD Gọi P là trung điểm của BC.Chứng minh:

a.Tam giác COD là tam giác đều b.AD = BC c.Tam giác MNP là tam giác đều

124/ Cho tam giác cân ABC, AB = AC, đờng cao AH Kẻ HE vuông góc với AC Gọi O là trung điểm của EH, I là trung điểm

của EC Chứng minh: a//IO vuông góc vơi AH b//AO vuông góc với BE

125/.Cho tam giác nhọn ABC Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác vuông cân ABE và ACF ở B và C.Trên tia đối của tia

AH lấy điểm I sao cho AI = BC Chứng minh: a//Tam giác ABI bằng tam giác BEC b/BI = CE và BI vuông góc với CE.

c/Ba đờng thẳng AH, CE, BF cắt nhau tại một điểm.

126/Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú A 60à = 0 Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC ở E Kẻ EK⊥AB, BD⊥AE Chứng minh : a/AC = AK và AE vuụng gúc với CK b/KA = KB

c//EB > AC d/AC, BD, KE cựng đi qua một điểm

127/ Cho tam giỏc DEF cõn tại D cú DE = DF = 5cm, EF = 8cm M, N lần lượt là trung điểm DF và DE Kẻ

DH⊥EF.a/Chứng minh EM = FN và DEM DFNã = ã

b/Giao điểm của EM và FN là K Chứng minh KE = KF c//Chứng minh DK là phõn giỏc của gúc EDF

d/Chứng minh EM, FN, AH đồng quy e//Tớnh AH

128/Cho gúc vuụng xOy, điểm A thộc tia Ox, B thuộc Oy Đường trung trực của OA cắt Ox tại D, đường trung trực

của OB cắt Oy ở E Gọi C là giao điểm của hai đường trung trực đú Chứng minh :

a/CE = OD b/CE vuụng gúc với CD c/CA = CB d/CA//DE f/A, B, C thẳng hàng

129/ Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Đường phõn giỏc BE Kẻ EH vuụng gúc với BC Gọi K là giao điểm của AB và

HE Chứng minh : a ∆ABE= ∆HBE b BE là đường trung trực của AH

c EK = EC d AE < EC e BE⊥KC f Cho AB = 3cm, BC = 5cm Tớnh KC

Trang 8

Trên bước đường thành cơng khơng cĩ dấu chân của kẻ lười biếng Trang8

130/Cho ∆ABCcĩ µ 0

A 120= Các phân giác AD và CE gặp nhau ở O Đường thẳng chứa tia phân giác ngồi tại đỉnh B của tam giác ABC cắt đường thẳng AC tại F Chứng minh :

a./BO⊥BF b/BDF ADF· = · c Ba điểm D, E, F thẳng hàng

131/ Cho tam giác ABC cân tại A trên hai cạnh AB, AC và về phía ngồi tam giác vẽ các tam giác đều ADB, AEC

a/Chứng minh BE =CD b// Kẻ phân giác AH của tam giác cân Chứng minh BE, CD, AH đồng quy

132/ Cho ·xOy nhọn Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy B sao cho OA = OB Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với

Ox tại A cắt Oy tại D Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với Oy tại B cắt Ox tại C Giao điểm của AD và BC là E Nối CE,

CD a//Chứng minh OE là phân giác của gĩc xOy b/Chứng minh tam giác ECD cân

133/ Cho tam giác ABC vuơng tại A Kẻ AH⊥BC Kẻ HP vuơng gĩc với AB và kéo dài để cĩ PE = PH Kẻ HQ vuơng gĩc với AC và kéo dài để cĩ QF = QH

a/Chứng minh ∆APE = ∆APH, AQH∆ = ∆AQF b/Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là trung điểm của EF c/Chứng minh BE//CF d/Cho AH = 3cm, AC = 4cm Tính HC, EF

134/Cho ∆ ABC cân tại A (µA<900), vẽ BD ⊥AC và CE ⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE.

a/Chứng minh : ∆ ABD = ∆ ACE b/Chứng minh ∆ AED cân c /Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d/Trên tia đối của tia DB lấy K sao cho DK = DB Chứng minh ECB DKC· =·

135/ Cho đoạn thẳng BC I là trung điểm BC Trên đường trung trực của BC lấy điểm A khác I

a/Chứng minh ∆AIB= ∆AIC b/Kẻ IH⊥AB; IK⊥ACChứng minh tam giác AHK là tam giác cânc/C/M: HK//BC

136/Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy D, trên tia đối của tia CA lấy E sao cho BD = CE Vẽ DH

và EK cùng vuơng gĩc với BC Chứng minh : a//HB = CK b/AHB AKC· = · c/HK//DE

d/∆AHD= ∆AKE e/ I là giao điểm của DC và EB, chứng minh AI⊥DE

137/Cho tam giác ABC cân tại A (A 90µ < 0) Kẻ BD⊥AC,CE⊥AB.BD và CE cắt nhau tại I

a/Chứng minh ∆BDC= ∆CEB b/So sánh IBE vµ ICD· ·

c/Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao ?

d /Chứng minh AI⊥BC e/Chứng minh ED//BC f/Cho BC = 5cm, CD = 3cm, Tính EC, AB

138/Cho tam giác cân ABC cĩ A 120µ = 0 ; đường phân giác AD ( D thuộc BC ) Vẽ DE⊥AB; DF⊥AC.C/m:

a/ Tam giác DEF đều

b/Từ C kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại M Chứng minh tam giác AMC đều

c/Chứng minh MC ⊥BC d/Tính DF và BD biết AD = 4cm

139/Cho gĩc nhọn xOy Điểm H nằm trên tia phân giác của gĩc xOy Từ H dựng các đường vuơng gĩc HA,HB

xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy) a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH Chứng minh BC ⊥Ox

c) Khi gĩc xOy bằng 60 0 , chứng minh OA = 2OD

140/Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH? b) Chứng minh hai gĩc ABG và ACG bằng nhau

c) *Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng

141/Cho ∆ABC vuơng ở C, cĩ µA= 60 0 , tia phân giác của gĩc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuơng gĩc với AB (K∈AB),

kẻ BD vuơng gĩc AE (D∈AE) Chứng minh: a) AK = KB b) AD = BC.

142/Cho ∆ABC cĩ AC > AB, trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA Nối C với D

a./Chứng minh ·ADC > ·DAC Từ đĩ suy ra: ·MAB> ·MAC

b/ Kẻ đường cao AH Gọi E là một điểm nằm giữa A và H So sánh HC và HB; EC và EB

143/Cho ∆ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM, CN cắt nhau tại K

a) Chứng minh ∆BNC = ∆CMB b) Chứng minh ∆BKC cân tại K c) *Chứng minh BC < 4.KM

147/ Cho ∆ABC (Â = 900 ) ; BD là phân giác của gĩc B (D∈AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh DE ⊥ BE b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC

148/ Cho ∆ABC vuơng tại A cĩ BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E∈BC ) Gọi F là giao điểm của AB và DE C/m: a) BD là trung trực của AE b) DF = DC c) *AD < DC; d) AE // FC.

149/ Cho tam giác nhọn ABC cĩ AB > AC, vẽ đường cao AH

a./ Chứng minh HB > HC b/ So sánh gĩc BAH và gĩc CAH

c/Vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN C/m tam giác MAN là tam giác cân

150/ Cho tam giác ABC vuơng tại A, gĩc B cĩ số đo bằng 600 Vẽ AH vuơng gĩc với BC ,( H∈BC)

a./So sánh AB và AC; BH và HC;

b/Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA C/mhai tam giác AHC và DHC bằng nhau

c/Tính số đo của gĩc BDC.

151/ Cho gĩc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho OA = OB, tia phân giác của gĩc

xOy cắt AB tại I a/Chứng minh OI ⊥AB

Trang 9

b/ Gọi D là hỡnh chiếu của điểm A trờn Oy, C là giao điểm của AD với OI Chứng minh BC⊥ Ox

152/Tam giỏc ABC cõn tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuụng với AB tại E, kẻ MF vuụng gúc với AC tại F

a./Chứng minh ∆CFM =∆ BEM b/Chứng minh AM là trung trực của EF

c/ Từ B kẻ đường thẳng vuụng gúc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuụng gúc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng.

153/ Cho tam giỏc ABC cú àA= 90 0 , AB =8cm , AC =6cm a./ Tớnh BC

b/ Trờn cạnh AC lấy điểm E sao cho 2 AEcm = , trờn tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD =AB

Chứng minh ∆BEC = ∆DEC c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

MỘT SỐ ĐỀ ễN TẬP

Đờ 1

1/a, Tính tích của hai đơn thức sau: - 0,5x2 yz và -3xy 3 z Tìm hệ số và bậc của tích tìm đợc.

b, Cho A = x 2 - 2x - y 2 + 3y - 1 B = -2x 2 + 3y 2 - 5x + y + 3 Tính A + B, A - B?

2/ Cho đa thức: P(x) = 5x3 + 2x 4 - x 2 + 3x 2 - x 3 - x 4 + 1 - 4x 3

a, Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo thứ tự giảm dần của các biến? b, Tính P(1) và P(-1)?

c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm?

3/Cho tam giác vuông ABC ( góc A = 90o ), tia phân giác của góc B cắt AC ở E, từ E kẻ EH vuông góc BC (H thuộc BC) chứng minh rằng: a/ ∆ ABE bằng ∆ HBE b/BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c/ EC > AE.

Đờ2

1/ Tớnh giỏ trị của biểu thức 3x2 – xy tại x = 3; y = - 5

2/Tỡm x biết: a/ 2x−9=−33 b/ 2−3x =7

3/Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi bằng 100m và tỉ số giữa hai cạnh của nú là 3/7 Tớnh diện tớch của mảnh

vườn đú

4/Cho ∆ABC cõn ở A (gúc A < 90o ) từ B và C theo thứ tự kẻ BD⊥ AC (D ∈ AC), CE ⊥ AB (E ∈ AB) Gọi O là giao điểm của BD và CE a/Chứng minh ∆ABD = ∆ACE b/Chứng minh ∆OBC cõn

c/Kẻ EH là tia phõn giỏc của gúc BEO (H ∈ BO), DK là tia phõn giỏc của gúc CDO ( K ∈ CO) C/m: EH = DK d/Gọi I là giao điểm của EH và DK Chứng minh ba điểm A, I, O thẳng hàng

Đờ3

1/Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm bài tập ( tớnh theo phỳt ) của 30 học sinh và ghi lại như sau:

9 9 8 7 6 4 10 9 8 7 6 4 5 8 9 9 9 10 7 5 6 7 8 9 5 4 9 8 6 7

a)Lập bảng tần số:b)Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu

2/Cho hai đa thức:M = 3,5x2y - 2xy2 + 2xy + 3xy2 + 1,5x2y.; N = 2x2y +3,2xy +xy2 -4xy2 - 1,2xy

a) Thu gọn cỏc đa thức M và N: b) Tớnh M + N ; M - N

3/Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú gúc A bằng 60o Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuụng gúc với AB ( K∈AB ) Kẻ BD vuụng gúc với tia AE ( D∈tia AE ) Chứng minh:

a) AC = AK b) AE là đường trung trực của đoạn thẳng CK c) KA = KB d) AC < EB

Đờ3 1/Cho biểu thức:A= 2 2 2 3 2 1

a/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A b/ Cho biết phần biến, phần hệ số của đơn thức thu gọn A.

2/ Khi sơ kết cuối học kỳ I, ngời ta thấy số học sinh giỏi ở các khối 6,7,8,9 lần lợt tỉ lệ 2:3:4:5.

Tính số học sinh giỏi ở mỗi khối, biết rằng số học sinh giỏi của cả trờng là 42 học sinh.

3/Cho tam giác DEF cân tại D, từ E, F lần lợt kẻ các đờng vuông góc EM và FN xuống các cạnh DF và DE (

MDF N DE∈ .a// Chứng minh : EM=FN và góc DEM=góc DFN.

b/ Gọi giao điểm của EM và FN là K.Chứng minh KE=KF c// Chứng minh DK là phân giác của góc EDF.

4/Tìm x;y để biểu thức A= x− + −5 (y 3)2008−2008 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Đề 4

1/Tớnh tớch hai ủụn thửực 2 2

3xy

− vaứ 6x y2 2 , roài tớnh giaự trũ cuỷa ủụn thửực tỡm ủửụùc taùi x = 3 vaứ y = 1

2

2/Cho caực ủa thửực A(x) = x3 – 2x 4 + x 2 – 5 + 5x B(x) = - x 4 + 4x 2 – 3x 3 – 6x + 7 C(x) = x + x 3 – 2

a/Tớnh A(x) +B(x) ; A(x) – B(x) + C(x).

b/Chửựng toỷ x = 1 laứ nghieọm cuỷa ủa thửực A(x) vaứ C(x), nhửng khoõng phaỷi laứ nghieọm cuỷa ủa thửực B(x).

3/ Cho ủa thửực: M(x) = 5x3 + 2x 4 – x 2 + 3x 2 – x 3 – x 4 + 1 – 4x 3 Chửựng toỷ ủa thửực M(x) khoõng coự nghieọm.

4/ Cho tam giaực ABC vuoõng ụỷ C, coự àA = 60 0 Tia phaõn giaực cuỷa goực ãBAC caột BC ụỷ E Keỷ EK vuoõng goực vụựi AB (K∈

AB) Keỷ BD vuoõng goực vụựi tia AE (D∈tia AE) Chửựng minh raống:

a) ∆ACE= ∆AKE b) AE laứ trung trửùc cuỷa CK c) KA = KB d) EB 〉 AC.

Đề5

Trang 10

Trờn bước đường thành cụng khụng cú dấu chõn của kẻ lười biếng Trang10

1/ Vieỏt moọi ủụn thửực sau thaứnh ủụn thửực thu goùn:a 2 2 1 3

4

x y xyxy b. 3 2 2 1 5

2

x y xy y z

2/Cho caực ủa thửực:

P x x x x x x x x

Q x x x x x x x x

= + − + + + − +

= − − − + − + − a/Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực ủa thửực treõn theo luừy thửứa giaỷm daàn cuỷa bieỏn.

b/Tớnh P(x)-Q(x)=?

3/Cho tam giaực ABC caõn taùi A Treõn tia ủoỏi cuỷa tia BC laỏy ủieồm D vaứ treõn tia ủoỏi cuỷa tia CB laỏy ủieồm E sao cho BD=CE

ẹửụứng vuoõng goực vụựi AB taùi Bvaứ ủửụứng vuoõng goực vụựi AC taùi C caột nhau ụỷ ủieồm H chửựng minh:

a ∆ADElaứ tam giaực caõn? b AHBC c AH laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ∆ADE

Đề 6

1 / Số điểm tốt của 3 tổ trong một lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 4; 5 Biết tổ 1 ít hơn số điểm tốt của tổ 3 là 10 điểm Tính số

điểm tốt của mỗi tổ

2/a) Tính giá trị biểu thức: M = 2,7.c2 – 3,5c tại c= 2/3

b) Cho các đa thức: A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 B = 2x2 + 3y2 – 5x +3 Tính A + B; A – B

3/ Cho tam giác ABC vuông tại A; đờng phân giác BE Kẻ EH ⊥ BC (H∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng: a/∆ABE = ∆HBE b/BE là đờng trung trực của đoạn thẳng AH c/EK = EC d/AE < EC

Đề 7

1/ Một thầy giáo theo dõi thời gian làm một bào tập (Thời gian tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm đợc) và

ghi lại nh sau a/Dấu hiệu ở đây là gì? b/Lập bảng “tần số” và nhận xét

2/ Cho đa thức M(x) = 4x3 + 2x4 –x2 –x3 +2x2-x4+1-3x3

a/Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lỹ thừa giảm của biến b/Tính M(-1) và M(1)

c/Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm

3/ Cho ∆ABC cân tại A Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và diểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM=CN

a/Chứng minh: Góc ABM = góc CAN b/Chứng minh: ∆AMN cân

c/ So sánh độ dài các đoạn thẳng AM;AC d/Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM Chứng minh rằng nếu MB = BC = CN thì tia AB đi qua trung điểm đoạn thẳng IN

Đề 8

1/Điểm bài thi mụn Toỏn của lớp 7 dược cho bởi bảng sau:

10 9 8 4 6 7 6 5 8 4

3 7 7 8 7 8 10 7 5 7

a/ Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng b/ Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm M0 ?

2/Cho hai đơn thức

-3

2

xy2 và 6x2y2

a/ Tớnh tớch hai đơn thức.? b/ Tớnh giỏ trị của đơn thức tớch tại x = 3 và y =

2 1

3/Cho đa thức :

P(x) = 3x2 – 5x3 +x +x3 –x2 +4x3 -3x – 4 Q(x) = 2x2 -2x3 –x -3x2 +5x3 -3x + 7

a/Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến.

b/Tớnh P(x) + P(x) và P(x) - P(x) c/Tớnh P(-1) ?

Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C = xyz2 c/tỏ A +B+ C = xyz nếu x+y+z = 0

4/Cho tam giỏc ABC vuụng ở A , AM là trung tuyến Trờn tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a/C/minh hai tam giỏc MAB và MDC bằng nhau ? b/Gọi K là trung điểm của AC , c/minh KB = KD

c/KD cắt BC tại I , KB cắt AD tại N tam giỏc KNI là tam giỏc gỡ ? giải thớch ?

Đề9

1/ Số cõn nặng của 30 bạn (Tớnh trũn đến kg) trong một lớp học được ghi lại như sau:

a/Dấu hiệu ở đõy là gỡ?

b/ Lập bảng tần số và nhận x ột

c/T ớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu

Ngày đăng: 29/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w