1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 6 kỳ 1

127 576 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp: 6A Tiết TKB: Ngày giảng: Tổng số: Vắng:- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.. Hoạt động 1: Giới thiệu một số ví dụ về tập hợp: - Y/c Hs tìm hiểu nội dung - GV Để

Trang 1

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp

- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ , ∉ ,xác định được phần tử ∈ hay ∉ tập hợp.

Hoạt động 1: Giới thiệu một số ví dụ về tập hợp:

- Y/c Hs tìm hiểu nội dung

- GV Để tiện cho việc viết,

thể hiện, tính toán người ta

thường kí hiệu tập hợp bởi các

chữ cái in hoa: A,B,C…

+ Tập hợp các số tự nhiên + Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là: 0,1,2,3,4

- Kí hiệu tập hợp: Tập hợp thường được kí hiệu bằng các chữ cái in hoa:

A, B, C, D

Hoạt động 2: Giới thiệu kí hiệu và cách viết tập hợp:

Trang 2

- Y/c Hs đọc tìm hiểu nội

- 1 thuộc vào A vậy 5 có thuộc

vào tập hợp A không? Vì sao?

được không? Vì sao?

- Nghĩa là khi ghi tập hợp mỗi

phần tử được ghi như thế nào?

- Thực hiện Y/c của Gv

- Trả lời câu hỏi

……

- Các số 0,1,2,3,4 đgl các phần tử của tập hợp A

- VD: Tập hợp B các chữ cái a,b,c

* Chú ý: Sgk/5

Để viết một tập hợp, thường có hai cách viết:-Liệt kê các phần tử của tập hợp

-Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Trang 3

-Xem kĩ lại lí thuyết

-Xem trước bài 2 tiết sau học

? Tập hợp N* là tập hợp như thế nào?

? Tập N* và tập N có gì khác nhau?

?Nếu a<b trên tia số a như thê nào với b về vị trí?

??Số liền trước của a, số liền sau của a như thế nào với a?

?Tập hợp số tự nhien có bao nhiêu phần tử?

- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ

- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm Sử dụng đúng các

Trang 4

a Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

-GV: Nêu Y/c kiểm tra:

Trang 5

- GV Minh hoạ biểu diển

các số tự nhiên trên tia số

- Ta thấy mỗi số tự nhiên

được biểu diễn bởi mấy

điểm trên tia số ?

- Hs đọc

0,1,2,3,4,5,6…

N={0,1,2,3,4,… }Tập hợp các số tự nhiên

Các phần tử của tập hợp N

- Hs trả lời

Hs ghi

Bởi một điểm

1.Tập hợp N và tập hợp N*.

*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và được viết như sau:

N = { 0,1,2,3,4,5,… }Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N

*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:

- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a

- Nhìn trên tia số Giữa

hai số tự nhiên khác nhau

ta luôn có kết luận gì? Và

có kết luận gì về vị trí của

chúng trên tia số?

- Khi viết a < b hay b>a

ta hiểu như thế nào?

- Số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số

a < b hoặc a = b; a> b hoặc a= b

-Nếu a < b thì trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b (từ trái sang phải)

-Nếu a<b, b< c thì a<c

* Số liền trước, số liền sau:

(Sgk/7)

*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất, Số

Trang 6

liền trứơc của a là?

Liền sau của a là?

-Tìm số liền trước của số

- Hs đứng tại chỗ trả lời

A = { 13, 14, 15}

c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

– Về nhà xem lại cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, vàchú ý các khoảng

chia tia sớ phải bằng nhau

- BTVN: 6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/Sgk Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học

? Ta thường dùng bao nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên? Lớp , hàng …

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 3 § 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Trang 7

1 MỤC TIÊU:

a.Kiến thức:

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ

thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

b.Kĩ năng:

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, làm được các phép tính cộng, trừ,

nhân và phép chia hết với các số tự nhiên

Hoạt động 1: Giới thiệu chữ và số: (9 phút)

ghi tách ra như thế nào ? Từ

đâu qua đâu ?

- Ta dùng muời chữ số

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Số 123, 2587, 123456,

……

Tách thành từng nhóm

ba chữ số từ phải sang trái

3443455

3, 4, 5, 2

1 Số và chữ

- Ta thường dùng mười chữ số tự nhiên đầu tiên để ghi bất kì một số

tự nhiên nào

- Một số tự nhiên có thể có một, hai,ba …… chữ số

VD Số 1, 23, 123, 2587, 123456,

……

Chú ý: < Sgk/ 9 >

Trang 8

ta tính từ chữ số hàng tương

ứng sang bên trái)

Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân: (12 phút)

- Gọi hs trả lời tại chỗ

Ngoài các ghi số như trên ta

còn có cách ghi số nào khác

không ?

- Hs đọc và tìm hiểu nội dung Sgk

* Chú ý : Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số

Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số

? – Số lớn nhất có ba chữ số là: 999

- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

Hoạt động 3: Giới thiệu về số la mã: (10 phút)

3 Chú ý:

- Trong thực tế ta còn sử dụng số La Mã để ghi số

Bảng giá trị mười số La Mã đầu tiên.

Trang 9

Trả lời

Nghe và ghi bài

- Thực hiện yc của Gv

- Đứng tại chỗ trả lời

số trăm

chữ

số hàn

g trăm

số chục

chữ

số hàn

g chục142

52307

Bài 13/10 Sgk

c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

Về học kĩ lí thuyết, xem lại cách ghi số, phân biệt được số và chữ số

- Chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học

? Số phần tử của một tập hợp là gì

? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử

Trang 10

? Tập hợp con của một tập hợp là một tập hợp là một tập hợp như thế nào

- BTVN : 12, 14, 15 Sgk/ 10

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HƠP TẬP HỢP CON

1 MỤC TIÊU:

a.Kiến thức:

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau

a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu.

Bảng phụ : Kết luận, hình minh hoạ; BTVD.

b Học sinh: Sgk, sbt, vbt, Đồ dùng học tập.

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

a Kiểm tra bài cũ: (6 phút)

HĐ CỦA GIÁO

- Gv nêu Yc kiêm tra:

Là số phần tử có trong tập hợp đó

Trang 11

- Nghe

- Thực hiện Yc của Gv

1 Số phần tử của một tập hợp.

?1 D = { 0 } có 1 phần tử

E = {Bút, thước} có 2 phần tử

H = { x ∈ N | x≤ 10 } có

11 phần tử

* Chú ý: Sgk/12

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

- Tập hợp rỗng được kí hiệu là:∅.

Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm tập hợp con của tập hợp: (17 phút)

tập hợp con của tập hợp nào ?

?3 Học sinh thảo luận nhóm

Là một tập hợp mà các phần tử đều thuộc tập hợp kia

- Tập hợp con của tập hợp học sinh lớp 6C

- HS Thực hiện

Có số phần tử bằng nhau, các phần tử giống nhau

Kí hiệu là: A ⊂ B Đọc là

A là tập hợp con của tập hợp B hoặc A chứa trong B hoặc B chứa A

?3 M⊂A , M⊂B , A⊂B,

B⊂A

* Chú ý: (SGK)

Trang 12

- Quan sát và trả lời.

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

a Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

- Gv nêu Yc kiểm tra:

? Thế nào là số phần tử của - Thực hiện Yc của Gv 1 Chữa bài tập.

Trang 13

- 3 hs lên bảng làm

- nhận xét bài làm của bạn

- Nghe và ghi bài

- Trả lời câu hỏi

- Thực hiện Yc của Gv

- Hs nghe và Ghi bài

- Thực hiện Yc của Gv

- Trả lời

- Hs lên bảng làm

- Nhận xét bài của bạn

2 Luyện tập.

Bài 21/14

B = 10, 11, 99} có

99 – 10 + 1 = 89 phần tử{ a, ,b } có b – a + 1 Phần tử

Bài 23 Sgk/14

D = { 21, 23, 99 } có ( 99 – 21 ) : 2+1 = 40 phần tử

E = { 32, 34, ,96 } có (96 – 32 ) : 2+1 = 33 Phần tử

Bài 24 Sgk / 14

Ta có

A = { 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 }

B = { 0, 2, 4, 6, 8, }N* = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, }

Trang 14

kiến thức - Hs ghi bài.

c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Về xem kĩ lý thuyết đã học và các bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 5 tiết sau học

?1 Tổng, tích hai sốtự nhiên là số gì ?

?2 Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

- Gv nêu Yc kiểm tra:

? 2+3=5; 5.6=30 đgl gì?

? Vậy tổng của hai số tự

nhiên là gì? tích của hai số

Trang 15

tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép

a.Giao hoán

a + b = b + a

a b = b a

b Kết hợp( a + b) + c = a + ( b + c)( a b ) c = a ( b c)

b 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700

c 87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64 ) = 87 100

Trang 16

- Nghe và ghi.

= 457

b 72+69+128=(72+128)+69 = 200 + 69 = 269

c 25 5 4 27 2 = (25 4) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27

= 1000 27 = 27000

d 28 64 + 28 36 = 38 ( 64 + 36 ) = 38 100

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC

- Gv nêu Yc kiểm tra:

Trang 17

cặp số đầu với số cuối cứ

như thế còn lại số nào ?

b 37 + 198 = 35 + 2 + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Bài 33 Sgk/17

Trang 18

- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị trước bài luyện tập 2 tiết sau luyện tập

- Về nhà đọc phần có thể em chưa biết sgk/18

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Trang 19

b Bài mới:

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập

- Gv nêu Yc kiểm tra:

4 4 9 = 2 8 9 = 8 18

Bài 36 Sgk/19

a 15 4 = 15 2 2 = 30 2 = 60

25 12 = 25 4 3 = 100 3 = 300

125.16 = 125 8 2 =1000.2

=2000

b 25 12 = 25 (10 + 2 ) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 11 = 340 + 34 = 374

47 101 = 47 ( 100 + 1 ) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 4747

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: (28 phút)

b 46 99 = 46 ( 100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554

c 35 98 = 35 (100 – 2 ) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430

Bài 38 Sgk / 20

a. 375 376 = 141000

b.624 625 = 390000

c 13 81 125= 226395Bài 39/20 sgk

Trang 20

c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Về xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học

- Khi nào thì phép trừ a – b thực hiện được?

- Khi nào thì phép chia a : b thực hiện được ?

- BTVN : Bài 39 SGK/20

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

a Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- ĐVĐ: Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp các số tự nhiên vậy còn phép trừ và phép chia có thực hiện được như thế không ta vào bài hôm nay

b Bài mới:

Hoạt động 1 : Tìm hiểu phép trừ hai số tự nhiên: (13 phút)

- Y/c hs đọc và tìm hiểu nội

VD1: 2 + x = 5

=> x = 5 – 2

x = 3

Trang 21

- Vậy khi nào thì có phép trừ a–

b ?

- GV treo bảng phụ hình 14, 15,

16/Sgk/21

?1 Cho học sinh trả lời tại chỗ

- GV chốt lại và giới thiệu phép

nào của phép chia

- Vậy khi nào thì có phép chia

14 : 5 gọi là phép chia gì ?- Giới

thiệu tổng quát, ghi bảng

- Khi r = 0 ta có phép chi nào ?

?3 Học sinh thảo luận nhóm

- Thực hiện Yc của Gv

= 4

Số bị chia, số chia, thương

Khi có số tự nhiên x sao cho x b = a

- Đứng tại chổ TL ?2

= 2 dư 4

= 7 dư 0phép chia hếtphép chia có dư -Tiếp thu, ghi vở

- TL

- Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, bổsung

2 Phép chia hết và phép chia có du.

?3 (Treo bảng phụ)

600 : 17 = 365dư 5

1312 : 32 = 40 dư 0

15 : 0 Không thực hiện được

Hoạt động 3 Luyện tập- củng cố: (7 phút)

Với a, b n ta luôn tìm

được q, r N sao cho :

a = b q + r ( 0 r <b)

Trang 22

- Trong tập hợp số tự nhiên khi

- Phép chia hết là phép tồn tại 1 số q sao cho :

a : b = q

- Phép chia có dư là phép chia có dạng a = b.r +q

- Phép chia thực hiện được khi b # 0

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 10.

LUYỆN TẬP ( KIỂM TRA 15 ( Phút )

a) 5 25 2 16 4; b) 32 47 + 32 53

Câu 2 ( 6 điểm ) Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 2436 : x = 12; b) 12 ( x - 1 ) = 0

Trang 23

( x - 1 ) = 0

x = 1

21

21

ĐỀ BÀI 2 Câu 1.( 4 điểm ) Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:

1,50,5

( x - 1 ) = 0

x = 1

21

21

b Bài mới:

Trang 24

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: (28 phút)

- Nghe và ghi bài

a 35+98 =

= ( 35 – 2 )+( 98 + 2 ) = 33 + 100 = 133

b 46 + 29 =

= ( 46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25 = 75

Bài 49Sgk/24

a 321 – 96 =

= (321+ 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225

b 1354 – 997 =

= (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357

Bài 50 Sgk/24

a. 425 – 257 = 168

b. 91 – 56 = 35

Trang 25

c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau luyện tập

- BTVN : bài 52 đế bài 54 Sgk/ 25 Máy tính cá nhân

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Trang 26

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập: (18 phút)

- Gv nêu Yc kiểm tra:

- Gọi 3 HS lên bảng làm, mỗi

16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

b 2100 : 50 = = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 :12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: ( 25 phút)

- Vậy bạn Tâm mua được

bao nhiêu vở loại I ?

2 Luyện tập

Bài 53 Sgk/ 25Tóm tắt: Có 21000 đồng

Vở loại I: 2000 đồng/ quyển

Vở loại II: 1500 đồng/ quyển

a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhất

số vở loại I là: 10 quyển

b Ta có 21000 : 1500 = 14Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II

Trang 27

- Mỗi toa chở được bao

Vậy cần bao nhiêu toa ?

- Cho học sinh thực hiện

Lấy 1000 : 96

11 toaHọc sinh thực hiện

Dài rộngDiện tích : chiều rộng

Bài 55 Sgk/ 25a.Vận tốc của Ô tô là

- Chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học

? Lũy thừa bậc n của a là gì?

? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 12 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 28

Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên: (20 phút)

- Ta thấy lũy thừa thực ra là

bài toán nào ?

- Phép nhân nhiều thừa số

bàng nhau gọi là phép nâng

lên lũy thừa

- Cho học sinh thực hiện ?1

tại chỗ và điền trong bảng

n thừa số

Với n > 0

Trang 29

Hoạt động 2 : Xây dựng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: (12 phút)

- Ta thấy khi nhân hai lũy

thừa cùng cơ số thì cơ số

như thế nào và số mũ như

- Gọi đại diện các nhóm

trình bầy kết quả hoạt động

- Tiết sau luyện tập./

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 13 LUYỆN TẬP

am an = am + n

Trang 30

a Kiểm tra bài cũ: (12 phút)

Câu 1: (Viết công thức tổng quát của phép nhân luỹ thừa cùng cơ số? áp dụng làm bài

tập sau:

a) x3 x4 = ; b) 24 4 =

Câu 2: a) Viết gọn các tích bằng cách dùng luỹ thừa: 2.2.2.2.2.2.3.3.3.3.5.5.5.5 =

b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 81; 121; 169;

Trang 31

- Cho học sinh thực hiện

sinh trả lời tại chỗ

- Cho học sinh thảo luận

- Học sinh trả lời tại chỗ

- Học sinh thảo luận nhóm

1000 = 103 ; 1000000 = 106

1 tỉ = 109

10………0 = 1012

12 số 0Bài 63 Sgk/28

- Về xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị trước bài 8 tiết sau học

? Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

BTVN: Bài 66 SGK

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 14 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 32

- Giới thiệu quy ước

- Vậy khi chia hai lũy thừa

5123 = 5.1000 + 1.100 + 2.10 + 3

3 Chú ý :

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

Trang 33

?3 Gọi học sinh lên bảng

viết - Học sinh lên điền trong bảng phụ

= 2 103+7.102+4 101+6.100

?3

a 538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 10 1 +8 100

b abcd = = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

- Về học thuộc ba công thức về lũy thừa

- Xem trước bài 9 tiết sau học ? thứ tự thực hiện các phép tính được thực hiện như thế nào ?

- BTVN : Bài 68, 70, 71, 72 Sgk/ 30,31

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

a Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Viết hai công thức tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số

- Chúng ta đã biết thứ tự thực hiện các phép toán như thế nào? -> Bài mới

Trang 34

b Bài mới:

Hoạt động 1 : Nhắc lại biểu thức: (6 phút)

- Cho học sinh lấy một số

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

a Đối với biểu thức không có ngoặc:

* Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc

Trang 35

d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – ( 8)2 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14Bài 74 sgk/ 32

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Trang 36

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập: (20 phút)

Gv nêu Yc kiểm tra: Nêu thứ tự

cộng trừ Nếu có dấu ngoặc ta thực hiện thứ

tự các ngoặc từ ( ) =>

[ ] => { }

- Nhận xét bài làm của bạn

- Nghe và ghi bài

1 Chữa bài tập.

Bài 77sgk/32

a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250b.12:{390:[500– (125 +35 7)]}

= 12 :{390 :[500–(125 +245)]}

= 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}

= 12 :3

= 4Bài 78 sgk/33

12000 (1500.2+1800.3+1800.2:3)

a (274 +318) 6 = 592.6

Trang 37

-Ta thực hiện phép tính nào

=1476

c 49.62–32.51 1632

=1406Bài82sgk/33

Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54

Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc

c Hướng dẫn về nhà: ( 1 phút)

- Về xem kĩ các bài tập đã làm và lý thuyết đã học

- Xem lại toàn bộ các dạng bài tập đã làm từ đầu năm

- Làm bài tập 80 sgk/33

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:

1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh : Sgk, sbt, vbt, Đồ dùng học tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ.

2 Bài mới.

Trang 38

HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

- Thực hiện làm -> TL

168 với 132

- 1 HS đứng tại chổ thực hiện

B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}

D = {2,b,c} ; H = { þ}

GiảiTập hợp D, C, H là tập hợp con của tập hợp A

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379

b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000

c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200

d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300

= 3600Bài 3: Tìm x biết

a 12 ( x - 3) = 0

x - 3 = 0 : 12

x - 3 = 0 x = 3

b 3 x – 15 = 0 3.x = 0 + 15 3x = 15

Trang 39

- Làm nháp, 2Hs lên bảng làm.

- Cả lớp theo dõi ->

nhận xét

= 32 : 16 = 2

Bài 5 : Thực hiện các phép tính sau

a 20 – {35–[ 100 : ( 7.8 –51)]} = 20 –{35 –[100 :( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}

= 20 –{35 - 20}= 20 –15 =15

3 Hướng dẫn về nhà

- Về xem kĩ lý thuyết, bài tập từ tiết 1 đến tiết 17 chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:

Tiết 18: KIỂM TRA 45 ( phút )

- Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra

II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:

1 Giáo viên : Đề kiểm tra + Bài kiểm tra.

Trang 40

Tập hợp

con.

hiệu ,

đúng số phần tử của một tập hợp hữu han

2 Tập hợp

các số tự

nhiên.

Sắp xếp được các

số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm

Nhận biết

số liền trước, liền sau

có cùng

cơ số

Thực hiện tìm giá trị chưa biết vận dụng các phép tính về luỹ thừa, các phép toán

Ngày đăng: 03/11/2016, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị mười số La Mã đầu tiên. - Giáo án toán 6 kỳ 1
Bảng gi á trị mười số La Mã đầu tiên (Trang 8)
Bảng điền vào bảng phụ. - Giáo án toán 6 kỳ 1
ng điền vào bảng phụ (Trang 15)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - Giáo án toán 6 kỳ 1
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (Trang 59)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Giáo án toán 6 kỳ 1
o ạt động 2: Hình thành khái niệm phân tích một số ra thừa số nguyên tố (Trang 64)
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm số nguyên âm - Giáo án toán 6 kỳ 1
o ạt động 1: Hình thành khái niệm số nguyên âm (Trang 92)
Bảng phụ - Giáo án toán 6 kỳ 1
Bảng ph ụ (Trang 93)
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm tập hợp số nguyên - Giáo án toán 6 kỳ 1
o ạt động 1: Hình thành khái niệm tập hợp số nguyên (Trang 94)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm số đối - Giáo án toán 6 kỳ 1
o ạt động 2: Hình thành khái niệm số đối (Trang 95)
Bảng phụ . - Giáo án toán 6 kỳ 1
Bảng ph ụ (Trang 97)
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Giáo án toán 6 kỳ 1
o ạt động 2: Hình thành khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Trang 97)
Bảng điền. - Giáo án toán 6 kỳ 1
ng điền (Trang 99)
Hoạt động 1: Hình thành tính chất giao hoãn, tính chất kết hợp - Giáo án toán 6 kỳ 1
o ạt động 1: Hình thành tính chất giao hoãn, tính chất kết hợp (Trang 107)
Bảng làm. - Giáo án toán 6 kỳ 1
Bảng l àm (Trang 127)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w