Lớp: 6A Tiết TKB: Ngày giảng: Tổng số: Vắng:- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.. Hoạt động 1: Giới thiệu một số ví dụ về tập hợp: - Y/c Hs tìm hiểu nội dung - GV Để
Trang 1Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp
- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ , ∉ ,xác định được phần tử ∈ hay ∉ tập hợp.
Hoạt động 1: Giới thiệu một số ví dụ về tập hợp:
- Y/c Hs tìm hiểu nội dung
- GV Để tiện cho việc viết,
thể hiện, tính toán người ta
thường kí hiệu tập hợp bởi các
chữ cái in hoa: A,B,C…
+ Tập hợp các số tự nhiên + Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là: 0,1,2,3,4
- Kí hiệu tập hợp: Tập hợp thường được kí hiệu bằng các chữ cái in hoa:
A, B, C, D
Hoạt động 2: Giới thiệu kí hiệu và cách viết tập hợp:
Trang 2- Y/c Hs đọc tìm hiểu nội
- 1 thuộc vào A vậy 5 có thuộc
vào tập hợp A không? Vì sao?
được không? Vì sao?
- Nghĩa là khi ghi tập hợp mỗi
phần tử được ghi như thế nào?
- Thực hiện Y/c của Gv
- Trả lời câu hỏi
……
- Các số 0,1,2,3,4 đgl các phần tử của tập hợp A
- VD: Tập hợp B các chữ cái a,b,c
* Chú ý: Sgk/5
Để viết một tập hợp, thường có hai cách viết:-Liệt kê các phần tử của tập hợp
-Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó
Trang 3-Xem kĩ lại lí thuyết
-Xem trước bài 2 tiết sau học
? Tập hợp N* là tập hợp như thế nào?
? Tập N* và tập N có gì khác nhau?
?Nếu a<b trên tia số a như thê nào với b về vị trí?
??Số liền trước của a, số liền sau của a như thế nào với a?
?Tập hợp số tự nhien có bao nhiêu phần tử?
- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ
- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm Sử dụng đúng các
Trang 4a Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
-GV: Nêu Y/c kiểm tra:
Trang 5- GV Minh hoạ biểu diển
các số tự nhiên trên tia số
- Ta thấy mỗi số tự nhiên
được biểu diễn bởi mấy
điểm trên tia số ?
- Hs đọc
0,1,2,3,4,5,6…
N={0,1,2,3,4,… }Tập hợp các số tự nhiên
Các phần tử của tập hợp N
- Hs trả lời
Hs ghi
Bởi một điểm
1.Tập hợp N và tập hợp N*.
*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và được viết như sau:
N = { 0,1,2,3,4,5,… }Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N
*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:
- Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số
- Điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi là điểm a
- Nhìn trên tia số Giữa
hai số tự nhiên khác nhau
ta luôn có kết luận gì? Và
có kết luận gì về vị trí của
chúng trên tia số?
- Khi viết a < b hay b>a
ta hiểu như thế nào?
- Số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số
a < b hoặc a = b; a> b hoặc a= b
-Nếu a < b thì trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b (từ trái sang phải)
-Nếu a<b, b< c thì a<c
* Số liền trước, số liền sau:
(Sgk/7)
*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất, Số
Trang 6liền trứơc của a là?
Liền sau của a là?
-Tìm số liền trước của số
- Hs đứng tại chỗ trả lời
A = { 13, 14, 15}
c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
– Về nhà xem lại cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, vàchú ý các khoảng
chia tia sớ phải bằng nhau
- BTVN: 6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/Sgk Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học
? Ta thường dùng bao nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên? Lớp , hàng …
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 3 § 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
Trang 71 MỤC TIÊU:
a.Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ
thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
b.Kĩ năng:
- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, làm được các phép tính cộng, trừ,
nhân và phép chia hết với các số tự nhiên
Hoạt động 1: Giới thiệu chữ và số: (9 phút)
ghi tách ra như thế nào ? Từ
đâu qua đâu ?
- Ta dùng muời chữ số
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Số 123, 2587, 123456,
……
Tách thành từng nhóm
ba chữ số từ phải sang trái
3443455
3, 4, 5, 2
1 Số và chữ
- Ta thường dùng mười chữ số tự nhiên đầu tiên để ghi bất kì một số
tự nhiên nào
- Một số tự nhiên có thể có một, hai,ba …… chữ số
VD Số 1, 23, 123, 2587, 123456,
……
Chú ý: < Sgk/ 9 >
Trang 8ta tính từ chữ số hàng tương
ứng sang bên trái)
Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân: (12 phút)
- Gọi hs trả lời tại chỗ
Ngoài các ghi số như trên ta
còn có cách ghi số nào khác
không ?
- Hs đọc và tìm hiểu nội dung Sgk
* Chú ý : Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số
Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số
? – Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
- Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Hoạt động 3: Giới thiệu về số la mã: (10 phút)
3 Chú ý:
- Trong thực tế ta còn sử dụng số La Mã để ghi số
Bảng giá trị mười số La Mã đầu tiên.
Trang 9Trả lời
Nghe và ghi bài
- Thực hiện yc của Gv
- Đứng tại chỗ trả lời
số trăm
chữ
số hàn
g trăm
số chục
chữ
số hàn
g chục142
52307
Bài 13/10 Sgk
c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
Về học kĩ lí thuyết, xem lại cách ghi số, phân biệt được số và chữ số
- Chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học
? Số phần tử của một tập hợp là gì
? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
Trang 10? Tập hợp con của một tập hợp là một tập hợp là một tập hợp như thế nào
- BTVN : 12, 14, 15 Sgk/ 10
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HƠP TẬP HỢP CON
1 MỤC TIÊU:
a.Kiến thức:
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau
a Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu.
Bảng phụ : Kết luận, hình minh hoạ; BTVD.
b Học sinh: Sgk, sbt, vbt, Đồ dùng học tập.
3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
a Kiểm tra bài cũ: (6 phút)
HĐ CỦA GIÁO
- Gv nêu Yc kiêm tra:
Là số phần tử có trong tập hợp đó
Trang 11- Nghe
- Thực hiện Yc của Gv
1 Số phần tử của một tập hợp.
?1 D = { 0 } có 1 phần tử
E = {Bút, thước} có 2 phần tử
H = { x ∈ N | x≤ 10 } có
11 phần tử
* Chú ý: Sgk/12
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
- Tập hợp rỗng được kí hiệu là:∅.
Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm tập hợp con của tập hợp: (17 phút)
tập hợp con của tập hợp nào ?
?3 Học sinh thảo luận nhóm
Là một tập hợp mà các phần tử đều thuộc tập hợp kia
- Tập hợp con của tập hợp học sinh lớp 6C
- HS Thực hiện
Có số phần tử bằng nhau, các phần tử giống nhau
Kí hiệu là: A ⊂ B Đọc là
A là tập hợp con của tập hợp B hoặc A chứa trong B hoặc B chứa A
?3 M⊂A , M⊂B , A⊂B,
B⊂A
* Chú ý: (SGK)
Trang 12- Quan sát và trả lời.
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
a Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Gv nêu Yc kiểm tra:
? Thế nào là số phần tử của - Thực hiện Yc của Gv 1 Chữa bài tập.
Trang 13- 3 hs lên bảng làm
- nhận xét bài làm của bạn
- Nghe và ghi bài
- Trả lời câu hỏi
- Thực hiện Yc của Gv
- Hs nghe và Ghi bài
- Thực hiện Yc của Gv
- Trả lời
- Hs lên bảng làm
- Nhận xét bài của bạn
2 Luyện tập.
Bài 21/14
B = 10, 11, 99} có
99 – 10 + 1 = 89 phần tử{ a, ,b } có b – a + 1 Phần tử
Bài 23 Sgk/14
D = { 21, 23, 99 } có ( 99 – 21 ) : 2+1 = 40 phần tử
E = { 32, 34, ,96 } có (96 – 32 ) : 2+1 = 33 Phần tử
Bài 24 Sgk / 14
Ta có
A = { 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 }
B = { 0, 2, 4, 6, 8, }N* = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, }
Trang 14kiến thức - Hs ghi bài.
c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Về xem kĩ lý thuyết đã học và các bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước bài 5 tiết sau học
?1 Tổng, tích hai sốtự nhiên là số gì ?
?2 Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
- Gv nêu Yc kiểm tra:
? 2+3=5; 5.6=30 đgl gì?
? Vậy tổng của hai số tự
nhiên là gì? tích của hai số
Trang 15tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
a.Giao hoán
a + b = b + a
a b = b a
b Kết hợp( a + b) + c = a + ( b + c)( a b ) c = a ( b c)
b 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700
c 87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64 ) = 87 100
Trang 16- Nghe và ghi.
= 457
b 72+69+128=(72+128)+69 = 200 + 69 = 269
c 25 5 4 27 2 = (25 4) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27
= 1000 27 = 27000
d 28 64 + 28 36 = 38 ( 64 + 36 ) = 38 100
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC
- Gv nêu Yc kiểm tra:
Trang 17cặp số đầu với số cuối cứ
như thế còn lại số nào ?
b 37 + 198 = 35 + 2 + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
Bài 33 Sgk/17
Trang 18- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Chuẩn bị trước bài luyện tập 2 tiết sau luyện tập
- Về nhà đọc phần có thể em chưa biết sgk/18
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Trang 19b Bài mới:
HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập
- Gv nêu Yc kiểm tra:
4 4 9 = 2 8 9 = 8 18
Bài 36 Sgk/19
a 15 4 = 15 2 2 = 30 2 = 60
25 12 = 25 4 3 = 100 3 = 300
125.16 = 125 8 2 =1000.2
=2000
b 25 12 = 25 (10 + 2 ) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300
34 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 11 = 340 + 34 = 374
47 101 = 47 ( 100 + 1 ) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 4747
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: (28 phút)
b 46 99 = 46 ( 100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554
c 35 98 = 35 (100 – 2 ) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430
Bài 38 Sgk / 20
a. 375 376 = 141000
b.624 625 = 390000
c 13 81 125= 226395Bài 39/20 sgk
Trang 20c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Về xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học
- Khi nào thì phép trừ a – b thực hiện được?
- Khi nào thì phép chia a : b thực hiện được ?
- BTVN : Bài 39 SGK/20
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
a Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- ĐVĐ: Phép cộng và phép nhân luôn thực hiện được trong tập hợp các số tự nhiên vậy còn phép trừ và phép chia có thực hiện được như thế không ta vào bài hôm nay
b Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu phép trừ hai số tự nhiên: (13 phút)
- Y/c hs đọc và tìm hiểu nội
VD1: 2 + x = 5
=> x = 5 – 2
x = 3
Trang 21- Vậy khi nào thì có phép trừ a–
b ?
- GV treo bảng phụ hình 14, 15,
16/Sgk/21
?1 Cho học sinh trả lời tại chỗ
- GV chốt lại và giới thiệu phép
nào của phép chia
- Vậy khi nào thì có phép chia
14 : 5 gọi là phép chia gì ?- Giới
thiệu tổng quát, ghi bảng
- Khi r = 0 ta có phép chi nào ?
?3 Học sinh thảo luận nhóm
- Thực hiện Yc của Gv
= 4
Số bị chia, số chia, thương
Khi có số tự nhiên x sao cho x b = a
- Đứng tại chổ TL ?2
= 2 dư 4
= 7 dư 0phép chia hếtphép chia có dư -Tiếp thu, ghi vở
- TL
- Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, bổsung
2 Phép chia hết và phép chia có du.
?3 (Treo bảng phụ)
600 : 17 = 365dư 5
1312 : 32 = 40 dư 0
15 : 0 Không thực hiện được
Hoạt động 3 Luyện tập- củng cố: (7 phút)
Với a, b ∈ n ta luôn tìm
được q, r ∈ N sao cho :
a = b q + r ( 0 ≤ r <b)
Trang 22- Trong tập hợp số tự nhiên khi
- Phép chia hết là phép tồn tại 1 số q sao cho :
a : b = q
- Phép chia có dư là phép chia có dạng a = b.r +q
- Phép chia thực hiện được khi b # 0
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 10.
LUYỆN TẬP ( KIỂM TRA 15 ( Phút )
a) 5 25 2 16 4; b) 32 47 + 32 53
Câu 2 ( 6 điểm ) Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 2436 : x = 12; b) 12 ( x - 1 ) = 0
Trang 23( x - 1 ) = 0
x = 1
21
21
ĐỀ BÀI 2 Câu 1.( 4 điểm ) Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:
1,50,5
( x - 1 ) = 0
x = 1
21
21
b Bài mới:
Trang 24HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: (28 phút)
- Nghe và ghi bài
a 35+98 =
= ( 35 – 2 )+( 98 + 2 ) = 33 + 100 = 133
b 46 + 29 =
= ( 46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25 = 75
Bài 49Sgk/24
a 321 – 96 =
= (321+ 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225
b 1354 – 997 =
= (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357
Bài 50 Sgk/24
a. 425 – 257 = 168
b. 91 – 56 = 35
Trang 25c Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau luyện tập
- BTVN : bài 52 đế bài 54 Sgk/ 25 Máy tính cá nhân
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Trang 26Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập: (18 phút)
- Gv nêu Yc kiểm tra:
- Gọi 3 HS lên bảng làm, mỗi
16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400
b 2100 : 50 = = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 :12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập: ( 25 phút)
- Vậy bạn Tâm mua được
bao nhiêu vở loại I ?
2 Luyện tập
Bài 53 Sgk/ 25Tóm tắt: Có 21000 đồng
Vở loại I: 2000 đồng/ quyển
Vở loại II: 1500 đồng/ quyển
a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhất
số vở loại I là: 10 quyển
b Ta có 21000 : 1500 = 14Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II
Trang 27- Mỗi toa chở được bao
Vậy cần bao nhiêu toa ?
- Cho học sinh thực hiện
Lấy 1000 : 96
11 toaHọc sinh thực hiện
Dài rộngDiện tích : chiều rộng
Bài 55 Sgk/ 25a.Vận tốc của Ô tô là
- Chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học
? Lũy thừa bậc n của a là gì?
? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 12 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 28Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên: (20 phút)
- Ta thấy lũy thừa thực ra là
bài toán nào ?
- Phép nhân nhiều thừa số
bàng nhau gọi là phép nâng
lên lũy thừa
- Cho học sinh thực hiện ?1
tại chỗ và điền trong bảng
n thừa số
Với n > 0
Trang 29Hoạt động 2 : Xây dựng quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số: (12 phút)
- Ta thấy khi nhân hai lũy
thừa cùng cơ số thì cơ số
như thế nào và số mũ như
- Gọi đại diện các nhóm
trình bầy kết quả hoạt động
- Tiết sau luyện tập./
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 13 LUYỆN TẬP
am an = am + n
Trang 30a Kiểm tra bài cũ: (12 phút)
Câu 1: (Viết công thức tổng quát của phép nhân luỹ thừa cùng cơ số? áp dụng làm bài
tập sau:
a) x3 x4 = ; b) 24 4 =
Câu 2: a) Viết gọn các tích bằng cách dùng luỹ thừa: 2.2.2.2.2.2.3.3.3.3.5.5.5.5 =
b) Viết các số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 81; 121; 169;
Trang 31- Cho học sinh thực hiện
sinh trả lời tại chỗ
- Cho học sinh thảo luận
- Học sinh trả lời tại chỗ
- Học sinh thảo luận nhóm
1000 = 103 ; 1000000 = 106
1 tỉ = 109
10………0 = 1012
12 số 0Bài 63 Sgk/28
- Về xem lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Chuẩn bị trước bài 8 tiết sau học
? Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
BTVN: Bài 66 SGK
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 14 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 32- Giới thiệu quy ước
- Vậy khi chia hai lũy thừa
5123 = 5.1000 + 1.100 + 2.10 + 3
3 Chú ý :
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Trang 33?3 Gọi học sinh lên bảng
viết - Học sinh lên điền trong bảng phụ
= 2 103+7.102+4 101+6.100
?3
a 538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 10 1 +8 100
b abcd = = a.103 + b.102 + c.101 + d.100
- Về học thuộc ba công thức về lũy thừa
- Xem trước bài 9 tiết sau học ? thứ tự thực hiện các phép tính được thực hiện như thế nào ?
- BTVN : Bài 68, 70, 71, 72 Sgk/ 30,31
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
a Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Viết hai công thức tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số
- Chúng ta đã biết thứ tự thực hiện các phép toán như thế nào? -> Bài mới
Trang 34b Bài mới:
Hoạt động 1 : Nhắc lại biểu thức: (6 phút)
- Cho học sinh lấy một số
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.
a Đối với biểu thức không có ngoặc:
* Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân và phép chia
b Đối với biểu thức có dấu ngoặc
Trang 35d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – ( 8)2 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14Bài 74 sgk/ 32
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Trang 36Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Chữa bài tập: (20 phút)
Gv nêu Yc kiểm tra: Nêu thứ tự
cộng trừ Nếu có dấu ngoặc ta thực hiện thứ
tự các ngoặc từ ( ) =>
[ ] => { }
- Nhận xét bài làm của bạn
- Nghe và ghi bài
1 Chữa bài tập.
Bài 77sgk/32
a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250b.12:{390:[500– (125 +35 7)]}
= 12 :{390 :[500–(125 +245)]}
= 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}
= 12 :3
= 4Bài 78 sgk/33
12000 (1500.2+1800.3+1800.2:3)
a (274 +318) 6 = 592.6
Trang 37-Ta thực hiện phép tính nào
=1476
c 49.62–32.51 1632
=1406Bài82sgk/33
Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54
Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộc
c Hướng dẫn về nhà: ( 1 phút)
- Về xem kĩ các bài tập đã làm và lý thuyết đã học
- Xem lại toàn bộ các dạng bài tập đã làm từ đầu năm
- Làm bài tập 80 sgk/33
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
1 Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh : Sgk, sbt, vbt, Đồ dùng học tập.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới.
Trang 38HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
- Thực hiện làm -> TL
168 với 132
- 1 HS đứng tại chổ thực hiện
B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}
D = {2,b,c} ; H = { þ}
GiảiTập hợp D, C, H là tập hợp con của tập hợp A
Bài 2: Thực hiện phép tính
a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379
b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000
c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200
d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300
= 3600Bài 3: Tìm x biết
a 12 ( x - 3) = 0
x - 3 = 0 : 12
x - 3 = 0 x = 3
b 3 x – 15 = 0 3.x = 0 + 15 3x = 15
Trang 39- Làm nháp, 2Hs lên bảng làm.
- Cả lớp theo dõi ->
nhận xét
= 32 : 16 = 2
Bài 5 : Thực hiện các phép tính sau
a 20 – {35–[ 100 : ( 7.8 –51)]} = 20 –{35 –[100 :( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}
= 20 –{35 - 20}= 20 –15 =15
3 Hướng dẫn về nhà
- Về xem kĩ lý thuyết, bài tập từ tiết 1 đến tiết 17 chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
Lớp: 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Tổng số: Vắng:
Tiết 18: KIỂM TRA 45 ( phút )
- Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra
II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:
1 Giáo viên : Đề kiểm tra + Bài kiểm tra.
Trang 40Tập hợp
con.
hiệu ,
đúng số phần tử của một tập hợp hữu han
2 Tập hợp
các số tự
nhiên.
Sắp xếp được các
số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm
Nhận biết
số liền trước, liền sau
có cùng
cơ số
Thực hiện tìm giá trị chưa biết vận dụng các phép tính về luỹ thừa, các phép toán