Trờng THCS Tiên Dơng Kiểm tra 45 phút
Họ và tên : Môn : Hình học 7
Lớp : 7
Điểm Lời phê của thầy cô giáo BàI 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng cho mỗi câu sau : Câu 1 : Cho tam giỏc ABC cú Â = 80 0 , ^ B= 700 , thỡ ta cú A) AB > AC B) AB < AC C) BC < AB D) BC< AC Câu 2: Bộ ba số đo nào dưới đõy là chiều dài ba cạnh của một tam giỏc ( đơn vị : cm) A) 8; 10 ; 8 B) 4 ; 9 ; 3 C) 5 ; 5 ; 8 D) 3 ; 5 ; 7 Caõu3 :Cho ∆ ABC bieỏt goực A =600 ; goực B = 1000 So saựnh caực caùnh cuỷa tam giaực laứ: A AC> BC > AB; B.AB >BC >AC; C BC >AC > AB; D AC >AB >BC Caõu 4: Cho ∆ ABC vuoõng taùi A Bieỏt AB = 3 cm, BC =5 cm ; Soỏ ủo caùnh AC = A 4 cm B.5 cm C 6 cm D Moọt keỏt quaỷ khaực Câu 5: Cho ∆ ABC cú AM, BN là hai đường trung tuyến , G l trọng tâm thì ta có:à A) AG = 2 GM B) GM = 2 3AM C)GB = 1 3BN D) GN = 2 3GB Câu 6 Cho tam giỏc ABC cú AB = 5 cm; AC = 10 cm; BC = 8 cm thỡ: A Bˆ<Cˆ<Aˆ B Cˆ <Aˆ<Bˆ C Cˆ >Bˆ>Aˆ D Bˆ<Aˆ<Cˆ BàI 2: Cho ∆ ABC (Â = 900); BD là phõn giỏc của gúc B (D∈AC) Kẻ DE ⊥ BC tại E (E ∈ BC) Chứng minh: a) ∆ ABD = ∆ EBD b) BD là đường trung trực của AE c) Kẻ AH ⊥ BC Tính độ dài AC biết BC = 10cm, EC= 4cm d) DC > DA Bài làm