1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phụ đạo toán lớp 7

95 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 8,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số nên các phép tính cộng, trừ, d * Phép nhân trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; nhân với nhân, chia ta làm theo quy tắc 1; nhân với số nghịch đảo; tính chất pp của phép nhân đối với

Trang 1

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG & PHỤ ĐẠO TOÁN 7

Ngày 20/8/2012 soạn:

B1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ

HỮU TỈ I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Ôn tập, mở rộng phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ

- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HS của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng phần lí thuyết:(phụ đạo)

I Tập hợp Q các số hữu tỉ I Tập hợp Q

?1 Nêu khái niệm tập hợp các số 1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với a, b

hữu tỉ, kí hiệu? Các loại số thuộc Z , b 0

- Tập Q gồm Q + , Q - và số 0.

2 Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số.

?2 Trên trục số mỗi số hữu tỉ - Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x đgl điểm x.

được biểu diễn như thế nào ? 3 Với 2 số hữu tỉ x, y ta luôn có: x = y hoặc x > y; hoặc x < y.

* Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng

?3 Với 2 số hữu tỉ x, y khi so phân số rồi so sánh hai phân số đó.

sánh về chúng có những khả năng * Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.

nào có thể xảy ra? Ta có thể so *Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn sánh chúng như thế nào? 0 gọi là số hữu tỉ âm.

* Số 0 không phải là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

4 Cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể viết chúng dưới dạng

?4 Nêu cách cộng, trừ hai số hữu phân số có cùng một mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

5 Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng

?5 Nêu quy tắc chuyển vế ? thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.

* Với x, y, z Q: x+y=z x=z - y y=z- x x+y-z=0

6 QT: Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử số với tử số,

?6 Nêu quy tắc nhân phân số và mẫu số với mẫu số.

Trang 2

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tớicác tính chất cơ bản của phép Tính chất: gh; kh; nhân 1; nhân với số nghịch đảo; tính chất pp nhân phân số? của phép nhân đối với phép cộng.

7 Muốn chia phân số a/b cho phân số c/d ta lấy phân số a/b

?7 Nêu quy tắc chia phân số? nhân với phân số nghịch đảo của phân số c/d.

GV: Nhận xét, bổ sung, thống * Chú ý: a) Trong Q những tổng đại số được áp dụng các phép nhất cách trả lời và nhắc lại cách biến đổi giống như các tổng trong Z.

trả lời để khắc sâu cho HS b) Phép cộng trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; cộng 0; Lưu ý HS: * Vì mỗi số hữu tỉ cộng với số đối.

đều có thể viết dưới dạng phân c) Phép trừ trong Q, ta có thể coi là phép cộng với số đối.

số nên các phép tính cộng, trừ, d) * Phép nhân trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; nhân với nhân, chia ta làm theo quy tắc 1; nhân với số nghịch đảo; tính chất pp của phép nhân đối với cộng, trừ, nhân, chia phân số và phép cộng.

với mỗi phép tính nó cũng có các * Phép chia trong Q, ta có thể coi là phép nhân với số nghịch

Hay vì Z Q nên những tính * Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0), gọi

chất nào có trong Z đều có trong là tỉ số của x và y, kí hiệu là: x hay x : y

GV: Gợi ý HS c/m ý a) Dựa vào tính chất của 297 > 286 nên 11.27 > 13.22 11 22

Trang 4

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

2 So sánh số hữu tỉ b a (a, b Z , b 0 ) với số 0

khi a, b cùng dấu và khi a, b khác dấu.

57103428

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 5 / , sau đó cho 4

HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung.

5400 mà -5325 -5400 nên (-213).25

> (-18).300 300 213 18 25 * - 0,75 =

100 75 4 3 Vậy - 0,75 = 4 3

2 * Khi a, b cùng dấu thì b a 0 vì b a là số dương.

* Khi a, b khác dấu thì b a 0 vì b a là số âm.

* a < b a + b < b + b a + b < 2b Vì a + b < 2b nên z < y (2).

Trang 5

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc phần lí thuyết, xem lại các BT đã chữa.

- Tập làm lại các BT khó.

- Buổi sau luyện tập.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 27/8/2012 soạn B2:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ.

- Kĩ năng: Thực hành các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu - Nêu đúng cách cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu

Trang 6

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 8 / , sau đó yêu

cầu 3 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,

bổ sung.

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm.

2 Viết số hữu tỉ 20 7 dưới các dạng sau đây:

a) Tổng của 1 số hữu tỉ dương và 1 số hữu tỉ âm.

b) Tổng của 2 số hữu tỉ âm trong đó có 1 số

4 Tính giá trị của biểu thức A, B, C rồi sắp xếp

các kết quả tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

GV; yêu cầu HS làm bài cá nhân 10 / , sau đó yêu

cầu 2 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ

b) B= 1133 9 9

Trang 7

5 20 4

Trang 8

Năm học: 2012 - 2013 5

Trang 9

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

trừ, nhân, chia thì làm nhân, chia trước, cộng

trừ sau.

- Trong dãy tính nếu có dấu ngoặc thì làm

trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.

- Cách tìm thành phần chưa biết trong phép

tính: + Tìm số hạng = Tổng - số đã biết.

+ Tìm số bị trừ = Hiệu + số trừ

+ Tìm số trừ = số bị trừ - hiệu.

+ Tìm thừa số =Tích : thừa số đã biết

+ Tìm số bị chia = thương số chia +

Tìm số chia = số bị chia : thương.

7 Tìm hai số hứu tỉ x, y sao cho:

9 A = 0,8(7+0,8).1,25(7-0,8) + 31,64

= 0,8.7,8.1,25.6,2 + 31,64 1,09 0,29 5

9

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10 / , sau đó

yêu cầu 3 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận

yêu cầu 2 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận

xét, bổ sung.

GV: Gợi ý HS: ? Tích của 2 số là số dương khi

nào, là số âm khi nào?

Trang 10

Năm học: 2012 - 2013 6

Trang 11

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

Vậy x > 2 hoặc x < - 2

3

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các BT đã chữa, làm lại các BT khó.

- Ôn tập lại phần giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân và làm các BT trong SBT, buổi sau sẽ luyện tập phần này.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

- Kĩ năng: Vận dụng phối hợp các quy tắc vào giải 1 bài toán.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HOC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gì ? - Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x là độ dài k/c Viết công thức biểu thị giá trị tuyệt đối của 1 từ điểm x đến điểm O trên trục số.

Trang 12

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

d) [(-4,9)+(-37,8)] +[(+1,9)+(+2,8)]

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 8 / , sau đó

cho 4 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận

GV: Gợi ý HS linh hoạt vận dụng tính chất

giao hoán và kết hợp để tính, không nên

máy móc.(bỏ dấu ngoặc trước khi tính)

4 Tính giá trị của biểu thức sau với

x = 3; y = -1,5

A = x + 2xy - y; B = x : 6 - 6 : y ;

C = (- 6): x 2 - y 2

3 GV:(?) Theo em bài này ta làm thế nào?

GV: Gợi ý HS vì x 3 x 3 nên ta phải

xét 2 trường hợp HS vận dụng làm bài.

GV: Theo dõi, HD HS làm bài.

5 Tính theo 2 cách giá trị của các biểu thức

GV: yêu cầu HS vận dụng làm bài.

GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài.

6 Tìm x Q, biết:

a) 5,5 x 4,3 ; b) 3, 2 x 0, 4 0

c) x 2, 3 3, 2 x 0

GV:(?) Theo em bài này ta làm thế nào?

GV: Nx, bổ sung, nhắc lại cách làm, yêu cầu

c) = [(-9,6)+(+9,6)] + [(+4,5) + (-1,5)]

= 0+3=3 d) = [(-4,9)+(+1,9)] + [(-37,8)+(+2,8)]

= -3+(-35)=-38 3.

A=5,1-3,5+3,5-5,1=0 B=10,3-3,8-5-10,3=-8,3

C = -2012.9- 2013+2012.9 - 1 + 2013 =-1

D=131217121317 30 2 15 19 15 19 15 15 15 4.

Vì x = 3 x = 3 hoặc x = - 3 Xét 2 trường hợp:

- Nếu x = 3, y = -1,5, ta có:

A = 3 + 2.3.1,5 - 1,5 = 1,5 + 9 = 10,5 B=3:6-6:1,5=0,5-4=-3,5

= - 36,6 + 53,07=16,47 c) C1: S = -2,5.(-3) = 7,5

Trang 13

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

HS vận dụng làm bài.

GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài.

7 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:

- Nếu x - 0,4 0 x 0,4, ta có: 3,2 - x + 0,4 = 0 x = 3,6 (t/m)

- Nếu x - 0,4 < 0 x < 0,4, ta có:

3,2 - 0,4 + x = 0 x = -2,8 (t/m) Vậy x = 3,6 hoặc x = -2,8.

Điều này không thể đồng thời xảy ra Vậy không

có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu bài ra.

7 Dựa vào công thức: A 0 a) Vì x 4,5 0x 4,5 0

1,5 x 4,5 1,5 , dấu "=" xảy ra khi và chỉ

khi x = 4,5.

Vậy maxA = 1,5 x = 4,5 b) Tương tự, ta có: maxB = - 3 x = 1,8 c) Tương tự, ta có: maxC = - 4,5 x = 1,5

8 Dựa vào công thức: A 0 a) Vì 1,5 x 0 3,5 1,5 x 3,5 ,dấu "="

xảy ra khi và chỉ khi x = 1,5.

Vậy minA = 3,5 x = 1,5 b) Tương tự, ta có: minB = - 2,5 x =

-5,2 Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT khó.

- Ôn tập các kiển thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa của một lũy thừa.

Trang 14

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

Ngày 15/9/2012 soạn B4:

ÔN LUYỆN VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa của một lũy thừa.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa để giải các BT cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Chữa BT VN:

GV: yêu cầu 4 HS lên bảng chữa, mỗi em làm 1 1 a) A= 6 3 2 1 1

ý, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung. b) B 6 3 2 11 11

Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết:

GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi, HS trả lời, sau HS: Suy nghĩ, trả lời theo HD của GV.

đó GV nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả 1 Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n

lời, nhắc lại câu tả lời, khắc sâu cho HS là tích của n thừa số x.

?1 Nêu đ/n lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, x n = x x x x (x Q , n N , n 1)

viết công thức biểu thị đ/n đó ? Cho VD ? n thừa số

? Trong công thức đó x được gọi là gì ? n được VD: 2 4 = 2.2.2.2; 3 6 = 3.3.3.3.3.3

gọi là gì ? Có quy ước như thế nào về cách viết ? * Trong công thức đó x được gọi là cơ số, n

?2 Nêu công thức tính lũy thừa của một tích và được gọi là số mũ.

lũy thừa của một thương cùng cơ số ? Cho VD ? * Quy ước: x 1 = x; x 0 = 1 (x 0)

2 a) Lũy thừa của một tích:

?3 Nêu công thức tính lũy thừa của một lũy x m x n = x m + n

VD: 2 3 2 5 = 2 3+5 = 2 8 ; 3 2 3 4 = 3 6 thừa ? Cho VD ?

Trang 15

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

x m : x n = x m - n (x 0, m n )

?4 Nêu công thức tính lũy thừa của một tích ? VD: 2 5 : 2 3 = 2 5-2 = 2 3 = 8; 3 6 : 3 4 = 3 2

?5 Nêu công thức tính lũy thừa của một

x m n

x m.n

VD: (3 2 ) 4 = 3 8 , (5 2 ) 3 = 5 6 thương ? Cho VD ?

4 Lũy thừa của một tích:

(x.y) n = x n y n VD: (2.3) 2 = 2 2 3 2 ; (2.5) 3 = 2 3 5 3

5 Lũy thừa của một thương:

37

GV: yêu cầu 4 HS lên bảng chữa, lớp Bài 2

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm a)x - 35 = 120x = 155

5.3 Bµi 2: (3,0 ®iÓm): T×m x: b) x x 1,5

Trang 16

a) Góc mOz đối đỉnh với góc nào ?

Trang 17

Giỏo ỏn: Bồi dưỡng & PĐ Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới

Tớnh mOz

b) Tia Ot là tia phân giác của xOz

Hỏi tia Ox có là tia phân giác

của yOt hay không? Vì sao?

Bài 5:( 1,0 điểm): Tỡm cỏc số

nguyờn x, y biết rằng:

4 x 1

y 1 2

GV: yờu cầu 3 HS lờn bảng chữa,

lớp theo dừi nhận xột, bổ sung.

ma) Do 0m là tia đối của tia 0x, tia 0z là tia đối của tia 0y

xOy xOz 180 xOz 180

Vì Ot là phân giác của xoz

Trang 18

Giỏo ỏn: Bồi dưỡng & PĐ Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới

0

Vẽ tia Om là tia đối của tia On , tia oz là tia đối của tia ot.

Bài 4: ( 2,5 điểm): Cho góc tOn bằng 60

a) Gúc mOz đối đỉnh với gúc nào ?

Tính mOz b) Tia Oy là tia phân giác của tOm Hỏi tia Ot có là tia phân giác của nOy hay không? Vì sao? Bài 5:( 1,0 điểm): Tỡm cỏc số nguyờn a, b biết rằng: a 1 1

Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 18/9/2012 soạn B5:

LUYỆN TẬP: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA TỈ LỆ THỨC.

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa của một lũy thừa Tỉ lệ thức.

- Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức về lũy thừa để giải cỏc BT cụ thể.

- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống cõu hỏi và bài tập phự hợp với mục tiờu và vừa sức HS.

HS: ễn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

GV: yờu cầu HS mở vở đặt trước mặt, mở trang làm bài tập của buổi trước.

- yờu cầu 3 HS (cỏn bộ lớp) kiểm tra, bỏo cỏo việc làm bài ở nhà cho GV.

GV: Nx, việc học, làm bài ở nhà của HS

(cú thể kiểm tra xỏc suất vài bàn)

Hoạt động 2: Luyện tập: (Phần phụ đạo)

1 Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của 1.

1 lũy thừa của 1 số hữu tỉ: a) = (-5) 5 ; b) = (0,75) 2 ; c) =(0,2) 5

2 Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của a) = (10.2) 8 = 20 8 ; b) = (10:2) 8 = 5 8 ;

1 lũy thừa của 1 số hữu tỉ: c) = 5 8 2 8 = (5.2) 8 = 10 8 ;

a) 10 8 2 8 ; b) 10 8 :2 8 ; c) 25 4 2 8 d) = 15 8 3 8 = (15.3) 8 = 45 8 ;

d) 15 8 9 4 ; e) 27 2 : 25 3

Trang 19

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng TớiGV: yêu cầu 4 HS làm trên bảng, ở dưới HS làm e) = 3 6 : 5 6 = 3 6

4 Cho x Q và x 0 Viết x 10 dưới dạng: nên 2 27 18

a) Tích của 2 lũy thừa trong đó có 1 lũy thừa là < 3

4.

c) Thương của 2 lũy thừa trong đó có số bị chia = (x )

1 Tính giá trị của biểu thức: 1 a) 4 5 4 5 1;

3 3 2 3 2 2 1 27.13 sung.

5

4

5

Trang 20

5 4

Trang 21

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Nx, bổ sung: Để tìm n ta đưa về dạng hai

lũy thừa bằng nhau có cơ số bằng nhau thì số

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10 / , sau đó

cho 4 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận

61

5 :51

6 31 5: 31

6 6

Trang 22

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

Ngày 24/9/2012 soạn B6:

LUYỆN TẬP: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ TỈ LỆ THỨC.

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức

HS HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV III TIẾN TRÌNH

a) 5 5 + 5 5 + 5 5 + 5 5 + 5 5 ; a) = 5.5 5 = 5 6 ; b) = 4 12 ; c) 4 6

b) 4 4 4 8 ; c) 4 8 : 4 2 2.

Trang 23

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới2.Tính:

GV: yêu cầu HS làm bài theo nhóm: (N 1 :1a, 2b, 3.

3c N2:1b, 2a; 3b N3: 1c, 2c, 3a) 6 / sau đó cho a) 45 10 5 20

Trang 24

HS: Suy nghỉ, trả lời x = 0 hoặc x = 5 hoặc x = - 5.

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm: Biến đổi Vậy x0;5; 5

đẳng thức về dạng 2 lũy thừa bằng nhau có số

Trang 25

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

mũ bằng nhau thì cơ số bằng nhau.

2 Tìm x, biết:

a) 2 x 3 2

121 9; b) 3 x 1 3

27 8 GV: yêu cầu HS vận dụng cách làm trên làm tiếp.

GV: Theo dõi HD học sinh làm bài.

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10 / , sau đó cho

2 HS lến bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,

6 : 0,125 ; c) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75 ;

2 x 19 32 54853

3 : 5 4 2 3 : 10 x 5

3 3 20 x x 4

Trang 26

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi nắm vững k/n lũy thừa, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau; cách tìm x trong các lũy thừa bằng nhau, tìm x trong tỉ lệ thức.

- Xem lại các bài tập đã chữa, tập làm lại các bài tập khó.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 27/9/2012 soạn B7:

LUYỆN TẬP: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ TỈ LỆ THỨC.

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức

HS HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV III TIẾN TRÌNH

DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Luyện tập: (Phụ đạo)

1 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ 1.

a) 125; - 125; b) 27; - 27; c) 8; - 8 b) 27 = 3 3 ; -27=(-3) 3

GV: yêu cầu 3 HS lên bảng viết, dưới lớp HS c) 8 = 2 3 ; -8=(-2) 3

viết vào vở, sau đó cho HS đối chiếu nhận xét,

Trang 27

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

5

1 , 7

; 0,36 0

, 9

GV: Nx, bổ sung chốt lại cách làm cho HS: Biến Vì 8 75 < 9 75 nên 2 225 < 3 150

đổi chúng về dạng cùng cơ số hoặc cùng số mũ c) Ta có:

hoặc theo tính chất bắc cầu 9999 10 =(99.101) 10 =99 10 101 10 >99 10 99 10

- Hai lũy thừa cùng số mũ, lũy thừa nào có cơ cố Vậy 9999 10 > 99 20

Trang 28

Năm học: 2012 - 2013 20

Trang 29

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài 2 332 < 2 333 = (2 3 ) 111 = 8 111 (4)

- Nhắc lại cách làm để khắc sâu cho HS Từ (3) và (4) suy ra:

yêu cầu HS vận dụng làm bài = 3 20 5 40 (2)

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm và yêu Từ (1) và (2) suy ra: 75 20 = 45 10 5 30

cầu HS về nhà làm thêm các cách khác 9 Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là x,

9 Tính độ dài các cạnh của một tam giác, biết y, z, theo bài ra ta có:

chu vi là 22 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ x + y + z = 22 và x y z

GV: (?) Muốn tìm độ dài các cạnh của tam giác Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

HS: Suy nghỉ trả lời (dựa vào tỉ lệ thức và tính 2 4 5 2 4 5 11

chất của của dãy tỉ số bằng nhau) x = 2.2 = 4cm; y = 4.2 = 8cm;

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong vở ghi: xem lại các BT đã chữa.

- Làm lại các BT khó, tiếp tục ôn tập tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 30/9/2012 soạn B8:

LUYỆN TẬP: TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU SỐ THẬP

PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức

HS HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV III TIẾN TRÌNH

DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Luyện tập: (Phụ đạo)

Trang 30

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể lập được từ 1 a) Các tỉ lệ thức lập được từ đẳng thức 28.4 =

GV: yêu cầu 2 HS lên bảng giải, dưới lớp HS 14 4 8 4 8 28 14 28

làm vào vở nháp 5 / Sau đó, cho HS dừng bút b) Các tỉ lệ thức lập được từ đẳng thức

sau đó thêm cả hai vế cùng 1 lượng sao cho mỗi Ta có: k 1

vế xuất hiện nhân tử chung, rồi quay lại tỉ lệ a b bk b

Trang 31

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

HS: Làm bài GV: Theo dõi HD HS làm bài.

8 Số HS 4 khối 6, 7, 8, 9 của 1 trường THCS

Hòa Bình tỉ lệ 9, 8, 7, 6 Biết rằng số HS

khối 9 ít hơn số HS khối 7 là 70HS Tính số

HS mỗi khối.

GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ làm bài.

GV: Gợi ý HS nếu gọi số HS khối 6, 7, 8, 9

lần lượt là a, b, c, d thì ta có thể lập được

dãy tỉ số bằng nhau như thế nào ?

- yêu cầu HS dựa vào tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau làm tiếp.

9 Giải thích vì sao các phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết

-yêu cầu HS vận dụng tính KQ và viết số.

10 Giải thích vì sao các phân số sau viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết

Trang 32

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

chúng dưới dạng đó 10 Các phân số đã cho viết được dưới dạng số

số thập phân không tính được và có 1 hoặc 2 6119181115

(pp dạy tương tự) hoặc 3 chữ số được lặp lại nhiều lần trong số

thập phân đó 1 0,1(6) ; 5 0,(45) ;

11 6

4 0,(4) 9

7 0,3(8) ; 3 0,(27) ; 7 0, 4(6)

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- - Học bài trong sách GK kết hợp với vở ghi: xem lại các BT đã chữa.

- Làm lại các BT khó, tiếp tục ôn tập tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Ôn tập về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 04/10/2012 soạn B9:

LUYỆN TẬP: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song sọng Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức

HS HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV III TIẾN TRÌNH

DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song: (Phụ đạo)

?1 Cho hai đường thẳng xx / và yy / vuông góc với

nhau tại O Trong số những câu trả lời sau thì câu nào

sai, câu nào đúng?

a) Hai đường thẳng xx / và yy / cắt nhau tại O.

1.

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Đúng.

b) Hai đường thẳng xx / và yy / tạo thành 4 góc vuông.

c) Mỗi đường thẳng là đường phân giác của góc bẹt.

Trang 33

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời.

thẳng d / đi qua O và vuông góc với d Nói rõ cách vẽ

O

và cách sử dụng công cụ êke, thước thẳng để vẽ.

GV: yêu cầu HS dùng thước kẻ, êke vẽ, sau đó nêu - Dùng thước thẳng vẽ đường thẳng d

GV: Nx, bổ sung, thống nhất, cách trả lời - Đặt đỉnh góc vuông của êke trùng với

3 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau ? điểm O sao cho 1 cạnh góc vuông trùng với

GV: Nx, bổ sung , thống nhất cách trả lời - Đặt thước trùng với cạnh kia của góc 4.Thế nào là hai đường thẳng song song ? vuông vẽ đường thẳng d /.

Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai ? 3 Hai đường thẳng vuông góc với nhau là

a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng tạo thành có 1 góc vuông.

không có điểm chung.

b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng 4.

c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng b) Sai vì hai đường thẳng không cắt nhau phân biệt không cắt nhau có thể chúng song song hoặc trùng nhau d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng c) Đúng.

không cắt nhau, không trùng nhau d) Đúng.

(pp dạy tương tự)

5 Làm thế nào để nhận biết a//b ?

Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai? 5.

a) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có 1 các dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b song.

b) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có 1

cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b.

c) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có

1cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a // b.

(pp dạy tương tự)

1 Tại sao khi nêu đ/n hai đường thẳng vuông 1 Chỉ cần nói một trong các góc tạo thành có 1 góc là 2 đường thẳng cắt nhau chỉ cần nói một góc vuông vì khi hai đường thẳng cắt nhau tạo trong các góc tạo thành có 1 góc vuông mà thành 1 góc vuông thì một trong góc kề với nó không nói 4 góc vuông ? sẽ bù nhau nên cũng là góc vuông và góc còn lại

GV: Nx, bổ sung , thống nhất cách trả lời 2. O

2 Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài

đường thẳng d Vẽ đường thẳng d / đi qua O và d

Trang 34

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

vuông góc với d Nói rõ cách vẽ và cách sử

dụng công cụ êke, thước thẳng để vẽ.

GV: yêu cầu HS dùng thước kẻ, êke vẽ, sau

đó nêu cách vẽ.

GV: Nx, bổ sung, thống nhất, cách trả lời

3 Thế nào là 2 đoạn thẳng song song ?

Trong các câu trả lời sau, hãy chọn câu

đúng: a) Hai đoạn thẳng song song là hai

đoạn thẳng không cắt nhau.

b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng nằm trên hai đường thẳng song song.

(pp dạy tương tự)

4 Cho hình vẽ (hai đường thẳng a và b song

song với nhau) Cho biết số đo của mỗi góc:

A1 , A2 , A3 , A4 và giải thích tại sao?

c

1

GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 5 / , sau đó

cho 1 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận

xét, bổ sung.

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm.

- Dùng thước thẳng vẽ đường thẳng d

- Lấy điểm O ngoài đường thẳng d.

- Đặt 1 cạnh góc vuông của êke trùng với điểm O sao cho 1 cạnh góc vuông kia trùng với đường thẳng d.

- Đặt thước trùng với cạnh của góc vuông đi qua điểm O, vẽ đường thẳng d /.

3.

a) Sai, vì đoạn thẳng là có giới hạn gở hai đầu nên chúng không cắt nhau nhưng vẫn không song song.

VD: Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD không cắt nhau nhưng chúng cũng không song song VD: Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD không

có điểm chung nhưng không song song.

1 Giải thích vì sao các phân số sau viết được 1 Mẫu của các phân số này không có ước dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết chúng nguyên tố khác 2 và 5.(khi thực hiện phép chia

GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài 8 / , sau 16 125

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm 2 Mẫu số của các nguyên tố này khác 2 và 5

2 Giải thích vì sao các phân số sau viết được (khi thực hiện phép chia thì số lượng chữ số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết thập phân không thể tính được và có 1 chữ số chúng dưới dạng đó: hoặc 1 nhóm số được lặp lại giống nhau: không

Trang 35

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Học bài trong vở ghi, xem lại các bài tập dễ, làm lại các bài tập khó

- Làm tiếp các BT trong SBT phần số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Ôn tập tiếp về hai đường thẳng song song Tiên đề Ơ - Clit về đường thẳng song song.

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày 07/10/2012 soạn B10:

TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ 2 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN.

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững về hai đường thẳng song sọng, tiên đề Ơ- Clit về

2 đường thẳng song song.

Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức

HS HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV III TIẾN TRÌNH

DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ - Clit: (Phụ đạo)

1 Chọn trong số các từ hay cụm từ: có điểm chung (1); không 1.

trùng nhau và không cắt nhau (2); so le trong (3); đồng vị (4) a) Có thể điền: (1) có điểm điền vào chỗ trống ( ) trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về chung hoặc (2) không trùng

a) Hai đường thẳng không thì song song b) có thể điền: (3) so le trong b) Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc hoặc (4) đồng vị.

tạo thành có một cặp góc bằng nhau thì song song.

GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghỉ, trả lời.

HS: Đọc đề suy nghỉ, trả lời

2 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu

Trang 36

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có không quá 1

đường thẳng song song với

b) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có nhiều nhất 1

đường thẳng song song với

c) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, chỉ có 1 đường thẳng

song song với

d) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có 2 đường

thẳng song song với a thì

e) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua A và

song song với a là

(pp dạy tương tự)

3 Biết 2 đường thẳng a, b song song với nhau Một đường

thẳng c cắt hai đường thẳng a và b, khi đó mỗi kết quả sau

đây là đúng hay sai ?

a) Mỗi cặp góc so le trong bằng nhau

b) Mỗi cặp góc đồng vị bằng nhau.

c) Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau.

(pp dạy tương tự)

4 Xem các hình vẽ sau, hãy cho biết trong mỗi trường hợp đó 2

đường thẳng a và b có song song với nhau hay không ? Vì sao ?

4.

- Hình a), b), c) hai đường thẳng a và b song song với nhau vì:

* Hình a) ta sẽ suy ra 2 góc trong cùng phía bù nhau.

* Hình b) ta sẽ suy ra được

2 góc đồng vị bằng nhau.

* Hình c) ta sẽ suy ra được 2 góc đồng vị bằng nhau hoặc 2 góc trong cùng phía bù nhau.

- Hình d) hai đường thẳng a

và b không song song với nhau vì hai góc trong cùng phía không bù nhau.

Hoạt động 2: Luyện tập: (BD)

Trang 37

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

1 Cho hình vẽ.

a) Hai đường thẳng Mz và

Ny có song song với nhau

hay không ? Vì sao ?

b) Hai đường thẳng Ny và

Ox có song song với nhau

hay không ? Vì sao ? t

rút ra zz / //yy / , xx / //yy / Từ đó suy ra Mz//Ny,

Ox//Ny HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS

làm và chữa bài.

2 Cho hình vẽ, hai đường thẩng a, b song song

với nhau, đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B.

tia Ox / là tia đối của tia Ox Khi đó góc Nox / kề

Bb)

- Nếu A4 B1 thì qua A vẽ tia AP sao cho PAB B1 Do có cặp góc so le trong bằng nhau

này nên AP//b Khi đó ta vừa có a//b, vừa có AP//b, trái với tiên đề Ơ - Clit về đường thẳng song song.

Trang 38

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: yêu cầu HS quan sát, đo và trả lời theo

HD của đề bài.

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời.

Vậy đường thẳng AP và b chỉ là một Nói cách

khác PAB A4 nghĩa là A4 = B1

Hoạt động 3: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn:

1 Hãy nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời a.b = 3150 =2.3 2 5 2 7

2 Tìm các phân số có mẫu số khác 1, biết rằng tích của tử và mẫu b không phải là ước nguyên tố bằng 3150 và phân số này có thể viết được dưới dạng số thập phân 3 và 7, b 1 và

GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghỉ, làm bài b 2; 25;50 Vậy các phân

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm bài.

Trang 39

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

1575

2787,5; 126

25 5, 04

50 63 1, 26 Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong vở ghi: Xem lại các BT đã chữa, tập làm lại các bài tập khó.

- Ôn tập bài: Làm tròn số; Từ vuông góc đến song song.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

- Kĩ năng: Nhận biết từ vuông góc đến song song thông qua các hình vẽ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước m thẳng, thước đo độ, eeke.

HS: Thước kẻ, thước đo độ, êke.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:(phụ đạo)

?1 Nêu quy ước làm tròn 1.Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ

số ? Cho VD minh họa ? hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong những trường hợp số HS: Suy ngĩ, trả lời nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên phải bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì tá cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận cón lại Trong GV: Nx, bổ sung, thống trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0 nhất cách trả lời VD: VD: a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2:

1,2345 1,23; 12,3456 12,46

?2 Nêu tính chất quan hệ b) làm tròn đến hàng chục:

giữa tính vuông góc và song 1234,56 1230 ; 5678 5680

song ? 2 a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ HS: Suy ngĩ, trả lời ba thì chúng song song với nhau.

GV: Nx, bổ sung, thống b) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song nhất cách trả lời, lấy VD song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

minh họa cho HS cùng 3 Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3

?3 Nêu tính chất của 3

Trang 40

Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tớiđường thẳng song song ?

học với kết quả 5 lần đo là: 10,27m; 10,25m; 4 Chu vi hình vuông cạnh 12,4m là:

4 Tính chu vi và diện tích của một hình vuông Diện tích của hình vuông cạnh 12,4m là:

có cạnh đo được là 12,4m (làm tròn đến chữ số 12,4 12,4 153,8m 2

5 Biết 1inh - sơ (inch), kí hiệu "in" bằng 1cm gần bằng bao nhiêu inh - sơ:

2,54cm Hỏi 1cm gần bằng bao nhiêu inh - sơ 1 : 2,54 0,937cm

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

GV: yêu cầu mỗi dãy làm 1 bài, sau đó cho nhận 6.

GV: Nx, bổ sung, thống nhất kết quả trả lời 3 7

6 Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số thập c) 4 3 4,27.

Ngày đăng: 15/08/2019, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w