GV: Nội dung của chương 3, hệ thống bài tập.HS: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức theo yêu cầu của giáo viên bộ môn.. Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu?. Bài 1: T
Trang 124 24 Ôn tập bảng tần số, các giá trị của dấu hiệu, số trung bình
25 25 Ôn tập bảng tần số, các giá trị của dấu hiệu, số trung bình
26 26 Ôn tập định lí py–ta–go
27 27 Ôn tập đơn thức ,đa thức, cộng trừ đa thức
28 28 Ôn tập đơn thức ,đa thức, cộng trừ đa thức
29 29 Bài tập về quan hệ giữa các yếu tố của tam giác, các đường đồng quy của tam giác
30 30 Bài tập về quan hệ giữa các yếu tố của tam giác, các đường đồng quy của tam giác
31 31 Một số bài tập về đơn thức
32 32 Một số bài tập về đơn thức
33 33 Một số dạng bài toán về đa thức
34 34 Một số dạng bài toán về đa thức
35 35 Các bài tập tổng hợp về hình học
Trà Giác, ngày 05 tháng 01 năm 2015
DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG NGƯỜI LẬP BẢNG
Trang 2GV: Nội dung của chương 3, hệ thống bài tập.
HS: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức theo yêu cầu của giáo viên bộ môn
III Tiến trình bày dạy.
Lý thuyết: GV cho học sinh trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều tra là gì? Thế nào là tấn số của mỗi giá trị? Có nhận
xét gì về tổng các tần số?
Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu rõ các bước tính?
Ý nghĩa của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì?
GV: Chốt lại các kiến thức trọng tâm để học sinh có thể ghi chép
Bài tập:
GV: Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
HS: Làm bài tập theo hướng dẫn của giáo viên:
GV: Yêu cầu HS làm bài tập từ bài 01 – 03
3HS lên bảng trình bày HS dưới lớp làm vào vở
Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b) Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng?
a) Dấu hiệu là gì? Tính mốt của dấu hiệu?
b) Tính thời gian trung bình làm bài tập của 30 học sinh?
c) Nhận xét thời gian làm bài tập của học sinh so với thời gian trung bình
Bài 3: Một cửa hàng bán Vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán được hàng ngày
( trong 30 ngày ) được ghi lại ở bảng sau
Trang 31530252528
2028303520
3540254030a) Dấu hiệu mà cửa hàng quan tâm là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng “tần số”
c) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng, rồi từ đó rút ra một số nhận xét
d) Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu bao xi măng ? Tìm mốt của dấu hiệu
Hướng dẫn về nhà.
Ôn tập lại các kiến thức đã được ôn tập trong tiết
Làm lại các bài tập đã chữa Làm tiếp các bài tập 4,5 dưới đây:
Bài 4: Điểm kiểm tra Toán ( 1 tiết ) của học sinh lớp 7B được lớp trưởng ghi lại ở bảng
sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra ?
b) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra một số nhận xét
c) Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7B Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 5: Điểm trung bình môn Toán cả năm của các học sinh lớp 7A được cô giáo chủ
nhiệm ghi lại như sau:
5,56,57,39,5
8,66,79,08,1
5,85,56,57,3
5,88,66,76,7
7,36,58,68,1
8,16,56,77,3
5,87,36,59,0
8,07,97,35,5a) Dấu hiệu mà cô giáo chủ nhiệm quan tâm là gì ? Có bao nhiêu bạn trong lớp 7A ?b) Lập bảng “tần số” Có bao nhiêu bạn đạt loại khá và bao nhiêu bạn đạt loại giỏi ?c) Tính điểm trung bình môn Toán cả năm của học sinh lớp 7A Tìm mốt của dấu hiệu
Trang 4Giáo viên vẽ hình giới thiệu cho
học sinh về tam giác cân
- Gọi học sinh đọc định nghĩa
- Giới thiệu cho học sinh các yếu
2
2 4
E D
H
C B
Trang 5các tam giác cân ?
Nêu cạnh bên , đáy , góc ở đáy
của từng tam giác ?
Vậy tam giác cân hai góc ở đáy
nh thế nào với nhau ?
Yêu cầu học sinh phát biểu nội
dung đảo của định lý ?
Giáo viên giới thiệu đó là nội
Giới thiệu tam giác nh vậy đợc
gọi là tam giác vuông cân Nêu
định nghĩa tam giác vuông cân ?
ΔABD = ΔACD ( c-g-c)
ABDˆ = ACD ˆ
* Định lý : ( SGK – T126 )
C B
A
ΔABC có AB = AC ; ˆA = 900Học sinh trả lời tam giác có hai cạnh bằng nhau và góc xen giữa hai canh bằng 900 gọi là tam giác vuông cân
* Định nghĩa : ( SGK – T 126
?3
ΔABC có ˆA = 900 ˆB+ ˆC = 900
Mà ˆB = ˆC ( vì ΔABC cân )
ˆB = ˆC=
090
2 = 45
0
10’
Hoạt động 3 : Tam giác đều
- Giáo viên giới thiệu cho học
sinh định nghĩa tam giác đều
* Định nghĩa : ( SGK – T126)
Cho học sinh vẽ tam giác đều chỉ
ra các cạnh bằng nhau
3 Tam giác đều
Học sinh vẽ tam giác đều chỉ ra các cạnh bằng nhau
10’
Trang 6- Làm ?4
* Hệ quả : ( SGK – T 127 )
C B
ΔABC đều có : AB = AC = BC Vì AB = AC ΔABC cân đỉnh A ˆB C ˆ (1)
Vì AB = BC ΔABC cân đỉnh B A C ˆ ˆ (2)
Từ (1)(2) A B C ˆ ˆ ˆ =
0180
Xác định yêu cầu của đề bài ?
Bài toán chia thành mấy trờng
hợp ?
Yc hs chứng minh
C A
Trong 2 trờng hợp
Chứng minh :Xét ΔABC có : AB = AC
ΔABC cân
ABC ˆ = ACB ˆ = ( 1800 - A ) : 2
* Trờng hợp 1 : BAC ˆ = 1450
ˆ ABC = ( 1800 – 1450 ) : 2 = 17,50
* Trờng hợp 1 : BAC ˆ = 1000
ˆ ABC = ( 1800 – 1000 ) : 2 = 400
2.Bài tập 51/T128 - SGK
Học sinh đọc đề -hs vẽ hình
1 hs lên bảng ghi giả thiết và kết luận
Trang 71 2
Gắn hai góc ABC ˆ và ACB ˆ vào
trong hai tam giác tơng ứng
chứng minh hai tam giác bằng
2 1
A x
B
C O
Dự đoán ΔABC là tam giác gì ?
Chứng minh ΔABC là tam giác
ˆA1= 900 - ˆO1 Mà ˆO1 = 600 ˆA1 = 300
Chứng minh tơng tự có ˆA2 = 300Vậy ˆA = 600 (2)
Từ (1)(2) ΔABC là tam giác đều
10’
Trang 8Mặt khác : ˆA = ˆA1 + ˆA2
Hệ thống lại định nghĩa , tính chất của tam giác cân , tam giác đều
Cho học sinh đọc bài đọc thêm - T128
Lu ý cho học sinh cách phân tích để tìmlời giải cho bài toán chứng minh
Hớng dẫn về nhà (3ph):
Ôn tập để nắm vững các kiến thức vềg tâm giác cân , tam giác đều
Cách nhận biết tam giác cân , tam giác đều
Làm bài tập 67 70/T`106 - SBT
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Trang 9
Tuần 24,25
hiệu,số trung bình
Ns:18/2/2017Nd:20,23,27/2-2/3/2017
I - Mục tiêu
Kiến thức : Học sinh cần nắm đợc cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho dấu hiệu trong 1 số tập hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
Kỹ năng : Biết tìm dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của Mốt
Thái độ :Chú ý tính tính xác trong quá trình thực hiện
a) Dấu hiệu là gì ? Có bao nhiêu giá trị
b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
Giả sử điểm có giá trị từ x1 đến x40
Giáo viên giới thiệu cách tính
- Dựa vào “ Tần số ” tính số trung
1.Số trung bình cộng của dấu hiệu
a)Bài toán:
?1
Có 40 bạn làm bài kiểm tra
?2tính số TB cộng để tính điểm trung bình củacả lớp
323389921
6612154863721810
20
Trang 10bình cộng của một dấu hiệu N = 40 Tổng : 250
X = 25040
+ Giáo viên đa bảng phụ bảng 21
Yêu cầu học sinh điền nh bảng 20
lấy X làm đại diện
+ X có thể không thuộc dãy giá
2241081031
6 8 20 60 56 80 27 10
X = 26740
= 6,675
?4Lớp 7A điểm trung bình của các học sinh cao hơn so với lớp 7C
2.ý nghĩa của trung bình cộng
Hs đọc bàiHọc sinh trả lời
X = 1 400
Có sự chênh lệch quá lớn Học sinh ghi nhớ
5’
Hoạt động 3 : Mốt của dấu hiệu
Ví dụ : Giáo viên treo bảng 22
- Điều quan tâm ở đây là gì ?
Trang 11Vậy : Cỡ 39 là “ đại diện ” giá
trị 39 với tần số lớn nhất 184 gọi
Hoạt động 1: Bài tập 17/T20
-SGK
- Giáo viên đa bảng phụ
Yêu cầu học sinh nêu cách tính
1347898532
3122042567272503324
X = 38450
= 7,68
Tính X
Giá trị có tần số lớn nhất là : 8Tần số của giá trị là : 9
105115126137148155
173545111
105805441061651628155
100 13268
X =13268100
= 132,68
3.Bài tập 12/T6 - SBT
10’
10’
Trang 12Hoạt động 3 : Bài tập 12/T6 –
SBT
Giáo viên cho học sinh đọc đề
Nêu cách so sánh nhiệt độ trung
bình hàng năm
Hs đọc đềa/ X A = ?
X B = ?
So sánh nhiệt độ trung bình của từng TP
X A = 23,950 C
X B = 23,80 CVậy thành phố A nóng hơn thnhf phố B
Củng cố (5ph) - Phơng pháp tính X , lập bảng ghép lớp
Cách tính X của bảng ghép lớp nh thế nào ?
Hớng dẫn về nhà(3 ph)
Ôn tập toàn bộ nội dung chơng III
Xem lại toàn bộ nội dung các dạng bài tập trong chơng III
Chuẩn bị đề cơng ôn tập
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
………
………
Trang 13GV : 8 tam giác vuông , 2 hình vuông nh SGK H121 ; H122
HS : Kéo và giấy để cắt hình vuông
Cho học sinh hoạt động nhóm
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Giáo viên theo dõi , kiểm tra
- Cho nhận xét về mối quan hệ giữa
a
b a
b a
b
b a
c c
Có : a2 + b2 = c2Học sinh phát biểu địhn lý
Trang 14AC2 = AB2 + BC2
AB2 = AC2 - BC2 = 102 – 82 = 100 – 64 = 36 = 62Vậy x = AB = 6 cm H125 :
Vì ΔDEF có ˆD = 900Nên theo định lý Pitago
EF2 = DE2 + DF2 = 12+ 12
= 1 + 1 = 2 Vậy x = EF = 2
- Yêu cầu học sinh lu ý góc vuông ,
cạnh huyền , cạnhk góc vuông trong
Trang 155 12
Ha :Tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông là 12
và 5 Cạnh huyền là x Theo định lý Pitago có
x2 = 122 + 52 = 144 + 25 = 169 = 132
x = 13 Hb:
Tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông là 21
và x Cạnh huyền là 29 Theo định lý Pitago có
292 = 212 + x2 x2 = 292 - 212 = 841 - 441 = 400 = 202Vậy x = 20
Hoạt động 4 : Bài tập 56/T131 –
SGK
- Cho học sinh đọc đề
Yêu cầu hoạt động nhóm
- Trả lời câu hỏi : Tam giác vuông
SGK Yêu cầu học sinh đọc đề
Trả lời Tâm đúng hay sai ?
Giải thích rõ vì sao ?
b/ 52 + 122 = 25 + 144 = 169
132 = 169
52 + 122 = 132Vậy tam giác có 3 cạnh là : 5 ; 12 ; 13 là một tam giác vuông
c/ 72 + 72 = 49 + 49 = 98
102 = 100
72 + 72 102Vậy tam giác có 3 cạnh là : 7 ; 7 ; 10 không
là một tam giác vuông
2 Bài tập 57/T131 -SGK
Lời giải của Tâm là sai Lời giải đúng là :
Xét : AB2 + BC2 = 72 + 152 = 49 + 225 = 289
AC2 = 172 = 289
AB2 + BC2 = AC2Theo định lý Pitago tam giác ABC
Là tam giác vuông và B = 900
10’
10’
Trang 16tủ là : d
h : Chiều cao nhà
ta có : d2 = 202 + 42 = 400 + 16 = 416
d = 416 (1) h2 = 212 = 441
h = 441 (2)
Từ (1)(2) d < hVậy : Khi đẩy tủ vào không bị vớng
10’
Củng cố (5ph)
Nhắc lại nội dung định lý Pitago thuận và đảo
Đọc nội dung phần : Có thể em cha biết
Học sinh biết cách cộng trừ đa thức
Kỹ năng :Rèn cho học sinh có kỹ năng bỏ dấu ngoặc mà đằng trớc có dấu trừ thu gọn đơn thức và chuyển vế đa thức
Nhận biết đợc một biểu thức đại số thu gọn , hiểu đâu là phần hệ số , đau là phần biến số của đơn thức , biết thu gọn đơn thức
Cho học sinh hoạt động nhóm
Cho các biểu thức đại số: 4xy2 ; 3
1.Đơn thức
Học sinh sắp xếp :+ N1 : Những biểu thức có chứa phép tính cộng , trừ là :
5’
Trang 17- Cho biết ở nhóm 2 các phép toán
của biểu thức là những phép toán nào
Đợc viết dới dạng nào ?
- Giáo viên giới thiệu : 10x6y3 là một
+ Thông thờng viết đơn thức thu
gọn : viết hệ số rồi biến số , biến số
viết theo thứ tự bảng chữ cái
10’
5’
Trang 18Hãy xác định phần hệ số , biến số ,
số mũ của mỗi biến ?
Tổng các số mũ của các biến là bao
Bậc của đơn thức là tổng các số mũ của các biến có mặt trong đơn thức
2x2y 9xy4 = ( 2.9 )( x2x )(y y4 ) = 18x3y5
Nhân phần hệ số với nhau phần biến số với nhau các biến giông nhau viết dới dạng luỹ thừa
Trang 19y x
Viết công htức biểu thị S của hình
Các biểu thức nh vậy gọi là đa thức
mỗi đơn thức là một hạng tử của đa
thức
5
3x
2y + xy2 + xy + 3
Biểu thức là tổng , hiệu của các đơn thức
Vậy thế nào là một đa thức ?
Mỗi đơn thức đợc coi là 1 đa thức
Hoạt động 6 : Thu gọn đa thức
Học sinh đọc khái niệm SGK
Học sinh tự cho ví dụ và viết các hạng
Trang 20GV giới thiệu : Đa thức N lúc này
đ-ợc gọi là đa thức thu gọn
b/ Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộp nho
là : 10 12x + 15 10y
Hoạt động 7 : Cộng hai đa thức
Ví dụ : Cho hai đa thức
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Hoạt động 8 : Trừ hai đa thức
( x3 + xy2 – xy – 6)
= ( x3+ x3 ) +( xy2–xy2+ xy2)– xy+(3 – 6)
= 2 x3 + xy2 – xy – 3
P – Q = ( 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 ) –
1010
Trang 21Cho hai đa thức :
2
= (5x2y + 4x2y) – (4xy2 + xy2 ) + ( 5x – 5x ) – xyz – ( 3 - 1
M – N = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 - 5x2 - xyz + 5xy - 3 + y
= 2xyz – 8x2 + 10xy – y + 4
N – M = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y – 3xyz + 3x2 - 5xy + 1
= - 2xyz + 8x2 - 10xy + y – 4 = - (2xyz – 8x2 + 10xy – y + 4 )
a/ ( x + y ) + ( x – y ) = x + y + x – y = 2x
b/ ( x + y ) - ( x – y ) = x + y - x + y = 2y
Học bài , làm bài tập 32 34/T40 - SGK Bài tập 29 , 30 /T14 -SBT
(Lu ý : khi bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu trừ)
- Ôn lại quy tắc trừ số hữu tỷ
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Trang 22Tuần 29,30
Tiết 29,30 Ôn tập:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác,các đờng
đồng quy của tam giác
Ns:25/3/2017Nd:27,30/3-3,6/4/2017
I - Mục tiêu
Kiến thức : Học sinh nắm vững nội dung 2 định lý Vận dụng đợc 2 định lý trongnhững tình huống cần thiết và phù hợp Hiểu đợc cách chứng minh định lý 1
Học sinh nắm vững quan hệ giữa độ dài ba cạnh của một tam giác từ đó biết đ ợc ba
đoạn nh thế nào thì không thể là ba cạnh của một tam giác
Kỹ năng : Học sinh hiểu cách chứng minh bất đẳng thức tam giác dựa trên quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác Rèn cho học sinh kỹ năng chuyển định lý thành bài toánBiết vẽ hình đúng yêu cầu , dự đoán , nhận xét tính chất qua hình vẽ
Thái độ : Biết diễn đạt một định lý thành 1 bài toán và ghi đợc giả thiết , kết luận
II - Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, comp , bảng phụ
ΔABC bằng bìa gắn vào bảng phụ ( AB < AC )
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc, compa Tam giác bằng bìa
Các trờng hợp bằng nhau của tam giác
III - Tiến trình dạy học:
Tổ chức (2ph) :
Kiểm tra(3ph) :
Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh T.G
Hoạt động 1 : Góc đối diện với cạnh
A
15
Trang 23Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
Giáo viên gọi đại diện các nhóm nhận
A
Tại sao AB'Mˆ > ˆC
Tìm mối quan hệ giữa ˆB và ˆC ?
Rút ra mối quan hệ giữa cạnh và góc
trong 1 tam giác
* Định lý 1 : ( SGK – T54 )
B /
C M
B
2 1
A
Yêu cầu học sinh ghi giả thiết – kết
luận , sau đó tự chứng minh
Hoạt động 2: Cạnh đối diện với góc
ˆAB'M > ˆC
Kẻ tia AM phân giác của ˆA Xét ΔABM và ΔAB/M
A
Trang 24Kết luận : ?
Giáo viên giới thiệu : ?3 là nội dung
của định lý 2
Nếu AB = AC ΔABC cân ˆB = ˆC Trái giả thiết Nếu AB > AC ˆB < ˆC ( theo
định lý 1 ) Trái giả thiết Vậy AB < AC
* Định lý 2 : ( SGK – T55 )
Cho học sinh đọc nội dung định lý , ghi
giả thiết , kết luận
Qua nội dung của hai định lý có nhận
xét gì về mối quan hệ giữa chúng ?
- Trong tam giác vuông ABC có
Hoạt động 3 : Bài tập 3/T56 – SGK :
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình và ghi
nội dung bài
Δ ABC có ˆA = 1000 ; ˆB = 400
a/ Tìm cạnh lớn nhất của tam giác ?
b/ Δ ABC là tam giác gì ?
D
C B
A
a/Trong Δ ABC có ˆA = 1000 ; ˆB = 400
Ta có : ˆC = 1800 – ( ˆA + ˆB ) = 1800 – ( 1000 + 400 ) = 1800 - 1400
= 400
ˆA > ˆB BC > AC
ˆA > ˆC BC > AB ( Theo định lý về mối liên hệ giữa cạnh
và góc đối diện trong tam giác )
BC là cạnh lớn nhất b/ Trong tam giác ABC có :
ˆB = ˆC = 400
Δ ABC cân Xét ΔBDC có : ˆC > 900
ˆC > ˆB1 ( ˆB1 < 900 )
BD > DC (1) ( Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác ) Vì ˆB1 < 900
ˆB2 > 900 ( hai góc kề bù có tổng
1800 )Trong ΔADB có ˆB2 > 900
10
Trang 25Dự đoán ai đi xa nhất ? ( Đoạn nào dài
nhất ? )
Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng
minh : Vận dụng góc và cạnh đối diện
trong tam giác
Trang đi gần nhất
C
D A
ˆB > ˆA (Theo định lý mối quan
hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác )
2 1 D
C 60