* áp dụng định lý Bơdu để phân tích đa thức Fx thành nhân tử.Bớc 1: Chọn một giá trị x = a nào đó và thử xem x = a có phải là nghiệm của Fx không a là một trong các ớc của hạng tử tự do.
Trang 1Ngày 3/ 7/ 2007
Ôn tập hè 2007
(Lớp 8 lên 9)
bài 1: Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử và ứng dụng của
nó A- Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử
I- Kiến thức cần nhớ:
Các pp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng:
- Đặt nhân tử chung.
- Dùng hằng đẳng thức.
- Nhóm nhiều hạng tử.
- Tách (hoặc thêm bớt) hạng tử.
- Phơng pháp đổi biến (Đặt ẩn phụ).
- Phơng pháp nhẩm nghiệm của đa thức.
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 36 – 12x + x 2
b/ xy + xz + 3y + 3z
c/ x 2 – 16 – 4xy + 4y 2
d/ x 2 – 5x – 14 (ĐS: 7; 2)
Nhắc lại: * Phân tích đa thức ax 2 + bx + c thành nhân tử.
Ta tách hạng tử bx thành b 1 x + b 2 x nh sau:
+ Bớc 1: Tìm tích ac.
+ Bớc 2: Biến đổi ac thành tích của hai số nguyên bằng mọi cách.
+ Bớc 3: Chọn 2 thừa số mà tổng bằng b Hai thừa số đó chính là b 1 ; b 2
Ví dụ: ở câu d, trên b 1 = 2; b 2 = -7
x 2 – 5x – 14 = x 2 + 2x – 7x – 14 = x(x +2) – 7(x + 2) = (x + 2) (x – 7)
áp dụng:
Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ x 2 + 2x – 15 (ĐS: 3; -5)
b/ 3x 2 - 5x – 2 (ĐS: 1/3; 2)
c/ 2x 2 – 6x + 4 (ĐS: 4; 2)
d/ x 2 - x – 2004 2005 (ĐS: 2004; 2005)
e/ 5x 2 + 6xy + y 2 (ĐS: 3y; 2y)
Trang 2* áp dụng định lý Bơdu để phân tích đa thức F(x) thành nhân tử.
Bớc 1: Chọn một giá trị x = a nào đó và thử xem x = a có phải là nghiệm của F(x) không (a là một trong các ớc của hạng tử tự do).
Bớc 2: Nếu F(a) = 0 thì theo định lý Bơdu ta có:
F(x) = (x – a) P(x)
Để tìm P(x) ta thực hiện phép chia F(x) cho x – a
Bớc 3: Tiếp tục phân tích P(x) thành nhân tử nếu còn phân tích đợc, sau đó viết kết quả cho hợp lý.
Bài 3: Phân tích thành nhân tử: F(x) = x 3 – x 2 – 4
Giải:
Ta thấy 2 là nghiệm của F(x) vì F(2) = 0
Theo hệ quả của định lý Bơdu thì F(x) x – 2
Dùng sơ đồ Hoocne để tìm đa thức thơng khi chia F(x) cho x – 2
Vậy F(x) = (x – 2)(x 2 + x + 2)
Bài 4: Phân tích thành nhân tử: B = x 3 – 5x 2 + 3x + 9
(ĐS: (x + 1)(x – 3) 2 ) Bài 5: Chứng minh với mọi số nguyên n thì :
a/ (n + 2) 2 – (n – 2) 2 chia hết cho 8
b/ n 2 (n + 1) + 2n(n + 1) chia hết cho 6.
Bài 6 (khuyến khích) Dùng pp thêm bớt để phân tích:
a/ x 7 + x 5 + 1 = x 7 + x 6 –x 6 + x 5 +1 = … = (x 2 + x + 1)(x 5 +x 4 – x 3 – 1) = …=
= (x + 1) 2 (x – 1)(x 3 + x 2 + x – 1) b/ x 11 + x + 1 = x 11 – x 2 + x 2 + x + 1 = x 2 (x 9 – 1) + (x 2 + x + 1)
= (x 2 + x + 1)( x 9 – x 8 + x 6 – x 5 + x 3 – x 2 + 1)
B- Một số ứng dụng của phân tích đa thức thành nhân tử trong
giải toán
I – Chứng minh quan hệ chia hết:
Bài 1: Chứng minh A = n 4 + 6n 3 + 11n 2 + 6n 24 với mọi n N
Giải:
Phân tích thành nhân tử A = n(n 3 + 6n 2 +11n + 6)
Dùng pp nhẩm ngiệm để phân tích n 3 + 6n 2 +11n + 6 thành nhân tử
A = n(n + 1)( n 2 +5n + 6)
Trang 3= n(n + 1)(n + 2)(n+ 3)
Đây là tích của 4 số nguyên liên tiếp Trong 4 số nguyên liên tiếp n; n + 1;
n + 2; n + 3 luôn có một số chia hết cho 2; một số chia hết cho 4 A 8
Mặt khác, trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn tồn tại 1 số chia hết
cho 3 nên A 3 Mà ƯCLN(3; 8) = 1 nên A 3.8 hay A 24
Bài 2: Chứng minh rằng: A = 22 22 + 55 55 7
Giải:
Cách 1: A = (22 22 – 1 22 ) + (55 55 + 1 55 )
= (22 – 1)(22 21 + 22 20 + … + 1 )(55 + 1)(55 54 – 55 + … + 1) 53
=21M+56N
Mà21M 7;56N 7A 7
Cách 2: Dùng đồng d:
56 0(mod 7) 55 1(mod 7)
Ta đã biết : 1 1(mod 7)
22 1(mod 7) 22 22 5555 0(mod 7)
Mặt khác
55 1(mod 7) Hay 22 22 + 55 55 7
Bài 3: Chứng minh rằng A = a 3 + b 3 + c 3 – 3abc chia hết cho a + b + c
Giải:
áp dụng hằng đẳng thức: (a + b) 3 = a 3 + b 3 + 3ab(a + b)
a 3 + b 3 = (a + b) 3 - 3ab(a + b) Thay biểu thức này vào A
ta đợc : A = (a + b) 3 - 3ab(a + b) + c 3 – 3abc
= [ ( a + b) 3 + c 3 ] – 3ab(a + b + c)
= (a + b + c) [ (a + b) 2 – (a + b)c + c 2 - 3ab]
= (a + b + c)(a 2 + b 2 + c 2 – ab – bc – ca)
Ta thấy đa thức này chứa một nhân tử là a + b + c A chia hết cho a + b + c
II – Tìm điều kiện xác định và rút gọn một phân thức:
Bài 4: Tìm ĐKXĐ sau đó rút gọn phân thức sau:
x 3 5 x 2 2 x 24
A =
x 3 x 2 10 x 8
Giải:
*Phân tích mẫu của A thành nhân tử:
x 3 – x 2 – 10x – 8 = (x + 1)(x + 2)(x – 4)
Vậy ĐKXĐ: x - 1; x – 2; x 4
Trang 4*Phân tích thành nhân tử:
x 3 – 5x 2 – 2x + 24 = (x + 2)(x - 3)(x – 4)
Rút gọn A =( x 2)( x 3)( x 4) x 3
( x 2)( x 1)( x 4) x 1
Bài 5: Tìm điều kiện xác định sau đó rút gọn phân thức sau:
x 3 3 x 2 x 3
A = x 3 x2
Giải:
B = x 2 ( x 3) ( x 3) ( x 3)( x 1)( x 1)
x 2 ( x 1) x 2 ( x 1)
ĐKXĐ: x 1
( x 3)( x 1)
Rút gọn: B = x2
Bài 6: Chứng minh A = n 3 + 6n 2 + 8n 24 với mọi n N chẵn.
Giải:
A = n(n + 2)(n + 4)
Thay n=2k A=8k (k+1)(k+2)
Mà k(k+1)(k+2) là 3 số tự nhiên liên tiếp
3 ƯCLN (8,3) = 1 A 24
Bài 7 : cho a+b+c = 0 chứng minh a 3 +b 3 +c 3 = 3abc
Giải:
Từ KQ bài 3 trên , nếu a+ b+ c = 0
a 3 +b 3 +c 3 – 3abc =
0 a 3 +b 3 +c 3 = 3abc Bài 8: Rút gọn các phân thức:
a/. 2 x 3 2 x2 (ĐS: 3 x 3 )
III – Giải ph ơng trình, bất ph ơng trình :
Bài 9: (Bài 1 - đề thi cấp 3 năm 2007)
1/ Phân tích đa thức sau thành nhân tử: B = b + by + y + 1
2/ Giải phơng trình: x 2 – 3x + 2 = 0
Bài 10: Giải phơng trình: (x 2 – 1)(x 2 + 4x + 3) = 192
Giải:
Biến đổi phơng trình đã cho đợc: (x – 1)(x + 1) 2 (x + 3) = 192
(x + 1) 2 (x – 1) (x + 3) = 192 (x 2
+ 2x + 1)(x 2 + 2x - 3) = 192
Trang 5Đặt x 2 + 2x – 1 = y
Phơng trình đã cho thành: (y + 2) (y – 2) = 192 … y = 14
Với y = 14 giải ra x = 3 hoặc x =- 5
Với y = - 14 giải ra vô nghiệm.
Vậy S = 3; 5
Bài 11: Giải bất phơng trình sau: x 2 – 2x – 8 < 0
Giải:
Biến đổi bất phơng trình đã cho về bất phơng trình tích:
x 2 – 2x – 8 < 0 x 2 – 4x + 2x – 8 < 0 (x – 2)(x + 2) < 0
Lập bảng xét dấu:
Vậy nghiệm của bất phơng trình là: - 2 < x < 4
Bài tập về nhà: Làm bài 80 – 88(42, 43) ÔTĐ8.
Ngày tháng năm 2007
Bài 2 : Luyện tập về phép chia đa thức
A- Mục tiêu:
HS cần nắm đợc:
- Cánh chia các đa thức bằng các phơng pháp khác nhau.
- Nội dung và cách vận dụng định lý Bơdu.
B- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ túi.
- HS: + Ôn tập về phép chia các đa thức.
+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; máy tính bỏ túi.
C- Tiến trình tiết dạy- học:
Trang 6Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra việc làm bài 80 –
88(42, 43) ÔTĐ8 của HS Chữa bài.
Nêu cách chia hai đa thức đã sắp xếp
theo lũy thừa giảm dần của biến?
HS: Mở vở bài tập của mình để xem lại …
Nêu cách chia hai đa thức đã sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến?
Hoạt động 2: Luyện tập
I - Định lý Bơdu:
D trong phép chia đa thức F(x) cho nhị
thức x – a là một hằng số bằng F(a)
Bài 1: Tìm d trong phép chia đa thức:
F(x) = x 2005 + x 10 + x cho x – 1
Bài 2: Tìm số a để đa thức
F(x) = x 3 +3x 2 +5x + a chia hết cho x +
3
H? Còn cách nào khác không?
II – Tìm đa thức thơng:
1 Chia thông thờng: (SGK)
2 Phơng pháp hệ số bất định:
Dựa vào mệnh đề: Nếu hai đa thức
P(x) = Q(x) Các hạng tử cùng bậc ở hai
đa thức phải có hệ số bằng nhau.
Ví dụ: P(x) = ax 2 + bx + 1
Q(x) = 2x 2 - 4x – c
Nếu P(x) = Q(x) a = 2; b = -
4; c=- 1
Bài 3: Với giá trị nào của a, b thì đa
thức: F(x) = 3x 3 +ax 2 +bx + 9 chia hết
cho g(x) = x 2 – 9 Hãy giải bài toán
bằng 2 cách khác nhau.
HS: Ghi vào vở của mình.
HS làm bài 1:
Theo định lý Bơdu phần d trong phép chia F(x) cho x – 1 là F(1)
F(1) = 1 2005 + 1 10 + 1 = 3
Bài 2:
Theo định lý Bơdu thì F(x) (x + 3) khi F( -3) = 0 Hay (- 3) 3 +3(- 3) 2 +5(- 3) + a = 0 a
= 15 HS: cách 2: thực hiện phép chia thông thờng, d là a – 15 = 0 a = 15
HS ghi bài …
HS làm bài 3:
Cách 1: Chia đa thức F(x) cho G(x) bằng
cách chia thông thờng đợc d là
(b + 27)x + (9 + 9a)
Để F(x) G(x) thì (b + 27)x + (9 + 9a) = 0 với
Trang 7H? Còn cách làm nào khác không?
Cách 3: (PP xét giá trị riêng)
Gọi thơng của phép chia đa thức F(x)
cho G(x) là P(x).
Ta có: 3x 3 +ax 2 +bx + 9
= P(x).(x + 3)(x – 3) (1)
Vì đẳng thức (1) đúng với mọi x nên lần lợt cho x = 3 và
x = - 3, ta có:
90 9 a 3b 0 a 1
9 a 3b 0
III – Tìm kết quả khi chia đa thức
F(x) cho nhị thức x – a bằng sơ đồ
Hoocne (Nhà toán học Anh thế kỷ 18)
Nếu đa thức bị chia là F(x) = a 0 x 3 +
a 1 x 2 + a 2 x + a 3 ; đa thức chia là
G(x) = x – a ta đợc thơng là
Q(x) = b 0 x 2 + b 1 x + b 2 ; Đa thức d là r
Ta có sơ đồ Hooc ne để tìm hệ số b 0 ; b 1 ; b 2
của đa thức thơng nh sau:
=a 0 = ab 0 +a 1 = ab 1 +a 2 ab 2 +a 3
mọi x.
9 9 a 0 a 1 b 2 7 0 b 2 7
Đáp số: a = - 1; b = - 27
Cách 2: ta thấy F(x) bậc 3; G(x) bậc hai
nên thơng là một đa thức có dạng mx+ n
(mx + n)(x 2 – 9) =3x 3 +ax 2 +bx + 9
mx 3 +nx 2 –9mx – 9n =3x 3 +ax 2 +bx + 9
b
HS làm bài 4:
Chia các đa thức:
a (x 3 – 5x 2 +8x – 4) : (x – 2)
b (x 3 – 9x 2 +6x + 10) : (x + 1)
c (x 3 – 7x + 6) : (x + 3)
Đáp số:
a x 2 - 3x + 2
b x 2 - 10x +16 d - 6
c x 2 -3x + 2
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 80, 81, 84 tr 27 NCCĐ
Ngày tháng năm 2007
Bài 3 : luyện tập về phân thức; rút gọn phân thức
Trang 8A- Mục tiêu:
HS cần nắm chắc đợc:
- định nghĩa phân thức, tính chất cơ bản của phân thức.
- Cách rút gọn phân thức; chứng minh đẳng thức.
- Vận dụng làm tốt các bài tập liên quan.
B- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập đại 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ túi.
- HS: + Ôn tập định nghĩa phân thức, tính chất cơ bản của phân thức; cách rút gọn phân thức; chứng minh đẳng thức.
+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập đại 8; máy tính bỏ túi.
C- Tiến trình tiết dạy- học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Chữa các bài tập đã ra ở tiết
trớc H? Nêu định nghĩa; tính
chất cơ bản của phân thức?
H? Nêu cách rút gọn phân thức?
HS: Chữa bài tập đã ra ở tiết trớc … HS:
Nêu định nghĩa; tính chất cơ bản của phân thức Nêu cách rút gọn phân thức …
Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho HS củng cố lại kiến thức đã học trong I – Kiến thức cần nhớ:
năm học bằng cách nêu những câu hỏi … 1 ĐN: Phân thức đại số là biểu thức dạng A ,
trong đó A, B là các đa thức;
B0.
2 Hai phân thức nếu A D = B C
3.Tính chất cơ bản của phân thức:
A A.M (M 0)
B N B
Trang 9H? Để c/m đẳng thức ta làm thế nào?
GV kết luận:
Để c/m đẳng thức nên biến đổi vế phức
tạp để có kết quả so sánh với vế còn lại và
kết luận, hoặc đồng thời biến đổi 2 vế
và so sánh kết quả nhận đợc.
II – Bài tập:
Bài 1: Dùng định nghĩa 2 phân thức
bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong
mỗi đẳng thức sau:
a / A 9 x 2 6 x 1
x2 4 A
Bài 2: a, Chứng minh:
x y x 2 y2 với x > y > 0
x y x 2y2
b So sánh: M 2005 2004 và
2005 2004
N 2005 2 2004 2
2005 2 2004 2
Bài 3: Rút gọn các phân thức:
x 2 y 2 z 2
Bài 4: (Bài 12(59) ÔTĐ8)
Tìm x biết:
a a 2 x + 4x = 3a 4 – 48
b a 2 x + 5ax + 25 = a 2
A A : N (N là nhân tử chung)
B B : N
4 Rút gọn phân thức:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung.
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
5 Để c/m đẳng thức …
HS làm bài tập 1:
a. A(3x – 1) = (3x + 1)(9x 2 – 6x + 1) A(3x – 1) = (3x + 1)(3x - 1) 2
A = 9x 2 – 1
b A(x 2 + 4x +4) = (x 2 – 4)(x 2 + 3x + 2) hay A(x + 2) 2 = (x + 2) 2 (x – 2)(x + 1)
A = (x – 2)(x + 1) = x 2 – x – 2
Bài 2:
Bài 3: HS làm và đa ra đáp số nh sau:
a . 5 y (1 2 x ) 2
6 x 2
b 3 ( x 3 )
x 1
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập sau:
Trang 10a 4 x 38 x 2 3 x 6
Bài 1: Rút gọn phân thức: 12 x 3 4 x 2 9 x 3
b x4 1
x 3 2 x 2 x 2
Bài 2: Cho1 1 1 0 Tính A y
z
x z
x y
( Gợi ý: áp dụng kết quả: Cho a + b
+ c = 0 suy ra a 3 + b 3 + c 3 = 3abc )
Ngày tháng năm 2007
Bài 4 : luyện tập về phân thức (tiếp)
A- Mục tiêu:
HS cần nắm đợc:
- Tìm điều kiện xác định của phân thức.
- Chứng minh đẳng thức, rút gọn phân thức.
- Tính giá trị của biểu thức …
B- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ túi.
- HS: + Ôn tập về việc tìm điều kiện xác định của phân thức; chứng minh
đẳng thức, rút gọn phân thức.
+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; máy tính bỏ túi.
C- Tiến trình tiết dạy- học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra việc làm bài tập của HS HS đọc cách làm các bài tập về nhà Chữa bài tập đã ra …
H? Phân thức M A( x) xác định khi nào?
B ( x)
H? Phân thức M bằng 0 khi nào?
Trang 11Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho HS ghi lại các kiến thức cần ghi nhớ:
Bài 1: Cho biểu thức:
x 3 4x 6 3 x x 2
a Tìm điều kiện của x để giá trị của
biểu
thức A đợc xác định.
b Rút gọn A.
c Tìm giá trị của x để giá trị của
biểu thức A bằng 2.
Bài 2 (B53(26)- SBT8)
Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức
4 x 2 4x 3 x4 bằng 0
x 3 2x2
Hớng dẫn: Phân thức xác
định khi x 0; x 2
Đáp số: Không có giá trị nào thỏa mãn.
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức:
3x 2 x
a.
9 x 2 6 x 1
x 2 3 x 2
b.
x 3 2x2 x 2tại x = 1000 001
tại x = - 8
Trang 12HS ghi:
A( x)
Xét phân thức của biến x: M
B ( x)
+ Phân thức xác định khi B(x) 0, từ đó suy ra x = ….
A( x) 0
+ Phân thức M = 0 khi
B ( x) 0
+ Phân thức M có giá trị dơng khi A(x); B(x) cùng dấu.
+ Phân thức M có giá trị âm khi A(x) và B(x) trái dấu.
HS giải TT bài 1:
a x 0; x 2; x 2
b.
x ( x 2)( x 2) 3( x 2) x 2
6
( x 2)( x 2)
c 6 2 x 1 ( x 2)( x 2)
(thỏa mãn ĐK của ẩn) Vậy A = 2 x 1
*HS làm bài 3:
x
a ĐS: Rút gọn đợc phân thức 3 x 1 (ĐK:
x 1/ 3 ; ĐS: 8/ 25 )
Trang 13Bài 4: Tìm giá trị nguyên của biến x
để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau
là một số nguyên:
a / A 2 ; c / C 3 x 3 4 x 2 x 1
Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của
A x 2 4 x 1
x2
GV hớng dẫn HS làm: A = 1 - 4
x x2
1
b ĐS : x 1 (ĐK: x - 2; x 1)
*HS làm bài 4 và đa ra ĐS:
a x 1; 2; 4; 5
c C = 3x 2 + 8x + 33 + 1 3 1
x 4
U (31)1; 131 x 3; 5; 1 2
7 ;1 3 5
*HS làm bài 5 và đa ra ĐS:
GV hớng dẫn HS làm: A = 1 - 4
xx2
Đặt 1
x = y A = y 2 – 4y + 1 = (y- 2) 2 – 3
- 3 minA = - 3 y = 2 hay
x =1/2.
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững cách làm và cách trình bày các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập sau:
Bài 1: Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức 4 x 2 8 x 4 bằng 0.
2 x 2 2x Bài 2: Tìm giá trị nguyên của biến x để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:
b / B 3 ; d / D 3 x 2 x 1
(b ĐS : x 1; 3; 5 ; d ĐS: x = - 1 )
Bài 3: Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của
1 (ĐS: Amin = 3/ 4 x = 3 )
Ngày tháng năm 2007
Trang 14Bµi 5 : luyÖn tËp c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n thøc
Trang 15A- Mục tiêu:
HS cần nắm đợc:
- Vận dụng tốt tính chất của phân thức để thực hiện các phép tính về phân thức.
- Làm thành thạo bài tập chứng minh đẳng thức.
- Làm bài tập tổng hợp liên quan đến giá trị phân thức.
B- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, máy tính bỏ túi.
- HS: + Ôn tập về tính chất của phân thức, các phép tính về phân thức.
+ Sách nâng cao chuyên đề; sách ôn tập hình 8; máy tính bỏ túi.
C- Tiến trình tiết dạy- học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H? Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính về phân thức?
H? Nêu cách chứng minh đẳng thức?
HS: … làm trong ngoặc trớc, rồi
đến nhân chia, đến cộng trừ.
Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho HS làm một số bài tập sau:
Bài 1: B41(89) ÔT
Thực hiện phép tính:
HS:
Làm bài 1 và đa ra đáp số: