MỤC TIÊU: - Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.. Vậy trên trục số giữa 2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng có ít n
Trang 1Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
Năm học: 2012 - 2013 Ngày 20/8/2012 soạn:
B1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ
HỮU TỈ I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HS của GV.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
d > 0 Chứng tỏ rằng nếub dthì b
3 a) Ta có:
Trang 2Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Theo câu a), ta lần lượt
có: *2 1 3 1 2 1 5 2 3 1 *2 1
5 2 2 1 7 3 5 2 *2 1 7 3 2 1 9 4
7 3 * 2 1 9 4 2 1 11 5 9 4
Vậy 2 1 11 5 9 4 7 3 5 2 3 1
4 Chứng tỏ rằng trên trục số, giữa 2 điểm
biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ
cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa.
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài.
- Gợi ý HS: Giả sử trên trục số có 2 điểm
biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bất kì là
Từ (1) và (2) suy ra x < z < y Vậy trên trục số giữa
2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có vô số
Trang 3Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các bài tập khó.
Trang 4LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HD HS luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
Trang 5Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HS của GV.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 6 / , sau đó cho 2 HS 108 25 4
lên bảng chữa, các HS khác theo dõi nhận xét, bổ 25 5751 187 5751 187
0 8 1 0
Trang 7Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
1,3 2,6 5 : 2 1,3 5
, 6
2
4 7
25.13 13 4
7 5
- Nếu x < thì ta có 3x = 9 x = 3 (t/m ĐK trên)
Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung Nếu x < , ta có: 3x - 4 = - 4
3
Trang 8GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài 3x = - 1 x = - 1
(t/m đk trên) 3
Vậy x = 3; x = - 1
3
1 0
Trang 9Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.
- Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân.
- Tìm hiểu về phần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ.
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 02/9/2012 soạn B3:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
PHẦN NGUYÊN, PHẦN LẺ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Cũng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Mở rộng cho HS một số kiến thức về phần nguyên, phần
lẻ của một số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:
?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gì, 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là viết công thức tổng quát của nó? khoảng cách từ điểm x tới gốc O trên trục số.
?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số thập x nếu x< 0
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi cộng,
- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia chúng theo quy tắc cộng, trừ, trừ, nhân 2 số thập phân theo các quy tắc về giá nhân, chia phân số.
trị tuyệt đối và dấu tương tự như đối với số 3 a) Phần nguyên của số hữu tỉ x, k.h x
Trang 10Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
số nguyên lớn nhất không vượt quá x, nghĩa là: b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x là hiệu
Chẳng hạn: 1,5 1; 3 3; 2,5 3 VD: * 1,55 1,55 1 0,55;
b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x là hiệu
c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x là tích của các
x - x nghĩa là: x x x số tự nhiên từ 1 đến x.
- Chẳng hạn: * 2,35 2,35 2 0,35; VD: 3! = 1.2.3 = 6; 5! = 1.2.3.4.5 = 120
- y/c HS cho thêm VD?
c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!
GV: y/c HS làm bài cá nhân 6 /, sau đó cho 3 - Nếu x - 0,3 0 x 0,3 , ta có:
HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ x - 0,3 = 1,5 x = 1,8 t(/m)
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách x - 0,3 = - 1,5 x = -1,2 (t/m)
Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy không c) Vì x 2,5 0 và 3,5 x 0 nên
tồn tại x thỏa mãn y/c của đề bài. x 2,5 3,5 x x 2,5 0 x 2,5
0
Điều này không thể đồng thời xảy ra.
2 Tìm x, y biết: Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐK này.
Trang 11Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Gợi ý HS xét 2 trường hợp đối với x
5 Tìm phần nguyên của số hữu tỉ x, biết:
x lần lượt là: 4
; 1
; 4 ; 4,15
3 2 GV: y/c HS dựa vào công thức tổng quát
Trang 12Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
2
Suy ra A 0
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa.
- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.
- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ.
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 25/9/2012 soạn B4:
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC CHỨA DẤU GIÁ
TRỊ TUYỆT ĐỐI LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: - HS nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.
+ Tiếp tục củng cố mở rộng cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:
?1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức 1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ? có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A 0 VD: Tìm giá trị lớn nhất của BT: VD: + Vì A 0 nên - A 0 Do đó
M = c - A ; N=- A - c
c - A c, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi A = HS: Suy nghỉ trả lời 0 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức:
M = c A = 0 GV: Nx, bổ sung (chốt lại vấn đề cần nắm (kí hiệu max M =c A 0 )
2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức
?2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ? có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A 0 VD: Tìm giá trị nhỏ nhất của BT: VD: + Vì A 0 nên c + A c, dấu "=" xảy
M = c + A ; N = A - c ra khi và chỉ khi A = 0 Vậy giá trị nhỏ nhất của
M = c A = 0
Trang 13Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Nx, bổ sung (chốt lại vấn đề cần nắm (kí hiệu min M =c A 0 )
Hoạt động 2: Luyện tập
1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: HS: Làm và XD bài chữa theo HD của GV.
a) A = 0,5 - x 3,5 ; 1 a) Ta có: A = 0,5 - x 3,5 0,5, dấu "=" xảy ra b) B = 1, 4 x 2 ; x - 3,5 = 0 x = 3,5.
c) C = 5,5 - 2 x 1,5 .
Vậy maxA = 0,5 x = 3,5.
b) Ta có: B = 1, 4 x 2 -2, dấu "=" xảy ra 1,4 GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên làm
- x = 0 x = 1,4.
bài cá nhân 6 / , sau đó cho HS dừng bút
c) Ta có: C = 5,5 - 2 x 1,5 5,5, dấu "=" xảy ra GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm.
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm Vậy minA = 1,7 x = 3,4.
b) Ta có: B = x 2,8 3,5 -3,5, dấu "=" xảy rax
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 14Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
và - x-y x y hay x+y x y Do đó: x y x
Hoạt động 3: Luyện tập: Cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ.
1 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho 1 Từ a - b = 2(a + b) a - b = 2a + 2 b
2 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho a : b = a - 1.
GV: (?) Để tìm được hai số a và b ta làm thế a - 1 = a + b b = - 1.
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời Vậy a = 0,5; b = -1.
(Ta biến đổi chúng về dạng a - 1 = a + b Từ đó
suy ra b, rồi tìm a.) 3 Nhân từng vế 3 đẳng thức trên ta có:
3 Tìm các sô hữu tỉ a và b biết rằng: (abc) 2 = 2.3.54 =(6.3) 2 = 18 2
GV: (?) Để tìm được hai số a, b và c ta làm thế + Nếu abc = 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a =
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời + Nếu abc = - 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a (ta nhân từng vế 3 đẳng thức rồi kết hợp với = - 6; kết hợp với ab = 9 suy ra
từng tích của 2 số đã cho tìm số còn lại) c =-9, kết hợp với ca = 54 suy ra b = -1/3
4 Rút gọn biểu thức: Vậy có 2 ĐS: a = 6, b = 1/3, c = 9
A=1+5+5 2 +5 3 + +5 49 +5 50 Và a = -6, b = -1/3, c = -9.
a) A = 7 6 + 7 5 - 7 4 chia hết cho 55; 5A=5+5 2 +5 3 +5 4 + +5 50 +5 51
b) B = 16 5 + 2 15 chia hết cho 33 Do đó 5A - A = 5 51 - 1 nên A = (5 51 -1):4
GV: y/c 1 HS lên bảng làm, dưới lớp HS làm (vì có 1 thừa số là 55)
Trang 15Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Học bài trong vở ghi, xem lại các BT đã chữa.
- Làm lại các BT khó.
- Buổi sau ôn tập phần tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n, t/c của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi 1 Đ/n: Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số
GV: Nx, bổ sung, nhắc lại khắc sâu cho HS. b d
?3 Nêu t/c của dãy tỉ số bằng nhau ? lệ thức:
Trang 16Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
(gt các tỉ số đều có nghĩa) Hoạt động 2: Luyện tập:
các em nên làm c/m theo PP bắc cầu: b) Ta có:
Trang 17Năm học: 2012 - 2013 13
Trang 18Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: y/c HS làm bài 10 / a 2 - b 2 - c 2 + d 2 + 2ad - 2bc = a 2 - b 2 - c 2 + d 2 - 2ad +
- Cho HS khác nhận xét, bổ sung; 4ad = 4bc ad = bc a c
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.
- Làm thêm BT sau: Bài 58; 62; 63 Sách nâng cao và phát triển Toán 7 tr 19 và 21
Trang 19Năm học: 2012 - 2013 14
Trang 20Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 10/10/2012 soạn B6:
ÔN TẬP, MỞ RỘNG KHÁI NIỆM CĂN BÂC HAI SỐ VÔ TỈ SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n căn bậc hai, k/n số vô tỉ, số thực.
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
hữu tỉ được gọi chung là gì ?
Kí hiệu như thế nào?
2 - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x 2 =a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là
4 So sánh 2 số thực như so sánh 2 số hữu tỉ ở dạng số tập phân.
- Trước hết ta so sánh phần nguyên, phần nguyên của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánh tới hàng phần 10,
Trang 21Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Nx, bổ sung, nhắc lại 5 Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số,
từng ý để khắc sâu cho HS - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực.
Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải 2 11 3
HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm bài b) vì 2
Trang 22GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm và kết
Trang 23Giỏo ỏn: Bồi dưỡng HSG Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới
4 1 3 ( là số nguyờn)
- Học bài trong vở ghi thuộc phần lớ thuyết Xem lại cỏc BT đó chữa.
- Làm cỏc BT ụn tập trong SGK và trong VBT.
Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 28/10/2012 soạn: B6
ễN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong.
- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời cõu hỏi, thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ.
- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Tổng hợp cỏc ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phự hợp với mục tiờu và vừa sức HS.
HS: ễn tập theo HD của GV Máy tính bỏ túi.
III: TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Trang 24Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Nx, bổ sung, vì b và n > 0 nên việc so sánh
2 số hữu tỉ bất kì sẽ xảy ra 1 trong 3 trường
hợp: nhỏ hơn hoặc bằng hoặc lớn hơn HS: Vận
mục chú ý để khắc sâu cho HS cách so sánh mới
b)278 1 278 278 9 287 .
3737 379 46 Vậy 278 > 287
13 7 10
11 ; 10
13 7 10 11
Trang 25Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Vậy x = - 0,5, y = - 1.
3 Cộng từng vế của đẳng thức đã cho ta được: (x+y+z) 2 = 9 x + y + z = 3
* Nếu x + y + z = 3 thì 3x = - 5, 3y = 9, 3z = 5 nên x = - 5
1- x + 4 - x = 3x 5x = 5 x=1(loại) - Nếu
1 x4 , ta có:
x-1+4-x = 3x 3x = 3 x = 1 - Nếu x > 4, ta có:
x - 1 + x - 4 = 3x x = - 5 (loại) Vậy x = 1.
b) Vì x 1 0, x 4 0 với mọi x nên
Trang 26Giỏo ỏn: Bồi dưỡng HSG Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
Trang 27Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Kĩ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng trả lời câu hỏi, thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong Q, tÝnh nhanh, tÝnh hîp lÝ, t×m x, so s¸nh 2 sè h÷u tØ.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Tổng hợp các ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.
HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói.
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Chữa bài tập:
1 Tìm các số tự nhiên n sao cho:
a) 2 16 2 n 4 ; b) 9 27 3n
243 GV: y/c 2 HS lên chữa, các bạn khác theo dõi nhận xét, bổ sung.
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm, phân tích chỉ cho mọi
HS cùng hiểu.
2 Tìm các số nguyên n, biết:
a) (2 2 :4).2 n = 32; b) 27 < 3 n
243 ; c) 125 5.5 n 625.
(pp dạy tương tự)
Trang 29Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
13 5
26 : 10 x
36 29 5
13 51010
13 x 522 25 26 5 10 13 x 26
Vậy 71 5 < 17 20 b) 3 n + 3 + 3 n + 1 +2 n + 3 +2 n + 2 chia hết cho 6.
4 a) = 3 n (3 2 + 1) - 2 n (2 2 +1)= 3 n 10 - 2 n 5 (pp dạy tương tự)
Vì 3 n 10 10, 2 n 5 10 nên hiệu chia hết cho 10.
Trang 30Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
b) = 3 n + 1 (3 2 +1) + 2 n+2 (2+1) GV: Dựa vào t/c của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng = 3 n 3.2.5 + 2 n+1 2.3 = 6(3 n 5 + 2 n + 1 ) 6
đội 2 và bằng 4 số cây của đội 3 Số cây đội 2 a b c 30 2
14 10 trồng ít hơn tổng số cây hai đội 1 và 3 là 55 cây 21 15
Trang 31Năm học: 2012 - 2013 23
Trang 32Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên.
HS: Ôn tập theo HD của GV.
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Tìm x thỏa mãn: x 1 1 x 4 x
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x 2013 x 1
Bài 3: (4,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi bán 1 tấm vải thứ nhất, 2 tấm vải thứ hai