1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 7

64 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 5,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.. Vậy trên trục số giữa 2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng có ít n

Trang 1

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7

Năm học: 2012 - 2013 Ngày 20/8/2012 soạn:

B1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ

HỮU TỈ I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Ôn tập, phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.

- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HS của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

d > 0 Chứng tỏ rằng nếub dthì b

3 a) Ta có:

Trang 2

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

Theo câu a), ta lần lượt

có: *2 1 3 1 2 1 5 2 3 1 *2 1

5 2 2 1 7 3 5 2 *2 1 7 3 2 1 9 4

7 3 * 2 1 9 4 2 1 11 5 9 4

Vậy 2 1 11 5 9 4 7 3 5 2 3 1

4 Chứng tỏ rằng trên trục số, giữa 2 điểm

biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ

cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa.

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài.

- Gợi ý HS: Giả sử trên trục số có 2 điểm

biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bất kì là

Từ (1) và (2) suy ra x < z < y Vậy trên trục số giữa

2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có vô số

Trang 3

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các bài tập khó.

Trang 4

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HD HS luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ.

- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

Trang 5

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HS của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

GV: Y/c HS làm bài cá nhân 6 / , sau đó cho 2 HS 108 25 4

lên bảng chữa, các HS khác theo dõi nhận xét, bổ 25 5751 187 5751 187

0 8 1 0

Trang 7

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

1,3 2,6 5 : 2 1,3 5

, 6

2

4 7

25.13 13 4

7 5

- Nếu x < thì ta có 3x = 9 x = 3 (t/m ĐK trên)

Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung Nếu x < , ta có: 3x - 4 = - 4

3

Trang 8

GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài 3x = - 1 x = - 1

(t/m đk trên) 3

Vậy x = 3; x = - 1

3

1 0

Trang 9

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.

- Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân.

- Tìm hiểu về phần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 02/9/2012 soạn B3:

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.

PHẦN NGUYÊN, PHẦN LẺ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Cũng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Mở rộng cho HS một số kiến thức về phần nguyên, phần

lẻ của một số hữu tỉ.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.

- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:

?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gì, 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là viết công thức tổng quát của nó? khoảng cách từ điểm x tới gốc O trên trục số.

?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số thập x nếu x< 0

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi cộng,

- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường cộng, trừ, nhân, chia chúng theo quy tắc cộng, trừ, trừ, nhân 2 số thập phân theo các quy tắc về giá nhân, chia phân số.

trị tuyệt đối và dấu tương tự như đối với số 3 a) Phần nguyên của số hữu tỉ x, k.h x

Trang 10

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

số nguyên lớn nhất không vượt quá x, nghĩa là: b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x là hiệu

Chẳng hạn: 1,5 1; 3 3; 2,5 3 VD: * 1,55 1,55 1 0,55;

b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x là hiệu

c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x là tích của các

x - x nghĩa là: x x x số tự nhiên từ 1 đến x.

- Chẳng hạn: * 2,35 2,35 2 0,35; VD: 3! = 1.2.3 = 6; 5! = 1.2.3.4.5 = 120

- y/c HS cho thêm VD?

c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!

GV: y/c HS làm bài cá nhân 6 /, sau đó cho 3 - Nếu x - 0,3 0 x 0,3 , ta có:

HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ x - 0,3 = 1,5 x = 1,8 t(/m)

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách x - 0,3 = - 1,5 x = -1,2 (t/m)

Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy không c) Vì x 2,5 0 và 3,5 x 0 nên

tồn tại x thỏa mãn y/c của đề bài. x 2,5 3,5 x x 2,5 0 x 2,5

0

Điều này không thể đồng thời xảy ra.

2 Tìm x, y biết: Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐK này.

Trang 11

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Gợi ý HS xét 2 trường hợp đối với x

5 Tìm phần nguyên của số hữu tỉ x, biết:

x lần lượt là: 4

; 1

; 4 ; 4,15

3 2 GV: y/c HS dựa vào công thức tổng quát

Trang 12

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

2

Suy ra A 0

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa.

- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức.

- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 25/9/2012 soạn B4:

TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC CHỨA DẤU GIÁ

TRỊ TUYỆT ĐỐI LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: - HS nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.

+ Tiếp tục củng cố mở rộng cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:

?1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức 1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểu thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ? có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A 0 VD: Tìm giá trị lớn nhất của BT: VD: + Vì A 0 nên - A 0 Do đó

M = c - A ; N=- A - c

c - A c, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi A = HS: Suy nghỉ trả lời 0 Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức:

M = c A = 0 GV: Nx, bổ sung (chốt lại vấn đề cần nắm (kí hiệu max M =c A 0 )

2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức

?2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1 biểu thức

có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào đâu ? có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựa vào A 0 VD: Tìm giá trị nhỏ nhất của BT: VD: + Vì A 0 nên c + A c, dấu "=" xảy

M = c + A ; N = A - c ra khi và chỉ khi A = 0 Vậy giá trị nhỏ nhất của

M = c A = 0

Trang 13

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Nx, bổ sung (chốt lại vấn đề cần nắm (kí hiệu min M =c A 0 )

Hoạt động 2: Luyện tập

1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: HS: Làm và XD bài chữa theo HD của GV.

a) A = 0,5 - x 3,5 ; 1 a) Ta có: A = 0,5 - x 3,5 0,5, dấu "=" xảy ra b) B = 1, 4 x 2 ; x - 3,5 = 0 x = 3,5.

c) C = 5,5 - 2 x 1,5 .

Vậy maxA = 0,5 x = 3,5.

b) Ta có: B = 1, 4 x 2 -2, dấu "=" xảy ra 1,4 GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên làm

- x = 0 x = 1,4.

bài cá nhân 6 / , sau đó cho HS dừng bút

c) Ta có: C = 5,5 - 2 x 1,5 5,5, dấu "=" xảy ra GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm.

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm Vậy minA = 1,7 x = 3,4.

b) Ta có: B = x 2,8 3,5 -3,5, dấu "=" xảy rax

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 14

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

và - x-y x y hay x+y x y Do đó: x y x

Hoạt động 3: Luyện tập: Cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ.

1 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho 1 Từ a - b = 2(a + b) a - b = 2a + 2 b

2 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho a : b = a - 1.

GV: (?) Để tìm được hai số a và b ta làm thế a - 1 = a + b b = - 1.

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời Vậy a = 0,5; b = -1.

(Ta biến đổi chúng về dạng a - 1 = a + b Từ đó

suy ra b, rồi tìm a.) 3 Nhân từng vế 3 đẳng thức trên ta có:

3 Tìm các sô hữu tỉ a và b biết rằng: (abc) 2 = 2.3.54 =(6.3) 2 = 18 2

GV: (?) Để tìm được hai số a, b và c ta làm thế + Nếu abc = 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a =

GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời + Nếu abc = - 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a (ta nhân từng vế 3 đẳng thức rồi kết hợp với = - 6; kết hợp với ab = 9 suy ra

từng tích của 2 số đã cho tìm số còn lại) c =-9, kết hợp với ca = 54 suy ra b = -1/3

4 Rút gọn biểu thức: Vậy có 2 ĐS: a = 6, b = 1/3, c = 9

A=1+5+5 2 +5 3 + +5 49 +5 50 Và a = -6, b = -1/3, c = -9.

a) A = 7 6 + 7 5 - 7 4 chia hết cho 55; 5A=5+5 2 +5 3 +5 4 + +5 50 +5 51

b) B = 16 5 + 2 15 chia hết cho 33 Do đó 5A - A = 5 51 - 1 nên A = (5 51 -1):4

GV: y/c 1 HS lên bảng làm, dưới lớp HS làm (vì có 1 thừa số là 55)

Trang 15

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Học bài trong vở ghi, xem lại các BT đã chữa.

- Làm lại các BT khó.

- Buổi sau ôn tập phần tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n, t/c của tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:

GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi 1 Đ/n: Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số

GV: Nx, bổ sung, nhắc lại khắc sâu cho HS. b d

?3 Nêu t/c của dãy tỉ số bằng nhau ? lệ thức:

Trang 16

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

(gt các tỉ số đều có nghĩa) Hoạt động 2: Luyện tập:

các em nên làm c/m theo PP bắc cầu: b) Ta có:

Trang 17

Năm học: 2012 - 2013 13

Trang 18

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: y/c HS làm bài 10 / a 2 - b 2 - c 2 + d 2 + 2ad - 2bc = a 2 - b 2 - c 2 + d 2 - 2ad +

- Cho HS khác nhận xét, bổ sung; 4ad = 4bc ad = bc a c

- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa.

- Làm thêm BT sau: Bài 58; 62; 63 Sách nâng cao và phát triển Toán 7 tr 19 và 21

Trang 19

Năm học: 2012 - 2013 14

Trang 20

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 10/10/2012 soạn B6:

ÔN TẬP, MỞ RỘNG KHÁI NIỆM CĂN BÂC HAI SỐ VÔ TỈ SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n căn bậc hai, k/n số vô tỉ, số thực.

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:

hữu tỉ được gọi chung là gì ?

Kí hiệu như thế nào?

2 - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x 2 =a

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kí hiệu là

4 So sánh 2 số thực như so sánh 2 số hữu tỉ ở dạng số tập phân.

- Trước hết ta so sánh phần nguyên, phần nguyên của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánh tới hàng phần 10,

Trang 21

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Nx, bổ sung, nhắc lại 5 Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số,

từng ý để khắc sâu cho HS - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực.

Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải 2 11 3

HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm bài b) vì 2

Trang 22

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm và kết

Trang 23

Giỏo ỏn: Bồi dưỡng HSG Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới

4 1 3 ( là số nguyờn)

- Học bài trong vở ghi thuộc phần lớ thuyết Xem lại cỏc BT đó chữa.

- Làm cỏc BT ụn tập trong SGK và trong VBT.

Rỳt kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 28/10/2012 soạn: B6

ễN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIấU:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác

định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong.

- Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng trả lời cõu hỏi, thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ.

- Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớnh cẩn thận, linh hoạt và sỏng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Tổng hợp cỏc ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phự hợp với mục tiờu và vừa sức HS.

HS: ễn tập theo HD của GV Máy tính bỏ túi.

III: TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Trang 24

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

GV: Nx, bổ sung, vì b và n > 0 nên việc so sánh

2 số hữu tỉ bất kì sẽ xảy ra 1 trong 3 trường

hợp: nhỏ hơn hoặc bằng hoặc lớn hơn HS: Vận

mục chú ý để khắc sâu cho HS cách so sánh mới

b)278 1 278 278 9 287 .

3737 379 46 Vậy 278 > 287

13 7 10

11 ; 10

13 7 10 11

Trang 25

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

Vậy x = - 0,5, y = - 1.

3 Cộng từng vế của đẳng thức đã cho ta được: (x+y+z) 2 = 9 x + y + z = 3

* Nếu x + y + z = 3 thì 3x = - 5, 3y = 9, 3z = 5 nên x = - 5

1- x + 4 - x = 3x 5x = 5 x=1(loại) - Nếu

1 x4 , ta có:

x-1+4-x = 3x 3x = 3 x = 1 - Nếu x > 4, ta có:

x - 1 + x - 4 = 3x x = - 5 (loại) Vậy x = 1.

b) Vì x 1 0, x 4 0 với mọi x nên

Trang 26

Giỏo ỏn: Bồi dưỡng HSG Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho Hs các kiến thức cơ bản về đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác

định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.

Trang 27

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Kĩ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng trả lời câu hỏi, thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong Q, tÝnh nhanh, tÝnh hîp lÝ, t×m x, so s¸nh 2 sè h÷u tØ.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Tổng hợp các ưu khuyết điểm của HS trong bài kiểm tra 1 tiết, 1 số bài tập bổ sung phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS.

HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói.

III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Chữa bài tập:

1 Tìm các số tự nhiên n sao cho:

a) 2 16 2 n 4 ; b) 9 27 3n

243 GV: y/c 2 HS lên chữa, các bạn khác theo dõi nhận xét, bổ sung.

GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm, phân tích chỉ cho mọi

HS cùng hiểu.

2 Tìm các số nguyên n, biết:

a) (2 2 :4).2 n = 32; b) 27 < 3 n

243 ; c) 125 5.5 n 625.

(pp dạy tương tự)

Trang 29

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

13 5

26 : 10 x

36 29 5

13 51010

13 x 522 25 26 5 10 13 x 26

Vậy 71 5 < 17 20 b) 3 n + 3 + 3 n + 1 +2 n + 3 +2 n + 2 chia hết cho 6.

4 a) = 3 n (3 2 + 1) - 2 n (2 2 +1)= 3 n 10 - 2 n 5 (pp dạy tương tự)

Vì 3 n 10 10, 2 n 5 10 nên hiệu chia hết cho 10.

Trang 30

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

b) = 3 n + 1 (3 2 +1) + 2 n+2 (2+1) GV: Dựa vào t/c của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng = 3 n 3.2.5 + 2 n+1 2.3 = 6(3 n 5 + 2 n + 1 ) 6

đội 2 và bằng 4 số cây của đội 3 Số cây đội 2 a b c 30 2

14 10 trồng ít hơn tổng số cây hai đội 1 và 3 là 55 cây 21 15

Trang 31

Năm học: 2012 - 2013 23

Trang 32

Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới

- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo.

II CHUẨN BỊ:

GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên.

HS: Ôn tập theo HD của GV.

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Tìm x thỏa mãn: x 1 1 x 4 x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x 2013 x 1

Bài 3: (4,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi bán 1 tấm vải thứ nhất, 2 tấm vải thứ hai

Ngày đăng: 15/08/2019, 07:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w