1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 5 - K I

149 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập: Khái Niệm Phân Số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số - Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân số - Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn

Trang 1

- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về phân số: đọc, viết phân số

- Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác

II ĐỒ DÙNG:

- Bộ đồ dùng dạy học Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Nội dung :

* Hoạt động 1: ôn tập

- Giáo viên vẽ hình lên bảng

- Viết phân số biểu diễn số phần gạch

chéo và số phần còn lại

Học sinh đọc phân số

Học sinh viết kết quả phép chia dưới

dạng phân số

HD Học sinh rút ra kết luận :

Cách viết thương của 2 số tự nhiên

1 : 3 = 31 ; 4 : 10 = 104Học sinh nêu kết luận mục 1 chú ýGiáo viên nêu phân số 15 Học sinh lập

phép chia và thực hiện phép chia

Tương tự

Học sinh rút ra KL ( mục 2 chú ý)

Tương tự cho chú ý 3, 4

* Hoạt động 2: Thực hành

- Hướng học sinh làm bài tập

Trang 2

Bài 1 : Học sinh làm miệng

Bài 2 : Dựa vào chú ý 1 để làm bài vào

vở

- Giáo viên chữa và chấm bài

Bài 3 Dựa vào chú ý 2 để làm bài vào

vở

-Giáo viên chữa và chấm bài

Bài 4 : Tổ chức thi đua “ai nhanh ai

đúng”

Chọn 2 đội chơi mỗi đội 2 em

5

3 5 :

Giáo viên nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị : Ôn tập “Tính chất cơ bản

của phân số”

- Nhận xét tiết học

- Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy

đồng mẫu số các phân số

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân

số : 5 ; 15 ; 20 ; 100 ; 250 - 1 học sinh lên bảng làm - Học sinh nhận xét

 Giáo viên nhận xét - ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục ôn

tập tính chất cơ bản PS

b) Nội dung :

Giáo viên nêu VD 1

Học sinh tìm số cần điền phù hợp và tính

kết quả

1 Ôn tập tính chất cơ bản của phân số :

Trang 3

3 5 6

4 5 6

Giáo viên hướng dẫn tương tự VD 1

Học sinh nêu lại quy tắc SGK

6

5 3 : 18

3 : 15 18

Học sinh nêu KL ý 2

Giáo viên nêu phân số : 12090

Học sinh tự rút gọn ; giáo viên lưu ý rút

gọn đến khi nào không còn rút gọn được

3 : 9 12

9 10 : 120

10 : 90 120

* Quy đồng mẫu số

- Giáo viên nêu VD

- Học sinh tự quy đồng

- Học sinh tự làm

- Học sinh nêu lại quy tắc quy đồng

2 3 5

9

giữ nguyên

3 Luyện tập

 Bài 1 : Rút gọn phân số

- Học sinh làm vào vở

18

; 25 15

Trang 4

 Bài 2 : Quy đồng mẫu số - Học sinh làm vở

Học sinh nhận xét trước khi quy đồng

Chấm và chữa bài - 3 HS lên bảng sửa bài

 Bài 3 : Tìm các phân số bằng nhau

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài

+) 52 =1230 =10040

+) 74 =1221 =3520

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu quy tắc quy đổng MS các phân số.

- Muốn rút gọn 2 PS làm như thế nào ?

- Chuẩn bị: Oân tập :So sánh haiphân số

Nhận xét chung

Tiết 3: ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh nhớ lại về cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số

- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Muốn quy đồng MS các phân số làm

thế nào ? VD 43 và 52

 Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

So sánh hai phân số

b) Nội dung :

- Hướng dẫn học sinh ôn tập

-giáo viên nêu VD1 :

- Yêu cầu học sinh so sánh 2 PS 7

Học sinh tự làm So sánh 2 PS : 4

Trang 5

Học sinh nêu quy tắc (mục b)

- Học sinh nêu cách làm

- Học sinh kết luận: so sánh phân số khác mẫu số  quy đồng mẫu số hai phân số  so sánh

Học sinh nêu quy tắc SGK

* Luyện tập

Bài 1

- Học sinh làm bài 1

- Học sinh sửa bài

- Giáo viên và học sinh nhận xét

Học sinh nêu lại cách so sành 2 phân số

khác mẫu số

17

10 17

15

; 11

6 11

14

12 7

6 14

12 14

- Học sinh đọc đề bài nêu yêu cầu

- Học sinh làm bài 2

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét a) 8

17

; 6

5

; 9

8

5

; 2

1 8

5

; 4

3

; 2

- chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Trang 6

Giúp học sinh củng cố về :

_ So sánh phân số với đơn vị

_ So sánh 2 phân số có cùng tử số

- Biết cách so sánh các phân số

- Giúp học sinh yêu thích học toán, cẩn thận khi làm bài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế

nào? VD 21 53

 Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

So sánh hai phân số (tt)

b) Nội dung :

- Hướng dẫn học sinh ôn tập

Học sinh làm bài 1 vào vở

- Nhận xét và rút ra đặc điểm của PS ở

2

; 1 5

Học sinh nêu đặc điểm của PS lớn hơn

1 ; bé hơn 1 ; bằng 1 _HS rút ra nhận xét

+ Tử số > mẫu số thì phân số > 1+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1+ Tử số = mẫu số thì phân số = 1

 Giáo viên chốt lại

Bài 2 : so sánh các phân số :

- Học sinh tự làm câu a

- Rút ra nhận xét

+ Hai tử số như thế nào ?

+ so sánh 2 PS cùng tử số làm như thế

nào ?

+ Học sinh nhắc lại

(có thể học sinh làm theo cách quy đồng để so sánh)

7

2 5

2

>

Hai PS có cùng tử số Ps nào có mẫu số nhỏ hơn thì PS đó lớn hơn

Trang 7

Bài 4 :

- Học sinh đọc bài

- HD cách làm

- Học sinh làm vào vở

- Chữa và chấm bài

+) Chị : 31 số quýt+) Em : 52 số quýtHỏi ai được nhiều hơn ?

Vì 52 >31 nên em được nhiều hơn chị

3 Củng cố - dặn dò

- Nêu đặc điểm của PS bé hơn 1 ; PS

lớn hơn 1 ; PS bằng 1

- So sánh 2 PS có cùng tử số làm như

thế nào ?

- Còn bài tập 3 chiều làm tiếp

- Nhận xét tiết học

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP VỀ : KHÁI NIỆM PHÂN SỐ ; TÍNH

CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ ; SO SÁNH

PHÂN SỐ.

Củng cố kiến thức cơ bản về phân số.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Có thể dùng PS để ghi kết quả của phép tính nào ? ghi

như thế nào ? VD ?

- Muốn rút gọn PS làm như thế nào ?

- Muốn quy đồng MS 2 PS làm như thế nào ?

- Để so sánh 2 PS cùng mẫu (khác mẫu) làm như thế nào ?

2 Nội dung :

Luyện tập

Học sinh làm các bài tập sau :

- Bài 3 SGK (buổi sáng còn lại )

Trang 8

- Trong bài :Oân tập khái niệm PS làm BT 3 VBT

- Trong bài : Oân tập tính chất cơ bản của PS làm BT 2 VBT

- Trong bài : So sánh 2 PS làm BT 1, 2 VBT

• Học sinh làm lần lượt từng bài, giáo viên chấm và chữa

bài

3 Củng cố

Nêu lại tính chất cơ bản của PS và cách so sánh 2 PS.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết về các phân số thập phân

- Học sinh nhận ra một số phân số có thể viết thành phân số

thập phân, biết cách chuyển các phân số đó thành phân số

thập phân

- Giáo dục HS yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

Muốn so sánh 2 PS ta làm như thế nào?

 Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

Tiết toán hôm nay chúng ta tìm hiểu

kiến thức mới “Phân số thập phân”

b) Nội dung :

* Giới thiệu phân số thập phân - Hoạt động nhóm (6 nhóm)

- Hướng dẫn học sinh hình thành phân

số thập phân

Em có nhận xét gì về MS của các PS ?

- Học sinh thực hành chia tấm bìa 10 phần; 100 phần; 1000 phần

- Lấy ra một số phần phần (tuỳ nhóm)

- Nêu phân số vừa tạo thành

- Giáo viên nêu phân số có mẫu số là

10, 100, 1000 gọi là phân thập phân. - Một vài học sinh lập lại

2007

8

31

Trang 9

- Yêu cầu học sinh tìm phân số thập

phân bằng các phân số

5

3

, 41 và 1254

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu phân số thập phân

- Nêu cách làm

 Giáo viên chốt lại: Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân bằng

cách tìm một số nhân với mẫu số để có 10, 100, 1000 và nhân số đó với cả tử số để có phân số thập phân

(Cũng có khi ta rút gọn được phân số thập phân)

* Luyện tập

Bài 1: Viết và đọc phân số thập phân

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu

cầu đề bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh nêu miệng

 Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét

Bài 2: Viết phân số thập phân

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu

cầu đề bài

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

 Giáo viên nhận xét chấm bài - Cả lớp nhận xét

Bài 3 :

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu

cầu đề bài

Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Nêu yêu cầu bài tập

- HỌC SINH làm câu a), c)

- Học sinh làm bài

- Học sinh lần lượt sửa bàia) 72 27 55 =1035

×

×

=

c) 306 =306::33 =102

3 Củng cố - dặn dò

- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000

được gọi là phân số gì ?

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 10

I MỤC TIÊU:

- Viết các phân số thập phân trên một đoạn tia số

- Chuyển một phân số thành một phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước

- Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là Phân số thập phân ? VD

Giáo viên viết các PS học sinh xác

4

; 8

10

; 20

5

; 10 3

 Giáo viên nhận xét - Ghi điểm

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Nội dung :

Bài 1 :

- Giáo viên vẽ tia số lên bảng

- Trên tia số từ 0 đến 1 được chia

thành mấy phần bằng nhau ? - 10 phần

- Viết phân số ứng với mỗi phần trên

tia số

- Học sinh làm vào vở

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

Bài 2 : Viết các phân số thành

PSTP :

Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tự làm vào vở

- Chấm và chữa bài

10

55 5 2

5 11 2

4

25 15 4

2 31 5

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu

cầu đề bài

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

Bài 3 : Viết các PSTP có mẫu là 100

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Chấm và chữa bài +)

100

24 4 25

4 6 25

Trang 11

+) 1000500 =1000500::1010 =10050

+) 20018 = 20018::22 =1009

Bài 3 : tổ chức thi đua

Chọn 2 nhóm mỗi nhóm 4 học sinh

lên bảng làm nối tiếp, nhóm nào xong

trước và đúng là thắng cuộc

- Lớp nhận xét, giáo viên nhận xét

87 10

92

; 10

9 10

7 < >

100

29 10

8

; 100

50 10

5

>

=

Bài 5 :

- Học sinh đọc đề bài

- HD : Em hiểu câu: “số học sinh giỏi

toán bằng 103 số ọc sinh cả lớp là thế

nào ?

- Để tìm số học sinh giỏi toán ta làm

như thế nào ?

- Học sinh giải vào vở

- Chữa bài Số học sinh giỏi Toán :

9

10

3

30 × = (học sinh )Số học sinh giỏi Tiếng Việt : 6

10

2

30 × = (học sinh )Đáp số : Giỏi Toán : 9 học sinh Giỏi TV : 6 học sinh

3 Củng cố - dặn dò

- Chuẩn bị bài : Ôn tập : Phép cộng

và trừ hai phân số

- Nhận xét tiết học

Tiết 7 : ÔN TẬP : PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ HAI PHÂN

SỐ

I MỤC TIÊU :

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng - trừ hai phân số

- Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2007

9

4

Trang 12

1 Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là PSTP ? VD ?

3 +

và 1510 −153

- 1 học sinh nêu cách tính và 1 học

sinh thực hiện cách tính

- Cả lớp làm nháp

- Học sinh sửa bài - Lớp lần lượt từng

học sinh nêu kết quả - Kết luận

+ Cộng (trừ) 2 PS cùng mẫu ta cộng (trừ) 2 tử số và giữ nguyên mẫu số

- Học sinh nêu quy tắc :

- Tương tự với 97 +103 và 87 −97

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài - kết luận

* Học sinh nêu quy tắc :

+ Cộng (trừ) 2 phân số khác mẫu ta

quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) 2 tử số và giữ nguyên mẫu số.

* Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1:

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh chữa bài

 Giáo viên nhận xét a)

56

83 56

35 48 56

35 56

48 8

5 7

- Số tự nhiên có thể viết thành phân

số có mẫu số bằng mấy ?

- Học sinh làm bài vào vở

- Giáo viên nhận xét a)

5

17 5

2 15 5

2 5

15 5

2 1

3 5

2 (

Bài 3 :

Trang 13

- Học sinh đọc bài

- Học sinh giải

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài Phân số chỉ số bóng đỏ và xanh trong

hộp :

21+13=65 (số bóng trong hộp) Đáp số : 65 số bóng trong hộp

3 Củng cố - dặn dò :

- Muốn cộng (trừ) hai phân số cùng

mẫu ( khác mẫu) ta làm như thế nào ?

- Chuẩn bị bài : Ôn tập “Phép nhân

chia hai phân số”

- Nhận xét tiết học

Tiết 8 : ÔN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ CHIA HAI PHÂN

SỐ

I MỤC TIÊU :

- Củng cố kĩ năng phép nhân và phép chia hai phân số

- Rèn cho học sinh tính nhân, chia hai phân số nhanh, chính xác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Muốn cộng (trừ) hai phân số cùng

mẫu ( khác mẫu) ta làm như thế nào ?

 Giáo viên nhận xét cho điểm

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Oân tập phép nhân và chia hai phân

số

4 Nội dung :

* Hoạt động 1: Oân tập phép nhân, chia

- Giáo viên nêu ví dụ

9

5 7

- Học sinh nêu cách tính và tính Cả lớp

tính vào vở nháp - sửa bài 7 9

5 2 9

5 7

 Kết luận: Muốn nhân 2 phân số ta lấy tử số

nhân với tử số, mẫu số nhân với

2007

9

5

Trang 14

mẫu số.

- Giáo viên nêu ví dụ

15

32 3 5

8 4 3

8 5

4 8

3 : 5

- Học sinh nêu cách thực hiện

- Học sinh nêu cách tính và tính Cả lớp

tính vào vở nháp - sửa bài

* Học sinh nêu quy tắc : Muốn chia 2 phân số ta lấy phân số

thứ nhất nhân với phân số thứ 2 đảo ngược.

- Học sinh nhắc lại 2 quy tắc

* Hoạt động 2: Luyện tập

 Bài 1:

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Chấm và chữa bài a) +)

90

12 9 10

4 3 9

4 10

2 3 2

1 :

+) : 3 12 31 21 13 612

- Giáo viên HD theo mẫu

- Học sinh làm vào vở

- Chấm và chữa bài a)

4

3 2 3 2 5

5 3 3 6 10

5 9 6

5 10

5 4 2 3 21 25

20 6 21

20 25

6 20

21 : 25

- Học sinh đọc đề bài

_ Muốn tính diện tích HCN ta làm như

thế nào ?

- Học sinh giải vào vở Diện tích tấm bìa :

6

1 3

1 2

1 × = (m2 )Diện tích một phần :

Trang 15

1 3 : 6

1 = (m2 )Đáp số : 181 m2

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu quy tắc nhân, chia phan số

- Chuẩn bị bài : “Hỗn số”

- Nhận xét tiết học

Tiết 9 : HỖN SỐ

I MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết về hỗn số, biết đọc viết hỗn số

- Rèn cho học sinh nhận biết, đọc, viết về hỗn số nhanh, chính xác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu quy tắc nhân, chia phan số ?

 Giáo viên nhận xét cho điểm

- Giáo viên hướng dẫn cách đọc

- Có 2 cái bánh và 43 cái bánh

Ta viết gọn lại 243 cái bánh

- Có 2 và 43 ta viết gọn lại là 2434

3

2 gọi là hỗn số

Đọc là hai và ba phần tư

- Giáo viên kết luận : - Phần phân số trong hỗn số bao giờ

cũng bé hơn 1

- Học sinh đọc lại hỗn số và phân tích

2007

9

6

Trang 16

hỗn số.

* Hoạt động 2 : Thực hành

 Bài 1:

- Học sinh làm miệng

- Đọc lại các hỗn số a) 4

1

2 b) 332 c) 254

- Học sinh nêu phần nguyên và phần

phân số của từng hỗn số

1 1 5 5

1

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

- Hỗn số gồm mấy phần là những phần

nào ?

- Phần phân số so với 1 như thế nào ?

- Chuẩn bị bài : Hỗn số (tt)

- Nhận xét tiết học

CỦNG CỐ : LUYỆN TẬP 4 PHÉP TÍNH PHÂN SỐ.

KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.

KHÁI NIỆM PHÂN SỐ THẬP PHÂN.

- Thế nào là phân số thập phân ? VD ?

- Muốn cộng (trừ) 2 phân số cùng mẫu (khác mẫu) số làm như thế nào ?

- Muốn nhân (chia) 2 phân số làm như thế nào ?

2 Luyện tập.

Bài 1 :

a) Chọn các phân số thập phân.

b) Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân :

100000

50

; 6

10

; 200

3

; 1000

1

; 7

4

; 10

5

; 20

2

900

81

; 5

2

; 700

28

; 25

11

; 5 3

Trang 17

Bài 2 : Thực hiện phép tính :

a)

b)

Bài 3 : (Bài 3 VBT trang 10)

- Học sinh làm từng bài và chữa bài

3 Củng cố – dặn dò :

- Nêu quy tắc chia 2 phân số

- Nhận xét tiết học

Tiết 10 : HỖN SỐ ( tt)

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết cách thực hành chuyển một hỗn số thành phân số

- Rèn học sinh đổi hỗn số nhanh, chính xác

II ĐỒ DÙNG :

- Cắt 3 tấm bìa như SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : Hỗn số

- Giáo viên viết hỗn số :

- Học sinh đọc hỗn số

- Giáo viên hỏi phần nguyên và phần

phân số

4

1 3

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :

b) Nội dung :

* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách

chuyển một hỗn số thành phân số

- Giáo viên dán hình lên bảng

- Học sinh đọc hỗn số chỉ phần gạch

; 6

3 7

6

; 3

1

4

6 : 7

8

; 5

2 : 3

; 7

6

5

2 ×

Trang 18

- Học sinh quan sát hình và nhận xét.

5 8 2 8

5 2 8

5

- Học sinh nêu nhận xét

- Giáo viên kết luận : Có thể viết hỗn số thành phân số

có:

+ Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số và cộng với tử số giữ nguyên mẫu số

- Học sinh nhắc lại

* Hoạt động 2 : Thực hành

 Bài 1 :

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài, giáo viên nhận xét

1

b) 573 657 387 10377

2

c) 4107 10310 1047 105610

3

- Học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn

số thành phân số

147

; 12

147 3

3

21 7 3

21 3

7 4

1 5 3

1 2 : 6

1

3 Củng cố - dặn dò:

- Muốn chuyển 1 hỗn số thành 1 phân

số làm như thế nào ?

- Chuẩn bị bài : “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

TUẦN 3 :

Trang 19

TIẾT 11 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Học sinh củng cố kĩ năng chuyển hỗn số thành phân số

- Củng cố kĩ năng làm tính, so sánh các hỗn số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Muốn chuyển 1 hỗn số thành 1 phân số làm như thế nào ? VD ?

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Nội dung :

Bài 1 :

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài

5

13 5

3 2 5 5

3

9

49 9

4 5 9 9

4

8

74 8

3 9 8 8

3

10

127 10

7 12 10 10

7

Bài 2 : So sánh

- HD chuyển hỗn số thành phân

số rồi so sánh

- Học sinh làm vào vở

10

9 2 10

- Giáo viên kết luận - Có 2 cách so sánh :

+ Chuyển thành phân số đổ so sánh.+ So sánh phần nguyên và phần phân số

2007

9

10

Trang 20

8 6

9 3

4 2

3 3

1 1 2

1

b) 174 38 117 5621 2133 21233

8 4

1 5 3

1 2 : 2

1

3 Củng cố – dặn dò

- Nêu cách so sánh 2 hỗn số ?

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Tiết 12 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số, chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo tên một đơn vị đo )

- Rèn học sinh nhận biết phân số thập phân nhanh Chuyển phân

số thành phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên nêu bài tập gọi 2 học sinh

lên bảng làm, học sinh nhận xét a) 4

1 2 4

Trang 21

+ Em hãy nêu cách chuyễn từ phân số

thành phân số thập phân?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bài

 Giáo viên nhận xét , chữa bài

100

25 300

75

; 10

2 70

1000

46 500

23

; 100

44 25

11

=

=

 Giáo viên chốt lại cách chuyển

phân số thành phân số thập phân

 Bài 2 :

+ Hỗn số gồm có mấy phần?

+ Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số

thành phân số?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

bài

 Giáo viên nhận xét, chữa bài

7

31 7

3 4

; 5

42 5

2

10

21 10

1 2

; 4

23 4

3

 Giáo viên chốt lại cách chuyển

phân số thành phân số thập phân

 Bài 3 :

- Học sinh đọc đề bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

1

- Học sinh làm vào vở

 Giáo viên nhận xét , chữa bài

 Bài 4 :

- Giáo viên hướng dẫn HS làm bài

7 5 10

7 5 7

- Học sinh làm vào vở

 Giáo viên nhận xét, chữa bài

 Giáo viên chốt lại cách chuyển một

số đo có hai tên đơn vị thành số đo có

một tên đơn vị

Bài 5 :

- HD học sinh làm bài Đổi

cm

cm dm m cm m

327

7 2 3 27

Trang 22

- Học sinh làm bài

- Giáo viên và học sinh chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài : “ Luyện tập chung “

- Nhận xét tiết học

Tiết 13 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Cộng trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo là hỗn số có một tên đơn vị

- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó

- Rèn cho học sinh tính nhanh chính xác các bài tập cộng trừ 2 phân số,

tìm thành phần chưa biết, tìm 1 số biết giá trị 1 phân số của số đó

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu

số ta làm thế nào?

+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số

ta làm sao?

- Học sinh đọc yêu cầu BT

- Học sinh làm bài

- Chấm và chữa bài a)

90

151 90

81 90

70 10

9 9

b) ;8248 2441

48

82 48

42 48

40 8

7 6

5

=

= +

= +

c) 53+21+103 =106 +105 +103 =1014

 Bài 2 :

- Học sinh đọc yêu cầu

- Nếu kết quả chưa là PS tối giản thì

phải rút gọn

2007

9

13

Trang 23

- Chữa bài a)

40

9 40

16 40

25 5

2 8

5

=

- Học sinh làm bài

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 5 :

- Học sinh đọc đề toán

- Giáo viên tóm tắt và HD

- Em hiểu 103 quãng đường AB dài

12 km là như thế nào ?

- Quãng đường AB chia 10 phần thì 3 phần là 12 km

- Học sinh làm vào vở

4 x 10 = 40 (km ) Đáp số 40 km

3 Củng cố - dặn dò:

- Bài 3 để chiều làm tiếp

- Chuẩn bị bài : “Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

Tiết 14 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Củng cố về phân chia hai phân số - tìm thành phần chưa biết của

phép tính với phân số

- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với ø một

tên đơn vị đo

- Rèn cho học sinh tính nhanh, chính xác các kiến thức nhân chia 2 phân

số Chuyển đổi hỗn số có tên đơn vị đo

II ĐỒ DÙNG :

- Vẽ hình bài 4 vào bảng phụ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2007

9

14

Trang 24

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Muốn chia hai phân số ta lamø sao?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét

 Giáo viên chốt lại cách thực hiện

nhân chia hai phân số (Lưu ý kèm

hỗn số)

20

153 5

17 4

9 5

2 3 4

- Giáo viên cho học sinh làm bài

- Chấm và chữa bài a)

8

5 4

1

= +

+ Ta làm thế nào để chuyển một số

đo có hai tên đơn vị thành số đo có

một tên đơn vị?

- Học sinh làm vào vở

- Giáo viên nhận xét

 Giáo viên chốt lại cách chuyển số

đo có hai tên đơn vị thành số đo có

một tên đơn vị

* Bài 4 :

Trang 25

Học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên treo bảng phụ và HD

Hãy chỉ phần đất còn lại sau khi đã

làm nhà và đào ao

- Làm thế nào để tính được diện tích

đất còn lại ?

Vậy trước hết ta cần tníh những gì ?

- Học sinh làm vào vở

20 x 10 = 200 (m2 )Diện tích ao :

20 x 20 = 400 (m2 )Diện tích đất còn lại :

2000 – (200 + 400 ) = 1400 (m2 )Vậy khoanh vào B

3 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà làm bài + học ôn các kiến

thức vừa học

- Chuẩn bị bài : Ôn tập và giải toán

- Nhận xét tiết học

CỦNG CỐ : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

- củng cố kiến thức về hỗn số, biết chuyển một số có 2 đơn vị thành số

có 1 đơn vị

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Oân tập

- Nêu quy tắc cộng (trừ) 2 phân số cùng mẫu ( khác mẫu ) số ?

- Nêu quy tắc nhân 2 phân số, chia 2 phân số ?

- Muốn chuyển một hỗn số thành phân số ta làm như thế nào ?

Trang 26

Bài 3 : Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi tính :

* Học sinh làm lần lượt từng bài, học sinh và giáo viên chữa bài

3 Củng cố – dặn dò :

- Nhận xét chung.

TIẾT 15 : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

II II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Để so sánh 2 hỗn số ta có thể làm

thế nào ?

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Ôn tập về giải toán

b Nội dung :

- Giáo viên nêu bài toán 1 SGK

- Học sinh đọc đề bài

- Bài toán thuộc loại toán gì ? - Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số

2007

9

15

Trang 27

- Tổng là mấy ? tỉ số là mấy ?

- Giáo viên tóm tắt bằng sơ đồ

- Học sinh làm bài

- Nêu các bước giải - Tìm tổng số phần bằng nhau

- Cách giải bài toán tìm 2 số khi biết

tổng và tỉ số có gì khác so với tìm 2

số khi biết hiệu và tỉ số

* Luyện tập :

* Bài 1 :

- Học sinh đọc bài

- HD tóm tắt

Học sinh nêu cách giải và giải

- Chấm và chữa bài

 Bài 2 :

- Học sinh đọc bài toán

+ Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ

của hai số đó ta thực hiện theo mấy

bước?

+ Nếu số phần của số bé là 1 thì giá

trị một phần là bao nhiêu?

- HD tóm tắt và giải

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài Hiệu số phần bằng nhau :

3 – 1 = 2 (phần)Số lít nước mắm loại 2 :

12 : 2 = 6 (lít)số lít nước mắm loại 1 :

6 + 12 = 18 (lít) Đáp số : Loại 1 : 6 lít Loại 2 : 18 lít

 Giáo viên nhận xét

 Giáo viên chốt lại cách tìm hai số

khi biết hiệu và tỉ của hai số đó

Trang 28

 Bài 3 :

- Học sinh đọc bài toán

+ Muốn tìm diện tích của hình chữ

nhật ta làm thế nào?

- Bài toán yêu cầu tính những gì ? Chiều rộng, chiều dài

Ta đã biết gì liên quan đến chiều

rộng và chiều dài ?

- Tỉ số

- Nửa chu vi

Học sinh làm bài

 Giáo viên nhận xét , chữa bài Tổng số phần bằng nhau :

5 + 7 = 12 (phần)Chiều rộng mảnh vườn :

60 : 12 x 5 = 25 (m)Chiều dài mảnh vườn :

60 – 25 = 35 (m)Diện tích mảnh vườn :

25 x 35 = 875 (m2)Diện tích lối đi :

875 : 25 = 35 (m2 ) Đáp số 35 m2

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài : Ôn tập và bổ sung về

- Rèn học sinh nhận dạng toán, giải toán nhanh, chính xác

- Vận dụng kiến thức giải toán vào thực tế, từ đó giáo dục học sinh say

mê học toán, thích tìm tòi học hỏi

II ĐỒ DÙNG :

- Bảng phụ ghi sẵn bảng số liệu BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Học sinh chữa bài tập 3b

 Giáo viên nhận xét và cho điểm

2007

9

17

Trang 29

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Nội dung :

- Giáo viên nêu VD1

- Giáo viên treo bảng phụ

- Học sinh đọc đề

- Phân tích đề - Lập bảng (SGK)

- Lần lượt học sinh điền vào bảng

- Như vậy khi thời gian tăng lên 2 lần

thì quãng đường đi được tăng lên bao

nhiêu lần ?

- … tăng 2 lần

- 3 giờ người đó đi được bao nhiêu

- 3 giờ so với 1 giờ thị gấp mấy lần ? … 3 lần

- Qua những ví dụ trên em cho biết

mối quan hệ giữa thời gian và quãng

đường đi được ?

- Học sinh nêu ý kiến

Giáo viên kết luận Khi thời gian gấp lên 2 lần thì quãng

đường đi được cũng gấp lên bấy nhiêu lần

Bài toán :

- Học sinh nêu bài toán

- Giáo viên hướng dẫn cách giải

- Học sinh giải vào nháp

- Học sinh nêu cách giải

 Giáo viên nhận xét

GV có thể gợi ý để dẫn ra cách 2

“tìm tỉ số”, theo các bước như SGK

Lưu ý : HS chỉ giải 1 trong 2 cách

* Luyện tập

 Bài 1 :

- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề

- Giáo viên yêu cầu HS phân tích đề

và tóm tắt

- Theo em giá tiền mua vải không đổi

nếu số tiền mua vải tăng lên thì số

vải mua được như thế nào ?

- Học sinh tóm tắt và giải

- Chữa bài Mua 1 mét vải hết số tiền là :

80 000 : 5 = 16 000 (đồng)

Trang 30

Mua 7 mét vải hết số tiền là :

16 000 x 7 = 112 000 (đồng)Đáp số : 112 000 đồng

Bài 2 :

Học sinh làm tương tự bài 1

Chấm và chữa bài Số cây 1 ngày trồng được :

1 200 : 3 = 400 (cây)Số cây 12 ngày trồng được :

a) cứ 1000 người : tăng 21 ngày

4000 người : tăng ? ngườib) Cứ 1000 người : tăng 15 người

4000 người : tăng ? người

- Học sinh làm vào vở

Số lần 4000 người gấp 1000 người :

4000 : 1000 = 4 ( lần )Sau 1 năm số dân của xã đó tăng thêm :

21 x 4 = 84 (người)b) Sau 1 năm số dân của xã tăng thêm là :

15 x 4 = 60 (người)

ĐS : a) 84 người b) 60 người

- Giáo viên dựa vào kết quả ở phần a,

và phần b để liên hệ giáo dục dân số

3 Củng cố - dặn dò:

- Ôn lại các kiến thức vừa học

- Làm bài 1, 2 VBT

- Chuẩn bị bài : “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

Tiết 17 : LUYỆN TẬP

Trang 31

- Rèn học sinh xác định dạng toán nhanh, giải đúng, chính xác, khoa

học

- Giáo dục học sinh say mê học Toán Vận dụng dạng toán đã học vào

thực tế cuộc sống để tính toán

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu tóm tắt và giải

- Biết giá tiền 1 quyển vở không đổi,

nếu số tiền mua vở tăng lên thì số vở

mua được như thế nào ?

- Chữa bài : Mua 1 quyển vở hết :

24 000 : 12 = 2000 (đồng)Mua 30 quyển vở hết :

- Giáo viên gợi mở để học sinh phân

tích đề, tóm tắt đề, giải

2 tá bút chì là 24 bút chì

- Chấm và chữa bài 8 cái bút chì so với 24 cái thì kém :

24 : 8 = 3 (lần)Số tiền phải trả để mua 8 cái bút chì

Trang 32

- Giáo viên gợi mở để học sinh phân

tích đề, tóm tắt, giải

- Học sinh giải vào vở

Chấm và chữa bài : Mỗi ôtô chở được số học sinh là :

120 : 3 = 40 (học sinh )Số ôtô cần chở 160 học sinh là :

160 : 40 = 4 (ôtô)

ĐS : 4 ôtô

Bài 4 :

Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh giải vào vở

- Chữa bài Số tiền công trả cho 1 ngày làm :

72 000 : 2 = 36 000 (đồng)Số tiền công trả cho 5 ngày làm :

36 000 x 5 = 180 000 (đồng)

ĐS : 180 000 đồng

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài : Ôn tập và bổ sung về

giải toán

- Nhận xét tiết học

Tiết 18 : ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Học sinh bước đầu làm quen với một dạng quan hệ tỉ lệ , và biết cách

giải bài toán có liên quan đến tiû lệ đó

- Rèn học sinh nhận dạng toán nhanh, giải chính xác.

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học Vận dụng điều đã học vào

cuộc sống

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)

b) Nội dung :

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

tìm hiểu ví dụ dẫn đến quan hệ tiû lệ

_GV nêu ví dụ (SGK) - Học sinh tìm kết quả điền vào bảng

viết sẵn trên bảng  học sinh nhận xét mối quan hệ giữa hai đại lượng

2007

9

19

Trang 33

_GV cho HS quan sát bảng rồi nhận

xét :

Số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có được lại giảm đi bấy nhiêu lần

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh

củng cố, rèn kỹ năng giải các bài

toán liên quan đến tiû lệ (dạng rút về

đơn vị)  học sinh biết giải các bài

toán có liên quan đến tiû lệ

- Hoạt động cá nhân

 Bài toán 1:

- Học sinh đọc đề - Tóm tắt

- Giáo viên gợi ý: Học sinh suy nghĩ

cá nhân tìm cách giải

_GV phân tích bài toán để giải theo

cách 2 “tìm tỉ số”

* Hoạt động 3 : Luyện tập

 Bài 1: - Học sinh đọc đề bài

_GV gợi mở tìm ra cách giải bằng

cách “rút về đơn vị”

- Học sinh ghi kết quả vào bảng dạng tiếp sức

- Chửa bài Để làm xong công việc trong 1 ngày

thì cần số người là :

10 x 7 = 70 (người)Để làm xong công việc trong 5 ngày thì cần số người là :

2400 : 150 = 16 (ngày)

ĐS : 16 ngày

 Giáo viên nhận xét

Bài 3 :

- HS đọc đề - Nêu tóm tắt và giải

- Chấm và chữa bài 6 máy gấp 3 máy số lần là :

6 : 3 = 2 (lần)

Trang 34

6 máy hút hết nước trong hồ cần :

4 : 2 = 2 (giờ)

ĐS : 2 giờ

 Giáo viên chốt lại

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Tiết 19 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố, rèn luyện kiõ năng giải bài toán liên quan đến

tiû lệ

- Rèn học sinh nhận dạng toán nhanh, chính xác

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán Vận dụng những điều đã học

vào thực tế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Luyện tập

b)Nội dung :

 Bài 1 :

- Học sinh đọc đề

- Hướng dẫn tóm tắt và giải

- Có một số tiền cố định, nếu gía tiền

1 quyển vở giảm thì số vở mua được

sẽ như thế nào ?

- tăng lên

- Học sinh làm bài vào vở

- Chữa bài : Người đó có số tiền là :

3000 x 25 = 75000 (đồng)Số vở mua được với giá 1500 đồng là

75000 : 1500 = 50 (quyển)

ĐS : 50 quyển

 Giáo viên nhận xét

 Bài 2 :

- Học sinh đọc đề toán

- Giáo viên HD : Tổng thu nhận của

gia đình không đổi, khi tăng số con thì

thu nhập bình quân của mỗi người sẽ

Trang 35

tăng lên hay giảm xuống ?

- Học sinh làm vào vở

- Chấm và chữa bài Tổng thu nhập của cả gia đình :

800 000 x 3 = 2 400 000 (đồng)Khi có thêm người thì thu nhập bình quân của mỗi người là :

2 400 000 : 4 = 600 000 (đồng)Vậy, bình quân thu nhập mỗi người giảm :

800 000 – 600 000 = 200 000 (đồng)

ĐS : 200 000 đồng

 Giáo viên nhận xét và liên hệ giáo

dục dân số

 Bài 3 :

- Học sinh đọc đề

- Học sinh tự làm vào vở

35 x 3 = 105 (m )

ĐS : 105 m

 Bài 4 :

- Học sinh tự làm vào vở

- Chấm và chữa bài Số kg gạo xe chở được nhiều nhất :

50 x 300 = 15 000 (kg)Nếu mỗi bao gạo nặng 75 kg thì số bao chở được là :

15 000 : 75 = 200 (bao)

ĐS : 200 bao

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung

- Nhận xét tiết học

CỦNG CỐ : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I MỤC TIÊU :

- Củng cố giải toán về tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của nó ;

các bài toán liên quan đến tỉ lệ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 ÔN TẬP :

- Nêu cách giải loại toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của nó ?

Trang 36

- Nêu cách giải loại toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của nó ?

2 LUYỆN TẬP :

* Giáo viên nêu từng bài toán

hướng dẫn học sinh giải

Bài 1 : Mảnh vườn hình chữ nhật

có nửa chu vi là 80m, chiều rộng

bằng 32 chiều dài Tính diện tích

mảnh vườn ?

Giải Tổng số phần bằng nhau :

2 + 3 = 5 (phần)Chiều rộng mảnh vườn :

80 : 5 x 2 = 32 (m)Chiều dài mảnh vườn :

80 – 32 = 48 (m )Diện tích mảnh vừơn :

32 x 48 = 1536 (m2 )

ĐS : 1536 m2

Bài 2 : Một mảnh vuờn hình chữ

nhật có chiều rộng bằng 52 chiều

dài và ngắn hơn chiều dài 15m

tính diện tích mảnh vườn ?

Học sinh giải tương tự bài 1

Bài 3 : Mua 6m vải hết 90 000

đồng Hỏi mua 10m vải như thế

hết bao nhiêu tiền ?

Giải Giá tiền 1m vải :

90 000 : 6 = 15 000 (đồng)Số tiền mua 10m vải :

15 000 x 10 = 150 000 (đồng)

ĐS : 150 000 đồng

Bài 4 : Mua 20 quyển vở hết 40

000 đồng Hỏi mua 40 quyển vở

như thế hết bao nhiêu tiền ?

Học sinh làm tương tự bài 3

3 Củng cố – dặn dò :

- Xem lại các bài đã làm

- Nhận xét tiết học

Tiết 20 : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài toán về “Tìm hai số biết

tổng ( hiệu) và tiû số của hai số đó “ và bài toán liên quan đến quan hệ tiû lệ đã học

2007

9

21

Trang 37

- Rèn học sinh kỹ năng phân biệt dạng, xác định dạng toán liên quan

đến tiû lệ

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực

tế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài : Luyện tập chung

b) Nội dung :

 Bài 1 :

- Học sinh đọc dề

- Tóm tắt đề

- Học sinh làm vào vở

- Chữ bài

- Giáo viên nhận xét

 GV nhận xét chốt cách giải

 Bài 2 :

- Học sinh đọc dề

_GV gợi mở để đưa về dạng “Tìm hai

số biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

- Chấm và chữa bài Hiệu số phần bằng nhau :

2 – 1 = 1 (phần)Chiều rộng : 15 : 1 = 15 (m)Chiều dài : 15 x 2 = 30 (m)Chu vi : (15 + 30 ) x 2 = 90 (m)

 Giáo viên nhận xét - chốt lại

 Bài 3

- Học sinh đọc đề

- Khi quãng đường giảm thì số lít

xăng tiêu thụ tăng hay giảm ?

- Học sinh tóm tắt và giải

- Chữa bài : 50 km so với 100 km thì kém :

100 : 50 = 2 (lần)

Đi 50 km thì tiêu thụ hết :

28 em

NamNữ

Trang 38

12 : 2 = 6 (lít xăng)

ĐS : 6 lít xăng

Bài 4 :

- Học sinh đọc đề toán

- Học sinh tựlàm tương tự bài 3

- Chấm và chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị bài : Ôn bảng đơn vị đo độ

- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có

liên quan, nhanh, chính xác

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học Vận dụng những điều đã học

vào thực tế

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kể tên các đơn vị đo độ dài từ lớn

đến nhỏ ?

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Nội dung :

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

hình thành bảng đơn vị đo độ dài

- Giáo viên kẻ bảng đơn vị đo độ dài

trống

- Học sinh hoàn thành bảng đơn vị đo

 Giáo viên chốt lại - Lần lượt đọc mối quan hệ từ bé đến

lớn hoặc từ lớn đến bé

* Hoạt động 2: Luyện tập

 Bài 2 :

- Giáo viên gợi mở để học sinh tìm

Trang 39

phương pháp đổi

- Học sinh làm vào vở

- Chữa bài

- Học sinh nêu cách chuyển đổi

 Bài 3: Tương tự bài tập 2

- Giáo viên hướng dẫn cách tìm

nhanh số thích hợp

- Chấm và chữa bài

- Sửa bài 4km 37m = 4 km + 37m = 4037m

 Bài 4 :

- Học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn tóm tắt và giải

HN - ĐN : 791 km

ĐN – Tp HCM : dài hơn144 km

- Học sinh làm vào vở

- Chấm và chữa bài Đường sắt từ HN – TP HCM

791 + 144 = 935 (km)Đường sắt từ HN - TP HCM

791 + 935 = 1726 (km)

ĐS : a) 935 kmb) 1726 km

3 Củng cố - dặn dò:

- Kể tên các đơn vị đo độ dài từ nhỏ

đến lớn

- Chuẩn bị bài : “Ôn tập : bảng đơn vị

đo khối lượng”

- Nhận xét tiết học

NS : 23-9-2007

N.D :Thứ 3, 25-9-2007

Tiết 22 : ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LỰƠNG

I MỤC TIÊU :

- Củng cố cho học sinh tự xây dựng kiến thức

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán

có liên quan

- Giáo dục học sinh thích học toán, thích làm các bài tập về đổi đơn vị

đo khối lượng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

Trang 40

- Kể tên các đơn vị đo đổ dài từ lớn

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

ôn lại bảng đơn vị đo khối lượng

 Bài 1 :

- Giáo viên kẻ sẵn bảng đơn vị đo

khối lượng chưa ghi đơn vị, chỉ ghi

kilôgam

- Giáo viên hướng dẫn đặt câu hỏi,

học sinh nêu tên các đơn vị lớn hơn

kg? ( nhỏ hơn kg ?)

- Học sinh hình thành bài 1 lên bảng đơn vị

 Bài 2 :

- Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn

vị đo khối lượng HS làm bài tập 2

- Chữa bài 2 kg 326 g = 2000g + 326g = 2326g

tương tự

- Học sinh và giáo viên nhận xét

 Bài 3 :

- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo

luận nhóm đôi

- 2 học sinh đọc đề - xác định cách làm (So sánh 2 đơn vị của 2 vế phải giống nhau)

- Giáo viên cho HS làm cá nhân

- Giáo viên theo dõi HS làm bài

- Chữa bài

 Bài 4:

- Học sinh đọc yêu cầu

- Hướng dẫn tóm tắt và giải

- Giáo viên cho học sinh hoạt động

nhóm, bàn Giáo viên gợi ý cho học

sinh thảo luận

- Giáo viên theo dõi cách làm bài của

học sinh

* Lưu ý tên đơn vị đề bài cho và đề

bài hỏi

Ngày đăng: 08/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2 5  hình vuoâng hay  21 8  hình vuoâng - GIAO AN 5 - K I
2 5 hình vuoâng hay 21 8 hình vuoâng (Trang 17)
Hình vuông nhỏ ? - GIAO AN 5 - K I
Hình vu ông nhỏ ? (Trang 44)
(2) Bảng đơn vị đo diện tích : - GIAO AN 5 - K I
2 Bảng đơn vị đo diện tích : (Trang 46)
Hình tam giác. - GIAO AN 5 - K I
Hình tam giác (Trang 149)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w