1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an chon bo dai so 8

34 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án : đại số lớp 8 năm học 2008 - 2009
Tác giả Nghiêm Văn Đức
Trường học Trường THCS Minh Tân
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Minh Tân
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức.. Mục tiêu: - Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi

Trang 1

Ngày soạn:23/11/2008

Ngày dạy:24/11/2008

Tiết 25: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

- Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân

tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

- Rèn tính cẩn thận, thái độ làm việc nghiêm túc

B Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập ở bài 9 (SBT - T17) c,e,f; bút dạ, phấn màu

- HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, ôn tập và giải bài tập theo yêu cầu của giáo viên ở cuối T24

C Tiến trình dạy - học:

* HĐ1: Kiểm tra:

Muốn rút gọn một phân thức ta làm thế

nào? Chữa bài tập 9a (SGK - T40)

Gv lu ý học sinh không biến đổi nhầm

4

2 9 4

2 36 16

2 3

3

2 18

12

y

x xy

x

x x

4

5 3 5 20

5

2

3 = + +

12 12 3

3

2 4

x x x

x

x x

2 3 4

2 2

2 3

2 2

2

+ +

= + +

=

x x x

x x

x x x

x

Hs dới lớp nhận xét, bổ sung rồi làm

( 1)3

1 2 7 3

3

7 14

= +

+ +

x x

x x x

x

x x

( )( ) 3(( 1))

1 7 1 3

+

=

x x

x x

x x

-Gv cho học sinh làm bài 13 (SGK -

T40) yêu cầu học sinh làm vài vào vở

y x

(H/s coi đã đổi dấu cả

tử và mẫu) thì giáo viên sửa sai cho học

15

3 45 3

15

3 45

x

x x

x x

( )3 3

2 2

3

2 2 3

y x x y y xy y x x

x y

y x y

x

x y y x

Trang 2

x x

x x

4 8 3 3

25 16

5 4

8 3 3

5 4 5 4 5

x

x x

x

( )2 2

2

2

5 3 5 3 4 4

5 9

+

+ +

= + +

+

x

x x

x x x

2

8 +

+

=

x x

4 16 2 64

2 8 32

2

2 3

3 2

+

− +

+

= +

+

x x x

x x x

x

x x x

- Gv cho h/s làm BT 5 (SBT - T17)

Hỏi: Muốn C/m một đẳng thức ta làm

nh thế nào?

Gv gọi 1/học sinh đứng tại chỗ phân

tích tử và mẫu của VT thành nhân tử rồi

2 2

2 2

3 2

2

2

y x xy x

y xy x y y xy x

y xy x

− + +

+ +

=

− +

+ +

( )( ) ( )( ) (x y()(x x) y)

y x y y

x y x y x x

y ỹ y

− + +

+

=

− + + +

+

=

2 2

y x

y xy y x

y x y

2

y xy x

y xy y x

+

=

− +

+ +

2 2

2 2

2 2 2

y xy x

2 2

2 2 2

2

2 3

2 2

2 2

3 2 2 2

2 2

+

− +

+ + +

=

− +

+ +

( ) ( ) (x ( y)(x)( y)(x) y)

y x y x y

x y x

y x y y x x

− + +

+ +

=

− +

+ + +

=

2

2 2

2

2 2

+

2 2

2 3

3 2 2 3

2 2

Trang 3

Tiết 26: Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết đợc nhân tử chung trong trờng hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu để lập đợc mẫu thức chung

- Học sinh nắm đợc quy trình quy đồng mẫu thức

- Học sinh biết cách tìm những nhân tử phụh, phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng để đợc phân thức mới có mẫu thức chung

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ (bảng T41 - SGK)

- HS: Ôn tập cách tìm mẫu số chung, cách quy đồng mẫu sóo các phân số

C Tiến trình dạy - học:

* HĐ1: Thế nào là quy đồng mẫu

thức nhiều phân thức?

- Gv: Cho hai phân thức x+1y&x−1y

Hãy dùng tính chất cơ bản của phân

y x

y x y x y x

y x y

=

− +

= +

1 1

y x

y x y x y x

y x y

+

=

− +

Trang 4

- Gv: Để quy đồng mẫu thức của 2 Pt.

x x x

5

&

4 8 4

5

&

4 8 4

x

3 1 1

4

1 4

8 4

1

2 2

( )2

1 12

3

x x x

( ) 6 ( (1) ( 2 ) 1)

1 2 5 1

6

5 6

x x x

( 1)2

12

1 10

=

x x x

- Gv: Qua VD trên, hãy cho biết muốn

5 5

x x x x

MTC: 2x(x− 5)

* Tìm nhân tử phụ của mỗi MT

Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức

với mẫu của mỗi phân thức với nhân tử

2

2 3 5

3 5

5 10

x

?3 Quy đồng mẫ thức hai phân thức

10 2

5

&

5

3 2

Trang 5

( )

2 10 2

5 5

x x x x

3 5

16 4

15

4 4 15

4

y x

x x

y x

x y

5 4 3 2

2 4 3 2

55 5

12

5 11 12

11

y x

y y

y x

y y

- Củng cố cho học sinh các kiến thức quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Học sinh biết tìm MTC, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo

Trang 6

Chữa bài 16b (SGK - T43)

- Gv gọi 1;2 HS nhận xét bài làm của

bạn

- Đánh giá, cho điểm h/s

- Gv lu ý: Khi cần thiết có thể áp dụng

QT đổi dấu để tìm MTC thuận lợi hơn

Bài 16b (SGK): Quy đồng mẫu thức các

2 6 10 2

=

x x

x

x x

2 15 2 3 2 2

2 3 5 2

2

5 4

x

x x

x

( ) 3( 2)(( 2)) 2

2 2 1 2

3

1 6

3

1 3

x x

( 4)

6

2 2

x

MTC: 2(x− 2)(x+ 2)= 2(x2 − 4)QĐ: ( ) 2( (2)( )2)

2 3 2

2

3 4 2

3

− +

= +

=

x x x

x x

x

3 2 4

x x

&

4 4

+

x

x x

x x

( ) (( ))2

2 3

2 2

3 6

+

= +

=

x x x

x x

1 7

2

− +

x

x x

x x

MTC: 2x(x− 3)(x+ 3)

( 3)( 3)2

3 1 7 6 2

1 7

= +

x x x

x x x x

3 5

x x x

x

Gv cho học sinh nhận xét bài làm của

bạn, chữa bài rồi cho học sinh làm tiếp

phần d

2 4 2

2

;

1

x x

x x

7

y x

x y x

y

y x y x

Trang 7

- Giáo viên chốt lại: Khi QĐ mẫu nhiều

4 14 2

2 2 5

2 2

2 7 5

7

y x

y x y

x y x x

y x y x

= +

10 2

2 10 4 2

4

y x

y x y

x y x

y x y

+

= +

5 4

2 2 8

4

y x

x y y

x

x y x

b Hỏi MTC của hai phân thức này là

biểu thức nào? vì sao?

(vì

1

1 1

2

2+ = x +

x nên MTC là x2-1)

Sau đó yêu cầu 1 học sinh quy đồng

MT hai phân thức trên, giáo viên ghi

lên bảng

b

1 ,

4 2

+

x

x x

MTC: x2 - 1NTP: NTP: x2 - 1 ; 1

1

1 1

1 1

4 2

2 2 2

= +

x

x x

x x x

- Phần a, c giáo viên yêu cầu học sinh

1

x x

3MTC: y(xy)3

( )3

3 2

2 2 3

3 3

y x xy

y y x x

x

= +

( ) (( )3)

2 2

y x y

y x x y x y

x xy

* HĐ3: Củng cố: - Giáo viên yêu cầu

học sinh nhắc lại cách tìm MTC của

Trang 8

Tiết 28 :PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Mục tiêu :

HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

B Chuẩn bị :

GV : bảng phụ

HS : Bảng nhóm

C.TiÕn tr×nh d¹y - häc

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề :

GV : bắt đầu từ bài này ta sẽ học các

quy tắc tính trên các phân thức đại số ,

Đầu tiên là quy tắc cộng

Hoạt động 2 :

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

GV : Em hãy nhắc lại quy tắc cộng hai

phân số

GV : Quy tắc cộng hai phân thức cùng

mẫu cũng tương tự như vậy Em nào có

thể phát biểu được quy tắc cộng hai

phân thức cùng mẫu ?

GV : Chốt lại bằng cách ghi công thức

GV gọi HS nhận xét

Chốt lại : Để cộng hai phân thức cùng

mẫu ta cộng các tử với nhau và giữ

nguyên mẫu thức Sau đó rút gọn phân

thức vừa tìm được

Hoạt động 3 :

HS : trả lời

HS : Trả lời

Hai HS đọc quy tắc SGK

Hai HS lên bảng , HS cả lớp làm vào tập

Trang 9

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức

+ + đã thực hiện được phép

cộng trên chưa ?

Vậy ta phải làm thế nào ?

GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

GV ghi bảng

GV : vậy để cộng hai phân thức không

cùng mẫu ta làm thế nào ?

GV : Kết quả của phép cộng hai phân

thức gọi là tổng của hai phân thức

Ta thường viết tổng này dưới dạng rút

Hoạt động 4 : Chú ý

Hỏi : Phép cộng phân số có các tính

chất gì ?

GV : Phép cộng các phân thức cũng có

tính chất giao hoán kết hợp tương tự

như tính chất của phép cộng phân số

Ta phải quy đồng mẫu các phân thức

HS :

x2 + 4x = x ( x +4 ) 2x + 8 = 2 ( x + 4 ) MTC : 2x ( x + 4 ) 2

Kết hợp : B A C+D÷+E F = +B A C D+F E÷

HS : Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp , HS lên bảng , HS khác làm dưới

Trang 10

Ta làm như thế nào ?

Hoạt động 5 : Củng cố – Luyện tập :

Hỏi : Nêu quy tắc cộng hai phân thức

đại số

Chữa bài 22 SGK Tr 46

GV lưu ý để làm xuất hiện mẫu thức

chung có khi ta phải áp dụng quy tắc

đổi dấu

Hướng dẫn về nhà : Học thuộc hai quy

tắc và chú ý

Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập

chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần

thiết để có mẫu thức chung hợp lý nhất

Chú ý rút gọn kết quả

Bài 21,23,24SGK

Đọc phần có thể em chưa biết

Gợi ý bài 24 : Đọc kỹ bài toán rồi diễn

đạt bằng biểu thức toán học theo công

HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

Có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức biết viết kết quả ở dạng rút gọn

Biết vận dụng tính chất giao hoán kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính được đơn giản hơn

Trang 11

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

HS 1 : Phát biểu quy tắc cộng các

phân thức có cùng mẫu thức chữa

bài 21 ( b , c )

HS 2 : Phát biểu quy tắc cộng hai

phân thức có mẫu thức khác nhau

Chũa bài 23 ( a )

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài tập 25 (a,b ,c )

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV theo dõi các nhóm làm việc

GV kiểm tra một số nhóm

GV gọi HS nhận xét

Bài 25 ( d, e )

GV gọi HS nêu cách làm

GV Chốt lại

Khi thực hiện phép tính ta có thể

tính nhanh nếu có thể

Hoặc đổi dấu để xuất hiện mẫu

Hai HS lên bảng

HS nhận xét sửa bài

Trang 12

thức chung

Bài 26 SGK Tr 47

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời :

Hỏi :Theo em bài này có mấy đại

lượng là những đại lượng nào ?

GV hướng dẫn HS lập bảng phân

tích ba đại lượng

Năng

suất Thời gian Số m

3 đất Giai

GV lưu ý : Thời gian = số m3 đất

chia cho năng suất

GV yêu cầu HS trả lời miệng

Bài 27 SGK Tr 48

GV gọi hS lên bảng

Hoạt động 3 : Củng cố

Hỏi : Nhắc lại quy tắc cộng hai

phân thức

Hướng dẫn về nhà

Bài 18, 19, 20,21 Tr 19, 20 SBT

ôn lại hai số đối nhau , quy tắc

trừ hai phân số

HS : Bài toán có ba đại lượng là : Năng suất thời gian và số m3 đất

HS điền vào bảng

HS : Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là :

5000

x ( ngày ) Thời gian làm nốt phần công việc còn lại :

6600 25

x+ ( ngày )Thời gian làm việc để hoàn thành công việc:

5000

x + x6600+25 ( ngày )

Trang 13

Ngày soạn:7/12/2008

Ngày dạy:8/12/2008

Tiết 30 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI Sè

A Mục tiêu :

HS Biết cách viết phân thức đối của một phân thức

HS nắm vững quy tắc đổi dấu

HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ

GV Ta đã biết thế nào là hai số đối nhau ?

Hãy nhắc lại định nghĩa , cho ví dụ ?

GV : Hãy thực hiện phép cộng :

GV : Hai phân thức trên có tổng bằng 0 Ta

nói đó là hai phân thức đối nhau Vậy thế

nào là hai phân thức đối nhau ?

GV Nhấn mạnh x−3+x1 là phân thức đối của

GV : Cho phân thức B A hãy tìm phân thức

đối của phân thức B A ? Giải thích ?

HS : Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0

VD :

HS : Đọc kết quả Tổng bằng 0

HS : Hai phân thức đối nhau là hai phân thức có tổng bằng 0

HS :Phân thức A B có phân thức đối là

Trang 14

Hỏi Phân thức −B A có phân thức đối là phân

thức nào ?

GV : Vậy B A và −B A là hai phân thức đối

nhau

GV : Phân thức đối của phân thức B A được

ký hiệu là -B A vậy - B A = −B A

Tương tự viết tiếp - −B A

Hỏi : Em hãy thực hiện ? 2 và giải thích

Hỏi Có nhận xét gì về tử và mẫu của hai

phân thức đối nhau này ?

GV Các em hãy tự tìm các phân thức đối

− có là hai phân thức đối nhau không ? vì sao ?

GV : Aùp dụng làm bài 28 SGK TR 49

GV Đưa bài tập lên bảng phụ

Hoạt động 2 : Phép trừ

Hỏi : phát biểu quy tắc trừ một phân số cho

một phân số nêu dạng tổng quát ?

GV : tương tự như vậy , ta có quy tắc trừ hai

phân thức ?

Em nào có thể phát biểu được

GV gọi 2 HS đọc SGK

Kết quả của phép trừ B A cho C D được gọi là

hiệu củaB AC D

A B

B A+ −B A = 0 Phân thức −B A có phân thức đối là phân thức B A

HS : -−B A = B A

HS : Phân thức đối của phân thức 1 xxx x−1 có mẫu bằng nhau và tử đối nhau

− là hai phân thức đối nhau vì :

Trang 15

Ví dụ y x y( 1 )−x x y( 1 )

GV yêu cầu HS làm ? 3

HS lên bảng , HS khác làm dưới lớp

GV theo dõi HS làm dưới lớp

GV gọi HS nhận xét

Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố

Bài 29 : GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm câu a và c

Nửa lớp làm câu b và d

GV theo dõi các nhóm làm việc

GV : Đưa bảng phụ :

Bạn Sơn thực hiện phép tính như sau :

Hỏi bạn Sơn làm đúng hay sai ?

GV yêu cầu HS sửa lại

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà :

Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối

HS hoạt động nhóm

HS : trả lời miệng : Bạn Sơn làm sai

Ta phải thực hiện từ trái sang phải Hoặc đằng trước có dấu ngoặc phải đổi dấu

Trang 16

Reứn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp trửứ phaõn thửực , ủoồi daỏu phaõn thửực , thửùc hieọn moọt daừy coọng trửứ phaõn thửực

Bieồu dieón caực ủaùi lửụùng thửùc teỏ baống moọt bieồu thửực chửựa aồn x , tớnh giaự trũ bieồu thửực

B Chuaồn bũ :

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ :

Hoỷi : ẹũnh nghúa hai phaõn thửực ủoỏi

nhau ? Vieỏt daùng toồng quaựt Chửừa baứi

GV nhaọn xeựt cho ủieồm :

Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp

1 Baứi 30 ( b ) , baứi 31 (b)

GV kieồm tra baứi laứm dửụựi lụựp

Nhaỏn maùnh caực kyừ naờng : Bieỏn trửứ

thaứnh coọng , quy taộc boỷ ngoaởc ủaống

trửụực coự daỏu trửứ , phaõn tớch ủa thửực

thaứnh nhaõn tửỷ ruựt goùn

Caực em trỡnh baứy vaứo vụỷ

Hai HS leõn baỷng

Trang 17

Hai HS lên bãng

Bài 35 HS thảo luận nhóm

Nửa lớp làm câu a ,

nửa lớp làm câu b

GV theo dõi , kiểm tra một số nhóm

kÕ ho¹h lµ :

x

1000 (s¶n phÈm )b) Sè sÈn phÈm thùc tÕ lµm lµ :

1080 (s¶n phÈm )

Sè s¶n phÈm thùc tÕ lµm trong mét ngµy lµ : 1

1080

c) sè s¶n phÈm lµm thªm trong 1 ngµy so víi kÕ ho¹ch lµ :

1080

− - 25

1000

= 45 – 40 = 5 (S¶n phÈm)

Trang 18

Ngày soạn:13/12/2008

Ngày dạy:14/12/2008

Tieỏt 32 PHEÙP NHAÂN CAÙC PHAÂN THệÙC ẹAẽI SOÁ

A Muùc tieõu :

- HS naộm vửừng vaứ vaọn duùng toỏt quy taộc nhaõn hai phaõn thửực

- HS bieỏt caực tớnh chaỏt giao hoaựn, keỏt hụùp, phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn vaứ coự yự thửực vaọn duùng vaứo baứi toaựn cuù theồ

B Chuaồn bũ:

- GV: Baỷng phuù

- HS: Baỷng nhoựm

C Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng 1 : Quy taộc

? GV yeõu caàu HS nhaộc laùi quy taộc

nhaõn hai phaõn soỏ vaứ neõu coõng thửực

toồng quaựt

- GV yeõu caàu HS laứm ?1

- Vieọc caực em vửứa laứm chớnh laứ

nhaõn hai phaõn thửực

? Vaọy muoỏn nhaõn hai phaõn thửực ta

Trang 19

làm như thế nào ?

- GV yêu cầu một vài HS khác

nhắc lại

- GV lưu ý: kết quả của phép nhân

hai phân thức được gọi là tích Ta

thường viết tích này dưới dạng rút

gọn

- GV yêu cầu HS đọc ví dụ và tự

làm vào vở

- G yêu cầu HS làm ?2 và ?3

- Tương tự như vậy, phép nhân

phân thức cũng có những tính chất

sau: (bảng phụ)

- Nhờ áp dụng các tính chất của

phép nhân phân thức ta có thể tính

nhanh giá trị của một số biểu thức

-gv yêu cầu hs làm ?4

A C A.C =

Trang 20

3 Hoạt động 3: Củng cố (13’)

Bài 1: (bảng phụ) Rút gọn biểu

thức sau theo 2 cách (Sử dụng và

không sử dụng tính chất phân phối

của phép nhân đ/v phép cộng):

- GV nhận xét bài làm của hs

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

(2’)

- BTVN: 38, 39 40/52 - 53 (Sgk),

29, 30 /21 (Sbt)

- Ôn đ/n hai số nghịch đảo, quy tắc

phép chia phân số (Toán 6)

- Xem trước i8: Phép chia các phân

thức đại số

Hs cả lớp nhận xét, sửa chữa

- Hs làm vào bảng nhóm1

Trang 21

Học sinh vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số

Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 : Phát biểu quy tắc nhân hai phân

GV : Tương tự như vậy để thực hiện

phép chia các phân thức đại số ta cần

phải biết thế nào là hai phân thức

nghịch đảo của nhau ?

phân thức trên là nghịch đảo của nhau

Trang 22

Vậy thế nào là hai phân thức nghịch

đảo của nhau ?

Hỏi : Hãy nhận xét tử và mẫu của hai

phân thức nghịch đảo của nhau trên ?

Hỏi : Những phân thức nào có phân

thức nghịch đảo ?

( Gợi ý : Phân thức bằng 0 có phân

thức nghịch đảo không ? vì sao ?

GV : Nếu B Alà một phân thức khác 0

thì phân thức nghịch đảo của phân

thức B A là phân thức nào ? vì sao ?

GV đưa bảng phụ ?2 yêu cầu HS trả

lời miệng :

Hoạt động 3 :

2 Phép chia :

Quy tắc phép chia phân thức tương tự

quy tắc phép chia phân số Vậy muốn

chia phân thức A B cho phân thức C Dta

làm thế nào ?

Ví dụ : Làm tính chia

3 Hoạt động 4 : Luyện tập :

Thực hiện phép tính sau :

HS B A là phân thức nghịch đảo của phân thứcB A

HS : Trả lời

HS : Trả lời

A

B : C D = B A D C ( với C D ≠ 0 ) Hai HS đọc quy tắc SGK

HS làm vào tập , hai HS lên bảng a)= 2 2

Ngày đăng: 07/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - giao an chon bo dai so 8
Bảng nh óm (Trang 13)
Bảng phụ. Viết 7 hằng đẳngthức để - giao an chon bo dai so 8
Bảng ph ụ. Viết 7 hằng đẳngthức để (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w