Mục tiêu: Qua tiết học này HS cần: 1.Về kiến thức: - Hiểu khái niệm hàm số lượng giác của biến số thức sin, côsin và tính tuần hoàng của các hàm số lượng giác.. Về tư duy và thái độ: Tự [r]
Trang 1I HÀM
Đ1 HÀM
Giáo án số 1 Ngày soạn
Ngày giảng
I tiờu:
Qua
- khỏi hàm giỏc ! "# sin, cụsin và tớnh
hoàng cỏc hàm giỏc.
-Xỏc +, + - xỏc +, $ - giỏ 0,$ tớnh 1 2$ 34 tớnh hoàn; chu 54 6 ! thiờn hàm y = sinx và y = cosx.
9: + +; , hàm và 6 +< suy ra +; , hàm y = cosx =6 vào , +; , y =sinx theo &>? ;0 .
2
u
3 duy và thỏi
Tự giác tích cực trong học tập duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
Tớch 6 (A +B$ 0C D cõu F)
G quan sỏt và phỏn +( chớnh xỏc.
II #% &' () GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
HS: (A bài 0M khi + M.$ N !, !C O$ …
III phỏp:
I P$ &1 +.$ + xen (A +B nhúm
IV !. trỡnh bài 1$
1.ổn định lớp
kiểm tra sĩ số
kiểm tra sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài học
Trang 2
I: §Þnh NghÜa
1:
SGK)
Yêu HS xem dung 1
trong SGK và theo nhóm "
phân, báo cáo
Câu a)
GV ghi , -) các nhóm và cho HS
xét, &/ sung
1+ 2 3 x là các 04 tùy ý 78 9 rad) ta
có : 0; < MTBT : tính AB các
giá 9 AB giác A8 C
GV D A, tròn AB giác lên & và
yêu HS và báo cáo ,
câu b)
F HS G nhóm 1 lên & trình
bày ,
GV F HS xét và &/ sung 7I *
GV
giác ta tó tung và hoành hoàn toàn
xác 9% 3 tung là sinx và hoành
là cosx,
và côsin
1 : Hàm - sin và côsin
GV nêu khái
y =cosx
x K
H A O
M
sinx = OK;
cosx = OH
*Khái
Quy
04 L sinx
sin :
s in
HS theo nhóm và ; G báo cáo
HS theo dõi & xét, 0;) V) ghi chép
HS sin = , cos = , … 6
1
2
HS chú ý theo dõi ghi chép
HS theo nhóm và ; G báo cáo
HS xét, &/ sung và ghi chép 0;)
V)
HS trao / rút ra NI X M hình D L quan 7A, tròn AB giác)
HS chú ý theo dõi trên & và ghi chép
HS chú ý theo dõi …
Trang 3AB F là hàm - sin, ký G là: y =
sinx
> # xác 9 -) hàm 04 sin là
*Khái
Quy
04 L cosx
os :
os
c
x y c x
AB F là hàm - cos, ký G là: y =
cosx
> # xác 9 -) hàm 04 cos là
4 Cñng cè:
Gv nh¾c l¹i ND chÝnh cña bµi häc
§Þnh nghÜa hµm sè sinx vµ cosx
TX§
5 C, dÉn vÒ nhµ
Lµm c¸c bµi tËp SGK
Trang 4Giáo án số 2 Ngày soạn
Ngày giảng
Đ1 HÀM
I tiờu:
Qua
- khỏi hàm giỏc ! "# sin, cụsin và tớnh
hoàng cỏc hàm giỏc.
-Xỏc +, + - xỏc +, $ - giỏ 0,$ tớnh 1 2$ 34 tớnh hoàn; chu 54 6 ! thiờn hàm y = sinx và y = cosx.
9: + +; , hàm và 6 +< suy ra +; , hàm y = cosx =6 vào , +; , y =sinx theo &>? ;0 .
2
u
3 duy và thỏi
Tự giác tích cực trong học tập duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
Tớch 6 (A +B$ 0C D cõu F)
G quan sỏt và phỏn +( chớnh xỏc.
II #% &' () GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
HS: (A bài 0M khi + M.$ N !, !C O$ …
III phỏp:
I P$ &1 +.$ + xen (A +B nhúm
IV !. trỡnh bài 1$
1.ổn định lớp
kiểm tra sĩ số
kiểm tra sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài học
I Định nghĩa
2 Hàm số tang và côtang
Hóy I cụng C tang và cụtang
theo sin và cụsin mà em " &I[
>M cụng C tang và cụtang #<
theo sin và cụsin ta cú 9 \) ] hàm
04 tang và cụtang
HS và nờu cụng C
HS xột &/ sung và ghi chộp 0;)
V)
HS trao / và cho NI XP
Trang 5hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
GVnêu lên định nghĩa hàm số tang và
côtang
Hàm 04 tang:
Hàm 04 tang là hàm 04 AB xỏc 9 &^
cụng CP
sin
( os 0).
os
x
c x
Vỡ cosx _` khi và a khi ( )
2
x k k
nờn # xỏc 9 -) hàm 04 y = tanx là:
2
D k k
Hàm sụ cụtang:
Hàm 04 cụtang là hàm 04 AB xỏc 9
&^ cụng CP
os
(sin 0).
sin
c x
x
Vỡ sinx _` khi và a khi x k (k )nờn
# xỏc 9 -) hàm 04 y = cotx là:
D k k
2: Hãy so sánh các giá trị sinx và
sin(-x) , cosx và cos(-x)
GV nêu lên Nhận Xét :
Hàm số y = sin x, y = tan x, y= cotx là
hàm số lẻ và hàm số y = cosx là hàm số
chẵn
II Tính tuần hoàn của các hàm số (U
giác
3: Tìm những số T sao cho
với mọi x thuộc tập xác
f x T f x
định của các hàm số sau
a) ( ) sinf x x
b) ( ) cosf x x
GV D ta +R " minh + 0S T
=2 là =? F 1 F món +T
" sin(x +T)= sinx và cos(x+T)=cosx.
sin
os
x
c x
cos
sin
x
x
HS chỳ ý theo dừi và ghi chộp…
sin(-x)= -sinx cos(-x) = cos x
Hs nghe giảng và ghi chép
HS theo nhóm và ; G bỏo cỏo
HS nhúm khỏc xột &/ sung và ghi chộp 0;) V).
Trang 6*Hàm y = sinx và y =cosx F món
hoàn &M chu 5 2
1 tự
WD ta " minh + 0S T = là
=? F 1 F món +T "
tan(x+T) = tanx
và cot(x +T) = cotx
nờn ta núi, hàm 04 y = tanx và y = cotx
hoàn 3 chu Ne
HS nghe giảng và ghi chép
4 Củng cố
Gv nhắc lại ND chính của bài học
Định nghĩa hàm số tanx và cotx
TXĐ
5 C, dẫn về nhà
Làm các bài tập SGK
6 Rút kinh nghiệm
Giáo án số 3 Ngày soạn
Ngày giảng
Đ1 HÀM
I tiờu:
Qua
- khỏi hàm giỏc ! "# sin, cụsin và tớnh
hoàng cỏc hàm giỏc.
-Xỏc +, + - xỏc +, $ - giỏ 0,$ tớnh 1 2$ 34 tớnh hoàn; chu 54 6 ! thiờn hàm y = sinx và y = cosx.
9: + +; , hàm và 6 +< suy ra +; , hàm y = cosx =6 vào , +; , y =sinx theo &>? ;0 .
2
u
3 duy và thỏi
Tự giác tích cực trong học tập duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
Tớch 6 (A +B$ 0C D cõu F)
Trang 7G quan sỏt và phỏn +( chớnh xỏc.
II #% &' () GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
HS: (A bài 0M khi + M.$ N !, !C O$ …
III phỏp:
I P$ &1 +.$ + xen (A +B nhúm
IV !. trỡnh bài 1$
1.ổn định lớp
kiểm tra sĩ số
kiểm tra sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài học
II Sự biến thiên và đồ thị của hàm số
lượng giác
1 Hàm số ysinx
GV yêu cầu HS nhắc lại
- TXĐ
- TGT
- Tính chẵn , lẻ
- tính tuần hoàn
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số
trên
sin
cho các số
0 1 2
2
HS C( - theo nhúm vào bỏo cỏo.
W - xột !Y sung và ghi chộp Z [)
HS =6 vào hỡnh &: trao +Y và cho HC
-Xỏc x và 1 sinx 1
> # xỏc 9 ; # giỏ 9
nờn là hàm 3)
sin( x) s inx
Chu 5 tuần hoàn là 2
Trang 8sinx1 sinx2
A
co sx1
co sx2
co sx3
co sx4
x4
x3
O
x1
hãy so sánh sin ,x sinx1 2,sinx3,sinx4
GV yờu HS &: +; , hàm y = sinx
trờn +(A 0; và !C ! thiờn.
= sinx là hàm 04 h )
GVnêu lên chú ý : SGK
b) Đồ thị hàm số ysinx trên
Dựa vào chu kỳ tuần hoàn, tính chẵn lẻ
và đồ thị của hàm số ysinxtrên 0;
Hóy nờu cỏch D và D i 9 y = sinx trờn
# xỏc 9 -) nú?
GV F HS nờu cỏch D và hỡnh D
(trờn & #<*
Cho HS nhúm khỏc xột, &/ sung
GV nờu cỏch D và HD chớnh xỏc
c) Tập giá trị của hàm số y sinx
Gv từ đồ thị ta thấy 1 sinx1 nên
tập giá trị của hàm số y sinxlà 1,1
2 Hàm số ycosx
Gv yêu cầu Hs nhắc lại
- TXĐ
- TGT
- Tính chẵn , lẻ
- tính tuần hoàn
-HS chỳ ý theo dừi hỡnh &: và C( - và bỏo cỏo.
-HS nhúm khỏc - xột và !Y sung, ghi chộp Z [)
-HS trao +Y cho HC
x1, x2 0; và x1<x2 thỡ sinx1<sinx2
2
x3<x4 ;0 và x3<x4 thỡ
2
sinx3>sinx4
HS D i 9 hàm 04 y = sinx trờn 7L) vào hỡnh 3 SGK)
0;
? I thiờn A ^ trang 8 SGK
m4 C qua 4 F) ta AB hỡnh 4 SGK
m: D i 9 hàm 04 y = sinx trờn toàn <
04 ta 9 I liờn I# i 9 hàm 04 trờn
; theo vỏc 8
2 ;0 à - 2 ;0
v v v
Hs lên bảng vễ hình
HS chỳ ý theo dừi trờn & và ghi chộp
d> # xỏc 9P ; d> # giỏ 9 1;1; +Là hàm 04 oR +Chu Ne 2
Trang 9sin ?
2
Gv nêu lên cách vẽ đồ thị hàm sốycosx
2
HS chỳ ý theo dừi trờn & và ghi chộp
4 (- 4 và A3 p F ^ nhà:
- Xem và F lý 2I theo SGK
-
5 Rút kinh nghiệm
Giáo án số 4 Ngày soạn
Ngày giảng
Đ1 HÀM
I tiờu:
Qua
- khỏi hàm giỏc ! "# sin, cụsin và tớnh
hoàng cỏc hàm giỏc.
-Xỏc +, + - xỏc +, $ - giỏ 0,$ tớnh 1 2$ 34 tớnh hoàn; chu 54 6 ! thiờn hàm y = sinx và y = cosx.
9: + +; , hàm và 6 +< suy ra +; , hàm y = cosx =6 vào , +; , y =sinx theo &>? ;0 .
2
u
3 duy và thỏi
Tự giác tích cực trong học tập duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
Tớch 6 (A +B$ 0C D cõu F)
G quan sỏt và phỏn +( chớnh xỏc.
II #% &' () GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
HS: (A bài 0M khi + M.$ N !, !C O$ …
III phỏp:
I P$ &1 +.$ + xen (A +B nhúm
IV !. trỡnh bài 1$
1.ổn định lớp
kiểm tra sĩ số
Trang 10kiểm tra sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1(SGK)
3 Bài học
3 Hàm số y tanx
Gv yêu cầu Hs nhắc lại
- TXĐ
- TGT
- Tính chẵn , lẻ
- tính tuần hoàn
Gv: -Do hàm y = tanx hoàn &M
chu 5 nờn +; , hàm y = tanx
trờn - xỏc +, nú thu + b +;
, hàm trờn (C ; !S cỏch
2 2
, song song &M 0O hoành b +(A
cú +B dài !S
a)
2
M 2
M 1
T 2
T 1 O
A
Lấy 1, 2 0,
2
+3 01 , 0
1
AM x 2
2
AM x
và
1 t an
AT x AT2t anx2
Xét sự biến thiên của hàm số ytanx
HS trao / cho NI XP 1> # xỏc 9P
2
D k k
1> # giỏ 9 71qRdq*
-Do tan(-x) =- tanx nờn là hàm 04 h -Chu Ne
HS C( - theo nhúm và bỏo cỏo.
HS trao +Y và cho HC
2
ì
V x x
nờn hàm y= tanx +; ! trờn Z
(C 0;
2
Trang 11GV dùng & #< kết hỡnh 7 SGK hóy
a ra 0L &I thiờn -) hàm 04 y = tanx
trờn ;) N 0; M ! suy ra i 9
2
và & &I thiờn -) hàm 04 y = tanx
trờn ;) N !
GV F HS xột và &/ sung 7I *
Vỡ hàm 04 y = tanx là hàm 04 h% nờn i
9 -) nú 4 C nhau qua 4 O(0;0)
Hóy W2 4 C i 9 hàm 04 y = tanx
trờn ;) N 0; qua 4 O(0;0)
2
b) 9: ; $% hàm - y = tanx trờn "#
xỏc
>M i 9 -) hàm 04 y = tanx trờn N
hóy nờu cỏch D i 9 -) nú
;
2 2
trờn # xỏc 9 D -) nú.
GV F Hs xột và &/ sung 7I *
+ 2% do hàm 04 y = tanx hoàn 3
chu Ne nờn : D i 9 hàm 04 y = tanx
trờn D ta 9 I i 9 hàm 04 trờn
N ; song song 3 < hoành
2 2
M cú dài , ta AB i 9 hàm
04 y = tanx trờn D
GV phõn tớch và D hỡnh 7A hỡnh 9
SGK)
Gv từ đồ thị ta thấy tập giá trị của hàm số
là
4 Hàm số ycotx
Gv yêu cầu Hs nhắc lại
- TXĐ
- TGT
- Tính chẵn , lẻ
- tính tuần hoàn
Gv: Do hàm 04 y = cotx hoàn 3 chu
Ne nờn i 9 -) hàm 04 y = cotx trờn
# xỏc 9 -) nú thu AB M i 9
hàm 04 trờn N 0; &v cỏch 9
I song song 3 < hoành M cú
Bảng biến thiên :
x 0
4
2
y=tanx
+q 1
0
Hs lấy đối xứng
HS theo nhúm : D i 9 và
bỏo cỏo.
*Hàm 04 y = cotx:
@- xỏc +,
D k k
-@- giỏ 0, c4dc#)
-Là hàm 04 hR -Chu Ne
Trang 12dài &v
a)
trên 0;
M 2
M 1
K 2 K 1
O
A
rL) vào hình D hãy a ra 0L &I thiên
-) hàm 04 y = cotx trên N 0; M
! suy ra i 9 và & &I thiên -)
hàm 04 y = cotx trên N !
Gv yªu cÇu Hs lËp b¶ng biÕn thiªn
Vì hàm 04 y = cotx là hàm 04 h% nên i
9 -) nó 4 C nhau qua 4 O(0;0)
Hãy W2 4 C i 9 hàm 04 y = tanx
trên N 0; qua 4 O(0;0)
b) 9: ; $% hàm - y = cotx trên "#
xác
do hàm 04 y =cotx hoàn 3 chu Ne
nên : D i 9 hàm 04 y = tanx trên D ta
9 I i 9 hàm 04 trên N 0;
song song 3 < hoành M có
dài , ta AB i 9 hàm 04 y=cotx trên
D
§å thÞ : SGK
+3 01 , 0
1
AM x 2
2
AM x
Trên N 0; 3
x1 < x2 thì AK1 cotx1AK2 cotx2nên hàm 04 9 &I
? &I thiên:
x 0
2
y=cotx
dq 1
1q
Hs nghe gi¶ng vµ ghi nhí
HS vÏ h×nh
4.Cñng cè vµ , dÉn vÒ nhµ
§äc l¹i SGK
Lµm c¸c bµi tËp SGK
5 Rót kinh nghiÖm
Gi¸o ¸n sè 5 Ngµy so¹n
Trang 13Ngày giảng
luyện tập
I tiờu:
Qua
- khỏi hàm giỏc ! "# sin, cụsin và tớnh
hoàng cỏc hàm giỏc.
-Xỏc +, + - xỏc +, $ - giỏ 0,$ tớnh 1 2$ 34 tớnh hoàn; chu 54 6 ! thiờn hàm y = sinx và y = cosx.
9: + +; , hàm và 6 +< suy ra +; , hàm y = cosx =6 vào , +; , y =sinx theo &>? ;0 .
2
u
3 duy và thỏi
Tự giác tích cực trong học tập duy các vấn đề toán học một cách lôgic và
hệ thống
Tớch 6 (A +B$ 0C D cõu F)
G quan sỏt và phỏn +( chớnh xỏc.
II #% &' () GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
HS: (A bài 0M khi + M.$ N !, !C O$ …
III phỏp:
I P$ &1 +.$ + xen (A +B nhúm
IV !. trỡnh bài 1$
1.ổn định lớp
kiểm tra sĩ số
kiểm tra sơ đồ lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài học
Bài "# 1: Hóy xỏc 9 giỏ 9 -) x trờn
;3 : hàm 04 y = tanx:
2
)*w gỏi 9 &v 0;
&*w giỏ 9 &v 1;
*w giỏ 9 A8R
*w giỏ 9 õm
)t anx=0 tại x - ;0; ; )t anx=1 tại
4 4 4
a
b
Trang 14Bài "# 2: Tìm - xác +, C các hàm
sau:
1 osx
sinx
1 osx
1-cosx
3
6
c
a y
c
b y
Bài "# 3:
a6 vào +; , C hàm y=sinx, hãy &:
+; , hàm sin x y
Gv , dÉn
sinx nÕu sinx 0
sinx
-sinx nÕu sinx<0
Mà sinx <0
2 ;2 2 ,
Nên W2 4 C qua < Ox # i 9
hàm 04 y = sinx trên các N này,
còn V nguyên # i 9 -) hàm 04 y
= sinx trên các còn % ta AB i 9
-) hàm 04 y s inx
)t anx<0 khi
3
)t anx<0 khix - ;0 ;
c
d
a)sinx ef x k ,k .
9- D = \k ,k ;
b)Vì 1 + cosx hf nên +i là 1 – cosx
2 ,
Ëy D= \ 2 ,
x k k
#li
,
3 2 5
6 5
6
=#li
, 6
6
6
...I Định nghĩa
2 Hàm số tang cơtang
Hóy I cụng C tang cụtang
theo sin cụsin mà em 34; &I[
>M cụng C tang cụtang #<
theo sin cụsin...
2: Hãy so sánh giá trị sinx
sin(-x) , cosx cos(-x)
GV nêu lên Nhận Xét :
Hàm số y = sin x, y = tan x, y= cotx
hàm số lẻ hàm số y = cosx hàm số
chẵn
... data-page="4">
Giáo án số Ngày soạn
Ngày giảng
Đ1 HÀM
I tiờu:
Qua
- khỏi hàm giỏc ! 34;#