1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu toan bo giao an ky hai dai so 8

65 541 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Đại Số 8 - Quyển III
Tác giả Kiều Kim Dung
Người hướng dẫn GV Trường THCS Nguyễn Trãi
Trường học Trường THCS Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu bài dạy Học sinh cần nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình... Dạy bài mới 43 phút 1 phút ở các lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài toán bằng phơng pháp số học, hô

Trang 1

Bài soạn đại số

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh cần nắm vững : Khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình, cáchgiải các phơng trình có kèm theo điều kiện xác định, cụ thể là các phơng trình chứa ẩn ởmẫu

Nâng cao đợc các kỹ năng : Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định, biến

đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học

II Chuẩn bị

1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập ?, áp dụng

2 Trò : Ôn lại cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở tiết trớc

Nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ? Chữa bài tập 36 ( SBT - Tr.9 )

* Yêu cầu trả lời :

II Dạy bài mới 37 phút

Trang 2

§èi chiÕu kÕt qu¶

Cho biÕt yªu cÇu cña ?3

(1)

b,

2 3

3 ( 2

) 3 ( ) 1 (

x x x

x

= 2( 34)( 1)

x x

x

Suy ra : x( x + 1) + x( x- 3 ) = 4x (2a )

- Gi¶i ph¬ng tr×nh ( 2a ) ( 2a )  x2 + x +x2 - 3x - 4x = 0  2x2 - 6x = 0

 2x (x - 3 ) = 0  2x = 0 hoÆc x - 3 = 0(1) 2x = 0  x = 0 ( Tho¶ m·n §KX§ )(2) x - 3 = 0  x = 3 (Lo¹i v× kh«ng tho¶ m·n

§KX§) VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (2) lµ S =  0 

1 (

) 1 (

x x

x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 )(

4 (

x x

Suy ra : x( x + 1 ) = ( x + 4 )( x - 1 ) (3a)

- Gi¶i ph¬ng tr×nh (3a )(3a)  x2 + x = x2 - x + 4x - 4  x2 + x - x2 + x - 4x + 4 = 0  -2x = - 4

 x = 2 ( Tho¶ m·n §KX§ )VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (3) lµ S =  2 

x

x x

Suy ra : 3 = 2x - 1 - x( x - 2 ) (4a)

- Gi¶i ph¬ng tr×nh (4a )(4a )  2x - 1 - x2 + 2x - 3 = 0  - x2 + 4x - 4 = 0

 x2 - 4x + 4 = 0  ( x - 2 )2 = 0  x - 2 = 0  x = 0 (Lo¹i v× kh«ng tho¶ m·n §KX§) VËy ph¬ng tr×nh (4) v« nghiÖm hay S = 

§KX§)VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (1 ) lµ S =  -2 

Trang 3

x =

2 3

) 2 3 )(

1 2 (

Suy ra : 5 = ( 2x - 1 )( 3x + 2 ) ( 2a )

- Giải phơng trình (2a ) (2a )  6x2 + 4x - 3x - 2 - 5 = 0  6x2 + x - 7 = 0

 ( x - 1 )( 6x + 7 ) = 0  x - 1 = 0 hoặc 6x + 7 = 0(1) x - 1 = 0  x = 1 ( Thoả mãn ĐKXĐ )(2) 6x + 7 = 0  x =

6

7

( Thoả mãn ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phơng trình (2 ) là S = 

d, ĐKXĐ : x  0 và x  -1

- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu

) 1 (

) 1 ( 2 )

1 (

) 1 )(

2 ( ) 1 (

) 3 (

x x x

x

x x x x

x x

Suy ra :

x( x + 3 ) + ( x + 1 )( x - 2 ) = 2x( x + 1 ) (4a)

- Giải phơng trình (4a )(4a )  x2 + 3x + x2 - 2x + x - 2 - 2x2 - 2x = 0  0x = 2

Không có giá trị nào của x thoả mãn 0x = 2

 phơng trình vô nghiệm Vậy tập nghiệm của phơng trình (4) là S = 

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Xem lại phần ví dụ , áp dụng để giải các bài tập sau

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh đợc tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, rèn luyệntính cẩn thận khi biến đổi, biết cách thử lại nghiệm khi cần

Trang 4

Nâng cao đợc các kỹ năng : Tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định,biến đổi phơng trình, các cách giải phơng trình dạng đã học

II Chuẩn bị

1 Thầy : Bảng phụ ghi lời giải mẫu

2 Trò : Ôn lại cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu đã học ở các tiết trớc- bài tập

1 2

x

; b,

1

6 1 2 2

* Yêu cầu trả lời :

5 điểm a,

1

1 1 1

1 2

x

(1) ĐKXĐ : x  1

- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu :

1

1 1

1 1

1 2

x x

- Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu :

2 2

12 2

2

2 2 2 2

x

Suy ra : 5x + 2x + 2 = -12 (2a)

- Giải phơng trình (2a ) :

( 2a )  7x = -14  x = -2 ( Thoả mãn ĐKXĐ )

Vậy tập nghiệm của phơng trình (2 ) là S =  -2 

II Dạy bài mới 28 phút

2

1

vô nghiệm hay không?

BĐVP :

2

1 ) 2 ( 2

3 2

x x

1 2

1 3 2

) 2 ( 3 2

x

Suy ra : 1 + 3( x - 2 ) = 3 - x ( 1a )

- Giải phơng trình (1a ) :(1a )  1 - 3x + 6 = 3 - x  3x + x = 3 + 6 - 1  4x = 8

 x = 2 ( Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ ) Vậy phơng trình (1 ) vô nghiệm hay S = 

b,

7

2 3

4 3

2 2

Trang 5

) 3 ( 2 ) 3 ( 7

7 4 ) 3 ( 7

2 7 ) 3 ( 7

) 3 ( 2

x x

x x

x x

Suy ra : 14x( x + 3 ) - 14x2 = 28x + 2( x + 3 ) (2a)

- Giải phơng trình (1a ) : (2a )  14x2 + 42x - 14x2 = 28x + 2x + 6  42x - 28x - 2x = 6

 12x = 6  x = 0,5 ( Thoả mãn ĐKXĐ ) Vậy tập nghiệm của phơng trình (2 ) là S =  0,5 

c,

1

4 1

1 1

x x

) 1 ( ) 2 (

2 2

2 2

x x

Suy ra : ( x + 1 )2 - ( x - 1 )2 = 4 (3a)

- Giải phơng trình (3a ) : (3a )  x2 + 2x + 1 - x2 + 2x - 1 = 4  4x = 4

 x = 1 ( Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ )Vậy phơng trình (3 ) vô nghiệm hay S = 

2 )(

1 (

1 )

3 )(

2 )(

1 (

) 2 ( 2 ) 3 ( 3

x

x x

x x

x x

Suy ra : 3( x - 3 ) + 2( x - 2 ) = x - 1 Giải phơng trình : 3( x - 3 ) + 2( x - 2 ) = x - 1  3x - 9 + 2x - 4 - x + 1 = 0

 4x = 12  x = 3 (Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ ) Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm hay S = 

3 )(

3 (

) 7 2 ( 6 )

3 )(

7 2 )(

3 (

) 3 )(

3 ( ) 3 ( 13

x

x x

x x

x x x

Suy ra : 13(x + 3 ) + ( x - 3 )( x + 3 ) = 6( 2x + 7 )Giải phơng trình :

(Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ ) (2) x + 4 = 0  x = - 4 ( Thoả mãn ĐKXĐ )

Vậy tập nghiệm của phơng trình đã cho là S =  -4 

3 Bài tập số 32 ( SGK - Tr.23 ) 9 phút

Giải

Trang 6

( Thoả mãn ĐKXĐ )(2) - x2 = 0  x = 0

(Loại vì không thoả mãn ĐKXĐ )(2) 2 +

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Xem lại các bài tập đã chữa và giải các bài tập sau

3

1 3

a

Ngày soạn: 09 - 02 - 2007 Ngày dạy : 8B: 12 - 02 - 2007 8C: 21 - 02 - 2007

Tiết 50

 6 giải toán bằng cách lập phơng trình

 

A Phần chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh cần nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình

Trang 7

Học sinh biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp.

I Kiểm tra bài cũ

Lồng vào bài mới.

II Dạy bài mới 43 phút

1 phút ở các lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài toán bằng phơng pháp số học, hôm

nay chúng ta sẽ đợc học một cách giải khác đó là giải bài toán bằng cách lập phơng trình

GV

?

TB

Trong thực tế nhiều đại lợng biến đổi phụ

thuộc lẫn nhau Nếu kí hiệu một trong các đại

lợng ấy là x thì các đại lợng khác có thể đợc

biểu diễn dới dạng một biểu thức của biến x

Gọi vận tốc của một ô tô là x ( km/h), hãy

biểu diễn quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ

Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ là 5x (km)

1 Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn 14 phút

Nếu quãng đờng ô tô đi đợc là 100 km, thì

thời gian đi của ôtô đợc biểu diễn bởi biểu

Treo bảng phụ nội dung ?1

Đọc nghiên cứu nội dung yêu cầu - Trả lời

các câu hỏi

Biết thời gian và vận tốc , tính quãng đờng nh

thế nào ?

Quãng đờng Tiến chạy đợc là 180x ( m )

Biết thời gian và quãng đờng, tính vận tốc nh

( km/h) =

x

270

( km/h )Treo bảng phụ nội dung ?2, HS đọc to nội

x = 37 thì số mới bằng bao nhiêu?

Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số x ta đợc

b, Quãng đờng Tiến chạy đợc là

4500 m, thời gian chạy là x ( phút ) Vậy vận tốc trung bình của Tiến là

Trang 8

Bài toán yêu cầu tính số gà, số chó Hãy gọi

một trong hai đại lợng đó là x, cho biết x cần

x = 22 thoả mãn các điều kiện của ẩn

Qua ví dụ trên, hãy cho biết để giải bài toán

* B3: Trả lời : Kiểm tra xem trong các

nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoả

mãn ĐK của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết

luận

Đó chính là nội dung tóm tắt các bớc giải bài

toán bằng cách lập phơng trình (SGK -Tr 25)

Đọc lại nội dung trên bảng phụ

Chốt lại : Thông thờng ta hay chọn ẩn trực

tiếp, nhng cũng có trờng hợp chọn một đại

l-ợng cha biết khác là ẩn lại thuận lợi hơn - Về

- Trả lời có kèm theo ĐK (nếu có )

Vận dụng làm bài tập ?3 ( SGK - Tr.25 ): Giải

bài toán trong ví dụ 2 bằng cách chọn x là số

Số chân gà là 2x (chân )Tổng số gà và chó là 36 con, nên

số chó là 36 - x ( con )

Số chân chó là 4.(36 - x ) ( chân )Tổng số chân là 100, nên ta có ph-

ơng trình : 2x + 4.( 36 - x ) = 100

Số chân chó là 4x (chân )Tổng số gà và chó là 36 con, nên số

gà là 36 - x ( con )

Số chân gà là 2.(36 - x ) ( chân )Tổng số chân là 100, nên ta có ph-

ơng trình : 4x + 2.( 36 - x ) = 100

 4x + 72 - 2x = 100

 2x = 28

 x = 14

?3

Trang 9

Đối chiếu ĐK của x và trả lời bài toán

x = 14 thoả mãn các điều kiện của ẩn

Tuy ta thay đổi cách chọn ẩn nhng kết quả bài

toán không thay đổi

Treo bảng phụ nội dung bài tập

Bài toán yêu cầu tìm phân số ban đầu Phân

số có tử và mẫu, ta nên chọn mẫu số ( hoặc tử

Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm hai đơn vị

thì phân số mới đợc biểu diễn thế nào ?

Giải phơng trình, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời

Nghiên cứu nội dung bài tập 35 - SGK

Cho HS thảo luận theo nhóm phần lập phơng

trình còn bớc 2, bớc 3 về nhà hoàn thiện nốt

x = 14 thoả mãn các điều kiện của

ẩn Vậy số chó là 14 con

Số gà là 36 - 14 = 22 ( con )

2 3

x

Ta có phơng trình:

2

1 3

Giải phơng trình :

) 2 ( 2

2 )

2 ( 2

) 1 ( 2

x

Suy ra : 2.( x - 1 ) = x + 2  2x - 2 = x + 2

 2x - x = 2 + 2  x = 4 ( Thoả mãn ĐK của ẩn)Vậy phân số đã cho là

4

1 4

3 4 3

* Bài tập số 35 ( SGK - Tr 25 )

Giải

Gọi số HS cả lớp là x ( hs )

ĐK : x nguyên dơngVậy số HS giỏi của lớp 8A học kì I

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình

Trang 10

Tiết 51

 

A Phần chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh đợc củng cố các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình, chú ý đi sâu ở

b-ớc lập phơng trình Cụ thể: Chọn ẩn số, phân tích bài toán biểu diễn các đại lợng, lập phơngtrình

Học sinh vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất : Toán chuyển động, toán năngsuất, toán quan hệ số

5 điểm : Gọi số kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là x ( gói ) ĐK : x  Z, 0  x  60

Vậy số kẹo lấy ra từ thùng thứ hai là 3x ( gói )

Số gói kẹo còn lại ở trong thùng thứ nhất là 60 - x ( gói )

Số gói kẹo còn lại ở trong thùng thứ hai là 80 - 3x ( gói )

4 điểm : Ta có phơng trình : 60 - x = 2.( 80 - 3x )

 60 - x = 160 - 6x

 5x = 100

 x = 20 ( Thoả mãn ĐK của ẩn )

1 điểm : Vậy số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất là 20 gói.

II Dạy bài mới 36 phút

3 phút Trong bài toán trên, để dễ dàng nhận thấy sự liên quan giữa các đại lợng ta

có thể lập bảng sau ( GV treo bảng phụ )

Vậy việc lập bảng ở một số dạng toán nh : Toán chuyển động , toán năng suất giúp

ta phân tích bài toán dễ dàng Nh vậy để lập đợc phơng trình ta cần khéo chọn ẩn số và tìm

sự liên quan giữa các đại lợng trong bài toán Lập bảng biểu diễn các đại lợng trong bàitoán theo ẩn số đã chọn là phơng pháp thờng dùng

Treo bảng phụ nội dung ví dụ SGK - Tr 27

Nghiên cứu - đọc nội dung

Trong toán chuyển động có những đại lợng

nào ?

Có ba đại lợng : vận tốc, thời gian, quãng

đờng

Kí hiệu quãng đờng là S, thời gian là t, vận

tốc là v Ta có công thức liên hệ giữa ba đại

* Ví dụ : SGK - Tr 27 17 phút

Giải

Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau là x (h) ĐK : x >

5 2

Trong thời gian đó xe máy đi đợcquãng đờng là 35x ( km )

Vì ôtô xuất phát sau xe máy 24phút ( =

5 2

h ) nên ôtô đi trong thời

Trang 11

Trong bài toán này có những đối tợng nào

tham gia chuyển động ? cùng chiều hay ngợc

chiều ?

Trong bài toán này có một xe máy và một xe

ôtô tham gia chuyển động ngợc chiều

)Biết đại lợng nào của xe máy ? của ôtô ?

Biết vận tốc của xe máy là 35km/h, vận tốc

x >

5 2

Tính quãng đờng xe máy đi ? ôtô đi ?

Quãng đờng xe máy đi là 35x ( km ) Quãng

đờng ôtô đi là 45( x -

5

2

) ( km ) Hai quãng đờng này quan hệ với nhau thế

nào Lập phơng trình của bài toán ?

Hai quãng đờng có tổng là 90 km Ta có

đi đợc đúng bằng quãng đờng Nam

định - Hà nội ( 90 km ) nên ta có phơng trình : 35x + 45( x -

5

2

) = 90Giải phơng trình:

20

27

h hay 1h 21’ kể từ lúc xe máykhởi hành

Treo bảng phụ nội dung ?4 ( SGK - Tr 28 )

s

90 - s45

90 - s

Điều kiện : 0 < s < 90Phơng trình : s

Trang 12

Trong bài toán này có những đại lợng nào ?

quan hệ của chúng nh thế nào ?

Trong bài toán này có những đại lợng : Số áo

may một ngày - Số ngày may - Tổng số áo

Chúng có quan hệ : Số áo may một ngày x Số

ngày may = Tổng số áo may

Cho HS xem phân tích bài toán và bài giải

(SGK - Tr 29 ) Phân tích mối quan hệ giữa

các đại lợng, ta có thể lập bảng nh ở Tr 29

-SGK Và xét trong hai quá trình theo kế hoạch

- thực hiện

Em có nhận xét gì về câu hỏi của bài toán và

cách chọn ẩn của bài giải

Bài toán hỏi : Theo kế hoạch phân xởng phải

may bao nhiêu áo Còn bài giải chọn số ngày

may theo kế hoạch là x ( ngày ) nh vậy không

chọn ẩn trực tiếp

Để so sánh hai cách giải em hãy chọn ẩn trực

tiếp ( GV treo bảng phụ )

Điền vào bảng và lập phơng trình

Số áo maymột ngày Số ngàymay TS áomay

Tuy nhiên cả hai cách đều dùng đợc

Treo bảng phụ nội dung bài tập 37 ( SGK - Tr

* Chú ý : SGK - Tr 30

* Luyện tập 6 phút Bài tập 37 ( SGK - Tr 30 )

Giải

Gọi vận tốc trung bình của xe máy

là x ( km/h , x > 0 )Thì vận tốc trung bình của ôtô là

x + 20 ( km/ h )Thời gian xe máy đi hết quãng đ-ờng AB là

2

7

( h ) và quãng đờng

AB xe máy đi là 3,5x ( km )Thời gian ôtô đi hết quãng đờng AB

Trang 13

Phơng trình : 20

7

2 5

và quãng đờng AB dài

2

7

50 = 175 (km ) III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình

HS lu ý : Việc phân tích bài toán không phải khi nào cũng lập bảng, thông ờng ta hay lập bảng với toán chuyển động, toán năng suất, toán phần trăm, toán ba đại lợng BTVN : 38; 39; 40; 41; 44 ( SGK - Tr 30 - 31 )

I Yêu cầu bài dạy

Luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách phơng trình qua các bớc : Chọn ẩn

số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợngcha biết, lập phơng trình, giải phơng trình, đốichiếu ĐK của ẩn, trả lời

Học sinh vận dụng để luyện giải một số dạng toán về: Toán thống kê, toán phầntrăm, toán quan hệ số

II Chuẩn bị

1 Thầy : Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng phân tích, thớc thẳng, bút dạ, phấn mầu

2 Trò : Ôn tập cách tính giá trị trung bình của dấu hiệu ( Thống kê mô tả ở lớp

7 ) tìm hiểu thêm về thuế giá trị VAT, cách viết một số tự nhiên d ới dạng tổng các luỹ thừacủa 10 ( Toán 6) Bảng phụ nhóm, bút dạ

x n

x1  2 2   k k

7 điểm * Chữa bài tập 38 ( SGK - Tr.30 )

Giải Gọi tần số của điểm 5 là x ĐK : x nguyên dơng, x  4

Suy ra tần số của điểm 9 là 10 - ( 1 + x + 2 + 3 ) = 4 - x

Theo bài ra ta có phơng trình : 6 , 6

10

) 4 ( 9 3 8 2 7 5 1 4

Trang 14

Vậy tần số của điểm 5 là 3 và tần số của điểm 9 là 4 - 3 = 1

2 HS 2 : Chữa bài tập 40 ( SGK - Tr.31 )

4 điểm : Gọi tuổi Phơng năm nay là x ( tuổi ) ĐK : x nguyên dơng

Vậy năm nay tuổi mẹ là 3x ( tuổi )

Mời ba năm sau tuổi Phơng là x + 13 ( tuổi )

2 điểm : Vậy năm nay Phơng 13 tuổi.

II Dạy bài mới 36 phút

Treo nội dung bài tập trên bảng phụ

Đọc nội dung bài tập

Số tiền Lan mua hai loại hàng cha kể

thuế VAT là bao nhiêu?

Hai loại hàng phải trả tổng cộng là 120

Nhắc cách viết một số tự nhiên dới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

đồng )Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ nhất là 10%x ( nghìn đồng )

Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ hai là 8%( 110 - x ) ( nghìn đồng )

Theo đề bài ta có phơng trình:

10%x + 8%(110 - x) = 10  10x + 880 - 8x = 1000  2x = 120

 x = 60 (Thoả mãn ĐK của ẩn )Vậy không kể thuế VAT Lan phải trả choloại hàng thứ nhất là 60 nghìn đồng, loạihàng thứ hai là 50 nghìn đồng

2 Bài tập 41 ( SGK - Tr 31 ) 9 phút

Giải

Gọi chữ số hàng chục là x ĐK : x  Z , 0 < x < 5Thì chữ số hàng đơn vị là 2x Vậy số đã cho là x ( x2 ) = 10x + 2x = 12xNếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ

số ấy thì số mới là:

) 2 (

1 x

x = 100x +10 + 2x = 102x + 10

Ta có phơng trình : 102x + 10 - 12x = 370  90x = 360

 x = 4 (Thoả mãn ĐK của ẩn )Chữ số hàng chục là 4 , thì chữ số hàng

đơn vị là 8 Vậy số ban đầu là 48

3 Bài tập 42 ( SGK - Tr.31) 9 phút

Giải

Gọi số cần tìm là ab

ĐK: a, b  N, 1  a  9, 0  b  9Nếu viết thêm một chữ số 2 vào bên trái

Trang 15

2ab2 = 2002 + 10ab

Vì số mới gấp 153 lần số ban đầu nên ta

có phơng trình : 2002 + 10ab = 153 ab

 143 ab = 2002  ab = 14 (Thoả mãn ĐK của ẩn )Vậy số cần phải tìm là 14

x x

x

hay ( 4)10 51

x x

x

Giải phơng trình : ( 4)10 15

x x

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách phơng trình

Tiết sau luyện tập tiếp

I Yêu cầu bài dạy

Tiếp tục luyện tập cho học sinh giải bài toán bằng cách phơng trình qua các bớc :Chọn ẩn số, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng cha biết, lập phơng trình, giải phơngtrình, đối chiếu ĐK của ẩn, trả lời

Học sinh vận dụng để luyện giải một số dạng toán về: Toán chuyển động, toán phầntrăm, toán năng suất, toán có nội dung hình học

Chú ý rèn kĩ năng phân tích bài toán để lập phơng trình của bài toán

II Chuẩn bị

1 Thầy : Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng phân tích, thớc thẳng , bút dạ, phấn mầu

2 Trò : Ôn tập dạng toán về: Toán chuyển động, toán phần trăm, toán năng suất,

định lý Ta lét trong tam giác Bảng phụ nhóm, bút dạ

Trang 16

Hãy lập bảngphân tích ? Trình bày bài giải bài tập 45 ( SGK - Tr.31 )

* Yêu cầu trả lời :

8 điểm : Gọi số thảm len làm trong 1 ngày theo hợp đồng là x ( x nguyên dơng )

Số thảm len làm trong 1 ngày khi thực hiện là

Số thảm len làm trong 20 ngày theo hợp đồng là 20x ( Thảm )

Số thảm len làm trong 18 ngày khi thực hiện là 18

5

6

x ( Thảm ) Theo bài ra ta có phơng trình : 18

5

6

x - 20x = 24  108x - 100x = 120

Phơng trình :

20

100

120 18

24 x x

Trong bài toán ôtô dự định đi nh thế nào

Ôtô dự định đi cả quãng đờng AB với vận

tốc 48 km/h

Thực tế biểu diễn nh thế nào ?

1h đầu ôtô đi với vận tốc ấy Ôtô bị tầu

hoả chắn 10 phút, đoạn đờng còn lại ôtô

AB là

48

x

( h )Trong thực tế giờ đầu đi đợc với vận tốc

48 km/h là 48 kmQuãng đờng còn lại : x - 48 đi với vận tốc 48 + 6 = 54 ( km/h ), thời gian đi hết quãng đờng còn lại đó là

54

48 6

1 1 48

Trang 17

1 1 48

Đọc nội dung bài tập 47

Nếu gửi vào quỹ tiết kiệm x (nghìn đồng )

và lãi suất mỗi tháng là a% thì số tiền lãi

sau tháng thứ nhất tính thế nào ?

Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a%x

(nghìn đồng )

Số tiền ( cả gốc lẫn lãi ) có đợc sau tháng

thứ nhất là bao nhiêu ?

là x + a%x = x(1 + a% ) ( nghìn đồng )

Lấy số tiền có đợc sau tháng thứ nhất là

gốc để tính lãi tháng thứ hai Vậy số tiền

lãi của riêng tháng thứ hai tính nh thế nào

Tiền lãi của tháng thứ hai là x + a%x

em hiểu điều đó nh thế nào ?

nghĩa là dân số tỉnh A năm ngoái coi là

100%, năm nay dân số đạt

100% + 1,1% = 101,1 % so với năm

ngoái

Cho HS hoạt động theo nhóm để lập bảng

phân tích và giải bài toán

Dân số năm ngoái (ng- ời)

Dân số năm nay( ngời )Tỉnh

Tỉnh

B

4000000- x

) 4000000 (

100

2 , 101

 9x - 8( x - 48 ) = 72.7  9x - 8x = 504 - 384  x = 120 ( Thoả mãn ĐK của ẩn ) Vậy quãng đờng AB dài 120 km

2 Bài tập 47 ( SGK - Tr 32) 11 phút

Giải

Vốn ban đầu là x nghìn đồng Lãi suất mỗi tháng a%

a,- Số tiền lãi sau tháng thứ nhất là a%x(nghìn đồng )

- Số tiền ( cả gốc lẫn lãi ) có đợc sautháng thứ nhất là: x + a%x = x(1 + a% )

- Tổng số tiền lãi có đợc sau tháng thứhai a%x + a%( 1 + a% )x (nghìn đồng )

b, Nếu a = 1,2 và sau hai tháng tổng sốtiền lãi là 48,288 ( nghìn đồng ) ta cóphơng trình sau :

100

2 , 1 1 ( 100

2 , 1 100

2 , 1

2 , 1

2 , 1

x

 241,44x = 482880  x = 2000

Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu là

2000 ( nghìn đồng ) hay hai triệu đồng

Dân số của tỉnh A năm nay là x

100

1 , 101

(ngời )Dân số của tỉnh B năm nay là ( 4 000 000 )

100

2 , 101

x

 ( ngời )

Ta có phơng trình : x

100

1 , 101

- ( 4 000 000 ) 100

2 , 101

x

 = 807.200

80720000 2

, 101 404800000 1

4000000 - 2400000 = 1600000 (ngời )

Trang 18

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 4 phút )

Làm các câu hỏi ôn tập chơng ( SGK - Tr.32 - 33 ), tiết sau ôn tập chơng

8C: 07 - 03 - 2007

Tiết 54

Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng

 

A Phần chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy

Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học của chơng ( chủ yếu là phơng trình một ẩn) Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phơng trình một ẩn ( Phơng trình bậc nhất một

- Hai quy tắc biến đổi phơng trình:

+ Quy tắc chuyển vế + Quy tắc nhân với một số

Trang 19

Trong các câu trên, câu nào thể

hiện nhân hai vế của một phơng

trình với cùng một biểu thức chứa

mấy nghiệm ? Đánh dấu x vào ô

vuông ứng với câu trả lời đúng

b, PT (3) và PT (4) tơng đơng vì có cùng tập nghiệm S =  3  hoặc từ PT (3) ta đã chuyển

5 từ vế trái sang vế phải và đổi dấu hạng tử

đó đợc PT (4)

c, PT (5 ) và PT (6 ) tơng đơng vì từ PT (5) tanhân cả hai vế của phơng trình cùng với 2 thì

đợc PT (6 )

d, 2x  = 4 (7)  2x =  4  x =  2

x2 = 4 (8)  x =  2Vậy PT (7 ) và PT (8 ) là tơng đơng với nhau

e, 2x - 1 = 3 (9)  2x = 4  x = 2 x( 2x - 1) = 3x (10)  x( 2x - 1 ) - 3x = 0  x( 2x - 4 ) = 0  x = 0 hoặc x = 2Vậy PT (9) và PT (10 ) không tơng đơng với nhau

* Phơng trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất

 x = 3Vậy tập nghiệm của phơng trình là S =  3 

b,

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

) 3 1 (

) 3 2 ( 2 ) 3 1 (

Không có giá trị nào của x thoả mãn 0x = 121

Vậy phơng trình vô nghiệm hay tập nghiệm của phơng trình là S = 

II Giải phơng trình tích 11 phút

Trang 20

10 8

10 9

các giá trị tìm đợc của ẩn trong quá

trình giải phải đối chiếu với ĐKXĐ

, những giá trị của x thoả mãn

* Bài tập 51a, d ( SGK - Tr 33 )

Giải

a, ( 2x + 1 )( 3x - 2 ) = ( 5x - 8 )( 2x + 1 )  ( 2x + 1 )( 3x - 2 ) - ( 5x - 8 )( 2x + 1 ) = 0  ( 2x + 1 )( 3x - 2 - 5x + 8 ) = 0

 ( 2x + 1 )( 6 - 2x ) = 0  2x + 1 = 0 hoặc 6 - 2x = 0 ( 1 ) 2x + 1 = 0  2x = -1  x =

2

1

( 2 ) 6 - 2x = 0  -2x = -6  x = 3 Vậy tập nghiệm của phơng trình là

 x = 0 hoặc x + 3 = 0 hoặc 2x - 1 = 0 (1) x = 0

(2) x + 3 = 0  x = -3 (3) 2x - 1 = 0  2x = 1  x =

2 1

Vậy tập nghiệm của phơng trình:

3 8

2 9

6

4 ( ) 1 7

3 ( ) 1 8

2 ( ) 1 9

1 (x   x   x   x 

6

10 7

10 8

10 9

10 8

10 9

1 8

1 9

1 8

1 9

1

  0 Do đó ( x + 10 )(

6

1 7

1 8

1 9

1

 ) = 0 khi x + 10 = 0  x = -10 Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = -10 

III Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

x x

x x

Suy ra : x - 3 = 5( 2x - 3 )  x - 3 = 10x - 15  -9x = -12

Trang 21

ĐKXĐ là nghiệm của phơng trình

đã cho

Cho HS làm bài trên phiếu học tập ,

nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu

x

ĐKXĐ : x  0; x  2

) 2 (

2 )

2 (

) 2 ( ) 2 (

x

x x x

Suy ra : ( x + 2 )x - ( x - 2 ) = 2  x2 + 2x - x + 2 - 2 = 0  x2 + x = 0

 x( x + 1 ) = 0  x = 0 hoặc x + 1 = 0(1) x = 0 ( Loại , vì không thoả mãn ĐK )(2) x + 1 = 0  x = -1 ( thoả mãn ĐK )Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = -1

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

ôn tập lại các kiến thức về phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình Tiết sau ôn tập tiếp về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

BTVN : 54; 55; 56 ( SGK - Tr.34 ) 65; 66; 68; 69 ( SBT - Tr 14 )

Ngày soạn: 05 - 03 - 2007 Ngày dạy : 8B: 08 - 03 - 2007

8C: 10 - 03 - 2007

Tiết 55

Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tơng đơng

 

A Phần chuẩn bị

I Yêu cầu bài dạy

Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học về phơng trình và giải bài toán bằng cáchlập phơng trình

Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải toán bằng cách lập phơng trình

Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần chú ý điều gì ?

2 Chữa bài tập 54 ( SGK - Tr.34 ) theo yêu cầu :

Lập bảng phân tích, trình bày bài giải

* Yêu cầu trả lời :

1 HS1

Trang 22

7 điểm * Chữa bài tập 66d ( SBT - Tr.14 ) :

4

) 11 ( 2 2

3 2

x x

ĐKXĐ : x   2

4

) 11 ( 2 4

) 2 ( 3 ) 2 (

2 2

x x

Vậy tập nghiệm của phơng trình là S =  4; 5 

3 điểm * Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ta cần tìm ĐKXĐ của phơng trình , các

giá trị cần tìm đợc của ẩn trong quá trình giải phải đối chiếu với ĐKXĐ, những giá trị của xthoả mãn ĐKXĐ là nghiệm của phơng trình đã cho

7 điểm * Bài giải

Gọi khoảng cách giữa hai bến AB là x ( km , ĐK : x > 0 )

Thời gian ca nô xuôi dòng là 4 ( h ) Vậy vận tốc xuôi dòng là

4

x

( km/h ) Thời gian ca nô ngợc dòng là 5 ( h ) Vậy vận tốc ngợc dòng là

5

x

( km/h ) Vận tốc dòng nớc là 2 km/h Vậy ta có phơng trình :

20

4 5 2 2 5

II Dạy bài mới 32 phút

Treo bảng phụ nội dung bài tập

Nghiên cứu bài tập

Trong bài toán này hai ô tô chuyển động

nh thế nào ?

Hai ôtô chuyển động trên quãng đờng dài

163 km, trong 43 km đầu hai xe có cùng

ĐK: x > 0 Quãng đờng còn lại sau 43 km đầu là

Trang 23

Số ngày (Ngày ) Số than( Tấn )

Chốt lại : các em cần chú ý rằng khi nói

“ Xong trớc thời hạn ” hoặc “ Hoàn thành

sớm hơn kế hoạch ” điều đó có nghĩa là

thời gian dự định Cụ thể bài này khai

thác xong sớm hơn kế hoạch 1 ngày

nghĩa là thời gian theo kế hoạch nhiều

hơn thời gian thực tế 1 ngày hay thời gian

thực tế đã khai thác ít hơn thời gian kế

hoạch 1 ngày

Cho HS nghiên cứu bài tập - GV hớng

dẫn HS tìm hiểu nội dung bài toán

Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối

lợng muối có thay đổi không ?

Trong dung dịch có 50 gam muối, lợng

muối không thay đổi

Dung dịch mới chứa 20% muối, em hiểu

điều này cụ thể là gì ?

Dung dịch mới chứa 20% muối nghĩa là

khối lợng muối bằng 20% khối lợng của

Suy ra : 120.1,2 - 120 = 0,8x  0,8x = 24

 x = 30 ( Thoả mãn ĐK của ẩn ) Vậy vận tốc ban đầu của hai xe là30km/h

 x = 500 ( Thoả mãn ĐK của ẩn)Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác là

200 + x ( gam ) Khối lợng muối là 50 gam không thay

đổi Theo đầu bài ta có phơng trình : 20%( x + 200 ) = 50

 20 ( x + 200 ) = 5000  x + 200 = 250  x = 50 ( Thoả mãn ĐK của ẩn )Vậy lợng nớc cần pha thêm là 50 gam

?

GV

GV

Treo bảng phụ nội dung bài tập

Giải thích thêm về thuế VAT: Thuế

VAT 10% ví dụ : Tiền trả theo các

Cho HS hoạt động theo nhóm - GV

4 Toán phần trăm có nội dung thực tế

- 100 số điện đầu tiên : 100.x ( đồng )

- 50 số điện tiếp theo: 50(x + 150) (đồng )

Trang 24

quan sát và nhắc nhở khi cần thiết - 15 số điện tiếp theo nữa : 15( x +350)

( đồng )

Kể cả thuế VAT, nhà Cờng phải trả

95700đồng Vậy ta có phơng trình :[100x + 50( x + 150 ) + 15 ( x + 350)]

100

110

= = 95700

 100x + 50x + 7500 + 15x +5250 ).1,1 = = 95700

 ( 165x + 12750 ) 1,1 = 95700

 1815x + 140250 = 95700

 1815x = 816750

 x = 450 ( Thoả mãn ĐK của ẩn )Vậy giá một số điện ở mức thấp nhất là 450

đồng

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 3 phút )

Về nhà cần ôn tập kỹ các vấn đề sau :

1 Lý thuyết :

Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng, hai quy tắc biến đổi phơng trình

Định nghĩa, số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn

Chú ý trình bày bài giải cẩn thận, không sai sót

I Yêu cầu bài dạy

Kiểm tra sự hiểu biết , tiếp thu các phơng pháp giải các dạng phơng trình

Kiểm tra các kỹ năng làm tính, giải bài toán bằng cách lập phơng trình, các dạngtoán

II Chuẩn bị

1 Thầy : Đề bài - Đáp án - Biểu điểm

2 Trò : ôn tập kĩ chơng III và các bài tập ôn tập Dụng cụ học tập

Trang 25

Cho hai phơng trình tơng đơng với

nhau và tập nghiệm của phơng trình

thứ nhất là S =  -2 ; 3  Hỏi trong

các số sau đây, số nào là nghiệm của

với vận tốc 30 km/h nên thời gian về

ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính

(2) 1 - 3x = 0  3x = 1  x = 1

3 0,25 đVậy tập nghiệm của phơng trình là

S = 1 2;

ĐK : x > 0 , x  R 0,5 đ

Trang 26

30 ( h ) 0,5 đNhng thời gian về ít hơn thời gian đi là 1

3 hNên theo đầu bài ta có phơng trình :

Với x  3 thì vế trái nhỏ hơn vế phải 3 đơn vị

Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm 0,25đ

* Thu bài - Nhận xét - Hớng dẫn về nhà

Nộp bài : 8B : / 31 ; 8C: / 33

Thái độ làm bài :

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà

Về nhà làm lại bài kiểm tra

Tiết sau học sang chơng mới

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh nhận biết đợc vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức (>; < ; ;  ) Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thức hoặc vận dụngtính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Trang 27

II Chuẩn bị

1 Thầy : Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ minh hoạ, thớc thẳng, bút dạ, phấn mầu

2 Trò : Ôn tập “ Thứ tự trong Z ” ( Toán 6 - tập 1 ) và “ So sánh hai số hữu tỷ ” ( Toán 7 - tập 1 ), dụng cụ học tập Bảng phụ nhóm, bút dạ

B Phần thể hiện khi lên lớp

* ổn định tổ chức :

8B: /31 ( Vắng :. )

8C: /33 ( Vắng :. )

I Kiểm tra bài cũ

Lồng vào bài mới

II Dạy bài mới 43 phút

3 phút : ở chơng III chúng ta đã đợc học về phơng trình biểu thị quan hệ bằng nhau

giữa hai biểu thức, hai biểu thức còn có quan hệ không bằng nhau đợc biểu thị qua bất đẳngthức, bất phơng trình

Qua chơng IV các em sẽ đợc biết một số bất đẳng thức, bất phơng trình, cách chứng minh một số bất đẳng thức, cách giải một số bất phơng trình đơn giản, cuối chơng là phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Bài đầu tiên của chơng là Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng“ ”

Và khi biểu diễn các số trên trục số nằm

ngang điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn

Quan sát trục số trong trang 36 - SGK và cho

biết: Trong các số đợc biểu diễn trên trục

số đó, số nào là hữu tỷ ? số nào là vô tỉ ?

Trong các số đợc biểu diễn trên trục số đó Số

Vậy x2 luôn lớn hơn hoặc bằng 0 với mọi x

ta viết x2  0 với mọi x

Tổng quát nếu c là một số không âm ta viết

Trang 28

 b) là bất đẳng thức, với a là vế trái, b là vế

phải của bất đẳng thức

Đọc lại khái niệm ( SGK - Tr 36 )

Hãy lấy ví dụ về bất đẳng thức và chỉ ra vế

trái, vế phải của bất đẳng thức đó

Lấy các ví dụ khác nhau

Cho biết bất đẳng thức biểu diễn mối quan hệ

vẽ này minh hoạ cho kết quả: Khi cộng 3 vào

hai vế của bất đẳng thức - 4 < 2 ta đợc bất

đẳng thức - 1 < 5 cùng chiều với bất đẳng

Hãy phát biểu thành lời tính chất trên

Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất

đẳng thức ta đợc bất đẳng thức mới cùng

chiều với bất đẳng thức đã cho

Hai em nhắc lại

Hai bất đẳng thức -2 < 3 và -4 < 2 ( hay 5 > 1

và -3 > -7 ) đợc gọi là hai bất đẳng thức cùng

chiều và áp dụng tính chất trên để so sánh hai

số hoặc chứng minh bất đẳng thức

Nghiên cứu ví dụ 2 ( SGK - Tr 36 )

(Vế trái : 3x - 7 , vế phải : 2x + 5)

3 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 16 phút

b Khi cộng số c vào cả hai vế của bất

đẳng thức - 4 < 2 thì đợc bất đẳng thức - 4 + c < 2 + c

( SGK - Tr 36 )

?2

?3

?4

Trang 29

Lên bảng làm tiếp bài 2a, 3a (SGK - Tr 37 )

Treo bảng phụ nội dung bài tập 4 ( SGK - Tr

37) Một em đọc nội dung - Cả lớp cùng

nghiên cứu

a  20

Chúng ta thực hiện qui định về vận tốc trên

các đoạn đờng qui định là chấp hành luật

giao thông nhằm đảm bảo an toàn giao thông

Giải

Có 2 3 ( vì 3 = 9 )

 2 + 2 < 3 + 2Hay 2 + 2 < 5 ( Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng )

b - 6  2(-3) vì 2(-3) = - 6  - 6  - 6 là đúng

a - 5 + 5  b - 5 + 5 hay a  b

* Bài tập 4 ( SGK - Tr 37 )

Giải

a  20 III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Nắm vững tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ( dới dạng công thức và phát biểu thành lời )

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân ( với số dơng và với số

âm ) ở dạng bất đẳng thức, tính chất bắc cầu của thứ tự

Học sinh biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắccầu để chứng minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số

Trang 30

* Yêu cầu trả lời :

6 điểm * Tính chất : Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta đợc

bất đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

4 điểm * Chữa bài tập 3 ( SBT - Tr.41 )

Giải

a, 12 + (- 8 ) > 9 + (- 8 ) c, ( - 4 )2 + 7  16 + 7 (  )

b, 13 - 19 < 15 - 19 d, 452 + 12 > 450 + 12

II Dạy bài mới 38 phút

Cho hai số - 2 và 3 , hãy nêu bất đẳng thức

biểu diễn mối quan hệ giữa - 2 và 3

- - 2 < 3

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức đó với

2 ta đợc bất đẳng thức nào ?

(- 2 ).2 < 3.2 hay - 4 < 6

Nhận xét về chiều của hai bất đẳng thức

Hai bất đẳng thức cùng chiều

Treo bảng phụ hình vẽ hai trục số ( SGK -

Tr 37 ) để minh hoạ cho nhận xét trên

Hãy thực hiện ?1 (SGK - Tr 38 )

Trả lời

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số

dơng ta có tính chất sau ( Treo bảng phụ )

Với ba số a, b, c mà c > 0

Nếu a < b thì ac < bc Nếu a  b thì ac  bc

Nếu a > b thì ac > bc Nếu a  b thì ac  bc

Hãy phát biểu thành lời tính chất trên

Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với

Có bất đẳng thức - 2 < 3 Khi nhân cả hai vế

của bất đẳng thức đó với ( -2 ) ta đợc bất

đẳng thức nào ?

Từ - 2 < 3 Khi nhân cả hai vế của bất đẳng

thức đó với ( -2 ) ta đợc bất đẳng thức

(- 2).( - 2 ) > 3.( - 2 ) vì 4 > - 6

Treo bảng phụ hình vẽ hai trục số ( SGK -

Tr 38 ) để minh hoạ cho nhận xét trên Từ

ban đầu vế trái nhỏ hơn vế phải, khi nhân cả

hai vế với (- 2 ) thì vế trái lại lớn hơn vế phải

Bất đẳng thức đổi chiều

Hãy nghiên cứu và làm ?3 ( SGK - Tr 38 )

Trả lời nh bên

Treo bảng phụ nội dung bài tập sau,

hãy điền dấu “ < , > ,  ,  ” vào ô

* Tính chất : SGK - Tr 38 (SGK - Tr 38 )

Giải

a ( -15,2 ).3,5 < ( -15,08 ).3,5

b 4,15.2,2 > ( -5,3 ).2,2

2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm 15 phút

?1

?2

?3

Trang 31

ng-ợc chiều với bất đẳng thức đã cho

Chốt lại : Lu ý khi nhân hai vế của bất đẳng

thức với số âm phải đổi chiều bất đẳng thức

áp dụng làm ?4 và ?5

Hai em lên bảng - Dới lớp làm vào vở

Lu ý HS : Nhân hai vế của bất đẳng thức

Đọc cả lớp cùng nghe và trao đổi

Treo bảng phụ nội dung bài tập ( SGK - Tr

39) Mỗi khảng định sau đây đúng hay sai?

1

hay a < b

( SGK - Tr 38 )

Giải

Khi chia hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 ta phải xét hai tr-ờng hợp :

- Nếu chia hai vế cho cùng số dơng thì bất đẳng thức không đổi chiều

- Nếu chia hai vế cho cùng số âm thì bất đẳng thức phải đổi chiều

3 Tính chất bắc cầu của thứ tự

Trang 32

HS của các bớc biến đổi bất đẳng thức Nhân cả hai vế với 2 ( 2 > 0 )  2a > 2b

Cộng hai vế với (-3)  2a - 3 < 2b - 3

b Có a <b  2a < 2b  2a - 3 < 2b -3 (1 )

Có -3 < 5  2b - 3 < 2b + 5 ( 2 )

Từ ( 1 ) và ( 2 ) theo tính chất bắc cầu :  2a - 3 < 2b + 5

III Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà ( 2 phút )

Nắm chắc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng , liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự

I Yêu cầu bài dạy

Học sinh đợc củng cố tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa thứ tự

và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự

Học sinh vận dụng, phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bất đẳng thức

Ngày đăng: 22/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ nhóm, bút dạ . - Tài liệu toan bo giao an ky hai dai so 8
Bảng ph ụ nhóm, bút dạ (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w