1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Soạn ngang

66 119 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Soạn Ngang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản trong chương trình Toán học lớp 6

Trang 1

Ngày giảng

Lớp 6A1: ………

Lớp 6A2: ………

Lớp 6A3: ………

Lớp 6A4: ………

Tiết 1 Tập hợp SỐ phần tử của mỘt tập hợp I - Mục tiêu 1 Kiến thức: HS đợc ụn lại khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong toán học và trong đời sống 2 Kĩ năng: - Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp - Sử dụng đợc các kí hiệu: , ∈∉ ⊂ ∅ , . - Đếm đúng các phần tử của một tập hợp hữu hạn 3 Thái độ: Rèn luyện cho HS t duy linh hoạt II-Chuẩn bị 1.Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 2 Học sinh: Đồ dựng học tập III-Tiến trình dạy học 1 ổn định tổ chức Lớp 6A1: ……… vắng: ……… Lớp 6A2: ……… vắng: ………

Lớp 6A3: ……… vắng: ……… Lớp 6A4: ……… vắng: ………

2 Kiểm tra: Khụng kiểm tra

3 Bài mới

*Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản

1 Tập hợp

Tập hợp là khái niệm rất hay gặp trong toán học cũng nh trong tất cả các lĩnh vực đời

sống

Ví dụ:

2 Cách viết – các kí hiệu

- Đặt tờn cho tập hợp bằng cỏc chữ cỏi in hoa: A, B, C, D …Chữ N in đậm đã đợc sử dụng để kí hiệu cho tập hợp số tự nhiên

- Để chỉ rằng a là một phần tử của tập hợp A (hay gọi tắt là tập A), ta kí hiệu a∈A (đọc là

a thuộc A)

Nếu b không phải là phần tử của tập hợp A ta kí hiệu b∉A (đọc là b không thuộc A)

* Để viết một tập hợp, ta có hai cách viết:

Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp

Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp đó

3 Số phần tử của tập hợp

- Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b - a + 1 phần tử Tập hợp các số chẵn (lẻ) từ a

đến b có ( b - a): 2+1 phần tử

4 Tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

*Hoạt động 2 : Bài tập

Dạng 1: Rốn kĩ năng viết tập hợp, sử dụng kớ hiệu

Bài 1: Cho tập hợp A là cỏc chữ cỏi trong cụm từ “Thành phố Tuyờn Quang”

a) Hóy liệt kờ cỏc phần tử của tập hợp A

Trang 2

b) Điền kớ hiệu thớch hợp vào ụ vuụng

a/ Viết tập hợp C cỏc phần tử thuộc A và khụng thuộc B

b/ Viết tập hợp D cỏc phần tử thuộc B và khụng thuộc A

c/ Viết tập hợp E cỏc phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d/ Viết tập hợp F cỏc phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

a/ C = {2; 4; 6} b/ D = {5; 9} c/ E = {1; 3; 5}

d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Bài 3: Cho hai tập hợp A = {2;3;4 và B =} {3;5;6}

Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông 5 A ; 6 B ; 3∈

III Tiến trình tổ chức dạy- học

*Hoạt động 1: Tập hợp con, số phần tử của tập hợp

Bài tập 1: Cho hai tập hợp

A = { 3; 4; 5}; B = { 5; 6; 7; 8; 9; 10}

a) Mỗi tập hợp cú bao nhiờu phần tử?

b) Viết cỏc tập hợp khỏc tập hợp rỗng vừa là tập hợp con của tập hợp A vừa là tập hợpcon của tập hợp B

Trang 3

c) Dựng kớ hiệu ⊂ để thực hiờn mối quan hệ giữa tập hợp A, B và tập hợp núi trongcõu b) Dựng hỡnh vẽ minh họa cỏc tập hợp đú.

a/ Hóy chỉ rừ cỏc tập hợp con của A cú 1 phần tử

b/ Hóy chỉ rừ cỏc tập hợp con của A cú 2 phần tử

c/ Tập hợp B = {a, b, c} cú phải là tập hợp con của A khụng?

Trả lời

a) {1}; {2}; {a}; {b} b) {1; 2}; {1; a}; {1; b}; {2; a}; {2; b}; { a; b} c) Tập hợp B khụng phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vỡ c ∈B nhưng c ∉A

Bài 3:

Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B cú tất cả bao nhiờu tập hợp con?

GV: Hướng dẫn HS cựng làm bài Một tập hợp A bất kỳ luụn cú hai tập hợp con đặcbiệt Đú là tập hợp rỗng ∅ và chớnh tập hợp A Ta quy ước ∅ là tập hợp con của mỗitập hợp

- Tập hợp con của B khụng cú phần từ nào là ∅

- Tập hợp con của B cú 1phần từ là {x} { y} { z }

- Cỏc tập hợp con của B cú hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }

- Tập hợp con của B cú 3 phần tử chớnh là B = {x, y, z}

Vậy tập hợp A cú tất cả 8 tập hợp con

*Hoạt động 2: Cỏc bài tập về xỏc định số phần tử của một tập hợp

Bài tập 1: Gọi A là tập hợp cỏc số tự nhiờn cú 3 chữ số Hỏi tập hợp A cú bao nhiờu

Bài tập 3: Bố mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dừi em đỏnh

số trang từ 1 đến 256 Hỏi em đó phải viết bao nhiờu chữ số để đỏnh hết cuốn sổ tay?

10

9 8 7

6

5 4 3

Trang 4

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 chữ số.

- Từ trang 10 đến trang 99 cú 90 trang, viết 90 2 = 180 (chữ số)

c Viết tập hợp N ba số chẵn liên tiếp,trong đó số nhỏ nhất là 18

d Viết tập hợp M bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31

Trang 5

c C = {35;36;37;38}

Bài 4: Hãy tính số phần tử của tập hợp sau?

a M ={40; 41; 42; ;100}

b N = {10;12;14; ;98}

c K = {35;37;39; ;105}

Trả lời a Tập hợp M có 100 - 40 + 1 = 61 (phần tử) b Tập hợp N có (98 - 10) : 2 + 1 = 45 (phần tử) c.Tập hợp K có (105 - 35) : 2 + 1 = 36 (Phần tử ) Bài 5: a Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên sao cho x + 5 =1 b Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên sao cho x - 7 = 21 c Viết tập hợp C gồm các số tự nhiên sao cho x 0 = 0 d Viết tập hợp D gồm các số tự nhiên sao cho x 0 = 10 Trả lời a A={x N x∈ / + = 5 12} Để có đợc x+5 =12⇒x=12-5 =7 ⇒A={ }7 Vậy Tập hợp A có một phần tử b B ={x N x∈ / − = 7 21} Để có đợc: x - 7 = 21 ⇒ x= 21 + 7 = 28 ⇒ B = { }28 Vậy tập hợp B có một phần tử c Có vụ số phần tử thoả mãn d Không có phần tử nào thoả mãn 4 Củng cố Khắc sâu cho HS cách viết tập hợp, tớnh số phần tử của tập hợp 5 Hướng dẫn về nhà Làm các bài 40; 41; 42 SBT/10 * Những lưu ý, kinh nghiệm rỳt ra sau giờ giảng: ………

………

………

………

Trang 6

Ngày giảng

Lớp 6A1: ………

Lớp 6A2: ………

Lớp 6A3: ………

Lớp 6A4: ………

Tiết 4 + 5 + 6 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIấN GHI SỐ TỰ NHIÊN I Mục tiờu : 1 Kiến thức: HS nắm vững các kiến thức về số tự nhiên về cấu tạo số trong hệ thập phân, hiểu thế nào là hệ thập phõn, phõn biệt số và chữ số trong hệ thập phõn Hiểu rừ trong hệ thập phõn giỏ trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trớ 2 Kĩ năng: - Sắp xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm. - Sử dụng đợc các kí hiệu: =,≠ > < , , , ≥ ≤ , . - Đọc và viết đợc các số tự nhiên đến lớp tỉ Biết ghi cỏc số tự nhiờn theo yờu cầu 3 Thỏi độ: Rèn luyện cho HS thói quen tự đọc sách, t duy lôgic phân tích tổng hợp II Chuẩn bị 1 Giỏo viờn: Nội dung, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện 2 Học sinh: ụn tập cỏc kiến thức III Tiến trỡnh dạy học 1 ổn định tổ chức ( 1’) Lớp 6A1: ……… vắng: ……… Lớp 6A2: ……… vắng: ………

Lớp 6A3: ……… vắng: ……… Lớp 6A4: ……… vắng: ………

2 Kiểm tra: Khụng kiểm tra 3 Bài mới *Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản. 1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân. - Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 9 để ghi mọi số tự nhiên - Cứ 10 đơn vị của một hàng bằng một đơn vị của hàng trớc 2, So sánh 2 số tự nhiên. + a > b khi a nằm ở bên phải số b trên tia số + a < b khi a nằm ở bên trỏi số b trên tia số 3, Tính chẵn lẻ: a, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn (2b; b ∈N) b, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ (2b+1; b ∈N) 4, Số tự nhiên liên tiếp. a, Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị: a; a+1 (a ∈ N) b, Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị: 2b; 2b + 2 (b ∈ N) c, Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị: 2b + 1 ; 2b + 3 (b ∈ N) *Hoạt động 2: Bài tập

Bài 1: Điền cỏc kớ hiệu∈, ∉ vào ụ trống cho đỳng

12∈ N 5 ∈ N

5∈N* 0 ∈ N

0 ∉ N* 7 ∉ N

Bài 2: Viết tập hợp A cỏc STN lớn hơn hoặc bằng 6, nhỏ hơn hoặc bằng 8 bằng 2 cỏch

Cỏch 1: A={6; 7; 8}

Cỏch 2 : A={x∈N/ 6 ≤ x ≤ 8}

Trang 7

Giải: Vỡ 3 = 0 + 0 + 3 = 0 + 1 + 1 + 1 = 1 + 2 + 0 + 0

Do đú ta cú cỏc số: 3000; 1011; 2001; 1002; 1110; 2100; 1200; 1101; 2010; 1020

Vậy cú 10 số

Bài 4: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 ->100 từ trái sang phải thành dãy.

a, Dãy trên có tất cả bao nhiêu chữ số?

b, Chữ số thứ 100 kể từ trái sang phải là chữ số nào?

) A = , , , ab, ac, ba, bc, ca, cb, , , , , ,

a a b c abc bac acb bca cab cba

b) Tập hợp A cú 15 phần tử

Bài toán 7 Cho một số có 3 chữ số là abc (a,b,c khác nhau và khác 0) Nếu đỗi chỗ các

chữ số cho nhau ta đợc một số mới Hỏi có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số nh vậy? (kể cả

Bài toán 8 Cho số 8531?

a) Viết thờm một chữ số 0 vào số đó cho để được số lớn nhất cú thể được?

b) Viết thờm một chữ số 4 xen vào giữa cỏc chữ số của số đó cho để được số lớn nhất cú thể được?

Bài toán 10 Để viết được cỏc số tự nhiờn:

a) Từ 1 đến 99 phải dựng bao nhiờu chữ số 5?

b) Từ 100 đến 999 phải dựng bao nhiờu chữ số 9?

Trang 8

Trả lời: a) Từ 1 đến 9 cũng như cỏc chục cũn lại, chữ số 5 được viết một lần ở hàng đơn vị Riờng cỏc chục từ 50 đến 59 cú thờm 10 chữ số 5 ở hàng chục

Vậy chữ số 5 được viết 20 lần

b) Từ 100 đến 199 cũng như ở cỏc trăm cũn lại, chữ số 9 được viết 10 lần ở hàng đơn

vị, 10 lần ở hàng chục

Riờng từ 900 đến 999 cú thờm 10 chữ số 9 viết ở hàng trăm

Vậy chữ số 9 được viết 30 lần

Bài toán 11 Viết cỏc số tự nhiờn cú 4 chữ số được lập nờn từ hai chữ số 0 và 1 mà

trong đú mỗi chữ số xuất hiện hai lần?

Giải: Giả sử hai số cần tỡm là: abcd

- Số cần tỡm là số tự nhiờn nờn a 0≠ suy ra a = 1 như vậy ta cũn một chữ số 1 và hai chữ số 0 để xếp vào ba vị trớ cũn lại

- Nếu xếp chữ số 0 vào vị trớ b thỡ ta được hai số cần tỡm là 1001, 1010

- Nếu xếp chữ số 1 vào vị trớ b thỡ ta được số cần tỡm là 1100

Vậy ta cú ba số cần tỡm: 1001, 1010, 1100

Bài toán 12 Một số tự nhiờn khỏc 0 thay đổi thế nào nếu ta viết thờm:

a) Chữ số 0 vào cuối số đú?

b) Chữ số 2 vào cuối số đú?

Trả lời: a)Số đú tăng gấp 10 lần b) Số đú tăng gấp 10 lần và thờm 2 đơn vị

Bài tập 13: Để đánh số trong một cuốn sách cần dùng 1995 chữ số

a, Cuốn sách đó có bao nhiêu trang ?

b, Chữ số thứ 1000 ở trang nào và là chữ số nào?

Giải a) Để viết các số có 1; 2 chữ số cần 1 9 + 2 90 = 189 chữ số

Vậy số trang là số có 3 chữ số

Số các số có 3 chữ số là 602

3

189 1995

=

Số thứ nhất có 3 chữ số là 100 Vậy số thứ 602 là

100 + 602 – 1 = 701 Cuốn sách có 701 trang b) Chữ số thứ 1000 thuộc số có 3 chữ số (1000 – 189 = 811)

811 = 3 270 + 1

Số thứ 270 là 100 + 270 – 1 = 369 Vậy chữ số thứ 1000 là chữ số hàng trăm của 370 (chữ số 3)

Bài tập 14: Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 100 thì

a, chữ số 0 đợc biết bao nhiêu lần ? (11 lần)

b, chữ số 1 đợc biết bao nhiêu lần ? (21 lần)

c, chữ số 2 ; 3 đợc biết bao nhiêu lần ? (20 lần)

4 Củng cố

Khắc sâu cho HS cách ghi số tự nhiờn, nắm chắc cấu tạo số trong hệ thập phân

5 Hướng dẫn về nhà

Làm các bài 21; 22; 27; 28 SBT/9

* Những lưu ý, kinh nghiệm rỳt ra sau giờ giảng:

………

………

………

………

Trang 9

Ngày giảng

Lớp 6A1: ………

Lớp 6A2: ………

Lớp 6A3: ………

Lớp 6A4: ………

Tiết 7 + 8 + 9 PHẫP CỘNG VÀ PHẫP NHÂN CÁC SỐ TỰ NHIấN I Mục tiờu 1 Kiến thức: Nắm chắc các tính chất của phép tính cộng, nhân trong tập hợp các số tự nhiên 2 Kĩ năng: Làm đợc các phép tính cộng, nhân với các số tự nhiên. Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí 3 Thỏi độ: Cú ý thức vận dụng kiến thức toỏn học vào giải toỏn II Chuẩn bị: Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện III Tiến trỡnh dạy học: 1 ổn định tổ chức Lớp 6A1: ……… vắng: ……… Lớp 6A2: ……… vắng: ………

Lớp 6A3: ……… vắng: ……… Lớp 6A4: ……… vắng: ………

2 Kiểm tra : (Khụng kiểm tra)

3 Bài mới

*Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản.

1) Các tính chất:

Giao hoán: a + b = b + a; a.b = b.a

Kết hợp: a + (b + c) = (a + b) + c; a.(b.c) = (a.b).c

Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b + a.c

2) Công thức về dãy số cách đều:

Số số hạng = (số cuối – số đầu) : khoảng cách + 1

Tổng = (số cuối + số đầu) Số số hạng : 2

*Hoạt động 2: Bài tập.

Bài 1: Tính bằng cách nhanh chóng

a) 87 + 35 + 13 = (87 + 13 ) + 35 = 100 + 35 = 135

b) 277 + 114 + 86 + 123 = (277 + 123) + (114 + 86) = 400 +200 = 600

c) 11 + 12 + 13 +14 + 16 + 17 + 18 + 19

= (11 + 19 ) + (12 + 18 ) + (13 +17 ) + (14 + 16 ) = 4.30 = 120

d) 36 (143 +57 ) + 64 (143 + 57 ) = (143 + 57 ) (36 + 64 ) = 200 100 = 20000

e) 29 + 132 + 237 + 868 + 763 = 29 + (132 + 868) + (237 + 763)

= 29 + 1000 + 1000 = 2029

f) 652 + 327 + 148 + 15 + 73 = (652 + 148) + (327 + 73) + 15 = 700 + 400 + 15 =1115

Bài 2: Tính nhanh :

) 5.25.2.16.4 = 5.2 25.4 16 10.100.16 16000

b) 32.47 32.53 32 47 53+ = ( + ) =32.100 3200=

) 2.31.1 2 4.6.42 8.27.3 24.31 24.42 24.27 24 31 42 27 24.100 2400

) 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36 28 82 64 69 41

36.110 64.110 110 36 64 11000

Trang 10

Bài 3 - Tính tổng: Đây là dãy số tự nhiên cách đều nên ta tính :

Bài 7: Xỏc định dạng của cỏc tớch sau:

a) 101ab =abab b) abc=1001=abcabc

Bài 8: a) Cho biết 37 3 = 111 Hóy tớnh nhanh: 37 12

b) Cho biết 15 873 7 = 111 111 Hóy tớnh nhanh: 15 873 21

Giải:

a) 37 12 = 37 3 4 = 111 4 = 444

b) 15 873 21 = 15 873 7 3 = 111 111 3 = 333 333

*Hoạt động 3: Áp dụng tớnh nhẩm nhõn hai số

*Cơ sở tớnh toỏn từ cỏc cụng thức sau và tương tự: (chỳ ý cỏc phần “thừa-thiếu”: a, b)

Trang 11

-Vd2: 97 88 (so với 100: thiếu 3, thừa 12)

88 - 3 = 85

3 12 = 36 kết quả: 8536 -Vd3: 94.112 (so với 100: thiếu 6, thừa 12) 112 – 6 = 106 6 12 = 72 kết quả: 10600 -72 = 10 528 2/ Nhõn hai số “gần” 50 *nhớ chia 2 - Vd1: 57 53 (so với 50: thừa 7 và 3) ( 57 + 3) : 2 = 30 7 3 = 21 kết quả: 3021 - Vd2: 36 48 (so với 50: thiếu 14 và 2) (36 - 2) : 2 = 17 14 2 = 28 kết quả: 1728 - Vd3: 37 53 (so với 50: thiếu 13, thừa 3) (37 + 3) : 2 = 20 13 3 = 39 kết quả: 2000 - 39 = 1961 - Vd4: 37 52 (so với 50: thiếu 13, thừa 2) (37 + 2) : 2 = 19,5 13 2 = 26 kết quả: 1950-26 = 1924 4 Củng cố - GV: Hệ thống những kiến thức cơ bản về phép cộng và phép nhân số tự nhiên - GV: Nhấn mạnh: Khi giải các bài toán về tính tổng các số hạng, phải quan sát xem tổng đó có gì đặc biệt? có thể tìm ra cách gì để giải đợc bài toán nhanh nhất 5 Hớng dẫn học ở nhà - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp Hoàn thiện các bài tập còn lại vào vở * Những lưu ý, kinh nghiệm rỳt ra sau giờ giảng: ………

………

………

………

Ngày giảng Lớp 6A1: ………

Lớp 6A2: ………

Lớp 6A3: ………

Lớp 6A4: ………

Tiết 10 + 11 + 12

PHẫP TRỪ, PHẫP CHIA CÁC SỐ TỰ NHIấN.

SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI.

I Mục tiờu

1 Kiến thức: HS nắm chắc mối quan hệ giữa cỏc số trong phộp trừ, phộp chia hết,

phộp chia cú dư, điều kiện để phộp trừ thực hiện được

2 Kĩ năng: Rốn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phộp trừ để tớnh nhẩm, để giải

vài bài toỏn thực tế Sử dụng đợc máy tính bỏ túi để tính toán

3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày rừ ràng.

II Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện Mỏy tớnh

bỏ tỳi

III Tiến trỡnh dạy học:

Trang 12

2 Trong phộp chia cú dư

số bị chia = số chia x thương + số dư ( a = b.p + r)

số dư bao giờ cũng khỏc 0 và nhỏ hơn số chia

Nếu a b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0

3 Phân phối của phép nhân đối với phép trừ:

a.(b+c) = a.b + a.c a.(b-c) = a.b - a.c

Trang 13

Bài 4: a) Tớnh nhẩm bằng cỏch thờm vào số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cựng một

đơn vị: 57 + 39

b) Tớnh nhẩm bằng cỏch thờm vào số bị trừ, số trừ cựng một đơn vị: 213 - 98

c) Tớnh nhẩm bằng cỏch nhõn thừa số này, chia thừa số này kia cho cựng một số: 25.28d) Tớnh nhẩm bằng cỏch nhõn cả số bị chia và số chia với cựng một số: 600 : 25

Đem số có 4 chữ số giống nhau chia cho số có 3 chữ số giống nhau thì đợc thơng

là 16 và số d là 1 Nếu số bị chia và số chia đều bớt đi một chữ số thì thơng không đổi và

số d giảm 200 đơn vị, tìm các số đó?

Giải

aaaa = 16 bbb + r

aaa = 16 bb + (r - 200)Với 200 ≤ r < bbb

Bài 9: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5 (x – 3) = 45

b) 10 + 2 x = 16 ;

Trang 14

c) 2 x – 138 = 8 9

d) 231 – (x – 6) = 1339 : 13

Bài giải:

a) 5 (x – 3) = 70 – 45 ⇒ 5 (x – 3) = 25 ⇒ x – 3 = 5 ⇒x = 8

b) 10 + 2 x = 16 ⇒ 2 x = 6 ⇒ x = 3

c) 2 x – 138 = 8 9 ⇒2 x – 138 = 72 ⇒ 2 x = 72 + 138 = 210 ⇒ x = 1 05 ;

d) 231 – (x – 6) = 103 ⇒x – 6 = 231 – 103 ⇒ x – 6 = 128 ⇒ x = 128 + 6 = 134

- GV: Giới thiệu (phím, nút) cơ bản để làm cỏc phép tính cộng, trừ, nhõn, chia trên máy tính (570MS hoặc 500A)

- HS: Nghe giảng

- GV: Cho HS tính toán trên máy các bài tập:

1314 + 4578 = 5892; 3124 + 1469 = 4593; 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185

375.376 = 141 000; 624.625 = 390 000; 13.81.215 = 226 395

425 - 257 = 168; 91 - 56 = 35; 82 - 56 = 26; 73 - 56 = 17

652 - 46 - 46 - 46 = 514; 288 : 6 = 48 ; 1530 : 34 = 45

- HS: Thực hiện trên máy tính

- GV: Chính xác hoá kết quả

4 Củng cố

- GV: Hệ thống những kiến thức cơ bản về phép trừ và phép chia số tự nhiên

- GV: Nhấn mạnh: Khi giải các bài toán phải quan sát xem phộp tớnh đó có gì đặc biệt?

có thể tìm ra cách gì để giải đợc bài toán nhanh nhất

5 Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp Hoàn thiện các bài tập còn lại vào vở

* Những lưu ý, kinh nghiệm rỳt ra sau giờ giảng:

………

………

………

………

Ngày / / 2012 Ngày / / 2012

Tổ phờ duyệt Chuyờn mụn phờ duyệt

Ngày giảng Lớp 6A2: ………

Lớp 6A3: ………

Tiết 13 + 14 + 15

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIấN

CÁC CễNG THỨC.

Trang 15

Lớp 6A4: ………

I.

Mục tiờu

1 Kiến thức: HS phõn biệt được cơ số và số mũ, biết được cụng thức nhõn, chia hai

luỹ thừa cựng cơ số (với số mũ tự nhiên)

2 Kĩ năng: - Thực hiện đợc phép nhân, chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự

nhiên).Biết dùng luỹ thừa để viết gọn các tích có nhiều thừa số bằng nhau

3 Thỏi độ: HS thấy được ớch lợi của cỏch viết gọn bằng luỹ thừa

a =a a a1 2 3 ( n ≠0) a gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

2 Nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số . a a m n =a m n+

3 Chia hai luỹ thừa cựng cơ số a a m: n =a m n− ( a≠0, m ≥ n)

Dạng 1: Viết biểu thức dới dạng một luỹ thừa

Bài 1: Viết gọn cỏc tớch sau:

Trang 17

Bài 1: So sánh (Sách để học tốt môn toán )

a) TÝnh theo quy t¾c thùc hiÖn phÐp tÝnh:

Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sau

Trang 19

- Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính đã học.

- Để ớc lợng các phép tính, ngời ta thờng ớc lợng các thành phần của phép tính

Trang 21

d/ (x – 36):18 = 12 ⇒x– 36 12.18= ⇒ =x 216 36+ ⇒ =x 252

e/ 2x = 16 (ĐS: x = 4) f) x50 = x (ĐS: x ∈{ }0;1 )

Bài 2 : Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 70 – 5 (x – 3) = 45 ⇒ 5 (x – 3) = 70 – 45 ⇒5 (x – 3) = 25⇒x – 3 = 5⇒x = 8 b) 10 + 2 x = 45 : 43 ⇒ 10 + 2 x = 42 ⇒10 + 2 x = 16 ⇒2 x = 6 ⇒x = 3

c) 2x – 138 = 23.32 ⇒2x – 138 = 8.9⇒2x – 138 = 72⇒2x = 72 + 138 = 210⇒x= 105 d) 231 – (x – 6) = 1339 : 13⇒231 – (x – 6) = 103⇒x – 6 = 231 – 103⇒ x – 6 = 128

⇒x = 128 + 6 = 134

Bài 3 : Tìm x ∈ N, biết:

a) 1440 : [41 - (2x - 5)] = 24 3

1440 : 41 2 5 48

41 2 5 440 2 5 41 : 30 11 48 2 11 5 16 8 30 x x x x x ⇒ − − = ⇒ − − − = − = ⇒ =    + =  = ⇒ = = ⇒ b) 5.[225 - (x - 10)] - 125 = 0 ( ) ( ) 5 225 10 125 225 10 125 10 225 25 200 200 10 210 : 5 25 x x x x     = = − − = ⇒ − − − = − = ⇒ = = ⇒ = + Bài 4 : Tìm x biết: a) (x - 15) : 5 + 22 = 24 ⇒( x 15 : 5 24 22 2− ) = − = ⇒ −x 15 2.5 10= = 10 15 25 x x ⇒ = + ⇒ = b) 42 - (2x + 32) + 12 : 2 = 6 ⇒42 2 32 − ( x + ) + 6 6= ⇒42 2 32− ( x + ) =0 2 32 42x + = ⇒2x=42 32 10− = ⇒ =x 10 : 2 5= ⇒ c) 134 - 2{156 - 6.[54 - 2.(9 + 6)]} x = 86 [ ] { } { } 134 2 156 6 54 30 86− − − x = ⇒134 2 156 6.24 86− − x = 134 2.12 86x 24x 134 86 48 x 48: 24 2 ⇒ − = ⇒ = − = ⇒ = = 4 Củng cố - GV: Hệ thống những kiến thức cơ bản về thứ tự các phép tính số tự nhiên 5 Hớng dẫn học ở nhà - Xem lại các bài tập đã làm tại lớp Hoàn thiện các bài tập còn lại vào vở Ngày / / 2012

Tổ Chuyờn mụn phờ duyệt

Trang 22

CÁC DẤU HIỆU CHIA HẾT.

I Mục tiờu

1 Kiến thức: - Biết các tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết các dấu hiệu chia

hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

2 Kĩ năng: Biết vận dụng tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu để xác định một

tổng, một hiệu có chia hết cho một số đã cho hay không.Vận dụng các dấu hiệu chia hết

để xác định một số đã cho có chia hết cho2; 5; 3; 9 hay không

3 Thỏi độ: -Nghiêm túc tự giác trong học tập

II Chuẩn bị :

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện

III Tiến trỡnh dạy học:

Câu 1: Nờu cỏc tớnh chất chia hết của một tổng

Câu 2: Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

Câu 3: Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

Câu 4: Những số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 3? Cho ví dụ 2 số nh vậy.

Câu 5: Những số nh thế nào thì chia hết cho 2, 3 và 5?

Cho ví dụ 2 số nh vậy

Câu 6: Những số nh thế nào thì chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

Cho ví dụ 2 số nh vậy

*Hoạt động 2: Bài tập

Dạng 1:

Bài 1: Trong các số sau: 213; 435; 680; 156; 2 141; 4 567; 7 080; 2 095; 5 602.

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

d) Số nào không chia hết cho cả 2 vằ 5 ?

Giải:

a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là: 156; 5602

b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: 435; 2095

Trang 23

c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 680; 7080.

d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là: 213; 2141; 4567

Bài 2:

Trong các số sau : 5 319; 3 240; 831; 65 534; 7 217; 7 350

a) Số nào chia hết cho 3?

b) Số nào chia hết cho 9?

c) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?

d) Số nào chỉ chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

Số nào không chia hết cho cả 3 và 9?

Bài 1: Cho số A= 200 ∗, thay dấu * bởi chữ số nào để:

a/ A chia hết cho 2 b/ A chia hết cho 5 c/ A chia hết cho 2 và cho 5

Hớng dẫn

a/ A M 2 thì * ∈ { 0, 2, 4, 6, 8} b/ A M 5 thì * ∈ { 0, 5}

c/ A M 2 và A M 5 thì * ∈ { 0}

Bài 2: Cho số B= 20 5 ∗ , thay dấu * bởi chữ số nào để:

a/ B chia hết cho 2 b/ B chia hết cho 5

c/ B chia hết cho 2 và cho 5

Hớng dẫn:

a/ Vì chữ số tận cùng của B là 5 khác 0, 2, 4, 6, 8 nên không có giá trị nào của * để BM

2

b/ Vì chữ số tận cùng của B là 5 nên BM5 khi * ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

c/ Không có giá trị nào của * để BM2 và BM5

Bài 3: Thay mỗi chữ bằng một số để:

a/ 972 + 200a chia hết cho 9 b/ 3036 + 52 2a a chia hết cho 3

Hớng dẫn

a/ Do 972 M 9 nên (972 + 200a)M 9 khi 200a M 9 Ta có 2 + 0 + 0 + a = 2 + a,

(2 + a) M 9 khi a = 7

b/ Do 3036 M 3 nên 3036 + 52 2a a M 3 khi 52 2a a M 3 Ta có 5 + 2 + a + 2 + a = 9 + 2a, (9 + 2a) M 3 khi 2a M 3 ⇒ a = 3; 6; 9

Trang 24

Bài 4: Điền vào dẫu * một chữ số để đợc một số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho

Do đó 8260 có 8 + 2 + 6 + 0 = 16, 16 chia 9 d 7 Vậy 8260 chia 9 d 7

Tơng tự ta có:1725 chia cho 9 d 6 7364 chia cho 9 d 2

105 chia cho 9 d 1

Ta cũng đợc 8260 chia cho 3 d 1 1725 chia cho 3 d 0

7364 chia cho 3 d 2 105 chia cho 3 d 1

Bài 6: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất đồng thời chia hết cho 2, 3, 5, 9, 11, 25

Bài 7: Chứng tỏ rằng: a/ 109 + 2 chia hết cho 3 b/ 1010 – 1 chia hết cho 9

Hớng dẫn:

a/ 109 + 2 = 1 000 000 000 + 2 = 1 000 000 002 M 3 vì có tổng các chữ số chia hết cho3

III Luyện tập

Bài 1: Trong các số sau : 5 715; 39 240; 831; 65 430; 7 218; 7 350.

a) Số nào chia hết cho 2?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?

c) Số nào chia hết cho 9?

d) Số nào chỉ chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

e) Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để:

a) 3*5 chia hết cho 3

b) 7*2 chia hết cho 9

c) *531*chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

d) *63* chia hết cho cả 2; 3 và 9

Trang 25

Bài 3: Dùng 3 trong 5 chữ số 5; 4; 8; 1; 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số

Bài 3: a/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 3 thoả mãn: 250 x 260

b/ Viết tập hợp các số x chia hết cho 9 thoả mãn: 185 x 225

Hớng dẫn

a/ Ta có tập hợp các số: 250, 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258, 259, 260

Trong các số này tập hợp các số chia hết cho 3 là {252, 255, 258}

b/ Số đầu tiên (nhỏ nhất) lớn hơn 185 chia hết cho 9 là 189; 189 +9 = 198 ta viết tiếp

số thứ hai và tiếp tục đến 225 thì dừng lại có x ∈{189, 198, 207, 216, 225}

Dạng 3:

Bài 1: Một năm đợc viết là A abcc= Tìm A chia hết cho 5 và a, b, c ∈ {1,5,9}

Hớng dẫn

A M 5 nên chữ số tận cùng của A phải là 0 hoặc 5, nhng 0 ∉{1,5,9} , nên c = 5

Bài 2: a/ CMR Nếu tổng hai số tự nhiên không chia hết cho 2 thì tích của chúng chia

hết cho 2

b/ Nếu a; b ∈ N thì ab(a + b) có chia hết cho 2 không?

Hớng dẫn

Trang 26

a/ (a + b) không chia hết cho 2; a, b ∈ N Do đó trong hai số a và b phải có một số lẻ.

(Nết a, b đều lẻ thì a + b là số chẵn chia hết cho 2 Nết a, b đề là số chẵn thì hiển nhiêna+bM2) Từ đó suy ra a.b chia hết cho 2

b/ - Nếu a và b cùng chẵn thì ab(a+b)M2

- Nếu a chẵn, b lẻ (hoặc a lẻ, b chẵn) thì ab(a+b)M2

- Nếu a và b cùng lẻ thì (a+b)chẵn nên (a+b)M2, suy ra ab(a+b)M2

Vậy nếu a, b ∈N thì ab(a+b)M2

Bài 4: a/ Chứng minh rằng số aaa chia hết cho 3

b/ Tìm những giá trị của a để số aaachia hết cho 9

Hớng dẫn

a/ aaa có a + a + a = 3a chia hết cho 3 Vậy aaa chia hết cho 3

b/ aaachia hết cho 9 khi 3a (a = 1,2,3,…,9) chia hết cho 9 khi a = 3 hoặc a = 9

Trang 27

I Mục tiờu

1 Kiến thức: - Củng cố các tớnh chất chia hết của một tổng, một hiệu và các dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

2 Kĩ năng: Vận dụng tớnh chất chia hết của một tổng (hiệu), các dấu hiệu chia hết để

xác định một số đã cho có chia hết cho một số hay không

3 Thỏi độ: -Nghiêm túc tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện

III Tiến trỡnh dạy học:

Bài tập 2: Cho tổng: B = 33 + 132 + 165 + x với x ∈ N

Tìm điều kiện của x để B chia hết cho 11, để B không chia hết cho 11:

Đáp án Vì 33  11; 132  11; 165  11 do đó:

+ B  11 khi x  11

+ B  11 khi x  11

Bài tập 3: Khi chia số tự nhiên a cho 28, ta đợc số d là 14 Hỏi số a có chia hết cho 2

không? Có chia hết cho 4 không? Có chia hết cho 7 không?

Giải: Gọi thơng của phép chia số a cho 28 là q (p∈N) ta có: a = 28q + 14

+ Vì 28q  2 và 14  2 nên a  2

+ Vì 28q  4 nhng 14  4 nên a  4

+ Vì 28q  7 và 14  7 nên a  7

Bài tập 4: Chứng tỏ rằng: a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3?

b) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số không chia hết cho 4?

Đáp án a) Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là:

a + (a + 1) + (a + 2) = 3a + 3  3 vì 3a  3 và 3  3

Trang 28

b) Tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp là: a + (a + 1) + (a + 2) + (a + 4) = 4a + 6 M4 vì 4a 

4 nhng 6 M 4

Bài tập 5: Xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có  2 không? có  5 không?

a) 1.2.3.4.5 + 72  2 vì 1.2.3.4.52 và 722; 1.2.3.4.5 + 72 M 5 vì 1.2.3.4.55; 72M5

Bài tập 6: Điền chữ số vào dấu * để đợc số 35*:

a) Chia hết cho 2 b) Chia hết cho 5 c) Chia hết cho cả hai và 5

Đáp án

a) * ∈ {0; 2; 4; 6; 8} b) * ∈ {0; 5} c) * ∈ {0}

Bài tập 7: Dùng cả 3 chữ số 6; 0; 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số thoả mãn:

a) Số đó chia hết cho 2 b) Số đó chia hết cho 5

Đáp án a) 506; 560; 650 b) 650; 560; 605

Bài tập 8: Chứng tỏ rằng tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 5?

Đáp án : Tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là:

a + (a+1) + (a+2) + (a+3) + (a+4) = 5a + 10 là số chia hết cho 5

Bài tập 9: Điền chữ số vào dấu * để đợc số a) 3*5 chia hết cho 3

b) 7*2 chia hết cho 9 c) *63* chia hết cho cả 2,3,5,9

Trang 29

I Mục tiờu

1 Kiến thức: - Biết cỏc khỏi niệm về ước và bội.

2 Kĩ năng: Vận dụng tỡm được ước và bội của một số.

3 Thỏi độ: -Nghiêm túc tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện

III Tiến trỡnh dạy học:

Câu 1: Thế nào là ớc, là bội của một số?

Câu 2: Nêu cách tìm ớc và bội của một số?

Trang 30

Bµi 4: ViÕt c¸c tËp hîp

a/ ¦(6), ¦(12), ¦(42) b/ B(6), B(12), B(42)

§S:a/ ¦(6) = {1; 2;3;6} ¦(12) = {1; 2;3; 4;6;12} ¦(42) = {1; 2;3;6;7;14; 21;42} b/ B(6) = {0;6;12;18; 24; ;84;90; ;168; }

B(12) = {0;12; 24;36; ;84;90; ;168; } B(42) = {0; 42;84;126;168; }

Bài 5:

a) Cho a = 5.13 H·y viÕt tÊt c¶ c¸c íc cña a

b) Cho sè b =25 H·y viÕt tÊt c¶ c¸c íc cña b

c) Cho sè c = 32 7 H·y viÕt tÊt c¶ c¸c íc cña c

Trang 31

1 Kiến thức: - Biết cỏc khỏi niệm về số nguyờn tố, hợp số.

2 Kĩ năng: Biết phõn tớch một số ra thừa số nguyờn tố.

3 Thỏi độ: -Nghiêm túc tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện

III Tiến trỡnh dạy học:

Trang 32

a) Cho số a = 5.13 Hãy viết tất cả các ớc của a.

b) Cho số b = 25 Hãy viết tất cả các ớc của b

c) Cho số c = 32.7 Hãy viết tất cả các ớc của c

Bài 8: Tùng có 48 viên bi, muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi bằng

nhau Hỏi Tùng có thể xếp số bi đó vào mấy túi (kể cả trờng hợp xếp vào 1 túi)

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp Hoàn thiện các bài tập còn lại vào vở

Duyệt bài soạn, ngày thỏng năm 2012

Trang 33

- Củng cố cho HS kiến thức về ớc và bội, ớc chung và bội chung.

- Củng cố cho HS cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

2 Kĩ năng:

- HS biết tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc, liệt kêcác bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tậphợp

- HS biết tìm ớc chung và bội chung trong một số bài toán đơn giản

- HS biết tìm ớc chung thông qua tìm ƯCLN

3 Thỏi độ:

-Nghiêm túc tự giác trong học tập

II Chuẩn bị:

Nội dung chuyên đề, kiến thức cơ bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện

III Tiến trỡnh dạy học:

*Ước chung của hai hay nhiều số là ớc của tất cả các số đó

*Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

*Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ớc chung của các số đó

*Quy tắc tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố:

- Bớc 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

- Bớc 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung

- Bớc 3: Lập tích các thừa số đã chon, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất Tích đó là

Ngày đăng: 06/09/2013, 21:16

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Diền dấu X thích hợp để hoàn thành bảng sau: - Soạn ngang
u 8: Diền dấu X thích hợp để hoàn thành bảng sau: (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w