Đọc- hiểu: - Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thuần phục, giáo sứ, bí quyết, Đức An-la - Hiểu nội dung: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là những đức tính làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ,
Trang 1Thuần phục s tử
I Mục tiêu:–
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn: Ha-li-ma, làm thế nào, lông bờm, cừu non, ngon lành, Đức An-la, che chở, những nê, lẳng lặng,
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau đúng các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài, thay đổi giọng đọc linh hoạt cho phù hợp với nội dung từng đoạn
2 Đọc- hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thuần phục, giáo sứ, bí quyết, Đức An-la
- Hiểu nội dung: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là những đức tính làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Luyện đọc:
- Đ1: giúp đỡ
- Đ2: vừa khóc
- Đ3: sau gáy
- Đ4: bỏ đi
- Đ5: Phần còn lại
! 3 học sinh đọc nối tiếp bài
Con gái và trả lời câu hỏi nội
dung bài
? Những chi tiết nào chứng tỏ Mơ
không thua kém gì các bạn trai?
? Đọc câu chuyện này, em có suy nghĩ gì?
? Bài tập đọc có ý nghĩa nh thế nào?
! Nhận xét bạn đọc và trả lời
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
! 1 học sinh đọc toàn bài
! Chia đoạn
! 5 học sinh nối tiếp đọc bài
! Tìm từ khó đọc trong bài
! Luyện đọc
! 5 học sinh đọc nối tiếp bài
! Đọc chú giải
! Đọc nhóm
! 2 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
- 3 học sinh.
- Nhận xét.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- Chia làm 5 đoạn.
- 5 học sinh.
- Nối tiếp trả lời.
- Đọc từ khó.
- 5 học sinh đọc.
- 1 học sinh đọc.
- N2.
- 2 học sinh.
- Nghe.
- N2.
- Nhờ giáo sĩ cho
Trang 22 Tìm hiểu bài:
- Nội dung: Kiên nhẫn, dịu
dàng, thông minh là những
đức tính làm nên sức mạnh
của ngời phụ nữ, giúp họ bảo
vệ hạnh phúc gia đình
3 Luyện đọc diễn cảm:
“Nhng mong muốn sau
gáy”
3 Củng cố: (3 phút)
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
! Hoạt động theo nhóm, đọc thầm trao đổi câu hỏi cuối bài
? Ha-li-ma đến gặp vị giáo sĩ để làm gì?
? Thái độ của Ha-li-ma nh thế nào khi nghe điều kiện của vị giáo sĩ?
? Tại sao nàng lại có thái độ nh vậy?
? Ha-li-ma đã nghĩ ra cách gì để làm thân với s tử?
? Ha-li-ma đã lấy 3 sợi lông bờm nh thế nào?
? Vì sao khi gặp ánh mắt của Ha-li-ma, con s tử lặng lẽ bỏ đi?
? Theo em vì sao Ha-li-ma lại quyết tâm thực hiện bằng đựơc yêu cầu của giáo sĩ?
? Theo giáo sĩ, điều gì làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ?
? Câu chuyện có ý nghĩa gì đối với chăm sóc của chúng ta?
* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:
! 5 học sinh nối tiếp đọc bài
! Nhận xét, tìm cách đọc hay
- Đa đoạn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
! Luyện đọc theo nhóm
! Thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
! Nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện trên
- Nhận xét câu trả lời
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài học lần sau?
lời khuyên.
- Sợ toát mồ hôi, vừa đi vừa khóc.
- Vì điều kiện khó thực hiện.
- Cho nó ăn cừu non.
- Khi s tử no nê, lén nhổ.
- ánh mắt đã chinh phục hổ.
- Nàng mong muốn
đợc hạnh phúc.
- trí thông minh, lòng kiên nhẫn, sự dịu dàng
- Nối tiếp trả lời để rút ra nội dung.
- 5 học sinh đọc bài.
- Nghe.
- N2.
- Học sinh thi đọc.
- Nhận xét, nghe.
- Trả lời.
Trang 3Chính tả
(Nghe viết)
Cô gái của tơng lai
I Mục tiêu:–
1 – Nghe – viết chính xác, đẹp đoạn văn Cô gái của tơng lai.
2 Luyện tập viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải thởng, biết một số huân chơng của nớc ta
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Viết chính tả
- Từ khó: in-tơ-nét,
ốt-xtrây-li-a, Nghị viện Thanh niên
2 Anh hùng Lao động, Anh
hùng Lực lợng vũ trang,
Huân chơng Sao vàng, Huân
chơng Độc lập hạng Ba,
Huân chơng Lao động hạng
Nhất
! 1 học sinh lên bảng đọc cho 2 học sinh viết bảng
! Lớp viết vở nháp
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung đoạn văn
! 2 học sinh nối tiếp nhau đọc thành tiếng
? Đoạn văn giới thiệu về ai?
? Tại sao Lan Anh đợc gọi là mẫu ngời của tơng lai?
* Hoạt động 2: Hớng dẫn viết
! Tìm những từ khó, dễ lẫn trong khi viết bài
! Đọc và viết các từ vừa tìm đợc
- Giáo viên đọc, học sinh viết
- Giáo viên đọc, học sinh soát lỗi chính tả
- Thu vở chấm
- Nhận xét chung
! Đọc yêu cầu bài tập 2
! Hãy đọc các cụm từ in nghiêng có trong đoạn văn
! 3 học sinh lên bảng viết lại cho đúng chính tả
! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
? Vì sao em lại viết hoa những chữ đó?
? Tên các huân chơng, danh
- 2 học sinh lên bảng.
- Nghe.
- Nghe.
- 2 học sinh.
- Lan Anh 15 tuổi.
- Giỏi giang, thông minh.
- Trả lời.
- Đọc, viết bảng.
- Viết bài.
- Đổi chéo vở soát lỗi.
- Nộp vở.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc bài.
- 1 học sinh đọc.
- 3 học sinh lên bảng.
- Nhận xét.
- Trả lời.
- Trả lời.
- 2 học sinh nối tiếp đọc bài.
Trang 43 Tìm tên huân chơng phù
hợp với mỗi ô trống dới đây
a) Huân chơng Sao vàng
b) Huân chơng Quân công
c) Huân chơng Lao động
3 Củng cố: (3 phút)
hiệu, giải thởng đợc viết hoa nh thế nào?
- Giáo viên đa bảng , yêu cầu học sinh đọc quy tắc viết chính tả với huân chơng,
! 1 học sinh đọc yêu cầu bài 3
! Quan sát ảnh các huân chơng
! Làm bài cá nhân 1 học sinh lên bảng
! Nhận xét bài làm bạn trên bảng
- Giáo viên kết luận
! Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ, chuẩn bị bài học giờ sau
- 1 học sinh đọc.
- Quan sát.
- Lớp làm việc cá nhân.
- Nhận xét.
- Nghe.
Trang 5Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Nam và nữ
I Mục tiêu:–
- Mở rộng vốn từ về chủ điểm Nam và nữ.
- Thực hành làm các bài tập
- Luôn có thái độ đúng đắn về quyền bình đẳng giữa nam và nữ, không coi th-ờng phụ nữ
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 (Sách giáo khoa/120)
- Dũng cảm: không sợ nguy
hiểm, gian khổ
- Cao thợng: vợt lên những
cái tầm thờng, nhỏ nhen
- Năng nổ: ham hoạt động,
hăng hái, chủ động trong mọi
công việc chung
2 Cả hai cùng giàu tình cảm,
biết quan tâm đến ngời khác
3 Em hiểu mỗi thành ngữ,
tục ngữ dới đây thế nào? Em
tán thành câu a hay câu b? Vì
sao?
- Giáo viên đa bảng phụ: Nh sách thiết kế
! Nối tiếp nhau trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng
! 1 học sinh đọc lại đoạn văn
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
! N2 trao đổi bài
! Trình bày kết quả thảo luận
? Vì sao em lại đồng ý nh vậy?
Hãy lấy ví dụ chứng minh
- Giáo viên có thể giải thích thêm
! 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2
! Làm việc theo cặp, trả lời câu hỏi, 1 nhóm đại diện làm bảng giấy khổ to
! Trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng
! 1 học sinh đọc yêu cầu bài 3
! Trao đổi nhóm 4
- Giáo viên gợi ý cách làm
+ Nêu ý nghĩa của từng câu thành ngữ
+ Em tán thành câu a hay câu b?
! Giải thích vì sao?
! 4 học sinh nối tiếp trình bày
- Nối tiếp nhau đặt dấu câu, mỗi học sinh một ô trống.
- 1 học sinh đọc.
- Nghe.
- 1 học sinh.
- N2.
- Đại diện trình bày
- Trả lời.
- Nghe.
- 1 học sinh.
- N2 1 học sinh làm khổ giấy to.
- Đại diện trình bày
- Nghe.
- 1 học sinh.
- N4.
- Nghe giáo viên gợi ý.
- 4 học sinh nối tiếp trình bày.
- Nghe.
- Nối tiếp trình bày
Trang 63 Củng cố: (3 phút)
? Em tán thành câu a hay câu b, giải thích vì sao?
- Giáo viên kết luận
! Đọc thuộc lòng câu thành ngữ, tục ngữ có trong bài
? Qua bài học, em thấy chúng ta cần có thái độ nh thế nào đối với cả nam và nữ?
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
- Nhận xét tiết học
- Trả lời.
Trang 7Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:–
1 Kể đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài
- Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa câu chuyện của các bạn
- Lời kể tự nhiên, sáng tạo, kết hợp với cử chỉ, điệu bộ
- Biết nhận xét, đánh giá nội dung truyện, lời kể của bạn
- Nhận thức đúng đắn về vai trò của ngời phụ nữ
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Đề bài: Kể một câu chuyện
em đã nghe, đã đọc về một nữ
anh hùng hoặc một phụ nữ có
tài
* Kể chuyện theo nhóm
! 3 học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn của truyện: Lớp tr-ởng của tôi.
! 1 học sinh nêu ý nghĩa của truyện
! Nhận xét từng bạn kể chuyện
và trả lời
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Tìm hiểu đề
! 2 học sinh đọc đề
- Giáo viên phân tích đề, dùng phấn màu gạch chân từ quan trọng
! 4 học sinh nối tiếp nhau đọc gợi ý
! Giới thiệu truyện em đã đợc
đọc, đợc nghe có nội dung về một nữ anh hùng hay một phụ nữ có tài
* Hoạt động 2: kể chuyện theo nhóm
! 2 học sinh cùng bàn kể chuyện, trao đổi với nhau về ý nghĩa của truyện, hành động của nhân vật
- Giáo viên gợi ý:
- 3 học sinh.
- 1 học sinh.
- Nối tiếp nhận xét.
- Nghe.
- Nghe.
- 2 học sinh đọc đề
- Trả lời và quan sát.
- 4 học sinh nối tiếp đọc bài.
- Nối tiếp giới thiệu câu chuyện mình chuẩn bị.
- N2 kể chuyện cho nhau nghe và trao
đổi về ý nghĩa của truyện.
- nghe giáo viên h-ớng dẫn.
Trang 8* Thi kể chuyện:
3 Củng cố: (3 phút)
+ Giới thiệu tên truyện
+ Giới thiệu xuất xứ (nghe khi nào? ở đâu?)
+ Nhân vật chính trong truyện
là ai?
+ Nội dung chính của truyện là gì? Vì sao em chọn kể chuyện
đó?
+ Trao đổi ý nghĩa của câu chuyện
* Hoạt động 3: kể chuyện trớc lớp:
! 5 đến 7 học sinh nối tiếp kể chuyện
! Lớp lắng nghe và hỏi lại bạn những tình tiết về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
! Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất
- Giáo viên kết luận, cho điểm
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể chuyện cho nhiều ngời cùng nghe
- Nối tiếp nhau trình bày trớc lớp.
- Trao đổi với bạn.
- Nối tiếp trình bày
Trang 9Tập đọc
Tà áo dài Việt Nam
I Mục tiêu:–
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn: lối, lấp ló, nặng nhọc,
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau đúng các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, cảm hứng ngợi ca, tự hào
2 Đọc- hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: áo cánh, phong cách, tế nhị, xanh hồ thuỷ, tân thời, y phục,
- Hiểu nội dung: Sự hình thành chiếc áo dài tân thời từ chiếc áo dài cổ truyền;
vẻ đẹp kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong cách dân tộc tế nhị, kín đáo với phong cách hiện đại phơng Tây của áo dài Việt Nam; sự duyên dáng, thanh thoát của phụ nữ Việt Nam trong chiếc áo dài
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Luyện đọc:
- Đ1: xanh hồ thuỷ )
- Đ2: đôi vạt phải
- Đ3: trẻ trung
- Đ4: Phần còn lại
! 3 học sinh đọc nối tiếp bài
Thuần phục s tử và trả lời câu
hỏi nội dung bài
? Vì sao khi nghe điều kiện, Ha-li-ma sợ toát mồ hôi, vừa đi vừa khóc?
? Bí quyết nào khiến Ha-li-ma thuần phục đợc s tử?
! Nêu ý nghĩa của câu chuyện
! Nhận xét bạn đọc và trả lời
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
! 1 học sinh đọc toàn bài
! Chia đoạn
! 4 học sinh nối tiếp đọc bài
! Tìm từ khó đọc trong bài
! Luyện đọc
! 4 học sinh đọc nối tiếp bài
! Đọc chú giải
! Đọc nhóm
! 2 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
- 3 học sinh.
- Nhận xét.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- Chia làm 4 đoạn.
- 4 học sinh.
- Nối tiếp trả lời.
- Đọc từ khó.
- 4 học sinh đọc.
- 1 học sinh đọc.
- N2.
- 2 học sinh.
- Nghe.
- N2.
- Phụ nữ Việt Nam
Trang 102 Tìm hiểu bài:
- Nội dung: Bài văn giới thiệu
chiếc áo dài cổ truyền, áo dài
hiện đại và sự duyên dáng,
thanh thoát của ngời phụ nữ
Việt Nam trong tà áo dài
3 Luyện đọc diễn cảm:
“Phụ nữ Việt Nam xa xanh
hồ thuỷ ).”
“ áo dài trở thành biểu
t-ợng thanh thoát hơn”
3 Củng cố: (3 phút)
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
! Hoạt động theo nhóm, đọc thầm trao đổi câu hỏi cuối bài
? Chiếc áo dài có vai trò nh thế nào trong trang phục của phụ nữ
Việt Nam xa?
? Chiếc áo dài tân thời có gì
khác so với chiếc áo dài cổ truyền?
? Vì sao áo dài đợc coi là biểu t-ợng cho y phục truyền thống của dân tộc Việt Nam?
? Em có nhận xét gì về vẻ đẹp của ngời phụ nữ Việt Nam trong
tà áo dài?
! Em hãy nêu nội dung chính của bài?
* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:
! 4 học sinh nối tiếp đọc bài
! Nhận xét, tìm cách đọc hay
- Đa đoạn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
! Luyện đọc theo nhóm
! Thi đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
? Bài văn cho em biết điều gì?
- Nhận xét câu trả lời
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài học lần sau?
xa hay mặc áo dài
- áo cổ truyền đợc làm từ 4 hoặc 5 thân, tân thời từ 2 thân.
- Thể hiện phong cách vừa tế nhị
- Phụ nữ mặc trông duyên dáng hơn.
- Nối tiếp trả lời để rút ra nội dung.
- 4 học sinh đọc bài.
- Nghe.
- N2.
- Học sinh thi đọc.
- Nhận xét, nghe.
- Trả lời.
Trang 11Tập làm văn
Ôn tập về tả con vật
I Mục tiêu:–
- Củng cố các kiến thức về bài văn tả con vật: cấu tạo, nghệ thuật quan sát, các giác quan sử dụng khi quan sát, những chi tiết miêu tả , biện pháp nghệ thuật sử dụng
- Thực hành viết đoạn văn tả hình dáng hoặc hoạt động của một con vật
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Đ1: Giới thiệu sự xuất hiện
của họa mi
Đ2: tả tiếng hót đặc biệt của
hoạ mi
Đ3: tả cách ngủ đặc biệt
Đ4: tả cách hót chào nắng
mới
2 Viết một đoạn văn khoảng
5 câu tả hình dáng hoặc hoạt
động của một con vật mà em
yêu thích
3 Củng cố: (3 phút)
! 3 học sinh nối tiếp đọc đoạn văn tả cây cối mà mình đã viết lại trong giờ học trớc
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! Nhắc lại cấu tạo của bài văn miêu tả con vật
- Nhận xét và giới thiệu
! 1 học sinh đọc yêu cầu
! 4 học sinh nối tiếp đọc nội dung bài
! Lớp tự đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Bài văn trên gồm mấy đoạn?
Nội dung chính của mỗi đoạn là gì?
? Tác giả quan sát chim hoạ mi hót bằng những giác quan nào?
? Em thích chi tiết và hình ảnh
so sánh nào? Vì sao?
- Giáo viên nhận xét, kết luận
! 1 học sinh đọc bài
! Hãy giới thiệu về đoạn văn em
định viết cho các bạn cùng nghe
! Lớp làm vở bài tập, 2 học sinh viết trên bảng nhóm
! Trình bày
! Nhận xét
! Dới lớp nối tiếp đọc bài làm
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- 3 học sinh.
- Nhận xét.
- 2 học sinh nối tiếp nhắc lại.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- 4 học sinh
- Làm việc cá nhân.
- 4 đoạn.
- Thị giác và thính giác.
- Học sinh trả lời.
- Nghe.
- 1 học sinh.
- Nối tiếp giới thiệu.
- Lớp làm vở, 2 học sinh làm trên bảng nhóm.
- Nhận xét.
- Nối tiếp trình bày bài làm của mình.
- Nghe.
Trang 12- NhËn xÐt tiÕt häc.
- VÒ nhµ hoµn thiÖn ®o¹n v¨n
Trang 13Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu
(Dấu phẩy)
I Mục tiêu:–
- Ôn tập, củng cố kiến thức về dấu phẩy, hiểu đợc tác dụng của dấu phẩy, nêu
đúng ví dụ về tác dụng của dấu phẩy
- Làm đúng bài tập điền dấu phẩy thích hợp vào chỗ trống
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 a – Phong trào Ba đảm
đang
b – Khi phơng đông
c – Thế kỉ XX là
2 Điền dấu chấm, dấu phẩy
trong mẩu chuyện sau:
3 Củng cố: (3 phút)
! ! 3 học sinh nối tiếp làm miệng bài tập 1, 3 trang 120
! Nhận xét bạn trả lời và bài làm của bạn trên bảng
- Giáo viên kết luận, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
! Cả lớp đọc thầm làm vở, 1 học sinh đại diện làm bảng nhóm
! Trình bày bảng nhóm
! Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng
! 1 học sinh đọc yêu cầu bài 2
? Đề bài yêu cầu gì?
! N2 1 nhóm trình bày trên bảng nhóm
! Trình bày bảng nhóm
! Nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên kết luận
? Nội dung chính của câu chuyện trên là gì?
? Dấu phẩy có tác dụng gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc tác dụng của dấu phẩy
- Chuẩn bị bài học giờ sau
- 1 hs trả lời, 2 học sinh lên bảng làm bài tập 2.
- Nhận xét.
- Nghe.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- Lớp làm vở, 1 học sinh làm bảng nhóm.
- Trình bày.
- Nhận xét.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy.
- N2.
- Trình bày.
- Nhận xét.
- Nghe.
- Thầy giáo khéo léo giải thích
- Trả lời.