1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai Bang Tuan Hoan

10 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng tuần hoàn
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – Nguyên tắc sắp xếp:Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân Các nguyên tố có cùng số lớp electron số lớp được xếp vào một hàng Các nguyên tố có số elect

Trang 1

B ng tu n hoàn ả ầ

Ti t: ế

Trang 2

Men-đê-lê-ép (1834 – 1907)

Trang 4

I – Nguyên tắc sắp xếp:

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Các nguyên tố có cùng số lớp electron số lớp được xếp vào một hàng

Các nguyên tố có số electron hoá trị bằng nhau được xếp vào một cột

Trang 5

II - Cấu tạo bảng tuần hoàn:

1- Ô nguyên tố:

Cấu hình electron

Tên

nguyên tố

H

Hiđro

-1, +1

1 1,008

2,20

1S 1

Số oxi hoá

Độ âm điện

Nguyên tử khối trung bình

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu

hoá học

Nguyên tử khối trung bình

Tên nguyên tố

Al

Nhôm

+3

13 26,98

1,61

[Ne]3S 2 3p 1

Số oxi hoá

Độ âm điện

Số hiệu nguyên tử

Kí hiệu hoá học

Cấu hình electron

Trang 6

2- Chu kì:

Chu

6

6

Cấu hình e

2 nguyên tố Z=1 2 1S a (a=1  2)

8 nguyên tố; Z= 310 [He]2S a 2p b ; a = 1  2; b = 16

8 nguyên tố; Z= 1118 [Ne]3S a 3p b ; a=12; b=06

18 nguyên tố; Z=1936 [Ar]3d x 4S a 4p b ; a=12, b=06

18 nguyên tố; Z=3754 [Kr]4d x 5S a 5p b

a = 12, b= ,6, x = 010

32 nguyên tố; Z=5586 [Xe]4f x 5d y 6S a 6p b

f = 014; y = 0  10

Z = 87  110

Trang 7

3- Nhóm:

a- Nhóm A:

- Gồm các nhóm chứa các nguyên tố chu kì nhỏ, và chu kì lớn Hay gồm các nhóm chứa các nguyên tố s

và nguyên tố p.

- Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A được kí hiệu từ IA đến VIII A.

- Số thứ tự của nhóm được xác định bằng tổng số

electron hóa trị hoặc tổng số electron lớp ngoài cùng.

Trang 8

a- Nhóm B:

Là những nhóm chỉ chứa các nguyên tố thuộc chu kì

lớn Hay gồm các nhóm chứa các nguyên tố d và s.

- Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A được kí hiệu từ

IBđến VIII B.

Số thứ tự của nhóm được xác định bằng tổng số

electron hoá trị hoặc tổng số electron lớp ngoài cùng

và phân lớp sát ngoài cùng.

( n – 1)d x ns y => electron hoá trị = x + y

x+ y = 3 đến 7; Nguyên tố thuộc nhóm III B đến VII B

x + y = 8 đến 10; Nguyên tố thuộc nhóm VIII B.

x + y = 11 hoặc 12; Nguyên tố thuộc nhóm I B hoặc II B.

Trang 9

Khối s

Khối d

Khối p

Khối f

Trang 10

Bài tập củng cố:

- Cho các nguyên tố có Z lần lượt là 11, 8, 25, 18, 24, 13.

- Viết cấu hình electron và cho biết vị trí của từng nguyên tố trong bảng tuần hoàn (Số thứ tự, chu kì,

nhóm).

- Nguyên tố nào là nguyên tố s, p, d.

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w