1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GATV5 Tuan 25

17 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phong Cảnh Đền Hùng, Ai Là Thuỷ Tổ Loài Người?
Chuyên ngành Tập Đọc, Chính Tả
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 học sinh nối tiếp đọc từng đoạn của bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi về nội dung.. Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.. Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.. 3 học sinh nối tiếp đọc từ

Trang 1

Tập đọc

Phong cảnh đền Hùng

I Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng: Đọc đúng các tiếng hoặc từ khó dễ lẫn: dập dờn, xoè hoa, sừng sững, Sóc Sơn, xâm lợc, lng chừng,

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ miêu tả

- Đọc diễn cảm bài văn với giọng trang trọng, tha thiết

2 Đọc – hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, ngã Ba Hạc, ngọc phả, chi, đất Tổ,

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,

đồng thời bày tỏ lòng thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ sách giáo khoa, bảng phụ viết sẵn đoạn văn đọc diễn cảm

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

* Giảng bài:

1 Luyện đọc:

- Đ1: chính giữa

- Đ2: xanh mát

- Đ3: soi gơng

2 Tìm hiểu bài:

Nội dung: Bài văn ca ngợi vẻ

đẹp tráng lệ của đền Hùng và

vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ

lòng thành kính thiêng liêng

! 4 học sinh nối tiếp đọc từng

đoạn của bài Hộp th mật và trả

lời câu hỏi về nội dung

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

* Hoạt động 1: Luyện đọc

! 1 học sinh đọc bài

! Chia đoạn

! 3 học sinh đọc nối tiếp bài

! Tìm từ luyện đọc

! 3 học sinh đọc nối tiếp

! Đọc chú giải

! Đọc nhóm đôi

! 1 học sinh đọc toàn bài

- Giáo viên đọc mẫu và hớng dẫn đọc bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

! Đọc thầm toàn bài, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi

? Bài văn viết về cảnh vật gì? ở

đâu?

- 4 học sinh đọc bài.

- Nhận xét.

- Nhắc lại đầu bài.

- 1 học sinh giỏi

đọc bài, chia đoạn.

- 3 học sinh nối tiếp đọc bài.

- Trả lời.

- 3 học sinh nối tiếp đọc.

- 1 học sinh đọc chú giải.

- Đọc nhóm.

- 1 học sinh đọc.

- Nghe.

- Cảnh đền Hùng, ở vùng núi

- học sinh trả lời theo vốn hiểu.

- Những khóm

Trang 2

của mỗi con ngời đối với tổ

tiên

3 Đọc diễn cảm:

Lăng của các vua Hùng kề

bên đền thợng, xanh mát.

3 Củng cố: (3 phút)

! Hãy kể những điều các em biết

về các vua Hùng

! Tìm những từ ngữ miêu tả

cảnh đẹp của thiên nhiên nơi

đền Hùng

? Những từ ngữ đó gợi cho em thấy thiên nhiên ở đó nh thế nào?

? Bài văn gợi cho em nhớ đến những truyền thuyết nào?

! Em hãy kể ngắn gọn về một truyền thuyết mà em biết

? Em hiểu thế nào về câu ca dao:

Dù ai đi ngợc về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba

! Dựa vào nội dung tìm hiểu, em hãy nêu nội dung chính của bài

* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:

! 3 học sinh đọc toàn bài

! Nhận xét, tìm giọng đọc phù hợp

- Đa đoạn luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

? Khi đọc cần nhấn giọng ở những từ ngữ nào?

! Đọc nhóm

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, đánh giá

! Nêu ý nghĩa của đoạn trích

- Về nhà đọc cho nhiều ngời cùng nghe

- Chuẩn bị bài học giờ sau

- Cảnh ở đền Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ.

- Sơn Tinh, Thuỷ Tinh; Thành Gióng

- Nhắc nhở mọi

ng-ời dù đi bất cứ nơi

đâu làm bất cứ việc gì cũng không đợc quên ngày giỗ Tổ

- 3 học sinh đọc.

- Nhận xét.

- Quan sát và theo dõi giáo viên đọc.

- Trả lời.

- Đọc N2.

- 3 học sinh thi.

Trang 3

Chính tả

Ai là thuỷ tổ loài ngời?

(Nghe - viết)

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết chính xác, đẹp bài chính tả: Ai là thuỷ tổ loài ngời.

2 Làm đúng bài tập chính tả về viết hoa tên ngời, tên địa lý nớc ngoài

II Chuẩn bị:

- Nh sách thiết kế

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

* Giảng bài:

1 Viết chính tả

- Khi viết tên ngời, tên địa lí nớc

ngoài ta viết hoa chữ cái đầu của

mỗi bộ phận tạo thành tên đó.

Nếu bộ phận tạo thành tên gồm

nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần

có gạch nối.

- Có một số tên ngời, tên địa lí

n-ớc ngoài viết giống nh tên riêng

Việt Nam Đó là những tên riêng

đợc phiên âm theo tiếng Hán

Việt.

2 Khổng Tử, Chu Văn Vơng,

Ngũ Đế, Cửu Phủ, Khơng

Thái Công, Chu

! 1 học sinh lên bảng đọc cho 2 học sinh viết bảng

! Lớp viết vở các tên riêng:

Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, Sa pa, Trờng Sơn,

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

! 2 học sinh đọc nối tiếp đoạn

? Bài văn nói về điều gì?

! Tìm từ khó khi viết chính tả

! Đọc và viết các từ khó

! Nêu quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài

- Giáo viên nhận xét

- Treo bảng phụ viết quy tắc

! 2 học sinh nối tiếp đọc quy tắc

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- Thu vài bài chấm

! 2 học sinh nối tiếp đọc thành tiếng yêu cầu và nội dung bài tập 2

! 1 học sinh đọc chú giải

- giải thích Cửu Phủ: Một loại

tiền cổ củaTrung Quốc

! Lớp làm bài cá nhân

! Học sinh nêu cách viết cho từng trờng hợp

- Giáo viên kết luận

? Em có suy nghĩ gì về tính

- 2 học sinh viết.

- Lớp làm vở nháp.

- Nhận xét.

- Nghe.

- Nhắc lại đầu bài

- 2 học sinh đọc.

- Nói về truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới.

- Nối tiếp đọc bài.

- học sinh viết.

- Soát lỗi.

- Nộp vở.

- 2 học sinh đọc bài.

- 1 học sinh đọc.

- Nghe.

- Lớp làm việc cá nhân.

- Nối tiếp nhau trả lời.

- Đây là kẻ gàn dở,

mù quáng.

- Nghe.

Trang 4

3 Củng cố: (3 phút) cách của anh chàng mê đồ cổ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc ghi nhớ

- Chuẩn bị bài học lần sau

Trang 5

Luyện từ và câu

Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

I Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

- Hiểu tác dụng của liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ

- Biết cách sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu

II Chuẩn bị:

- Nh sách thiết kế

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

I – Nhận xét:

1 Từ đền đợc lặp lại

2 Không thể thay thế vì vế

câu sau không ăn khớp với vế

câu trớc

3 Việc lặp lại từ tạo ra sự

liên kết chặt chẽ giữa hai vế

câu

II – Ghi nhớ:

(sách giáo khoa)

III – Luyện tập:

1 Tìm những từ ngữ đợc lặp

lại để liên kết câu:

a) trống đồng, Đông Sơn

b) anh chiến sĩ, nét hoa văn

2 Chọn từ ngữ trong ngoặc

đơn thích hợp với mỗi ô trống

! 2 học sinh đặt câu ghép có cặp

từ hô ứng

! 2 học sinh đọc ghi nhớ sách giáo khoa trang 65

! Nhận xét câu trả lời của bạn

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

! 1 học sinh đọc yêu cầu

! Lớp tự làm bài

! Trình bày

- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng

! Đọc yêu cầu bài tập 2

! Làm bài theo cặp

! Trình bày

- Giáo viên kết luận

? Việc lặp lại từ trong đoạn văn

có tác dụng gì?

- giáo viên nhận xét, kết luận

! Học sinh đọc ghi nhớ

! Học sinh đặt 2 câu có liên kết câu bằng cách lặp từ để minh hoạ cho ghi nhớ

! Đọc yêu cầu của bài tập

! Học sinh tự làm bài 2 học sinh lên bảng

! Nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét, kết luận

! 1 học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập 2

- 2 học sinh lên bảng.

- 2 học sinh đọc thuộc ghi nhớ.

- Nhận xét.

- Nghe.

- Nhắc lại.

- 1 học sinh đọc.

- Lớp làm cá nhân.

- Trình bày.

- Nghe.

- 1 học sinh đọc.

- N2.

- Đại diện trình bày

- Nghe.

- Trả lời.

- Nghe.

- Nối tiếp đọc.

- Con mèo nhà em

có bộ lông rất đẹp.

Bộ lông ấy nh

- 1 học sinh đọc.

- 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở bài tập.

- Nhận xét.

- Nghe.

- 1 học sinh đọc.

- 2 học sinh lên bảng.

- Nhận xét, bổ sung.

- Nghe.

Trang 6

để các câu, các đoạn đợc liên

kết với nhau

3 Củng cố: (3 phút)

! Lớp tự làm bài, 2 học sinh lên bảng

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Giáo viên kết luận:

Thuyền lớt bằng mui Chợ, cá, tôm

? Để liên kết một câu với câu

đứng trớc nó ta có thể làm nh thế nào?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ sách giáo khoa

- Chuẩn bị bài học giờ sau

- Trả lời.

- Nghe.

Trang 7

Kể chuyện

Vì muôn dân

I Mục tiêu:

- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết phối hợp lời kể với cử chỉ, điệu bộ

- Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà xoá bỏ hiềm khích cá nhân với Trần Quang Khải để tao nên một khối đoàn kết chống giặc Từ đó, học sinh hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc, đó là truyền thống đoàn kết

- Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Chuẩn bị:

- Nh sách thiết kế

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

* 1 Nội dung: Ca ngợi Trần

Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà

xoá bỏ hiềm khích cá nhân

với Trần Quang Khải để tao

nên một khối đoàn kết chống

giặc Từ đó, học sinh hiểu

thêm một truyền thống tốt

đẹp của dân tộc, đó là truyền

thống đoàn kết

2 Kể chuyện trong nhóm

! Kể lại một số việc làm tốt góp phần bảo vệ an ninh, trật tự nơi làng xóm mà em chứng kiến hoặc tham gia

- Nhận xét, cho điểm học sinh

- Giới thiệu bài, ghi bảng

! Quan sát tranh và đọc thầm yêu cầu sách giáo khoa

- Giáo viên kể lần 1: Giọng kể thong thả, chậm rãi

- Viết bảng và giải thích:

+ Tị hiềm: Nghi ngờ không tin nhau, tránh không quan hệ với nhau.

+ Quốc công Tiết chế: chỉ huy cao nhất của quân đội.

+ Chăm-pa: Một nớc ở phía nam nớc Đại Việt lúc bấy giờ (từ Đà Nẵng đến Bình Thuận).

+ Sát Thát: giết giặc Nguyên.

- Giáo viên đa bảng phụ giải thích quan hệ gia tộc của các nhân vật

- Giáo viên kể chuyện lần 2

! 2 học sinh ngồi cùng bàn trao

đổi nêu nội dung của từng tranh

! Trình bày

- Giáo viên ghi nhanh lên bảng

! Kể chuyện trong nhóm

- Giáo viên đi giúp đỡ nhóm học sinh yếu

- 2 học sinh kể chuyện trớc lớp.

- Nghe.

- Nhắc lại đầu bài.

- Học sinh làm việc cá nhân.

- Nghe.

- Nghe.

- Quan sát và nghe.

- Nghe.

- N2.

- Đại diện trình bày

- N2.

- Thảo luận ý nghĩa

Trang 8

3 Thi kể chuyện.

4 Trao đổi về ý nghĩa

3 Củng cố: (3 phút)

! Sau khi các bạn đã kể đợc, các

em cùng trao đổi ý nghĩa câu chuyện

! Thi kể chuyện trớc lớp

! Thi kể toàn bộ câu chuyện

! Nhận xét bạn kể

? Câu chuyện này kể về ai?

? Câu chuyện giúp bạn hiểu

điều gì?

? Câu chuyện có ý nghĩa gì?

? Em có suy nghĩ gì về truyền thống đoàn kết dân tộc?

? Chuyện gì sẽ xảy ra nếu vua tôi nhà Trần không đoàn kết?

! Tìm những câu ca dao, tục ngữ

nói về tình đoàn kết

? Vì sao câu chuyện có tên là

“Vì muôn dân”?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà kể cho nhiều ngời cùng nghe

- Chuẩn bị bài học giờ sau

- 2 nhóm thi kể

tr-ớc lớp, mỗi học sinh một bức tranh.

- 3 học sinh.

- Nhận xét.

- Trần Hng Đạo.

- Truyền thống

đoàn kết, hoà thuận

- Trả lời nh nội dung.

- Đoàn kết là sức mạnh vô địch.

- Mất nớc.

- Nối tiếp trình bày.

Trang 9

Tập đọc

Cửa sông

(Trích)

I Mục tiêu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn: nớc lợ, tôm rảo, lỡi sóng, lấp loá, núi non,

- Đọc trôi chảy toàn bài thơ, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc – hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: cửa sông, bãi bồi, nớc ngọt, sóng nhớ bạc

đầu, nớc lợ, tôm rảo,

- Nội dung: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ca ngợi tình cảm thủy chung, uống nớc nhớ nguồn

II Chuẩn bị:

- Nh sách thiết kế

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

1 Luyện đọc:

2 Tìm hiểu bài:

Nội dung: Bài thơ ca ngợi

tình cảm thủy chung, uống

n-ớc nhớ nguồn

! 3 học sinh nối tiếp đọc từng

đoạn của bài Phong cảnh đền Hùng và trả lời câu hỏi về nội

dung

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài, ghi bảng

* Hoạt động 1: Luyện đọc

! 1 học sinh đọc bài

! Chia đoạn

! 6 học sinh đọc nối tiếp bài

! Tìm từ luyện đọc

! 6 học sinh đọc nối tiếp

! Đọc chú giải

! Đọc nhóm đôi

! 1 học sinh đọc toàn bài

- Giáo viên đọc mẫu và hớng dẫn đọc bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

! Đọc thầm toàn bài, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi

? Trong khổ thơ đầu tác giả

dùng từ ngữ nào để nói về nơi

- 3 học sinh đọc bài.

- Nhận xét.

- Nghe và nhắc lại

đầu bài.

- 1 học sinh đọc

- 6 khổ.

- 6 học sinh đọc.

- Trả lời.

- 6 học sinh đọc.

- 1 học sinh đọc.

- N2.

- 1 học sinh đọc.

- Nghe.

- Thảo luận.

- là cửa nhng bao giờ.

- Làm cho ta thấy cửa sông là một cái cửa nh mọi cửa.

Trang 10

3 Đọc diễn cảm và học thuộc

lòng:

- đoạn 4 và đoạn 5

3 Củng cố: (3 phút)

sông chảy ra biển?

? Theo em cách giới thiệu ấy có gì hay?

? Theo bài thơ, cửa sông là một

địa điểm đặc biệt nh thế nào?

? Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói lên điều gì về

“tấm lòng” của cửa sông đối với cội nguồn?

? Qua hình ảnh cửa sông tác giả

muốn nói lên điều gì?

* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:

! 6 học sinh đọc toàn bài

! Nhận xét, tìm giọng đọc phù hợp

- Đa đoạn luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

? Khi đọc cần nhấn giọng ở những từ ngữ nào?

! Đọc nhóm

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, đánh giá

! Nêu ý nghĩa của đoạn trích

- Về nhà đọc cho nhiều ngời cùng nghe

- Chuẩn bị bài học giờ sau

- Trả lời.

- Không quên cội nguồn.

- Trả lời để rút ra nội dung bài học.

- 6 học sinh đọc.

- Nhận xét.

- Quan sát.

- Nghe.

- Trả lời.

- N2.

- 3 học sinh đọc.

Trang 11

Tập làm văn

Tả đồ vật

(Kiểm tra viết)

I Mục tiêu:

- Thực hành viết bài văn tả đồ vật

- Bài viết đúng nội dung, yêu cầu của đề mà học sinh lựa chọn, có đủ 3 phần

mở bài, thân bài, kết bài

- Lời văn tự nhiên, chân thật, biết cách dùng các từ ngữ miêu tả, hình ảnh so sánh, các phép liên kết câu để ngời đọc thấy rõ đồ vật mình định tả, thể hiện tình cảm của mình đối với đồ vật đó Diễn đạt sáng sủa, mạch lạc

II Chuẩn bị:

- Nh sách thiết kế

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

* Đề bài:

3 Củng cố: (3 phút)

- Giáo viên kiểm tra giấy bút của học sinh

- Giáo viên đa bảng phụ có ghi sẵn 5 đề kiểm tra

! 5 học sinh nối tiếp đọc 5 đề kiểm tra

- Giáo viên nhắc một số quy

định khi viết bài

! Viết bài

- Thu bài

- Nhận xét chung về ý thức làm bài của học sinh

- Về nhà chuẩn bị bài học sau

- Để lên bàn cho giáo viên kiểm tra.

- 5 học sinh đọc.

- Nghe giáo viên quy định.

- Lớp làm bài.

- Nộp bài.

- Nghe.

Trang 13

Luyện từ và câu

Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

I Mục tiêu:

- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu

II Chuẩn bị:

- Nh sách thiết kế

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

2 Bài mới: (32 phút)

* Giới thiệu bài

I – Nhận xét:

1 Các câu trong đoạn văn

đều nói về Trần Quốc Tuấn;

những từ cùng chỉ TQT là:

H-ng Đạo VơH-ng, ÔH-ng, Vị Quốc

công Tiết chế, vị Chủ tớng tài

ba, ngời

2 Đoạn 1 hay hơn vì ở đoạn

1 dùng nhiều từ ngữ thay thế

cho một từ đợc nhắc đến

nhiều lần

II – Ghi nhớ:

(sách giáo khoa)

III – Luyện tập:

1 anh thay thế cho Hai

Long; ngời liên lạc thay cho

ngời đặt hộp th; đó thay cho

những vật gợi ra hình chữ V.

- Việc thay thế có tác dụng

liên kết câu

2 Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng

Nàng bảo chồng:

- Thế này thì vợ chồng mình

chết mất thôi An Tiêm lựa

lời an ủi vợ

! 2 học sinh lên bảng đặt câu có

sử dụng liên kết bằng cách lặp

từ ngữ

! Đọc thuộc lòng phần ghi nhớ

! Nhận xét bạn đọc và bài làm trên bảng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng

! Đọc yêu cầu và nội dung bài tập 1

! Làm bài theo cặp, 1 học sinh lên bảng

! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

! 1 học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập 2

! Lớp làm bài theo cặp

! Nối tiếp trình bày

- Giáo viên kết luận

! Đọc ghi nhớ sách giáo khoa

! Lấy ví dụ về phép thay thế từ

- Giáo viên nhận xét, khen ngợi

! Đọc yêu cầu, nội dung bài tập

! Lớp tự làm bài, 1 học sinh làm bài ra khổ giấy to

! Trình bày, nhận xét

- Kết luận lời giải đúng

! 1 học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập

! Học sinh viết lại đoạn văn 1 học sinh làm bảng nhóm

- 2 học sinh lên bảng.

- 2 học sinh đứng tại chỗ đọc bài.

- Nhận xét.

- Nghe.

- Nghe và nhắc lại.

- 1 học sinh đọc.

- N2, đại diện 1 học sinh làm vở.

- Nhận xét, bổ sung.

- Nghe.

- 1 học sinh đọc.

- N2.

- Đại diện trình bày

- Nghe.

- Nối tiếp trình bày

- 2 học sinh.

- Nghe.

- 1 học sinh đọc bài.

- Lớp làm vở, 1 học sinh làm ra giấy.

- Nhận xét.

- 1 học sinh đọc.

- Lớp làm vở bài tập, - 1 hs lên bảng.

- Nhận xét, bổ sung

- Nghe.

- 3 học sinh đọc thuộc không nhìn sách.

- Nghe.

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w