4 học sinh nối tiếp đọc từng đoạn của bài Hộp th mật và trả lời câu hỏi về nội dung.. Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.. Nhận xét bài làm của bạn trên bảng.. 3 học sinh nối tiếp đọc từ
Trang 1Tập đọc
Phong cảnh đền Hùng
I Mục tiêu:–
1 Đọc thành tiếng: Đọc đúng các tiếng hoặc từ khó dễ lẫn: dập dờn, xoè hoa, sừng sững, Sóc Sơn, xâm lợc, lng chừng,
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi sau dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ miêu tả
- Đọc diễn cảm bài văn với giọng trang trọng, tha thiết
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: đền Hùng, Nam quốc sơn hà, bức hoành phi, ngã Ba Hạc, ngọc phả, chi, đất Tổ,
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ,
đồng thời bày tỏ lòng thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên
II Chuẩn bị:–
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa, bảng phụ viết sẵn đoạn văn đọc diễn cảm
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Giảng bài:
1 Luyện đọc:
- Đ1: chính giữa
- Đ2: xanh mát
- Đ3: soi gơng
2 Tìm hiểu bài:
Nội dung: Bài văn ca ngợi vẻ
đẹp tráng lệ của đền Hùng và
vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ
lòng thành kính thiêng liêng
! 4 học sinh nối tiếp đọc từng
đoạn của bài Hộp th mật và trả
lời câu hỏi về nội dung
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Luyện đọc
! 1 học sinh đọc bài
! Chia đoạn
! 3 học sinh đọc nối tiếp bài
! Tìm từ luyện đọc
! 3 học sinh đọc nối tiếp
! Đọc chú giải
! Đọc nhóm đôi
! 1 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu và hớng dẫn đọc bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
! Đọc thầm toàn bài, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi
? Bài văn viết về cảnh vật gì? ở
đâu?
- 4 học sinh đọc bài.
- Nhận xét.
- Nhắc lại đầu bài.
- 1 học sinh giỏi
đọc bài, chia đoạn.
- 3 học sinh nối tiếp đọc bài.
- Trả lời.
- 3 học sinh nối tiếp đọc.
- 1 học sinh đọc chú giải.
- Đọc nhóm.
- 1 học sinh đọc.
- Nghe.
- Cảnh đền Hùng, ở vùng núi
- học sinh trả lời theo vốn hiểu.
- Những khóm
Trang 2của mỗi con ngời đối với tổ
tiên
3 Đọc diễn cảm:
Lăng của các vua Hùng kề
bên đền thợng, xanh mát.
3 Củng cố: (3 phút)
! Hãy kể những điều các em biết
về các vua Hùng
! Tìm những từ ngữ miêu tả
cảnh đẹp của thiên nhiên nơi
đền Hùng
? Những từ ngữ đó gợi cho em thấy thiên nhiên ở đó nh thế nào?
? Bài văn gợi cho em nhớ đến những truyền thuyết nào?
! Em hãy kể ngắn gọn về một truyền thuyết mà em biết
? Em hiểu thế nào về câu ca dao:
Dù ai đi ngợc về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mời tháng ba
! Dựa vào nội dung tìm hiểu, em hãy nêu nội dung chính của bài
* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:
! 3 học sinh đọc toàn bài
! Nhận xét, tìm giọng đọc phù hợp
- Đa đoạn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
? Khi đọc cần nhấn giọng ở những từ ngữ nào?
! Đọc nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
! Nêu ý nghĩa của đoạn trích
- Về nhà đọc cho nhiều ngời cùng nghe
- Chuẩn bị bài học giờ sau
- Cảnh ở đền Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ.
- Sơn Tinh, Thuỷ Tinh; Thành Gióng
- Nhắc nhở mọi
ng-ời dù đi bất cứ nơi
đâu làm bất cứ việc gì cũng không đợc quên ngày giỗ Tổ
- 3 học sinh đọc.
- Nhận xét.
- Quan sát và theo dõi giáo viên đọc.
- Trả lời.
- Đọc N2.
- 3 học sinh thi.
Trang 3Chính tả
Ai là thuỷ tổ loài ngời?
(Nghe - viết)
I Mục tiêu:–
1 Nghe - viết chính xác, đẹp bài chính tả: Ai là thuỷ tổ loài ngời.
2 Làm đúng bài tập chính tả về viết hoa tên ngời, tên địa lý nớc ngoài
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Giảng bài:
1 Viết chính tả
- Khi viết tên ngời, tên địa lí nớc
ngoài ta viết hoa chữ cái đầu của
mỗi bộ phận tạo thành tên đó.
Nếu bộ phận tạo thành tên gồm
nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần
có gạch nối.
- Có một số tên ngời, tên địa lí
n-ớc ngoài viết giống nh tên riêng
Việt Nam Đó là những tên riêng
đợc phiên âm theo tiếng Hán
Việt.
2 Khổng Tử, Chu Văn Vơng,
Ngũ Đế, Cửu Phủ, Khơng
Thái Công, Chu
! 1 học sinh lên bảng đọc cho 2 học sinh viết bảng
! Lớp viết vở các tên riêng:
Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, Sa pa, Trờng Sơn,
! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! 2 học sinh đọc nối tiếp đoạn
? Bài văn nói về điều gì?
! Tìm từ khó khi viết chính tả
! Đọc và viết các từ khó
! Nêu quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài
- Giáo viên nhận xét
- Treo bảng phụ viết quy tắc
! 2 học sinh nối tiếp đọc quy tắc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- Giáo viên đọc mẫu lần 2
- Thu vài bài chấm
! 2 học sinh nối tiếp đọc thành tiếng yêu cầu và nội dung bài tập 2
! 1 học sinh đọc chú giải
- giải thích Cửu Phủ: Một loại
tiền cổ củaTrung Quốc
! Lớp làm bài cá nhân
! Học sinh nêu cách viết cho từng trờng hợp
- Giáo viên kết luận
? Em có suy nghĩ gì về tính
- 2 học sinh viết.
- Lớp làm vở nháp.
- Nhận xét.
- Nghe.
- Nhắc lại đầu bài
- 2 học sinh đọc.
- Nói về truyền thuyết của một số dân tộc trên thế giới.
- Nối tiếp đọc bài.
- học sinh viết.
- Soát lỗi.
- Nộp vở.
- 2 học sinh đọc bài.
- 1 học sinh đọc.
- Nghe.
- Lớp làm việc cá nhân.
- Nối tiếp nhau trả lời.
- Đây là kẻ gàn dở,
mù quáng.
- Nghe.
Trang 43 Củng cố: (3 phút) cách của anh chàng mê đồ cổ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị bài học lần sau
Trang 5Luyện từ và câu
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
I Mục tiêu:–
1 Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
- Hiểu tác dụng của liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
- Biết cách sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
I – Nhận xét:
1 Từ đền đợc lặp lại
2 Không thể thay thế vì vế
câu sau không ăn khớp với vế
câu trớc
3 Việc lặp lại từ tạo ra sự
liên kết chặt chẽ giữa hai vế
câu
II – Ghi nhớ:
(sách giáo khoa)
III – Luyện tập:
1 Tìm những từ ngữ đợc lặp
lại để liên kết câu:
a) trống đồng, Đông Sơn
b) anh chiến sĩ, nét hoa văn
2 Chọn từ ngữ trong ngoặc
đơn thích hợp với mỗi ô trống
! 2 học sinh đặt câu ghép có cặp
từ hô ứng
! 2 học sinh đọc ghi nhớ sách giáo khoa trang 65
! Nhận xét câu trả lời của bạn
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! 1 học sinh đọc yêu cầu
! Lớp tự làm bài
! Trình bày
- Giáo viên nhận xét, kết luận lời giải đúng
! Đọc yêu cầu bài tập 2
! Làm bài theo cặp
! Trình bày
- Giáo viên kết luận
? Việc lặp lại từ trong đoạn văn
có tác dụng gì?
- giáo viên nhận xét, kết luận
! Học sinh đọc ghi nhớ
! Học sinh đặt 2 câu có liên kết câu bằng cách lặp từ để minh hoạ cho ghi nhớ
! Đọc yêu cầu của bài tập
! Học sinh tự làm bài 2 học sinh lên bảng
! Nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nhận xét, kết luận
! 1 học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập 2
- 2 học sinh lên bảng.
- 2 học sinh đọc thuộc ghi nhớ.
- Nhận xét.
- Nghe.
- Nhắc lại.
- 1 học sinh đọc.
- Lớp làm cá nhân.
- Trình bày.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- N2.
- Đại diện trình bày
- Nghe.
- Trả lời.
- Nghe.
- Nối tiếp đọc.
- Con mèo nhà em
có bộ lông rất đẹp.
Bộ lông ấy nh
- 1 học sinh đọc.
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở bài tập.
- Nhận xét.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- 2 học sinh lên bảng.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
Trang 6để các câu, các đoạn đợc liên
kết với nhau
3 Củng cố: (3 phút)
! Lớp tự làm bài, 2 học sinh lên bảng
! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Giáo viên kết luận:
Thuyền lớt bằng mui Chợ, cá, tôm
? Để liên kết một câu với câu
đứng trớc nó ta có thể làm nh thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc phần ghi nhớ sách giáo khoa
- Chuẩn bị bài học giờ sau
- Trả lời.
- Nghe.
Trang 7Kể chuyện
Vì muôn dân
I Mục tiêu:–
- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với cử chỉ, điệu bộ
- Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi Trần Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà xoá bỏ hiềm khích cá nhân với Trần Quang Khải để tao nên một khối đoàn kết chống giặc Từ đó, học sinh hiểu thêm một truyền thống tốt đẹp của dân tộc, đó là truyền thống đoàn kết
- Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* 1 Nội dung: Ca ngợi Trần
Hng Đạo đã vì đại nghĩa mà
xoá bỏ hiềm khích cá nhân
với Trần Quang Khải để tao
nên một khối đoàn kết chống
giặc Từ đó, học sinh hiểu
thêm một truyền thống tốt
đẹp của dân tộc, đó là truyền
thống đoàn kết
2 Kể chuyện trong nhóm
! Kể lại một số việc làm tốt góp phần bảo vệ an ninh, trật tự nơi làng xóm mà em chứng kiến hoặc tham gia
- Nhận xét, cho điểm học sinh
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! Quan sát tranh và đọc thầm yêu cầu sách giáo khoa
- Giáo viên kể lần 1: Giọng kể thong thả, chậm rãi
- Viết bảng và giải thích:
+ Tị hiềm: Nghi ngờ không tin nhau, tránh không quan hệ với nhau.
+ Quốc công Tiết chế: chỉ huy cao nhất của quân đội.
+ Chăm-pa: Một nớc ở phía nam nớc Đại Việt lúc bấy giờ (từ Đà Nẵng đến Bình Thuận).
+ Sát Thát: giết giặc Nguyên.
- Giáo viên đa bảng phụ giải thích quan hệ gia tộc của các nhân vật
- Giáo viên kể chuyện lần 2
! 2 học sinh ngồi cùng bàn trao
đổi nêu nội dung của từng tranh
! Trình bày
- Giáo viên ghi nhanh lên bảng
! Kể chuyện trong nhóm
- Giáo viên đi giúp đỡ nhóm học sinh yếu
- 2 học sinh kể chuyện trớc lớp.
- Nghe.
- Nhắc lại đầu bài.
- Học sinh làm việc cá nhân.
- Nghe.
- Nghe.
- Quan sát và nghe.
- Nghe.
- N2.
- Đại diện trình bày
- N2.
- Thảo luận ý nghĩa
Trang 83 Thi kể chuyện.
4 Trao đổi về ý nghĩa
3 Củng cố: (3 phút)
! Sau khi các bạn đã kể đợc, các
em cùng trao đổi ý nghĩa câu chuyện
! Thi kể chuyện trớc lớp
! Thi kể toàn bộ câu chuyện
! Nhận xét bạn kể
? Câu chuyện này kể về ai?
? Câu chuyện giúp bạn hiểu
điều gì?
? Câu chuyện có ý nghĩa gì?
? Em có suy nghĩ gì về truyền thống đoàn kết dân tộc?
? Chuyện gì sẽ xảy ra nếu vua tôi nhà Trần không đoàn kết?
! Tìm những câu ca dao, tục ngữ
nói về tình đoàn kết
? Vì sao câu chuyện có tên là
“Vì muôn dân”?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể cho nhiều ngời cùng nghe
- Chuẩn bị bài học giờ sau
- 2 nhóm thi kể
tr-ớc lớp, mỗi học sinh một bức tranh.
- 3 học sinh.
- Nhận xét.
- Trần Hng Đạo.
- Truyền thống
đoàn kết, hoà thuận
- Trả lời nh nội dung.
- Đoàn kết là sức mạnh vô địch.
- Mất nớc.
- Nối tiếp trình bày.
Trang 9Tập đọc
Cửa sông
(Trích)
I Mục tiêu:–
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn: nớc lợ, tôm rảo, lỡi sóng, lấp loá, núi non,
- Đọc trôi chảy toàn bài thơ, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: cửa sông, bãi bồi, nớc ngọt, sóng nhớ bạc
đầu, nớc lợ, tôm rảo,
- Nội dung: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ca ngợi tình cảm thủy chung, uống nớc nhớ nguồn
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Luyện đọc:
2 Tìm hiểu bài:
Nội dung: Bài thơ ca ngợi
tình cảm thủy chung, uống
n-ớc nhớ nguồn
! 3 học sinh nối tiếp đọc từng
đoạn của bài Phong cảnh đền Hùng và trả lời câu hỏi về nội
dung
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Luyện đọc
! 1 học sinh đọc bài
! Chia đoạn
! 6 học sinh đọc nối tiếp bài
! Tìm từ luyện đọc
! 6 học sinh đọc nối tiếp
! Đọc chú giải
! Đọc nhóm đôi
! 1 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu và hớng dẫn đọc bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
! Đọc thầm toàn bài, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi
? Trong khổ thơ đầu tác giả
dùng từ ngữ nào để nói về nơi
- 3 học sinh đọc bài.
- Nhận xét.
- Nghe và nhắc lại
đầu bài.
- 1 học sinh đọc
- 6 khổ.
- 6 học sinh đọc.
- Trả lời.
- 6 học sinh đọc.
- 1 học sinh đọc.
- N2.
- 1 học sinh đọc.
- Nghe.
- Thảo luận.
- là cửa nhng bao giờ.
- Làm cho ta thấy cửa sông là một cái cửa nh mọi cửa.
Trang 103 Đọc diễn cảm và học thuộc
lòng:
- đoạn 4 và đoạn 5
3 Củng cố: (3 phút)
sông chảy ra biển?
? Theo em cách giới thiệu ấy có gì hay?
? Theo bài thơ, cửa sông là một
địa điểm đặc biệt nh thế nào?
? Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói lên điều gì về
“tấm lòng” của cửa sông đối với cội nguồn?
? Qua hình ảnh cửa sông tác giả
muốn nói lên điều gì?
* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm:
! 6 học sinh đọc toàn bài
! Nhận xét, tìm giọng đọc phù hợp
- Đa đoạn luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
? Khi đọc cần nhấn giọng ở những từ ngữ nào?
! Đọc nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, đánh giá
! Nêu ý nghĩa của đoạn trích
- Về nhà đọc cho nhiều ngời cùng nghe
- Chuẩn bị bài học giờ sau
- Trả lời.
- Không quên cội nguồn.
- Trả lời để rút ra nội dung bài học.
- 6 học sinh đọc.
- Nhận xét.
- Quan sát.
- Nghe.
- Trả lời.
- N2.
- 3 học sinh đọc.
Trang 11Tập làm văn
Tả đồ vật
(Kiểm tra viết)
I Mục tiêu:–
- Thực hành viết bài văn tả đồ vật
- Bài viết đúng nội dung, yêu cầu của đề mà học sinh lựa chọn, có đủ 3 phần
mở bài, thân bài, kết bài
- Lời văn tự nhiên, chân thật, biết cách dùng các từ ngữ miêu tả, hình ảnh so sánh, các phép liên kết câu để ngời đọc thấy rõ đồ vật mình định tả, thể hiện tình cảm của mình đối với đồ vật đó Diễn đạt sáng sủa, mạch lạc
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Đề bài:
3 Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên kiểm tra giấy bút của học sinh
- Giáo viên đa bảng phụ có ghi sẵn 5 đề kiểm tra
! 5 học sinh nối tiếp đọc 5 đề kiểm tra
- Giáo viên nhắc một số quy
định khi viết bài
! Viết bài
- Thu bài
- Nhận xét chung về ý thức làm bài của học sinh
- Về nhà chuẩn bị bài học sau
- Để lên bàn cho giáo viên kiểm tra.
- 5 học sinh đọc.
- Nghe giáo viên quy định.
- Lớp làm bài.
- Nộp bài.
- Nghe.
Trang 13Luyện từ và câu
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
I Mục tiêu:–
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu
II Chuẩn bị:–
- Nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
I – Nhận xét:
1 Các câu trong đoạn văn
đều nói về Trần Quốc Tuấn;
những từ cùng chỉ TQT là:
H-ng Đạo VơH-ng, ÔH-ng, Vị Quốc
công Tiết chế, vị Chủ tớng tài
ba, ngời
2 Đoạn 1 hay hơn vì ở đoạn
1 dùng nhiều từ ngữ thay thế
cho một từ đợc nhắc đến
nhiều lần
II – Ghi nhớ:
(sách giáo khoa)
III – Luyện tập:
1 anh thay thế cho Hai
Long; ngời liên lạc thay cho
ngời đặt hộp th; đó thay cho
những vật gợi ra hình chữ V.
- Việc thay thế có tác dụng
liên kết câu
2 Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng
Nàng bảo chồng:
- Thế này thì vợ chồng mình
chết mất thôi An Tiêm lựa
lời an ủi vợ
! 2 học sinh lên bảng đặt câu có
sử dụng liên kết bằng cách lặp
từ ngữ
! Đọc thuộc lòng phần ghi nhớ
! Nhận xét bạn đọc và bài làm trên bảng
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! Đọc yêu cầu và nội dung bài tập 1
! Làm bài theo cặp, 1 học sinh lên bảng
! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
! 1 học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập 2
! Lớp làm bài theo cặp
! Nối tiếp trình bày
- Giáo viên kết luận
! Đọc ghi nhớ sách giáo khoa
! Lấy ví dụ về phép thay thế từ
- Giáo viên nhận xét, khen ngợi
! Đọc yêu cầu, nội dung bài tập
! Lớp tự làm bài, 1 học sinh làm bài ra khổ giấy to
! Trình bày, nhận xét
- Kết luận lời giải đúng
! 1 học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài tập
! Học sinh viết lại đoạn văn 1 học sinh làm bảng nhóm
- 2 học sinh lên bảng.
- 2 học sinh đứng tại chỗ đọc bài.
- Nhận xét.
- Nghe.
- Nghe và nhắc lại.
- 1 học sinh đọc.
- N2, đại diện 1 học sinh làm vở.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc.
- N2.
- Đại diện trình bày
- Nghe.
- Nối tiếp trình bày
- 2 học sinh.
- Nghe.
- 1 học sinh đọc bài.
- Lớp làm vở, 1 học sinh làm ra giấy.
- Nhận xét.
- 1 học sinh đọc.
- Lớp làm vở bài tập, - 1 hs lên bảng.
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe.
- 3 học sinh đọc thuộc không nhìn sách.
- Nghe.