Giáo án Ngữ văn 6 từ tuần 11 đến tuần 15, có sự chỉnh sửa theo phân phối chương trình của bộ giáo dục, không ghi số tiết trên bài giảng, chỉ ghi tuần, font time new roman, mọi người có thể tải về và chỉ cần thêm tên của mình bên dưới.
Trang 12 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra việc lập dàn ý ở tiết luyện nói kể chuyện của học sinh?
Muốn tìm hiểu đề ra ta đi sâu tìm
hiểu những bước nào?
Gọi học sinh nhắc lại dàn ý của
bài văn kể chuyện gồm mấy
- Hướng dẫn học sinh tập nói
theo nhóm dựa trên dàn bài
- Đọc
- Trả lời
- Nhắc lại dàn ý
- Thảo luận, trao đổi
- Luyện nói trong tổ
Trang 2 Gặp bạn bè cùng lứa Dướimái nhà người thân.
- Kết bài: Chia tay, cảm xúc
về quê hương
HĐ 2: Luyện nói trên lớp
- HD cho học sinh luyện nói
hay, lời văn trong sáng, gọn
- Gv theo dõi, nhận xét, sửa chữa
các lỗi mà học sinh mắc phải
- Cá nhân đọc bài văncủa mình
- Nhận xét, bổ sung
II Luyện nói trên lớp.
III.Dặn dò
- Dựa vào bài tham khảo để điều chỉnh bài luyện nói của mình.
- Chuẩn bị bài Cụm danh từ
IV.Rút kinh nghiệm
Tu n ần 11
CỤM DANH TỪ
Trang 3A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp HS:
- Đặc điểm của cụm danh từ
- Cấu tạo của phần trung tâm, phần trước và phần sau
2 Kiểm tra bài cũ
Danh từ chỉ sự vật gồm mấy loại? Nêu quy tắc viết danh từ riêng?
Tìm các từ, ngữ phụ cho danh từ ấy?
Danh từ trung tâm + từ, ngữ phụ
vợ chồng,túp lều giữchức vụtrung tâm
- Các phụngữ: xưa,ông
lão,đánh
cá, một,nát, trên bờbiển
Nghĩa củacụm danh
- Các phụ ngữ: xưa, ông lão,đánh
Nghĩa của cụm danh từ phức tạphơn, cụ thể hơn, đầy đủ hơn so vớidanh từ
Trang 41 cụm danh từ rồi đặt câu với cụm
đủ, phứctạp hơnnghĩa củadanh từ"
túp lều"
Danh từ:
học sinhCụm danhtừ: nhữnghọc sinhlớp 6A
Câu:
Những họcsinh lớp6A rấtchăm học
Trong câu cụm danh
từ hoạt động ngữ pháp giống như 1 danh
từ, làm chủngữ trong câu
Ví dụ:
Danh từ: học sinhCụm danh từ: những học sinh lớp6A
Câu: Những học sinh lớp 6A rấtchăm học
Trong câu cụm danh từ hoạt độngngữ pháp giống như 1 danh từ, làmchủ ngữ trong câu
ấy, chíncon, nămsau, cả
II Cấu tạo của cụm danh từ
Trang 5Kẻ bảng cụm danh từ
GV: Cho HS điền vào bảng
Phần phụ trước và phụ sau có vai trò
như thế nào? Tác dụng như thế nào?
từ chỉlượng
sau: chỉ vịtrí để phânbiệt
đực,nếp: chỉđặc điểm
- Phần phụtrước: bổsung chodanh từcác ý nghĩa
về số vàlượng
- Phần phụsau: nêu lên đặc điểm của
sự vật mà danh từ hoặc xác định vị trí
Trang 6để lại
ởnúi lạ
IV.Dặn dò
- Yêu cầu về nhà làm bài tập số 3
- Chuẩn bị bài Chân, tay, tai, mắt, miệng
V.Rút kinh nghiệm
Tu n ần 11
TRẢ BÀI KIỂM TRA VĂN
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
- Giúp h/s nhận thấy rõ những ưu điểm, nhược điểm mà qua bài làm các em đã bộc lộ
- Biết cách sửa chữa, rút kinh nghiệm cho bài sau ,rút ra phương hướng khắc phục, sửa chữacác lỗi
B CHUẨN BỊ
Trang 7- Giáo viên: Giáo án, Bài kiểm tra.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
(Đã KT Văn nên không ktra)
b Tìm chi tiết thần kì trong văn bản trên và biết ý nghĩa của chi tiết ấy (2.0đ)
Tiếng đàn hoặc “Chàng một mình cầm cây đàn ra trước quân giặc.” 0.5đ
Ý nghĩa tiếng đàn:
Giúp Thạch Sanh giải oan
Giúp Thạch Sanh vạch mặt Lí Thông
Tiếng đàn làm mười tám nước chư hầu xin hàng
(HS trả lời đúng hai đến ba ý được 1.0, các trường hợp còn lại GV xem xét và cho điểm)Câu 4:
Đề cao trí thông minh đề cao, kinh nghiệm dời sống
Tạo ra tình huống hài hước, mua vui
(1.0đ)
Các trường hợp khác xem xét và cho điểm phù hợp
Câu 5: Chọn chi tiết em thích nhất trong truyện Em bé thông minh và viết đoạn văn ngắn từ
Trang 8- Một số em còn lười học bài, điểm yếu kém chiếm tỉ lệ cao.
- Phần trắc nghiệm còn chưa khoanh chính xác hoặc sai yêu cầu
- Kĩ năng kể chuyện còn yếu chưa kể đầy đủ các sự việc
4 Củng cố: GV thu bài, nhận xét giờ làm bài của học sinh
5 Dặn dò: Về nhà làm bài vào vở bài tập Chuẩn bị bài Chân , tay, tai, mắt, miệng.
6 Rút kinh nghiệm
B CHUẨN BỊ
Trang 9- Giáo viên: Giáo viên: sử dụng phương pháp làm việc nhóm; sử dụng kỹ thuật chianhóm, trình bày một phút, vấn đáp, kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, giáo án.
H c sinh: tr l i câu h i trong sách giáo khoa.ọc sinh: trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ời câu hỏi trong sách giáo khoa ỏi trong sách giáo khoa
C TIỀN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Truyện “ Thầy bói xem voi” phản ánh nội dung gì Em rút ra bài học gì qua câu chuyện đó?
P1: "Từ đầu kéo nhau về":
Chân, Tay, Tai, Mắt quyết định
không làm việc, không sống
chúng với lão Miệng
P2: "Tiếp để bàn": Hậu quả
của quyết này
P3: Còn lại: Cách sửa chữa hậu
Trước khi quyết định chống lại
Miệng, các thành viên của nhóm
Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng sống
với nhau như thế nào?
Vì sao Chân, Tay, Tai, Mắt lại
đồng lòng chống lại Miệng?
Quyết định đó cho thấy tính cách
gì của họ?
- Sống thân thiện,đoàn kết
Nguyên nhân: Cảmthấy mình thua thiệt
so với lão Miệng
- Mình phải làm việc
II Đọc – hiểu văn bản
1 Chân, Tay, Tai, Mắt đình công
a)Nguyên nhân: Cảm thấymình thua thiệt so với lãoMiệng
- Mình phải làm việc
- Miệng không làm mà chỉ ăn b) Hành động:
- Cả bọn kéo đến nhà lão
Trang 10Quyết định đó thể hiện qua lời
của tất cả các nhân vật trước và
sau khi quyết định không hợp tác
với lão Miệng?
- Treo bảng phụ đáp án
Vì sao cả bọn lại chịu hậu quả
này?
Em rút ra được bài học gì qua
câu chuyện này?
mà chỉ ăn
Hành động:
- Cả bọn kéo đến nhàlão Miệng
- Không chào hỏi
- Nói thẳng vào mặtlão Miệng "từ naychúng tôi không làm
để nuôi ông nữa."
Hành động rất vộivàng, thiếu cân nhắc,tính toán kĩ lưỡng
- Nhận phiếu
- Thảo luận nhóm
- Trình bày
Do so bì, tị nạnh không đoàn kết khi làm việc
- Không chào hỏi
- Nói thẳng vào mặt lão Miệng
"từ nay chúng tôi không làm
để nuôi ông nữa."
Hành động rất vội vàng,thiếu cân nhắc, tính toán kĩlưỡng
2 Hậu quả:
Cuộcsốngcủanhânvật
Chân,Tay
Haychạynhảy,vui đùa
Khôngmuốncấtmìnhlên
nghe hòhát
ù ù nhưxay lúa
Tất cả đều mệt mỏi, thiếusức sống do so bì, tị nạnh,không đoàn kết khi làm việc
Trang 11tập thể.
- Từng cá nhân phải biếtnương tựa vào nhau để cùngtồn tại
Soạn bài chuẩn bị tiết sau
VI.Rút kinh nghiệm
HDĐT: LỢN CƯỚI ÁO MỚI
( Truyện cười )
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Giúp HS:
- Cảm nhận được ý nghĩa của văn bản
- Phê phán nhẹ nhàng những người thiếu chủ kiến khi làm việc không suy xét kỹ khi nghe ýkiến người khác
- Nét độc đáo của nghệ thuật truyện cười: khai thác cái không bình thường, cái đáng cườitrong cuộc sống
- Khoe khoang là điều không hay đáng bị chê cười
B CHUẨN BỊ
Trang 12- Giáo viên: sử dụng phương pháp làm việc nhóm; sử dụng kỹ thuật chia nhóm, trìnhbày một phút, vấn đáp, kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật giao nhiệm vụ, giáo án.
H c sinh: tr l i câu h i trong sách giáo khoa.ọc sinh: trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ời câu hỏi trong sách giáo khoa ỏi trong sách giáo khoa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
a Kiểm tra bài cũ:
(Không KT vì tuần rồi không học văn bản)
b Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
Em hãy cho biết lời nói, hành
động, mục đích của hai nhân
khoe áo
Anh khoe lợn Hàn
h động
đứnghóng ởcửa đợi từsáng tớichiều
Giơ vạtáo
Tất tưởichạy đến
Lời nói
Từ lúctôi mặc
cái áo mới này
Bác có
thấy con lợn cưới
Mục đích
Khoe áo
Khoe lợn
4 Ý nghĩa truyện.
Phê phán, chế giễu người cótính hay khoe khoang
Trang 13cưới, áo mới''?
Tính xấu đó làm chocon người trở nên méo
mó đáng chê cười
Nghệ thuật cườngđiệu, phóng đại đã làmcho nhân vật tự bộc lộbản chất đáng cười
VI.Rút kinh nghiệm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Ktra sự chuẩn bị của hs
3 Bài mới
Giáo viên phát đề
Trang 144 Tiến trình lên lớp
KI M TRA TI NG VI T 6 ỂM TRA TIẾNG VIỆT 6 ẾNG VIỆT 6 ỆT 6
TH I GIAN: 1 TI T ỜI GIAN: 1 TIẾT ẾNG VIỆT 6 -
Đ c kĩ văn b n sau và tr l i các câu h i: ọc kĩ văn bản sau và trả lời các câu hỏi: ản sau và trả lời các câu hỏi: ản sau và trả lời các câu hỏi: ời các câu hỏi: ỏi:
Ngày x a qu n Cao Bình có hai v ch ng tu i đã già mà ch a có con.Tuy nhà ận Cao Bình có hai vợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà nghèo, h ng ngày ph i lên r ng ch t c i v đ i l y g o nuôi thân, h v n th ừng chặt củi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ặt củi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ủi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ề đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ọc: 2018 - 2019 ẫn thường giúp mọi ờng giúp mọi ng giúp m i ọc: 2018 - 2019
ng ờng giúp mọi i Th y h t t b ng, Ng c Hoàng bèn sai thái t xu ng đ u thai làm con […] ấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ọc: 2018 - 2019 ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ọc: 2018 - 2019 ử xuống đầu thai làm con […] ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ầu thai làm con […]
Khi c u bé v a khôn l n thì m ch t C u s ng l i th i trong túp l u cũ d ng d ận Cao Bình có hai vợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ừng chặt củi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ớn thì mẹ chết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới ẹ chết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới ết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới ận Cao Bình có hai vợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ủi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ủi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ề đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ựng dưới ớn thì mẹ chết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới i
g c đa, c gia tài ch có m t l ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ột lưỡi búa của cha để lại Người ta gọi cậu là Thạch Sanh Năm ỡi búa của cha để lại Người ta gọi cậu là Thạch Sanh Năm i búa c a cha đ l i Ng ủi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ể lại Người ta gọi cậu là Thạch Sanh Năm ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ờng giúp mọi i ta g i c u là Th ch Sanh Năm ọc: 2018 - 2019 ận Cao Bình có hai vợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi
Th ch Sanh b t đ u bi t dùng búa, Ng c Hoàng sai thiên th n xu ng d y cho đ các môn ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ầu thai làm con […] ết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới ọc: 2018 - 2019 ầu thai làm con […] ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ủi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi
võ ngh và m i phép th n thông ệ và mọi phép thần thông ọc: 2018 - 2019 ầu thai làm con […]
[ ] Lí Thông lân la g i chuy n, r i g cùng Th ch Sanh c m đ ng, vui v nh n l i ợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ệ và mọi phép thần thông ồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ột lưỡi búa của cha để lại Người ta gọi cậu là Thạch Sanh Năm ẻ nhận lời ận Cao Bình có hai vợ chồng tuổi đã già mà chưa có con.Tuy nhà ờng giúp mọi Chàng t giã g c đa, đ n s ng chung v i m con Lí Thông ừng chặt củi về đổi lấy gạo nuôi thân, họ vẫn thường giúp mọi ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới ốt bụng, Ngọc Hoàng bèn sai thái tử xuống đầu thai làm con […] ớn thì mẹ chết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới ẹ chết Cậu sống lủi thủi trong túp lều cũ dựng dưới
1 Tìm hai t ghép và hai t láy (1 đ)ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
2 Tìm hai t mừ ghép và hai từ láy (1 đ) ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)n và cho bi t ngu n g c c a chúng (1 đ)ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ồn gốc của chúng (1 đ) ốc của chúng (1 đ) ủa chúng (1 đ)
3 Hãy tìm nghĩa đúng cho các t sau (b ng cách n i t c n gi i nghĩa c t A v i nghĩaừ ghép và hai từ láy (1 đ) ằng cách nối từ cần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ốc của chúng (1 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ở cột A với nghĩa ột A với nghĩa ới nghĩa
c a t c t B) (1,5 đ)ủa chúng (1 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ở cột A với nghĩa ột A với nghĩa
1 thái tử a c a c i riêng c a m t ngủa chúng (1 đ) ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ủa chúng (1 đ) ột A với nghĩa ười câu hỏi trong sách giáo khoa.i, m t gia đình.ột A với nghĩa
2 đ uần giải nghĩa ở cột A với nghĩa
thai b con trai vua, ngngôi vua ười câu hỏi trong sách giáo khoa ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)i đ c ch n s n n i ọc sinh: trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa. ẵn nối ốc của chúng (1 đ)
3 gia tài c linh h n nh p vào m t cái thai đ sinh ra ồn gốc của chúng (1 đ) ập vào một cái thai để sinh ra ột A với nghĩa ể sinh ra
thành ki p khác (theo quan ni m tôn giáo)ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ệm tôn giáo)Hãy cho bi t các t trên đết nguồn gốc của chúng (1 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)c gi i nghĩa theo cách nào? ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
4 Ch a l i dùng t trong các câu sau: (2 đ)ữa lỗi dùng từ trong các câu sau: (2 đ) ỗi dùng từ trong các câu sau: (2 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
a) Th ch Sanh th c thà tin ngay.ạch Sanh thực thà tin ngay ực thà tin ngay
b) Thái t thoát n n, h t l i c m t chàng, m i chàng xu ng ch i th y ph thái t ử ạch Sanh thực thà tin ngay ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ời câu hỏi trong sách giáo khoa ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ạch Sanh thực thà tin ngay ời câu hỏi trong sách giáo khoa ốc của chúng (1 đ) ơi thủy phủ thái tử ủa chúng (1 đ) ủa chúng (1 đ) ử
5 Tìm hai danh t và m t c m danh t , phân tích các c m danh t v a tìm đừ ghép và hai từ láy (1 đ) ột A với nghĩa ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)c theo
mô hình c m danh t (1,5 đ)ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
6 Vi t đo n văn ng n v i ch đ t ch n s d ng danh t , c m danh t (3 đ)ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ạch Sanh thực thà tin ngay ắn với chủ đề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ới nghĩa ủa chúng (1 đ) ề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ực thà tin ngay ọc sinh: trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ử ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
H t Đáp án:
ết 1 Tìm hai t ghép: 0,5 đ; hai t láy: 0,5 đ.ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
2 T mừ ghép và hai từ láy (1 đ) ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)n: thái t , gia tài, thiên th n: 0,5 đ; t mử ần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)n ti ng Hán: 0,5 đ.ết nguồn gốc của chúng (1 đ)
a) Th ch Sanh th t thà tin ngay (0,5đ)ạch Sanh thực thà tin ngay ập vào một cái thai để sinh ra
b) Thái t thoát n n, h t l i c m t chàng, m i chàng xu ng ch i th y ph (0,5đ)ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ạch Sanh thực thà tin ngay ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ời câu hỏi trong sách giáo khoa ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ạch Sanh thực thà tin ngay ời câu hỏi trong sách giáo khoa ốc của chúng (1 đ) ơi thủy phủ thái tử ủa chúng (1 đ) ủa chúng (1 đ)
5 Tìm hai danh t : 0,5 đ; tìm đúng c m danh t : 0,5 đ; phân tích đúng: 0,5 đ.ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
6 Vi t đo n văn ch a danh t và c m danh t , ch ra danh t và c m danh t ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ạch Sanh thực thà tin ngay ứa danh từ và cụm danh từ, chỉ ra danh từ và cụm danh từ ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ỉ ra danh từ và cụm danh từ ừ ghép và hai từ láy (1 đ) ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
Trang 15N i dung hay và cách trình bày m ch l c, không m c l i chính t ột A với nghĩa ạch Sanh thực thà tin ngay ạch Sanh thực thà tin ngay ắn với chủ đề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ỗi dùng từ trong các câu sau: (2 đ) ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.
Tùy trười câu hỏi trong sách giáo khoa.ng h p giáo viên xem xét và cho đi m.ợn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ) ể sinh ra
Dặn dò:
Chuẩn bị bài Treo biển
Rút kinh nghiệm
Trang 16
2 Nhắc lại mục đích , yêu cầu của bài
viết
Yêu cầu: kể về một kĩ niệm hồi ấu thơ
3 Nhận xét chung về kết quả bài làm
HĐ 2: Trả bài và sửa bài
Tr bài cho HS t xem.ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ực thà tin ngay
Yêu c u HS trao đ i bài cho nhau đ nh n xét.ần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ổi bài cho nhau để nhận xét ể sinh ra ập vào một cái thai để sinh ra
HS t s a bài làm c a mình vào bên l ho c phía dực thà tin ngay ử ủa chúng (1 đ) ề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ặc phía dưới bài làm với các lỗi về dùng từ, ưới nghĩai bài làm v i các l i v dùng t , ới nghĩa ỗi dùng từ trong các câu sau: (2 đ) ề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ừ ghép và hai từ láy (1 đ)chính t , đ t câu, di n đ t, trình bày.ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ặc phía dưới bài làm với các lỗi về dùng từ, ễn đạt, trình bày ạch Sanh thực thà tin ngay
GV nh c nh nh ng v n đ c n chu n b cho bài vi t sau.ắn với chủ đề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ở cột A với nghĩa ữa lỗi dùng từ trong các câu sau: (2 đ) ấn đề cần chuẩn bị cho bài viết sau ề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ẩn bị cho bài viết sau ị cho bài viết sau ết nguồn gốc của chúng (1 đ)
D n dò: ặn dò:
Xem và s a l i bài vi t.ử ạch Sanh thực thà tin ngay ết nguồn gốc của chúng (1 đ)
Rút kinh nghi m ệm
Tu n ần 12
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG BÀI VĂN TỰ SỰ
KỂ CHUYỆN ĐỜI THƯỜNG
A MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
văn tự sự, sửa những lỗi chính tả phổ biến
2 Kiểm tra bài cũ
Làm thế nào để xây dựng một bài văn tự sự ?
Trang 17ấn tượng, cảm xúc nhất định nào đó.
Nhân vật và sự việc cần phải chân thực, không nên bịa đặt, thêm thắt tuỳ ý
I Tìm hiểu đề bài
1 Đọc đề bài.
- 7 đề SGK (119)(câu chuyện đời thường)
lạ nhưng để lại những
ấn tượng, cảm xúc nhấtđịnh nào đó
cần phải chân thực, không nên bịa đặt, thêm thắt tuỳ ý
Trang 18HĐ 2: Cách thực hiện một đề
văn tự sự kể chuyện đời
thường
- HD H/S làm một đề văn tự sự
- Gọi học sinh đọc đề bài
Trình bày các bước trước khi
- Đọc bài
- Trả lời
- Cá nhân trả lời
II Cách thực hiện một đề văn tự sự kể chuyện đời thường
Đề bài: "Kể chuyện về ônghay bà của em"
1 Tìm hiểu đề.
- Thể loại: Kể chuyện(KCĐT) về người thật, việcthật
- Nội dung:+ Kể về hình dáng,tính tình, phẩm chất của ông + Biểu lộ tìnhcảm yêu mến, kính trọng củaem
2 Phướng hướng làm bài.
- Không tuỳ tiện nhớ gì kểđấy
- Không nhất thiết phải xâydựng thành câu chuyện có tìnhtiết, cốt chuyện chặt chẽ li kì
- Giới thiệu chung về ông
+ Cháu thắc mắc, ông giảithích
- Ông yêu các cháu
Trang 19* Kết bài
Bài làm có sát đề không?
Các sự việc có xoay quanh chủ
đề về người ông hiền từ, yêu
hoa, yêu cháu không?
BT: Viết thành bài hoàn chỉnh
- Cá nhân làm việc, lên trình bày
+ Chăm sóc việc học + Kể chuyện cho các cháu + Chăm lo sự bình yên chogia đình
c Kết bài: Nêu tình cảm, ýnghĩa của em đối với ông
III.D n dò ặn dò:
Vi t thành bài văn hoàn ch nh d a trên dàn ý cho s n.ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ỉ ra danh từ và cụm danh từ ực thà tin ngay ẵn nối
Chu n b bài vi t s 3.ẩn bị cho bài viết sau ị cho bài viết sau ết nguồn gốc của chúng (1 đ) ốc của chúng (1 đ)
IV.Rút kinh nghiệm
- Giáo viên: giáo án
H c sinh: tr l i câu h i trong sách giáo khoa.ọc sinh: trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ời câu hỏi trong sách giáo khoa ỏi trong sách giáo khoa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 201 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
Giáo viên viết đề lên bảng
4 Tiến trình dạy học
Đề 1 :
Sống cần yêu thương
Đề 2 :
Sống cần trung thực
Dặn dò:
Chuẩn bị bài Treo biển
Rút kinh nghiệm
Tu n ần 13
TREO BIỂN
( Truyện cười )
A MỤC TIÊU
Giúp HS:
Trang 21 Liên hệ với thực tế cuộc sống: phải có chủ kiến trong trong hảnh động, tiếp thu ý kiến của người khác một cách có chọn lọc.
B CHUẨN BỊ
Phương pháp dạy học: Phương pháp thảo luận, phương pháp ứng dụng, phương phápđóng vai
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Nội dung: các tên truyện và các thể loại đã học
Em hãy cho bi tết nguồn gốc của chúng (1 đ)
truy n Treo bi nệm tôn giáo) ể sinh ra
thu c th lo i gì?ột A với nghĩa ể sinh ra ạch Sanh thực thà tin ngay
Em hãy nêu hi u bi tể sinh ra ết nguồn gốc của chúng (1 đ)
c a mình v truy nủa chúng (1 đ) ề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ệm tôn giáo)
cười câu hỏi trong sách giáo khoa.i
GV cho Hs đ c truy nọc sinh: trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ệm tôn giáo)
GV cho HS gi i thích tả lời câu hỏi trong sách giáo khoa ừ ghép và hai từ láy (1 đ)
khó
Truy n đệm tôn giáo) ượn và cho biết nguồn gốc của chúng (1 đ)c chia ra
làm m y ph n? ấn đề cần chuẩn bị cho bài viết sau ần giải nghĩa ở cột A với nghĩa
P1: câu m đ u: treoở cột A với nghĩa ần giải nghĩa ở cột A với nghĩa
bi nể sinh ra
P2: ph n còn l i: ch aần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ạch Sanh thực thà tin ngay ữa lỗi dùng từ trong các câu sau: (2 đ)
bi n và c t bi n.ể sinh ra ấn đề cần chuẩn bị cho bài viết sau ể sinh ra
vài nét v truy n cu i.ề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ệm tôn giáo) ời câu hỏi trong sách giáo khoa
Chúng ta cùng nhau
tìm hi u đ ng sau nể sinh ra ằng cách nối từ cần giải nghĩa ở cột A với nghĩa ụm danh từ, phân tích các cụm danh từ vừa tìm được theo
cu i này là l i khuyên,ời câu hỏi trong sách giáo khoa ời câu hỏi trong sách giáo khoa
Truy n cệm tôn giáo) ười câu hỏi trong sách giáo khoa.i
HS d a vàoực thà tin ngay
ph n chú thíchần giải nghĩa ở cột A với nghĩasgk/124 vànêu v n t t.ắn với chủ đề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ) ắn với chủ đề tự chọn sử dụng danh từ, cụm danh từ (3 đ)
Gi i thích.ả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
Chia đo nạch Sanh thực thà tin ngay
I.Tìm hi u chung ểu
1 Th lo i: ểu ạt động của thầy Truy n cệm tôn giáo) ười câu hỏi trong sách giáo khoa.i
2 T khó: ừ khó: sgk/124
3 B c c: ố cục: ục: 2 ph nần giải nghĩa ở cột A với nghĩa