1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 10 Tuan 11+15

15 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 201,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. MỤC ĐÍCH Học sinh hiểu khái niệm vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng, hai vectơ bằng nhau. Học sinh biết được vectơ không cùng phương và không cùng hướng với mọi vectơ. Học sinh biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết được một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước. B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên. Hình vẽ 1.2, 1.3 trang 4 SGK Trang vẽ giới thiệu lực trong vật lí Thước kẻ, phấn màu….

Trang 1

Tuần : 11

Ngày soạn : 10/11/2006 Ngày dạy : 20/11/2006 Bài dạy : luyện tập về phương trình

quy về bậc nhất, bậc hai ( tiếp theo)

A.Mục đích

Giúp học sinh

- Nắm được phương pháp chủ yếu giải và biện luận các dạng phương trình nêu trong bài học

- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải và biện luận phương trình có chứa tham số và có thể quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai

- Phát triển tư duy trong quá trình giải và biện luận phương trình

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên

Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở lớp 9 về phương trình bậc nhất

và bậc hai, định lý Vi-et Nhằm chỉ ôn lại

2 Học sinh

Cần ôn lại những kiến thức đã học ở lớp dưới, Phương trình, phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

3 Phân phối thời lượng

Bài này học 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 : Giải phương trình: 2 2 3

2( 2)

 Học sinh 2 : Giải phương trình sau: (x 1)(5x 3)  (3x 8)(x 1)

3.Nội dung bài mới

Hoạt động 1

- Giáo viên phát phiếu học tập cho các

nhóm

- Các nhóm thảo luận và làm bài ra phiếu

học tập

- Đại diện một học sinh lên bảng làm bài

- Các nhóm khác nhận xét

? Nêu các bước giải bài toán

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 2

- Lớp làm nháp

1.Bài tập 1 Giải PT:

2

2

x

x x

  (1)

ĐKXĐ: x  0 (1)  2(x2  6)  2 x x  3.x

 2x2  12  2x2  3x

 3x   12  x    4 ĐKXĐ Vậy tập nghiệm của PT: S   4

2 Bài tập 2 Giải phương trình:

Trang 2

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung (nếu có)

- Giáo viên đánh giá

Hoạt động 3

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- Giáo viên đánh giá, bổ sung

Hoạt động 4

- Lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét

- Giáo viên đánh giá, bổ sung

Hoạt động 5

? Nhận dạng phương trình và nêu các

cách giải

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

phần a, b

4

  (1)

ĐKXĐ: x  1 (1)  x x(  1)  (x  4)(x  1)

3 4

Vậy tập nghiệm của PT là S  2 Bài tập 3

giải phương trình

x

x

ĐKXĐ: x  2 (2)  3  2x  1 x x(  2)

 3  2x  1 x2  2x

2

4 4 0

2 (x 2) 0 x 2

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Bài tập 4 Giải các PT:

x

 

  (1)

ĐKXĐ: x 1 (1)  2x  1 x   1 1

x  1 ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của PT là S 

x

x   x  (2)

ĐKXĐ: x  1 (2)  5x  2x 2   12

 7x  14

x    ĐKXĐ 2 Vậy tập nghiệm của PT là: S   2 Bài tập 5

Giải phương trình :

a.(x 1) 2  4(x2  2x 1)

( 1) (2 2) 0

3 1 0 (3 1)(3 ) 0

x

x

 

 

Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1

;3 3

 

 

 

Trang 3

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm câu

b

- Học sinh làm theo sự hướng dẫn của

giáo viên

2

(2 5 3) 0

(2 1)( 3) 0

0 0

1

2 1 0

2

3 0

3

x x

x

x

     

 Vậy tập nghiệm của PT là S =

1 3;0;

2

4 Củng cố:

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 27a, c: Giải phương trình

a) 2 5 3

5

x

x

 (1)

ĐKXĐ: x  5

(1)  2x 5  3(x 5)

2 5 3 15

20

x

  

Vậy tập nghiệm của PT là

 20

S  

c)

2 ( 2 ) (3 6)

0 3

x

ĐKXĐ: x 3 (2)  (x2  2 ) (3xx 6)  0

3 0 3 ( ại)

Vậy tập nghiệm của PT l S   4

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Nắm chắc cách tìm ĐKXĐ của một phương trình

- Nắm được cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Làm bài tập 2,3,4,5(SGK) Tr 62

Trang 4

Tuần : 12

Ngày soạn : 19/11/2006 Ngày dạy : 25/11/2006 Bài dạy : Phương trình và hệ phương trình

bậc nhất nhiều ẩn A.Mục đích

Giúp học sinh :

Về kiến thức

- Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm và ý nghĩa hình học của chúng

- Hiểu rõ phương pháp cộng đại số và phương pháp thế trong việc giải hệ phương trình

- Nắm được công thức giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng định thức cấp hai

Về kĩ năng

- Giải thành thạo phương trình bậc nhất hai ẩn và các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn,

ba ẩn với hệ số bằng số

- Lập và tính thành thạo các định thức cáp hai D, Dx và Dy từ một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số cho trước

- Biết cách giải và biện luận hệ hai phương trình bạc nhất hai ẩn có chứa tham số

Về thái độ

Rèn luyện óc tư duy lôgic và tổ hợp thông qua việc giải và biện luận hệ phương trình

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên

Cần chuẩn bị một số kiến thức mà học sinh đã học ở lớp 9 về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn để hỏi học sinh, nhằm ôn tập lại phần này

Giáo viên nên vẽ sẵn đường thẳng trong ? 2

2 Học sinh

Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới ở lớp dưới, về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và các phương pháp giải

3.Phân phối thời lượng

Bài này chia làm : 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 : Nhắc lại định nghĩa hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Học sinh 2 : Nêu các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất đã học

3.Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

I Ôn tập về phương trình và hệ hai

Trang 5

phương trình bậc nhất hai ẩn

1 Phương trình bậc nhất hai ẩn

?1

Câu hỏi 1:

Cặp (x0, y0) là nghiệm của (1) khi nào?

Câu hỏi 2:

Cặp (1, -2) có phải là nghiệm phương

trình 3x – 2y =7 hay không? (x0, y0)

Câu hỏi 3:

Hãy chỉ ra một nghiệm khác của

phương trình

Câu hỏi 4:

Có thể nêu công thức nghiệm của

phương trình 3x – 2y = 7

?2

2 Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Câu hỏi 1:

Cặp (x0, y0) là nghiệm của hệ (3) khi

nào?

Câu hỏi 2:

Nếu gọi đồ thị của hai đường thẳng trên

là d và d’ Em hãy mô tả hình học

nghiệm của hệ

Câu hỏi 3:

Em hãy biện luận số nghiệm của hệ

bằng phương pháp hình học

? 3

Hoạt động 2

II.Hệ ba phương trình bậc nhất ba

ẩn

?4

Câu hỏi 1:

Từ phương trình thứ 3 hãy tìm z

Câu hỏi 2:

Từ phương trình thứ hai hãy tìm y

Câu hỏi 3:

Từ phương trình thứ nhất hãy tìm x

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

ax0+by0 = c Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Ta thấy 3.1 – 2.(-2) = 7 Vậy (1, -2) là nghiệm của phương trình 3x – 2y = 7 Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

(0, 7 2

 ) Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

0 0

2

x x

hoặc

0 0

3

y y

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

.

a x b y c

a x b y c

 

 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Nghiệm của hệ là giao điểm của hai đường thẳng nói trên

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Nếu d// d’ thì hệ đã cho vô nghiệm

Nếu dd’ thì hệ đã cho có vô số nghiệm Nếu d cắt d’ thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

z =3

2

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

3

3

z y

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

7

2

x   yz 

4.Củng cố bài học

Nêu các bước giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp tính định thức Giáo viên tổng kết trên bảng phụ

5.Hướng dẫn về nhà

BTVN : Bài 1,2,3 (SGK)

Trang 6

Tuần : 13

Ngày soạn : 28/11/2006 Ngày dạy : 5/12/2006 Bài dạy :Luyện tập về phương trình

và hệ phương trìnhbậc nhất nhiều ẩn

A.Mục đích

+ Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn số

+Vận dụng giải các bài toán thực tế

+ Rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình trên máy tính Casio fx- 500MS

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 2 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 : Giải hệ phương trình: 2 3

2 4

x y

x y

 

 

Học sinh 2 : Bài tập 1 SGK Tr 68

3.Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Giáo viên cho học sinh giải hệ phương

trình : 3 2

2 5 1

x y

x y

 

  

+ Một học sinh làm trên bảng

+Giáo viên: Hướng dẫn ,kiểm tra một

số học sinh

Hoạt động 2

Giáo viên cho học sinh giải hệ phương

trình

4 2 6

x y

x y

  

  

Gọi học sinh làm bài trên bảng

Bài tập 1 Giải hệ pt:

3 2

2 5 1

x y

x y

 

  

3 2 2(3 2) 5 1

x y

 

   

6 4 5 1

x y

 

   

 3 2

5

x y y

 

 

 3.( 5) 2

5

x y

  

 

 13

5

x y

 

 

Vậy hpt có nghiệm 13

5

x y

 

 

Bài tập 2 Giải hệ phương trình: 4 2 6

x y

x y

  

  

Giải

Ta có 4 2 6

x y

x y

  

  

 4 2(2 3) 6

2 3

y x

   

 

Trang 7

Giáo viên nhận xét bài làm của học

sinh

Hoạt động 3

Giáo viên cho học sinh làm bài tập 3

Viết pt đt đi qua (1;2) và (3;4)

HD: Gọi Pt đt có dạng y = ax + b

Hoạt động 4

Bài tập 3 SGK Tr 68

HD : Gọi x ( đồng ) là giá tiền của mỗi

quả quýt

y ( đồng ) là giá tiền của mỗi quả cam

(x > 0 , y > 0 )

Giáo viên gọi 1 học sinh làm trên bảng

Hoạt động 5

Bài tập 5 SGK Tr 68

Giải hệ phương trình :

3 2 8

x y z

x y z

x y z

  

  

   

Giáo viên hướng dẫn học sinh khử ẩn z

Hoạt động 6

Bài tập 6 SGK Tr 68

Giáo viên hướng dẫn học sinh :

Gọi x ( ngàn đồng ) là giá bán một áo

sơ mi

y( ngàn đồng ) là giá bán của một

quần âu

z ( ngàn đồng ) là giá bán một váy nữ

 4 4 6 6

2 3

x x

y x

   

 

 0 0(*)

2 3

x

y x

 

Vì pt (*) có nghiệm với mọi x R nên

hệ pt có vô số nghiệm Nghiệm tổng quát là:

2 3

x R

y x

 

Bài tập 3 a)Viết pt đt đi qua (1;2) và (3;4)

Pt đt có dạng y = ax + b

Vì đt đi qua (1;2)  a.1 + b = 2

 a + b =2 Vì đt đi qua (3;4) a.3 + b = 4

3a + b = 4

a b

a b

 

 

1

a b

Vậy ptđt AB là y = x + 1

Bài tập 3 SGK Tr 68 Hướng dẫn bài tập 3 Gọi x ( đồng ) là giá tiền của mỗi quả quýt

y ( đồng ) là giá tiền của mỗi quả cam (x > 0 , y > 0 )

Ta có hệ phương trình :

10 7 17800

12 6 18000

x y

x y

 

 

suy ra x=800 , y = 1400

Giá mỗi quả quýt là 800 đ , giá mỗi quả cam là 1400 đ

Hướng dẫn bài tập 5 Giải hệ phương trình :

3 2 8

x y z

x y z

x y z

  

  

   

Đáp số : x= 1, y = 1 , z = 2

Hướng dẫn bài tập 6 Gọi x ( ngàn đồng ) là giá bán một áo sơ

mi y( ngàn đồng ) là giá bán của một quần

âu

z ( ngàn đồng ) là giá bán một váy nữ ( ĐK : x,y,z > 0 )

Ta có hệ :

Trang 8

( ĐK : x,y,z > 0 )

Giáo viên cho học sinh giải hệ phương

trình :

12 21 18 5349

16 24 12 5600

24 15 12 5259

1 học sinh giải hệ phương trình :

Suy ra : z=68,y= 125 , x= 98

Hoạt động 7

Bài tập 7 SGK Tr 68

Học sinh chuẩn bị máy tính

Casio fx – 500MS

12 21 18 5349

16 24 12 5600

24 15 12 5259

4 7 6 1783

2 6 766

9 8 1813

x y z

y z

y z

  

    

   

4 7 6 1783

3 383

19 1634

x y z

y z z

  

  

 

Suy ra : z=68,y= 125 , x= 98 Vậy giá một cái áo là : 98.000đ giá một cái quần là : 125.000đ giá một cái váy là : 86.000đ

Hướng dẫn bài tập 7 Học sinh bấm máy theo hướng dẫn trong sách giáo khoa TR 69

4.Củng cố bài học

+ Nêu lại các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn , 3 ẩn số

+Hướng dẫn lại quy trình tổng quát gải phương trình bằng máy tính Casio fx-500MS 5.Hướng dẫn về nhà

BTVN :Bài 4 SGK TR68

Bài 5 b SGK Tr 68

Chuẩn bị ôn tập chương 3

Trang 9

Tuần : 14

Ngày soạn : 5/12/2006 Ngày dạy : 10/12/2006

A.Mục đích

Giúp học sinh

Về kiến thức:

- Nắm vững phương trình, phương trình tương đương, phương trình hệ quả, hệ hai phương trình bạc nhất hai ẩn và tập nghiệm, ý nghĩa hình học của chúng

- Biết vận dụng định lý Vi-ét để giải toán

- Nắm được công thức giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng định thức cấp hai

- Biết giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên

- Ôn tập kiến thức tốt cho học sinh

- Chữa một số bài tập ôn tập chương 3, 4, 5, 11

2 Học sinh

Cần ôn lại một số kiến thức đã học và làm bài kiểm tra tốt

3 Phân phối thời lượng

Bài này chia làm: 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 :Khi nào hai phương trình được gọi là tương đương ?Cho ví dụ

Học sinh 2 : Thế nào là phương trình hệ quả ? Cho ví dụ ?

3.Nội dung bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Chữa bài tập 3

a

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

x5

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Ta thấy ngay x = 6 Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

6  5 thoả mãn điều kiện phương trình

Trang 10

b

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

c

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

d

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

Hoạt động 2

Chữa bài tập 4:

a

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

b

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

1 0

1

x

x x

 

 

 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Ta thấy ngay x = 2

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

x = 2 không thoả mãn điều kiện phương trình

Phương trình vô nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

2 0

2

2 0

x

x x

 

 

 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

x2 = 8x =  2 2

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

x = - 2 2 không thoả mãn điều kiện phương trình

Phương trình có nghiệm x = 2 2

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

3 0

x x

 

 

Tập xác định của phương trình là

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Phương trình vô nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Phương trình vô nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

x 2

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Phương trình trên tương đương (3x – 4)(x +2) – ( x -2) = 4 +3(x2 – 4)

x = - 2 Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Phương trình vô nghiệm Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Trang 11

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

c

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phơng

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phơng trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

Hoạt động 3

Chữa bài tập 5:

Hoạt động 4

Chữa bài tập 11

a

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của

phương trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phơng trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

b

Câu hỏi 1:

Hãy tìm điều kiện xác định của phương

trình

Câu hỏi 2:

Hãy giải phương trình trên

Câu hỏi 3:

Kết luận nghiệm

x 1

2

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Phương trình trên tuơng đương với 2(3x2 – 2x +3) = (2x – 1)(3x – 5)

9

x  

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

1 9

x  

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

x2 – 4 0x - 2 hoặc x2

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Bình phương hai vế ta có:

x2 – 4 = x2 – 2x + 1 x = 5

2

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Thử vào nghiệm ta thấy x = 5

2 là nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Ta có thể thêm điều kiện:

3 - 2x  0 hay x 3

2 Phương trình trên tương đương với:

4x – 9 = 3 – 2x hoặc 4x – 9 = 2x - 3 hay x = 2 hoặc x = 3

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Cả hai số x = 2 và x = 3 là nghiệm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

x R

 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

Phương trình trên tương đương với: 2x + 1 = 3x + 5 hoặc 2x + 1 = -3x – 5 hay x = - 4 hoặc x = 6

5

 là nghiệm 4.Củng cố bài học

+ Cho học sinh làm một số bài tập trắc nghiệm (bảng phụ )

Ngày đăng: 23/09/2015, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w