1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỰ CHỌN ĐS 9

4 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phép tính về căn thức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC1MỤC TIÊU: Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai : định nghĩa , tính chất, các phép biến đổi căn thức bậc hai.. Biết tổng hợp các kĩ năng đã có

Trang 1

CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC

1)MỤC TIÊU:

Học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai : định nghĩa , tính chất, các phép biến đổi căn thức bậc hai.

Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.

2) THỜI LƯỢNG : 6 tiết.

3)THỰC HIỆN:

TIẾT 1 1/ Nhắc lại định nghĩa tính chất căn bậc hai:

x=

=

a x

x

B A

AB = (A 0 ≥ , B 0 ≥ ) ;

B

A B

A = (A 0 ≥ , B > 0) 2/ Bài tập:

Bài 1:Thực hiện phép tính:

a)

9

196 25

16 81 49

b)

81

34 2 25

14 2 16

1 3

c) 1 , 6 6 , 4 2500

d) 8 , 1 1 , 69 3 , 6

Bài 2:Tính:

a)

48

27 8

25 9 8

b)

567

3 , 34 640

c) 21 , 6 810 11 2 − 5 2

Bài 3:Tính:

1 2 2

2 − + −

3 1 5

3 − + −

5 7 2

7 − + −

Bài 4 Tính :

a) ( 28 − 2 14 + 7) 7 + 7 8

b)( 8 − 3 2 + 10)( 2 − 5) c)(15 50 + 5 200 − 3 450): 10

TIẾT 2 1/ Nhắc lại các công thức biến đổi căn thức bậc hai:

B A B

A2 = (B≥ 0) ;

Trang 2

A B = A2B (A≥0, B≥0)

A B = − A2B (A< 0 ,B 0 ≥ )

AB B B

A 1

= (AB≥ 0 ,B≠ 0)

B

B A B

A

= (B >0)

B A

B A C B A

C

=

±

(A≥ 0 ,B≥ 0 ,AB)

2/ Bài tập:

Bài 5: Rút gọn:

C = 6 54 − 4 96 − 13 6 − 2 216

25

18 15 49

50 14 2

1

Bài 6: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần :

Bài 7:a) trục căn thức ở mẫu:

3 2

3 2

+ ; 5−262 3 b) thu gọn:

5 2

1 5

2

1

+

+

3 3 5

1 3

3 5

1

+

5 7

5 7 5 7

5 7

+

− +

TIẾT 3,4,5

Bài8: phân tích ra thừa số:

b) 6 + 15 − 5 − 2

c) xy+ 1 + x+ y (x, y >0) d) ax+ by+ bx+ ay (a, b > 0) Bài9: Thực hiện phép tính:

Bài 10:Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau:

2

m

m

với m < 2 Bài 11: Tìm x biết:

3

1 11 15 15

3

Trang 3

c) 4 x− 4 + 25x− 100 = 36x− 144 + 12

Bài 12:Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm):

Bài 13: chứng minh các đẳng thức sau:

5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7 14

=





− +

Bài 14: so sánh:

4

1

-192 2 1

Bài 15: cho biểu thức :

A = 1-

1 2

1 4

4 2

+

x

x x

a) Rút gọn A

Bài 16 Cho biểu thức :

B =  x x−2+ x x+2x−4x4

a) Tìm điều kiện xác định của B

b) Rút gọn B c)Tìm x để B > 3

TIẾT 6 Bài 17

2) Rút gọn biểu thức:

3)Phân tích ra thừa số:

4) a) Tìm x biết:

Trang 4

4 x− +5 25x−125= 36x−180 15+

b) chứng minh rằng:

KIỂM TRA 15 PHÚT

1 Cho A = 3−12x

4 , A có giá trị xác định khi a) x > 6 b) x ≥ 6 c) x < 6 d) x ≤ 6

2 Rút gọn biểu thức 3 3 27− + 48 ta được kết qủa

a) −5 3 b) 14 3 c) −4 3 d) 4 3

3 Nếu x =4 thì x bằng:

4 Rút gọn biểu thức 9a2 với a < 0 ta được kết quả:

5.Biểu thức : 3 3 23 3 3 23

2

6 ( )2

2− 5 có giá trị là:

a) 2 - 5 b) 5- 2 c) 1 d) 3

8 3 − 2x có nghiã khi:

a) x ≤23 b) x ≤32 c) x ≥ 23 d) x < −32

9 Trong các số sau : 5 2 ; 3 5 ; 4 3; 53 ; 2 13; số lớn nhất là:

10 25x − 16x = 9 khi x bằng:

a) 81 b ) 3 c) 9 d) 1

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w