1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45 phút ĐS 9

2 149 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ và tên: ……… KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐẠI SỐ ĐỀ I

Lớp: ……

Câu 1: Giải các phương trình sau: a) x2 – 2009x = 0 b) 3x2 – 15 = 0 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 2: Nhẩm nghiệm phương trình bậc hai a) 2x2 – 3x + 1 = 0 b) x2 – x – 2 = 0 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3: Cho phương trình x2 – x – 3 = 0 a) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình b) Tính giá trị biểu thức A = x x1 22 +x x1 22 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 4: Lập phương trình bậc hai chứa hai nghiệm là Câu 5: Tìm m để phương trình x2 – 2x +5 +m = 0 có một 2 1− và 2 1+ nghiệm x1 = 1 Tìm nghiệm còn lại ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 6: Chứng minh rằng: Nếu a, c trái dấu thì phương trình ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) có hai nghiệm phân biệt trái dấu ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

HẾT

Trang 2

Họ và tên: ……… KIỂM TRA 45 PHÚT – ĐẠI SỐ ĐỀ II

Lớp: ……

Câu 1: Giải các phương trình sau: a) x2 + 2009x = 0 b) 5x2 – 15 = 0 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 2: Nhẩm nghiệm phương trình bậc hai a) 2x2 – 3x + 5 = 0 b) x2 + x – 2 = 0 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 3: Cho phương trình x2 – 3x – 1 = 0 a) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình b) Tính giá trị biểu thức A = x x1 22 +x x1 22 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 4: Lập phương trình bậc hai chứa hai nghiệm là Câu 5: Tìm m để phương trình x2 + 2x + m- 4 = 0 cĩ một 2+ 3 và 2− 3 nghiệm x1 = 1 Tìm nghiệm cịn lại ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 6: Chứng minh rằng: 2 2 b 4ac Nếu ac 0 thì phương trình ax bx c 0 (a 0) có hai nghiệm âm bc 0  >  < + + = ≠   >  ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Ngày đăng: 03/07/2014, 15:00

Xem thêm

w