1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HOA 9

65 170 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa học 9
Tác giả Lờ Trường Sơn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tính chất hoá học của oxit.. 3 Bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động 1: Canxi oxit có những tính chất

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn:

Tiết 01 Ngày giảng:

1. Giáo viên: Hệ thống nội dung kiến thức, bài tâp, câu hỏi.

2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đã học ở lớp 8.

III/ Phơng pháp: Hỏi đáp, minh hoạ.

IV/ Tiến trình lên lớp:

1 ổn định:

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn các khái niệm và nội dung lí thuyết cơ bản ở môn hoá học 8.

GV: Yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc nội

dung chính của SGK hoá 8

GV: Hệ thống lậícc nội dung chính đã

học ở lớp 8

H: Chất là gì?

H: Thế nào là nguyên tử, phân tử, nguyên

tố, đơn chất, hợp chất, phản ứng hoá học?

H: Công thức hoá học, phơng trình hoá

học, mol, thể tích mol của chất khí?

H: Hoá trị, các khái niện về oxi, hiđrô,

n-ớc?

Hoạt động 2: Bài tập.

Trang 2

Bài tập 1: Hãy viết công thức hoá học của

các chất có tên gọi sau và phân loại

H: Em hãy nhắc lại các thao tác khi lập

công thức hoá học cuă chất?

H: Hãy viết công thức chung của 4 loại

hợp chất vô cơ đã học Giải thích?

H: Em hãy vận dụng giải bài tập1

GV: Đa ra đáp án và sửa sai

- Sắt(III) sunfat-Điphốt phopentaoxit

SO3

Fe2(SO4)3

P2O5

MuốiMuốiMuốiBazơOxitAxitOxitMuốiOxit

Trang 3

H: §Ó chän chÊt thÝch hîp ®iÒn vµo dÊu

chÊm ? ta ph¶i lu ý ®iÒu g×?

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

a Theo PTHH ta cã:

Sè mol FeCl2 = sè mol Fe = 0,05 mol

=> Khèi lîng FeCl2 = 0,05 x 127 =6,35g

b Sè mol H2 = sè mol Fe = 0,05 mol

Trang 5

Tuần: 01 Ngày soạn:

Tiết : 02 Ngày giảng:

Chơng i các loại hợp chất vô cơ.

Bài 1 tính chất hoá học của oxit.

khái quát về sự phân loại oxit.

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút

- Hoá chất: CaO, CuO, H2O, HCl, quì tím

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tính chất hoá học của oxit.

H: Em hãy nhắc lại khái niệm oxit?

Có mấy loại?

GV: Hớng dẫn các nhóm làm thí

nghiệm:

- Cho vào ống nghiệm 1: CuO (đen)

- Cho vào ống nghiệm 2: CaO (trắng)

- Cho vào mỗi ống nghiệm một ít nớc,

sau đó lắc nhẹ

I/ Tính chất hoá học của oxit:

1 Oxit bazơ có những tính chất hoá học nào?

a Tác dụng với n ớc:

Trang 6

- Dùng ống hút nhỏ vài giọt chất lỏng

trong 2 ống nghiệm lên giấy quì và

quan sát

H: Hãy nêu hiện tợng và rút ra kết

luận Viết phơng trình phản ứng xảy

ra?

GV: Những oxit bazơ tác dụng với

n-ớc ở điều kiện thờng nh: Na2O, K2O,

- Cho vào ống nghiệm 1: CuO (đen)

- Cho vào ống nghiệm 2: CaO (trắng)

- Cho vào mỗi ống nghiệm một ít

HCl, sau đó lắc nhẹ Quan sát

H: So sánh màu sắc ở 2 ống nghiệm?

Rút ra kết luận và viêt PTHH?

GV: Giới thiệu : Một số oxit bazơ:

Na2O, K2O, CaO, BaO, ….tác dụng

với oxit axit tạo thành muối

H: Hãy viết PTHH?

GV: Giới thiệu các gốc axit tơng ứng

với các oxit axit thờng gặp:

VD: Oxit axit Gốc axit

SO2 = SO3

SO3 = SO4

CO2 = CO3

P2O5 = PO4

GV: Giới thiệu phản ứng của khí CO2

với dung dịch nớc Ca(OH)2

Oxit + Nớc  Ba zơ ( Kiềm)CaO + H2O  Ca(OH)2

b Tác dụng với axit:

Oxit bazơ + Axit  Muối + Nớc.CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O.CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

c Tác dụng với oxit axit:

Oxit bazơ + Oxit axit  muối

b Tác dụng với bazơ

Oxit axit + Bazơ  Muối + Nớc

Trang 7

H: Hãy viết PTHH?

H: So sánh tính chất hoá học của oxit

axit và oxit bazơ?

CO2(k) + Ca(OH)2(dd)  CaCO3(r) + H2O(l)

c Tác dụng với oxit bazơ:

( Xét ở mục 1c )

Hoạt động 2: khái quát về sự phân loại oxit:

H: Em hãy kể tên các o xit mà em

biết?

GV: Dựa vào tính chất hoá học ngời

ta chia oxit làm 4 loại:

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK

H: Thế nào là Oxit bazơ, Oxit axit,

Oxit lỡng tính,Oxit trung tính.?

II/ Khái quát về sự phân loại oxit:

- Oxit bazơ

- Oxit axit

- Oxit lỡng tính

- Oxit trung tính

3 Kiểm tra đánh giá:

H: Cho các oxit sau: K2O, P2O5, SO3, FeO chất nào tác dụng đợc với nớc, NaOH,

H2SO4 Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

Trang 8

Tiết : 03 Ngày giảng:

Bài 2 Một số oxit quan trọng (Tiết 1)

A canxi oxit (CaO).

I/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của CaO

- HS biết đợc các ứng dụng của CaO

- HS biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trongcông nghiệp

- Rèn luyện kỹ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làmcác bài tập hoá học

-II/ Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, đũa thuỷtinh

- Hoá chất: H2O, CaO, CaCO3, H2SO4, HCl, Ca(OH)2

- Tranh: Lò vôi nung trong công nghiệp và trong thủ công

2 Kiểm tra bài cũ:

H1 Nêu các tính chất hoá học của axit bazơ Viết phơng trình phản ứng minh hoạ.H2 Làm bài tập 1 SGK trang 6

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Canxi oxit có những tính chất nào.

H: CaO thuộc loại oxit nào?Em hãy

1 Tính chất vật lý:

CaO chất rắn, màu trắng, nóng chảy ởnhiệt độ rất cao (2585oC)

Trang 9

GV: Ca(OH))2 tan ít trong nớc, phần

tan đợc tạo thành dung dịch bazơ

GV: Nhờ tính chất này, ngời ta dùng

CaO để khử đất chua, xử lí nớc thải

của nhà máy

GV: Để CaO trong không khí ở nhiệt

độ thờng, CaO hấp thụ CO2 tạo thành

CaCO3

H: Hãy viết PTHH

H: Dựa vào các tính chất hoá học của

CaO em hãy rút ra kết luận?

* CaO là một oxit bazơ

Hoạt động 2: ứng dụng của caO:

II/ ứng dụng của CaO:

Trang 10

GV: Cho HS nghiên cứu thông tin

Hoạt động 3: sản xuất CaO

H: Trong thực tế ngời ta sản xuất CaO

từ nguyên liệu nào?

GV: Thuyết trình các phản ứng hoá học

xảy ra trong lò nung vôi

H: Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

GV: Gọi 1 HS đọc mục << em có biết

4 Kiểm tra- đánh giá:

-H: Viết phơng trình phản ứng cho mỗi biến đổi sau:

- Về nhà học bài và làm các bài tập 1,2,3,4 SGK trang 9

- Chuẩn bị bài mới: Lu huỳnh đi oxit

V rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tiết : 04 Ngày giảng:

Bài 2 Một số oxit quan trọng ( tiếp theo)

b lu huỳnh đi oxit

I/ Mục tiêu:

- HS hiểu đợc những tính chất hoá học của SO2

- - HS biết đợc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 phòng thínghiệm và trong công nghiệp

- Rèn luyện kỹ năng viết các phơng trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tậptính theo PYHH

-II/ Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, đũa thuỷtinh

- Hoá chất: H2O, CaO, CaCO3, H2 SO4, HCl, Ca(OH)2

- Tranh: Lò vôi nung trong công nghiệp và trong thủ công

2 Kiểm tra bài cũ:

H1 Nêu các tính chất hoá học của oxit axit Viết phơng trình phản ứng minh hoạ.H2 Làm bài tập 4SGK trang 9

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: tính chất của lu huỳnh đi oxit.

GV: Giới thiệu tính chất vật lí của

SO2

H: Oxit axit có những tính chất hoá

học nào?

H: Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

I/ Tính chất của l u huỳnh đi oxit :

Trang 12

GV: H2SO3 làm quì tím chuyển sang

SO2 vào cốc đựng dung dịch Co(OH)2

thấy xuất hiện kết tủa trắng Đó là

muối Canxisunfic không tan

H: Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

H: Đọc tên các muối

GV: Lu huỳnh đioxit tác dụng với

oxit bzơ nh: Na2O, CaO, BaO,…tạo

b Tác dụng với bazơ:

SO2(k) + Ca(OH)2(dd)CaSO3(dd) + H2O

- Dùng làm chất diệt nấm, mốc,…

Hoạt động 3: điều chế lu huỳnh đioxit:

Trang 13

GV: Giới thiệu cách điều chế SO2

chất hoá học của oxi)

- Đốt quặng pirit sắt ( FeS2)

H: Viết phơng trình phản ứng?

1 trong phòng thí nghiệm:

Na2SO3(dd) + 2HCl (dd)  2NaCl(dd) + SO2 (k) + H2O

2.Trong công nghiệp:

- S(r) + O2(k)  SO2 (k)

- 4 FeS2(r) + 11O2  2Fe2O3 (r) + + 8 SO2(k)

4 Kiểm tra- đánh giá:

-H1: Nêu các tính chất hoá học của SO2 Cho ví dụ minh hoạ

-H2: Làm bài tập 1SGK trang 11

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và làm các bài tập 2,3,4,5 SGK trang 11

- Chuẩn bị bài mới: Tính chất hoá học của axit

V rút kinh nghiệm

Trang 14

Tuần: 03 Ngày soạn:

Tiết : 05 Ngày giảng:

Bài 3 tính chất hoá học của axit.

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

HS biết đợc những tính chất hoá học chung của axit

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình phản ứng của axit

- Rèn kỹ năng phân biệt dung dịch axit, dung dịch bazơ và dung dịch muối

- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập tính theo phơng trình hoá học

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II/ Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút

- Hoá chất: Al, CuSO4, NaOH, Fe2O3, HCl, quì tím

2 Học sinh:

Ôn lại khái niệm axit

III/ Phơng pháp: Trực quan, hỏi đáp.

IV/ Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

H1: Nêu định nghĩa và viết công thức chung của axit?

H2: Làm bài tập 2 SGK trang 11

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tính chất hoá học của axit.

Trang 15

GV: Nhờ tính chất này giúp ta nhận biết

dung dịch axit

Ví dụ : Bằng phơng pháp hoá học hãy

phân biệt các dung dịch sau: KCl, NaOH,

HCl

GV: Gọi 1 HS trình bày cách nhận biết

GV: HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Cho một hạt Al vào ống nghiệm 1

- Cho một ít vụn Cu voà ống nghiêm 2

- Nhỏ 2 giọt dung dịch HCl vào 2 ống

nghiệm Quan sát

H: Hãy nêu hiện tợng và nhận xét

H: Viết phơng trình phản ứng xảy ra?

H: Qua thí nghiệm trên em rút ra kết luận

gì?

GV: HNO3 tác dụng đợc với nhiều kim

loại nhng không giải phóng khí hiđrô

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho một ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm 1

- Cho NaOH vào ống nghiệm 2

- Nhỏ 2 giọt dung dịch H2SO4 vào 2 ống

nghiệm, lắc đều, quan sát

H: Hãy nêu hiện tợng và viết PTHH?

H: Từ thí nghiệm trên em hãy rút ra kết

luận?

GV: Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là

phản ứng trung hoà

H: Nhắc lại tính chất của oxit bazơ Viết

PTHH giữa axit với oxit bazơ?

GV: Axit còn tác dụng đợc với muối

Axit+ kim loại  Muối + hiđrô.

3 Tác dụng với bazơ:

- Cu(OH)2 (r) + H2SO4 (dd)  CuSO4(dd) + 2H2O(l)

- 2 NaOH(dd) + H2SO4 (dd) 

Na2SO4(dd) + 2H2O(l)

Axit + Bazơ  muối + nớc.

4 Tác dụng với oxit bazơ:

Fe2O3(r) + HCl (dd)  FeCl3 (dd) +

H2O

Trang 16

Axit + Oxit bazơ  Muối + nớc Hoạt động 2: axit mạnh và axit yếu:

4 Kiểm tra đánh giá:

H: Viết phơng trình phản ứng khi cho dung dịch HCl tác dụng với Mg, Fe(OH)3 ,ZnO, Al2O3

Trang 17

Tiết : 06 Ngày giảng:

Bài 4 Một số axit quan trọng (tiết 1).

- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình làm thí nghiệm

- Vận dụng những tính chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính

và định lợng

3 Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong khi làm thí nghiệm

- Giáo dục các em yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:

H1 Viết phơng trình hoá học của phản ứng sau:

a MgO + HNO3  ? ; b Fe + HCl - -> ?

c Fe(OH)3 + HCl - -> ? ; d Al2O3 + HCl -> ?

H2 Nêu các tính chất hoá học của axit? Cho ví dụ minh hoạ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1:axit clohiđric ( hcl).

Trang 18

GV: HCl là axit mạnh nên có đầy đủ tính

chất hoá học của axit

GV: Cho HS tiến hành thí nghiệm HCl:

- Tác dụng với quí tím

- Al hoặc Zn

- CuO

- Cu(OH)2

H: Gọi đại diện các nhóm nêu hiện tợng

Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

GV: Ngoài ra, HCl tác dụng với muối

( học ở bài 9)

*- Làm quì tím hoá đỏ

-HCl + Kim loại  Muối clorua

+ Hiđrô

-HCl + Oxitbazơ  Muối clorua + Nớc

-HCl + Bazơ  Muối clorua + Nớc

- Tác dụng với oxit bazơ:

2HCl (dd) + CuO (r)  CuCl2(dd)+ H2O (l )

- Tác dụng với bazơ:

2HCl (dd) + Cu(OH)2(r)  CuCl2 (dd) + H2O

3 ứng dụng:

( SGK)

Hoạt động 2: Axit sunfuric ( H 2 SO 4 )

GV: Cho HS quan sát lọ đựng axitsunfuc

Trang 19

GV: Hớng dẫn cách pha chế axit sunfuric

đặc: Rót axit sunfuric đặc vào lọ đựng sẵn

nớc, khuấy đều

* L

u ý: Không làm ngợc lại.

H: Nhắc lại các tính chất hoá học của axit?

Viết phơng trình phản ứng minh hoạ với

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại ( Mg, Zn,

Fe, Al,…)2Al(r) + 3H2SO4(dd)

4 Kiểm tra- đánh giá:

-H: Cho các chất sau: Ba(OH)2,, SO2, Fe, CuO Chất nào tác dụng đợc với H2O, dd

H2SO4 viết phơng trình phản ứng xảy ra?

H2: Bằng cách nào nhận biết các chất sau theophơng pháp hoá học: dd HCl, KOH,

Na2SO4

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và làm các bài tập 1, 5a, 6, 7 SGK trang 19

- Chuẩn bị bài mới

V rút kinh nghiệm:

Trang 20

Tiết : 07 Ngày giảng:

Bài 4 Một số axit quan trọng ( tiếp theo)

- Biết cách nhận biết axit sunfuric và các muối sunfat

- Những ứng dụng quan trọng của axit sunfuric vào trong sản xuất và trong đờisống

- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp

- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong khi làm thí nghiệm

- Giáo dục các em yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ , ống hút

- Hoá chất: H2SO4 đặc, Cu, đờng kính, dd HCl, dd NaCl, dd BaCl2,dd Na2SO4, H2

2 Kiểm tra bài cũ:

H1 Nêu các tính chất hoá học của axit sunfuric loãng Viết phơng trình phản ứngminh hoạ

H2 Làm bài tập 6 SGK trang 19

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Trang 21

Hoạt động 1: axit sunfuric đặc có những tính chất hoá

học riêng:

GV: Làm thí nghiệm về tính chất đặc biệt

của axit sunfic đặc

- lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi ống

dụng đợc với nhiều kim loại khác tậothnhf

muối sunfat, không giải phóng khí hiđrô

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho một ít đờng vào ống nghiệm

- GV cho vào ống nghiệm một ít H2SO4

đặc

H: Quan sát và nhận xét hiện tợng?

GV: Giải thích hiện tợng: Chất rắn màu đen

là C, H2SO4 đặc đã loại hai nguyên tố H và

O ra khỏi đờng

=>H2SO4 có tính háo nớc

Một phần C sinh ra bị H2SO4 đặc oxi hoá

thành CO2 và SO2 gây sủi bọt trong ống

nghiệm làm cho C dâng lên

* H2SO4 đặc : - Có tính oxi hoá  SO2

- Có tính háo nớc

b Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng:

- Tác dụng với kim loại:

Cu (r) +2H2SO4( đặc, nóng)  CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)

- Tính háo nớc:

C12H22O11(r) HSO đặc,nóng11H2O(l) +12C (r)

Hoạt động 2: ứng dụng:

Trang 22

Hoạt động 3: sản xuất axit sunfuric:

GV: Giới thiệu về nguyên liệu sản xuất axit

sunfuric và các công đoạn sản xuất axit

4 Kiểm tra- đánh giá:

-H1: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: K2SO4,KCl, KOH, H2SO4

- Về nhà học bài và làm các bài tập 2,3,5 SGK trang 19

- Về nhà ôn tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

V rút kinh nghiệm

Tiết : 08 Ngày giảng:

Trang 23

- Nh÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc cña axit.

- DÉn ra nh÷ng ph¶n øng minh h«¹ tÝnh chÊt cña nh÷ng hîp chÊt trªn b»ng nh÷ngchÊt cô thÓ: CaO, SO2, HCl, H2SO4

¤n l¹i kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc cña axit vµ oxit

III/ Ph¬ng ph¸p: §µm tho¹i, t×m tßi.

+ ? + ?

Trang 24

(1) (2) + ? + ?

x (3)

+ H2O (4) (5) + H2O

H: Hãy điền vào ô trống các hợp chất vô cơ

sao cho phù hợp và chọn chất thích hợp điền

vào << ? >> để hoàn thiện sơ đồ

GV: Cho HS thảo luận nhóm

H: Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ

cho sơ đồ trên?

GV: Gọi HS nhận xét và sửa sai

GV: Treo sơ đồ câm lên bảng và cho HS thảo

luận nhóm:

H: Hãy điền vào ô trống các hợp chất vô cơ

sao cho phù hợp và chọn chất thích hợp điền

vào << ? >> để hoàn thiện sơ đồ

H: Viết phơng trình phản ứng minh hoạ cho

tính chất hoá học của axit theo sơ đồ sau?

GV: Giới thiệu tính chất hoá học của axit

sunfuric đặc

(1) CuO (r) + 2HCl(dd) 

CuCl2 (dd) + H2O(l)

(2) SO2 (k) + Ba(OH)2 (dd)  BaSO3 (r) + H2O(l)

(3) CaO (r) + CO2 (k)  CaCO3.(r) (4) K2O(r) + H2O (l) 

2KOH(dd)(5) SO3 (k) + H2O (l) 

H2SO4(dd)

2 Tính chất hoá học của axit:

(1) 6HCl(dd) + 2Al(r)  2AlCl3 (dd) + 3H2(k)(2) 2HCl (dd)+ CaO (r)

CaCl2 (dd) + H2O.(l) (3) 2HCl(dd) + Cu(OH)2 (r) CuCl2 (dd) + 2H2O(l)

* H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng:

- Tác dụng với kim loại khônggiải phóng khí hiđrô

Trang 25

Cu (r) +2H2SO4( đặc, nóng)  CuSO4(dd) + SO2(k) + 2H2O(l)

- Tính háo nớc:

C12H22O11(r) HSO đặc,nóng11H2O(l) + 12C (r)

H:Những chất nào tác dụng với nớc?

H: Những oxit nào tác dụng với axit?

H: Những oxit nào tác dụng với bazơ?

Trang 26

- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm c¸c bµi tËp 2,3,5 SGK trang 21.

- VÒ nhµ chuÈn bÞ tiÕt sau thùc hµnh

V rót kinh nghiÖm

TiÕt : 09 Ngµy gi¶ng:

Trang 27

- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong khi làm thí nghiệm.

- Giáo dục các em yêu thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ:

H1 Nêu các tính chất hoá học của axit ?

H2 Nêu các tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ ?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: tiến hành thí nghiệm:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị thí nghiệm: hoá

chất, dụng cụ

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm 1:

- Cho một ít mẫu CaO vào ống nghiệm sau

1 Tính chất hoá học của oxit:

a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO

với nớc:

Trang 28

đó thêm khoảng 2 ml lít nớc Quan sát hiện

tựơng xảy ra

- Dùng quì tím cho vào dung dịch sau phản

ứng Nhận xét sự thay đổi màu của quì tím

- Kết luận về tính chất hoá học của CaO,

viết phơng trình phản ứng minh hoạ

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Đốt 1 ít P đỏ trong bình thuỷ tinh miệng

rộng P đỏ chấy hết cho 3 ml nớc vào bình,

đậy nút, lắc nhẹ Quan sát hiện tợng

- Dùng quì tím thử vào dung dịch, nhận xét

hiện tợng đổi màu của quì tím

- Kết luận về tính chất hoá học của P2O5,

viết phơng trình phản ứng minh hoạ

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Để phân biệt đợc 3 dung dịch trên, ta phải

biết sự khác nhau về tính chất hoá học của

GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm 3

GV: Các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm

Trang 29

Hoạt động 2: viết bảng tờng trình;

Tiết : 11 Ngày giảng:

Trang 30

Bài: 7 tính chất hoá học của bazơ.

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc

- Hoá chất: dd HCl, , dd Ba(OH)2, dd CuSO4, H2 SO4 loãng, dd Ca(OH)2, quì tím,phenolphtalein không màu

2 Học sinh:

Ôn lại khái niệm bazơ

III/ Phơng pháp: Trực quan, hỏi đáp.

IV/ Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ

- Nhỏ 2 giọt phenolphtalein không màu

vào ống nghiệm có sẵn dung dịch NaOH

H: Quan sát và nhận xét

I/ tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu:

Trang 31

GV: Qua thí nghiêm trên en có nhận xét

gì về dung dịch NaOH?

* Nhờ tính chất này giúp ta nhận biết

dung dịch bazơ với các chất khác.

Ví dụ : Chỉ dùng quí tím hãy phân biệt các

dung dịch sau: H2SO4, NaOH, HCl

GV: Gọi 1 HS trình bày cách nhận biết

Các dung dịch bazơ ( kiềm) làm đổimàu chất chỉ thị:

- Quì tím chuyển thành xanh

- Dung dịch phenolphtalein khôngmàu thành đỏ

Hoạt động 2: tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit:

GV: Các em đã học tính chất hoá học của

oxit axit

H: Hãy nhắc lại tính chất hoá học cuả oxit

axit Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

* Kiềm + Oxit axit  Muối + Nớc

Ii/ : tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit:

- Dung dịch bazơ tác dụng với oxitaxit tạo thành muối và nớc

6KOH (dd) + P2O5 (r) 

2 K3PO4(dd) + 3H2O(l)Ca(OH)2(dd) + SO2(k) 

CaSO3(r) + H2O (l)

Hoạt động 3: tác dụng của bazơ với axit:

H: Hãy nhắc lại tính chất hoá học cuả

axit Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

H: Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là

phản ứng gì?

* Bazơ + Axit  Muối + Nớc

iIi/ tác dụng của bazơ với axit:

- Bazơ tác dụng với axit tạo thànhmuối và nớc

KOH (dd) + HCl  KCl(dd) + H2O(l)Ba(OH)2(dd) + H2SO4(dd)  BaSO4(r) + H2O (l)

- Phản ứng giữa axit với bazơ gọi làphản ứng trung hoà

Hoạt động 4: bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Trang 32

4 Kiểm tra đánh giá:

H1: Nêu tính chất hoá học của bazơ ( So sánh tính chất của bazơ tan và bazơ khôngtan)

H2: Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2 chất nào tác dụng

- Học bài và làm các bài tập 1,2,3,4,5 SGK trang 25

- Làm các bài tập 7.1, 7.2, 7.3 trang 9 sách bài tập

V rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 07/11/2013, 06:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV:Cho 1 HS quan sát hình 1.12 SGK trang 17. - GA HOA 9
ho 1 HS quan sát hình 1.12 SGK trang 17 (Trang 22)
GV: Treo sơ đồ câm lên bảng và cho HS thảo luận nhóm: - GA HOA 9
reo sơ đồ câm lên bảng và cho HS thảo luận nhóm: (Trang 24)
Hoạt động 2: viết bảng tờng trình; - GA HOA 9
o ạt động 2: viết bảng tờng trình; (Trang 29)
- Bảng phụ: Một số ứng dụng của muối NaCl trong thực tiễn.     2. Học sinh : - GA HOA 9
Bảng ph ụ: Một số ứng dụng của muối NaCl trong thực tiễn. 2. Học sinh : (Trang 43)
Hoạt động 2: viết bảng tờng trình; - GA HOA 9
o ạt động 2: viết bảng tờng trình; (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w