1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM toan 9 THCS

31 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KHBM toán 9 thcs
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đa số học sinh ít chịu khó tập trung suy nghĩ tìm tòi cách giải các bài tập nên kiến thức cũ nhớ không lâu.Hầu hết các em đã làm quen với phương pháp dạy và học theo chương trình sách

Trang 1

- Đa số học sinh ít chịu khó tập trung suy nghĩ tìm tòi cách giải các bài tập nên kiến thức cũ nhớ không lâu.

Hầu hết các em đã làm quen với phương pháp dạy và học theo chương trình sách giáo

khoa mới nên thuận tiện tiếp thu bài giảng và tự học ở nhà - Thiết bị dạy học giúp các em học tổ, nhóm tại lớp còn hạn chế như: Bút dạ, giấy trong, kéo.…

- Hầu hết các

em chưa tái hiện lại kiến thức cũ một cách nhanh chóng, giáo viên phải nhắc lại nên số lượng bài tập giải tại lớp chưa nhiều

Trang 2

Giỏi Khá TB Giỏi Khá TB

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

Xuất phát từ thực trạng trong chất lượng học sinh qua các năm học trước và kết quả khảo sát chất lượng đầu năm cũng như kinh nghiệm trong giảng dạy, bản thân đề

ra một số biện pháp nâng cao chất lượng như sau:

1) Chuẩn bị kĩ bài giảng trước khi lên lớp, tình huống dạy học phải kích thích ba đối tượng học sinh, khuyến khích động viên học tập đối với học sinh yếu kém Xác định phương pháp dạy học hợp lí cho từng tiết giảng, từng lớp nhằm phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động sáng tạo của HS , phù hợp với đặc điểm của từng lớp học Tìm biện pháp tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS nhất là tăng cường các tính huống có vấn đề trong từng tiết dạy.

2) Thường xuyên kiểm tra việc tự học ở nhà, làm bài ở nhà Tăng cường kiểm tra theo dõi việc học tập ở nhà của HS Kế hoạch hướng dẫn học ở nhà cho HS cụ thể, dạy cách học bài cho HS.

3) Nghiêm túc trong kiểm tra để nắm sát chất lượng và phân loại học sinh chính xác Sau giờ kiểm tra bổ sung kịp thời các kiến thức bị hỏng của HS, những sai xót của HS cả về kiến thức cũng như sử dụng ngôn ngữ.

4) Phối hợp với giáo viên chủ nhiệm đôn đốc, nhắc nhở học sinh học tập, thông báo kịp thời tình hình học tập của học sinh cho giáo viên chủ nhiệm để giáo viên chủ nhiệm có biện pháp uốn nắn đồng thời đề ra biện pháp giáo dục riêng cho từng học sinh Thường xuyên kết hợp với GVCN, GVBM khác theo dõi kịp thời giáo dục những HS yếu kém.

5) Tổ chức việc truy bài đầu giờ cho học sinh sao cho có hiệu quả, hướng học sinh học tổ, nhóm, đôi bạn giúp nhau trong học tập.

6) Bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành.

Giảm nhẹ việc giảng dạy nặng nề về lí thuyết, dành thời gian cho thực hành tại lớp.

Trang 3

7) Hàng học kì và giữa học kì, giáo viên phải có phiếu thăm dò về việc giảng dạy của mình thông qua học sinh để điều chỉnh phương pháp cho hợp lý.

8) Thường xuyên dự giờ đồng nghiệp để trao đổi kinh nghiệm, phương pháp nâng cao kiến thức cho học sinh.

9) Phát hiện năng khiếu toán, đề xuất nhà trường có kế hoặch bồi dưỡng chuẩn bị cho các kì thi học sinh giỏi.

10) Lên lớp phải có đồ dùng dạy học nhằm nâng cao hứng thú học tập cho học

sinh, giúp học sinh hiểu bài nhanh chóng, kĩ hơn. IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN: Lớp Sĩ Số Sơ kết học kì I Tổng kết cả năm TB Khá Giỏi TB Khá Giỏi SL % SL % SL % SL % SL % SL % 9A2 38 9A4 33 8A2 51 8A3 52 V NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM: 1 Cuối học kì I: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chât lượng trong học kì II) ………

………

………

………

………

………

2 Cuối năm học: ( So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm sau) ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

17 - Định nghĩa căn bậc hai số học của

một số số không âm a

x a

x a

12 - Định nghĩa, tính biến thiên của

đồ thị hàm số bậc nhất

- Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

- Khái niệm hệ số góc và ý nghĩa củanó

-Biết vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tọa độ giao điểm, xác định góc tạo bỡi đồ thị với trục Ox

- Đồ thị hàm số bậc nhất, cách vẽ

- Tìm điều kiện để hai đồ cắt nhau, songsong hoặc trùng nhau

- Tính khoảng cách giữa hai điểm trênmặt phẳng Oxy

17 -Định nghĩa các tỉ số lượng giác

của góc nhọn

- Các hệ thức lượng trong tam giácvuông

- Sử dụng thành thạo bảng lượng giác,máy tính để tìm tỉ số lượng giác

- Giải tam gíac vuông

Chuẩn bị của thầy và trò

- Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Tính số đo góc khi biết một tỉ lượnggiác ( bằng máy tính)

- Ứng dụng các hệ thức lượng trong tamgíac vuông để tính độ dài đoạn thẳng

Ghi chú

Trang 5

Trực quan, khái

quát hóa, làm

việc với sách

GV: Bảng phụ hệ tọa độ Oxy,Bảng phụ các , bảng tổngkết chương

HS: Bảng nhóm, hệ tọa độ

Trực quan, đàm

thọai khái quát hóa,

phân tích đi lên, đo

đạc, sử dụng bảng

số, máy tính

GV: Bảng phụ các hệ thức lượng trong tam giác vuông, các tỉ số lượng giác góc nhọn, tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau

HS: Bảng lượng giác, máy tính; bảng tổng kết chương, bảng lượng giác, máy tính

?

Trang 6

TRÒN - Định nghĩa, sự xác định đường

tròn, tính chất đối xứng, liên hệgiữa đường kính và dây, dây vàkhoảng cách từ dây đến tâm, vị trítương đối của đường thẳng vàđường tròn, đường tròn với đườngtròn

- Đường tròn ngoại tiếp, đườngtròn nội tiếp tứ giác, đường trònbàng tiếp tam giác

khoảng cách từ dây đến tâm

- Tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắtnhau

14 - Cách giải hệ phương trình bằng

phương pháp thế, cộng đại số

- Biết giải bài toán bằng cách lậphệ phương trình

- Hai phương pháp giải hệ phương trình

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình

- Hệ thức Vi- et và ứng dụng

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠ 0)

- Giải phương trình bậc hai bằng côngthức nghiệm

- Giải bài toán bằng cách lập phươngtrình (bài toán bậc hai )

Trang 7

Trực quan, suy luận lôgich, khái quát

hoá, phản chứng, phân tích đi lên trong

chứng minh

GV: Thước ÊKe, com pa, bảng phụ các , Bảng phụ bài tập điền (…) ; Đ, S

HS: Bảng phụ, SGK, Eâke, com

pa, máy tính, bảng tổng kết chương

Trực quan, suy luận lôgich,

kiểm tra, làm việc với sách

GV: Bảng phụ các , minh hoạ nghiệm bằng đồ thị

- Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

HS: Kỉ năng giảøi phương trình

ax = b, các bước giải toán bằng cách lập hệ phương trình, bảng nhóm

Trực quan, suy luận lôgich, khái quát

hóa GV: Bảng phụ hệ thống tọa độ Oxy, bảng tóm tắt chương

HS: Máy tính, bảng nhóm, SGK, các các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ( lớp 8)

?

?

Trang 8

ĐƯỜNG

TRÒN

21 Học sinh nắm được:

- Góc ở tâm, góc nội tiếp, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn, góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây của đường tròn

- Quĩ ti'ch cung chứa góc

- Điều kiện tứ giác nội tiếp trong đường tròn

- Công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- Tính chất góc nội tiếp

- Tính chất góc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dây

- Tứ giác nội tiếp

9 - Cách tạo hình trụ, hình nón, hình cầu

- Các khái niệm: Đáy, đường sinh, trục, chiều cao, mặt xung quanh của các hình

- Các công thức tính diện tích xung quanh, thể tích, diện tích toàn phần các hình

Trang 9

Trực quan, đàm thọai, suy luận lôgich, đo đạt thực hànhGV: Các thiết bị dạy học ( nếu

có), Bảng phụ các hình vẽ (dùnh để củng cố)

HS: Com pa,Êâke, bảng nhóm, vật mẫu thực hành ( Quĩ tích

Trực quan, đàm thọai, thục hành,suy

luận lôgich GV: các mô hình hình trụ, hình nón, hình cầu, hình nón cụt (thiết bị dạy

học cấp)HS: Phân tổ thực hành, máy tính bảng nhóm

Trang 10

19 HS cần đạt được một số yêu cầu:

- Nắm vững qui tắc về các phép tính: Nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức, đa thức với với

đa thức, Nắm vững thuật toán chia đa thứcđã sắp xếp

- Có kỉ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa thức

- Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ, đểvận dụng vào giải toán

- Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Nhân đơn thức với đa thức,nhân đa thức với đa thức, nhânchia hai đa thức đã sắp xếp

- Phân tích đa thức thành nhântử

- Những hằng đẳng thức đángnhớ

- Chia đơn thức cho đơn thức,chia đa thức cho đơn thức, chiahai đa thức đã sắp xếp( phépchia hết, phép chia có dư)PHÂN

THỨC

ĐẠI

SỐ

20 Học xong chương này học sinh cần đạt được:

- Nắm vững và vận dụng thành thạo các qui tắccủa bốn phép tính: Cộng trừ nhân chia phân thức

đại số

- Nắm vững điều kiện của biến để giá trị củamột phân thức được xác định và biết tìm điềukiện này trong những trường hợp mẫu thức làmột nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễphân tích thành nhân tử, tích của những nhântử bậc nhất Đối với phân thức hai biến thì chỉcần tìm được điều kiện của biến trong những trường hợp đơn giản

-Định nghĩa phân thức đại số,phân thức bằng nhau Tính chất

cơ bản của phân thức đại số

Rút gọn phân thức Qui đồngmẫu nhiều phân thức

- Cộng, trừ, nhân, chia phân thức

- Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.Giá trị của phân thức

16 HS cần đạt được những yêu cầu sau:

- Hiểu khái niệm phương trình ( một ẩn) và nắm vững các khái niệm có liên quan như: Nghiệm và tập nghiệm của phương trình tương đương, phương trình bậc nhất

- Hiểu và biết cách vận dụng một số thuật ngữ:

Vế của phương trình, số thõa mãn hay nghiệmđúng của phương trình, phương trình vô nghiệm,phương trình tích…, biết dùng đúng chỗ, đúng kí hiệu

- Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn

Trang 11

- Tích cực hóa các hoạt động học

tập của học sinh kết hợp với thảo

luận nhóm

- Tổ chức cho học sinh học theo

nhóm, tổ, thảo luận,… phù hợp với

đối tượng học sinh

GV: Bảng phụ, phấn màu, SGK, SGV, SBT

HS: Ôn lại các kiến thức ở lớp 7

- Nêu vấn đề, tích cực hóa hoạt

động của học sinh

- Dành nhiều thời gian cho thực

hành, thảo luận nhóm

GV: Bảng phụ, phấn màu, SGK, SGV, SBT

HS: Ôn lại các kiến thức cũ đã học

- Nêu vấn đề

- Phân tích tổng hợp

- Thực hành luyện tập

GV: Bảng phụ, phấn màu, SGK, SGV, SBT

HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản củachương hai

Trang 12

15 Học xong chương này, học sinh cần đạt được

những yêu cầu sau đây:

- Có một số hiểu biết về BĐT: Nhân biết vếtrái, vế phải, dấu của BĐT, tính chất của BĐTvới phép cộng và phép nhân( cũng là tính chất với phép cộng và phép nhân)

- Biết chứng minh một BĐT nhờ so sánh giá trịhai vế hoặc vận dụng đơn giản tính chất BĐT

- Biết lập được một BPT một ẩn từ so sánh giá trị các biểu thức hoặc từ bài toán có lời văn đơn giản

- Biết kiểm tra một số có là nghiệm của mộtBPT một ẩn hay không

- Biểu diễn tập nghiệm của BPT dạng x< a,

- Phương trình chứa dấu giá trịtuyệt đối

TỨ

GIÁC 25 - Cung cấp một cách tương đối hệ thống cáckiến thức về tứ giác: Tứ giác, hình thang, hình thang

cân…( bao gồm định nghĩa, tính chất vàdấu hiệu nhận biết của mỗi loại tứ giác)

Chương một giới thiệu hai hình đối xứng nhauqua một đường thẳng, hai hình đối xứng nhauqua một điểm

- Các kỉ năng về vẽ hình, tính toán, đo đạt, lập luận và chứng minh hình học…

- Rèn luyện cho học sinh những thao tác tư duy như:

Quan sát, dự đoán khi giải toán, phân tích tìm tòi cách giải và trình bày lời giải của bài toán, nhận biết các quan hệ hình học trong các vật thể xung quanh và bước đầu vận dụng kiến thức

hình học đã học vào thực tiễn

- Tứ giác lồi

- Hình thang, hình thang cân,đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang Dựng hình bằng thước và com

pa Dựng hình thang, đối xứng trục

- Hình bình hành, đối xứng tâm

- Hình chữ nhật, đường thẳngsong song với một đường thẳngcho trước, hình thoi, hình vuông

Trang 13

- Nêu tình huống có vấn đề.

- Phân tích, tổng hợp

- Thực hành luyện tập

GV: Bảng phụ, phấn màu, SGK, SGV, SBT

HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản củachương ba

- Nêu tình huống có vấn đề

- Phân tích, tổng hợp

- Thực hành luyện tập

GV: Bảng phụ, phấn màu, SGK, SGV, SBT, thước thẳng, com pa

HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản

Trang 14

10 - Học sinh được cung cấp những kiến thức sau:

- Khái niệm về đa giác, đa giác lồi, đa giác đều

- Các công thức tính diện tích của một số đagiác đơn giản

- Học sinh được rèn luyện các kỉ năng về vẽhình, đo đạt, tính toán Đặc biệt, học sinh biếtvẽ một số đa giác đều với các trục đối xứngcủa nó, biết vẽ một tam giác có diện tích bằng diện tích một đa giác cho trước, biết phân chia

một đa giác thành nhiều đa giác đơn giản hơnđể thuận tiện hơn trong việc tính toán diện tích của nó

-Học sinh được rèn luyện thành thạo các tư duy quen thuộc như: quan sát, dự đoán, phân tích,tổng hợp Đặc biệt yêu câøu học sinh thành thạo hơn trong việc định nghĩa khái niệm và chứng

minh hình học

- Học sinh được giáo dục tính cẩn thận, chínhxác và tinh thần trách nhiệm khi giải toán, đặcbiệt khi tính diện tích gần đúng trong các bàitoán thực tế

- Đa giác, đa giác đều khái niệm diện tích đa giác

- Diện tích hình chữ nhật, tamgiác, hình thang, hình bình hành,tứ giác có hai đường chéo vuônggóc với nhau Diện tích đa giác

Trang 15

- Nêu tình huống có vấn đề.

- Phân tích, tổng hợp

- Thực hành luyện tập

GV: Bảng phụ, phấn màu, SGK, SGV, SBT, thước thẳng, com pa

HS: Ôn lại các kiến thức cơ bản

Trang 16

GIÁC

ĐỒNG

DẠNG

20 - Học xong chương này, học sinh đạt được các

yêu cầu sau:

- Hiểu và ghi nhớ được định lí Talet trong tamgiác ( định lí thuận và đảo)

- Vận dụng định lí Talet vào giải các bài toántìm độ dài các đoạn thẳng, giải bài toán chiađoạn thẳng cho trước thành những đoạn thẳngbằng nhau

- Nắm vững khái niệm tam gíac đồng dạng, đặc biệt là nắm vững các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải cácbài toán hình học: Tìm độ dài các đoạn thẳng, chứng minh, xác lập các hệ thức toán học thông dụng

- Học sinh được thực hành đo đạc, tính các độcao, các khoảng cách thực tế gần gũi với họcsinh Giúp cho học sinh thấy được lợi ích củamôn toán trong đời sống thực tế, toán họckhông chỉ là môn học rèn luyện tư duy mà làmôn học gắn liền với đời sống thực tiễn, phátsinh trong quá trình hoạt động thực tiễn của con người và quay trở lại phục vụ lợi íh con người

Trang 17

- Nêu tình huống có vấn đề.

- Phân tích, tổng hợp

- Thực hành luyện tập

GV: Bảng phụ, SGK, SGV, tài liệu tham

khảo, thước vẽ truyền

HS: Chuẩn bị tốt phần lí thuyết

Trang 18

- Hai đường thẳng song song với nhau.

- Đường thẳng song song với mặt phẳng, haimặt phẳng song song

- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, haimặt phẳng vuông góc

- Nắm vững các công thức thừa nhận tính:

Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thểtích hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

- Nắm được và biểu diễn được các hình trong không gian

Trang 19

- Nêu vấn đề.

HS: Sưu tầm vật thể không gian, tranhảnh và các mô hình

GVBM

Mai Đình Công Duyệt

Tổ trưởng chuyên môn Ban giám hiệu

Trang 21

SỐ HỮU

TỈ, SỐ

THỰC

23 Học sinh nắm vững:

- Khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉtrên trục số

- So sánh các số hữu tỉ

- Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một sốhữu tỉ

- Hiểu và vận dụng các tính chất của tỉ lệthức, Tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau, giải được các bài toán có trong thực tế

-Khái niệm STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn

-Hiểu được ý nghĩa của việc làm tròn sốtrong thực tế

- Khái niệm về số hữu tỷcác phéptính về sề số hữu tỷ

- Tỷ lệ thức, các tính chất sủa ỷ lệthức

- Số thập phân hữu hạn, số thậpphân vô hạn tuần hoàn

- Căn bậc hai, số vô tỉ

17 -Nhận biết được hai đại lượng TLT, TLN;

biết vận dụng các tính chất của các đại lượng đó để giải các bài toán có liên quan

- Biết vẽ hệ trục tọa độ, biểu diễn cặp sốtrên mặt phẳng tọa độ, xác định tọa độ của một điểm

- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax ( a≠ 0)

- Các bài toán về đại lượng tỉ lệthuận, tỉ lệ nghịch

- Tính chất của hàm số y = ax

- Đồ thị hàm số y = ax

THỐNG

11 - Củng cố lại chohọc sinh các kiến thức về thống

kê đã được học ở tiểu học, đồng thờilàm rõ hơn một số kiến thức về thống kê sốliệu

-Giới thiệu thêm cho học sinh một số khái niệm mới có ý nghĩa thực tiễn " Mốt"

- Ý nghĩa của việc thống kê, thu thập số liệu thống kê

- Tần số, bảng phân phối thực nghiệm, số trung bình cộng Biểu đồ."mốt"

Ngày đăng: 04/09/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học đã học vào thực tiễn. - KHBM toan 9 THCS
Hình h ọc đã học vào thực tiễn (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w