+ Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc , đờng cao , hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông.. + Biết vận dụng linh hoạt các hệ - Học sinh cần
Trang 1Kế hoạch bộ môn toán 9
Phần I Kế hoạch chung
I Đặc điểm tình hình
Năm học : 2008 – 2009 là năm học yêu cầu cao về đổi mới phơng pháp dạy học, đổi mới cách kiểm tra đánh giá
Năm học 2008 – 2009 khối lớp 9 trờng THCS Liên Mạc có 138 em học sinh đợc chia làm 4 lớp Kết quả xếp loại hai mặt giáo dục năm 2007 – 2008 cho thấy nhìn chung các em đều có ý thức học tập, tích cực, tự giác trình độ đồng đều Song bên cạnh đó còn một số
em ý thức cha ngoan, cha có tính tự giác trong học tập còn mải chơi , lời học tập ở lớp cũng nh ở nhà
1) Thuận lợi
- Nhìn chung đại đa số các em có ý thức học tập ngay từ đầu năm học, nhận thức đúng đắn về môn học toán 9 thay sách
- Khối 9 đợc nhà trờng đặc biệt quan tâm trong việc bồi dỡng , phụ đạo thờng xuyên nhằm phục vụ cho xét tuyển tốt nghiệp và thi tuyển vào THPT
- Phòng học rộng rãi, thoáng mát, đầy đủ bàn ghế, điện thắp sáng, quạt
- Nhiều phụ huynh quan tâm đến việc học hành của con cái
- Đa số các em có ý thức học tập
- Đồ dùng học tập đầy đủ, sách giáo khoa đầy đủ
2) Khó khăn
- Chất lợng học sinh không đồng đều giữa các lớp
- Học sinh còn đang ở lứa tuổi ham chơi cha kiên trì học tập, ý thức học tập ở một số em cha tốt Kĩ năng tính toán ở một số
em còn yếu, còn một số rất lời học, cha chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập, ý thức học tập cha nghiêm túc dẫn đến ảnh hởng nhiều bạn khác
II Chỉ tiêu phấn đấu
Trang 2Đại số Hình học Đại số Hình học
Miệng: 1 điểm (TX)
15 Phút: Tuần 6, tuần 14
Một tiết: Tiết 18
Miệng: 1 điểm (TX)
15 Phút: Tuần 5 Một tiết: Tiết 19
Miệng: 1 điểm (TX)
15 Phút: tuần 27, tuần 31 Một tiết: Tiết 46, tiết 59
Miệng: 1 điểm (TX)
15 Phút: Tuần 24 Một tiết: Tiết 57 Kiểm tra học kì cả Đại số và Hình học ( 90 phút)
Theo lịch của trờng Kiểm tra học kì cả Đại số và Hình học ( 90 phút)Theo lịch của trờng
IV Biện pháp thực hiện chỉ tiêu:
1. Đối với thầy:
- Soạn đúng phân phối chơng trình, bám sát kế hoạch bộ môn theo đúng tinh thần đổi mới PPDH
- Chuẩn bị kĩ bài trớc khi đến lớp
- Tăng cờng kiểm tra nắm bắt sự tiếp thu kiến thức của học sinh bằng nhiều hình thức để thúc đẩy quá trình học tập
- Thờng xuyên đọc tài liệu tham khảo để nâng cao trình độ làm cho bài giảng càng phong phú
- Thờng xuyên tham gia các lớp học , dự các chuyên đề của phòng Giáo dục , của khu , của trờng
- Dự giờ thăm lớp thờng xuyên để nâng cao trình độ s phạm
- Sử dụng đồ dùng dạy học triệt để nhằm khắc sâu hơn kiến thức cho học sinh để học sinh có kĩ năng thực hành
- Ngăn chặn kịp thời các trờng hợp gian lận trong thi cử, kiểm tra
- Thay đổi cách kiểm tra đánh giá học sinh, chấm trả bài đúng quy định
- Kết hợp với các tổ chức ban ngành đoàn thể để giáo dục t tởng ý thức học tập của học sinh
- Phối hợp chặt chẽ với cha mẹ học sinh để thờng xuyên đôn đốc, nhắc nhở, động viên các em học tập có chất lợng
- Phát hiện các nhân tố điển hình, hớng dẫn các em học theo nhóm, kèm cặp giúp đỡ lẫn nhau
2. Đối với trò:
- Cần có ý thức học tập đúng đắn
- Hăng hái phát biểu xây dựng bài, chăm chỉ học tập, làm bài và học bài trớc khi đến lớp
- Tập chung đầu t cho việc học tập
Trang 3Phần II: Kế hoạch từng chơng
A Phần đại số
Tên
Chơng I
Căn
bậc hai.
Căn
Bậc ba
Từ
tuần
1
đến
tuần
9
- Nắm đợc định nghĩa , kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng
- Biết đợc liên hệ của phép khai
ph-ơng với phép bình phph-ơng Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phơng hoặc căn bậc hai của nó
- Nắm đợc liên hệ giữa quan hệ thứ
tự với phép khai phơng và biết dùng liên hệ này để so sánh các số
- Nm đợc liên hệ giữa phép khai
ph-ơng và phép nhân hoặc với phép chia và có kỹ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản
- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kỹ năng thực hiện trong trờng hợp không phức tạp
- Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đó trong tính toán , rút gọn ,
so sánh số , giải bài toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng ( hoặc máy tính bỏ túi )
để tìm căn bậc hai của một số
- Có một số hiểu biết đơn giản về
- Giới thiệu căn bậc hai số học và trình bày các tính chất của phép khai phơng Các tính chất này mô tả
các mối liên hệ của phép khai phơng với phép bình phơng , với phép nhân , với phép chia và quan hệ thứ tự
- Giới thiệu về căn thức bậc hai và một số phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Giới thiệu căn bậc
ba
- Giới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba đợc giới thiệu ở bài đọc thêm
- Tài liệu liên quan , SGK , SGV và sách nâng cao
- Máy tính
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Thớc thẳng
khoảng
- bảng số với
4 chữ số thập phân
- SGK , SBT , sách nâng cao , máy tính
- Bảng số với
4 chữ số thập phân
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
-suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát công thức
Trang 4căn bậc ba
Chơng II.
Hàm số
bậc
nhất
Từ
tuần
10
đến
tuần
15
- Về kiến thức : Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b ( a ≠ 0 ) ( Tập xác
định , sự biến thiên , đồ thị ) , ý nghĩa của các hệ số a , b ; điều kiện
để hai đờng thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ) và y = a’x+ b’ ( a’≠ 0 ) song song với nhau , cắt nhau , trùng nhau ; nắm vững khái niệm “góc tạo bởi đ-ờng thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ) và trục Ox” , khái niện hệ số góc và ý nghĩa của nó
- Về kỹ năng : Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b ( a≠ 0 ) với các hệ số a và b chủ yếu là các
số hữu tỉ ; xác định đợc toạ độ giao
điểm của hai đờng thẳng cắt nhau ; biét áp dụng định lý Pitago để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ ; tính đợc góc α tạo bởi đờng thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 )
và trục Ox
- Kiến thức về đồ thị của hàm số y = ax + b , cách vẽ đồ thị và xác
định toạ độ các điểm
- Nhận biết về hệ số góc của đờng thẳng từ
đó nhận xét các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng dựa vào hệ số góc Giải một số bài toán liên quan đến hệ
số góc và đờng thẳng
- Xác định đợc toạ độ giao điểm của hai ờng thẳng khi hai đ-ờng thẳng cắt nhau
-Sách giáo khoa và sách giáo viên
- Thớc thẳng
khoảng -Bài soạn -Bảng phụ
- Hình vẽ một
số đồ thị hàm
số cụ thể và vị trí của hai đ-ờng thẳng song song , cắt nhau
-Sách giáo khoa và sách giáo viên -Sách nâng cao , thớc thẳng có chia khoảng
- Giấy kẻ ô vuông
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm
- Suy luận suy diễn , từ ví dụ cụ thể dẫn đến tổng quát
- Dạy học thực thành
Chơng
III
Hệ hai
phơng
trình
bậc
nhất
hai ẩn
Từ
tuần
15
đến
tuần
23
- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai ẩn , nghiệm và số nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn , công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm đợc thế nào là hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số , khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số biết cách minh hoạ
- Có kỹ năng minh hoạ nghiệm của hệ phơng trình bằng đồ thị
- Biết cách giải hệ
ph-ơng trình bằng phph-ơng pháp cộng và thế
- Biết cách giải bài toán bằng cách lập hệ
- Tài liệu liên quan , SGK , SBT
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Một số hình
vẽ minh hoạ nghiệm của
- SGK , SBT
- Học thuộc các khái niệm
- Ôn lại cách giải các loại phơng trình bậc nhất 1 ẩn
số
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
- Lập luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng tổng quát
Trang 5Tên
nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng hình học Nắm
đợc khái niệm hệ phơng trình tơng
đơng
- Nắm đợc hai cách giải hệ hai
ph-ơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng hai cách ( cộng và thế )
- Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình và vận dụng vào giải từng dạng bài toán
phơng trình theo từng bớc lập luận Lập đợc phơng trình đối với từng dạng toán
hệ phơng trình bằng đồ thị
- Lời giải mẫu
1 số bài toán
về hệ phơng trình và giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Ôn lại cách tìm nghiệm
và viết tập hợp nghiệm của phơng trình bậc nhất
1 ẩn số
Chơng
IV :
Hàm số
Y = ax 2
( a ≠ 0 )
Phơng
trình
bậc hai
một ẩn
số
Từ
tuần
24
đến
tuần
32
- Nắm vững các tính chất của hàm
số y = ax2 ( a ≠ 0 ) và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thi và ngợc lại
- Vẽ thành thạo các đồ thị y = ax2
trong các trờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một điểm không quá phức tạp
- Nắm vững quy tắc giải phơng trình bậc hai các dạng ax2 + c = 0 ;
ax2 + bx = 0 và dạng tổng quát Mặc dù có thể dùng công thức nghiệm để giải mọi phơng trình bậc hai , song cách giải riêng cho hai dạng đặc biệt nói trên rất đơn giản
Do đó cần khuyên học sinh nên dùng cách giải riêng cho cả hai tr-ờng hợp ấy
- Nắm vững các hệ thức Vi – ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai
đặc biệt là trong trờng hợp a + b + c
- Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax2
cho cả hai trờng hợp a
> 0 và a < 0
- Nắm đợc các dạng phơng trình bậc hai một ẩn số và cách giải của từng dạng Biết cách giải phơng trình bậc hai một ẩn số bằng công thức nghiệm tổng quát và thu gọn
- Nắm chắc hệ thức vi
ét và áp dụng đợc hệ thức vi ét vào việc nhẩm nghiệm của
ph-ơng trình bậc hai cũng nh tìm hai số biết tổng và tích
- Nắm đợc cách giải các dạng phơng trình quy về phơng trình
- Tài liệu liên quan , SGK , SBT
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Cách giải mẫu một số dạng phơng trình bậc hai khuyết và
ph-ơng trình quy
về bậc hai
- SGK , SBT
- Học thuộc các khái niệm
- Nắm chắc cách giải và biến đổi tơng
đơng phơng trình bậc nhất 1 ẩn số
- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
- Lập luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng tổng quát
Trang 6= 0 và a – b + c = 0 , biết tìm hai
số khi biết tổng và tích của chúng
Có thể nhẩm nghiệm của phơng trình đơn giản nh : x2 – 5x + 6 = 0
; x2 + 6x + 8 = 0
- Vận dụng phơng trình bậc hai vào giải một số bài toán bằng cách lập phơng trình
bậc hai
- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình
B Phần hình học
Tên
Chơng I
Hệ
thức
l-ợng
trong
tam
giác
vuông
Từ
tuần
1
đến
tuần
10
- Về kiến thức : + Nắm vững các công thức về tỉ số của góc nhọn
+ Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc , đờng cao , hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông
+ Hiểu cấu tạo của bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ
số lợng giác của góc nhọn cho trớc
và ngợc lại , tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó
- Về kỹ năng : + Biết cách lập tỉ số lợng giác của góc nhọn một cách hành thạo + Sử dụng thành thạo bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lợng giác và góc nhọn + Biết vận dụng linh hoạt các hệ
- Học sinh cần nắm chắc đợc các hệ thức
về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nắm chắc khái niệm
tỉ số lợng giác của góc nhọn , biết cách tìm tỉ
số lợng giác của một góc nhọn bằng bảng lợng giác hoắc máy tính bỏ túi ( tra xuôi , tra ngợc )
- Nắm đợc các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông , từ đó áp dụng vào giải bài toán giải tam giác vuông
- Vận dụng đợc vào bài toán thức tế , biết
- Tài liệu liên quan , SGK , SGV và sách nâng cao
- Máy tính bỏ túi
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Thớc thẳng
khoảng ê
ke , com pa
- Bảng số với
4 chữ số thập phân
- SGK , SBT , sách nâng cao , máy tính
- Bảng số với
4 chữ số thập phân
- Thớc ke , ê
ke , com pa
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
-suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát công thức
Trang 7Tên
thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố ( cạnh , góc ) hoặc để giải tam giác vuông
+ Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chơng
dùng giác kế để đo
đạc trong thực tế
Chơng II
Đờng
tròn
Từ
tuần
10
đến
tuần
18
- Học sinh cần nắm vững đợc các tính chất trong một đờng tròn ( sự xác định một đờng tròn , tính chất
đối xứng , liên hệ đờng kính và dây , liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ) ; vị trí tơng
đối của đờng thẳng và đờng tròn ; vị trí tơng đối của hai đờng tròn ; đ-ờng tròn nội tiếp , ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác
- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng
vẽ hình đo đạc , biết vận dụng các kiến thức về đờng tròn trong các bài tập tính toán và chứng minh
- Trong chơng này học sinh tiếp tục
đợc tập dợt quan sát và dự đoán , phân tích tìm cách giải , phát hiện các tính chất , nhận biết quan hệ hình học trong thực tiễn và đời sống
- Nắm đợc định nghĩa
đờng tròn , sự xác
định đờng tròn , tính chất đối xứng của đ-ờng tròn , quan hệ độ dài giữa đờng kính và dây , liên hệ giữa dây
và khoảng cách đến tâm
- Nắm đợc các vị trí
t-ơng đối của đờng thẳng và đờng tròn , của hai đờng tròn cùng các hệ thức liên
hệ
- Nắm đợc khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn , các tính chất của tiếp tuyến , tiếp chung của hai đờng tròn
- Nắm đợc quan hệ giữa đờng tròn và tam giác
- Tài liệu liên quan , SGK , SGV và sách nâng cao
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Thớc thẳng
khoảng ê
ke , com pa
- Một số hình
vẽ về vị trí của đờng thẳng và đờng tròn , hai đ-ờng tròn
- SGK , SBT , sách nâng cao
- Thớc ke , ê
ke , com pa
- Ôn tập lại các kiến thức
về đờng tròn
đã học ở lớp 7
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
- Lập luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng tổng quát
- Kỹ năng vẽ hình , cách vẽ các đờng liên quan trong đờng tròn
Chơng III
Góc và
đờng
Từ
tuần
19
- Học sinh nắm đợc những kiến thức về góc ở tâm , góc nội tiếp , góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
- Nắm đợc khái niệm
về các góc đối với ờng tròn từ đó nắm
đ Tài liệu liên quan , SGK , SGV và sách
- SGK , SBT , sách nâng cao
- Thớc ke , ê
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp
Trang 8tròn đến
tuần
29
cung , góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn và có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
- Nắm đợc mối liên quan với góc nội tiếp với bài roán quỹ tích cung chứa góc , điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đờng tròn , các đa giác
đều nội tiếp và ngoại tiếp đờng tròn
- Nắm đợc các công thức tính độ dài cung , độ dài đờng tròn , bán kinh , dây cung diện tích hình tròn , diện tích hình quạt tròn , diện tích hình viên phân
- Đợc rèn kỹ năng đo đạc, tính toán , vẽ hình đặc biệt học sinh biết vẽ một số hình xoắn gồm các cung tròn ghép lại và tính đợc độ dài đoạn xoắn hoặc diện tích giới hạn bởi các đoạn xoắn
- Học sinh cần đợc rèn luyện khả
năng quan sát , dự đoán , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác Đặc biệt yêu cầu học sinh thành thạo hơn trong việc định nghĩa khái niệm và chứng minh hình học
ợc mối liên hệ giữa các góc trong đờng tròn và liên hệ giữa số
đo góc với số đo cung tròn
- Biết cách chứng minh các góc trong đ-ờng tròn bằng nhau dựa vào cung bị chắn , chứng minh tứ giác nội tiếp thao 3 cách khác nhau
- Nắm đợc các công thức tính độ dài cung , diện tích để đi giải một số bài toán tính chu vi , diện tích hình tròn ,…
nâng cao
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Thớc thẳng
khoảng ê
ke , com pa
- Một số hình
vẽ về các góc
tròn , tiếp tuyến của đ-ờng tròn , các
tứ giác nội tiếp , ngoại tiếp
ke , com pa
- Ôn tập lại các kiến thức
về đờng tròn
đã học ở lớp 7
tác theo nhóm nhỏ
- Lập luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng tổng quát
- Kỹ năng vẽ hình , cách vẽ các đờng liên quan trong đờng tròn
Chơng IV.
Hình
trụ –
Hình
nón –
Hình
cầu
Từ
tuần
29
đến
tuần
33
Thông qua một số hoạt động quan sát mô hình , quay hình , nhận xét mô hình … Học sinh nhận biết đợc + Cách tạo thành hình trụ , hình nón , hình cầu Thông qua đó nắm
đợc các “yếu tố” của những hình nói trên
+ Nắm đợc đáy của hình trụ , hình
- Nhận biết đợc các hình thông qua hình dạng , mẫu vật từ đó
có khái niệm về hình trụ , hình nón , hình cầu
- Liên hệ đợc với các vật thể trong thực tế ,
- Tài liệu liên quan , SGK , SGV và sách nâng cao
- Bài soạn chi tiết
- Bảng phụ
- Thớc thẳng
- SGK , SBT , sách nâng cao
- Thớc ke , ê
ke , com pa
- Ôn tập lại các kiến thức
về hình không gian đã học ở
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
- Lập luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng tổng
Trang 9Tên
nón , hình nón cụt + Nắm đợc các khái niệm về đờng sinh của hình trụ hình nón , trục , chiều cao , mặt xung quanh , tâm , bán kính của hình trụ , hình nón , hình cầu
+ Nắm đợc một số công thức đợc thừa nhận để tính diện tích xung quanh , thể tích , của hình trụ hình nón hình cầu
+ Có mối liên hệ với thực tế từ đó giải quyết một số bài toán tính thể tích đơn giản trong thức tế liên quan đến hình trụ , hình nón , hình cầu
vẽ đợc các hình không gian và hiểu đợc các hình khai triển của chúng
- Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ , hình nón , hình cầu , giải một số bài toán trong yêu cầu
khoảng ê
ke , com pa
- Một số hình vật thể về hình trụ , hình nón , hình cầu
và các hình khai triển của các hình đó
lớp 8 Cách tính diện tích xung quanh
và thể tích của các hình lăng trụ , hình hộp để có mối liên hệ
quát
- Kỹ năng vẽ hình , cách vẽ các hình khối
nh hình trụ , nón , cầu
- Hình thành khái niệm công thức thông qua các phép đo đạc
đơn giản trong thực tế
Liên Mạc, ngày 10 tháng 09 năm 2009
Ngời viết
Phần III Kế hoạch Tuần
Môn: Toán LỚP 9
Trang 10Học kỳ I:
18 tuần: 72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 3 tiết = 6 tiết
2 tuần giữa x 1 tiết = 2 tiết
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết
36 tiết
2 tuần đầu x 1 tiết = 2 tiết
2 tuần giữa x 3 tiết = 6 tiết
14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết
Học kỳ II
17 tuần: 68 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
34 tiết
17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT )
I Căn bậc
hai Căn
bậc ba
(20 tiết)
1
1 2 3
§1 Căn bậc hai
§2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 =| A |
Luyện tập 2
4 5 6
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập
§4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
3 7 Luyện tập
4 8 §5 Bảng căn bậc hai - Sử dụng máy tính CASIO
5 109 §6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Luyện tập
6 1211 §7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc haiLuyện tập
7 14, 13 §8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc haiLuyện tập
8 1516 §9 Căn bậc baÔn tập Chương I
9 1718 Ôn tập Chương I Kiểm tra chương I
II Hàm số