-Tính nhẩm tính nhanh,tìm x và so sánh hai biểu thức -Đàm thoại gợi mở-Thực hành, tính toán tập -máy tính bỏ túi 16SGK30*/ trang 7 SBT chất tính biến thiên về đồng biến và nghịch biến ,
Trang 1sung các khái niệm về hàm số
1
§1.Nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số
Khái niệm về hàm số ,biến số hàm số có thể được cho bằng bảng vàbằng công thức
-Khái niệm và cách tính giá trị của hàm số y=f(x) tại
x0; x1 …được ký hiệu là f(x0); f(x1);…
-Khái niệm về đồ thị của hàm số y=f(x)là tập hợp các điểm biểu diễn các giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
-Khái niệm về hàm số đồng biến nghịch biến trên R
Đàm thoại gợi mở (tái hiện kiến thức
-Máy tính bỏ túi
-Bảng phụ ghi nội dung và bài giải ?4 và ?5
B T 1-4/trang 6-7 SGK,1-9 /trang3,4 SBT
2
§2Căn thức bậc hai và hằng đẳng
A
Điều kiện XĐ của A(với A là biểu thức không quá phức tạp như đơn –đa thức bậc nhất ,phân thức với mẫu hoặc tử có dạng a 2 + m hay –( a 2 + m ) ,m≥
0)-Hằng đẳng thức A2 = A với A là một số hay
một đơn thức hoặc một đa thức có dạng a 2 ±2ab +b 2
-Quy nạp +Trực quan hình thành kiến thức -Đàm thoại gợi mở
Chứng minh định lý
Bảng phụ vẻ hình 2,ø bảng ở
?3 và phần chú ý-Máy tính bỏ túi
BT 6-10/
trang 11(SGK) ,10-12/trang 3,4 (SBT)
-Tính “căn bậc hai số học “ và tìm căn bậc hai của một số không âm ;Giải phương trình
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng HĐT A2 = A
Nêu và giải quyết vấn đề -Bảng phụ viết đề bài
tập -Máy tính bỏ túi
BT:11-16/
trang 11(SGK)13-17/trang 5-6 (SBT)
§3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
-Mối Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương -Vận dụng thành thạo quy tắc ab = a b trong tính toán và trong biến đổi biểu thức
-Thực hành -Trực quan -Quy nạp Đàm thoại gợi mở
-Bảng phụ ghi định lý,quy tắc, chú ý
BT:17-21/
trang 14 –15 (SGK), 23 –
24 (SBT)
trong tính toán và trong biến đổi biểu thức Kết hợp -Nêu và giai quyết vấn đề -Bảng phụ viết đề bài BT: 22-27 /trang 15- -Định nghĩa tính
GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 2A = A
-Cách dùng công thức A A =( )A2 = A2 =A với
A là biểu thức không âm
-Tính nhẩm tính nhanh,tìm x và so sánh hai biểu thức
-Đàm thoại gợi mở-Thực hành, tính toán
tập -máy tính bỏ túi
16(SGK)30*/
trang 7 (SBT)
chất ( tính biến thiên về đồng biến và nghịch biến ), đồ thị công thức tổng quát quát của hàm số y= ax+b -Nhận biết hai đường thẳng song song ,cắt nhau , trùng nhau thông qua các hệ số a và b -Hệ số góc của đường thẳng ,ý nghĩa của hệ số góc và tung độ góc
-Tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ ( bằng cách dùng định lý Pyta go)
4 Liên hệ Mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
-Vận dụng thành thạo quy tắc
b
a b
a = trong tính
-Thực hành -Trực quan
-Bảng phụ ghi định lý ,quy
BT 28 -31 /trang18, 19
Trang 33 7 Luyện tập
-Rèn luyện kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc
b
a b
a = trong tính tóan và trong biến đổi biểu thức -Các BT tính toán rút gọn ,giải phương trình
Nêu và giải quyết vấn đề
- Đàm thoại , gợi mơ'
Bảng phụ ghi
BT 36, 37, lưới ô vuông hình 3-trang
20 SGK
BT 32-37 /trang 19,20-SGK, 43/
trang10 SBT
9
§5 Bảng căn bậc hai
-Cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Kĩ năng sử dụng bảng căn bậc hai để tìm căn bậc hai của một số không âm
Trực quan Thực hành, tính toán
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập -Bảng số, ê ke
BT:38-42/
trang23 ;52/
trang 11 (SBT) để c/m 2 là số vô tỉ
5
9
§ 6.Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
-so sánh hai số thực và biến đổi rút gọn biểu thức
-Diễn giảng -Đàm thoại gợi mở -Thực hành , tính toán
-Bảng phụ ghi phần tổng quát mục 1 và 2/25 SGK, MTBT
BT:
59,60,61, 63, 65/trang12 (SBT)
10 Luyện tập
-Kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn để so sánh hai số thực và biến đổi rút gọn biểu thức
Đàm thoại gợi mở
-Thực hành , tính toán , suy luận
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập và các công thức
BT: 43- 47, /trang 27 (SGK) 55, 57/ trang30 (SBT)
6 11 §.7 Biến đổi
đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
-Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
-Diễn giảng -Đàm thoại gợi mở-Thực hành tính toán
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập và các công thức tổng quát
BT: 48,49/
trang29;
5052/
trang30(SGK),75, 76, 77 / GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 4trang14 (SBT)
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập và các công thức tổng quát
BT: 53-54 /trang30 (SGK) 75,76,77/trang14,
15 (SBT)
7
13
§ 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
-Phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn
bậc hai.Sử dụng các phép biến đổi để giải các bài toán có liên quan
-Diễn giảng -Đàm thoại gợi mở.-Thực hành tính toán
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập và các công thức biến đổi
BT: 61/trang 32, 33(SGK) ,80,81/ trang
58-15 (SBT)
14 Luyện tập
Rèn luyện cách phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai Sử dụng các phép biến đổi để giải các bài toán có liên quan
-Thực hành tính toán -Phương pháp suy luận
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập và các công thức
BT62-66/
trang 33, 34(SGK) ,82, 83,84,
85./trang 15,16 (SBT)
§ 9 Căn bậc
ba
-Định nghĩa căn bậc ba ,ký hiệu ,tính được căn bậc
ba của một số -Tính chất của căn bậc ba
-Diễn giảng-Trực quan -Thực hành tính toán
-Máy tính hay bảng “kê số “-Bảng phụ ghi phấn tính chất
BT: 67-69 và bài đọc thêm
ở trang 36,37,38 (SGK)
8 16 Luyện tập
Thực hành
- Rèn luyện kĩ năng tínhcăn bậc ba của một số
- Củng cố tính chất của căn bậc ba
- Rèn luyện kỹ năng thực hành máy tính
-Thực hành tính toán -Phương
-Máy tính , bảng phụ ghi các thao thực
BT 88,89,91,92 93/ trang17
Trang 5máy tính cầm tay
pháp suy luận
hành máy tính
SBT
9 1718
Ôn tập chươn
g 1
-Các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
-Tổng hợp các kĩ năng để tính toán ,biến đổi biểu thức số và biểu thức chử có chứa căn bậc hai
Đàm thoại tái hiện kiến thức
Suy luận logic
-Bảng phụ ghi sẳn bài tập và các công thức
BT: 70-76/
trang40,41(SGK) ;96-
106 / tr 18-20 (SBT)
20
§1.Nhắc lại và bổ sung các khái niệm hàm số
-Khái niệm về hàm số ,biến số hàm số có thể được cho bằng bảng vàbằng công thức
-Khái niệm và cách tính giá trị của hàm số y=f(x) tại
x0; x1 …được ký hiệu là f(x0); f(x1);…
-Khái niệm về đồ thị của hàm số y=f(x)là tập hợp các điểm biểu diễn các giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
-Khái niệm về hàm số đồng biến nghịch biến trên R
-Diễn giảng Trực quan -Thực hành tính toán -Thảo luận -Phát vấn -Cá biệt hoá
-Thước thẳng -Bảng phụ ghi
ví vụ 1a, bảng
?3 và đáp án,phấn màu
BT:1-3 /trang
44 3/trang 56 (SBT)
(SGK);1-11 21 Luyện tập - Kĩ năng tính giá trị của hàm số y=f(x) tại x0; x1 …
được ký hiệu là f(x0); f(x1);…
-Kĩ năng biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ
Trực quan -Thực hành tính toán -Thảo luận
-Thước thẳng -Bảng phụ ghi bài tập 1/tr44, vẽ hình 4,5
BT:4-7/trang 44-46
(SGK) 5/trang56-57 GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 6,4 Cách vẽ đồ thị hàm số y= ax -Phát vấn /tr45 SGK
- Com pa, thước thẳng
(SBT)
11 22
§2 Hàm số bậc nhất
-Hàm số bậc nhất là h/s có dạng y= ax+b (a≠0)-Tính chất của hàm số bậc nhất y=ax +b
+Tập xác định là R +Đồng biến khi a>0 Nghịch biến khi a<0
-Đàm thoại gợi mở ,phát vấn
-Cách tìm tập xác định của hàm số
Thước thẳng , bảng phụ ghi ?1, ?2, ?
3, ?4
BT: 10(SGK)-Chiều dài sau khi bớt 30-x
-Chiều rông 20-x
-Phương pháp diễn giảng và trực quan
-Cách nhận dạng hàm số bậc nhất
-Bảng phụ về mặt phẳng Oxy
-Thước thẳng
ê - ke ,phấn màu
BT:8,9,12,15/ trang 48(SGK)
24
§3 Đồ thị của hàm số y=ax+b , (a
-Bảng phụ vẽ hình 7/tr50 SGK-Thước thẳng
ê ke ,phấn màu
-Bảng phụ vẽ mặt phẳng Oxy
-Giấy trong vẽ sẳn
BT: 14, 15 trang58, 59 SBT;BT16,18/ trang 51-
52 SGK
13 26 §4 Đường
thẳng song song và
- Kĩ năng vẻ đồ thi của hàm số y=ax+b , (a≠0)bằng cách xác định hai điểm thuộc đồ thị
Đàm thoại gợi mở -Hướng dẫn
Bảng phụ kẻ
ô vuông để kiểm tra
BT:
20,21/trang5
4 SGK
Trang 7đường thẳng cắt nhau
học sinh cách xác định các đường thẳng song song, cắt nhau , trùng nhau
h/s,vẽ các đồ thị ?2
-Thước kẻ,phấn màu
14 27 Luyện tập
-Điều kiện để hai đường thẳng :y= ax+b , (a≠0) và d’= a’x+b’ , (a’≠0) cắt nhau ,song song với nhau , trùng nhau
-Hs biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song cắt nhau ,biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau ,song song, trùng nhau
-Điều kiện để hai đường thẳng:y= ax+b , (a≠0) và d’:y= a’x+b’ , (a’≠0) cắt nhau ,song song với nhau trùng nhau
-Rèn luyện kỷ năng vẽ hình
-Hướng dẫn cách giãng ghi và đàm thoại cho học sinh
-Bảng phụ kẻ
ô vuông để vẻ đồ thị
-Thước kẻ phấn màu
Bài 22,23,24,25,2
6 /trang55.SGK
14 28 §5 Hệ số
góc của đường thẳngy=
ax+b , (a
-Vận dụng lý thuyết về hai đường thẳng :y=ax+b , (a≠0) và d’= a’x+b’ , (a’≠0) cắt nhau ,song song với nhau , trùng nhau để giải các bài toán tìm giá trị tham số đã chotrong các hàm số bậc nhất
-Đàm thoại gợi mở, Trực quan minh hoạ hình vẽ
-Bảng phụ vẽ hình
10,11/tr56 SGK-Thước kẻ máy tính , bảng phụ vẽ hình 10,11
Trang 8-HS biết mối liên hệ giũa hệ số a với góc tạo bởi đường thẳng với tia Ox → a là hệ số góc.
-Đàm thoại gợi mở ,giảng ghi ,cách xác định hệ số góc -Dùng phương pháp trực quan để minh họa hình vẽ
-Bảng phụ kẻ
ô vuông để vẻ đồ thị
-thước kẻ ,phấn màu ,máy tính bỏ túi ,bảng phụ
BT 27,28,29,30 / trang59 SGK
30
31
Ôn tập chươn
g II
- Kĩ năng tính góc α hợp bởi đường thẳng y=ax+b và trục Ox trong trường hợp a>0 theo công thức tgα ,trường hợp a<0 có thể tính α một cách gián tiếp -Rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y=ax+b và vẽ đồ thị Tính chu vi và diện tích tam giác
-Đàm thoại gợi mở và giảng ghi -Tóm tắt kiến thức cần nhớ ứng với câu hỏi phù hợp cho học sinh
-Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập
-Bảng phụ kẻ
ô vuông để vẽ đồ thị
-Thước thẳng phấn màu ,máy tính bỏ túi
BT32,33,34,35,37trang 61SGK SGK;34,35,36,37./tr ang 70,71 SBT
16 32 Kiểm tra
một tiết
-Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chương +Các khái niệm cơ bản về hàm số biến số đồ thị của hàm số
+ Khái niệm và tính biến thiên của hàm số bậc nhất y=ax+b
+ Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau ,song song trùng nhau
- Kĩ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax+b -Xác định hàm số y=ax+b thông qua việc xác định các hệ số a,b thoả mãn một vài điều kiện
-Trắc nghiệm, khách quan+
tự luận
Đề kiểm tra photo
Trang 9- Định nghĩahàm số bậc nhất, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Xác định điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau ,song song trùng nhau
-Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm -Hiểu tập nghiệm phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
-Biết cách tìm nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trình bậc nhất hai ẩn
-Đàm thoại vấn đáp gợi
ý cho học sinh luyện tập tìm nghiệm của phương trình
-Bảng phụ kẻ sẳn bảng của ?3/ tr5 SGK-Thước thẳng com pa phấn màu êke
BT 1,2,3/trang 7 SGK
BT: 13,14,15 trang 5,6 SBT
-Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương I và chương II
- Kĩ năng tính toán và biến đổi trong giải toán, tính giá trị biểu thức , giải thành thạo phương trình chưa căn thức ,rút gọn và c/m các bài toán
-Diễn giảng đàm thoại gợi mở -Rèn luyện cách tính toán
-Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập
-Thước thẳng com pa phấn màu êke
Khái niệm về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số
-Khái niệm về nghiệm của he phương trình bậc nhất hai ẩn số
-Cách giải hệ phương trình bằng phương pháp thế , phương pháp cộng
-Cách giải bài
kiểm tra học kỳ I
-Nêu ra các khuyết điểm mà HS thường mắc phải trong làm bài Chỉ ra hướng khắc phục trong học kỳ hai và trong việc học toán sau nầy
GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 1037
§2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
-Khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số
-Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số
-Khái niệm về hệ phương trình tương đương
-Phương pháp đàm thoại chất vấn -Cách xác định hệ phương trình
-Bảng phụ ghi vẽ hình 4,5/tr9,10 SGK-Thước thẳng com pa phấn màu êke
BT:
4/trang11 SGK
-Đàm thoại gợi mở - Bảng phụ kẻ ô vuông cho
Hs vẽ đồ thị
BT 5,7,9/trang 11,12 SGK
BT 4,8,9,12 /trang4,5 SBT
21
39
§3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
-Biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế -Cách giải hệ phương trình (1-vô số –vô nghiệm ) -Học sinh cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số bằng phương pháp thế )
-Diễn giảng , đàm thoại gợi mở -Rèn luyện cách tính toán
Bảng phụ ghi quy tắc và cách giải mẫu một số hệ phương trình
- Thước thẳng
BT: 22,23,24 /trang7 SBT
BT 12/trang
15 SGK
40 Luyện tập -Biến đổi bằng quy tắc thế
Giải hệ phương trình với các hệ số là số hữu tỉ -Xác định các hệ số x và y, biến đổi làm mất một ẩn số
-Đàm thoại gợi mở Bảng phụ ghi các đầu bài
tập
BT 13,15,16/
trang 16 SGK
Trang 1141
§4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại so
-Biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng -Giải hệ phương trình (1-vô số –vô nghiệm )
-Nâng cao kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất
-Đàm thoại gợi mở , phương pháp tiếp cận được sử dụng trong SGK
-Bảng phụ ghi quy tắc cộng, tóm tắt cách giải bằng phương pháp cộng
- BT 20/
trang 19 SGK-BT2 6,27,28,29,
30 SBT trang 8,9
42 Luyện tập
-Biến đổi bằng quy tắc cộng Giải hệ phương trình với các hệ số là số hữu tỉ -Xác định các hệ số x và y, biến đổi làm mất một ẩn số
-Đàm thoại gợi mở -Bảng phụ ghi các đầu bài
tập, phấn màu, bảngï nhóm
- BT 21,22,26/
trang 19 SGK-BT:31,32,33,
34 / trang 9 SBT
23
43
§5 Gi ải bài tốn bằng cách lập hệ phương
Phương pháp giảng ghi , đàm thoại Phân tích các mối quan hệ , trong bài tóan
Phấn màu, bảng phu ghi các bước giải,
ï máy tính bỏ túi
BT 28, 29/trang 27 SGK
BT35,36,37,38,39./trang 28,29 SBT
44 §6 Giải bài
toán bằng cách lập hệ phương
-Phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
-Học sinh có kĩ năng giải các loại toán -Biết cách lập phương trình bậc nhất một ẩn , nắm
Phương pháp giảng ghi , đàm thoại -Phân tích
Phấn màu, bảng phụ ghi đề bài, các bảng kẻ sẳn ở
BT 32/
trang23 SGKBT39,40,41,
42 GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 12vững các mối liên hệ giữa các đại lượng trong bài toán
các mối quan hệ trong bài tóan
ví dụ 3, bài tập 32 SGK, máy tính bỏ túi
43,44,46,49,50/ trang29,30 SBT
-Phấn màu bảng phụ vẽ một số sơ đồ phục vụ bài toán ,máy tính bỏ túi
BT30, 34/tr 22,24 SGKBT51,52,53,54./ tr 34,35
-Phấn màu bảng phụ ghi đầu bài, kẻ sẳn bảng cho
Hs phân tích số liệu,máy tính bỏ túi
Bt 36,37,39/
trang24,25 SGK
BT 55,56,57
/ trang 34,35 SBT
-Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
-Phương pháp đàm thoại gợi mở -Phân tích bài toán ,biết chọn ẩn số
-Phấn màu bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, tóm tắt các kiến thức cần nhớ, máy tính bỏ túi
BT 40,41,42,43, 44/trang27 SGKBT45,46,47,48,
53, 54,55,56/
Trang 13trang 61,62,63 SBT
48
Ôn tập chươn
g III (tt)
-Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
-Giải các bài toán bằng cách lập hệ phương trình -Rèn luyện kĩ năng giải hệ một cách chính xác , cách thiết lập hệ phương trình
-Phương pháp đàm thoại gợi mở -Phân tích bài toán ,biết chọn ẩn số
-Phấn màu bảng phụ ghi câu hỏi trắc nghiệm,máy tính bỏ túi
-Định nghĩa ,tính chất của hàm số
-Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn Cách giải
phương trình bậc hai khuyết b hoặc c.
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai Công thức nghiệm thu gọn
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ
-Hình ảnh thực tế có dạng hàm số y=ax2 (a≠0) -Biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến số
-Các tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)
Diễn giảng , phát vấn hướng dẫn cách xác định hàm số bậc hai
-Bảng phụ vẽ hệ trục toạ độ, ghi hai bảng ?
1, bài tập ?4 –Máy tính bỏ túi
BT 1/trang30 SGK
BT: 2,3,4./
trang 37, 38.SBT
27 51 Luyện tập -Tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho
trước của biến số -Các tính chất của hàm số y= ax2 (a≠0)-Cách xác định hàm số đồng biến nghịch biến
Diễn giảng , phát vấn hướng dẫn cách xác định hàm số bậc hai
-Bảng phụ vẽ hệ trục toạ độ,thước thẳng –máy tính bỏ túi
BT 2,3/trang31 SGK
BT:
3,,6./trang6.SBT
GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 14lập phương
52
§2.Đồ thị của hàm số
-Bảng phụ vẽ hệ trục toạ độ, kẻ sẳn bảng giá trị của hàm số ví dụ 1,2, đề bài ?1,?2 thước thẳng –MTBT
BT: 11,12,
13 / trang 6 SBT
BT 4,5/ trang 36,37 SGK
-Bảng phụ vẽ hình 10,11/
trang38 SGK –MTBT
BT6,7,9,10/
trang 38, 39 SGK
trình bậc hai một ẩn số
-Định nghĩa : phương trình dạng ax2+ bx + c =0 (a≠0)
-Phương pháp giải riêng cho các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt ( khuyết b hay c )
-Cách biến đổi phương trình dạng ax2+ bx + c =0
4
4
ac b a
hợp a, b, c là những số cụ thể để giải phương trình
-Biết xác định hệ số a, b,c
-Xác định phương trình bậc
haikhuyết Biến đổi phương trình bậc hai về dạng ax2+ bx + c =0
–Phấn màu -Bảng phụ ghi bài toán mở đầu, ?1, /2 - MTBT
BT:11,12,13,14./trang 42,43 SGK
18,19,./
tr ang52 SBT
Trang 15 + trong các trường hợp a, b,
c là những số cụ thể để giải phương trình
-Biết xác định hệ số a, b,c
-Xác định phương trình bậc hai khuyết Biến đổi phương trình bậc hai về dạng
ax2+ bx + c
=0
–Phấn màu -Bảng phụ ghi bài tập –Máy tính bỏ túi
-Biệt thức ∆ = b2-4ac -Điều kiện để phương trình vô nghiệm có nghiệm kép ,có hai nghiệm phân biệt
- Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
-Biết biến đổi phương trình bậc hai có vế trái làsốdương -Xác định hệ số a, b, c
-Máy tính bỏtúi, thước thẳng , bảng phụ ghi ?1, ?2, kết luận/tr44 SGK
BT 15,16/trang
45 SGKBT21,22,23,24./trang 53,54.SBT
30 57 Luyện tập
-Xác định tham số m để được phương trình vô nghiệm , có nghiệm kép ,có hai nghiệm phân biệt -Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình
-Biết biến đổi phương trình bậc hai có vế trái là số dương -Xác định hệ số a, b, c
-Máy tính, thước thẳng BT: 25,26,./ trang 54 SBT
GV: Nguyễn Thanh Sơn
Trang 16nghiệm thu gon của phương trình bậc hai
-Công thức nghiệm thu gọn -Lợi ích của công thức nghiêm thu gọn HS biết xác định hệ số b’ khi cần thiết và nhớ kỷ công thức ∆’
để tính toán đơn giản hơn
-Học sinh khắc sâu kiến thức b=2b’ để giải công thức nghiệm thu gọn
-Máy tính bỏ túi, thước thẳng, bảng phụ ghi công thứ nghiệm, ?
1, ?2
BT:
20,21,22./
trang49 SGK,29,30,31./ trang56 SBT
-Học sinh khắc sâu kiến thức b=2b’ để giải công thức nghiệmThu gọn
-Máy tính bỏ túi, thước thẳng
BT: 23,24./tr
50 SGK;32,33,34./tr57 SBT
-Phấn màu , bảng phụ ghi
BT: 35,36,37 trang57,58.S