Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.Ôn lại những tính chất hó học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗitính chất.. Vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các
Trang 1Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.
Ôn lại những tính chất hó học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗitính chất
Vận dụng nhữg hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích nhữnghiện tợng thờng gặp trong đời sống và sản xuất
Vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng
II Chuẩn bị
GV:
Chuẩn bị máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Hệ thống câu hỏi và bài tập
HS :
ôn lại khái niệm lớp 8
III.Tiến trình bài giảng
Trang 2dụng kiến thức nào?
Khi học sinh nêu ý kiến,
GV yêu cầu các em nhắc
lại các khái niệm đó luôn
GV: Yêu cầu học sinh
HS: Nêu các kiến thức , khái
niệm , kĩ năng cần sử dụng trong bài này là:
1, Quy tắc hoá trị : VD: Trong hợp chất
2, Để làm đợc bài tập:
Trang 3nhắc lại các thao tác
chính khi lập công thức
hoá học của chất (khi
biết hoá trị)
GV: yêu cầu học sinh
nhắc lại kí hiệu , hoá trị
3, Muốn phân loại các hợp chất
HS phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ, axit, muối
và công thức chung của cácloại hợp chất đó
Oxit: RxOy
Axit: HnABazơ: M(OH)m
Muối: MnAm
HS: Làm bài tập 1 HS: Phần bài làm của bài
tập 1 đợc trình bày trong bảng sau:
Đáp án: Bài tập 1
Trang 43 Lu hùynh trioxit SO3 Oxit axit
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất hoá
học của các chất đã học
ở lớp 8
HS: Đối với bài tập 3
ta phải làm các nội dung sau
1, Chọn chất thích hợp điền vào dấu?
2, Cân bằng phơng trình phản ứng và ghi các điều kiện của phảnứng
HS: Để chọn đợc chất
thích hợp, ta phải thuộc tính chất thích hợp của các chất
Trang 5Ngoµi ra cßn ph¶i biÕt
c¸ch ®iÒu chÕ oxi, hi®ro,
n khÝ = 22V,4 → V = n × 22,4
Trang 7GV: Yªu cÇu häc sinh
142 54 , 22
=
×
×
%O = 100% -(32,39%+ 2,5%) = 45,07
142 07 ,
Trang 83, Thiết lập tỉ lệ số mol
4, Tính toán ra kết quả
HS1: Đổi số liệu
HS2: PTHH HS3: Theo phơng
trình :
nFe = M m = 0 , 05 ( )
56
8 , 2
mol
=
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
a, nHCl = 2 ì nFe = 2 ì 0,05 = 0,1 mol
( 05 , 0 2
1 , 0
n FeCl2 = nFe = 0,05 (mol) → Vdd sau phản ứng = Vdd HCl= 0,05 (lit)
05 , 0
=
4 Hớng dẫn học ở nhà
GV: Ôn lại khái niệm oxit, phân biệt đợc kim loại và phi kim để phân biệt đợc các
loại oxit
Trang 9Ngày soạn : 20/8/08
Tiết 2 : Bài 1: Tính chất hoá học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
I Mục tiêu
HS biết đợc nhữg tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc những
ph-ơng trình há học tơn gứng với mỗi tính chất
Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào những tính chất hoáhọc của chúng
Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập địnhtính và định lợng
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit
HS : Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Thế nào là oxit, công tức chug của oxit, cách gọi tên và phân loại oxit?
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại khái niệm oxit
axit , oxit bazơ
HS: Nhắc lại khái
niệm oxit bazơ, oxit axit
I Tính chất hoá học của oxit.
1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.
a, Tác dụng với nớc
Trang 10PhầnI: GV hớng dẫn họ
sinh kẻ vở làm đôi để ghi
tính chất hoá học của oxit
bazơ và oxit axit song
+ Cho vào ống nghiệm
1: bột CuO màu đen
+ Cho vào ống nghiệm
2 : mẩu vôi sống CaO
+ Thêm vào mỗi ống
nghiệm 2 → 3 ml nớc, lắc
nhẹ
+ Dùng ống hút nhỏ vài
giọt chất lỏng có trong
hai ống nghiệm trên vào
2 mẩu giấy quì tím và
bazơ tác dụng với nớc ở
điều kiện thờng mà chúg
* ống nghiệm 2:
Vôi sống nhão ra , có hiện ợng toả nhiệt , dung dich thu đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
t-→ Nh vậy:
CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :
b, Tác dụng với axit
Trang 11GV: Màu xanh lam là
màu của dung dịch đồng
Bột CuO màu đen (ống nghiệm
1) bị hoà tan trong dung dịch axit tạo thành dung dịch màu xanh lam
Bột CaO màu trắng (ở ống
nghiệm 2 ) bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt
Phơng trình : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
(màu đen) (dd) (dd màu xanh)
Trang 12dông víi oxit axit t¹o
KÕt luËn: Oxit axit t¸c dông víi
dung dÞch baz¬ t¹o thµnh muèi vµníc
Trang 13GV: Các em hãy so sánh
tính chất hoá học của oxit
axit và oxit bazơ ?
GV: Yêu cầu HS làm bài
o
ạ i
Oxit bazơ
Oxit axit
Oxit axit
Kali oxit Sắt(III) oxit
Lu huỳnh trioxit
Đi phot pho pentaoxit
+ Những oxit tác dụng với nớc
+ Những oxit tác dụng đợc với
dung dịch NaOH là : SO3, P2O5
2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O6NaOH+P2O5 → 2Na3PO4+3H2O
Hoạt động 2
Trang 14Dựa vào tính chất hoá
học nhời ta chia oxit bazơ
thành 4 loại…
GV: Gọi học sinh lấy ví
dụ cho từng loại
ghi bài : 4 loại oxit
HS: Lấy ví dụ
1, Oxit bazơ :
là những oxit tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối vànớc
Ví dụ: SO2, SO3 , CO2 …
2, Oxit axit :
là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: SO2, SO3, CO2…
3, Oxit lỡng tính :
là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc
Ví dụ: Al2O3, ZnO
4, Oxit trung tính :
là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nớc
Ví dụ: CO, NO …
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
Bài tập 2 : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl có nồng độ CM
Bài 6 (tr 6 Sgk) –Viết pthh: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
-Tính m H2SO4 đầu bài
- Tính m H2SO4 theo PTPƯ theo m CuO đầu bài
- Tính m H2SO4 d
-Tính m CuSO4 tạo thành
-Tính C% H2SO4 d và C% CuSO4
Trang 15HS hiểu đợc những tính chất của canxi oxit (CaO)
Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit
Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập
II Chuẩn bị
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau
1, Một số oxit tác dụng với nớc
2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit
CaO, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng , CaCO3
HS: Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ
Trang 16lo¹i oxit baz¬ Nã cã tÝnh
chÊt ho¸ häc cña oxit baz¬
GV: Yªu cÇu häc sinh
quan s¸t mét mÈu CaO vµ
2 TÝnh chÊt ho¸ häc
a, T¬ng t¸c víi níc
ë èng nghiÖm 1 :
ph¶n øng to¶ nhiÒu nhiÖt , sinh ra chÊt r¾n mµutr¾ng , tan Ýt trong níc : CaO + H2O → Ca(OH)2
Trang 17GV: Nhờ tính chất này
CaO dùng để khử chua đất
nhiệt độn thờng , canxi
oxit hấp thụ khí
b, Tác dụng với axit
CaO tác dụng với dung dịch HCl phản ứng toả
nhiều nhiệt tạo ra CaCl2
ứng dụng của canxi oxit ?
HS: Nêu các ứng dụng của
III Sản xuất canxi oxit
Nguyên liệu để sản xuất CaO là đá vôi (CaCO3) và chất đốt ( than đá, củi , dầu
…) Phơng trình phản ứng
to
Trang 18GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 1
Bài tập 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:
GV: Gọi học sinh chữa bài tập 1 tổ chức cho học sinh nhạn xét và cho điểm
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
HS: Làm còn thời gian giáo viên chữa
5 Hớng dẫn học ở nhà
Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 SGK
-Ngày soạn :
Tiết 4 Một số oxit quan trọng (tiếp)
I Mục tiêu
HS hiểu đợc những tính chất của luhuỳnh đioxit
Biết đợc các ứng dụng của lu huỳnh đioxit
Biết đợc các phơng pháp điều chế lu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của luhuỳnh đioxit và khả năng làm cácbài tập tính theo phơng trình hoá học
to
to
to
Trang 19II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
HS : Đọc trớc nội dung bài
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất hoá học của oxit axit và viết phơng trình phản ứng minh hoạ ?
HS2: Chữa bài tập 4 SGK
4 , 22
24 , 2 4 ,
1 , 0
chất của oxit axit
GV: Yêu cầu học sinh
I Tính chất của lu huỳnh
Trang 20SO2 + BaO → BaSO3 (k) (r) (r)
CaSO3: Canxi sunfit
Na2SO3: Natri sunfit BaSO3 : Bari sunfit
HS: Nghe và ghi bài
II ứng dụng của lu huỳnh
đioxit.
Các ứng dụng của SO2:
1, SO2 đợc dùng để sản suất axit H2SO4
2, Dùng làm chất tẩy trăng bột
gỗ trong công nghiệp giấy
3, Dùng làm chất diệt nấm , mối
Trang 21GV: Gọi một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
GV: Phát phiếu học tập và yêu cầu hịc sinh làm bài tập 1
Bài tập 1: Cho 12,6 gam natri sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch axit
H2SO4
a, Viết phơng trinhg phản ứng
b, Tính thể tính khí SO2 thoát ra ở đktc
c, Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng
HS: Làm bài tập vào phiếu học tập
a, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2 ↑
n= 0 , 1 ( )
126
6 , 12
Trang 22CM= M
V
n
5 , 0 2 , 0
1 , 0
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit
Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo phơng trình hoá học
II Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ:
Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ
Trang 23ống hút
* Hoá chất:
Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng Zn(hoặc Al)
Dung dịch CuSO4
Dung dịch NaOH Quì tím
Fe2O3
HS : Ôn lại định nghĩa axit
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa , công thức chung của axit ?
Công thức chung HnA
( Trong đó A là gốc axit , n là hoá trị của gốc axit )
HS2: Chữa bài tập 2 (SGKtr.11)
a, Phân biệt 2 chất rắn màu trắng là CaO và, P2O5
* Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử
* Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều
* Lần lợt nhỏ các dung dịch vừa thu đợc vào giấy quì tím
Nếu giấy quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2 Chất bột ban đầu là CaO Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ, dung dịch là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5
vào mẩu giấy quì tím →
quan sát hiện tợng và nêu
nhận xét
HS: Làm thí nghiệm
theo sự hớng dẫn của gv
I Tính chất hoá học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
Dung dịch axit làm quì tím
chuyển thành màu đỏ
Trang 24GV: Tính chất này giúp ta
+ Nếu quì tím chuyển sang màu
đỏ : là axit HCl + Nếu quì tím chuyển sang màuxanh là dung dịch NaOH
+ Nếu quì tím không chuyển màu là dung dịch NaCl
→ Ta phân biệt 3 dung dịch trên
2 Tác dụng với kim loại
*Thí nghiệm:(sgk)
*Hiện tợng:
+ ở ống nghiệm 1: có bọt khí thoát ra, kim loại bị oà tan dần + ở ống nghiệm 2 : không có hiện tợng gì
Trang 25Axit HNO3, tác dụng đợc
với nhiều kim loại, không
2 Tác dụng với bazơ
*Thí nghiệm:(sgk)
*Hiện tợng :+ ở ống nghiệm 1:
Cu(OH)2 bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam
Cu(OH)2 + H2SO4→CuSO4+H2
Trang 26GV: Gọi học sinh nêu kết
nhớ lại tính chất của oxit
bazơ tác dụng với axit dẫn
đến tính chất 4
GV: Yêu cầu học sinh
nhắc lại tính chất của oxit
bazơ và viết phơng trình
phản ứng của oxit bazơ với
axit ( ghi trạng thái của
Dung dịch NaOH có phenolphtalein từ màu hồng trở vềkhông màu
→ Đã sinh ra một chất mới Phơng trình :
2NaOH+H2SO4→Na2SO4+2H2O (r) (dd) (dd) (l)
5.Tác dụng với muối (sẽ học ở
bài muối)
Hoạt động 2
GV: Giới thiệu các axit
II Axit mạnh và axit yếu
Dựa vào tính chất hoá học, axit mạnh đợc phân ra làm 2 loại :+ Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3
+ Axit yếu :H2SO3, H2S, H2CO3
4 Củng cố
GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài
HS: Nhắc lại nội dung của bài
GV: Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn hình
Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi cho dug dịch HCl lần lợt tác dụng với :
Trang 27GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 :
Bài tập 3: Hoà tan 4 gam Sắt(III) oxit bằng một khối lơng H2SO4 98% (vừa đủ)
m = =
(M Fe2O3= 56ì 2+ 16 ì 3 = 160)Phơng trình :
Tiết 6 Bài 4 Một số axit quan trọng
Trang 28I Mục tiêu
HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit HCl, axit H2SO4(loãng)
Biết cách viết đúng phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit.Vận dụng những tính chất của axit HCl và H2SO4 trong việc giải các và tập định tính
và định lợng
II Chuẩn bị
*GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ
Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ: Giá ống nghiệm , ống nghiệm, Kẹp gỗ
* Hoá chất: Dung dịch HCl, Dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4đặc(GV sử dụng, Al(hoặc Zn, Fe), Cu(OH)2, Dung dịch CuSO4, Dung dịch NaOH, Quì tím, Fe2O3
*HS : Học thuộc các tính chất chung của axit.
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ
-HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit
I Axit clohiđric (HCl)
1 Tính chất vật lí
SGK
2 Tính chất hoá học
Trang 29minh axit HCl có đầy đủ
các tính chất của axit
minh hoạ cho các tính chất
hoá học của axit HCl
HS: Nêu ý kiến của
các nhóm :Các thí nghiệm cần tiến hành là :
+Dung dịch HCl tác dụng với quì tím
+ Dung dịch HCl tác dụng với Al+ Dung dịc HCl tácdụng với Cu(OH)2 …
HS: Làm thí nghiệm
theo nhóm rồi rút ra nhận xét, kết luận
+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3
+ Dung dịch HCl tác dụng với Al
+ Dung dịch HCl tác dụng với Cu(OH)2 …
+ Dung dịch HCl tác dụng với
Fe2O3 hoặc CuO …
ứng dụng : Axit HCl đợc dùng
để :
Trang 30+ Điều chế các muối clorua + Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc.
+ Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại
GV: Yêu cầu học sinh tự
viết lại các tính chất hoá
học của axit, đồng thời
Zn(OH)2+H2SO4→ZnSO4+2H2O (r) (dd) (dd) (l) + Tác dung với oxit
Fe2O3+3H2SO4→Fe2(SO4)3+3H2O (r) (dd) (dd) (l)+ Tác dung với muối(sẽ học ở bài
muối)
4 Củng cố
Trang 31GV: Gäi 1 häc sinh nh¾c l¹i néi dung träng t©m cđa tiÕt häc
-GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi luyƯn tËp 1
*Bµi tËp 1:
Cho c¸c chÊt sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu , CuO, P2O5
1 Gäi tªn vµ ph© lậi c¸ chÊt trªn
2 ViÕt c¸c PTP¦(nÕu cã) cđa c¸c chÊt trªn víi :
Lu huúnh trioxitKali oxit
Magiª oxit S¾t
Kim lo¹i Kim lo¹iKim lo¹i Oxit baz¬
Trang 32g x
80 1 , 12 (
g x
−
Tõ ptp (1),(2) ⇒
80
5 , 36 2 80
Trang 33Tuần 4:
Ngày soạn:5/9/08
Tiết 7: Một số axit quan trọng (tiếp )
I Mục tiêu
- Học sinh biết đựơc H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng Tính oxi hoá , tính háo
n-ớc, dẫn ra đợc những PTPƯ cho những tính chất này
- Biết cách nhận biết và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sông
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Rèn luận kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn, kĩ nănglàm bài tập định lợng của bộ môn
II Chuẩn bị
-GV: Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:
* Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Kẹp gỗ, Đèn cồn, ống hút
* Hoá chất: Dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4 đặc (gv sử dụng), dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, dung dịch Na2SO4, dung dịch BaCl2, Cu vụn
-HS : Đọc trớc bài mới ở nhà
III.Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra 15 phút:- Câu1: Viết CTHH của 4 oxitaxit, 4oxitbazơ,
4axit, 4 bazơ.Gọi tên các chất
- Câu 2: Cho các chất sau: CuO,Fe2o3,SO2,Fe,CaO,Mg(OH)2,K2O,P2o5
Viết PTHƯ:
a.Chất nào tác dụng với H2O
b.Chất nào tác dụng với H2SO4
c.Chất nào tác dụng với NaOH
-HS1: Nêu tính chất chất hoá học chung của axit H2SO4, viết các PTPƯ minh hoạ ?
Trang 3436 , 3 , 4 ,
V
n
6 05 0
3
+ LÊy 2 èng nghiÖm cho
vµo mçi èng nghiÖm 1 Ýt l¸
a T¸c dông víi kim lo¹i
*ThÝ nghiÖm:(sgk)
*HiÖn tîng thÝ nghiÖm :+ ë èng nghiÖm 1 : Kh«ng cã hiÖn tîng g× , chøng
tá axit H2SO4 lo·ng kh«ng t¸c dông víi Cu
+ ë èng nghiÖm 2:
Cã khÝ kh«ng mµu , mïi h¾c
Trang 35tác dụng đợc với nhiều
kim loại khác tạo thành
muối sunfat không giải
*Nhận xét: H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu, sinh ra SO2 và dung dịch CuSO4
PTPƯ :Cu+2H2SO4→CuSO4+2H2O+SO2
(dd) (đặc,nóng) (dd) (l) (k)
b, Tính háo nớc.
+ Màu trắng của đờng chuyển dần sang màu vàng, nâu, đen (tạothành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc )+ Phản ứng toả nhiều nhiệt + Chất rắn màu đen là các bon (do H2SO4 đã hút nớc)
C12H22O11 11H2O + 12C
+ Sau đó 1 phần cácbon sinh ra lại bị H2SO4 đựơc oxi hoá mạnh tạo thành các chất khí SO2, CO2
gây sủi bọt trong cốc làm cacbon dâng lên khỏi miệng cốc
H 2 SO 4 đặc
Trang 36+ S¶n xuÊt lu huúnh trioxit :
2 SO2 + O2 2SO3 + S¶n xuÊt axit H2SO4:
Trang 37Na2SO4 +BaCl2→ BaSO4 +2 HCl (dd) (dd) (r) (dd)Kết luận : Gốc sunfat : = SO4
trong các phân tử H2SO4, Na2SO4
kết hợp với nguyên tố Ba trong phân tử BaCl2 tạo ra kết tủa trắng
là BaSO4 Vậy: dd BaCl2 ( hoặc dd Ba(NO3)2
….) đợc dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat
4 Củng cố:
-GV: Các em hãy vận dụng lí thuyết trên để làm bài luyện tập 1
Bài tập 1: Trình bày phơng phá hoá học để phân biệtcác lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các
dung dịch không màu : K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
*HS: Làm bài tập 1 vào vở
* HS: Đánh số các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm
- Bớc 1 :
Lần lợt nhỏ các dung dịch vào một mẩu giấy quì tím
+ Nếu thấy quì tím chuyển sang xanh là KOH
+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch H2SO4
+ Nếu quì tím không chuyển màu là các dung dịch K2SO4, KCl
- Bớc 2:
Nhỏ 1→ 2 giọt dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch cha phân biệt đợc
+ Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng → đó là dung dịch K2SO4
+ Nếu không có kết tủa là dung dịch KCl
Trang 38-GV: NÕucßn thêi gian gäi 1 häc sinh lªn ch÷a.
- GV: M¸y chiÕu, giÊy trong, bót d¹, phiÕu häc tËp.
- HS : ¤n tËp l¹i c¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit baz¬, oxit axit, tÝnh chÊt ho¸ häc cña
1 TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit.
- GV: Em h·y ®iÒn vµo
Trang 39chất vô cơ phù hợp, đồng
thời chọn các loại chất
thích hợp tác dụng với với
các chất để hoàn thiện sơ
hoá học của axit và yêu
cầu học sinh làm việc nh
Trang 40mà các nhóm đã chọn nhóm hoặc cá nhân
- GV: Yêu cầu học sinh:
Viết phơng trình phản ứng
minh hoạ cho các tính
chất của axit
- GV: Tổng kết lại :
Em hãy nhắc lại các tính
chất hoá học của oxit axit,
oxit bazơ, axit