1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an Hóa 9 (HK1)

179 600 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn hóa học lớp 9
Tác giả Vũ Văn Đích
Trường học Trường THCS Nghĩa Hải
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Nghĩa Hải
Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.Ôn lại những tính chất hó học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗitính chất.. Vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các

Trang 1

Rèn kĩ năng làm bài toán về nồng độ dung dịch.

Ôn lại những tính chất hó học chung của bazơ và viết phơng trình hoá học cho mỗitính chất

Vận dụng nhữg hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích nhữnghiện tợng thờng gặp trong đời sống và sản xuất

Vận dụng đợc những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng

II Chuẩn bị

GV:

Chuẩn bị máy chiếu, giấy trong, bút dạ

Hệ thống câu hỏi và bài tập

HS :

ôn lại khái niệm lớp 8

III.Tiến trình bài giảng

Trang 2

dụng kiến thức nào?

Khi học sinh nêu ý kiến,

GV yêu cầu các em nhắc

lại các khái niệm đó luôn

GV: Yêu cầu học sinh

HS: Nêu các kiến thức , khái

niệm , kĩ năng cần sử dụng trong bài này là:

1, Quy tắc hoá trị : VD: Trong hợp chất

2, Để làm đợc bài tập:

Trang 3

nhắc lại các thao tác

chính khi lập công thức

hoá học của chất (khi

biết hoá trị)

GV: yêu cầu học sinh

nhắc lại kí hiệu , hoá trị

3, Muốn phân loại các hợp chất

HS phải thuộc các khái niệm oxit, bazơ, axit, muối

và công thức chung của cácloại hợp chất đó

Oxit: RxOy

Axit: HnABazơ: M(OH)m

Muối: MnAm

HS: Làm bài tập 1 HS: Phần bài làm của bài

tập 1 đợc trình bày trong bảng sau:

Đáp án: Bài tập 1

Trang 4

3 Lu hùynh trioxit SO3 Oxit axit

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại tính chất hoá

học của các chất đã học

ở lớp 8

HS: Đối với bài tập 3

ta phải làm các nội dung sau

1, Chọn chất thích hợp điền vào dấu?

2, Cân bằng phơng trình phản ứng và ghi các điều kiện của phảnứng

HS: Để chọn đợc chất

thích hợp, ta phải thuộc tính chất thích hợp của các chất

Trang 5

Ngoµi ra cßn ph¶i biÕt

c¸ch ®iÒu chÕ oxi, hi®ro,

n khÝ = 22V,4 → V = n × 22,4

Trang 7

GV: Yªu cÇu häc sinh

142 54 , 22

=

×

×

%O = 100% -(32,39%+ 2,5%) = 45,07

142 07 ,

Trang 8

3, Thiết lập tỉ lệ số mol

4, Tính toán ra kết quả

HS1: Đổi số liệu

HS2: PTHH HS3: Theo phơng

trình :

nFe = M m = 0 , 05 ( )

56

8 , 2

mol

=

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a, nHCl = 2 ì nFe = 2 ì 0,05 = 0,1 mol

( 05 , 0 2

1 , 0

n FeCl2 = nFe = 0,05 (mol) → Vdd sau phản ứng = Vdd HCl= 0,05 (lit)

05 , 0

=

4 Hớng dẫn học ở nhà

GV: Ôn lại khái niệm oxit, phân biệt đợc kim loại và phi kim để phân biệt đợc các

loại oxit

Trang 9

Ngày soạn : 20/8/08

Tiết 2 : Bài 1: Tính chất hoá học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

I Mục tiêu

HS biết đợc nhữg tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra đợc những

ph-ơng trình há học tơn gứng với mỗi tính chất

Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại oxit bazơ và oxit axit dựa vào những tính chất hoáhọc của chúng

Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập địnhtính và định lợng

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau

1, Một số oxit tác dụng với nớc

2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit

HS : Đọc trớc nội dung bài

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS: Thế nào là oxit, công tức chug của oxit, cách gọi tên và phân loại oxit?

3 Bài mới

Hoạt động 1

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại khái niệm oxit

axit , oxit bazơ

HS: Nhắc lại khái

niệm oxit bazơ, oxit axit

I Tính chất hoá học của oxit.

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.

a, Tác dụng với nớc

Trang 10

PhầnI: GV hớng dẫn họ

sinh kẻ vở làm đôi để ghi

tính chất hoá học của oxit

bazơ và oxit axit song

+ Cho vào ống nghiệm

1: bột CuO màu đen

+ Cho vào ống nghiệm

2 : mẩu vôi sống CaO

+ Thêm vào mỗi ống

nghiệm 2 → 3 ml nớc, lắc

nhẹ

+ Dùng ống hút nhỏ vài

giọt chất lỏng có trong

hai ống nghiệm trên vào

2 mẩu giấy quì tím và

bazơ tác dụng với nớc ở

điều kiện thờng mà chúg

* ống nghiệm 2:

Vôi sống nhão ra , có hiện ợng toả nhiệt , dung dich thu đợc làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

t-→ Nh vậy:

CuO không phản ứng với nớc CaO phản ứng với nớc tạo thành dung dịch bazơ :

b, Tác dụng với axit

Trang 11

GV: Màu xanh lam là

màu của dung dịch đồng

Bột CuO màu đen (ống nghiệm

1) bị hoà tan trong dung dịch axit tạo thành dung dịch màu xanh lam

Bột CaO màu trắng (ở ống

nghiệm 2 ) bị hoà tan trong dung dịch HCl tạo thành dung dịch trong suốt

Phơng trình : CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

(màu đen) (dd) (dd màu xanh)

Trang 12

dông víi oxit axit t¹o

KÕt luËn: Oxit axit t¸c dông víi

dung dÞch baz¬ t¹o thµnh muèi vµníc

Trang 13

GV: Các em hãy so sánh

tính chất hoá học của oxit

axit và oxit bazơ ?

GV: Yêu cầu HS làm bài

o

ạ i

Oxit bazơ

Oxit axit

Oxit axit

Kali oxit Sắt(III) oxit

Lu huỳnh trioxit

Đi phot pho pentaoxit

+ Những oxit tác dụng với nớc

+ Những oxit tác dụng đợc với

dung dịch NaOH là : SO3, P2O5

2NaOH + SO3→ Na2SO4 + H2O6NaOH+P2O5 → 2Na3PO4+3H2O

Hoạt động 2

Trang 14

Dựa vào tính chất hoá

học nhời ta chia oxit bazơ

thành 4 loại…

GV: Gọi học sinh lấy ví

dụ cho từng loại

ghi bài : 4 loại oxit

HS: Lấy ví dụ

1, Oxit bazơ :

là những oxit tác dụng đợc với dung dịch bazơ tạo thành muối vànớc

Ví dụ: SO2, SO3 , CO2 …

2, Oxit axit :

là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit tạo thành muối và nớc

Ví dụ: SO2, SO3, CO2…

3, Oxit lỡng tính :

là những oxit tác dụng đợc với dung dịch axit và dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

Ví dụ: Al2O3, ZnO

4, Oxit trung tính :

là những oxit không tác dụng với axit, bazơ , nớc

Ví dụ: CO, NO …

4 Củng cố

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

Bài tập 2 : Hoà tan 8 gam MgO cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl có nồng độ CM

Bài 6 (tr 6 Sgk) –Viết pthh: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

-Tính m H2SO4 đầu bài

- Tính m H2SO4 theo PTPƯ theo m CuO đầu bài

- Tính m H2SO4 d

-Tính m CuSO4 tạo thành

-Tính C% H2SO4 d và C% CuSO4

Trang 15

HS hiểu đợc những tính chất của canxi oxit (CaO)

Biết đợc các ứng dụng của canxi oxit

Biết đợc các phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập

II Chuẩn bị

GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm học sinh làm đợc thí nghiệm sau

1, Một số oxit tác dụng với nớc

2, Oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit

CaO, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng , CaCO3

HS: Đọc trớc nội dung bài

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1: Nêu tính chất hoá học của oxit bazơ ? Viết phơng trình phản ứng minh hoạ

Trang 16

lo¹i oxit baz¬ Nã cã tÝnh

chÊt ho¸ häc cña oxit baz¬

GV: Yªu cÇu häc sinh

quan s¸t mét mÈu CaO vµ

2 TÝnh chÊt ho¸ häc

a, T¬ng t¸c víi níc

ë èng nghiÖm 1 :

ph¶n øng to¶ nhiÒu nhiÖt , sinh ra chÊt r¾n mµutr¾ng , tan Ýt trong níc : CaO + H2O → Ca(OH)2

Trang 17

GV: Nhờ tính chất này

CaO dùng để khử chua đất

nhiệt độn thờng , canxi

oxit hấp thụ khí

b, Tác dụng với axit

CaO tác dụng với dung dịch HCl phản ứng toả

nhiều nhiệt tạo ra CaCl2

ứng dụng của canxi oxit ?

HS: Nêu các ứng dụng của

III Sản xuất canxi oxit

Nguyên liệu để sản xuất CaO là đá vôi (CaCO3) và chất đốt ( than đá, củi , dầu

…) Phơng trình phản ứng

to

Trang 18

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 1

Bài tập 1: Viết PTPƯ cho mỗi biến đổi sau:

GV: Gọi học sinh chữa bài tập 1 tổ chức cho học sinh nhạn xét và cho điểm

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2

HS: Làm còn thời gian giáo viên chữa

5 Hớng dẫn học ở nhà

Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4 SGK

-Ngày soạn :

Tiết 4 Một số oxit quan trọng (tiếp)

I Mục tiêu

HS hiểu đợc những tính chất của luhuỳnh đioxit

Biết đợc các ứng dụng của lu huỳnh đioxit

Biết đợc các phơng pháp điều chế lu huỳnh đioxit trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của luhuỳnh đioxit và khả năng làm cácbài tập tính theo phơng trình hoá học

to

to

to

Trang 19

II Chuẩn bị

GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

HS : Đọc trớc nội dung bài

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu tính chất hoá học của oxit axit và viết phơng trình phản ứng minh hoạ ?

HS2: Chữa bài tập 4 SGK

4 , 22

24 , 2 4 ,

1 , 0

chất của oxit axit

GV: Yêu cầu học sinh

I Tính chất của lu huỳnh

Trang 20

SO2 + BaO → BaSO3 (k) (r) (r)

CaSO3: Canxi sunfit

Na2SO3: Natri sunfit BaSO3 : Bari sunfit

HS: Nghe và ghi bài

II ứng dụng của lu huỳnh

đioxit.

Các ứng dụng của SO2:

1, SO2 đợc dùng để sản suất axit H2SO4

2, Dùng làm chất tẩy trăng bột

gỗ trong công nghiệp giấy

3, Dùng làm chất diệt nấm , mối

Trang 21

GV: Gọi một học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

GV: Phát phiếu học tập và yêu cầu hịc sinh làm bài tập 1

Bài tập 1: Cho 12,6 gam natri sunfit tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch axit

H2SO4

a, Viết phơng trinhg phản ứng

b, Tính thể tính khí SO2 thoát ra ở đktc

c, Tính nồng độ mol của dung dịch đã dùng

HS: Làm bài tập vào phiếu học tập

a, Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2 ↑

n= 0 , 1 ( )

126

6 , 12

Trang 22

CM= M

V

n

5 , 0 2 , 0

1 , 0

HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit

Rèn luyện kĩ năng viết phơng trình phản ứng của axit, kĩ năng phân biệt dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính theo phơng trình hoá học

II Chuẩn bị

GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ:

Giá ống nghiệmống nghiệm Kẹp gỗ

Trang 23

ống hút

* Hoá chất:

Dung dịch HCl Dung dịch H2SO4 loãng Zn(hoặc Al)

Dung dịch CuSO4

Dung dịch NaOH Quì tím

Fe2O3

HS : Ôn lại định nghĩa axit

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa , công thức chung của axit ?

Công thức chung HnA

( Trong đó A là gốc axit , n là hoá trị của gốc axit )

HS2: Chữa bài tập 2 (SGKtr.11)

a, Phân biệt 2 chất rắn màu trắng là CaO và, P2O5

* Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử

* Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều

* Lần lợt nhỏ các dung dịch vừa thu đợc vào giấy quì tím

Nếu giấy quì tím chuyển sang màu xanh là Ca(OH)2 Chất bột ban đầu là CaO Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ, dung dịch là H3PO4, chất bột ban đầu là P2O5

vào mẩu giấy quì tím →

quan sát hiện tợng và nêu

nhận xét

HS: Làm thí nghiệm

theo sự hớng dẫn của gv

I Tính chất hoá học của axit

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu

Dung dịch axit làm quì tím

chuyển thành màu đỏ

Trang 24

GV: Tính chất này giúp ta

+ Nếu quì tím chuyển sang màu

đỏ : là axit HCl + Nếu quì tím chuyển sang màuxanh là dung dịch NaOH

+ Nếu quì tím không chuyển màu là dung dịch NaCl

→ Ta phân biệt 3 dung dịch trên

2 Tác dụng với kim loại

*Thí nghiệm:(sgk)

*Hiện tợng:

+ ở ống nghiệm 1: có bọt khí thoát ra, kim loại bị oà tan dần + ở ống nghiệm 2 : không có hiện tợng gì

Trang 25

Axit HNO3, tác dụng đợc

với nhiều kim loại, không

2 Tác dụng với bazơ

*Thí nghiệm:(sgk)

*Hiện tợng :+ ở ống nghiệm 1:

Cu(OH)2 bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam

Cu(OH)2 + H2SO4→CuSO4+H2

Trang 26

GV: Gọi học sinh nêu kết

nhớ lại tính chất của oxit

bazơ tác dụng với axit dẫn

đến tính chất 4

GV: Yêu cầu học sinh

nhắc lại tính chất của oxit

bazơ và viết phơng trình

phản ứng của oxit bazơ với

axit ( ghi trạng thái của

Dung dịch NaOH có phenolphtalein từ màu hồng trở vềkhông màu

→ Đã sinh ra một chất mới Phơng trình :

2NaOH+H2SO4→Na2SO4+2H2O (r) (dd) (dd) (l)

5.Tác dụng với muối (sẽ học ở

bài muối)

Hoạt động 2

GV: Giới thiệu các axit

II Axit mạnh và axit yếu

Dựa vào tính chất hoá học, axit mạnh đợc phân ra làm 2 loại :+ Axit mạnh : HCl, H2SO4, HNO3

+ Axit yếu :H2SO3, H2S, H2CO3

4 Củng cố

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài

HS: Nhắc lại nội dung của bài

GV: Chiếu đề bài luyện tập 2 lên màn hình

Bài tập 2: Viết phơng trình phản ứng khi cho dug dịch HCl lần lợt tác dụng với :

Trang 27

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 :

Bài tập 3: Hoà tan 4 gam Sắt(III) oxit bằng một khối lơng H2SO4 98% (vừa đủ)

m = =

(M Fe2O3= 56ì 2+ 16 ì 3 = 160)Phơng trình :

Tiết 6 Bài 4 Một số axit quan trọng

Trang 28

I Mục tiêu

HS biết đợc tính chất hoá học chung của axit HCl, axit H2SO4(loãng)

Biết cách viết đúng phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit.Vận dụng những tính chất của axit HCl và H2SO4 trong việc giải các và tập định tính

và định lợng

II Chuẩn bị

*GV: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ

Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ: Giá ống nghiệm , ống nghiệm, Kẹp gỗ

* Hoá chất: Dung dịch HCl, Dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4đặc(GV sử dụng, Al(hoặc Zn, Fe), Cu(OH)2, Dung dịch CuSO4, Dung dịch NaOH, Quì tím, Fe2O3

*HS : Học thuộc các tính chất chung của axit.

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

-HS1: Nêu tính chất chất hoá học chug của axit

I Axit clohiđric (HCl)

1 Tính chất vật lí

SGK

2 Tính chất hoá học

Trang 29

minh axit HCl có đầy đủ

các tính chất của axit

minh hoạ cho các tính chất

hoá học của axit HCl

HS: Nêu ý kiến của

các nhóm :Các thí nghiệm cần tiến hành là :

+Dung dịch HCl tác dụng với quì tím

+ Dung dịch HCl tác dụng với Al+ Dung dịc HCl tácdụng với Cu(OH)2 …

HS: Làm thí nghiệm

theo nhóm rồi rút ra nhận xét, kết luận

+ Dung dịch HCl tác dụng với Fe2O3

+ Dung dịch HCl tác dụng với Al

+ Dung dịch HCl tác dụng với Cu(OH)2 …

+ Dung dịch HCl tác dụng với

Fe2O3 hoặc CuO …

ứng dụng : Axit HCl đợc dùng

để :

Trang 30

+ Điều chế các muối clorua + Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc.

+ Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại

GV: Yêu cầu học sinh tự

viết lại các tính chất hoá

học của axit, đồng thời

Zn(OH)2+H2SO4→ZnSO4+2H2O (r) (dd) (dd) (l) + Tác dung với oxit

Fe2O3+3H2SO4→Fe2(SO4)3+3H2O (r) (dd) (dd) (l)+ Tác dung với muối(sẽ học ở bài

muối)

4 Củng cố

Trang 31

GV: Gäi 1 häc sinh nh¾c l¹i néi dung träng t©m cđa tiÕt häc

-GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi luyƯn tËp 1

*Bµi tËp 1:

Cho c¸c chÊt sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu , CuO, P2O5

1 Gäi tªn vµ ph© lậi c¸ chÊt trªn

2 ViÕt c¸c PTP¦(nÕu cã) cđa c¸c chÊt trªn víi :

Lu huúnh trioxitKali oxit

Magiª oxit S¾t

Kim lo¹i Kim lo¹iKim lo¹i Oxit baz¬

Trang 32

g x

80 1 , 12 (

g x

Tõ ptp (1),(2)

80

5 , 36 2 80

Trang 33

Tuần 4:

Ngày soạn:5/9/08

Tiết 7: Một số axit quan trọng (tiếp )

I Mục tiêu

- Học sinh biết đựơc H2SO4 đặc có tính chất hoá học riêng Tính oxi hoá , tính háo

n-ớc, dẫn ra đợc những PTPƯ cho những tính chất này

- Biết cách nhận biết và các muối sunfat

- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sông

- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

- Rèn luận kĩ năng viết PTPƯ, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn, kĩ nănglàm bài tập định lợng của bộ môn

II Chuẩn bị

-GV: Chuẩn bị các bộ dụng cụ thí nghiệm gồm:

* Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, Kẹp gỗ, Đèn cồn, ống hút

* Hoá chất: Dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, H2SO4 đặc (gv sử dụng), dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, dung dịch Na2SO4, dung dịch BaCl2, Cu vụn

-HS : Đọc trớc bài mới ở nhà

III.Tiến trình bài giảng

1 ổn định lớp.

2 Kiểm tra 15 phút:- Câu1: Viết CTHH của 4 oxitaxit, 4oxitbazơ,

4axit, 4 bazơ.Gọi tên các chất

- Câu 2: Cho các chất sau: CuO,Fe2o3,SO2,Fe,CaO,Mg(OH)2,K2O,P2o5

Viết PTHƯ:

a.Chất nào tác dụng với H2O

b.Chất nào tác dụng với H2SO4

c.Chất nào tác dụng với NaOH

-HS1: Nêu tính chất chất hoá học chung của axit H2SO4, viết các PTPƯ minh hoạ ?

Trang 34

36 , 3 , 4 ,

V

n

6 05 0

3

+ LÊy 2 èng nghiÖm cho

vµo mçi èng nghiÖm 1 Ýt l¸

a T¸c dông víi kim lo¹i

*ThÝ nghiÖm:(sgk)

*HiÖn tîng thÝ nghiÖm :+ ë èng nghiÖm 1 : Kh«ng cã hiÖn tîng g× , chøng

tá axit H2SO4 lo·ng kh«ng t¸c dông víi Cu

+ ë èng nghiÖm 2:

Cã khÝ kh«ng mµu , mïi h¾c

Trang 35

tác dụng đợc với nhiều

kim loại khác tạo thành

muối sunfat không giải

*Nhận xét: H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu, sinh ra SO2 và dung dịch CuSO4

PTPƯ :Cu+2H2SO4→CuSO4+2H2O+SO2

(dd) (đặc,nóng) (dd) (l) (k)

b, Tính háo nớc.

+ Màu trắng của đờng chuyển dần sang màu vàng, nâu, đen (tạothành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc )+ Phản ứng toả nhiều nhiệt + Chất rắn màu đen là các bon (do H2SO4 đã hút nớc)

C12H22O11 11H2O + 12C

+ Sau đó 1 phần cácbon sinh ra lại bị H2SO4 đựơc oxi hoá mạnh tạo thành các chất khí SO2, CO2

gây sủi bọt trong cốc làm cacbon dâng lên khỏi miệng cốc

H 2 SO 4 đặc

Trang 36

+ S¶n xuÊt lu huúnh trioxit :

2 SO2 + O2 2SO3 + S¶n xuÊt axit H2SO4:

Trang 37

Na2SO4 +BaCl2→ BaSO4 +2 HCl (dd) (dd) (r) (dd)Kết luận : Gốc sunfat : = SO4

trong các phân tử H2SO4, Na2SO4

kết hợp với nguyên tố Ba trong phân tử BaCl2 tạo ra kết tủa trắng

là BaSO4 Vậy: dd BaCl2 ( hoặc dd Ba(NO3)2

….) đợc dùng làm thuốc thử để nhận ra gốc sunfat

4 Củng cố:

-GV: Các em hãy vận dụng lí thuyết trên để làm bài luyện tập 1

Bài tập 1: Trình bày phơng phá hoá học để phân biệtcác lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các

dung dịch không màu : K2SO4, KCl, KOH, H2SO4

*HS: Làm bài tập 1 vào vở

* HS: Đánh số các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm

- Bớc 1 :

Lần lợt nhỏ các dung dịch vào một mẩu giấy quì tím

+ Nếu thấy quì tím chuyển sang xanh là KOH

+ Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch H2SO4

+ Nếu quì tím không chuyển màu là các dung dịch K2SO4, KCl

- Bớc 2:

Nhỏ 1→ 2 giọt dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch cha phân biệt đợc

+ Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng → đó là dung dịch K2SO4

+ Nếu không có kết tủa là dung dịch KCl

Trang 38

-GV: NÕucßn thêi gian gäi 1 häc sinh lªn ch÷a.

- GV: M¸y chiÕu, giÊy trong, bót d¹, phiÕu häc tËp.

- HS : ¤n tËp l¹i c¸c tÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit baz¬, oxit axit, tÝnh chÊt ho¸ häc cña

1 TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit.

- GV: Em h·y ®iÒn vµo

Trang 39

chất vô cơ phù hợp, đồng

thời chọn các loại chất

thích hợp tác dụng với với

các chất để hoàn thiện sơ

hoá học của axit và yêu

cầu học sinh làm việc nh

Trang 40

mà các nhóm đã chọn nhóm hoặc cá nhân

- GV: Yêu cầu học sinh:

Viết phơng trình phản ứng

minh hoạ cho các tính

chất của axit

- GV: Tổng kết lại :

Em hãy nhắc lại các tính

chất hoá học của oxit axit,

oxit bazơ, axit

Ngày đăng: 04/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đã hoàn thiện của - Giáo an Hóa 9 (HK1)
ho àn thiện của (Trang 39)
Sơ đồ cho biết những - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Sơ đồ cho biết những (Trang 71)
Hình sơ đồ mà các - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình s ơ đồ mà các (Trang 78)
Hình bảng phân loại - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình b ảng phân loại (Trang 81)
Hình bảng hệ thống - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình b ảng hệ thống (Trang 82)
Hình bài làm của HS - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình b ài làm của HS (Trang 100)
Hình ý kiến đó ( GV đã - Giáo an Hóa 9 (HK1)
nh ý kiến đó ( GV đã (Trang 116)
Hình lò xo vào bình - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình l ò xo vào bình (Trang 121)
Hình các nội dung - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình c ác nội dung (Trang 125)
Hình khái niệm về sự - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình kh ái niệm về sự (Trang 129)
Hình sau khi HS đã - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình sau khi HS đã (Trang 130)
Hình nội dung của tiết - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình n ội dung của tiết (Trang 132)
Hình bảng sau và phát - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình b ảng sau và phát (Trang 135)
Hình 3.11. lên bảng, h- - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình 3.11. lên bảng, h- (Trang 167)
Hình sơ đồ chuyển hoá - Giáo an Hóa 9 (HK1)
Hình s ơ đồ chuyển hoá (Trang 171)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w