Mục tiêu - HS biết đợc công thức hoá học dùng để biểu diễn chất, gồm 1 kí hiệu hoá học đơn chất, hay 2, 3, kí hiệu hoá học hợp chất, với mỗi chỉ số ghi ở chân công thức.. Trong công thứ
Trang 1Tuần 6 Tiết 11 Bài 8 bài luyện tập 1
A Mục tiêu
- HS ôn lại một số khái niệm cơ bản của hoá học.
- Hiểu thêm nguyên tử là gì Nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào và đặc điểm của những loại hạt đó
- Bớc đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố hoá học dựa vào ngtử khối
- Củng cố cách tách chất ra khỏi hỗn hợp
B Chuẩn bị của GV và HS.
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các khái niệm
C Hoạt động Dạy – Học Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(7 / )
I kiến thức cần nhớ
1 Sơ đồ về mối quan hệ giữa các KN.
GV: Đa sơ đồ câm lên bảng
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền
vào ô tống các khái niệm thích hợp
Vật thể tự nhiên và nhân tạo
Chất (tạo nên từ nguyên tố hoá học) (Tạo nên từ 1 ngtố) (Tạo nên từ 2 ngtố)
(Hạt hợp thành là (Hạt hợp thành là các ngtử, phân tử) các phân tử)
Hoạt động 2 (10 /)
2 Tổng kết về chất, phtử, ngtử.
? Mỗi chất có tính chất gì
? Các chất đều đợc tạo nên từ đâu
? Ngtử là gì Ngtử đc cấu tạo bởi hạt nào
? Ngtố hoá học là gì ? Ptử là gì
- Tính chất vật lý và t/c hoá học nhất
định
- Đều đợc tạo nên từ ngtử
Đ/N HS: Trả lời
Hoạt động 3 (26 / )
II luyện tập GV: Gọi HS chữa bài tập 1b (SGK Tr:30)
GV: Gọi HS chữa bài tập 3 (SGK Tr: 31)
HS: Chuẩn bị 2 bài tập trên vào vở(10/)
2 HS lên bảng trìmh bầy
Bài 1b: + Dùng nam châm hút Fe + Hỗn hợp còn lại cho vào H2O, gỗ nổi lên tách đợc gỗ còn lại là nhôm
Bài 3 : a, phtử khối của H2 là 1x2 = 2đvc ->ptử khối của hơp chất là 2x31 = 62đvc
b, KL của 2ngtử ngtố X là 62 - 16 = 46 ->Ngtử khối của X là 46 : 2 = 23 đvc -> X là Natri, kí hiệu là Na
Trang 2Bài tập 1: Ptử một hợp chất gồm một
ngtử ngtố X liên kết với 4 ngtử H và
nặng bằng ngtử O
a, Tính ngtử khối X, cho biết tên, kí hiệu
b, Tính % về khối lợng ngtố X trong h/c
Bài tập 2: Cho sơ đồ ngtử của ngtố sau.
a, b,
c, d,
HS: Suy nghĩ và làm bài tập vào vở a,KL của ngtử O là 16 đvc
KL của 4 H là 1 x 4 = 4 đvc Ngtử khối của X là 16 - 4 = 12 đvc -> X là các bon kí hiệu là C
e,
Tra bảng 1 (SGK Tr: 42) hoàn thành bảng HS: Điền vào bảng
TT Tên ngtố Kí hiệu HH Ngtử khối Số e Số lớp e Số e lớp ngoài cùng a)
b)
c)
d)
e)
Hoạt động 4 (2 / )
Bài tập về nhà: Bài 2, 4, 5 (SGK Tr : 31)
Tiết 12 Bài 9 CÔNG THứC HOá HọC
A Mục tiêu
- HS biết đợc công thức hoá học dùng để biểu diễn chất, gồm 1 kí hiệu hoá học (đơn
chất), hay 2, 3, kí hiệu hoá học (hợp chất), với mỗi chỉ số ghi ở chân công thức
- Biết cách ghi công thức hoá học khi biết kí hiệu hoá học
- Biết ý nghĩa của cộng thức hoá học, và áp dụng để làm bài tập
- Củng cố kỹ năng viết kí hiệu ngtố và tính phân tử khối của chất
B Chuẩn bị của GV và HS.
- Tranh vẽ: Kim loại Cu, khí H2, khí O2, nớc, muối ăn
C Hoạt động Dạy – Học Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(7 / )
I công thức hoá học của đơn chất
GV: Treo mô hình mẫu Cu, O2, H2
? Em hãy nhận xét số ngtử có trong phân
tử mỗi chất
? Nhắc lại định nghĩa đơn chất
? Vậy công thức hoá học của hợp chất có
mấy kí hiệu hoá học
- Đơn chất Cu: hạt hợp thành là ngtử Cu
- Mẫu H2 và O2 phân tử gồm 2 ngtử liên kết với nhau
HS: Đ/N đơn chất
- Công thức đơn chất chỉ có một kí hiệu hoá học
3 +
7+
19+
Trang 3GV: Công thức chung của đơn chất có
dạng An
? Giải thích A và n
? Lấy ví dụ
A: là kí hiệu hoá học của ngtố n: là chỉ số (có thể là 1, 2, 3, …)) nếu n = 1 không cần ghi
VD: Cu, Fe, H2, O2,…)…)
Hoạt động 2 (10 / )
II công thức hoá học của hợp chất
? Định nghĩa hợp chất
? Trong công thức hoá học của hợp chất
có bao nhiêu kí hiệu hoá học
GV: Treo mô hình H2O, NaCl
? Số ngtử của mỗi ngtố trong một phân
tử của các chất trên
GV: Kí hiệu của các ngtố tạo nên chất là
A, B, C, …)…) và số ngtử của mỗi ngtố là
x, y, z, …)
? Tìm công thức chung của hợp chất
GV: Hớng dẫn HS nhìn tranh vẽ để ghi
lại công thức hoá học của nớc, muối ăn
Bài tập 1:
1 Viết CTHH của các chất sau
a, Khí mê tan do 1 ngtử C và 4 ngtử H
b, Nhôm oxit do 2 ngtử AL và 3 ngtử O
c, Khí Ozon do 3 ngtử O tạo nên
2, Cho biết chất nào là đơn chất, chất nào
là hợp chất trong các công thức trên
Lu ý: HS viết CTHH chính xác
HS: Định nghĩa hợp chất
- Hợp chất có 2, 3, …)kí hiệu hoá học trở lên
- Số ngtử của mỗi ngtố là 1, hoặc 2, 3, …) Công thức chung của hợp chất
AxByCz…)
- CTHH của nớc là H2O
- CTHH của muối ăn là NaCl
HS: Làm vào vở
CH4
Al2O3
O3
- Đơn chất là O3
- Hợp chất là CH4 và Al2O3
+ Cách viết kí hiệu và cách viết chỉ số
Hoạt động 3 (16 / )
III ý nghĩa của công thức hoá học
? Công thức hoá học của các chất trên
cho ta biết điều gì
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
? Nêu ý nghĩa của công thức H2SO4
HS: Thảo luận nhóm
+ Ngtố nào tạo ra chất
+ Số ngtử của mỗi nguyên tố
+ Phân tử khối của chất
HS: Nêu theo 3 ý nghĩa của công thức
Hoạt động 4 (10 / )
Củng cố - luyện tập
? Nhắc lại nội dung chính của bài
? Các nhóm thảo luận Hãy hoàn thành bảng sau
Công thc hoá học Số ngtử mỗi ngtố trong 1 ptử chất Phân tử khối
SO3
CaCl2
2 Na : 1 S : 4 O
Hoạt động 5 (2 / )
bài tập về nhà : Bài 1, 2, 3, 4, (SGK Tr : 34;35)
Trang 4Tuần7 Tiết 13 Bài 10 hoá trị
A Mục tiêu
- Hs hiểu đợc hoá trị là gì Cách xác định hoá trị, là quen với hoá trị của mội số ngtố
thờng gặp
- Biết quy tắc hoá trị và biểu thức áp dụng quy tắc hoá trị để tính hoá trị của một ngtố (hoặc một nhóm ngtử)
B Chuẩn bị của GV và HS.
C Hoạt động Dạy – Học Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ Câu 1 Viết công thức chung của đơn chất, hợp chất lấy VD minh hoạ.
Câu 2 Nêu ý nghĩa công thức hoá học áp dụng KMnO4
Câu 3 HS chữa bài tập 1, 2, 3 ( SGK Tr : 34; 35)
Hoạt động 2(7 / )
I Xác định hoá trị của một nguyên tố
1 Cách xác định.
GV: Giới thiệu phần đầu SGK
VD: HCl, NH3, CH4, H2O
? Hãy xác định hoá trị của Cl, N, C, O và
giải thích
GV: Ngời ta còn dựa vào khả năng liên
kết của ngtử khác với oxi ( oxi hoá tri II)
? VD: Xác định hoá trị của K, Zn, S
Trong các công thức sau: K2O, ZnO, SO2
GV: Giới thiệu cách xác định hoá trị của
một nhóm ngtử
VD: Trong công thức: H2SO4, H3PO4 ta
xác định đợc hoá trị nhóm SO4 và PO4
là bao nhiêu
HS: HCl: Clo có hoá trị I vì một ngtử Clo chỉ liên kết đợc một ngtử H
Tơng tự: N (III) , C (IV) , O (II)
K2O: K có hoá trị I vì 2 ngtử K liên kết với 1 ngtử Oxi
Tơng tự ZnO: Zn(II) , SO2: S(IV)
H2SO4: nhóm SO4 hoá trị II vì nhóm SO4
liên kết đợc với 2 ngtử H
H3PO4: nhóm PO4 hoá tị III
Hoạt động 3 (3 /)
2 Kết luận.
? Hoá trị là gì HS: Định nghĩa (SGK)
Hoạt động 4 (10 / )
II quy tắc hoá trị
1 Quy tắc
? Viết công thức tổng quát của hợp chất
GV: Yêu cầu HS lập bảng và tính các giá
B
y
a
x a, b là hoá trị của A, B
x, y là chỉ số của A, B
Trang 5trị x x a, y x b
Các nhóm thảo luận và điền vào bảng
? So sánh x x a và y x b trong các trờng
hợp trên
GV: Đó là biểu thức của quy tắc hoá trị
? Quy tắc hoá trị là gì
GV: Quy tắc này đúng ngay cả khi A , B
là nhóm ngtử
VD: Zn(OH)2, Al2(SO4)3
HS: thảo luận nhóm
x x a y x b
x x a = y x b HS: Định nghĩa (SGK)
Hoạt động 5 ( 7 /)
2 Vận dụng.
a, Tìm hoá trị của một ngtố
? Tìm hoá trị của S trong CT SO2, SO3
? Tìm hoá trị của Fe trong công thức sau
FeCl2, FeCl3, FeO
b, Tính hoá trị của một nhóm ngtử
? SO4 trong H2SO4, ? NO3 trong HNO3
HS: Làm vào vở
3 HS lên bảng chữa
Hoạt động 6 (2 / )
Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
Hoạt động7 ( 1 / )
Bài tập về nhà :1, 2, 3, 4(SGK Tr:37;38)
Trang 6Tiết 14 Bài 10 hoá trị (Tiếp)
A Mục tiêu
- HS biết lập công thức hoá học của hợp chất (dựa vào hoá tị ngtố hay nhóm ngtử).
- Rèn kĩ năng lập công thức hoá học của chất và kĩ năng tính hoá trị của ngtố hoặc nhóm ngtử
- Tiếp tục củng cố về ý nghĩa của công thức hoá học
B Chuẩn bị của GV và HS.
C Hoạt động Dạy – Học Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ Câu 1 Viết công thức chung của đơn chất, hợp chất lấy VD minh hoạ.
Câu 2 Nêu ý nghĩa công thức hoá học áp dụng KMnO4
Câu 3 HS chữa bài tập 1, 2, 3 ( SGK Tr : 34; 35)
Hoạt động 2(7 / )
Vận dụng: Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị.
VD1: Lập công thức hoá học của hợp
chất tạo bởi N(IV) và Oxi
GV: Nêu các bớc
B1 Viết công thức dạng chung
B2 Viết biểu thức quy tắc hoá trị
B3 Chuyển đổi thành tỉ lệ
/
/
a
b a
b y
x
B4 Viết công thức hoá học đúng của h/c
VD2: Lập công thức hợp chất gồm
a, K(I) và nhóm CO3(II)
b, Nhôm (III) và nhóm SO4 (II)
? Có cách nào lập công thức nhanh
không
GV: Yêu cầu HS thảo luân nhóm Sau đó
tổng hợp : Có 3 trờng hợp
? VD3: Lập công thức của các h/c sau
a, Na (I) và S (II)
b, Fe (II) và nhóm OH (I)
HS:
b1 Giả sử CT hoá học hợp chất là NxOy b2 Theo quy tắc hoá trị: x a = y b
=> x IV = y II b3 Chuyển đổi thành tỉ lệ
2
1 2
1
y
x IV
II a
b y x
b4 Công thức cần lập là: NO2
2 HS lên bảng làm
a, K2CO3
b, Al2(SO4)3
HS: Thảo luận nhóm
1 Nếu a = b thì x = y = 1
2 Nếu a = b ; a : b ( tối giản ) => x = b ; y = a
3 Nếu a > b ; a : b => x = 1 ; y = a : b HS: Làm vào vởi
1 HS lên bảng
a, Na2S
Trang 7c, Ca (II) và nhóm PO4 (III).
d, S (VI) và O (II)
GV: Gọi HS lên bảng
b, Fe(OH)3
c, Ca3(PO4)2
d, SO3
Hoạt động 3 ( 8/ )
Luyện tập – Học củng cố GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Bài tập : Hãy cho biết công thức sau
đúng hay sai, sửa lại công thức sai
a, K(SO4)2 f, FeCl3
b, CuO3 g, Zn(OH)3
c, Na2O h, Ba2(OH)
d, Ag2NO3
e, SO2
GV: Treo bảng nhóm
Yêu HS nhận xét
? Nhắc lại các kiến thức chính của bài
? Nêu các bớc lập công thức của hợp
chất
HS: Thảo luận nhóm
+ Công thức đúng: c, e, f
+ Công thức sai Sửa lại K(SO4)2 K2SO4
CuO3 CuO
Ag2NO3 AgNO3
Zn(OH)3 Zn(OH)2
Ba2(OH) Ba(OH)2
Hoạt động 4 ( 2/)
Bầi tập về nhà Bài: 5, 6, 7, 8 ( SGK Tr : 38 )
Yêu cầu HS đọc bài đọc thêm ( SGK Tr : 29 )