GV yêu cầu HS nhớ lại phảnứng của khí CO2 với dung Oxit axit tác dụng với 1 số oxitbazơ tạo thành muối Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit GV giới thiêu: Dựa vào tính chất hoá h
Trang 1Ngày soạn: 15/ 08/2010
Ngày dạy : 16/ 08/2010 Tiết 1
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8
GV yêu cầu HS nhắc lại các khái
niệm: Nguyên tử, nguyên tố hoá
học, nguyên tử khối, đơn chất,
- Ba bớc lập PTHH+ Viết sơ đồ phản ứng baogồm CTHH của các chấtphản ứng và sản phẩm
+ Cân bằng số nguyên tử củamỗi nguyên tố
+ Viết PTHH
I- Nguyên tử- Phân tử
II- Phản ứng hoá học
- Phản ứng hoá học làquá trình biến đổi từ chấtnày sang chất khác
- Phơng trình hoá học
Trang 2? Mol là gì?
? Nêu những tính chất vật lí, tính
chất hoá học của oxi?
? Oxi có những ứng dụng gì?
? Điều chế oxi nh thế nào?
? Định nghĩa axít, bazơ, muối?
%.
100
%
dd
ct m
m
C =
n n
CM = (mol) V
III- Mol
- Định nghĩa
- Công thức tính m
n = M V
n = 22,4
4 Kiểm tra đánh giá
- Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất K2SO4?
- Tìm khối lợng của nhôm có trong 24g Al2O3?
5 Dặn dò
- Ôn lại khái niệm oxit
- Phân biệt đợc kim loại và phi kim-> phân loại oxit
Trang 3Ngày soạn: 16/08/2010
Ngày dạy : 17/08/2010 Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2
Bài 1 Tính chất hóa học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CaO, CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit
GV yêu cầu HS nhắc lại khái
niệm oxít bazơ, oxit axit
GV hớng dẫn các nhóm HS
làm thí nghiệm nh sau:
- Cho vào ống nghiệm 1: bột
CuO màu đen
- Cho vào ống nghiệm 2:
CaO
Thêm vào mỗi ống 2- 3 giọt
nớc sau đó lắc nhẹ
- Dùng ống hút, đũa thuỷ
tinh nhỏ vài giọt chất lỏng có
trong 2 ống nghiệm trên vào
2 mẩu giấy quỳ tím và quan
- ở ống nghiệm 2: CaO đã
phản ứng với nớc, dung dịchthu đợc làm quỳ tím chuyển
I Tính chất hoá học của axit
1 Oxit bazơ có những tính chấthoá học nào?
a) Tác dụng với nớc
Trang 4- Cho vào ống nghiệm 1: 1 ít
bột CuO màu đen
- Cho vào ống nghiệm 2 : 1 ít
GV: Màu xanh lam là màu
của dung dịch đồng(II)
bazơ nh CaO, BaO, Na2O,
K2O tác dụng với oxit axit
- CaO phản ứng với nớc tạothành dung dịch bazơ
Na2O + H2O 2NaOH
K2O + H2O 2KOHCaO + H2O Ca(OH)2
HS làm theo sự hớng dẫncủa GV
Nhận xét:
- Bột CuO màu đen(ống1)
bị hoà tan trong dung dịchHCl tạo thành dung dịchmàu xanh lam
- Bột CaO màu trắng (ở ống2) bị hoà tan trong dungdịch HCl tạo thành dungdịch trong suốt
HS viết phơng trình
HS rút ra kết luận
CaO + H2O Ca(OH)2
Một số oxit bazơ tác dụng với
n-ớc tạo thành bazơ (kiềm)
b) Tác dụng với axit
CuO +2HCl CuCl2+H2Om.đen dd dd m.xanhCaO+ 2HCl CaCl2+ H2Om.trắng dd k.màuKết luận: Oxit bazơ tác dụng vớiaxit tạo thành muối và nớc.c) Tác dụng với oxit axit
Trang 5GV yêu cầu HS nhớ lại phản
ứng của khí CO2 với dung
Oxit axit tác dụng với 1 số oxitbazơ tạo thành muối
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
GV giới thiêu: Dựa vào tính chất hoá học ngời
ta chia o xit thành 4 loại:
+ Oxit bazơ là những o xit tác dụng đợc với
dung dịch axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: Na2O, MgO
+ Oxit axit là những oxit tác dụng với dung
dịch bazơ tạo thành muối và nớc
+ Oxit lỡng tính: là những oxit tác dụng đợc
với dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo
thành muối và nớc
VD: Al2O3, ZnO
+ Oxit trung tính( oxit không tạo muối) là
những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc
VD: CO,NO
Cho HS đọc phần kết luận SGK
HS nghe giảng vàghi nhớ kiến thức II Khái quát về sự phânloại oxit
Căn cứ vào tính chấthoá học của oxit, ngời
4 Kiểm tra đánh giá
- Từ những chất: Caxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit, kẽm oxit, hãychọn chất thích hợp điền vào sơ đồ sau:
a) Axit sunfuric + Kẽm sunfat + nớc
b) Nat ri hiđro xit + Natri sunfat + Nớc
Trang 6Ngày dạy: 25/08/2010 Tiết 3
Một số oxit quan trọng
A- Canxi oxit
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những táchại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóahọc làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
3.Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
3 Bài mới: ? Hãy cho biết CTHH của caxioxit ? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?
GV: CaO thuộc loại oxit
bazơ nó có các tính chất của
oxit bazơ
GV yêu cầu HS quan sát một
mẩu Cao và nêu các tính chất
HS: CaO tác dụng với dung
I Can xi o xit có những tính chấtnào?
- Canxi oxit là chất rắn màutrắng, nóng chảy ở nhiệt độ rấtcao(2585oC)
Trang 7canxioxit hấp thụ khí
cacbonic tạo ra canxi
Hoạt động 2: ứng dụng của canxi oxit
? Canxi oxit có những ứng
dụng gì?
- Dùng trong công nghiệpluyện kim
- Nguyên liệu cho côngnghiệp hoá học
- Khử chua đất trồng trọt
- Xử lí nớc thải CN
- Sát trùng, diệt nấm, khử
độc môi trờng
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?
vôi( CaCO3) và chất đốt
là than đá, dầu, củi
III Sản suất canxi oxit nh thế nào?
4.Kiểm tra đánh giá:
Viết PTHH cho mỗi biến đổi sau:
Trang 8Ngày dạy : 06/ 09/10 Tiết 4
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, tác hại của chúng vớimôi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp
2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH
3.Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: ? Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Lu huỳnh đioxit có những tính chất gì?
- GV giới thiệu các tính chất
vật lí
GV yêu cầu HS nhắc lại
các tính chất hoá học của oxit
axit và viết PTPƯ minh hoạ
CaSO3: canxi sunfat
Na2SO4: Natri sunfat
HS rút ra kết luận
I Lu huỳnh đioxit có những tínhchất gì?
- Tính chất vật lí: Là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí
Trang 9? Hãy rút ra kết luận về tính
chất hoá học của SO2?
3.Tác dụng với oxit bazơ:
SO2(k)+ Na2O(r) Na2SO3 (r)
Kết luận:Lu huỳnh đioxit là oxitaxit
Hoạt động 2: Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?
GV giới thiệu các ứng
dụng của SO2
HS nghe và ghi bài II Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?
- SO2 đợc dùng để sản xuất axit sunfuric
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ vì SO2 cótính tẩy màu
- Dùng làm chất diệt nấm, mối
Hoạt động3: Điều chế luhuỳnh đioxit nh thế nào?
GV giới thiệu cách điều
4 Kiểm tra đánh giá.
Cho HS làm bài tập 1 trong SGK
Trang 10Ngày dạy: 08/09/10 Tiết 5
tính chất hóa học của axit
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
III hoạt động dạy học
1 ổn địng tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Bài tập 2 T11 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học
TN tỡm hieồu t/c hoaự hoùc cuỷa axit
Yeõu caàu HS laứm TN theo nhoựm vaứ
ghi laùi caực hieọn tửụùng quan saựt
ủửụùc
TN1 : Nhoỷ moọt gioọt aa HCl leõn
maồu quyứ tớm
Cho bieỏt trong hoaự hoùc quyứ tớm
duứng ủeồ laứm gỡ ?
TN2: axit + bazụ
ẹ/c Cu(OH)2 : Cho 1ml dd CuSO4
vaứo 2 ml dd NaOH Loùc laỏy keỏt
tuỷa thu ủửụùc Cu(OH)2
Nhoỷ vaứi gioùt phenolphtalein vaứo 2
oỏng nghieọm ủửùng Cu(OH)2 vaứ oỏng
nghieọm ủửùng dd NaOH Sau ủoự
cho tửứ tửứ dd HCl vaứo cho ủeỏn khớ
dd khoõng maứu thỡ thoõi Ghi keỏt quaỷ
TN vaứo phieỏu hoùc taọp
1- Moõ taỷ hieọn tửụùng cuỷa TN
1- Giaỷi thớch hieọn tửụùng
2- Vieỏt PTHH vaứ cho bieỏt traùng
Laứm TN theo nhoựm TN1: quyứ tớm chuyeồn thaứnh quyứ ủoỷ
Trong hoaự hoùc ngửụứi ta duứng quyứ tớm laứm chaỏt chổ thũ maứu ủeồ nhaọn bieỏt
dd axit vaứ dd bazụ
HS laứm TN Cu(OH)2 coự maứu xanh nhaùt hụn dd CuSO4, phớa treõn laứ dd khoõng maứu CuSO4+2NaOH
→Na2SO4+Cu(OH)2
Cho phenolphtalein vaứo
dd NaOH coự maứu ủoỷ Cho
dd HCl vaứo dung dũch nhaùt maứu daàn vaứ cuoỏi cuứng dd khoõng maứu : NaOH+HCl NaCl+H2O
1-Taực duùng vụựi chaỏt chổ thũ maứu
dd axit quyứ tớm → quyứ ủoỷ
2-Axit taực duùng vụựi bazụ
Cu(OH)2 (r )+
2HCl(dd) → CuCl2
(dd) + H2Oẹoàng II clorua(xanh lam)
Dung dũch axit taựcduùng vụựi bazụ taùothaứnh muoỏi vaứ nửụực
Trang 11thái của chất
3- Rút ra kết luận
TN3: Axít tác dụng với kim loại
Cho một ít kim loại kẽm vào đáy
ống nghiệm sau đó dùng ống nhỏ
2ml dd H2SO4 vào và quan sát
1- Mô tả hiện tượng
2- Dự đoán sản phẩm sinh ra
3- Viết PTHH và rút ra kết luận
GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết
quả, bổ sung GV nhận xét
Lưu ý HNO 3 , H 2 SO 4 tác dụng với
nhiều kim loại nhưng không giải
Dd HNO 3 (loãng) + kloại hoạt động
tạo thành muối + nước và N 2 O
10HNO 3 +4Mg→4Mg(NO 3 ) 2 +N 2 O+
5H 2 O
TN4 : Cho vào đáy cốc một ít oxit
bazơ Fe2O3 thêm 2ml dd HCl và
lắc nhẹ Yêu cầu HS quan sát ,
viết PTHH
Ngoài ra axit còn có t/c nào nữa ta
học bài 9 ( axit +dd muối )
Khi cho dd HCl vào Cu(OH)2 thì Cu(OH)2 tandần tạo thành dd có màu xanh lam
Cu(OH)2 + 2HCl→ CuCl2
+ H2OAxit +bazơ →muối + nước
Quan sát và làm TN Trên mảnh kẽm sủi bọt khí và thoát ra ngoài đó là khí hiđro, dd còn lại là kẽm clorua
Làm TN và quan sát
Fe2O3 tan dần trong dd HCl tạo ra dd có màu vàng nâu
Fe2O3( r )+6HCl (dd) →
2FeCl3(dd) + H2ONghe
3-Axít tác dụng với kim loại mạnh Zn(r )+H2SO4(dd) →
ZnSO4 (dd)+ H2 (k)
Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại ( Mg, Al, Zn, Fe ) tạo thành muối và H 2
4-Axit tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3( r )+6HCl (dd)
→ 2FeCl3(dd) + H2OSắt III clorua(vàng nâu)
Axit tác dụng với oxitbazơ tạo thành muối
Trang 12Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu
GV giới thiệu các axit
mạnh, yếu HS nghe và ghi bài II Axit mạnh và axit yếu.Dựa vào tính chất hoá học axit đợc phân
ra thành 2 loại :+ Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
+ Axit yếu: H2SO3, H2S, H2CO3
4 Luyện tập – củng cố.
Bài 3: Viết PTHH của phản ứng trong mỗi trờng hợp sau:
a Magie oxit và axit nitric
b Đông(II) oxit và axit clohiđric
c Nhôm oxit và axit sunfuric
Trang 13Ngày dạy : 13/09/10 Tiết 6
- Dự đoán, kiểm tra và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4
đặc tác dụng với kim loại
- Nhận biết đợc dd axit HCl và dd muối clorua
- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4l để làm bài tập định tính và định lợng
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của axit
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các tính chất hoá học chung của axit, viết PTHH minh họa?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Axit clohiđric
hiểu xem HCl có đầy dủ
tính chất hoá học của axit
- Tác dụng với bazơ
-Tác dụng với oxit bazơ
HS làm thí nghiệm theonhóm rút ra nhận
1 Tính chất
Axit HCl có những tính chất hoá họccủa một axit mạnh
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạomuối và giải phóng khí hiđro
2HCl + Fe FeCl2+ H2
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối
Trang 14- Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng,mạ.
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
Hoạt động 2: Axit sunfuric
HS nhắc lại các tínhchất hoá học chungcủa axit
I Tính chất vật lí
Axit H2SO4đ là chất lỏng sánh, khôngmàu, nặng gần gấp 2 lần nớc d =1,83g/ cm3, không bay hơi, tan nhiềutrong nớc và toả rất nhiều nhiệt
II Tính chất hoá học
1 Axit sunfric loãng có tính chất hoáhọc của axit
- Tác dụng với muối
4 Kiểm tra đánh giá
1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với dd HCl sinh ra
a Chất cháy đợc trong không khí
b Dung dịch có màu xanh lam
c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc
Trang 15Một số axit quan trọng (tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với những kim loạikém hoạt động), tính háo nớc, dẫn đợc những PTHH
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của a xit này trong đời sống, sản xuất
- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4, Zn, Al, Fe đờng kính, quì tím
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sảnxuất axit sufuric
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của axit HCl? Viết PTHH minh họa?
2 Làm bài tập số 3
3 Bài mới:
Hoạt động 1: A xit H 2 SO 4đ có những tính chất hoá học riêng
+ ống 2: có khí khôngmàu mùi hắc thoát ra
Cu bị tan một phần tạothành dung dịch màuxanh lam
- Nhận xét: H2SO4 đặcnóng tác dụng với Cu
2 Axit H2SO4đ có những tínhchất hoá học riêng
a Tác dụng với kim loại
Trang 16GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Đổ vào mỗi cốc một ít H2SO4đ (đổ
lên đờng)
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV giải thích: Chất rắn màu đen là
cacbon ( do H2SO4đ đã hút nớc)
H2SO4đ
C12H22O11 11H2O +
12C
Sau đó một phần C sinh ra lại bị
H2SO4đ oxi hoá mạnh tạo thành các
chất khí SO2, CO2 gây sủi bọt trong
HS tự viết PTHH
HS thao tác theo sự ớng dẫn của GV
h-Hiện tợng: Màu trắngcủa đờng chuyển dầnsang màu vàng nâu,đen(tạo thành khối xốp,màu đen bị bọt khí đẩylên khỏi miệng cốc)
to
Cur + 2H2SO4đn
CuSO4dd + H2Ol + SO2k
Ngoài KL Cu, H2SO4đn còntác dụng với nhiều kim loạikhác tạo thành muối sunfatkhông giải phóng khí hiđro
b Tính háo nớc
Hoạt động 2: ứng dụng
Yêu cầu HS quan sát H12
và nêu các ứng dụng quan
Hoạt động 3: Sản xuất axit sunfuric
GV giới thiệu về nguyên
4FeS2+ 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
- Sản xuất lu huỳnh trioxit to
Hoạt động 4: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Trang 17Nhá vµo mçi èng 1 giät
dung dÞch BaCl2 hoÆc
Ba(NO3)2 hoÆcBa(OH)2
? Nªu hiÖn tîng x¶y ra?
V NhËn biÕt axit sunfuric vµ muèisunfat
t¹o ra kÕt tña tr¾ng lµ BaSO4
Trang 18Ngày dạy: 21/ 9/10 Tiết 8 : Luyện tập:
tính chất hóa học của oxit và axit
I Mục tiêu
1.Kiến thức
- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
2.Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
3.Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị
- Bảng phụ , bảnh nhóm, bút dạ
- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ
GV phát phiếu học tập cho các nhóm
- Điền vào ô trống các loại hợp chất vô
cơ phù hợp đồng thời chọn các loại
chất thích hợp tác dụng với các chất để
hoàn thiện sơ đồ
Thảo luận nhóm để hoàn thành sơ đồ I Kiến thức cần nhớ1 Tính chất hóa học của
oxit
+? +?
(1) (2)
(3) (3)
+H2O (4) +H2O (5)
GV kẻ sơ đồ trong phiếu học tập lên bảng GV sửa chữa và đa ra đáp án đúng nh trong SGK Yêu cầu HS chọn chất để viết PTPƯ minh hoạ GV nhận xét sửa chữa Yêu cầu HS trao đổi nhóm hoàn thành sơ đồ sau Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành HS viết phơng trình minh hoạ 1 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 2 CO2+ Ca(OH)2 CaCO3+H2O 3 CaO + SO2 CaSO3 4 Na2O + H2O 2NaOH 5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4 2 Tính chất hóa học của axit + KL + Quỳ tím (1) (4)
Trang 19GV cho HS nhắc lại tính chất hoá
học của: - Oxit axit
Cho HS đọc đầu bài bài tập 1 SGK
CO2, SO2 lội chậm qua dung dịch
Ca(OH)2 khi đó CO2vàSO2 bị giữ lại
trong dung dịch Ca(OH)2 vì tạo ra
chất không tan là CaCO3 và CaSO3
Yêu cầu HS viết các PTHH xảy ra?
1 HS đọc đầu bàiNhững chất tác dụng với nớc là:
b CuO, CO2( phân huỷ CuCO3 hoặc Cu(OH)2 đợc CuO, phân huỷ CaCO3 đợc CO2)
Bài 4: Viết PTPƯ giữa H2SO4 với CuO và H2SO4đ với Cu Dựa vào PTHH ta biện luận muốn thu
đ-ợc n mol CU SO4 cần bao nhiêu mol H2SO4
Trang 20tính chất hóa học của oxit và axit
I Mục tiêu
1.Kiến thức: HS biết đợc: Mục đích, các bớc tiến hành, kỹ thuật thực hiện các TN:
+ Oxit + nớc dung dịch bazơ hoặc axit.
+ Nhận biết dung dịch axit, bazơ, muối sunfat.
2.Kỹ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành TN an toàn,thành công
- Q sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết các PTHH, viết từng trình TN
3.Thái độ
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
+ Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất hóa học của oxit axit, của oxit bazơ, của axit?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit
hoá học của CaO?
Viết PTPƯ minh hoạ?
Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Đốt một ít phôtpho đỏ (bằng
hạt đậu xanh) trong bình thuỷ
tinh miệng rộng Sau khi P đỏ
cháy hết cho 3ml nớc vào bình
KL: CaO có tính chất hoá học của oxitbazơ
CaO+ H2O Ca(OH)2
HS làm thí nghiệm
Nhận xét hiện tợng:
+ P đỏ trong bình tạo thành những hạtnhỏ màu trắng tan đợc trong nớc tạothành dung dịch trong suốt
- Nhúng mẩu quỳ tím vào dung dịch
học của oxit
a Thí nghiệm 1:Phản ứng của canxioxit với nớc
b Thí nghiệm 2:Phản ứng của
Điphôtphopentaoxitvới nớc
Trang 21học của P2O5?
Viết các PTPƯ minh hoạ?
quỳ tím đỏ, chứng tỏ dung dịch thu
đợc có tính axitKết luận: Điphôtpho pentaoxit có tínhchất của oxit axit
4P + 5O2 2P2O5
P2O5+3H2O 2H3PO4
Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch
HCl: Axit clohiđric (axit)
H2SO4: Axit sunfuric (axit)
Na2SO4: Natri sunfa (muối)
- Tính chất khác nhau giúp phân biệt đợc cáchợp chất đó là:
+ DD axit làm cho quỳ tím chuyển thành đỏ
+ Nếu nhỏ dd BaCl2 vào 2 dd HCl và H2SO4 thì
chỉ có dd H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng
HS nêu cách làm+ Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ đựng dungdịch ban đầu
B1: Lấy ở mỗi ống một giọt nhỏ vào mẩu giấyquỳ tím
- Nếu quỳ tím chuyển thành đỏ thì lọ số và lọsố đựng dung dịch axit
B2: Lấy ở mỗi lọ chứa dd a xit 1ml dd cho vàoống nghiệm nhỏ một giọt dd BaCl2 vào mỗi ốngnghiệm
- Nếu trong ống nghiệm nào xuất hiện kết tủatrắng thì lọ đựng dd ban đầu có số là dd H2SO4
- Nếu không có kết tủa thì lọ ban đầu có số là
Trang 22GV: Photo đề kiểm tra
III Hoạt động dạy học
1 Tổ chức:
2 Đề bài: Ma trận
1 câu 2
1 câu 3
1câu 2
5 câu 10
Câu 2: Từ những chất: Canxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit, kẽm oxit
em hãy chọn chất thích hợp điền vào các sơ đồ sau:
a) Axit sunfuric + kẽm sunfat + Nớc
Trang 23H2 SO 3
thế nào để nhận biết dung dịch chất đựng trong mỗi lọ ?
Câu 3: Cho 5,4 gam nhôm( Al ) tác dụng với 200 ml dung dịch axit HCl.
Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ đựng dung dịch ban đầu
- Lấy ở mỗi lọ một giọt dung dịch nhỏ vào mẩu giấy quỳ
+ Nếu quỳ tím chuyển thành màu đỏ là lọ đựng dung dịch H2SO4, HCl (0,5đ)
+ Nếu quỳ tím không đổi màu thì là dung dịch Na2SO4 (0,5đ)
- Lấy 1ml dung dịch axit đựng trong mỗi lọ vào 2 ống nghiệm nhỏ 1- 2 giọt dung dịch BaCl2
vào mỗi ống nghiệm nếu ống nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, không có kết tủa là HCl
Ngày soạn: 3/10/10
Ngày dạy: 4/10/10 Tiết 11
tính chất hóa học của bazơ
Trang 24- Tra bảng tính tan để biết một số bazơ (kiềm) và bazơ không tan.
- Q sát TN và ruút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan
- Nhận biết dd bằng chất ghị thj màu
- Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, giấy lọc
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành các phản ứng sau: BaO + H2O ?
Na2O + H2O ?
CaO + H2O ?
3 Bài mới:
ĐVĐ: Chúng ta đã biết có 2 loại bazơ: bazơ tan đợc trong nớc nh Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2
và có loại bazơ không tan trong nớc nh Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 Vậy những bazơ này cótính chất hoá học nh thế nào?
Hoạt động 1: Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu
GV: làm thí nghiệm hớng dẫn HS
quan sát
- Nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH lên
mẩu giấy quì tím Q sát hiện tợng
- Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch
phenolphtalein không màu vào ống
nghiệm có sẵn NaOH, quan sát
? Nhận xét các hiện tợng xảy ra?
+ Quỳ tím xanh+ dd Phenolphtaleinkhông màu màu đỏ
Hoạt động 2: Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit
? Nhắc lại những tính chất HS nêu tính chất 2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
Trang 25hóa học của oxit axit ?
Hoạt động 3: Tác dụng của bazơ với axit
? Nhắc lại tính chất hóa học
của axit?
GV: Giới thiệu bao gồm cả
bazơ tan và bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và
axit là phản ứng gì?
? Lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả
bazơ tan và bazơ không tan
HS nhớ lại tính chấthoá học của axit vànhận xét
- Phản ứng trung hoà
HS viết PTPƯ
Bazơ tan và bazơ không tan đều tácdụng với axit tạo thành muối và nớcKOHdd + HCldd KCldd + H2Ol
Cu(OH)2r + 2HNO3dd Cu(NO3)2dd + 2H2Ol
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
GV biểu diễn thí nghiệm: Đốt nóng
một ít bazơ không tan nh Cu(OH)2
GV: Ngoài ra dung dịch bazơ còn
tác dụng với dung dịch muối chúng
ta sẽ tìm hiểu ở bài 9
HS quan sát
Nhận xét
- Chất rắn ban đầu
có màu xanh lam
- Sau khi đun: Chấtrắn màu đen và cóhơi nớc tạo thành
huỷ
Cu(OH)2 CuO + H2OBazơ không tan bị nhiệt phânhuỷ tạo thành oxit và nớc
4 Kiểm tra đánh giá - So sánh tính chất của bazơ tan và bazơ không tan?
+ Bazơ tan (kiềm) có 4 tính chất:
- Tác dụng với chất chỉ thị màu
- Tác dụng với oxit axit
- Tác dụng với axit
- Tác dụng với muối
+ Bazơ không tan có 2 tính chất:
- Tác dụng với axit
Trang 26- Hóa chất: dd NaOH, dd HCl, phenolphtalein, quì tím.
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, kẹp gỗ, panh, đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan?
bục vải, giấy và ăn mòn
da tay vì vậy khi sử dụng
NaOH phải hết sức cẩn
thận
HS thực hiên theo hớngdẫn của GV
Nhận xét: NaOH là chấtkhông màu tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt
I Tính chất vật lý SGK
Hoạt động 2: Tính chất hoá học
NaOH thuộc loại hợp
chất nào?
? Hãy dự đoán tính chất
hóa học của NaOH?
HS nhớ lại kiến thức cũ
HS thực hiện các thínghiệm
II Tính chất hóa họcNaOH có những tính chất hóa họccủa bazơ tan
1 Đổi màu chất chỉ thị
- Quì tím thành xanh
- dd phenolphtalein không màuthành màu đỏ
2 Tác dụng với a xitNaOH(dd) + HCl(dd)
Trang 27- Sản xuất xà phòng, chấttẩy rửa, bột giặt.
Hoạt động 4: sản xuất natri hidroxit
GV giới thiệu: NaOH
GV hớng dẫn: Hòa tan các chất vào nớc rồi thử các dung dịch:
- Dùng quì tím nhận biết đợc dung dịch NaCl
- Nhận biết dung dịch NaOH và Ba(OH)2 bằng dung dịch Na2CO3: có kết tủa là dung dịch Ba(OH)2, không có kết tủa là dung dịch NaOH
Trang 28- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc những PTHH tơngứng cho mỗi tính chất.
- Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
- Hóa chất: dd Ca(OH)2; dd HCl; dd NaOH; dd NH3; nớc chanh (không đờng)
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh; đế sứ; giấy pH, giấylọc
III hoạt động dạy học
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của canxi hiđroxit
GV giới thiệu: Dung dịch
n-ớc hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất
nghiệm chứng minh cho
các tính chất hóa học của
tan
HS nhắc lại tính chất hóahọc của bazơ tan và viếtPTPƯ minh họa
HS quan sát
I Tính chất
1 Pha chế dung dịchcanxi hidroxit
2 Tính chất hoá học
- Dung dịch canxihidroxit có những tínhchất hoá học của bazơ tan
a Làm đổi màu chất chỉthị
- Dung dịch Ca(OH)2 quỳ
Trang 29? Em hãy nêu ứng dụng
của vôi trong đời sống?
HS: Dung dịch mất màu hồng chứng tỏ Ca(OH)2
đã tác dụng với axit
HS nêu đợc các ứng dụng của canxi hidroxit
- Làm vật liệu xây dựng
- Khử chua đất trồng trọt
- Khử độc các chất thải công nghiệp
tím chuyển thành màuxanh
- Dung dịch Ca(OH)2 làm
dd phenolphtalein khôngmàu chuyển thành màu
Hoạt động 2: Thang pH
GV giới thiệu: Ngời ta
GV giới thiệu về giấy pH,
cách so màu với thang
pH của dung dịch, nêukết quả
II Thang pH
Trang 30- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của muối.
- HS biết khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các phản ứng trao đổi thực hiện đợc
Trang 31II Chuẩn bị
- Hóa chất: dd Ca(OH)2, dd HCl, dd NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2,các kim loại : Cu, Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
iii hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa?
3 Bài mới: Chúng ta đã tìm hiểu 3 hợp chất vô cơ đó là o xit, a xit và bazơ còn muối có
những tính chất hoá học nào? Thế nào là phản ứng trao đổi? Điều kiện xảy ra phản ứng trao
đổi là gì?
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối
HS nêu hiện tợng+ ống 1: Có kim loại màutrắng xám bám ngoài dây
đồng, dung dịch ban đầukhông màu chuyển dầnthành màu xanh
+ ống 2: Có kimloại màu
đỏ bám ngoài đinh sắt,dung dịch ban đầu cómàu xanh lam bị nhạt dầnNhận xét
- Thí nghiệm 1+ Đồng đã đẩy bạc rakhỏi bạc nit rat
+ Một phần đồng bị hoàtan tạo thành dung dịch
đồng(II) nit rat
- Thí nghiệm 2:
- Sắt đã đẩy đồng ra khỏi CuSO4
- Một phần sắt bị hoà tan
Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu
Cu(r)+AgNO3(dd)
Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)
Fe(r)+CuSO4(dd)
FeSO4(dd) + Cu(r)
Trang 32khác tác dụng với axit tạo
thành muối mới và axit
mới
Điều kiện: Sau phản ứng
có 1 chất kết tủa hoặc bay
GV giới thiệu: Nhiều
muối khác tác dụng với
nhau cũng tạo ra 2 muối
mới
Điều kiện: Muối đem
phản ứng là muối tan sau
với dung dịch bazơ sinh
ra muối mới và bazơ mới
HS rút ra kết luận
HS làm thí nghiệm theonhóm
- Hiện tợng: Xuất hiệnchất không tan màu xanh
- Nhận xét: Muối CuSO4
Tác dụng với dung dịchNaOH sinh ra chất khôngtan màu xanh là đồng(II)hiđro xit
3 Muối tác dụng vớimuối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd)
AgCl(r) +NaNO3(dd)
- Hai dung dịch muối tácdụng đợc với nhau tạothành 2 muối mới
4 Muối tác dụng vớibazơ:
CuSO4(dd)+NaOH(dd)
Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
- dd muối tác dụng vớidung dịch bazơ sinh ramuối mới và bazơ mới
Trang 33Điều kiện: Sau phản ứng
có 1 chất kết tủa
GV giới thiêu: Chúng ta
đã biết nhiều muối bị
phân hủy ở nhiệt độ cao
KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTPƯ phân
huỷ các muối nói trên?
5 Phản ứng phân hủymuối:
2KClO3 (r) 2KClO2(r)
+O2(k)
CaCO3(r) t CaO(r) +
CO2 (k)
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
GV yêu cầu HS quan sát
3 phản ứng trong SGK
GV giới thiệu: Các phản
ứng của muối với muối,
với bazơ, với a xit xảy ra
trao đổi trong dung dịch
của các chất chỉ xảy ra
II. Phản ứng trao đổi
trong dung dịch
1 Nhận xét về các phảnứng hóa học của muối:
- Có sự trao đổi các thànhphần với nhau tạo ra hợpchất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phảnứng hóa học trong đó 2hợp chất tham gia phảnứng trao đổi với nhaunhững thành phần cấu tạo
để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy raphản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc bay hơi
4 Kiểm tra đánh giá
Trang 34b Tạo ra chất kết tủa: Ví dụ dd muối ba ri (BaCl2, Ba(NO3)2) tác dụng với dd a xit tạo ra chất kết tủa hoặc những dung dịch muối ba ri tác dụng với dung dịch muối cacbonat tạo ra chất kết tủa BaCO3.
- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nh NaCl , KNO3
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp
- Tranh vẽ ruộng muối, một số ứng dụng của NaCl
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa?
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?
3 Bài mới:
Trang 35Hoạt động 1: Muối natrriclrua (NaCl)
? Trong tự nhiên các em
thấy muối ăn có ở đâu?
GV giới thiệu: Trong 1m3
nớc biển có hoà tan
chừng 27kg muối NaCl ,
5g MgCl2 , 1g CuSO4 và
một số muối khác
GV cho HS đọc lại
GV yêu cầu HS quan sát
tranh vẽ ruộng muối
quan trọng của NaCl?
? Nêu ứng dụng của các
sản phẩm làm từ muối ?
HS nghiên cứu SGK
HS đứng tại chỗ đọc SGK
HS nêu đợc cách khaithác
2 Cách khai thác
- Khai thác từ nớc biểnhoặc nớc hồ mặn: cho nớcbay hơi từ từ thu đợcmuối kết tinh
- Khai thác từ lòng đất:
Đào hầm hoặc giếng sâuqua lớp đất dá đến mỏmuối Muối mỏ sau khi đ-
Hoạt động 2: Muối Kalinitrat
GV giới thiệu: Muối
KNO3 gọi là diêm tiêu là
Cho HS đọc KLC HS nghe ghi bài
II Muối Kalinitrat
1.Tính chất
Muối KNO3 tan nhiềutrong nớc, bị phân hủy ởnhiệt độ cao, có tính oxihóa mạnh
4 Kiểm tra đánh giá
GV hớng dẫn
Trang 36Bài 2: Muối NaCl có thể là sản phẩm của phản ứng giữa 2 dung dịch sau:
- Phản ứng trung hoà HCl bằng dung dịch NaOH
- Phản ứng trao đổi giữa muối và a xit (Na2CO3 + HCl), muối và muối (Na2SO4 + BaCl2), muối
và dung dịch bazơ (CuCl2 + NaOH)
1 Kiến thức: Học sinh biết:
- Phân bón hóa học là gì? vai trò của của các nguyên tố hóa học đối với đời sống của thực vật
- Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mỗi loại phân bón
- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập
III hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl?
3 Bài mới: Những nguyên tố hoá học nào là cần thiết cho sự phát triển của thực vật? Công
dụng của các loại phân bón đối với cây trồng nh thế nào?
Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây trồng
2 Vai trò của các nguyên
tố hoá học đối với thựcvật
- Các nguyên tố C, H, O
Trang 371% là những nguyên tố vi
lợng nh Bo, Cu, Zn, Mn
GV yêu cầu HS đọc SGK
? Nêu vai trò của các
nguyên tố hoá học đối với
- Nguyên tố N: Kích thíchcây trồng phát triểnmạnh
- Nguyên tố P: Kích thích
sự phát triển bộ rễ thựcvật
- Nguyên tố K: kích thíchcây trồng ra hoa tạo hạt
- Nguyên tố S: Tổng hợpprôtêin
Nguyên tố Ca, Mg: Cầncho quá trình quang hợp
- Nguyên tố vi lợng: Cầnthiết cho sự phát triển củathực vật
Hoạt động 2: Những phân bón hóa học thờng dùng
- Đã qua chế biến hoá học
HS nghe và ghi bài
a Phân đạm: Một số phânthờng dùng là:
- Urê CO(NH2)2 tan trongnớc
- Photphat tự nhiên:
Ca3(PO4)2 tan ít trong nớc,tan chậm trong đất chua
- Supe photphat:Ca(H2PO4)2 tan đợc trongnớc
c Phân kali: thờng dùng
là KCl ; K2SO4 đều dễ tantrong nớc
Trang 383 Ph©n vi lîng:
- ChØ chøa mét lîng rÊt Ýtc¸c nguyªn tè hãa häc díid¹ng hîp chÊtcÇn thiÕtcho sù ph¸t triÓn cña c©y
Trang 392 Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên các loại phân bón thờng dùng Đối với mỗi loại hãy viết 2 công thức hoá học minhhoạ?
3 Bài mới: Giữa các loại hợp chất o xit, a xit, bazơ, muối có sự chuyển đổi hoá học qua lại với
nhau thế nào? Điều kiện cho sự chuyển đổi đó?
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
GV treo bảng phụ yêu cầu HS lên vẽ sơ
- Chọn các loại chất tác dụng để thực
hiện các chuyển hoá ở sơ đồ trên?
Gv nhận xét kết luận
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm lên bảng hoàn thànhsơ đồ
- để thực hiện chuyển hoá ta cho
1 Oxit bazơ + axit
2 2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
3 1 số oxit bazơ + Nớc
4 Phân hủy các bazơ không tan
5. Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối
Muối
Trang 40Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa
GV yêu cầu HS viết phơng trình phản
ứng minh hoạ cho sơ đồ phản ứng ở