1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua

200 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hóa học 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS nhớ lại phảnứng của khí CO2 với dung Oxit axit tác dụng với 1 số oxitbazơ tạo thành muối Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit GV giới thiêu: Dựa vào tính chất hoá h

Trang 1

Ngày soạn: 15/ 08/2010

Ngày dạy : 16/ 08/2010 Tiết 1

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8

GV yêu cầu HS nhắc lại các khái

niệm: Nguyên tử, nguyên tố hoá

học, nguyên tử khối, đơn chất,

- Ba bớc lập PTHH+ Viết sơ đồ phản ứng baogồm CTHH của các chấtphản ứng và sản phẩm

+ Cân bằng số nguyên tử củamỗi nguyên tố

+ Viết PTHH

I- Nguyên tử- Phân tử

II- Phản ứng hoá học

- Phản ứng hoá học làquá trình biến đổi từ chấtnày sang chất khác

- Phơng trình hoá học

Trang 2

? Mol là gì?

? Nêu những tính chất vật lí, tính

chất hoá học của oxi?

? Oxi có những ứng dụng gì?

? Điều chế oxi nh thế nào?

? Định nghĩa axít, bazơ, muối?

%.

100

%

dd

ct m

m

C =

n n

CM = (mol) V

III- Mol

- Định nghĩa

- Công thức tính m

n = M V

n = 22,4

4 Kiểm tra đánh giá

- Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất K2SO4?

- Tìm khối lợng của nhôm có trong 24g Al2O3?

5 Dặn dò

- Ôn lại khái niệm oxit

- Phân biệt đợc kim loại và phi kim-> phân loại oxit

Trang 3

Ngày soạn: 16/08/2010

Ngày dạy : 17/08/2010 Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ

Tiết 2

Bài 1 Tính chất hóa học của oxit

Khái quát về sự phân loại oxit

- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5

- Hóa chất: CaO, CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit

GV yêu cầu HS nhắc lại khái

niệm oxít bazơ, oxit axit

GV hớng dẫn các nhóm HS

làm thí nghiệm nh sau:

- Cho vào ống nghiệm 1: bột

CuO màu đen

- Cho vào ống nghiệm 2:

CaO

Thêm vào mỗi ống 2- 3 giọt

nớc sau đó lắc nhẹ

- Dùng ống hút, đũa thuỷ

tinh nhỏ vài giọt chất lỏng có

trong 2 ống nghiệm trên vào

2 mẩu giấy quỳ tím và quan

- ở ống nghiệm 2: CaO đã

phản ứng với nớc, dung dịchthu đợc làm quỳ tím chuyển

I Tính chất hoá học của axit

1 Oxit bazơ có những tính chấthoá học nào?

a) Tác dụng với nớc

Trang 4

- Cho vào ống nghiệm 1: 1 ít

bột CuO màu đen

- Cho vào ống nghiệm 2 : 1 ít

GV: Màu xanh lam là màu

của dung dịch đồng(II)

bazơ nh CaO, BaO, Na2O,

K2O tác dụng với oxit axit

- CaO phản ứng với nớc tạothành dung dịch bazơ

Na2O + H2O 2NaOH

K2O + H2O 2KOHCaO + H2O Ca(OH)2

HS làm theo sự hớng dẫncủa GV

Nhận xét:

- Bột CuO màu đen(ống1)

bị hoà tan trong dung dịchHCl tạo thành dung dịchmàu xanh lam

- Bột CaO màu trắng (ở ống2) bị hoà tan trong dungdịch HCl tạo thành dungdịch trong suốt

HS viết phơng trình

HS rút ra kết luận

CaO + H2O Ca(OH)2

Một số oxit bazơ tác dụng với

n-ớc tạo thành bazơ (kiềm)

b) Tác dụng với axit

CuO +2HCl CuCl2+H2Om.đen dd dd m.xanhCaO+ 2HCl CaCl2+ H2Om.trắng dd k.màuKết luận: Oxit bazơ tác dụng vớiaxit tạo thành muối và nớc.c) Tác dụng với oxit axit

Trang 5

GV yêu cầu HS nhớ lại phản

ứng của khí CO2 với dung

Oxit axit tác dụng với 1 số oxitbazơ tạo thành muối

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit

GV giới thiêu: Dựa vào tính chất hoá học ngời

ta chia o xit thành 4 loại:

+ Oxit bazơ là những o xit tác dụng đợc với

dung dịch axit tạo thành muối và nớc

Ví dụ: Na2O, MgO

+ Oxit axit là những oxit tác dụng với dung

dịch bazơ tạo thành muối và nớc

+ Oxit lỡng tính: là những oxit tác dụng đợc

với dung dịch bazơ và dung dịch axit tạo

thành muối và nớc

VD: Al2O3, ZnO

+ Oxit trung tính( oxit không tạo muối) là

những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc

VD: CO,NO

Cho HS đọc phần kết luận SGK

HS nghe giảng vàghi nhớ kiến thức II Khái quát về sự phânloại oxit

Căn cứ vào tính chấthoá học của oxit, ngời

4 Kiểm tra đánh giá

- Từ những chất: Caxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit, kẽm oxit, hãychọn chất thích hợp điền vào sơ đồ sau:

a) Axit sunfuric + Kẽm sunfat + nớc

b) Nat ri hiđro xit + Natri sunfat + Nớc

Trang 6

Ngày dạy: 25/08/2010 Tiết 3

Một số oxit quan trọng

A- Canxi oxit

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những táchại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóahọc làm cơ sở cho phơng pháp điều chế

2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH

3.Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

3 Bài mới: ? Hãy cho biết CTHH của caxioxit ? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất nào?

GV: CaO thuộc loại oxit

bazơ nó có các tính chất của

oxit bazơ

GV yêu cầu HS quan sát một

mẩu Cao và nêu các tính chất

HS: CaO tác dụng với dung

I Can xi o xit có những tính chấtnào?

- Canxi oxit là chất rắn màutrắng, nóng chảy ở nhiệt độ rấtcao(2585oC)

Trang 7

canxioxit hấp thụ khí

cacbonic tạo ra canxi

Hoạt động 2: ứng dụng của canxi oxit

? Canxi oxit có những ứng

dụng gì?

- Dùng trong công nghiệpluyện kim

- Nguyên liệu cho côngnghiệp hoá học

- Khử chua đất trồng trọt

- Xử lí nớc thải CN

- Sát trùng, diệt nấm, khử

độc môi trờng

Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?

vôi( CaCO3) và chất đốt

là than đá, dầu, củi

III Sản suất canxi oxit nh thế nào?

4.Kiểm tra đánh giá:

Viết PTHH cho mỗi biến đổi sau:

Trang 8

Ngày dạy : 06/ 09/10 Tiết 4

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, tác hại của chúng vớimôi trờng và sức khỏe con ngời

- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp

2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH

3.Thái độ: - Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ: ? Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lu huỳnh đioxit có những tính chất gì?

- GV giới thiệu các tính chất

vật lí

GV yêu cầu HS nhắc lại

các tính chất hoá học của oxit

axit và viết PTPƯ minh hoạ

CaSO3: canxi sunfat

Na2SO4: Natri sunfat

HS rút ra kết luận

I Lu huỳnh đioxit có những tínhchất gì?

- Tính chất vật lí: Là chất khí không màu, mùi hắc, độc, nặng hơn không khí

Trang 9

? Hãy rút ra kết luận về tính

chất hoá học của SO2?

3.Tác dụng với oxit bazơ:

SO2(k)+ Na2O(r) Na2SO3 (r)

Kết luận:Lu huỳnh đioxit là oxitaxit

Hoạt động 2: Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?

GV giới thiệu các ứng

dụng của SO2

HS nghe và ghi bài II Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?

- SO2 đợc dùng để sản xuất axit sunfuric

- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ vì SO2 cótính tẩy màu

- Dùng làm chất diệt nấm, mối

Hoạt động3: Điều chế luhuỳnh đioxit nh thế nào?

GV giới thiệu cách điều

4 Kiểm tra đánh giá.

Cho HS làm bài tập 1 trong SGK

Trang 10

Ngày dạy: 08/09/10 Tiết 5

tính chất hóa học của axit

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh

III hoạt động dạy học

1 ổn địng tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- Bài tập 2 T11 SGK

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học

TN tỡm hieồu t/c hoaự hoùc cuỷa axit

Yeõu caàu HS laứm TN theo nhoựm vaứ

ghi laùi caực hieọn tửụùng quan saựt

ủửụùc

TN1 : Nhoỷ moọt gioọt aa HCl leõn

maồu quyứ tớm

Cho bieỏt trong hoaự hoùc quyứ tớm

duứng ủeồ laứm gỡ ?

TN2: axit + bazụ

ẹ/c Cu(OH)2 : Cho 1ml dd CuSO4

vaứo 2 ml dd NaOH Loùc laỏy keỏt

tuỷa thu ủửụùc Cu(OH)2

Nhoỷ vaứi gioùt phenolphtalein vaứo 2

oỏng nghieọm ủửùng Cu(OH)2 vaứ oỏng

nghieọm ủửùng dd NaOH Sau ủoự

cho tửứ tửứ dd HCl vaứo cho ủeỏn khớ

dd khoõng maứu thỡ thoõi Ghi keỏt quaỷ

TN vaứo phieỏu hoùc taọp

1- Moõ taỷ hieọn tửụùng cuỷa TN

1- Giaỷi thớch hieọn tửụùng

2- Vieỏt PTHH vaứ cho bieỏt traùng

Laứm TN theo nhoựm TN1: quyứ tớm chuyeồn thaứnh quyứ ủoỷ

Trong hoaự hoùc ngửụứi ta duứng quyứ tớm laứm chaỏt chổ thũ maứu ủeồ nhaọn bieỏt

dd axit vaứ dd bazụ

HS laứm TN Cu(OH)2 coự maứu xanh nhaùt hụn dd CuSO4, phớa treõn laứ dd khoõng maứu CuSO4+2NaOH

→Na2SO4+Cu(OH)2

Cho phenolphtalein vaứo

dd NaOH coự maứu ủoỷ Cho

dd HCl vaứo dung dũch nhaùt maứu daàn vaứ cuoỏi cuứng dd khoõng maứu : NaOH+HCl NaCl+H2O

1-Taực duùng vụựi chaỏt chổ thũ maứu

dd axit quyứ tớm → quyứ ủoỷ

2-Axit taực duùng vụựi bazụ

Cu(OH)2 (r )+

2HCl(dd) → CuCl2

(dd) + H2Oẹoàng II clorua(xanh lam)

Dung dũch axit taựcduùng vụựi bazụ taùothaứnh muoỏi vaứ nửụực

Trang 11

thái của chất

3- Rút ra kết luận

TN3: Axít tác dụng với kim loại

Cho một ít kim loại kẽm vào đáy

ống nghiệm sau đó dùng ống nhỏ

2ml dd H2SO4 vào và quan sát

1- Mô tả hiện tượng

2- Dự đoán sản phẩm sinh ra

3- Viết PTHH và rút ra kết luận

GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết

quả, bổ sung GV nhận xét

Lưu ý HNO 3 , H 2 SO 4 tác dụng với

nhiều kim loại nhưng không giải

Dd HNO 3 (loãng) + kloại hoạt động

tạo thành muối + nước và N 2 O

10HNO 3 +4Mg4Mg(NO 3 ) 2 +N 2 O+

5H 2 O

TN4 : Cho vào đáy cốc một ít oxit

bazơ Fe2O3 thêm 2ml dd HCl và

lắc nhẹ Yêu cầu HS quan sát ,

viết PTHH

Ngoài ra axit còn có t/c nào nữa ta

học bài 9 ( axit +dd muối )

Khi cho dd HCl vào Cu(OH)2 thì Cu(OH)2 tandần tạo thành dd có màu xanh lam

Cu(OH)2 + 2HCl→ CuCl2

+ H2OAxit +bazơ →muối + nước

Quan sát và làm TN Trên mảnh kẽm sủi bọt khí và thoát ra ngoài đó là khí hiđro, dd còn lại là kẽm clorua

Làm TN và quan sát

Fe2O3 tan dần trong dd HCl tạo ra dd có màu vàng nâu

Fe2O3( r )+6HCl (dd) →

2FeCl3(dd) + H2ONghe

3-Axít tác dụng với kim loại mạnh Zn(r )+H2SO4(dd) →

ZnSO4 (dd)+ H2 (k)

Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại ( Mg, Al, Zn, Fe ) tạo thành muối và H 2

4-Axit tác dụng với oxit bazơ

Fe2O3( r )+6HCl (dd)

→ 2FeCl3(dd) + H2OSắt III clorua(vàng nâu)

Axit tác dụng với oxitbazơ tạo thành muối

Trang 12

Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu

GV giới thiệu các axit

mạnh, yếu HS nghe và ghi bài II Axit mạnh và axit yếu.Dựa vào tính chất hoá học axit đợc phân

ra thành 2 loại :+ Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3

+ Axit yếu: H2SO3, H2S, H2CO3

4 Luyện tập – củng cố.

Bài 3: Viết PTHH của phản ứng trong mỗi trờng hợp sau:

a Magie oxit và axit nitric

b Đông(II) oxit và axit clohiđric

c Nhôm oxit và axit sunfuric

Trang 13

Ngày dạy : 13/09/10 Tiết 6

- Dự đoán, kiểm tra và rút ra kết luận về tính chất hoá học của axit HCl, H2SO4 loãng và H2SO4

đặc tác dụng với kim loại

- Nhận biết đợc dd axit HCl và dd muối clorua

- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4l để làm bài tập định tính và định lợng

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của axit

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các tính chất hoá học chung của axit, viết PTHH minh họa?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Axit clohiđric

hiểu xem HCl có đầy dủ

tính chất hoá học của axit

- Tác dụng với bazơ

-Tác dụng với oxit bazơ

HS làm thí nghiệm theonhóm rút ra nhận

1 Tính chất

Axit HCl có những tính chất hoá họccủa một axit mạnh

- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạomuối và giải phóng khí hiđro

2HCl + Fe FeCl2+ H2

- Tác dụng với bazơ tạo thành muối

Trang 14

- Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng,mạ.

- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm

Hoạt động 2: Axit sunfuric

HS nhắc lại các tínhchất hoá học chungcủa axit

I Tính chất vật lí

Axit H2SO4đ là chất lỏng sánh, khôngmàu, nặng gần gấp 2 lần nớc d =1,83g/ cm3, không bay hơi, tan nhiềutrong nớc và toả rất nhiều nhiệt

II Tính chất hoá học

1 Axit sunfric loãng có tính chất hoáhọc của axit

- Tác dụng với muối

4 Kiểm tra đánh giá

1 Có những chất: CuO , BaCl2 , Zn , ZnO Chất nào tác dụng với dd HCl sinh ra

a Chất cháy đợc trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc

Trang 15

Một số axit quan trọng (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Axit sufuric có những tính chất hóa học riêng, Tính oxi hóa (tác dụng với những kim loạikém hoạt động), tính háo nớc, dẫn đợc những PTHH

- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat

- Những ứng dụng quan trọng của a xit này trong đời sống, sản xuất

- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4, Zn, Al, Fe đờng kính, quì tím

- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của và sảnxuất axit sufuric

III Hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của axit HCl? Viết PTHH minh họa?

2 Làm bài tập số 3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: A xit H 2 SO 4đ có những tính chất hoá học riêng

+ ống 2: có khí khôngmàu mùi hắc thoát ra

Cu bị tan một phần tạothành dung dịch màuxanh lam

- Nhận xét: H2SO4 đặcnóng tác dụng với Cu

2 Axit H2SO4đ có những tínhchất hoá học riêng

a Tác dụng với kim loại

Trang 16

GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Đổ vào mỗi cốc một ít H2SO4đ (đổ

lên đờng)

? Nhận xét hiện tợng xảy ra?

GV giải thích: Chất rắn màu đen là

cacbon ( do H2SO4đ đã hút nớc)

H2SO4đ

C12H22O11 11H2O +

12C

Sau đó một phần C sinh ra lại bị

H2SO4đ oxi hoá mạnh tạo thành các

chất khí SO2, CO2 gây sủi bọt trong

HS tự viết PTHH

HS thao tác theo sự ớng dẫn của GV

h-Hiện tợng: Màu trắngcủa đờng chuyển dầnsang màu vàng nâu,đen(tạo thành khối xốp,màu đen bị bọt khí đẩylên khỏi miệng cốc)

to

Cur + 2H2SO4đn

CuSO4dd + H2Ol + SO2k

Ngoài KL Cu, H2SO4đn còntác dụng với nhiều kim loạikhác tạo thành muối sunfatkhông giải phóng khí hiđro

b Tính háo nớc

Hoạt động 2: ứng dụng

Yêu cầu HS quan sát H12

và nêu các ứng dụng quan

Hoạt động 3: Sản xuất axit sunfuric

GV giới thiệu về nguyên

4FeS2+ 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

- Sản xuất lu huỳnh trioxit to

Hoạt động 4: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat

Trang 17

Nhá vµo mçi èng 1 giät

dung dÞch BaCl2 hoÆc

Ba(NO3)2 hoÆcBa(OH)2

? Nªu hiÖn tîng x¶y ra?

V NhËn biÕt axit sunfuric vµ muèisunfat

t¹o ra kÕt tña tr¾ng lµ BaSO4

Trang 18

Ngày dạy: 21/ 9/10 Tiết 8 : Luyện tập:

tính chất hóa học của oxit và axit

I Mục tiêu

1.Kiến thức

- Học sinh đợc ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit

2.Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng

3.Thái độ

- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

II Chuẩn bị

- Bảng phụ , bảnh nhóm, bút dạ

- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ

GV phát phiếu học tập cho các nhóm

- Điền vào ô trống các loại hợp chất vô

cơ phù hợp đồng thời chọn các loại

chất thích hợp tác dụng với các chất để

hoàn thiện sơ đồ

Thảo luận nhóm để hoàn thành sơ đồ I Kiến thức cần nhớ1 Tính chất hóa học của

oxit

+? +?

(1) (2)

(3) (3)

+H2O (4) +H2O (5)

GV kẻ sơ đồ trong phiếu học tập lên bảng GV sửa chữa và đa ra đáp án đúng nh trong SGK Yêu cầu HS chọn chất để viết PTPƯ minh hoạ GV nhận xét sửa chữa Yêu cầu HS trao đổi nhóm hoàn thành sơ đồ sau Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành HS viết phơng trình minh hoạ 1 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 2 CO2+ Ca(OH)2 CaCO3+H2O 3 CaO + SO2 CaSO3 4 Na2O + H2O 2NaOH 5 P2O5 + 3H2O 2H3PO4 2 Tính chất hóa học của axit + KL + Quỳ tím (1) (4)

Trang 19

GV cho HS nhắc lại tính chất hoá

học của: - Oxit axit

Cho HS đọc đầu bài bài tập 1 SGK

CO2, SO2 lội chậm qua dung dịch

Ca(OH)2 khi đó CO2vàSO2 bị giữ lại

trong dung dịch Ca(OH)2 vì tạo ra

chất không tan là CaCO3 và CaSO3

Yêu cầu HS viết các PTHH xảy ra?

1 HS đọc đầu bàiNhững chất tác dụng với nớc là:

b CuO, CO2( phân huỷ CuCO3 hoặc Cu(OH)2 đợc CuO, phân huỷ CaCO3 đợc CO2)

Bài 4: Viết PTPƯ giữa H2SO4 với CuO và H2SO4đ với Cu Dựa vào PTHH ta biện luận muốn thu

đ-ợc n mol CU SO4 cần bao nhiêu mol H2SO4

Trang 20

tính chất hóa học của oxit và axit

I Mục tiêu

1.Kiến thức: HS biết đợc: Mục đích, các bớc tiến hành, kỹ thuật thực hiện các TN:

+ Oxit + nớc dung dịch bazơ hoặc axit.

+ Nhận biết dung dịch axit, bazơ, muối sunfat.

2.Kỹ năng

- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành TN an toàn,thành công

- Q sát, mô tả, giải thích hiện tợng và viết các PTHH, viết từng trình TN

3.Thái độ

- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học

II Chuẩn bị

- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt

+ Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của oxit axit, của oxit bazơ, của axit?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit

hoá học của CaO?

Viết PTPƯ minh hoạ?

Hớng dẫn HS làm thí nghiệm

- Đốt một ít phôtpho đỏ (bằng

hạt đậu xanh) trong bình thuỷ

tinh miệng rộng Sau khi P đỏ

cháy hết cho 3ml nớc vào bình

KL: CaO có tính chất hoá học của oxitbazơ

CaO+ H2O Ca(OH)2

HS làm thí nghiệm

Nhận xét hiện tợng:

+ P đỏ trong bình tạo thành những hạtnhỏ màu trắng tan đợc trong nớc tạothành dung dịch trong suốt

- Nhúng mẩu quỳ tím vào dung dịch

học của oxit

a Thí nghiệm 1:Phản ứng của canxioxit với nớc

b Thí nghiệm 2:Phản ứng của

Điphôtphopentaoxitvới nớc

Trang 21

học của P2O5?

Viết các PTPƯ minh hoạ?

quỳ tím đỏ, chứng tỏ dung dịch thu

đợc có tính axitKết luận: Điphôtpho pentaoxit có tínhchất của oxit axit

4P + 5O2 2P2O5

P2O5+3H2O 2H3PO4

Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch

HCl: Axit clohiđric (axit)

H2SO4: Axit sunfuric (axit)

Na2SO4: Natri sunfa (muối)

- Tính chất khác nhau giúp phân biệt đợc cáchợp chất đó là:

+ DD axit làm cho quỳ tím chuyển thành đỏ

+ Nếu nhỏ dd BaCl2 vào 2 dd HCl và H2SO4 thì

chỉ có dd H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng

HS nêu cách làm+ Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ đựng dungdịch ban đầu

B1: Lấy ở mỗi ống một giọt nhỏ vào mẩu giấyquỳ tím

- Nếu quỳ tím chuyển thành đỏ thì lọ số và lọsố đựng dung dịch axit

B2: Lấy ở mỗi lọ chứa dd a xit 1ml dd cho vàoống nghiệm nhỏ một giọt dd BaCl2 vào mỗi ốngnghiệm

- Nếu trong ống nghiệm nào xuất hiện kết tủatrắng thì lọ đựng dd ban đầu có số là dd H2SO4

- Nếu không có kết tủa thì lọ ban đầu có số là

Trang 22

GV: Photo đề kiểm tra

III Hoạt động dạy học

1 Tổ chức:

2 Đề bài: Ma trận

1 câu 2

1 câu 3

1câu 2

5 câu 10

Câu 2: Từ những chất: Canxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit, kẽm oxit

em hãy chọn chất thích hợp điền vào các sơ đồ sau:

a) Axit sunfuric + kẽm sunfat + Nớc

Trang 23

H2 SO 3

thế nào để nhận biết dung dịch chất đựng trong mỗi lọ ?

Câu 3: Cho 5,4 gam nhôm( Al ) tác dụng với 200 ml dung dịch axit HCl.

Ghi số thứ tự 1, 2, 3 cho mỗi lọ đựng dung dịch ban đầu

- Lấy ở mỗi lọ một giọt dung dịch nhỏ vào mẩu giấy quỳ

+ Nếu quỳ tím chuyển thành màu đỏ là lọ đựng dung dịch H2SO4, HCl (0,5đ)

+ Nếu quỳ tím không đổi màu thì là dung dịch Na2SO4 (0,5đ)

- Lấy 1ml dung dịch axit đựng trong mỗi lọ vào 2 ống nghiệm nhỏ 1- 2 giọt dung dịch BaCl2

vào mỗi ống nghiệm nếu ống nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4, không có kết tủa là HCl

Ngày soạn: 3/10/10

Ngày dạy: 4/10/10 Tiết 11

tính chất hóa học của bazơ

Trang 24

- Tra bảng tính tan để biết một số bazơ (kiềm) và bazơ không tan.

- Q sát TN và ruút ra kết luận về tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan

- Nhận biết dd bằng chất ghị thj màu

- Viết PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, giấy lọc

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoàn thành các phản ứng sau: BaO + H2O ?

Na2O + H2O ?

CaO + H2O ?

3 Bài mới:

ĐVĐ: Chúng ta đã biết có 2 loại bazơ: bazơ tan đợc trong nớc nh Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2

và có loại bazơ không tan trong nớc nh Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 Vậy những bazơ này cótính chất hoá học nh thế nào?

Hoạt động 1: Tác dụng của dung dịch bazơ với chất chỉ thị màu

GV: làm thí nghiệm hớng dẫn HS

quan sát

- Nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH lên

mẩu giấy quì tím Q sát hiện tợng

- Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch

phenolphtalein không màu vào ống

nghiệm có sẵn NaOH, quan sát

? Nhận xét các hiện tợng xảy ra?

+ Quỳ tím xanh+ dd Phenolphtaleinkhông màu màu đỏ

Hoạt động 2: Tác dụng của dung dịch bazơ với oxit axit

? Nhắc lại những tính chất HS nêu tính chất 2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit

Trang 25

hóa học của oxit axit ?

Hoạt động 3: Tác dụng của bazơ với axit

? Nhắc lại tính chất hóa học

của axit?

GV: Giới thiệu bao gồm cả

bazơ tan và bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và

axit là phản ứng gì?

? Lấy VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả

bazơ tan và bazơ không tan

HS nhớ lại tính chấthoá học của axit vànhận xét

- Phản ứng trung hoà

HS viết PTPƯ

Bazơ tan và bazơ không tan đều tácdụng với axit tạo thành muối và nớcKOHdd + HCldd KCldd + H2Ol

Cu(OH)2r + 2HNO3dd Cu(NO3)2dd + 2H2Ol

Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

GV biểu diễn thí nghiệm: Đốt nóng

một ít bazơ không tan nh Cu(OH)2

GV: Ngoài ra dung dịch bazơ còn

tác dụng với dung dịch muối chúng

ta sẽ tìm hiểu ở bài 9

HS quan sát

Nhận xét

- Chất rắn ban đầu

có màu xanh lam

- Sau khi đun: Chấtrắn màu đen và cóhơi nớc tạo thành

huỷ

Cu(OH)2 CuO + H2OBazơ không tan bị nhiệt phânhuỷ tạo thành oxit và nớc

4 Kiểm tra đánh giá - So sánh tính chất của bazơ tan và bazơ không tan?

+ Bazơ tan (kiềm) có 4 tính chất:

- Tác dụng với chất chỉ thị màu

- Tác dụng với oxit axit

- Tác dụng với axit

- Tác dụng với muối

+ Bazơ không tan có 2 tính chất:

- Tác dụng với axit

Trang 26

- Hóa chất: dd NaOH, dd HCl, phenolphtalein, quì tím.

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, kẹp gỗ, panh, đế sứ

- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan?

bục vải, giấy và ăn mòn

da tay vì vậy khi sử dụng

NaOH phải hết sức cẩn

thận

HS thực hiên theo hớngdẫn của GV

Nhận xét: NaOH là chấtkhông màu tan nhiềutrong nớc và toả nhiệt

I Tính chất vật lý SGK

Hoạt động 2: Tính chất hoá học

NaOH thuộc loại hợp

chất nào?

? Hãy dự đoán tính chất

hóa học của NaOH?

HS nhớ lại kiến thức cũ

HS thực hiện các thínghiệm

II Tính chất hóa họcNaOH có những tính chất hóa họccủa bazơ tan

1 Đổi màu chất chỉ thị

- Quì tím thành xanh

- dd phenolphtalein không màuthành màu đỏ

2 Tác dụng với a xitNaOH(dd) + HCl(dd)

Trang 27

- Sản xuất xà phòng, chấttẩy rửa, bột giặt.

Hoạt động 4: sản xuất natri hidroxit

GV giới thiệu: NaOH

GV hớng dẫn: Hòa tan các chất vào nớc rồi thử các dung dịch:

- Dùng quì tím nhận biết đợc dung dịch NaCl

- Nhận biết dung dịch NaOH và Ba(OH)2 bằng dung dịch Na2CO3: có kết tủa là dung dịch Ba(OH)2, không có kết tủa là dung dịch NaOH

Trang 28

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc những PTHH tơngứng cho mỗi tính chất.

- Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2

- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

- Hóa chất: dd Ca(OH)2; dd HCl; dd NaOH; dd NH3; nớc chanh (không đờng)

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh; đế sứ; giấy pH, giấylọc

III hoạt động dạy học

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính chất vật lí, tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của canxi hiđroxit

GV giới thiệu: Dung dịch

n-ớc hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất

nghiệm chứng minh cho

các tính chất hóa học của

tan

HS nhắc lại tính chất hóahọc của bazơ tan và viếtPTPƯ minh họa

HS quan sát

I Tính chất

1 Pha chế dung dịchcanxi hidroxit

2 Tính chất hoá học

- Dung dịch canxihidroxit có những tínhchất hoá học của bazơ tan

a Làm đổi màu chất chỉthị

- Dung dịch Ca(OH)2 quỳ

Trang 29

? Em hãy nêu ứng dụng

của vôi trong đời sống?

HS: Dung dịch mất màu hồng chứng tỏ Ca(OH)2

đã tác dụng với axit

HS nêu đợc các ứng dụng của canxi hidroxit

- Làm vật liệu xây dựng

- Khử chua đất trồng trọt

- Khử độc các chất thải công nghiệp

tím chuyển thành màuxanh

- Dung dịch Ca(OH)2 làm

dd phenolphtalein khôngmàu chuyển thành màu

Hoạt động 2: Thang pH

GV giới thiệu: Ngời ta

GV giới thiệu về giấy pH,

cách so màu với thang

pH của dung dịch, nêukết quả

II Thang pH

Trang 30

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của muối.

- HS biết khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các phản ứng trao đổi thực hiện đợc

Trang 31

II Chuẩn bị

- Hóa chất: dd Ca(OH)2, dd HCl, dd NaOH, AgNO3, H2SO4, NaCl, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2,các kim loại : Cu, Fe

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

iii hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa?

3 Bài mới: Chúng ta đã tìm hiểu 3 hợp chất vô cơ đó là o xit, a xit và bazơ còn muối có

những tính chất hoá học nào? Thế nào là phản ứng trao đổi? Điều kiện xảy ra phản ứng trao

đổi là gì?

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối

HS nêu hiện tợng+ ống 1: Có kim loại màutrắng xám bám ngoài dây

đồng, dung dịch ban đầukhông màu chuyển dầnthành màu xanh

+ ống 2: Có kimloại màu

đỏ bám ngoài đinh sắt,dung dịch ban đầu cómàu xanh lam bị nhạt dầnNhận xét

- Thí nghiệm 1+ Đồng đã đẩy bạc rakhỏi bạc nit rat

+ Một phần đồng bị hoàtan tạo thành dung dịch

đồng(II) nit rat

- Thí nghiệm 2:

- Sắt đã đẩy đồng ra khỏi CuSO4

- Một phần sắt bị hoà tan

Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu

Cu(r)+AgNO3(dd)

Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)

Fe(r)+CuSO4(dd)

FeSO4(dd) + Cu(r)

Trang 32

khác tác dụng với axit tạo

thành muối mới và axit

mới

Điều kiện: Sau phản ứng

có 1 chất kết tủa hoặc bay

GV giới thiệu: Nhiều

muối khác tác dụng với

nhau cũng tạo ra 2 muối

mới

Điều kiện: Muối đem

phản ứng là muối tan sau

với dung dịch bazơ sinh

ra muối mới và bazơ mới

HS rút ra kết luận

HS làm thí nghiệm theonhóm

- Hiện tợng: Xuất hiệnchất không tan màu xanh

- Nhận xét: Muối CuSO4

Tác dụng với dung dịchNaOH sinh ra chất khôngtan màu xanh là đồng(II)hiđro xit

3 Muối tác dụng vớimuối:

AgNO3(dd)+NaCl(dd)

AgCl(r) +NaNO3(dd)

- Hai dung dịch muối tácdụng đợc với nhau tạothành 2 muối mới

4 Muối tác dụng vớibazơ:

CuSO4(dd)+NaOH(dd)

Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)

- dd muối tác dụng vớidung dịch bazơ sinh ramuối mới và bazơ mới

Trang 33

Điều kiện: Sau phản ứng

có 1 chất kết tủa

GV giới thiêu: Chúng ta

đã biết nhiều muối bị

phân hủy ở nhiệt độ cao

KClO3, CaCO3, KMnO4

? Hãy viết PTPƯ phân

huỷ các muối nói trên?

5 Phản ứng phân hủymuối:

2KClO3 (r) 2KClO2(r)

+O2(k)

CaCO3(r) t CaO(r) +

CO2 (k)

Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch

GV yêu cầu HS quan sát

3 phản ứng trong SGK

GV giới thiệu: Các phản

ứng của muối với muối,

với bazơ, với a xit xảy ra

trao đổi trong dung dịch

của các chất chỉ xảy ra

II. Phản ứng trao đổi

trong dung dịch

1 Nhận xét về các phảnứng hóa học của muối:

- Có sự trao đổi các thànhphần với nhau tạo ra hợpchất mới

2 Phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi là phảnứng hóa học trong đó 2hợp chất tham gia phảnứng trao đổi với nhaunhững thành phần cấu tạo

để tạo ra hợp chất mới

3 Điều kiện để xảy raphản ứng trao đổi:

- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc bay hơi

4 Kiểm tra đánh giá

Trang 34

b Tạo ra chất kết tủa: Ví dụ dd muối ba ri (BaCl2, Ba(NO3)2) tác dụng với dd a xit tạo ra chất kết tủa hoặc những dung dịch muối ba ri tác dụng với dung dịch muối cacbonat tạo ra chất kết tủa BaCO3.

- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nh NaCl , KNO3

- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl

- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3 trong đời sống và trong công nghiệp

- Tranh vẽ ruộng muối, một số ứng dụng của NaCl

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa?

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?

3 Bài mới:

Trang 35

Hoạt động 1: Muối natrriclrua (NaCl)

? Trong tự nhiên các em

thấy muối ăn có ở đâu?

GV giới thiệu: Trong 1m3

nớc biển có hoà tan

chừng 27kg muối NaCl ,

5g MgCl2 , 1g CuSO4 và

một số muối khác

GV cho HS đọc lại

GV yêu cầu HS quan sát

tranh vẽ ruộng muối

quan trọng của NaCl?

? Nêu ứng dụng của các

sản phẩm làm từ muối ?

HS nghiên cứu SGK

HS đứng tại chỗ đọc SGK

HS nêu đợc cách khaithác

2 Cách khai thác

- Khai thác từ nớc biểnhoặc nớc hồ mặn: cho nớcbay hơi từ từ thu đợcmuối kết tinh

- Khai thác từ lòng đất:

Đào hầm hoặc giếng sâuqua lớp đất dá đến mỏmuối Muối mỏ sau khi đ-

Hoạt động 2: Muối Kalinitrat

GV giới thiệu: Muối

KNO3 gọi là diêm tiêu là

Cho HS đọc KLC HS nghe ghi bài

II Muối Kalinitrat

1.Tính chất

Muối KNO3 tan nhiềutrong nớc, bị phân hủy ởnhiệt độ cao, có tính oxihóa mạnh

4 Kiểm tra đánh giá

GV hớng dẫn

Trang 36

Bài 2: Muối NaCl có thể là sản phẩm của phản ứng giữa 2 dung dịch sau:

- Phản ứng trung hoà HCl bằng dung dịch NaOH

- Phản ứng trao đổi giữa muối và a xit (Na2CO3 + HCl), muối và muối (Na2SO4 + BaCl2), muối

và dung dịch bazơ (CuCl2 + NaOH)

1 Kiến thức: Học sinh biết:

- Phân bón hóa học là gì? vai trò của của các nguyên tố hóa học đối với đời sống của thực vật

- Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và CTHH của mỗi loại phân bón

- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập

III hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác và ứng dụng của muối NaCl?

3 Bài mới: Những nguyên tố hoá học nào là cần thiết cho sự phát triển của thực vật? Công

dụng của các loại phân bón đối với cây trồng nh thế nào?

Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây trồng

2 Vai trò của các nguyên

tố hoá học đối với thựcvật

- Các nguyên tố C, H, O

Trang 37

1% là những nguyên tố vi

lợng nh Bo, Cu, Zn, Mn

GV yêu cầu HS đọc SGK

? Nêu vai trò của các

nguyên tố hoá học đối với

- Nguyên tố N: Kích thíchcây trồng phát triểnmạnh

- Nguyên tố P: Kích thích

sự phát triển bộ rễ thựcvật

- Nguyên tố K: kích thíchcây trồng ra hoa tạo hạt

- Nguyên tố S: Tổng hợpprôtêin

Nguyên tố Ca, Mg: Cầncho quá trình quang hợp

- Nguyên tố vi lợng: Cầnthiết cho sự phát triển củathực vật

Hoạt động 2: Những phân bón hóa học thờng dùng

- Đã qua chế biến hoá học

HS nghe và ghi bài

a Phân đạm: Một số phânthờng dùng là:

- Urê CO(NH2)2 tan trongnớc

- Photphat tự nhiên:

Ca3(PO4)2 tan ít trong nớc,tan chậm trong đất chua

- Supe photphat:Ca(H2PO4)2 tan đợc trongnớc

c Phân kali: thờng dùng

là KCl ; K2SO4 đều dễ tantrong nớc

Trang 38

3 Ph©n vi lîng:

- ChØ chøa mét lîng rÊt Ýtc¸c nguyªn tè hãa häc díid¹ng hîp chÊtcÇn thiÕtcho sù ph¸t triÓn cña c©y

Trang 39

2 Kiểm tra bài cũ:

? Kể tên các loại phân bón thờng dùng Đối với mỗi loại hãy viết 2 công thức hoá học minhhoạ?

3 Bài mới: Giữa các loại hợp chất o xit, a xit, bazơ, muối có sự chuyển đổi hoá học qua lại với

nhau thế nào? Điều kiện cho sự chuyển đổi đó?

Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

GV treo bảng phụ yêu cầu HS lên vẽ sơ

- Chọn các loại chất tác dụng để thực

hiện các chuyển hoá ở sơ đồ trên?

Gv nhận xét kết luận

HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm lên bảng hoàn thànhsơ đồ

- để thực hiện chuyển hoá ta cho

1 Oxit bazơ + axit

2 2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)

3 1 số oxit bazơ + Nớc

4 Phân hủy các bazơ không tan

5. Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )

6 dd bazơ + dd muối

Muối

Trang 40

Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa

GV yêu cầu HS viết phơng trình phản

ứng minh hoạ cho sơ đồ phản ứng ở

Ngày đăng: 28/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hoàn thành. - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Bảng ho àn thành (Trang 42)
Sơ đồ sau: - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Sơ đồ sau (Trang 42)
Bảng tuần hoàn. - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Bảng tu ần hoàn (Trang 105)
Bảng   hệ   thống   tuần   hoàn - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
ng hệ thống tuần hoàn (Trang 106)
Bảng tuần hoàn? - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Bảng tu ần hoàn? (Trang 113)
Hình cấu tạo phân tử etilen - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Hình c ấu tạo phân tử etilen (Trang 130)
Bảng sau : - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Bảng sau (Trang 134)
Bảng yêu cầu HS lên hoàn - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Bảng y êu cầu HS lên hoàn (Trang 150)
Hoạt động 1: Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rợu etylic và axit axetic - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
o ạt động 1: Sơ đồ liên hệ giữa etilen, rợu etylic và axit axetic (Trang 159)
Hình vẽ + SGK trả lời câu - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Hình v ẽ + SGK trả lời câu (Trang 173)
Hình vẽ trong SGK - Giáo án Hóa học 9 2010 - 2011 đã s­­­­ua
Hình v ẽ trong SGK (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w