báo cáo hiện trạng môi trường tỉnh Vĩnh Phúc năm 2018, mô tả chi tiết về mạng lưới quan trắc, chỉ tiêu quan trắc, phương pháp phân tích các chỉ tiêu và kết quả phân tích hiện trạng môi trường năm 2018
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 10
1.1 Căn cứ thực hiện nhiệm vụ 10
1.2 Phạm vi thực hiện công việc 10
1.3 Nội dung thực hiện 10
1.3.1 Chất lượng môi trường nước mặt 10
1.3.2 Chất lượng môi trường nước dưới đất 10
1.3.3 Chất lượng môi trường không khí 11
1.3.4 Chất lượng môi trường đất 11
1.3.5 Chất lượng môi trường trầm tích 11
CHƯƠNG II GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC 11
2.1 Tổng quan vị trí quan trắc 11
2.1.1 Môi trường nước 11
2.1.2 Môi trường không khí xung quanh 12
2.1.3 Môi trường đất 12
2.1.4 Quan trắc trầm tích sông, hồ, đầm 12
2.2 Danh mục các thông số quan trắc theo đợt 12
2.3 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm 13
2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu 15
2.5 Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích phòng thí nghiệm 15
2.6 Mô tả điểm quan trắc 17
2.7 Thông tin lấy mẫu 28
2.8 Công tác QA/QC trong quan trắc 36
2.8.1 QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc 36
2.8.2 QA/QC trong công tác chuẩn bị 37
2.8.4 QA/QC tại hiện trường 38
2.8.5 QA/QC trong phòng thí nghiệm 38
2.8.6 Hiệu chuẩn thiết bị 40
CHƯƠNG III NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 41
3.1 Chất lượng môi trường nước sông 41
3.1.1 Sông Cà Lồ 41
* Nhận xét chỉ số WQI 48
3.1.2 Sông Phan 50
Trang 2* Nhận xét kết quả WQI 55
3.1.3 Sông Bến Tre 56
3.1.4 Sông Phó Đáy 61
*Nhận xét kết quả chỉ số WQI: 67
3.1.5 Sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo 68
3.1.6 Chất lượng nước mặt các hồ, đầm 72
*Nhận xét kết quả chỉ số WQI: 79
3.2 Chất lượng môi trường nước ngầm 81
3.3 Chất lượng môi trường không khí 85
3.3.1 Môi trường không khí xung quanh 85
3.3.2 Môi trường không khí làng nghề 86
3.4 Chất lượng môi trường đất 87
3.5 Chất lượng môi trường trầm tích 87
CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT 1 88
4.1 Kết quả QA/QC hiện trường 88
4.1.1 Kết quả QA/QC hiện trường nước mặt 88
4.2.2 Kết quả mẫu lặp hiện trường nước dưới đất 98
4.2.3 Kết quả QA/QC hiện trường môi trường đất 104
4.2.4 Kết quả QA/QC hiện trường môi trường trầm tích 105
4.2.5 Kết quả QA/QC hiện trường môi trường không khí 105
4.2 Kết quả QA/AC phòng thí nghiệm 106
4.2.1 Kết quả QA/AC môi trường nước mặt 106
4.2.2 Kết quả QA/QC môi trường nước ngầm 114
4.2.3 Kết quả QA/QC môi trường không khí 119
4.2.4 Kết quả QA/QC môi trường đất 121
4.2.5 Kết quả QA/QC môi trường trầm tích 124
CHƯƠNG V KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 126
PHỤ LỤC I: TỔNG HỢP KẾT QUẢ QUAN TRẮC ĐỢT 1 128
I Môi trường nước sông 128
1 Sông Cà Lồ 128
2 Sông Phan 130
3 Sông Bến Tre 131
Trang 34 Sông Phó Đáy 132
5 Sông Lô, sông Mây, Suối Tam Đảo 133
6 Các hồ, đầm 134
II Kết quả nước dưới dưới đất 137
III.Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí 141
IV Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất 143
V Kết quả phân tích chất lượng môi trường trầm tích 146
PHỤ LỤC II: KẾT QUẢ CHỈ SỐ WQI 147
1 Kết quả các thông số tính toán chỉ số WQI 147
2 Kết quả chỉ số WQI 150
Trang 4DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BTNMT: Bộ tài nguyên môi trường
QCVN: Quy chuẩn Việt Nam
TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam
HTMT: Hiện trạng môi trường
QA: Đảm bảo chất lượng
QC: Kiểm soát chất lượng
COD: Nhu cầu oxy hóa hóa học
BOD5: Nhu cầu oxy sinh học
Trang 5DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Danh mục thành phần, thông số quan trắc 12
Bảng 2: Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm 13
Bảng 3: Phương pháp lấy mẫu hiện trường 15
Bảng 4: Phương pháp đo tại hiện trường 15
Bảng 5: Phương pháp phân tích phòng thí nghiệm 16
Bảng 6: Danh mục điểm quan trắc 18
Bảng 7: Điều kiện lấy mẫu 28
Bảng 8: Những điểm có nồng độ TSS vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 42
Bảng 9: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 43
Bảng 10: Những điểm có hàm lượng nitrit vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 44
Bảng 11: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 45
Bảng 12: Những điểm có hàm lượng Tổng dầu mỡ vượt 46
Bảng 13: Những điểm có tổng coliform vượt chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 47
Bảng 14: Kết quả chỉ số WQI sông Cà Lồ 48
Bảng 15: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 51
Bảng 16: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT 52
Bảng 17: Những điểm có hàm lượng NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 53
Bảng 18: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 54
Bảng 19: Kết quả chỉ số WQI sông Phan 55
Bảng 20: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 57
Bảng 21: Những điểm có NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 58
Bảng 22: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 59
Bảng 23: Kết quả chỉ số WQI sông Bến Tre 60
Bảng 24: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 62
Bảng 25: Những điểm có hàm lượng NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) .63 Bảng 26: Những điểm có hàm lượng NH4 vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 64
Bảng 27: Những điểm có hàm lượng Tổng dầu mỡ vượt 65
Bảng 28: Những điểm có Tổng coliform vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 66
Bảng 29: Kết quả chỉ số WQI sông Phó Đáy 67
Bảng 30: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 68
Bảng 31: Những điểm có NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 69
Bảng 32: Những điểm có NH4 vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 70
Trang 6Bảng 33: Kết quả chỉ số WQI sông Lô, sông Mây, suối Tam Đảo 71
Bảng 34: Những điểm có hàm lượng TSS vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 73
Bảng 35: Những điểm có hàm lượng NO2- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) .74 Bảng 36: Những điểm có hàm lượng PO43- vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 75
Bảng 37: Những điểm có hàm lượng NH4+ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 76 Bảng 38: Những điểm có hàm lượng Tổng Dầu mỡ vượt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) 77
Bảng 39: Những điểm có tổng coliform vượt chuẩn QCVN 08-MT:2015/BTNM (Cột B1) 78
Bảng 40: Kết quả chỉ số WQI các hồ, đầm 79
Bảng 41: Những điểm có hàm lượng Mn vượt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 82
Bảng 42: Những điểm có E-Coli vượt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 83
Bảng 43: Những điểm có tổng coliform vượt QCVN 09-MT:2015/BTNMT 84
Bảng 44: Những điểm có hàm lượng TSP vượt chuẩn QCVN 05: 2013/BTNMT (Trung bình 1 giờ) 85
Bảng 45: Những điểm có hàm lượng TSP vượt chuẩn QCVN 05: 2013/BTNMT (Trung bình 1 giờ) 86
Bảng 46: Kết quả mẫu trắng hiện trường 88
Bảng 47: Kết quả mẫu trắng hiện trường 89
Bảng 48: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM4 91
Bảng 49: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM12 92
Bảng 50: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM20 93
Bảng 51: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM26 94
Bảng 52: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM33 95
Bảng 53: Kết quả mẫu lặp hiện trường NM47 96
Bảng 54: Kết quả mẫu lặp hiện trường NN5 100
Bảng 55: Kết quả mẫu lặp hiện trường NN13 101
Bảng 56: Kết quả mẫu lặp hiện trường NN24 102
Bảng 57: Kết quả mẫu lặp hiện trường MĐ7 104
Bảng 58: Kết quả mẫu lặp hiện trường TT7 105
Bảng 59: Kết quả mẫu lặp hiện trường KK10 105
Bảng 60: Kết quả QA/QC vị trí NM6 106
Bảng 61: Kết quả QA/QC vị trí NM14 107
Bảng 62: Kết quả QA/QC vị trí NM16 108
Bảng 63: Kết quả QA/QC vị trí NM23 109
Bảng 64: Kết quả QA/QC vị trí NM31 110
Trang 7Bảng 65: Kết quả QA/QC vị trí NM38 111
Bảng 66: Kết quả QA/QC vị trí NM40 112
Bảng 67: Kết quả QA/QC vị trí NM50 113
Bảng 68: Kết quả QA/QC vị trí NN3 115
Bảng 69: Kết quả QA/QC vị trí NN11 116
Bảng 70: Kết quả QA/QC vị trí NN22 117
Bảng 71: Kết quả QA/QC vị trí NN28 118
Bảng 72: Bảng kết quả QA/QC vị trí KK3 119
Bảng 73: Bảng kết quả QA/QC vị trí KK15 120
Bảng 74: Bảng kết quả QA/QC vị trí KK19 121
Bảng 75: Bảng kết quả QA/QC vị trí MĐ3 121
Bảng 76: Bảng kết quả QA/QC vị trí MĐ11 123
Bảng 77: Bảng kết quả QA/QC vị trí TT4 124
Bảng 78: Bảng kết quả QA/QC vị trí TT11 124
Bảng 79: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Cà Lồ 128
Bảng 80: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Cà Lồ (tiếp) 129
Bảng 81: Bảng tổng hợp kết quả phân tích Sông Phan 130
Bảng 82: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Bến Tre 131
Bảng 83: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Phó Đáy 132
Bảng 84: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc sông Lô, suối Mây, suối Tam Đảo 133
Bảng 85: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc các hồ, đầm 134
Bảng 86: Bảng tổng hợp kết quả phân tích nước dưới đất 137
Bảng 87: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc không khí xung quanh 141
Bảng 88: Bảng tổng hợp kết quả quan trắc không khí làng nghề 142
Bảng 89: Bảng tổng hợp kết quả phân tích môi trường đất 143
Bảng 90: Kết quả phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong đất 145
Bảng 91: Bảng tổng hợp kết quả phân tích trầm tích 146
Trang 8DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1 42
Hình 2: Giá trị PO 4 3- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1 43
Hình 3: Giá trị Nitrit tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1 44
Hình 4: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ HTMT đợt 1 45
Hình 5: Giá trị Tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 46
Hình 6: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Cà Lồ 47
Hình 7: Giá trị PO 4 3- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan HTMT đợt 1 51
Hình 8: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan HTMT đợt 1 52
Hình 9: Giá trị Nitrit tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan HTMT đợt 1 53
Hình 10: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phan 54
Hình 11: Giá trị PO 4 3- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre HTMT đợt 1 57
Hình 12: Giá trị NO 2 - tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre HTMT đợt 1 58
Hình 13: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt sông Bến Tre HTMT đợt 1 59
Hình14: Giá trị PO 4 3- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy HTMT đợt 1 62
Hình 15: Giá trị NO 2 - tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy HTMT đợt 1 63
Hình 16: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy HTMT đợt 1 .64 Hình 17: Giá trị Tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy HTMT đợt 1 65
Hình 18: Giá trị Tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt sông Phó Đáy HTMT đợt 1 66
Hình19: Giá trị PO 4 3- tại các điểm quan trắc nước mặt sông Lô, sông Mây, 68
Hình20: Giá trị NO 2 - tại các điểm quan trắc nước mặt sông Lô, sông Mây, 69
Hình21: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt sông Lô, sông Mây, 70
Hình 22: Giá trị TSS tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1 73
Hình 23: Giá trị Nitrit tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1 74
Hình 24: Giá trị PO 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1 75
Hình 25: Giá trị NH 4 + tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1 76
Hình 26: Giá trị Tổng dầu mỡ tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm HTMT đợt 1 77
Hình 27: Giá trị tổng coliform tại các điểm quan trắc nước mặt hồ, đầm 78
Hình 28: Giá trị Mn vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước dưới đất HTMT đợt 1 .82 Hình 29: Giá trị E-Coli vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước dưới đất HTMT đợt 1 83
Hình 30: Giá trị Coliform tổng số vượt chuẩn tại các điểm quan trắc nước dưới đất 84 Hình 31: Giá trị tổng bụi TSP tại các điểm quan trắc môi trường không khí xung quanh HTMT đợt 1 85
Hình32: Giá trị tổng bụi TSP tại các điểm quan trắc môi trường không khí xung làng nghề HTMT đợt 1 86
Trang 9Những người tham gia thực hiện
3 Đặng Thị Thu Hương Thử nghiệm viên Kỹ sư
6 Chu Thị Hương Giang Thử nghiệm viên Cử nhân
7 Lê Thị Hồng Quyên Thử nghiệm viên Cử nhân
9 Trần Thị Nhung Thử nghiệm viên Cử nhân
10 Trần Thị Thu Trang Thử nghiệm viên Thạc sỹ môi trường
11 Nguyễn Thị Thùy Thử nghiệm viên Thạc sỹ môi trường
14 Nguyễn Thị Thanh Thử nghiệm viên Cử nhân
18 Triệu Hồng Thạch Quan trắc viên Cử nhân
19 Cao Quang Chung Quan trắc viên Cử nhân
20 Hoàng Khánh Dương Quan trắc viên Cử nhân
Trang 10CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU
1.1 Căn cứ thực hiện nhiệm vụ
Căn cứ thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Tàinguyên và Môi trường về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý
số liệu quan trắc môi trường;
Căn cứ Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 21/4/2015 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
về việc đổi tên và quy định cơ cấu tổ chức Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trườngtỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 129/QĐ-STNMT ngày 24/4/2015 của Sở Tài nguyên vàMôi trường về việc quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn của Trung tâm Quan trắctài nguyên và môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 1394/QĐ-CT ngày 25/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnhVĩnh Phúc về phê duyệt mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 2573/QĐ-UBND ngày 21/8/2014 của UBND tỉnh VĩnhPhúc về việc điều chỉnh, bổ sung mạng lưới quan trắc môi trường tỉnh Vĩnh Phúc;
1.2 Phạm vi thực hiện công việc
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường thực hiện theo Kế hoạch nhiệm vụđược giao như sau:
- Chuẩn bị phương tiện, trang thiết bị và vật tư để phục vụ việc đo đạc, lấy mẫu vàphân tích mẫu
- Tổ chức đo đạc, lấy mẫu và phân tích mẫu
- Xử lý số liệu, tổng hợp kết quả đo đạc, phân tích và bàn giao sản phẩm đảm bảochất lượng cho Chi cục Bảo vệ môi trường sau mỗi đợt quan trắc
- Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán theo quy định của pháp luật
1.3 Nội dung thực hiện
1.3.1 Chất lượng môi trường nước mặt
Tổng lượng mẫu phân tích: 53 mẫu x 6 đợt = 318 mẫu
Mẫu QA/QC: QA/QC Phòng thí nghiệm: 25 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện từ tháng 3 đến tháng 10 năm 2018
1.3.2 Chất lượng môi trường nước dưới đất
Tổng lượng mẫu phân tích: 30 mẫu x 2 đợt = 60 mẫu
Mẫu QA/QC: 06 mẫu
Trang 111.3.3 Chất lượng môi trường không khí
* Mẫu khí
- Mùa khô: Tổng lượng mẫu phân tích: 21 mẫu x 3 đợt = 63 mẫu
Mẫu QA/QC: 05 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện trong các tháng: tháng 3, tháng 4, tháng 5 năm
2018
- Mùa mưa:Tổng lượng mẫu phân tích: 22 mẫu x 3 đợt = 66 mẫu
Mẫu QA/QC: 05 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện trong các tháng: tháng 6, tháng 8, tháng 9 năm
2018
* Không khí làng nghề
- Mùa khô: Tổng lượng mẫu phân tích: 03 mẫu x 3 đợt = 09 mẫu
Mẫu QA/QC: 01 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện trong các tháng: tháng 3, tháng 4, tháng 5 năm 2018
- Mùa mưa:Tổng lượng mẫu phân tích:04 mẫu x 3 đợt = 12 mẫu
Mẫu QA/QC: 01 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện trong các tháng: tháng 6, tháng 8, tháng 9 năm 2018
1.3.4 Chất lượng môi trường đất
Tổng lượng mẫu phân tích: 13 mẫu x 2 đợt = 26 mẫu
Mẫu QA/QC: 03 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện trong các tháng : tháng 3 và tháng 6 năm 2018
1.3.5 Chất lượng môi trường trầm tích
Tổng lượng mẫu phân tích: 13 mẫu x 2 đợt = 26 mẫu
Mẫu QA/QC: 02 mẫu
Thời gian quan trắc: Thực hiện trong các tháng : tháng 3 và tháng 6 năm 2018
CHƯƠNG II GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
2.1 Tổng quan vị trí quan trắc
2.1.1 Môi trường nước
- Nước mặt: Quan trắc tại các thuỷ vực lớn trên địa bàn tỉnh như: Sông Cà Lồ,
sông Phan, sông Phó Đáy, sông Bến Tre, sông Mây, sông Lô, Đầm Vạc, Đầm Rưng, HồVân Trục, Hồ Xạ Hương, Hồ Bò Lạc, Hồ Đại Lải, Thanh Lanh, Bò Lạc, suối Tam Đảo,
Thông số quan trắc: Quan trắc 17 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Hàm lượngoxy hòa tan (DO), nhiệt độ, độ đục, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hóa học
Trang 12(COD), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Amoni (NH+ 4 - tính theo Nitơ), Nitrit (NO2 - - tínhtheo Nitơ), Chì (Pb), Asen (As), Cadimi (Cd), Thủy ngân (Hg), Đồng (Cu), Photphat(PO43-), Chất hoạt động bề mặt, Tổng dầu mỡ, Tổng Coliform.
- Nước dưới đất: Tập trung quan trắc chủ yếu ở khu vực đô thị, các làng nghề
truyền thống và các khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh
Thông số quan trắc: Quan trắc 15 thông số ô nhiễm, bao gồm: Độ pH, Chất rắntổng số (TS), Độ cứng (tính theo CaCO3), Amoni (NH+ 4 - tính theo Nitơ), Nitrit (NO2 - -tính theo Nitơ), Nitrat (NO3- - tính theo Nitơ), Chì (Pb), Mangan (Mn), Asen (As), Cadimi(Cd), Thủy ngân (Hg), Kẽm (Zn),Sắt (Fe), Sunfat (SO42-), Coliform, E-Coli
2.1.2 Môi trường không khí xung quanh
Quan trắc tại các khu vực đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các làngnghề truyền thống, khu dân cư, khu vực các nút giao thông trọng điểm và du lịch dịchvụ,
2.1.4 Quan trắc trầm tích sông, hồ, đầm.
Quan trắc tập trung tại các thủy vực lớn như: sông Phan, sông Cà Lồ, sông BếnTre, sông Phó Đáy, hồ Đại Lải, Đầm Rưng, Đầm Vạc, Đầm Diệu
+ Thông số quan trắc: Quan trắc 06 thông số, bao gồm Hg, Sn, As, Pb, Cd, Zn
2.2 Danh mục các thông số quan trắc theo đợt
Bảng 1: Danh mục thành phần, thông số quan trắc
1 Thông số đo nhanh Tiếng ồn
2 Nhóm thông số phân tích Phòng
thí nghiệm Bụi PM10, bụi lơ lửng, CO, NO2, SO2
II Không khí làng nghề
Trang 131 Nhóm thông số khí hữu cơ HC, Toluen
2 Thông số đo nhanh Tiếng ồn
3 Nhóm thông số phân tích Phòng
thí nghiệm Bụi PM10, bụi lơ lửng
1 Nhóm thông số đo nhanh pH, nhiệt độ, độ đục, DO
2 Nhóm thông phân tích Phòng thí
nghiệm
Pb, Cd, As, Zn, Hg, Mn, CuTSS, COD, BOD5, NH4 , PO43-, NO3-, NO2-,chất hoạt động bề mặt, tổng dầu mỡ
Tổng coliform, E-Coli
III Thành phần môi trường đất
1 Nhóm thông số hữu cơ pH, độ ẩm, tổng N, tổng P
2 Nhóm thông số kim loại Tổng K2O, As, Pb
3 Nhóm thông số dư lượng thuốc
BVTV họ clo hữu cơ
Aldrin, Dielrin, Endrin, DDT, Endosunlfan, Heptaclor, Lindan,
IV Thành phần môi trường trầm tích
1 Nhóm các thông số kim loại Hg, As, Pb, Cd, Zn, Cu
2.3 Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm
Bảng 2: Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm ST
T Tên thiết bị Model thiết bị Hãng sản xuất Tần xuất hiệu chuẩn/ Thời gian hiệu chuẩn
Trang 145 Máy quang phổ hấp
thụ nguyên tử AAS AA240
Varian –Mỹ
1 lần/1năm(24.11.2017)
6 Cân phân tích AUW 220 Shimadzu– Nhật 1 lần/1năm
Trang 152.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu
Bảng 3: Phương pháp lấy mẫu hiện trường
III Thành phần môi trường không khí
3.1 Phương pháp lấy mẫu xác định SO2 TCVN 5971:1995
3.2 Phương pháp lấy mẫu xác định NO2 TCVN 6137:2009
3.3 Phương pháp lấy mẫu xác định tổng bụi lơ lửng (TSP) TCVN 5067:1995
IV Thành phần môi trường đất QTPT/HDLM-10(HT)
V Thành phần môi trường trầm tích QTPT/HDLM-11(HT)
2.5 Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích phòng thí nghiệm
Giới thiệu phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Bảng 4: Phương pháp đo tại hiện trường ST
Giới hạn phát hiện
Giới hạn
I Môi trường không khí
Trang 16III Môi trường nước mặt
1 Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) TCVN 6001-1:2008 1,0 1,0 mg/l
2 Nhu cầu oxy hóa học (COD) 5520C:2012SMEWW 2,0 2,0 mg/l
Trang 18Bảng 6: Danh mục điểm quan trắc
Ký hiệu điểm quan trắc
Kiểu/ loại quan trắc
Vị trí lấy mẫu
Mô tả điểm quan trăc
I Thành phần môi trường nước mặt
1 Gốc Duối - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc Yên
Quan trắc môi trường tác động 572355 2357886
Gần hồ Đại Lải (Phía dưới đập nước)
2 Trại Hiến - xã Bá Hiến - huyện Bình Xuyên NM2 Quan trắc môi trường tác động 570760 2354965 Lấy tại cầu Bá Hạnh (Cách KCN Bá Hiến
khoảng 1500m)
3 Thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xuyên NM3 Quan trắc môi trường tác động 567530 2351499 Lấy mẫu tại cầu Lò Cang
4 Thôn An Lão - xã Sơn Lôi - huyện Bình
Quan trắc môi trường tác động 572633 2351723 Lấy mẫu tại An Lão
5 Đại Phùng - phường Phúc Thắng - thị xã
Quan trắc môi trường tác động 575435 2350029 Giữa cánh đồng thôn Đại Phùng
6 Xuân Mai - phường Phúc Thắng - thị xã
Quan trắc môi trường tác động 576091 2348200 Lấy mẫu tại cầu Xuân Phương
7 Đạm Xuyên - xã Đạo Đức - huyện Bình
Quan trắc môi trường tác động 571005 2349272 Lấy mẫu tại vị trí gần nghĩa trang thôn Đạm
Xuyên
8 Nhân Vực - xã Đạo Đức - huyện Bình
Quan trắc môi trường tác động 570396 2348217 Lấy mẫu tại cầu (cách bệnh viện giao thông
vận tải 200 m)
9 Bảo Đức - xã Đạo Đức - huyện Bình Xuyên NM9 Quan trắc môi trường tác động 567362 2348739 Gần nhà văn hóa thôn Trong, điểm lấy mẫu có
nhiều bèo
Trang 1910 Can Bi - xã Phú Xuân - huyện Bình Xuyên NM10 Quan trắc môi trường tác động 566472 2346294 Lấy mẫu tại vị trí gần trạm bơm nước
11 Rừng Bội - xã Thiện Kế - huyện Bình Xuyên NM11 Quan trắc môi trường tác động 567239 2360631 Lấy mẫu tại cầu suối H
12 Quảng Khai - xã Thiện Kế - huyện Bình
Quan trắc môi trường tác động 567089 2357579
Tại cầu Quảng Khai, gần đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
13 Hàm Rồng - xã Tam Hợp - huyện Bình
Quan trắc môi trường tác động 568786 2354749 Lấy mẫu tại chân cầu Hàm Rồng
14 Đồng Sậu - thị trấn Hương Canh - huyện
Quan trắc môi trường tác động 567996 2352890
Cách công ty Jafacomfeed (cách 20m
về phía trên)
15 Xóm Rừng - xã Quất Lưu - huyện Bình
Quan trắc môi trường tác động 562564 2353354 Lấy mẫu tại Cầu Mùi
16 Tân Nguyên - xã Trung Nguyên - huyện Yên
Quan trắc môi trường tác động 558244 2352350 Lấy mẫu vị trí gần đền Chanh
17 Xuân Lại - xã Vũ Di - huyện Vĩnh Tường NM17 Quan trắc môi trường tác động 554249 2347657 Lấy mẫu tại Cầu Xuân Lại
18 Sơn Tăng - xã Vĩnh Sơn - huyện Vĩnh
Quan trắc môi trường tác động 551834 2349610 Lấy mẫu tại vị trí gần kênh Vĩnh Sơn
19 Lũng Ngoài - xã Lũng Hòa - huyện Vĩnh
Quan trắc môi trường tác động 549004 2351380 Lấy mẫu vị trí gần bãi rác
20 Phủ Yên - xã Yên Lập - huyện Vĩnh Tường NM20 Quan trắc môi trường tác động 549946 2354500 Lấy mẫu vị trí gần trường THCS Yên Lập
21 Xóm Vàng - xã Hoàng Đan - huyện Tam
Quan trắc môi trường tác động 552459 2359181 Lấy mẫu tại vị trí dưới cầu Vàng, gần công ty
giày Tam Dương
22 Kiên Ngọ - xã Tam Quan - huyện Tam Đảo NM22 Quan trắc môi trường tác động 560059 2367504 Lấy mẫu tại vị trí chân Cầu Trắng
Trang 2023 Tiên Lộng - xã Hoàng Hoa - huyện Tam
Quan trắc môitrường tác động 558438 2366631
Lấy mẫu tại vị trí gần đường quốc lộ (xung quanh điểm lấy mẫu có nhiều xác động vật chết)
24 Xóm Hảo - xã Hướng Đạo - huyện Tam
Quan trắc môi trường tác động 556872 2365339 Vị trí lấy mẫu tại cầu dân sinh Xóm Hảo, gần
khu dân cư xóm Hảo
25 Long Trì - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương NM25 Quan trắc môi trường tác động 556345 2363982 Vị trí lấy mẫu giữa cánh đồng Long Trì
26 Long Sơn - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương NM26 Quan trắc môi trường tác động 555582 2362414 Vị trí lấy mẫu gần cầu Long Sơn
27 Xóm Guột - xã Đạo Tú - huyện Tam Dương NM27 Quan trắc môi
trường tác động 558012 2361047
Vị trí lấy mẫu gần trạm bơm nước
28 Thôn Khâu - phường Định Trung - thành
Quan trắc môi trường tác động 559631 2357458
Vị trí lấy mẫu gần Cầu Lĩnh (Cách công ty DệtHiểu Huy 500m về phíatrên)
29 Quảng Cư - xã Quang Sơn - huyện Lập
Quan trắc môi trường tác động 551201 2380692 Vị trí lấy mẫu gần trạm thủy văn xã Quang Sơn
30 Hữu Bằng - xã Bắc Bình - huyện Lập Thạch NM30 Quan trắc môi trường tác động 553250 2375978 Vị trí lấy mẫu gần khu vực họp chợ, bãi rác tự
phát
31 Tích Thổ - thị trấn Hoa Sơn - huyện Lập
Quan trắc môi trường tác động 554157 2369121 Gần cánh đồng
32 Đồng Man - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch NM32 Quan trắc môi trường tác động 552686 2363307 Vị trí lấy mẫu gần trạmbơm tưới tiêu
33 Đại Lữ - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch NM33 Quan trắc môi trường tác động 552305 2360830 Vị trí lấy mẫu gần chânCầu gạo
Trang 2134 Hạnh Phúc - xã Triệu Đề - huyện Lập Thạch NM34 Quan trắc môi trường tác động 550258 2359060 Vị trí lấy mẫu gần trạmbơm xã Hạnh Phúc
35 Việt An - xã Việt Xuân - huyện Lập Thạch NM35 Quan trắc môi trường tác động 547389 2355266 Vị trí lấy mẫu gần bãi đóng tàu xã Việt Xuân
36 Xã Bạch Lựu - Huyện Sông Lô NM36 Quan trắc môi
trường tác động 533584 2379168
Vị trí lấy mẫu tại bến phà Bạch Lưu
37 Xã Sơn Đông - huyện Lập Thạch NM37 Quan trắc môi trường tác động 547275 2356221 Vị trí lấy mẫu tại bến phà Sơn Đông
38 Phà Then - xã Yên Thạch - huyện Sông Lô NM38 Quan trắc môi trường tác động 541032 2367088 Vị trí lấy mẫu tại bến phà Then
39 Phà Đức Bác - xã Đức Bác - huyện Sông Lô NM39 Quan trắc môi trường tác động 542242 2361505 Vị trí lấy mẫu tại bến phà Đức Bác
40 Cầu khu công nghiệp Bá Thiện I NM40 Quan trắc môi trường tác động 569748 2358531 Cầu KCN Bá Thiện I
41 Đập tràn xã Đại Đình - huyện Tam Đảo NM41 Quan trắc môi
trường tác động 559581 2372635
Tại đập tràn xã Đại Đình
42 Hồ Bò Lạc - xã Đồng Quế - huyện Sông Lô NM42 Quan trắc môi trường tác động 543234 2372917 Vị trí lấy mẫu tại Hồ Bò Lạc
43 Đập Vân Trục - xã Xuân Phong - huyện Lập
Quan trắc môi trường tác động 545688 2371291 Tại Đập Vân Trục
44 Hồ Đại Lải - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc
Quan trắc môi trường tác động 572746 2358506 Vị trí lấy mẫu tại hồ Đại Lải (Ngọc Thanh)
45 Đầm Vạc - trạm bơm Đê Cụt - thành phố
Quan trắc môi trường tác động 561071 2356047 Vị trí lấy mẫu tại trạm bơm đê cụt
46 Đầm Rưng – xã Tứ Trưng – huyện Vĩnh
Quan trắc môi trường tác động 554138 2345448 Vị trí lấy mẫu tại Đầm Rưng (gần chợ Rưng)
47 Hồ Xạ Hương – Tam Đảo NM47 Quan trắc môi trường tác động 565904 2367940 Vị trí lấy mẫu tại Hồ Xạ Hương
48 Đầm Diệu – Thị xã Phúc Yên NM48 Quan trắc môi 572548 2349152 Vị trí lấy mẫu tại Đầm
Trang 2250 Vực Xanh – Vĩnh Tường NM50 Quan trắc môi trường tác động 552908 2347256 Vị trí lấy mẫu gần khách sạn Đông Phong
51 Hồ Thanh Lanh NM51 Quan trắc môi trường tác động 571642 2364969 Vị trí lấy mẫu tại hồ Thanh Lanh
52 Đầm Vạc – hồ Khai Quang NM52 Quan trắc môi trường tác động 563370 2357158 Vị trí lấy mẫu tại hồ Khai Quang
53 Hồ Đại Lải – Đảo Ngọc NM53 Quan trắc môi trường tác động 573424 2358143 Vị trí lấy mẫu tại hồ Đại Lải (Đảo Ngọc)
II Môi trường nước dưới đất
1 Đồng Dạ - xã Quang Yên - huyện Sông Lô NN1 Quan trắc môi trường tác động 536449 2378636 Giếng đào hộ gia đình Nguyễn Văn Quyết
2 Thôn Trung - xã Đôn Nhân - huyện Sông Lô NN 2 Quan trắc môi trường tác động 536449 2370473 Giếng khoan hộ gia đình thôn Trung
3 Quế Nham - xã Tân Lập - huyện Sông Lô NN 3 Quan trắc môi trường tác động 544479 2370607 Giếng khoan hộ gia đình Phạm Thị Thu Hà
4 Bằng Phú - xã Đồng Thịnh - huyện Sông Lô NN 4 Quan trắc môi
6 Đại Lữ - xã Đồng Ích - huyện Lập Thạch NN 6 Quan trắc môi trường tác động 552575 2362527 Giếng đào hộ gia đình Phan Thị Bình
7 Đồng Ơn - xã Yên Dương - huyện Tam Đảo NN 7 Quan trắc môi trường tác động 552509 2378636 Giếng đào hộ gia đình Trần Văn Quang
8 Xã Đạo trù - huyện Tam Đảo NN 8 Quan trắc môi trường tác động 560672 2378636 Giếng đào hộ gia đình NguyễnHuy Anh
Trang 23trường tác động Nguyễn Công Tâm
10 Xã Minh Quang - huyện Tam Đảo NN 10 Quan trắc môi
trường tác động 568835 2370540
Nước ngầm hộ gia đìnhTrần Văn Thành
11 Xóm Quế - xã Hướng Đạo - huyện Tam Dương NN 11 Quan trắc môi trường tác động 560672 2362548 Giếng đào nhà Đỗ Văn Hậu – Xóm Quế
12 Tích Sơn - xóm Núi - xã Hướng Đạo - huyệnTam Dương NN 12 Quan trắc môi trường tác động 560662 2354443 Giếng đào hộ gia đình Nguyễn Thị Minh
13 Gia Khâu - xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên NN 13 Quan trắc môi trường tác động 568769 2362506 Giếng khoan hộ gia đình Ôn Đức Bình
14 Đồng Sậu - thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xuyên NN 14 Quan trắc môi trường tác động 568754 2354441 Giếng đào hộ gia đình Nguyễn Thị Thực
15 Bác Ái - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc Yên NN 15 Quan trắc môi
trường tác động 576882 2362539
Giếng khoan hộ gia đình Đào Thị Hạt
16 Bảo An - phường Xuân Hòa - thị xã Phúc Yên NN 16 Quan trắc môi trường tác động 576738 2354421 Giếng khoan hộ gia đình Vũ Ngọc Cường
17 Lâm Xuyên - xã Tam Hồng - huyện Yên Lạc NN 17 Quan trắc môi trường tác động 560670 2346360 Giếng khoan hộ gia đình Nguyễn Văn San
18 Yên Nội - xã Chấn Hưng - huyện Vĩnh Tường NN 18 Quan trắc môi trường tác động 552588 2354457 Giếng khoan hộ gia đình Vũ Văn Hải
19 Thị trấn Vĩnh Tường - huyện Vĩnh Tường NN 19 Quan trắc môi trường tác động 552594 2346370 Giếng khoan hộ gia đình Lương Văn Tài
20 Làng nghề Bàn Mạch - Lý Nhân -Vĩnh
Quan trắc môi trường tác động 548219 2347863
Giếng khoan hộ gia đình Phùng Thế Tài
21 Làng nghề Thôn Gia - Yên Đồng - Yên Lạc NN21 Quan trắc môi trường tác động 556525 2345452 Giếng khoan hộ gia đình Nguyễn Duy Vinh
22 Làng nghề Vĩnh Sơn - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường NN22 Quan trắc môi trường tác động 551551 2350327 Giếng khoan hộ gia đình Vũ Thị Mùi
23 Làng nghề Vân Hà - Lý Nhân - Vĩnh Tường NN23 Quan trắc môi trường tác động 547927 2347314 Giếng khoan hộ gia đình Trần Văn Khiển
24 Làng nghề Vĩnh Trung - TT Yên Lạc - Yên NN24 Quan trắc môi 560111 2349382 Giếng khoanhộ gia đình
Trang 24Lạc trường tác động Nguyễn Văn Sức
25 Làng nghề Hợp Lễ - Thanh Lãng - Bình
Quan trắc môi trường tác động 563479 2349445
Giếng khoan hộ gia đình Nguyễn Thị Hồng
26 Làng nghề Lũng Hạ - Yên Phương - Yên Lạc NN26 Quan trắc môi trường tác động 558211 2350846 Giếng khoan hộ gia đình Kiều Văn Nhung
27 Làng nghề Bích Chu - An Tường - Vĩnh Tường NN27 Quan trắc môi trường tác động 548231 2346080 Giếng khoan hộ gia đình Phạm Tiến Kính
28 Ngã ba giao giữa đường tỉnh 310 và 310B - xã Bá Hiến - Bình Xuyên NN28 trường tác độngQuan trắc môi 570822 2358951
Giếng khoan nhà ông Nguyễn Văn Đoan, khu vực giao đường tỉnh 310 và 310B
29 Khu dân cư thôn Ngũ Hồ - xã Thiện Kế - Bình Xuyên NN29 trường tác độngQuan trắc môi 569779 2360719 Giếng khoan hộ gia đình Nguyễn Văn Tuấn
30 Thôn Giã Bàng – xã Tề Lỗ - Yên Lạc NN30
Quan trắc môi trường tác động 556722 2351660
Giếng khoan hộ gia đình Nguyễn Văn Thắng
III Môi trường không khí mùa khô
1 Dân Chủ - xã Hải Lựu - huyện Sông Lô KK1 Quan trắc môi
trường tác động 537791 2374240
Không khí khu dân cư thôn Dân Chủ
2 An Khang - xã Yên Thạch - huyện Sông Lô KK2 Quan trắc môi trường tác động 542710 2365742 Không khí khu dân cư thôn An Khang
3 Thôn Oản - xã Ngọc Mỹ - huyện Lập Thạch KK 3 Quan trắc môi trường tác động 547598 2374209 Không khí khu dân cư thôn Oản
4 Tây Hạ - xã Bàn Giản - huyện Lập Thạch KK 4 Quan trắc môi
trường tác động 552521 2365759
Không khí khu dân cư thôn Tây Hạ
5 Nam Hải - xã Sơn Đông - huyện Lập Thạch KK 5 Quan trắc môi trường tác động 547586 2357261 Không khí khu dân cư thôn Nam Hải
6 Xã Vân Hội - huyện Tam Dương KK 6 Quan trắc môi
trường tác động 557368 2357278
Không khí khu dân cư
xã Vân Hội
Trang 259 Thanh Lanh - xã Trung Mỹ - huyện Bình Xuyên KK 9 Quan trắc môi trường tác động 572026 2365751 Không khí khu dân cư Thanh Lanh
10 Tam Lộng - xã Hương Sơn - huyện Bình Xuyên KK 10 Quan trắc môi trường tác động 567125 2357269 Không khí khu dân cư Tam Lộng
11 Đồng Lập - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc Yên KK 11 Quan trắc môi trường tác động 576902 2357274 Không khí khu dân cư Đồng Lập
12 Tiền Châu - xã Tiền Châu - thị xã Phúc Yên KK 12 Quan trắc môi trường tác động 572024 2348814 Không khí khu dân cư Tiền Châu
13 Trung Thôn - xã Bình Định - huyện Yên Lạc KK 13 Quan trắc môi
trường tác động 562261 2348806
Không khí khu dân cư Trung Thôn
14 Xã Liên Châu - huyện Yên Lạc KK 14 Quan trắc môi trường tác động 557385 2340299 Không khí khu dân cư xã Liên Châu
15 Yên Nhiên - xã Vũ Di - huyện Vĩnh Tường KK 15 Quan trắc môi trường tác động 552462 2348811 Không khí khu dân cư thôn Yên Nhiên
16 Làng nghề Hợp Lễ - thị trấn Thanh Lãng - huyện Bình Xuyên KK16 Quan trắc môi trường tác động 563479 2349445 Không khí làng nghề Hợp Lễ
17 Làng nghề Lũng Hạ - xã Yên Phương - huyện Yên Lạc KK17 Quan trắc môi trường tác động 558213 2350856 Không khí làng nghề Lũng Hạ
18 Làng nghề Bích Chu - xã An Tường - huyện
Quan trắc môi trường tác động 548233 2346030
Không khí làng nghề Bích Chu
19 Thôn Giã Bàng – xã Tề Lỗ - huyện Yên Lạc KK19 Quan trắc môi trường tác động 556772 2351620 Không khí làng nghề thôn Giã Bàng
20 Đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai - xã Sơn Lôi - huyện Bình Xuyên KK20
Quan trắc môi trường tác động 569423 2351170
Không khí xung quanh đường Cao tốc khu vực
Trang 26Mẫu đất tại cánh đồng thôn Khoan Bộ
2 Thành Lập - Khu 3 - xã Xuân Hòa - huyện Lập Thạch Đ2 Quan trắc môi trường tác động 548908 2370382 Mẫu đất tại cánh đồng Thành Lập
3 Đoàn Kết - xã Đình Chu - huyện Lập Thạch Đ3 Quan trắc môi trường tác động 548804 2360620 Mẫu đất tại cánh đồng Đoàn Kết
4 Xóm Giềng - xã Thanh Vân - huyện Tam Dương Đ4 Quan trắc môi trường tác động 558550 2360619 Mẫu đất tại cánh đồng xóm Giềng
5 Xã Đạo Trù - huyện Tam Đảo Đ5 Quan trắc môi
trường tác động 558546 2380127
Mẫu đất tại cánh đồng
xã Đạo Trù
6 Yên Trung - xã Tam Quan - huyện Tam Đảo Đ6 Quan trắc môi trường tác động 558548 2370422 Mẫu đất tại cánh đồng Yên Trung
7 Xã Minh Quang - huyện Tam Đảo Đ7 Quan trắc môi trường tác động 568355 2370360 Mẫu đất tại cánh đồng xã Quang Minh
8 Ngũ Hồ - xã Thiện Kế - huyện Bình Xuyên Đ8 Quan trắc môi trường tác động 568831 2360584 Mẫu đất tại cánh đồng Ngũ Hồ
9 Thắng Lợi - thị trấn Hương Canh - huyện Bình Xuyên Đ9 Quan trắc môi trường tác động 568102 2350806 Mẫu đất tại cánh đồng Thắng Lợi
10 Thanh Cao - xã Ngọc Thanh - thị xã Phúc
Quan trắc môi trường tác động 578176 2360527
Mẫu đất tại cánh đồng Thanh Cao
11 Lạc Trung - xã Trung Nguyên - huyện Yên Lạc Đ11 Quan trắc môi trường tác động 558551 2350802 Mẫu đất tại cánh đồng Lạc Trung
12 Cửu Ấp - xã Liên Châu - huyện Yên Lạc Đ12 Quan trắc môi trường tác động 558720 2341139 Mẫu đất tại cánh đồng Cửu Ấp
13 Lũng Ngoài - xã Lũng Hòa - huyện Vĩnh Tường Đ13 Quan trắc môi trường tác động 548766 2350804 Mẫu đất tại cánh đồng Lũng Ngoài
V Môi trường trầm tích
Trang 271 Sông Phan – Cầu Giã Bàng TT1 Quan trắc môi trường tác động 556752 235124 Mẫu trầm tích tại cầu Giã Bàng
2 Sông Phan – Cầu Mùi TT2 Quan trắc môi trường tác động 562524 2353351 Mẫu trầm tích tại cầu Mùi
3 Sông Cà Lồ - Cầu Lò Gang TT3 Quan trắc môi
trường tác động 567916 2352870
Mẫu trầm tích tại cầu
Lò Gang
4 Sông Cà Lồ - Cầu Xuân Phương TT4 Quan trắc môi trường tác động 576071 2348250 Mẫu trầm tích tại cầu Xuân Phương
5 Sông Cà Lồ Cụt – Gần trạm bơm Phúc Yên TT5 trường tác độngQuan trắc môi 571713 2350405
Mẫu trầm tích tại sông
Cà Lồ cụt gần trạm bơm Phúc Yên
6 Sông Bến Tre – Cầu Lĩnh TT6 Quan trắc môi trường tác động 559631 2357458 Mẫu trầm tích tại cầu Lĩnh
7 Sông Phó Đáy - Cầu Liễn Sơn TT7 Quan trắc môi
trường tác động 55109 2371557
Mẫu trầm tích tại cầu Liễn Sơn
8 Sông Phó Đáy – Cầu Cầu Gạo TT8 Quan trắc môi trường tác động 552305 2360830 Mẫu trầm tích tại cầu Gạo
9 Hồ Đại Lải – xã Ngọc Thanh TT9 Quan trắc môi
trường tác động 573950 2359711
Mẫu trầm tích tại hồ Đại Lải
10 Đầm Rưng – xã Tứ Trưng TT10 Quan trắc môi trường tác động 554138 2345448 Mẫu trầm tích tại đầm Rưng
11 Đầm Vạc – Gần khu Sông Hồng Thủ Đô TT11
Quan trắc môi trường tác động 560553 2356053
Mẫu trầm tích tại Đầm Vạc, gần khu Sông Hồng Thủ Đô
12 Đầm Vạc – thôn An Định TT12 Quan trắc môi trường tác động 560553 2356053 Mẫu trầm tích tại Đầm Vạc, thôn An Thịnh
13 Đầm Diệu – Thị xã Phúc Yên TT13 Quan trắc môi trường tác động 572548 2349152 Mẫu trầm tích tại Đầm Diệu, thị xã Phúc Yên
Trang 282.7 Thông tin lấy mẫu
Bảng 7: Điều kiện lấy mẫu
I Môi trường nước mặt
1 NM1 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Triệu Hồng Thạch
2 NM2 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Cao Quang Chung
3 NM3 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Lê Thị Hồng Quyên
4 NM4 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Vũ Duy Ninh
5 NM5 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Lê Sinh Dũng
6 NM6 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Hoàng Khánh Dương
7 NM7 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Lê Minh Giang
8 NM8 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Nguyễn Thị Thanh
9 NM9 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Nguyễn Văn Sỹ
10 NM10 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Kim Thị Ngân
11 NM11 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Lê Văn Khóa
12 NM12 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Lê Thành Nam
13 NM13 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Nguyễn Phương
Trang 2914 NM14 29/3/2018 09h00’ Trời mát, gió nhẹ Nước sông trung bình Dương Tùng Anh
23 NM23 28/3/2018 09h00’ Trời nắng, gió nhẹ Nước sông cạn Triệu Hồng Thạch
26 NM26 28/3/2018 09h00’ Trời nắng, gió nhẹ Nước sông cạn Cao Quang Chung
Trang 3029 NM29 20/3/2018 09h00’ Trời nắng, gió nhẹ Nước sông cạn Vũ Duy Ninh
32 NM32 20/3/2018 09h00’ Trời nắng, gió nhẹ Nước sông cạn Triệu Hồng Thạch
33 NM33 20/3/2018 09h00’ Trời nắng, gió nhẹ Nước sông cạn Hoàng Khánh Dương
Trung
Trang 3145 NM45 23/3/2018 14h30’ Trời nắng, gió nhẹ Nước cạn Cao Quang Chung
Trung
Trung
II Môi trường nước ngầm
Trang 326 NN 6 15/3/2018 15h30’ Trời mát, gió nhẹ Hoàng Khánh Dương
Trang 3322 NN22 19/3/2018 10h00’ Trời nắng, gió nhẹ Lê Thành Nam
III Môi trường không khí
III.1 Mùa khô
Trang 346 KK6 23/3/2018 08h00’ Trời nắng, gió nhẹ Hoàng Khánh Dương
Trang 35IV Môi trường đất
V Môi trường trầm tích
Trang 362 TT2 26/3/2018 15h00’ Trời nắng, gió nhẹ Nước cạn Cao Quang Chung
Trang 372.8 Công tác QA/QC trong quan trắc
Trong hoạt động quan trắc và phân tích môi trường, vấn đề bảo đảm chất lượng(viết tắt là QA: Quality Assurance) và kiểm soát chất lượng (viết tắt là QC: QualityControl) là rất quan trọng và được thực hiện thường xuyên nhằm đạt được thông tinhay dữ liệu có chất lượng mong muốn
Chương trình kiểm soát chất lượng bao gồm các bước:
- Lập chương trình và kế hoạch lấy mẫu, đo và phân tích tại hiện trường; kế hoạch lấy mẫu QC
- Chuẩn bị đi thực địa
- Thực hiện lấy mẫu theo đúng kế hoạch
- Bảo quản, vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm và tiến hành bàn giao theo đúng quy trình
- Xử lý và phân tích các mẫu QC
- Xử lý số liệu, tổng hợp số liệu, báo cáo kết quả theo quy định
2.8.1 QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc
Căn cứ vào mục đích của chương trình quan trắc– Trung tâm Quan trắc Tàinguyên và môi trường chuẩn bị xây dựng kế hoạch đi lấy mẫu, phân tích tại hiệntrường được xây dựng chi tiết trước mỗi đợt quan trắc Nội dung đảm bảo:
+ Các mục tiêu và mục đích cần đạt được trong đợt quan trắc
+ Lịch trình quan trắc được xác định chi tiết
+ Các vị trí và thông số được xác định rõ
+ Các loại mẫu sẽ lấy (mẫu đơn, mẫu tổ hợp)
+ Số lượng mẫu thực và mẫu QC cần lấy
+ Phân công trách nhiệm của các nhân viên thực hiện quan trắc
+ Số lượng/loại thiết bị lấy mẫu, chứa mẫu, điều kiện và cách thức bảo quảnmẫu, các loại thiết bị đo và phân tích tại hiện trường, các loại biên bản và các thiết bịphụ trợ như bút viết, băng dính, phù hợp, đảm bảo các hoạt động quan trắc và phântích của chương trình
+ Các biện pháp an toàn con người, các phương tiện, các phương án cứu nạn, bản đồ các vị trí và thời gian quan trắc được xác định trong kế hoạch
+ Thời tiết trong thời gian dự kiến quan trắc được xem xét
+ Kế hoạch được phổ biến đến từng cán bộ đi quan trắc hiện trường để có sự chuẩn bị cần thiết
+ Liệt kê đủ chủng loại và lượng các loại hóa chất bảo quản mẫu theo thông số phân tích;
+ Kinh phí quan trắc và các nội dung khác được chuẩn bị và xem xét đấy đủ
Trang 382.8.2 QA/QC trong công tác chuẩn bị
Trước mỗi đợt đi quan trắc, nhóm trưởng lên kế hoạch đi quan trắc trong đóphân công rõ trách nhiệm các thành viên trong nhóm trong công tác chuẩn bị và quantrắc Các nội dung cần chuẩn bị bao gồm:
- Nhân viên:
+ Có trình độ, kinh nghiệm và sức khoẻ phù hợp
+ Được phân công công việc cụ thể, rõ ràng
- Dụng cụ chứa mẫu:
+ Đúng chủng loại phù hợp với từng thông số phân tích
+ Được làm sạch theo đúng quy trình SOP + Có danh mục cụ thể
- Thiết bị:
+ Có danh mục thiết bị và hiện trạng hoạt động cụ thể + Kiểm tra và hiệu chuẩn thiết bị theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất + Các tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị đi kèm
+ Phương pháp đo và phân tích được chấp nhận
Trang 392.8.4 QA/QC tại hiện trường
* QA/QC trong lấy mẫu tại hiện trường
Lấy mẫu tại các vị trí đã xác định rõ ràng, tọa độ điểm theo đúng chương trình
đã được phê duyệt
Thực hiện lấy mẫu theo đúng quy trình và có sự kiểm soát của trưởng nhóm Khi lấy mẫu, chai lấy và chứa mẫu luôn được tráng bằng nước mẫu ít nhất 3lần
Các mẫu được đựng trong các chai có chất liệu phù hợp
Lượng mẫu và số lượng mẫu cần lấy đúng theo chương trình và có sự kiểmsoát của trưởng nhóm
Thực hiện lấy các mẫu QC hiện trường và mẫu đo lặp hiện trường
* QA/QC trong đo tại hiện trường
Các kết quả đo nhanh tại hiện trường, kết quả mẫu đo lặp và quá trình xảy ratrong khi quan trắc đều được ghi chép lại vào biên bản lấy mẫu hiện trường và bảngkết quả đo, thử tại hiện trường dưới sự kiểm tra của trưởng nhóm
Tiến hành đo mẫu lặp tại hiện trường
Các thiết bị đo đạc hiện trường được hiệu chuẩn theo hướng dẫn nhà sản xuấttrước khi đo và hàng năm được đưa đi kiểm định theo đúng quy định của nhà nước
* QA/QC trong bảo quản và vận chuyển mẫu
Mẫu sau khi lấy đều được bảo quản và vận chuyển theo đúng quy định hiệnhành
Có mẫu QC vận chuyển để kiểm soát mức độ ảnh hưởng do bảo quản và vậnchuyển mẫu
2.8.5 QA/QC trong phòng thí nghiệm
Để thực hiện kiểm soát chất lượng, phòng Quan trắc môi trường, Trung tâmQuan trắc tài nguyên và môi trường đã lựa chọn phân tích trong mỗi mẻ mẫu 4 mẫusau: mẫu trắng, mẫu lặp, mẫu chuẩn thẩm tra, mẫu thêm chuẩn Các kết quả phân tíchmẫu kiểm soát được đánh giá hàng ngày dựa trên những thủ tục, quy trình và tiêu chí
đã được thiết lập
Trong đợt 1 năm 2018 nhiệm vụ quan trắc hiện trạng môi trường thực hiện phântích các mẫu QA/QC trong phòng thí nghiệm cụ thể như sau:
* Môi trường nước ngầm:
- QA/QC Phòng thí nghiệm:* Môi trường nước mặt:
Trang 40- QA/QC hiện trường: Phân tích và đo 08 mẫu lặp với 17 thông số/mẫu.
+ Phân tích 04 mẫu chuẩn thẩm tra với 13 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm.+ Phân tích 04 mẫu thêm chuẩn với 13 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm + Phân tích 04 mẫu lặp với 14 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm
- QA/QC hiện trường: Phân tích và đo 03 mẫu lặp với 16 thông số/mẫu
* Môi trường không khí
- Mẫu khí xung quanh
+ Phân tích 03 mẫu chuẩn thẩm tra với 03 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm.+ Phân tích 03mẫu lặp với 05 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm
- QA/QC hiện trường: Phân tích 01mẫu lặp với 14 thông số/mẫu
* Môi trường trầm tích
- QA/QC Phòng thí nghiệm:
+ Phân tích 02mẫu chuẩn thẩm tra với 04 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm + Phân tích 02 mẫu thêm chuẩn với 04 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm + Phân tích 02 mẫu lặp với 06 thông số/mẫu trong phòng thí nghiệm
- QA/QC hiện trường: Phân tích 02 mẫu lặp với 14 thông số/mẫu
Khi các tiêu chí đặt ra không đạt được, PTN sẽ rà soát lại, tìm ra nguyên nhân
và đưa ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa đảm bảo đưa ra các kết quả thửnghiệm tin cậy
Ngoài việc phân tích thường xuyên các mẫu kiểm soát chất lượng theo quy địnhtại mỗi SOP, hàng năm, PTN đã thực hiện phân tích các mẫu chuẩn đã được chứngnhận (CRM) 2 lần/ 1 năm, tham gia so sánh so phương, so sánh liên phòng doVINALAB và CEM tổ chức
- Đối với các thông số phân tích sử dụng thiết bị AAS, UV-VIS: Đường chuẩnbao gồm một dãy các dung dịch chuẩn Mẫu trắng của đường chuẩn được đo đầu tiên
và sau đó đến các dung dịch chuẩn theo thứ tự đo mẫu có nồng độ từ thấp đến cao.Nồng độ chất chuẩn thấp nhất của dãy đường chuẩn chính là giới hạn báo cáo Đườngchuẩn chỉ được chấp nhận khi hệ số tương quan lớn hơn 0,998