1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HOC THEM KI 1 TOAN 9 CHUAN

115 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Người hướng dẫn GV: Vũ Đức Hạnh
Trường học Trường THCS Hải Vân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 4,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông - Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc t

Trang 1

Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0

- Với hai số a và b không âm, ta có

Bài2:

Trang 2

 x2 = 1  x = 1± 0,7d) x2 + + 5x 20 = 4

 x2 + 5x + 20 = 16

 x2 + 5x + 4 = 0

 (x + 1)(x + 4) = 0x + 1)(x + 1)(x + 4) = 0x + 4) = 0

 x = - 1 vµ x = - 4e) 2

3 1

x +

=-Do x2 ≥ 0 => x2 + 3 > 0 víi x

mµ vÕ ph¶i = - 1 < 0VËy kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña x to¶ m·n bµi to¸n

b) 4

3

x+ cã nghÜa

Trang 3

 x2 - 3x + 2 ≥ 0

 (x + 1)(x + 4) = 0x - 1) (x + 1)(x + 4) = 0x - 2) ≥ 0Giảit a đợc : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì x2 - 3x+ 2

có nghĩaBài 5:

a) ( )2

3 - 3 = - 3 3 = - 3 3

b) 64a2 + 2a = 8a +2a = - 8a + 2a = - 6a (x + 1)(x + 4) = 0do a < 0)c) a2 + + + 6a 9 a2 - 6a+ 9= a+ + - 3 a 3

Trang 4

d¹ng c«ng thøc - qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc

hai : Muèn nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai cña c¸c sè kh«ng ©m, ta

cã thÓ nh©n c¸c sè díi dÊu c¨n víi nhau råi khai ph¬ng kÕt qu¶

2 3 28 2 3 2 7

2 2( 3 7)

Trang 6

hai của số b dơng, ta có thể chia

số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó

1 1

x x

+ +

(x + 1)(x + 4) = 0x ≥ 0)

Trang 7

-Bµi 3

a) 2 3 2

1

x x

-= -

§KX§ : 2 3

1

x x

≥ 0+) x ≥ 1,5

+) x < 1B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã

2 3 1

x x

= 4  x = 0,5 (x + 1)(x + 4) = 0TM§K)VËy x = 0,5 lµ nghiÖm cña ph¬ngtr×nh

b) 4 3 3

1

x x

+

= +

§KX§ : x ≥ -43B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã

4 3 1

x x

+ + = 9  x = 6

5

< 3

4 -

(x + 1)(x + 4) = 0KTM)VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

Trang 8

c) 1 + 3x+ = 1 3x

ĐKXĐ: x ≥ -31Biến đổi phơng trình về dạng 3x + 1 = (x + 1)(x + 4) = 03x - 1)2

 9x(x + 1)(x + 4) = 0x - 1) = 0  x = 0 và x = 1Vậy phơng trình có nghiệm

Trang 9

? Khi nào H nằm giữa B và C

? Hãy c/m cho tam giác ABC

vuông tại A khi có

Đl Pytago: a 2 = b 2 + c 2

- HS c/m đợc: b 2 + c 2 = a (x + 1)(x + 4) = 0 b' + c')

= a 2 => tam giác vuông (x + 1)(x + 4) = 0 theo đl

đảo của ĐL Pytago

Từ ah = bc =>

Mà S ABC= 1

2 ah=> S ABC = 1

2

bc => tam giác ABC vuông tại A

C/M tam giác ABC vuông khi H

nằm giữa B và C và 12 12 12

c b

GV gợi ý:

Trang 10

GV: ĐL 3 có Đl đảo

4 Mệnh đề đảo của ĐL4

Dấu hiệu nhận biết tam

giác vuông

? Nêu các dấu hiệu nhận biết

tam giác vuông ?

ˆ ' ' ' , ' ' , ' '

' '

1 1

' '

Bài 1: Cho tam giác ABC

vuông tại A, đờng cao AH

Giải bài toán trong mỗi trờng

Trang 11

Bài 2: Cạnh huyền của tam

ta tính đợc AC ≈ 18,99b) - áp dụng định lí 1: AB2 = BH BC

Trang 12

Bài 3: Cho tam giác ABC

vuông tại A, phân giác AD,

đờng cao AH Biết BD = 7

100 4

75 3

b DC

c=DB= = (x + 1)(x + 4) = 02)

Vậy BH = 63 cm ; HC = 112 cmTUầN 6

Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Tính các yếu tố trong tam giác

I Mục tiêu

- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu

tố, đặc biệt là trong tam giác vuông

- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác

II Tiến trình dạy học

Lý thuyết

Trang 13

1 tính các yếu tố trong tam giác

vuông

? tính các yếu tố trong tam giác

vuông khi biết mấy yếu tố ?

? Giải tam giác vuông là gì?

của tam giác? Tính độ dài đờng

cao tơng ứng với cạnh dài nhất?

Trang 14

3 , 4 40

Bài 5 Tr 90 SBT

HS 1 : Trong tam giác vuông ABC

Trang 15

 AC  18,99

HS 2 : Trong tam giác vuông ABC có

12.20,78

10,39 24

Trang 16

trình bày

GV uốn nắn chung đặc biệt là các

laứ ủửụứng phaõn giaực cuỷa goực B 

5 3

AC BC

BC AB

4, Cho ABC vuông tại A có

AB = 21 cm, C = 400 Hãytính độ dài cạnh AC, BC, phângiác BD của B

40 D

C B

A

a, AC = AB.cotgC =

Trang 17

21 sinCAB

ˆ 75

Trang 18

- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậchai nh: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn

II Tiến trình dạy học

Lý thuyết

Hãy nêu công thức tổng quát

của các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc hai

nh: Đa thừa số ra ngoài dấu

căn, đa thừa số vào trong dấu

căn, khử mẫu của biểu thức lấy

Trang 20

 x ≥4

3 hoặc x 0≤ 0Với điều kiện trên phơng trình biến đổithành : 3x2 - 4x = (x + 1)(x + 4) = 02x - 3)2

Trang 21

8 3

x x

  =  x 8 3 

Vì: x  8 0  Nên A =  x 8 3   3

A = - 3 khi x – 8 = 0 <=> x = 8Bµi tËp 5.1

Cho biểu thức:

Trang 22

a a

a

3

1 3 1

1 1

1

H·yrĩt gän P

Bµi lµma) P xác định khi và chỉ khi a > 0 và a 0

Trang 23

GV: gợi ý đề xuất vài

Bài tập 6 Giaỷi phửụng trỡnh:

a) x  1 = 2 (x + 1)(x + 4) = 0ủk: x  1)  (x + 1)(x + 4) = 0 x 1)2 = 22

 x – 1 = 4  x = 5 (x + 1)(x + 4) = 0 Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ:

x = 5b) 4x = x 9 (x + 1)(x + 4) = 0ủk:  x  0)  (x + 1)(x + 4) = 0 4x)2 = (x + 1)(x + 4) = 0 x 9)2

 4 x = x + 9  3x = 9  x = 3 (x + 1)(x + 4) = 0 Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ:

x = 3c) (4x2  4x 1) 2 = 3  (2x 1) 2 = 3

 2x 1 = 3

 2 1 3

2 1 3

x x

Trang 25

Híng dÉn vÒ nhµ

Trang 26

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Tuần 9 +10

ôn Tập hệ thức lợng trong tam giác vuông

I Mục tiêu

- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu

tố, đặc biệt là trong tam giác vuông

- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác

II Tiến trình dạy học

Chữa bài tập giao về nhà

2

AH AC

+

=

A

Trang 27

CA BE AD

Kẻ đờng cao CM của tam giác ABC

3 3

Trong tam giác AHB có: AH = 3 SinB=

Trang 28

Bài 2 Cho tam giác

ABC có các cạnh 6,

8, 10 Tính các góc

của tam giác Tính

diện tích và đờng cao

AH của tam giác

Bài 3 Cho tam giác

và 5x c b

2x c 3x, b x c - b

x c

A

a, Trong ABC có:

Trang 29

Bµi 4 Cho tam gi¸c

Trang 30

5,Cho tam giác

ABC vuông tại A,

A

b) AE là phân giác A

3 4

(x + 1)(x + 4) = 00.5 điểm)c) Tứ giác AMEN là hình vuông

(x + 1)(x + 4) = 00.5 điểm)trong tam giác BME có:ME=BEsinB 1,71 (x + 1)(x + 4) = 0cm)

Vậy chu vi AMEN  6,86 (x + 1)(x + 4) = 0cm)Và diện tích AMEN  2.94 (x + 1)(x + 4) = 0cm2)

Trang 31

cot 1 cos 2 2

Trang 32

Tuần 11 +12 (Đại số) luyện thêm

Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu

Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức

bậc hai để rut gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

Trang 33

-Bµi 3: Chøng minh c¸c biÓu thøc

sau kh«ng phô thuéc vµo biÕn

Trang 34

Bµi 4: Cho biÓu thøc

0 0

x x

ì ³ í

¹ î

b) Rót gän 3

1

x C x

-= -

Bµi 5

3

P x

-= +

b) P < 1

3

3 3

x

- +

<- 3

3

x

+ +1

-3 < 0  3( 63) 0

x x

-<

+

x - 6 < 0  x < 6  x < 36

Trang 35

-= + nhá nhÊt  3

3

x+ lín nhÊt

x + 3 nhá nhÊt  x = 0  x =0

VËy Pmin= 3 1

3 -

=- khi x = 0

Trang 36

- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao động

Đề bài

A Phần trắc nghiệm: (3điểm)

(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu

hỏi sau) Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?

Trang 37

A)  4   2 B) (  4 )(  9 )  6 C) 4   2 D)Cả A và C

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =

(x + 1)(x + 4) = 0Mỗi câu làm đúng ghi 0,75 điểm)

B Phần tự luận:

Bài 1: (x + 1)(x + 4) = 01,5 điểm)

+ Biến đổi đợc 4- 2 3  ( 3  1 ) 2 (x + 1)(x + 4) = 00,5 điểm)

+ Rút gọn đa đến kết quả là - 1 (x + 1)(x + 4) = 0 1 điểm)

Bài 2: (x + 1)(x + 4) = 02 điểm)

Trang 38

(x + 1)(x + 4) = 0 Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa

hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Bài 2 (x + 1)(x + 4) = 0 4 điểm) Cho tam giác ABC có

6

5 90

Trang 39

Bài (4 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC = BC = 6cm Trên tia đối của tia

BC lấy điểm M sao cho AMB 40 0 tính AM, MB

- C/m b2 = a.b' và c 2 = a.c' => b 2+ c 2 = a (x + 1)(x + 4) = 0 b' +c') = a 2

=> tg ABC vuông tại A (x + 1)(x + 4) = 0 theo Đl đảo của ĐL pytago)

ậ đây bỏ qua việc c/m chân đờng cao ứng với cạnh thứ ba nằm giữa hai đỉnh còn lại của tam giác

=> BH = = 25

6

30 5

AH

8 

1.5

đ

1.0

Trang 40

®0.5

nhất), Biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ

Trang 41

 ĐT song song ,cắt nhau ,trùng nhau

II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

GV:- Giấy trong (đốn chiếu) hoặc bảng phụ ghi kết quả bài tập , cõu hỏi, hỡnh vẽ

- Bảng phụ và hai giấy trong để sẵn hệ trục toạ độ, cú lưới ụ vuụng

- Thước thẳng, compa, phấn màu, mỏy tớnh bỏtỳi

HS: - ụn tập cỏc kiến thức cú liờn quan:"hàm số", "đồ thịhàm số"; hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trờn R

- Bỳt dạ, giấy trong (hoặc bảng nhúm)

- Thước kẻ, compa, mỏy tớnh bỏ tỳi:

CASIOfx220 hoặc CASIOfx500

III-Hoạt đông của thầy và trò

Trang 42

1 Nêu định nghĩa về hàm số

2 Hàm số thường được cho

bởi những cách nào ? nêu ví

dụ cụ thể

3 Đồ thị hàm số y = f(x) là gì

Trang 43

HĐ 2: Bài tập.

G: treo bảnh phụ đề bài

? Lần lợt hs

đứng trớc đáp số đúng a.Điểm thuộc đồ thị của hàm số

y = 2x – 5 là : A.(-2 ; -1) ;B.(3; 2) ; C.(1 ;-3)b)Cho hàm số bậc nhất

y = (m –1 )x –

m +1với m là tham số A.hàm số y là hàm số nghịchbiến nếu m > 1

B.Với m = 0 ,đồ thị của hàm số

đi qua điểm (0;1)C.Với m = 2,đồ thị của hàm sốcắt trục tung tại điểm có tung

độ bằng 1 c)Cho ba hàm số :

y = x + 2(1)

y = x – 2(2)

Trang 44

y = 2

1

x – 5(3)

Kết luận nào đúng ? A.Đồ thị của ba hàm số trên lànhững đờng thẳng song song B.cả ba hàm số trên đều đồngbiến

C.Hàm số (1) đồng biến , hàm số(2) và (3) nghich biến

2, Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy

sai ?A) Haứm soỏ coự daùng y= ax + b vụựi a0 ủửụùc goùi laứ haứm soỏ baọc nhaỏt ủoỏi vụựi bieỏn soỏ xB) Haứm soỏ baọc nhaỏt y= ax +

b ủoàng bieỏn treõn R khi a < 0 ,nghũch bieỏn treõn R khi a > 0

Trang 45

? Đồ thị hàm số y = ax + b (a

0

 ) có dạng thế nào ?

?Vậy để vẽ đồ thị hàm số

y = -2x + 4 ta làm thế nào ?

Gv : Yêu cầu Hs lên trình bày

câu a

? AOB là tam giác gì ? Vì

sao ?

?Vậy để tính diện tích tam

giác AOB ta làm thế nào ?

Gv : Yêu cầu Hs lên thực hiện

tính diện tích tam giác AOB

Giáo viên gọi Hs dưới lớp

3,Cho hàm số y = -2x + 4

a) Khi x = 0 thì y = 4 ta được A(0 ; 4)

khi y = 0 thì x= 2 ta được B( 2 ; 0 )

Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và

B ta được đồ thị của hàm số y = -2x + 4 b) Do OA = 4 ;

OB = 2 vậy

4 2 4 2

1 2

1

cm OB

x

y

A

B

Trang 46

nhận xét , sửa sai nếu có

4,Bài 8 trang 57-SBT

Cho hàm số y= (3- 2)x + 1

a, Hàm số trªn là đồng biến hay nghịch biến trên R

b, Tinh gia trị tương ứng của

y khi x nhận các giá trị tương ứng sau

0, 1, 2, 3 + 2, 3- 2

c, Tính các giá trị tương ứng của x khi y nhận các giá trị sau

0, 1, 8, 2 + 2, 2- 2

Hàm số là đồng biến vì a=3- 2

>0x=0 =>y=1

Trang 47

C, Hai học sinh lờn bảng trỡnhbày.

HS1:: (3- 2)x + 1=1 => x= 0HS2 : (3- 2)x + 1= 2+ 2 => x = 31 22

=> x= 5 74 2

5,Cho

y = (2 m)x + m – 1 (d)a)Với giá trị nào của m thì y

là hàm số bậc nhất?

b)Với giá trị nào của m thìhàm số y đồng biến , nghịchbiến >

c)Với trị nào của m thì đờngthẳng (d) cắt đờng thẳng y =-x +4 tại một điểm trên trục

Trang 48

G: Cho hs suy nghÜ,nh¸p

?LÇn lît hs lªn b¶ng

tung

a) y lµ hµm sè bËc nhÊt khi vµchØ khi 2 – m 0  m 2

3 m 1 m 2 1 m 3 m 2

y = -x + 4 t¹i m«tj ®iÓm trªntrôc tung khi vµ chØ khi :

5 m 3 m 2 1 m 1 m 2

Trang 49

?Nêu đặc điểm đ thị hs y=ax

điểm có hđộ =3 Nên:

0=(a-1) (-3)+aa=3/2

Bài 17(59-SBT)

d3

d2 d1

D

C B A y

x

-2 -1

3 2 1,5 1

3 2 1,5 1 0

b A(1,5;1,5)B(1;2)

Bài 21(60-SBT)

Trang 51

TUầN 14

ôn tập I-.Mục tiêu cần đạt

 HS đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc (x + 1)(x + 4) = 0 góctạo bởi đờng thẳng y =a x+b với trục 0x)

 HS đợc rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a,hàm số y=ax+b ,vẽ đồ thị hàm số y= a x+b,tính góc , tính chu vi và diệntích tam giác trên mặt phẳng toạ độ

II- Chuẩn bị của GV và HS

GV :-Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông đẻ vẽ đồ thị

-Thớc thẳng , phấn màu , máy tính bỏ túi

HS :- Bảng phụ nhóm , bút dạ

- Máy tính bỏ túi hoặc bảng số

III Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Trang 52

Gọi là gcs tạo bởi

b)Hàm số y =2x –3 có hệ sốgóc a = 2

tg =2   63026’

a) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x+ 3

Trang 53

Bài 27 (x + 1)(x + 4) = 0a) và bài 29 tr

HS hoạt độngtheo nhóm

b) Xét tam giác vuông OAB

Có tg góc OAB=OB

OA

=1,5

3 =

Vậy hệ số góc của hàm số là

a =1,5

Bài 2

Trang 54

độ bằng 1,5

 x = 1,5 ; y =0

Ta thay a = 2 ; x = 1,5 ; y = 0vào phơng trình

y= a x + b

0 = 2 1,5 + b

 b = -3

Vậy hàm số đó là y = 2x –3

Trang 55

GV : Gäi chu vi cña

tam gi¸c ABC lµ P vµ

diÖn tÝch cña tam gi¸c

DiÖn tÝch tam gi¸c

§¹i diÖn hainhãm lªn tr×nhbµy bµi

a) VÏ

b)A(x + 1)(x + 4) = 0-4;0) B(x + 1)(x + 4) = 02;0) C(x + 1)(x + 4) = 00;2)

tgA=0 A

C 0

Trang 56

HS cả lớp vẽ đồthị , một HS lênbảng trình bày

c)HS làm dới sựhớng dẫn của

GV

HS trả lời chữabài

c

P = AB + AC + BC

AB =AO + OB = 4 + 2 = 6 (x + 1)(x + 4) = 0cm)

A 0

3 D 0

C 0 tg

=300

Trang 57

vuông góc với nhau.

Hãy lấy ví dụ khác về

hai đờng thẳng vuông

tg

tg   gócOFE =0 F

E 0

=300

y= 3x - 3có a3 = 3

 tg   3   600

Trang 58

HS : Có thể xác

định đợc

HS nghe GVgiới thiệu

Trang 59

HS lÊy vÝ dô ,ch¼ng h¹n hai

Trang 60

Sự xác định đờng tròn, cách chứng minh 1 điểm thuộc đờng

* Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định 1 đờng tròn ngoạitiếp Tam giác ABC

* 1 Điểm 0 và khoảng cách r không đổi đến (x + 1)(x + 4) = 00; r)

Trang 61

Liên hệ giữa đờng kính và dây.

? Phát biểu mối liên hệ giữa

đ-ờng kính và dây?

HS phát biểu 3 định ly (x + 1)(x + 4) = 0 ĐL1,

ĐL2, Đl3)

Bài tập

Bài 1: cho tam giác ABC cân

tại A, gọi I là trung điểm của

BC, hai đờng cao CE và BD

C/m: A, B, D, I  (x + 1)(x + 4) = 00)

c) Đờng tròn qua 3 điểm C, d, H

có tâm là trung điểm của cạnh HC

là K > (x + 1)(x + 4) = 0K)

b) AC  BD vì AC là đờng kính

=> ABCD là hình chữ nhật (x + 1)(x + 4) = 0 vì là hình bình hành có 1 góc vuông)

Trang 62

Trong các câu sau, câu nào

đúng ? Câu nào sai ?

a) Hai đờng tròn phân biệt có

thể có 2 điểm chung

b) Hai đờng tròn phân biệt có

thể có 3 điểm chung phân

biệt

c) Tâm của đờng tròn ngoại

tiếp một tam giác bao giờ

cũng nằm trong tam giác ấy.]

a) Kẻ cát tuyến qua M và vuông góc OM cắt đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0(x + 1)(x + 4) = 0) ) tại C, D

b) AHKB là hình thang vuông và chỉ ra m là trung điểm HK

c) Tính OM =

4 4

2

2 a AB

 => MN =

OM => MN xác định

Bài tập 4Kết quả

a) Đúng

b) Sai vì nếu có 3 điểm chungphân biệt thì chúng trùng nhau.c) Sai vì:

- Tam giác vuông, tâm đờng trònngoại tiếp tam giác là trung điểmcủa cạnh huyền

- Tam giác tù tâm đờng tròn ngoạitiếp nằm ngoài tam giác

Bài 5

ABC đều, O là tâm đờng tròn

Trang 63

 AH (x + 1)(x + 4) = 0AH  BC)Trong tam gi¸c vu«ng AHC

AH = AC sin600 = 2

3 3

C¸ch 2: HC = 2

3

2 BC

OH = HC tg300 = 2

3

2

3 3

b.TÝnh R, biÕt BD=6cm,CD=4cmc.CM: DE< BC

I

C B

A

a.Gäi I lµ T§ cña BC IB=IC (x + 1)(x + 4) = 01)Trong t/gEBCEI=IB=IC (x + 1)(x + 4) = 02)

Trang 64

Bài 6 Cho đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0O), hai

dây AB ; AC vuông góc với

Bài 21 tr 131 SBT

Keỷ OM  CD , OM caột AK taùi

N

 MC = MD (x + 1)(x + 4) = 0 1) (x + 1)(x + 4) = 0 ủ / l ủửụứng kớnh vuoõng goực vụựi daõy cung)

Xeựt  AKB coự OA = OB (x + 1)(x + 4) = 0gt)

ON // KB (x + 1)(x + 4) = 0 cuứng CD )

AN = NK Xeựt AHK coự AN =NK (x + 1)(x + 4) = 0 c/m treõn )

MN // AH (x + 1)(x + 4) = 0 cuứng CD )

 MH =MK Tửứ 1 vaứ 2 ta coự MC – MH =

Trang 65

KOH = 900 và KO = AHsuy ra Ko = HB  CKO = 

OHB(x + 1)(x + 4) = 0Vì K = H = 900 ; KO = OH ; OC

= OB (x + 1)(x + 4) = 0=R))

 C1 =

 1

O = 900 (x + 1)(x + 4) = 0góc tơng ứng)

 1

C +

 2

O = 900 (x + 1)(x + 4) = 02 góc nhọn củatam giác vuông)

suy ra

 1

O +

 2

O = 900

có KOH = 900

 2

O + KOH +

 1

O = 1800

hay COB = 1800

 ba điểm C ; O ; B thẳng hàng.c) Theo kết quả câu b ta có BC là

đờng kính của đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0O)

Xét ABC (x + 1)(x + 4) = 0 =900)Theo định lí Pytago:

BC2 = AC2 + AB2

BC2 = 242 + 102

BC = 676

Ngày đăng: 04/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số đi qua điểm A (x + 1)(x + 4) = 02;6) - HOC THEM KI 1 TOAN 9 CHUAN
th ị hàm số đi qua điểm A (x + 1)(x + 4) = 02;6) (Trang 53)
Đồ thị hàm số y = a x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành - HOC THEM KI 1 TOAN 9 CHUAN
th ị hàm số y = a x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành (Trang 54)
Hình gì ? Vì sao ? - HOC THEM KI 1 TOAN 9 CHUAN
Hình g ì ? Vì sao ? (Trang 70)
Hình chiếu của điểm M trên AB - HOC THEM KI 1 TOAN 9 CHUAN
Hình chi ếu của điểm M trên AB (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w