Mục tiêu - HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông - Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc t
Trang 1Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
- Với hai số a và b không âm, ta có
Bài2:
Trang 2 x2 = 1 x = 1± 0,7d) x2 + + 5x 20 = 4
x2 + 5x + 20 = 16
x2 + 5x + 4 = 0
(x + 1)(x + 4) = 0x + 1)(x + 1)(x + 4) = 0x + 4) = 0
x = - 1 vµ x = - 4e) 2
3 1
x +
=-Do x2 ≥ 0 => x2 + 3 > 0 víi x
mµ vÕ ph¶i = - 1 < 0VËy kh«ng cã gi¸ trÞ nµo cña x to¶ m·n bµi to¸n
b) 4
3
x+ cã nghÜa
Trang 3 x2 - 3x + 2 ≥ 0
(x + 1)(x + 4) = 0x - 1) (x + 1)(x + 4) = 0x - 2) ≥ 0Giảit a đợc : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì x2 - 3x+ 2
có nghĩaBài 5:
a) ( )2
3 - 3 = - 3 3 = - 3 3
b) 64a2 + 2a = 8a +2a = - 8a + 2a = - 6a (x + 1)(x + 4) = 0do a < 0)c) a2 + + + 6a 9 a2 - 6a+ 9= a+ + - 3 a 3
Trang 4d¹ng c«ng thøc - qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc
hai : Muèn nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai cña c¸c sè kh«ng ©m, ta
cã thÓ nh©n c¸c sè díi dÊu c¨n víi nhau råi khai ph¬ng kÕt qu¶
2 3 28 2 3 2 7
2 2( 3 7)
Trang 6hai của số b dơng, ta có thể chia
số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó
1 1
x x
+ +
(x + 1)(x + 4) = 0x ≥ 0)
Trang 7-Bµi 3
a) 2 3 2
1
x x
-= -
§KX§ : 2 3
1
x x
≥ 0+) x ≥ 1,5
+) x < 1B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã
2 3 1
x x
= 4 x = 0,5 (x + 1)(x + 4) = 0TM§K)VËy x = 0,5 lµ nghiÖm cña ph¬ngtr×nh
b) 4 3 3
1
x x
+
= +
§KX§ : x ≥ -43B×nh ph¬ng hai vÕ ta cã
4 3 1
x x
+ + = 9 x = 6
5
< 3
4 -
(x + 1)(x + 4) = 0KTM)VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
Trang 8c) 1 + 3x+ = 1 3x
ĐKXĐ: x ≥ -31Biến đổi phơng trình về dạng 3x + 1 = (x + 1)(x + 4) = 03x - 1)2
9x(x + 1)(x + 4) = 0x - 1) = 0 x = 0 và x = 1Vậy phơng trình có nghiệm
Trang 9? Khi nào H nằm giữa B và C
? Hãy c/m cho tam giác ABC
vuông tại A khi có
Đl Pytago: a 2 = b 2 + c 2
- HS c/m đợc: b 2 + c 2 = a (x + 1)(x + 4) = 0 b' + c')
= a 2 => tam giác vuông (x + 1)(x + 4) = 0 theo đl
đảo của ĐL Pytago
Từ ah = bc =>
Mà S ABC= 1
2 ah=> S ABC = 1
2
bc => tam giác ABC vuông tại A
C/M tam giác ABC vuông khi H
nằm giữa B và C và 12 12 12
c b
GV gợi ý:
Trang 10GV: ĐL 3 có Đl đảo
4 Mệnh đề đảo của ĐL4
Dấu hiệu nhận biết tam
giác vuông
? Nêu các dấu hiệu nhận biết
tam giác vuông ?
ˆ ' ' ' , ' ' , ' '
' '
1 1
' '
Bài 1: Cho tam giác ABC
vuông tại A, đờng cao AH
Giải bài toán trong mỗi trờng
Trang 11Bài 2: Cạnh huyền của tam
ta tính đợc AC ≈ 18,99b) - áp dụng định lí 1: AB2 = BH BC
Trang 12Bài 3: Cho tam giác ABC
vuông tại A, phân giác AD,
đờng cao AH Biết BD = 7
100 4
75 3
b DC
c=DB= = (x + 1)(x + 4) = 02)
Vậy BH = 63 cm ; HC = 112 cmTUầN 6
Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Tính các yếu tố trong tam giác
I Mục tiêu
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu
tố, đặc biệt là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
II Tiến trình dạy học
Lý thuyết
Trang 131 tính các yếu tố trong tam giác
vuông
? tính các yếu tố trong tam giác
vuông khi biết mấy yếu tố ?
? Giải tam giác vuông là gì?
của tam giác? Tính độ dài đờng
cao tơng ứng với cạnh dài nhất?
Trang 143 , 4 40
Bài 5 Tr 90 SBT
HS 1 : Trong tam giác vuông ABC
Trang 15 AC 18,99
HS 2 : Trong tam giác vuông ABC có
12.20,78
10,39 24
Trang 16trình bày
GV uốn nắn chung đặc biệt là các
laứ ủửụứng phaõn giaực cuỷa goực B
5 3
AC BC
BC AB
4, Cho ABC vuông tại A có
AB = 21 cm, C = 400 Hãytính độ dài cạnh AC, BC, phângiác BD của B
40 D
C B
A
a, AC = AB.cotgC =
Trang 1721 sinC AB
ˆ 75
Trang 18- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậchai nh: Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn
II Tiến trình dạy học
Lý thuyết
Hãy nêu công thức tổng quát
của các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai
nh: Đa thừa số ra ngoài dấu
căn, đa thừa số vào trong dấu
căn, khử mẫu của biểu thức lấy
Trang 20 x ≥4
3 hoặc x 0≤ 0Với điều kiện trên phơng trình biến đổithành : 3x2 - 4x = (x + 1)(x + 4) = 02x - 3)2
Trang 218 3
x x
= x 8 3
Vì: x 8 0 Nên A = x 8 3 3
A = - 3 khi x – 8 = 0 <=> x = 8Bµi tËp 5.1
Cho biểu thức:
Trang 22a a
a
3
1 3 1
1 1
1
H·yrĩt gän P
Bµi lµma) P xác định khi và chỉ khi a > 0 và a 0
Trang 23GV: gợi ý đề xuất vài
Bài tập 6 Giaỷi phửụng trỡnh:
a) x 1 = 2 (x + 1)(x + 4) = 0ủk: x 1) (x + 1)(x + 4) = 0 x 1)2 = 22
x – 1 = 4 x = 5 (x + 1)(x + 4) = 0 Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ:
x = 5b) 4x = x 9 (x + 1)(x + 4) = 0ủk: x 0) (x + 1)(x + 4) = 0 4x)2 = (x + 1)(x + 4) = 0 x 9)2
4 x = x + 9 3x = 9 x = 3 (x + 1)(x + 4) = 0 Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ:
x = 3c) (4x2 4x 1) 2 = 3 (2x 1) 2 = 3
2x 1 = 3
2 1 3
2 1 3
x x
Trang 25Híng dÉn vÒ nhµ
Trang 26- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Tuần 9 +10
ôn Tập hệ thức lợng trong tam giác vuông
I Mục tiêu
- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu
tố, đặc biệt là trong tam giác vuông
- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
II Tiến trình dạy học
Chữa bài tập giao về nhà
2
AH AC
+
=
A
Trang 27CA BE AD
Kẻ đờng cao CM của tam giác ABC
3 3
Trong tam giác AHB có: AH = 3 SinB=
Trang 28Bài 2 Cho tam giác
ABC có các cạnh 6,
8, 10 Tính các góc
của tam giác Tính
diện tích và đờng cao
AH của tam giác
Bài 3 Cho tam giác
và 5x c b
2x c 3x, b x c - b
và
x c
A
a, Trong ABC có:
Trang 29Bµi 4 Cho tam gi¸c
Trang 305,Cho tam giác
ABC vuông tại A,
A
b) AE là phân giác A
3 4
(x + 1)(x + 4) = 00.5 điểm)c) Tứ giác AMEN là hình vuông
(x + 1)(x + 4) = 00.5 điểm)trong tam giác BME có:ME=BEsinB 1,71 (x + 1)(x + 4) = 0cm)
Vậy chu vi AMEN 6,86 (x + 1)(x + 4) = 0cm)Và diện tích AMEN 2.94 (x + 1)(x + 4) = 0cm2)
Trang 31cot 1 cos 2 2
Trang 32Tuần 11 +12 (Đại số) luyện thêm
Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu
Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức
bậc hai để rut gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Trang 33-Bµi 3: Chøng minh c¸c biÓu thøc
sau kh«ng phô thuéc vµo biÕn
Trang 34Bµi 4: Cho biÓu thøc
0 0
x x
ì ³ í
¹ î
b) Rót gän 3
1
x C x
-= -
Bµi 5
3
P x
-= +
b) P < 1
3
3 3
x
- +
<- 3
3
x
+ +1
-3 < 0 3( 63) 0
x x
-<
+
x - 6 < 0 x < 6 x < 36
Trang 35-= + nhá nhÊt 3
3
x+ lín nhÊt
x + 3 nhá nhÊt x = 0 x =0
VËy Pmin= 3 1
3 -
=- khi x = 0
Trang 36- Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực thật thà trong lao động
Đề bài
A Phần trắc nghiệm: (3điểm)
(Khoanh tròn vào ý trả lời đúng và đầy đủ nhất trong từng câu
hỏi sau) Câu 1: Trong các ý sau đây ý nào sai ?
Trang 37A) 4 2 B) ( 4 )( 9 ) 6 C) 4 2 D)Cả A và C
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức : y =
(x + 1)(x + 4) = 0Mỗi câu làm đúng ghi 0,75 điểm)
B Phần tự luận:
Bài 1: (x + 1)(x + 4) = 01,5 điểm)
+ Biến đổi đợc 4- 2 3 ( 3 1 ) 2 (x + 1)(x + 4) = 00,5 điểm)
+ Rút gọn đa đến kết quả là - 1 (x + 1)(x + 4) = 0 1 điểm)
Bài 2: (x + 1)(x + 4) = 02 điểm)
Trang 38(x + 1)(x + 4) = 0 Học sinh làm cách khác mà đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa
hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bài 2 (x + 1)(x + 4) = 0 4 điểm) Cho tam giác ABC có
6
5 90
Trang 39Bài (4 điểm)
Cho tam giác ABC có AB = AC = BC = 6cm Trên tia đối của tia
BC lấy điểm M sao cho AMB 40 0 tính AM, MB
- C/m b2 = a.b' và c 2 = a.c' => b 2+ c 2 = a (x + 1)(x + 4) = 0 b' +c') = a 2
=> tg ABC vuông tại A (x + 1)(x + 4) = 0 theo Đl đảo của ĐL pytago)
ậ đây bỏ qua việc c/m chân đờng cao ứng với cạnh thứ ba nằm giữa hai đỉnh còn lại của tam giác
=> BH = = 25
6
30 5
AH
8
1.5
đ
1.0
Trang 40®0.5
nhất), Biểu diễn điểm trên mặt phẳng toạ độ
Trang 41 ĐT song song ,cắt nhau ,trùng nhau
II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
GV:- Giấy trong (đốn chiếu) hoặc bảng phụ ghi kết quả bài tập , cõu hỏi, hỡnh vẽ
- Bảng phụ và hai giấy trong để sẵn hệ trục toạ độ, cú lưới ụ vuụng
- Thước thẳng, compa, phấn màu, mỏy tớnh bỏtỳi
HS: - ụn tập cỏc kiến thức cú liờn quan:"hàm số", "đồ thịhàm số"; hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trờn R
- Bỳt dạ, giấy trong (hoặc bảng nhúm)
- Thước kẻ, compa, mỏy tớnh bỏ tỳi:
CASIOfx220 hoặc CASIOfx500
III-Hoạt đông của thầy và trò
Trang 421 Nêu định nghĩa về hàm số
2 Hàm số thường được cho
bởi những cách nào ? nêu ví
dụ cụ thể
3 Đồ thị hàm số y = f(x) là gì
Trang 43HĐ 2: Bài tập.
G: treo bảnh phụ đề bài
? Lần lợt hs
đứng trớc đáp số đúng a.Điểm thuộc đồ thị của hàm số
y = 2x – 5 là : A.(-2 ; -1) ;B.(3; 2) ; C.(1 ;-3)b)Cho hàm số bậc nhất
y = (m –1 )x –
m +1với m là tham số A.hàm số y là hàm số nghịchbiến nếu m > 1
B.Với m = 0 ,đồ thị của hàm số
đi qua điểm (0;1)C.Với m = 2,đồ thị của hàm sốcắt trục tung tại điểm có tung
độ bằng 1 c)Cho ba hàm số :
y = x + 2(1)
y = x – 2(2)
Trang 44y = 2
1
x – 5(3)
Kết luận nào đúng ? A.Đồ thị của ba hàm số trên lànhững đờng thẳng song song B.cả ba hàm số trên đều đồngbiến
C.Hàm số (1) đồng biến , hàm số(2) và (3) nghich biến
2, Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy
sai ?A) Haứm soỏ coự daùng y= ax + b vụựi a0 ủửụùc goùi laứ haứm soỏ baọc nhaỏt ủoỏi vụựi bieỏn soỏ xB) Haứm soỏ baọc nhaỏt y= ax +
b ủoàng bieỏn treõn R khi a < 0 ,nghũch bieỏn treõn R khi a > 0
Trang 45? Đồ thị hàm số y = ax + b (a
0
) có dạng thế nào ?
?Vậy để vẽ đồ thị hàm số
y = -2x + 4 ta làm thế nào ?
Gv : Yêu cầu Hs lên trình bày
câu a
? AOB là tam giác gì ? Vì
sao ?
?Vậy để tính diện tích tam
giác AOB ta làm thế nào ?
Gv : Yêu cầu Hs lên thực hiện
tính diện tích tam giác AOB
Giáo viên gọi Hs dưới lớp
3,Cho hàm số y = -2x + 4
a) Khi x = 0 thì y = 4 ta được A(0 ; 4)
khi y = 0 thì x= 2 ta được B( 2 ; 0 )
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và
B ta được đồ thị của hàm số y = -2x + 4 b) Do OA = 4 ;
OB = 2 vậy
4 2 4 2
1 2
1
cm OB
x
y
A
B
Trang 46nhận xét , sửa sai nếu có
4,Bài 8 trang 57-SBT
Cho hàm số y= (3- 2)x + 1
a, Hàm số trªn là đồng biến hay nghịch biến trên R
b, Tinh gia trị tương ứng của
y khi x nhận các giá trị tương ứng sau
0, 1, 2, 3 + 2, 3- 2
c, Tính các giá trị tương ứng của x khi y nhận các giá trị sau
0, 1, 8, 2 + 2, 2- 2
Hàm số là đồng biến vì a=3- 2
>0x=0 =>y=1
Trang 47C, Hai học sinh lờn bảng trỡnhbày.
HS1:: (3- 2)x + 1=1 => x= 0HS2 : (3- 2)x + 1= 2+ 2 => x = 31 22
=> x= 5 74 2
5,Cho
y = (2 m)x + m – 1 (d)a)Với giá trị nào của m thì y
là hàm số bậc nhất?
b)Với giá trị nào của m thìhàm số y đồng biến , nghịchbiến >
c)Với trị nào của m thì đờngthẳng (d) cắt đờng thẳng y =-x +4 tại một điểm trên trục
Trang 48G: Cho hs suy nghÜ,nh¸p
?LÇn lît hs lªn b¶ng
tung
a) y lµ hµm sè bËc nhÊt khi vµchØ khi 2 – m 0 m 2
3 m 1 m 2 1 m 3 m 2
y = -x + 4 t¹i m«tj ®iÓm trªntrôc tung khi vµ chØ khi :
5 m 3 m 2 1 m 1 m 2
Trang 49?Nêu đặc điểm đ thị hs y=ax
điểm có hđộ =3 Nên:
0=(a-1) (-3)+aa=3/2
Bài 17(59-SBT)
d3
d2 d1
D
C B A y
x
-2 -1
3 2 1,5 1
3 2 1,5 1 0
b A(1,5;1,5)B(1;2)
Bài 21(60-SBT)
Trang 51TUầN 14
ôn tập I-.Mục tiêu cần đạt
HS đợc củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc (x + 1)(x + 4) = 0 góctạo bởi đờng thẳng y =a x+b với trục 0x)
HS đợc rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a,hàm số y=ax+b ,vẽ đồ thị hàm số y= a x+b,tính góc , tính chu vi và diệntích tam giác trên mặt phẳng toạ độ
II- Chuẩn bị của GV và HS
GV :-Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông đẻ vẽ đồ thị
-Thớc thẳng , phấn màu , máy tính bỏ túi
HS :- Bảng phụ nhóm , bút dạ
- Máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Trang 52Gọi là gcs tạo bởi
b)Hàm số y =2x –3 có hệ sốgóc a = 2
tg =2 63026’
a) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x+ 3
Trang 53Bài 27 (x + 1)(x + 4) = 0a) và bài 29 tr
HS hoạt độngtheo nhóm
b) Xét tam giác vuông OAB
Có tg góc OAB=OB
OA
=1,5
3 =
Vậy hệ số góc của hàm số là
a =1,5
Bài 2
Trang 54độ bằng 1,5
x = 1,5 ; y =0
Ta thay a = 2 ; x = 1,5 ; y = 0vào phơng trình
y= a x + b
0 = 2 1,5 + b
b = -3
Vậy hàm số đó là y = 2x –3
Trang 55GV : Gäi chu vi cña
tam gi¸c ABC lµ P vµ
diÖn tÝch cña tam gi¸c
DiÖn tÝch tam gi¸c
§¹i diÖn hainhãm lªn tr×nhbµy bµi
a) VÏ
b)A(x + 1)(x + 4) = 0-4;0) B(x + 1)(x + 4) = 02;0) C(x + 1)(x + 4) = 00;2)
tgA=0 A
C 0
Trang 56HS cả lớp vẽ đồthị , một HS lênbảng trình bày
c)HS làm dới sựhớng dẫn của
GV
HS trả lời chữabài
c
P = AB + AC + BC
AB =AO + OB = 4 + 2 = 6 (x + 1)(x + 4) = 0cm)
A 0
3 D 0
C 0 tg
=300
Trang 57vuông góc với nhau.
Hãy lấy ví dụ khác về
hai đờng thẳng vuông
tg
tg gócOFE =0 F
E 0
=300
y= 3x - 3có a3 = 3
tg 3 600
Trang 58HS : Có thể xác
định đợc
HS nghe GVgiới thiệu
Trang 59HS lÊy vÝ dô ,ch¼ng h¹n hai
Trang 60Sự xác định đờng tròn, cách chứng minh 1 điểm thuộc đờng
* Qua 3 điểm không thẳng hàng xác định 1 đờng tròn ngoạitiếp Tam giác ABC
* 1 Điểm 0 và khoảng cách r không đổi đến (x + 1)(x + 4) = 00; r)
Trang 61Liên hệ giữa đờng kính và dây.
? Phát biểu mối liên hệ giữa
đ-ờng kính và dây?
HS phát biểu 3 định ly (x + 1)(x + 4) = 0 ĐL1,
ĐL2, Đl3)
Bài tập
Bài 1: cho tam giác ABC cân
tại A, gọi I là trung điểm của
BC, hai đờng cao CE và BD
C/m: A, B, D, I (x + 1)(x + 4) = 00)
c) Đờng tròn qua 3 điểm C, d, H
có tâm là trung điểm của cạnh HC
là K > (x + 1)(x + 4) = 0K)
b) AC BD vì AC là đờng kính
=> ABCD là hình chữ nhật (x + 1)(x + 4) = 0 vì là hình bình hành có 1 góc vuông)
Trang 62Trong các câu sau, câu nào
đúng ? Câu nào sai ?
a) Hai đờng tròn phân biệt có
thể có 2 điểm chung
b) Hai đờng tròn phân biệt có
thể có 3 điểm chung phân
biệt
c) Tâm của đờng tròn ngoại
tiếp một tam giác bao giờ
cũng nằm trong tam giác ấy.]
a) Kẻ cát tuyến qua M và vuông góc OM cắt đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0(x + 1)(x + 4) = 0) ) tại C, D
b) AHKB là hình thang vuông và chỉ ra m là trung điểm HK
c) Tính OM =
4 4
2
2 a AB
=> MN =
OM => MN xác định
Bài tập 4Kết quả
a) Đúng
b) Sai vì nếu có 3 điểm chungphân biệt thì chúng trùng nhau.c) Sai vì:
- Tam giác vuông, tâm đờng trònngoại tiếp tam giác là trung điểmcủa cạnh huyền
- Tam giác tù tâm đờng tròn ngoạitiếp nằm ngoài tam giác
Bài 5
ABC đều, O là tâm đờng tròn
Trang 63 AH (x + 1)(x + 4) = 0AH BC)Trong tam gi¸c vu«ng AHC
AH = AC sin600 = 2
3 3
C¸ch 2: HC = 2
3
2 BC
OH = HC tg300 = 2
3
2
3 3
b.TÝnh R, biÕt BD=6cm,CD=4cmc.CM: DE< BC
I
C B
A
a.Gäi I lµ T§ cña BC IB=IC (x + 1)(x + 4) = 01)Trong t/gEBCEI=IB=IC (x + 1)(x + 4) = 02)
Trang 64Bài 6 Cho đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0O), hai
dây AB ; AC vuông góc với
Bài 21 tr 131 SBT
Keỷ OM CD , OM caột AK taùi
N
MC = MD (x + 1)(x + 4) = 0 1) (x + 1)(x + 4) = 0 ủ / l ủửụứng kớnh vuoõng goực vụựi daõy cung)
Xeựt AKB coự OA = OB (x + 1)(x + 4) = 0gt)
ON // KB (x + 1)(x + 4) = 0 cuứng CD )
AN = NK Xeựt AHK coự AN =NK (x + 1)(x + 4) = 0 c/m treõn )
MN // AH (x + 1)(x + 4) = 0 cuứng CD )
MH =MK Tửứ 1 vaứ 2 ta coự MC – MH =
Trang 65KOH = 900 và KO = AHsuy ra Ko = HB CKO =
OHB(x + 1)(x + 4) = 0Vì K = H = 900 ; KO = OH ; OC
= OB (x + 1)(x + 4) = 0=R))
C1 =
1
O = 900 (x + 1)(x + 4) = 0góc tơng ứng)
mà
1
C +
2
O = 900 (x + 1)(x + 4) = 02 góc nhọn củatam giác vuông)
suy ra
1
O +
2
O = 900
có KOH = 900
2
O + KOH +
1
O = 1800
hay COB = 1800
ba điểm C ; O ; B thẳng hàng.c) Theo kết quả câu b ta có BC là
đờng kính của đờng tròn (x + 1)(x + 4) = 0O)
Xét ABC (x + 1)(x + 4) = 0 =900)Theo định lí Pytago:
BC2 = AC2 + AB2
BC2 = 242 + 102
BC = 676