1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy thêm toán 9 chuẩn (2009-2010)

75 3K 58
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy thêm môn Toán 9 chuẩn (2009-2010)
Người hướng dẫn PTs. Trần Hải Đoàn
Trường học Trường THCS Trực Chính
Chuyên ngành Toán
Thể loại giáo án dạy thêm
Năm xuất bản 2009
Thành phố Trực Chính
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta viết : y = f x 2- Mặt phẳng toạ độ Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tai gốc O của mỗi trục số ta có hệ trục Oxy Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy... b;

Trang 1

Bài tập : Giải các PT sau :

0 3 2

2 / 3

x x

3 PT chứa ẩn ở mấu

B1: Đặt ĐK của ẩn ; Qui đồng khữ mẩu

B2: Biến đổi PT đa về dạng ax +b = 0 rồi giải

B3: Đối chiếu ĐK và trả lời nghiệm

x x

7

2x  x  (1)

GV hớng dẫn HS giải theo hai cách

1

Trang 2

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

b, 27-3x> 0  -3x>-27  x<

3

27

 x<9Bài 2; Giải BPT sau:

3

5 2 5

2 4 6

2 4 6

- Xem kĩ lại các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm bài tập sau : Giải PT và BPT

Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai phơng

2

0 ( Với a 0) 2- Điều kiện tồn tại : A có nghĩa khi A 0

3- Hằng đẳng thức : A 2 A=

A A

4- Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai phơng

+ Với A 0 ;B 0 ta có ABA. B

+Với A 0 ;B 0 ta có

B

A B

A

2

Trang 3

Bài 1- Tính CBH và CBHSH của 16 ; 0,81 ;

25 4

Giải: CBH của 16 là 16 =4 và - 16 =-4 ; Còn CBHSH của 16 là 16 =4

Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :

a; 2 x 1

b;

x

 2 1

c;

1

3 2

x x x x

c;

1

3 2

) 1 )(

1 (

x x x

Trang 4

Gi¸o ¸n d¹y thªm m«n To¸n 9

x x

3 5

3 5

1

x tho¶ m·n c; x 5  5  x  1

6 23

.

Gi¶i: a; 45 80 + 2 , 5 14 , 4=

66 2

6 23

.

60

13 230 12

5 5

1 230 144

25 150

a; a2 ( a 1 ) 2 víi a >0 b;

6 6

6 4 128

16

b a

b a

(Víia<0 ; b 0)Gi¶i: a; a2 ( a 1 ) 2 víi a >0

1 8

1 128

16

2 6

6

6

4

a a

2 2

x x x x

x x

x

(V× x<3)Thay x=0,5 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc = 1 , 2

3 5 , 0

5 5 , 0 4

Trang 5

Ngµy so¹n :5/10/2007

Buæi 2: ¤n tËp c¸c bµi to¸n vÒ hÖ thøc lîng trong tam gi¸c vu«ng

h

a b'

b c'

Trang 6

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

C

Ta có: BC- AC= 1

Và (AC + AB)- BC =4 Tính : AB; AC ; BC

Từ (AC + AB)- BC =4 Suy ra AB- ( BC- AC )= 4

2

1

BC AC

AB AC BC

1

AC AC AC BC

Giải ra ta có : AC = 12( cm) Và BC = 13 (cm)

Bài3: Cho tam giác vuông - Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4 ; cạnh huyền là 125 cm

Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền ? Giải:

Ta sử dụng ngay hình trên

Theo GT ta có :

AC AB

AC

AB

4

3 4

BC AB

CH = BC -BH = 125 - 86,53 = 38,47 cm

Bài 4 : Cho tam giác vuông tại A ; Cạnh AB = 6 cm ; AC = 8 cm Các phân giác trong

và ngoài của góc B cắt đờng AC lần lợt tại M và N

AM BC

BC AB MC

AM BC

8 6

Trang 7

NA BC

AB NC

NA BC

AB

cmCách khác:

Xét tam giác vuông NBM ( Vì hai phân giác BM và BN vuông góc )

Ta có : AB2 =AM AN =>AN =AB2 : AM = 62 : 3 = 12 cm

áp dụng định lí Pi Ta Go cho tam giác vuông AHB ta có:

Trang 8

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Tính độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền ?

Các phép biến đổi căn bậc hai :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

Với A  0 , B  0 Thì A B A2B

Khữ mẩu của biểu thức lấy căn :

Với AB 0 ;B  0 Thì

B

AB B

AB B

Trang 9

Víi B>0 th×

B

B A B

A

Víi B0; A2 B th×

B A

B A C B A

Víi A0 ; B0 vµ ABTH× :

B A

B A C B A

y x x

y x y x y

x

y x y xy xy xy

.

(§CC/m)c; Chøng minh :

2

.

4

3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2 48 5 3 75 2 12

y xy xy

x y x y

x

2 6

2 3

4 6 ) 2 3 )(

2

2 4 2 2 4 2 )

2 4 2 ( ) 2 4

2

(

4 4 2 4 4 2 4 4 2 4

4

2

2 2

x x

x x

x x

x x

25

) 0 : (

) ( 3 0

3

0 ) 3 3 (

3

0 3 3 3

3

) 3 : ( 0 3 3

9

2

tm x

tm x x

x x

x x

x

x DK x

Trang 10

Gi¸o ¸n d¹y thªm m«n To¸n 9

c;

2 4

2 )

4

(

2 16

x x

x x

5 4 2

2 4 2

2

) 4 ).(

4 (

5 ) 4 (

2 ) 4

2 2 2

2

2 2

2 2

x x

x

x x x

x x

x x

x  2  21 

1 2

x x

A =

1

1 1

1

1 4

4

4 1

) 2 2 )(

2

2

(

2 2 2

x

x

x x

x

x x

x

x x

b; Víi x= 3 ( tho¶ m·n ®iÒu kiÖn ) nªn ta thay vµo A=

1 3

1 1

1 2

1 1

Bµi 5 :

9 10 1 1

100 99

1

3 2

1

2

1

100 99

1 99

98

1

3 2

Trang 11

122 61

25 61

25 61

25 2 2

C

Trang 12

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Lại có : Tg  =

Cos

Sin

= 0 , 75 8

, 0

6 , 0

 Cotg 

Sin

Cos

=

Tg

1

= 1 , 333

6 , 0 8 , 0  b; Hãy tìm Sin  ; Co s  Biết Tg  = 3 1 Tg  = 3 1 nên   Cos Sin = 3 1 Suy ra Sin  = 3 1 Cos  Mặt khác : : Sin2  + Cos2  = 1 Suy ra ( 3 1 Cos )2 + Cos2  =1 Ta sẽ tính đợc Cos  = 0,9437 Từ đó suy ra Sin  = 0,3162 c; Tơng tự cho Cotg  = 0,75 Hãy tính Sin  ; Cos  ; Tg  - Cho HS tự tính GV kiểm tra kết quả

Bài 3 : Dựng góc  biết : a; Sin  = 0,25 ; c; Tg  = 1 b; Cos  = 0,75 d; Cotg  = 2 Giải

a; Cách dựng : Chọn đoạn thẳng đơn vị -Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1( Đơn vị) - Vẽ (A; 4 đơn vị) cắt tia oy tại B

- Nối AB Ta sẽ có góc OBA là góc cần dựng Chứng minh: Trong tam giác OAB có: Sin OBA = 0 , 25 4 1   AB OA

Vậy góc OBA là góc  cần dựng

c; Cách dựng : - Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1Đvị - Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB= 1 Đvị Nối AB Ta có góc OAB là góc cần dựng C/M : Trong tam giác OAB có : tgOAB =  1 OA OB O B Các câu b; d; có cách làm hoàn toàn tơng tự nh câu a; c; Các em sẽ tự làm

Bài 3: Các biểu thức sau đây có giá trị âm hay dơng : a; Sinx - 1 b; 1 - Cosx c; Tgx - Cotgx d; Sinx - Cosx Giải Vì Sinx = Đối : Huyền ; Cosx = Kề : Huyền Nên Sinx <1 Cosx <1 12

A O B X

A A

Trang 13

Suy ra : Sinx - 1 <0 Vµ 1 - Cosx >0

V× Sin 45 0 = Cos 450 vµ khi x t¨ng th× Sinx ; Tgx T¨ng dÇn

Cßn Cosx ; Cotgx gi¶m dÇn

+ NÕu x>450 th× sinx >cosx Nªn Sinx - cosx >0 ; Tgx - cotgx >0

+ NÕu x <450 th× Sinx < Cosx Nªn Sinx - cosx <0 ; Tgx - cotgx <0

Bµi 4: TÝnh c¸c gãc cña  ABC BiÕt AB = 3 cm ; AC = 4 cm ; BC =5 cm

Gi¶i

V× AB2 + AC2 = 32 +42 =25

BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 VËy  ABC vu«ng t¹i A A

Suy ra <A = 900 3 4 Sin B = AC/ BC = 4 / 5 = 0,8 Suy ra <B = 530 7'

Trong  vu«ng ANC cã : CosA = AN/ AC = 3,6 / 6,4 Suy ra gãc CAN = 560

Trong  vu«ng AND cã:

Cos A = AN/ AD suy ra AD = AN / CosA = 3,6/ Cos340 = 6,4 cm Trong  vu«ng ABN cã :

SinB = AN/AB = 3,6/9 Suy ra gãc B = 240

BN = AB CosB = 9 Cos240 = 8,2 cm

Trang 14

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm bài tập sau đây :

Bài 1: Cho  ABC đều ; cạnh AB =5 cm D thuộc tia CB Sao cho góc ADC = 400 Hãy tính :

3

3 3

3 3 3

b b

a b a

b a ab

25 2 30 18 10

5 , 13 75

a a a

a a

a a a

a

a a a

a a a

a a

a a

3 )

2 3 2

3 3

5

3

2

3 100 5

2 ) 2 (

27 3 25

b a b

Trang 15

b a

ab b

a

b ab a b

a

b a b a

b ab a b a b

a

b a b

(

) )(

(

) )(

( ) (

3 ( 2

3 2

 = vế phải ( Đẳng thức đợc c/m )

b; Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

A= x2 +x 3  1

Theo câu a ta có : X2 +x 3 1 (x+

4

1 ) 2

x x

2 2 1

x x

2 2 1

5 2 2

2 2

x x

x

=

2

3 ) 2 )(

2 (

) 2 ( 3 ) 2 )(

2 (

6 3

) 2 )(

2 (

5 2 ) 2 ( 2 ) 2 )(

1 (

x

x x x

x

x x

x x

x x

x x

4

; 0

x x x x

TXD

x

x x x

) 1 2 ( 3 2 1 2

) 1 2 ( 3 2 2 2 3

2 2 3 3

Trang 16

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

2

3 6 9

1 2

15 25

25x  x   x (ĐK : x 0 )

37 1 36 6

1

6 1 ) 5 , 1

1

5

1 2

3 6 1 3 2

15 )

x

x x

x

x x

2 5 )

5 3

2 5

x

Vì VT Không âm ; còn VP <0 Vậy PT đã cho vô nghiệm

c; (5 x 2 )( x 1 )  5x 4 (ĐK: x 0 )

) ( 4 2

6

3

4 5 2 2

5

5

tm x x

x

x x

Bài 6 : Rút gọn biểu thức :

a a a

a

a a a

a a a

11 7

125 3 27

7 125

Trang 17

- Lµm thªm c¸c bµi tËp sau ®©y :

Bµi 1 : Cho biÓu thøc

P= ( )

1

2 2

1 ( : )

1 1

a a a

Trang 18

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

SinB =

a

b

= CosC

Cos B = SinC

TgB = Cotg C B

CotgB = TgC 3- Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông a; b = a sinB = a cosC c = a sin C = a cosB b; b = c tgB = c cotg C c = b tgC = b cotg B Suy ra: a = b/ sinB = b/ cosA B- Bài tập vận dụng: Bài 1: Cho tam giác vuông ABC tại A AH là đờng cao ; BH = 4 cm ; CH = 9 cm Tính AB ; AC ; AH ; Góc C và góc B

Giải: BC= BH + CH = 4+9 =13 cm

AB2 =BH.BC = 4 13 = 52

AB = 52 (cm AC2 = BC2 - AB2 =92 - 52 2 29 

AC = 29 AH2 = BH CH = 4.9 =36 = 62 AH = 6 cm Ta có : SinB = AC/BC = 29/ 9 =0,5984 Suy ra : B = 360 45' C = 900 - 36045' = 530 Bài 2: a; Cho Cos  = 5/12 Tính Sin  ; Tg  ; Cotg  ? Ta có Sin2 + Cos2 =1 => Sin2 = 1- (5/12)2 = 144/169 Sin  = 12/13 Tg  = Sin  /Cos  = 5 12 12 / 5 13 / 12  Cotg  =  Tg 1 = 12 5 b; Cho Tg  =2 Tính sin  ; Cos  ; Cotg  ? Ta có : Tg  =2 =>     Cos Sin Cos Sin 2 2    Mặt khác : Sin2 + Cos2 =1 Nên (2cos  )2 +cos2  = 1 5 cos2  = 1 Cos  = 5 5 Vậy sin  = 2 cos  = 5 5 2 Cotg  = 1 21  tg Bài 3: Dựng góc nhọn  biết : a; Cos  =0,75 b; Cotg  =3 18 C ┐ A B 4 9

Trang 19

Giải:

GV hớng dẫn HS giải qua 2 bớc : Cách dựng và chứng minh

Bài 4: Cho  ABC có AB= 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm A

a; C/m  ABC vuông ở A

Tính B ; C ; đờng cao AH của  ABC

b; Tìm tập hợp điểm M sao cho S ABC = S BMC

Giải : B C

H a; Ta có AB2 +AC2 = 62 +4,52 =56,25 =7,52 = BC2 Vậy  ABC vuông ở A ( Theo định lí đảo định lí Pi Ta Go)

 vuông AHB có : AH = AB Sin B = 4,5.Sin530 = 3,6 cm

b; Ta có :  ABC và  MBC chung đáy BC vậy để diện tích chúng = nhau thì độ dài hai đờng cao phải bằng nhau Tức là khoảng cách từ A đến BC cũng bằng M đến BC Suy

ra M cách BC một khoảng =AH = 3,6 cm

Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm

Bài 4 : Cho  ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ; AC = 8 cm

a; Tính BC ; B ; C

b; Phân giác của góc A cắt BC tại D

c; Từ D kẽ DE vuông góc AB và DF vuông góc AC Tứ giác AEDF là hình gì ?

Tính chu vi và diện tích của hình tứ giác đó ?

10 6

BC AB

BD

BC

BD BD CD

BD AB

AC

AB DC

8

c; Ta có tứ giác AEDF là HCN ( Có ba góc vuông ở A; E ;F )

Lại có AD là phân giác của góc A nên AEDF là hình vuông

Xét tam giác BED có :

ED = BD SinB =

35

32 53 7

Trang 20

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Cho tam giác vuông tại A ; AB = a ; AC= 3a Trên cạnh AC lấy các điểm D;E sao cho

AD = DE =EC

a; C/M

DC

DB EB

AkhiA AkhiA A

B

A B

A

 ( B 0 )

Các phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

Với A  0 , B  0 Thì A B A2B

Khữ mẩu của biểu thức lấy căn :

Với AB 0 ;B  0 Thì

B

AB B

AB B

A

 2

Trục căn thức ở mẫu: Với B>0 thì

B

B A B

A

Với B0; A2 B thì

B A

B A C B A

Với A0 ; B0 và ABTHì :

B A

B A C B A

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1: a; Tìm tập xác định của các biểu thức sau :

A = 2x 6  3 2  x

20

Trang 21

B =

3

6 5

x

C = 3x-5 +

1 2

4 2

2 0 6 2

x x x

x

3 2 0 3 0 5 2

x

C = 3x-5 +

1 2

4 2

36

1 3

) 1 3 ( 4 3 9

) 3 3 ( 5 3 4

) 3 2 ( 3 1 3

4 3 3

5 3

a

ab b

a; Tìm điều kiện của a;b để A có nghĩa

b; Khi A có nghĩa chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a

a conghia ab

conghia b

a

0

; 0 0

a b a

b a b

a

b ab a

ab

b a ab b

a

ab b

ab

a

2

) (

2 )

( 4

Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của a ( với a>0 ; b>0 ; ab)

Bài 4: Cho biểu thức :

P = x -7 + 2 14 49

x x

Trang 22

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

7 14

2

neu

neux x

Bài 5: Cho A =

1 2

2 6

x x

Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên ?

Giải: Ta có : A =

1 2

2 6

1 3 1 2

1 ) 1 2 ( 3

x

Để A nguyên thì

1 2

1

x nguyên nên 2 x 1 là ớc của 1 Vậy 2 x  1 = 1 suy ra x= 1

Hoặc 2 x  1=-1 suy ra x = 0

C - H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Rèn luyện thêm các bài tập trắc nghiệm ở SGK và SBT

3

1 3 ( : ) 9

9

x x

x x

4 1

3

) 1 3 ( 4 1

Chứng minh P<0 với mọi 0 <x <1

P = (

1

2 : ) 1

1 ).

1

( xx x

Vì 0 <x <1 nên x-1 <0 Vậy P <0 với mọi 0 <x <1(Điều cần c/m)

Bài 3: Giải phơng trình sau:

2x 1  3  2x  2 ĐK:

2

3 2

2 3

2

1 0

1 2 0 ) 2 3

x x

x

Bài 3 : Cho  ABC vuông ở A ; Đờng cao AH chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn BH ;

CH có độ dài lần lợt là 4 cm,9 cm.Gọi D và E lần lợt là hchiếu của H trên AB và AC a; Tính độ dài đoạn thẳng DE

b; Các đờng thẳng vuông góc với DE tại D và tại E lần lợt cắt BC tại M và N Chứng minh M là trung điểm của BH và N là trung điểm HC ?

22

Trang 23

c; Tính diện tích tứ giác DENM ?

a;Vì tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( Tứ giác có 3 góc

Tơng tự ta sẽ c/m đợc rằng DM = BM Vậy M là trung điểm của BH ; Hoàn toàn tơng tự

ta cũng c/m đợc rằng N là trung điểm của HC

c; Tứ giác DENM là hình thang vuông vì DM ; EN cùng vuông góc DE

SDENM = 1/2(DM +EN ).DE ( Mà DM = 1/2 BH = 1/2 4= 2 cm ; EN = 1/2 HC = 4,5 cm)

= 1/2 (2+ 4,5 ).6 = 19,5 cm2

Tuần 12 Ôn tập hàm số - Hàm số bậc nhất

Ngày soạn: 09/11/2008Ngày dạy: 12/11/2008

A- Các kiến thức cần nắm :

1- Khái niệm hàm số :

Đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác

định một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x ; còn x đợc gọi là biến số

Ta viết : y = f (x)

2- Mặt phẳng toạ độ

Hai trục Ox và Oy vuông góc với nhau tai gốc O của mỗi trục số ta có hệ trục Oxy

Mặt phẳng có hệ trục toạ độ Oxy gọi là mặt phẳng toạ độ Oxy

3- Đồ thị hàm số

Cho hàm số y = f(x)

Mỗi cặp (x;f(x) ) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Tập tất cả các điểm (x;f(x) ) gọi là đồ thị hàm số y = f(x)

Ta có : f(a) = f(-a) suy ra 4a-1 =-4a-1  8a = 0  a=0

f(a)  f(-a) suy ra 4a-1 -4a-1 a 0

Vây ta nói f(a) = f(-a) là sai

1

; 4

1

; 0

; 4 1

; 5

3

; 5

1

; 2

; 0

Cho hàm số từ X Y Xác định bởi công thức y = 4 x 1

23

A E

Trang 24

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Hãy lập bảng giá trị tơng ứng giữa x và y ?

x x

Bài 4 ; a; Hãy biểu diễn các điểm A(1;2) ; B (-2;1) ; C(2;1)

b; Tính chu vi và diện tích  ABC

Bài 5:Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm bậc nhất ? Nếu phải thì hàm đó đồng

biến hay nghịch biến ?

Trang 25

e; Có hoành độ và tung độ bằng nhau

f; Có hoành độ và tung độ đối nhau

Giải:

a; Các điểm có tung đọ bằng 5 là tất cả các

điểm thuộc đờng thẳng y =5

b; Các điểm có hoành độ bằng 2 là tất cả các điểm

thuộc đờng thẳng x =2

c; Các điểm nằm trên trục ox có tung độ bằng 0

d; Các điểm nằm trên trục tung oy có hoành độ

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Nắm chắc khái niệm hàm số, hàm số bậc nhất và tính chất của hàm số bậc nhất

Tuần 13 Sự xác định của đờng tròn-Tính chất đối xứng

Đờng kính và dây của đờng tròn

Ngày soạn:16/11/2008Ngày dạy: 21/11/2008

A- Lí thuyết cần nắm :

1- Sự xác định của đờng tròn :

- Biết tâm và bán kính của đờng tròn

- Biết đờng kính Xác định đợc một đờng tròn duy nhất

- Qua 3 điểm không thẳng hàng

2-Tính chất đối xứng :

+Đờng tròn chỉ có 1 tâm đối xứng duy nhất chính là tâm 0 của đờng tròn

+ Đờng tròn có vô số trục đối xứng ; Mỗi đờng kính là một trục đối xứng

3 - Đờng kính và dây của đờng tròn

Định lí 1:Trong đờng tròn - đờng kính là dây lớn nhất

Định lí 2:Đờng kính AB vuông góc với dây CD tại I => IC =ID

Định lí 3: AB là đờng kính

25

Y x=2

5 y =4 Y=x 2

O

2 x

Trang 26

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

CD không phải là đờng kính => AB vuông góc với CD

AB cắt CD tại trung điểm I của CD

a; Chứng minh rằng CD vuông góc với AB ; BE vuông góc với AC

b; Gọi K là giao điểm của BE và CD C/m rằng AK vuông góc với BC

Giải:

GV hớng dẫn :

Để c/m CD vuông góc với AB ta có thể c/m  BDC vuông ở D

Em hãy nêu các cách c/m một tam giác là  vuông ?

Với bài này ta sữ dụng cách nào ?

( Trung tuyến bằng nữa cạnh huyền )

Giải: a; Nối OD;OE

Ta có DO là trung tuyến của  BCD (Vì OB =OC =R)

Mà OD = OC = OB = R = BC/2 =>  BCD vuông ở C

=> CD vuông góc AB

Hoàn toàn tơng tự  BEC vuông ở E => BE vuông góc với AC

b; Do BE vuông góc với AC

CD vuông góc với AB Suy ra K là trực tâm của  ABC

=> AK cũng là đờng cao =>AK vuông góc với BC

Bài tập 2: Cho  ABC cân tại A ; Nội tiếp Đờng tròn (0) ; Đờng cao AH cắt Đờng tròn

a; Vì tâm O là giao điểm của 3 đờng trung trực của  ABC

Mà  ABC cân ở A nên đờng cao AH cũng chính là

trung trực => O thuộc AH

=> AD là dây qua tâm => AD là đờng kính

b; Nối DC; OC

Ta có CO là trung tuyến mà CO = AD/2 = R

Suy ra  ACD vuông ở C nên góc ACD = 900

Bài tâp 3: ( Vận dụng kết quả bài 2)

Cho  ABC cân ở A ; BC = 12 cm ; Dờng cao AH = 4 cm Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp  ABC

B C

D

Trang 27

Cho tứ giác ABCD có B = D=900

a; Chứng minh rằng 4 điểm A;B ; C; D cùng thuộc một đờng tròn

b; So sánh độ dài AC; BD Nếu AC =BD thì ABCD là hình gì ?

Giải:

a; Lấy O là trung điểm AC Ta có  ADC vuông có OD:

Là trung tuyến Nên: OD = AC/2 = OA = OC (1)

BO là trung tuyến của  vuông ABC

Nên OB = AC/2 = OA = OC (2)

Từ (1)và (2) suy ra 4 điểm A,B,C,D cùng thuộc

đờng tròn tâm O đờng kính AC

b; Ta có AC là đờng kính (0)

BD là dây của đờng tròn nên : AC  BD

Khi AC=BD thì suy ra BD là đờng kính

Nh vậy AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mổi đờng

Giải:b; Kẽ OI vuông góc với CD => IC = ID

Lại có OM = ON (vì OA =OB =R ; AM= BN )

Do đó OI là đờng trung bình của hình thang

CMND => OI //MC //DN

Mà OI vuông góc với CD suy ra MC vuông góc

CD và ND vuông góc CD

Câu a; Ta giải hoàn toàn tơng tự nh câu b ;

Bài 6:Cho đờng tròn(0;R ) Điểm M nằm

trong đờng tròn

a) Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M làm trung điểm

b) Tính độ dài AB ở câu a biết rằng R = 5cm ; OM =1,4 cm

GV yêu cầu HS vẽ hình và giải ; GV kiểm tra đánh giá kết quả

C- Hớng dẫn học ở nhà :

-Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Trình bày lời giải đầy đủ Bài tập 5a; bài tập 3 ( đã hớng dẫn )

A M 0 N B

C I D

Trang 28

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Lấy 2 điểm bất kì thuộc đồ thị rồi ta vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm đó

VD : A(0 ; b) và B (-b/a ; 0 ) Đờng thẳng AB chính là đồ thị cần vẽ

2- Vị trí tơng đối của hai đờng thảng

Cho hai đờng thẳng y = ax +b (d ) và y = a'x+ b'(d')

+d// d'  a = a' ; b b'

+ d trùng d'  a= a' ; b = b'

+ d cát d'  a a'

3- Hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b

a- là hệ số góc của đờng thẳng y = ax+b

b- là tung độ gốc

 là góc tạo bởi đờng thẳng y =ax+b và trục Ox

+Nếu a>0 thì  là góc nhọn và khi a càng lớn thì góc  càng lớn ( nhng  vẫn là góc nhọn )

+ Nếu a <0 thì  là góc tù và khi a càng lớn thì góc  càng lớn (nhng  vẫn là góc tù )

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1: Cho hai hàm số y = 3x +7 và y = x +3

a; Hãy vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một trục toạ độ

b; Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị trên ?

-7/3 -2 0

Trang 29

Bài 2: Cho hàm số :

Y = ax +b

a; Xác định hàm số biết đồ thị hàm số trên song song với đờng thẳng y = -2x +3

và đi qua điểm A(-3;2)

b; Gọi M; N là giao điểm của đồ thị trên với trục tung và trục hoành ; Tính độ dài MN ?c; Tính độ lớn của góc tạo bởi đồ thị trên với trục 0x ?

Giải:

a; Vì đồ thị y = ax+ b song song với đờng thẳng y= -2x +3 => a =-2

Mặt khác đồ thị của nó lại đi qua A (-3 ; 2) nên ta thay a =-2 ; x=-3 ;y =2 vào phơng trình ta có : 2 = -2 (-3) +b => b = -4

Tìm điều kiện của m và k để đồ thị 2 hàm số là:

a; Hai đờng thẳng cắt nhau

b; Hai đờng thẳng song song

c; Hai đờng thẳng trùng nhau

Giải: Vì hai hàm số đã cho là hàm bậc nhất nên m -1/2 (*)

a; Để hai đờng thẳng cắt nhau thì a a'

suy ra : 2  2m +1 => m 1/2

Vậy m  -1/2 và m 1/2 Thì hai đờng thẳng cắt nhau

b; Để hai đờng thẳng song song thì a = a' ; b b' suy ra 2 = 2m +1

=> m = 1/2 và 3k 2k -3 => k -3

Vậy hai đờng thẳng song song khi m =1/2 và k -3

c; Hai đờng thẳng trùng nhau khi a =a' và b = b'

suy ra : 2 = 2m +1 => m =1/2

3k = 2k -3 => k =-3

Vậy với m=1/2 và k =-3 Thì hai đờng thẳng trùng nhau

Bài 4 :Cho các đờng thẳng :

Trang 30

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)

Để 3 đờng thẳng đồng qui thì d1 phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y =2 vào pt

a; Với giá trị nào của m thì d1 //d2

b; thì d1 cắt d2 tìm toạ độ giao điểm Khi m=2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng d1 luôn đi qua A cố định ; d2 di qua điểm cố

định B Tính BA ?

Tuần 15 : Ôn tập về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

A- Kiến thức cần nhớ :

1- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây :

Định lí 1: Trong 1 đờng tròn :

a; Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b; Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

Định lí 2: Trong hai dây của đờng tròn:

a; Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn

b; Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

2- Các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn :

Gọi OH =d

a; a cắt (0)  2 điểm chung  d<R

b; a tiếp xúc (0)  1 điểm chung  d = R

c; a không giao (0)  không có điểm chung  d >R

3- Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

Dh1: Đờng thẳng a và (0) chỉ có một điểm chung

Dh2: OH vuông góc a

30

Trang 31

OH = R Suy ra a là tiếp tuyến của đờng tròn

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1:

Cho đờng tròn tâm 0 và điểm I nằm trong (0)

C / m rằng dây AB vuông góc với OI tại I ngắn hơn mọi dây khác đi qua I

Giải:

GV hớng dẫn : Vẽ dây CD bất kì qua I (Khác dây AB )

ta c/m AB <CD

Muốn so sánh hai dây ta so sánh điều gì ?

( Ta so sánh hai khoảng cách từ tâm đến 2 dây ; Dùng tính

chất trong tam giác vuông thì cạnh huyền là cạnh lớn nhất )

Bài 2:

Cho (0) ; hai dây AB , CD bằng nhau và cắt nhau tại điểm I nằm bên trong đờng tròn C/m rằng :

a; IO là tia phân giác của một trong hai góc tạo bởi hai dây AB; CD

b; Điểm I chia AB ; CD thành các đoạn thẳng bằng nhau đôi một

Giải:

a; GV hớng dẫn : Để c/m IO là tia phân giác ta cần c/m điều gì ?

( C/m góc I1 = góc I2 )

Để c/m 2 góc bằng nhau ta làm nh thế nào ?

( C/m 2 tam giác bằng nhau )

Vậy ta c/m hai tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

( C/m hai  OKI =  OHI )

b; Ta chỉ cần c/m IC =IB từ đó sẽ suy ra IA = ID

OH vuông góc với AB =>OA = OB =AB/2

OK vuông góc với CD => OC =OD = CD /2

Mà AB= CD

Nên suy ra CK = BH ; Lại có IK = IH

Do đó : CI = BI

DI = AI

Bài 3: Cho điểm A cách đờng thẳng xy là 12 cm Vẽ đờng tròn (A; 13 cm)

a; C /m rằng Đtròn (A) có hai giao điểm với đờng thẳng xy

b; Gọi hai giao điểm nói trên là B và C Tính độ dài BC ?

B

A O D

Trang 32

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

Giải: Yêu cầu HS vẽ hình

Ta sẽ tính AD nh thế nào ?

Để biết AD ta có thể tính đợc đoạn nào ? ( Hạ BH vuông góc CD )

a; Hạ BH vuông góc với CD ; Ta có ABHD là hình chữ

Vậy AD là tiếp tuyến của (0)

Bài 5: Cho  ABC cân ở A ; các đờng cao AD và BE cắt nhau ở H Vẽ đờng tròn (0)

đờng kính AH C/m rằng :

a; Điểm E nằm trên đờng tròn (0)

b; C/m DE là tiếp tuyến của đờng tròn (0)

Giải: a;Xét  vuông AEH có OE là trung tuyến

ứng với cạnh huyền BC => EO = AH/2 = R

=> E thuộc (0)

b;  HOE cân =>E1 = H1

mà  H1 = H2

=>  E1 = H2(1)

Do  ABC cân => đờng cao AD cũng

là đờng trung tuyến => BD =DC

DE là trung tuyến của  vuông BEC

Ta có DE = BC/2 = BD B

Vậy =>  BDE cân ở O => B1 =E2(2)

Từ (1) và (2) cùng với B1 +H2 = 90 0

Suy ra E1 +E2 =900 hay DEO = 900

Nên DE vuông góc với OE ; mà E thuộc (0)

=> DE là tiếp tuyến của (0)

C-Bài tập về nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Bài tập : Cho  ABC vuông ở A Vẽ đờng tròn (B; BA) và đờng tròn (C;CA)

Chúng cắt nhau tại điểm D (khác A ) C/M rằng CD là tiếp tuyến đờng tròn (B)

Buổi 13 : Ôn tập chơng II- Hàm số bậc nhất

Gọi HS lần lợt trả lời các câu hỏi sau đây :

1- Nêu khái niệm hàm số là gì ?

D C

Trang 33

2- Hàm số đợc cho bằng những cách nào ?

3- Đồ thị hàm số y = f(x) là gì ?

4- Thế nào là hàm số bậc nhất ? Nêu tính chất của hàm bậc nhất ?

Nêu dạng đồ thị của hàm bậc nhất ? Cách vẽ đồ thị hàm bậc nhất ?

5- Thế nào là góc tạo bởi đờng thẳng y = ax +b và trục Ox ?

Sự phụ thuộc giữa hệ số a và góc tạo bởi đờng thẳng y = ax +b với trục Ox nh thế nào ? 6- Cho 2 đờng thẳng y = ax +b(d)

d; Vuông góc với nhau

Sau khi HS trả lời - GV yêu cầu HS ghi nhớ những kiến thức GV vừa chốt lại

Trang 34

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

x -7 = 3x -5 => 2x = -2 => x =-1

Thay x =-1 vào y = x -7 = -1 -7 = -8

Vậy toạ độ giao điểm I (-1; -8 )

Bài 3 : Cho hai hàm số y = 12x +5 -m

Và y = 3x +3+m

a; Xác định vị trí của tơng đối của hai đờng thẳng

b; Với giá trị nào của m thì 2 đờng thẳng đó cắt nhau tại một điểm trên trục tung ? Xác

định giao điểm đó ?

c; m =? Thì 2 đờng thẳng đó cắt nhau tại 1 điểm trên trục hoành ; xác định giao điểm

đó ?

Giải:

a; Vì a =12 a' =3 => hai đờng thẳng cắt nhau

b; Để 2 đờng thẳng cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung => chúng sẽ có cùng tung độ gốc

=> 5 -m = 3 +m => 2m = 2 => m =1

Khi đó 5 -m = 5 -1 = 4 Vậy giao điểm trên trục tung là A (0 ; 4 )

c; Giao điểm trên trục hoành là B (x ;0 ) Ta có :

5 7 7 5 3 5

Vậy giao điểm với trục hoành là B (-0,2 ; 0 )

Bài 4 : Cho các đờng thẳng :

Thay vào y = x +1 = 1 +1 =2 Vậy B (1;2)

Để 3 đờng thẳng đồng qui thì d1 phải đi qua điểm B nên ta thay x =1 ; y =2 vào pt

Trang 35

b; thì d1 cắt d2 tìm toạ độ giao điểm Khi m=2

c; C/m rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng d1 luôn đi qua A cố định ; d2 di qua điểm cố

định B Tính BA ?

Bài 2: Cho hàm số : y = ax +b

a; Xác định hàm số biết đồ thị của nó song song với y= 2x +3 và đi qua điểm A(1,-2)

b; Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định - Rồi tính độ lớn góc  tạo bởi đờng thẳng trên với trục

Ox ?

c; Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với đờng thẳng y = -4x +3 ?

d; Tìm giá trị của m để đờng thẳng trên song song với đờng thẳng y = (2m-3)x +2

Tính chất tiếp tuyến :

a là tiếp tuyến của (0)   a vuông góc OA tại A

A là tiếp điểm

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau :

AC; AB là hai tiếp tuyến (0) cắt nhau ở A

B; C là hai tiếp điểm => AB = AC; A1 = A2

O1 =O2

B

-Bài tập áp dụng :

Bài 1: Cho (0; 3 cm ) và điểm A có OA =5 cm Kẽ các tiếp tuyến với đờng tròn

AB, AC (B ,C là các tiếp điểm ) Gọi H là giao điểm của AO và BC

a; Tính độ dài OH

b; Qua điểm M bất kì thuộc cung nhỏ BC ; kẻ tiếp tuyến với đờng tròn cắt AB và AC

theo thứ tự tại D và E Tính chu vi tam giác ADE ?

Giải:

a; Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau tại 1 điểm

Ta có : AB = AC

A1 =A2 nên  ABC cân ở A có AH là

Phân giác cũng chính là đờng cao => AH vuông

Chu vi  ADE = AD +MD +ME +AE

mà CD = DM( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau )

BE = ME (_ )

Nên Chu vi  ADE = AD +CD +AE +EB = AC +AB = 2 4 = 8 cm

Bài 2: Cho  ABC vuông ở A Đờng tròn (0) nội tiếp  ABC tiếp xúc với AB ; AC lần

Trang 36

Giáo án dạy thêm môn Toán 9

b; Tính bán kính của đờng tròn (0) biết AB = 3 cm ; AC = 4 cm

Giải:

a; Ta có OD vuông góc với AB

OE vuông góc với AC ( t/c 2 tiếp tuyến )

Tứ giác ADOE là hình chữ nhật ( có 3 góc vuông )

=> AD +AE = AB +AC - (BD +EC )

=> 2 AD = AB +AC - BC => AD = (AB +AC - BC ) : 2 = (3 +4 -5 ) :2 = 1 cm

Vậy R(0) = 1 cm

Bài 3:

Cho nửa đờng tròn tâm O ; đờng kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax ; By về cùng phía với nữa đờng tròn Qua điểm M thuộc nữa đờng tròn ; kẽ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax ; By theo thứ tự ở C ;D C/m rằng :

a; MN vuông góc AB

b; MN = NH

Giải:

a; Ta có : Ax // By ( Vì theo t/c t tuyến thì

chúng cùng vuông góc với AB)

Theo hệ quả của định lí Ta Lét ta có :

EA

NE BD

NB AD

D O

A E C

x y

E M

D N

A B

H

Trang 37

2) Tính chất đờng nối tâm: - Là trục đối xứng của hình gồm 2 đờng tròn

- Nếu 2 đờng tròn cắt nhau thì đờng nối tâm là trục đối xứng của dây chung

- Nếu 2 đờng tròn tiếp xúc thì đờng nối tâm đi qua tiếp điểm

3) Tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn là đờng thẳng tiếp xúc với cả 2 đờng tròn

b) Tứ giác ADME là hình gì? vì sao?

c) C/M: MA là tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn

HD c/m:

a) Vẽ tiếp tuyến chung trong tại A của 2 đg tròn

cắt DE tại I Ta có IA = ID ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

IE = IA ( t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)

Bài 2 (Bài 84 SBT): Cho 2 đg tròn (O;2cm) và (O´;3cm) có OO´= 6 cm

a) 2 đg tròn (O) và (O/) có vị trí tơng đối ntn với nhau?

b)Vẽ đg tròn (O/;1cm) vẽ tiếp tuyến OA với đg tròn đó ( A là tiếp điểm) Tia O/A cắt đg tròn (O/;3cm) ở B kẻ bán kính OC của (O) song song với O/B; B và C thuộc cùng 1nửa mặt phẳng bờ OO/ C/m rằng BC là tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn (O;2cm)

+ O/A  OA ( t/c tiếp tuyến) ⇒ ∠ OAB = 900 ⇒ ABCO là hcn ⇒ BC  OC

và BC  O/B ⇒ BC là tiếp tuyến chung của 2 đg tròn (O) và (O/)

I

Ngày đăng: 29/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3- Đồ thị hàm số - giáo án dạy thêm toán 9 chuẩn (2009-2010)
3 Đồ thị hàm số (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w