1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 1 toán 9 (2012-2013)

10 492 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 239,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Tâm đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của một góc nhọn xOy nằm trên : A.. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn O B là tiếp điểm... Từ điểm M khác A và B bất kỳ trên nửa đường tròn, kẻ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC HÀM THUẬN BẮC

TRƯỜNG THCS…………

Họ và tên: ………

Lớp :………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC:2012-2013 Môn:Toán 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM

Đề chính thức

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Thời gian làm bài trắc nghiệm 20 phút

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức 5-a có nghĩa ?

A a-5 ; B a-5; C a5 ; D a5

Câu 2: Giá trị của biểu thức ( 7 - 3) 2 bằng :

Câu 3: Với x  y biểu thức 1x-y x6(x-y)4 có kết quả rút gọn là :

A x3 (x-y) ; B -x3 (x-y) ; C |x3| (x-y) ; D x3

Câu 4: Hàm số y = (3m – 6)x + m -1 đồng biến trên R khi :

A.m < 2 ; B m > 1 ; C m -2 ; D m > 2

Câu 5: Biết đồ thị hàm số y = ax -5 đi qua điểm (-2 ; 3) Hệ số

Câu 6: Hai đường thẳng y = -3x + 4 (d) và y = (m + 1)x + m (d’) song song với nhau

khi m bằng :

Câu 7: Cho hình vẽ bên, x = ?

Câu 8: Nếu tam giác MNP vuông tại M thì tanP bằng :

A MN

NP

Câu 9: Tam giác MNP vuông tại M, = 300, MP=6 Độ dài cạnh MN là :

Câu 10: Cho đường tròn tâm O đường kính AB, I là điểm tuỳ ý trên (O) (I khác A và

B) Câu nào sau đây đúng ?

A Tam giác IAB là tam giác nhọn ; B Tam giác IAB là tam giác tù ;

C Tam giác IAB là tam giác vuông ; D Tam giác IAB là tam giác cân

Câu 11: Tâm đường tròn tiếp xúc với hai cạnh của một góc nhọn xOy nằm trên :

A Đường tròn tâm O ; B Tia phân giác của góc xOy ;

C Đường thẳng song song với cạnh Ox ; D Đường thẳng song song với cạnh Oy

Câu 12: Cho đường tròn (O ; 12cm) và một điểm A cách O là 20cm Kẻ tiếp tuyến AB

với đường tròn (O) (B là tiếp điểm) Độ dài đoạn AB là :

A 15 cm ; B 15,5 cm ; C 16 cm ; D 16,5 cm

x

Trang 2

Họ và tên:

………

Lớp : ……….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2012-2013 Môn:Toán 9 Thời gian: 65 phút (không kể thời gian phát đề) II.Tự luận: ( 7 điểm ) Bài 1: (0,75điểm) Giải phương trình 25x 9x 49x  9 (x0) Bài 2: (1,25 điểm) Rút gọn biểu thức a/ 2 2+ 50 - 2 3 18 b/ A=( 10  6) 4  15 Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x- 5 có đồ thị là đường thẳng (d). a/ Vẽ đồ thị hàm số đã cho b/ Hàm số: y = (m-1)x + n - 2 có đồ thị là (d’) Tìm m và n để hai đường thẳng (d) và (d’) song song với nhau Bài 4 : (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm (O; R) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với (O) Từ điểm M (khác A và B) bất kỳ trên nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến với (O) cắt Ax tại C, cắt By tại D a) Chứng minh rằng: CODˆ = 900 b) Chứng minh rằng: CA.DB = R2 c) Gọi E là giao điểm của AM và CO, F là giao điểm của BM và DO Tính độ dài đoạn EF theo R d) Gọi I là trung điểm của CD Chứng minh rằng: AB là tiếp tuyến của (I; IO) Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN & VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 9 HKI-NĂM HỌC: 2012-2013

I Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúngđược 0,25 đ

II Tự luận: (7đ)

Câu YẾU – KÉM TRUNG BÌNH KHÁ - GIỎI

Từ phương trình

   

Làm được mức độ trước

1

x

 

Làm được mức độ trước

Kết luận x=1

1

(0,75)

Tính được

= 2 2 5 2 2 2  

Làm được mức độ trước Kết quả: 5 2

2a

(0,75đ)

=( 5  3) 2 4  15

= ( 5  3) 8 2 15 

Làm được mức độ trước ( 5  3)( 5  3) =2

2b

(0,5đ)

Xác định (d) qua 2 điểm:

(0; -5) và (2,5; 0) Làm được mức độ trướcVẽ đúng, chính xác đồ thị.

3a

(d) song song với (d’) Khi

5 2

2

1

n m

Làm được mức độ trước

3

3

n

m

3b

(0,5đ)

4

(0,5đ)

Vẽ hình đến câu a cho 0,25đ; đến câu c cho 0,5đ

Chứng minh được OC là phân giác của AOMˆ , OD là phân giác của BOMˆ

Làm được mức độ trước

ˆ

AOM + BOMˆ = 180 0 Làm được mức độ trước

Kết luận CODˆ = 90 0 4a

(0,75đ)

Chứng minh được CA=CM, DB=DM Làm được mức độ trước DOC vuơng tại O, cĩ

OM⊥CD

 OM2 = CM.MD

Làm được mức độ trước

 CA.DB = R2

4b

(0,75đ)

I

x

y

O C

D M

Trang 4

Chứng minh được một góc

ˆ

Chứng minh được một góc thứ hai 0FMˆ = 900

Làm được mức độ trước

Tứ giác OEME có

ˆ

OEM = 0FMˆ =EOFˆ

= 900 là hình chữ nhật Nên EF=OM=R

4c

(0,75đ)

Chứng minh được CA ∥BD

 ABDC là hình thang

Làm được mức độ trước Chứng minh được IO là đường trung bình của hình thang ABDC

 IO∥CA∥BD mà BD⊥AB

Làm được mức độ trước

Do đó: IO⊥AB tại O thuộc ( I; IO)

Vậy AB là tiếp tuyến của ( I; IO)

4d

(0,75đ)

Trang 5

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 (2012-2013)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên chủ đề

Cộng

1.Căn bậc hai

Điều kiện để căn bậc hai có nghĩa

A2= | | A Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn Rút gọn

Đưa một thừa

số ra ngoài dấu căn.

Rút gọn , rồi tìm x

Biến đổi đơn giản căn bậc hai, rút gọn căn thức

b ậc hai

Số câu: 6

Số điểm: 2,75đ

1 0,25đ

2 0,5đ

2 1,5đ

1 0,5đ

6 2,75đ

2 Hàm số bậc nhất

Xác định hàm số bậc nhất.Tính chất hàm

số bậc nhất.

Vị trí tương đối hai đường thẳng

Vị trí tương đối hai đường thẳng

Vẽ dồ thị y=ax+b(a≠

0)

Số câu: 5

Số điểm: 2,25đ

2 0,5đ

1 0,5đ

1 0,25đ

1 1đ

5 2,25đ

3 Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông.

Tỉ số lượng giác Giải tam giác vuông

Hệ thức lượng giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Hệ thức lượng giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông

Số câu: 4

Số điểm: 1,5đ

1 0,25đ

1 0,25đ

1 0,75đ

1 0,25đ

4 1,5đ

4 Đường tròn

Xác định đường tròn

Vẽ hình

Tính chất tiếp tuyến.

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.

Tính chất phân giác của góc và hai góc kề

bù để chứng minh góc vuông

Chứng minh

tứ giác hình chữ nhật Rồi tính EF

Chứng minh tiếp tuyến đường tròn

Số câu: 7

Số điểm: 3,5đ

1 0,25đ

1 0,5đ

2 0,5đ

1 0,75đ

1 0,75

1 0,75đ

7 3,5đ Tổng số câu: 22

Số điểm: 10đ

7

2,25đ

11

5,5đ

2 1đ

2 1,25đ

22 10đ

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC HÀM THUẬN BẮC

TRƯỜNG THCS…………

Họ và tên: ……… ’

Lớp :………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC:2012-2013 Môn:Toán 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐIỂM

Đề dự bị

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Thời gian làm trắc nghiệm 25 phút

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 Số nào sau đây là căn bậc hai số học của 9 ?

Câu 2 Giá trị của biểu thức 2

(1  5) bằng

289 bằng

A 17

8

Câu 4 Hàm số y= ( m -3)x -2 nghịch biến trên R khi và chỉ khi :

A m 0 ; B m > 9 ; C m < 9 ; D 0 m < 9

Câu 5 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = -2x -5 ?

A (5

Câu 6 Cho đường thẳng y = 3 + 1

2 x thì hệ số góc của đường thẳng này là

A 1

Câu 7 Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, HB = 2, HC = 8 Độ dài AH là:

Câu 8 Cho tam giác vuông có kích thước như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A x = 4sin α ; B x = 4cos α ;

C x = 4tan α ; D x = 4cot α

Câu 9 Tam giác ABC vuông tại A ,Bˆ = 300, BC = 30 Độ dài AC là :

Câu 10 Điểm M thuộc đường tròn (O; R) thì

A OM > R B OM < R C OM=2R D.OM = R

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường tròn đường kính AC Vị trí của

AB đối với đường tròn đó là :

A AB là tiếp tuyến của đường tròn, A là tiếp điểm ; B AB cắt đường tròn tại hai điểm;

C AB và đường tròn không cắt nhau ; D AB và đường tròn không có điểm chung

Câu 12 Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O), kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O), (B,

C là các tiếp điểm) Qua điểm M thuộc cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến với (O) cắt AB, AC theo thứ tự ở D và E Độ dài DE bằng

Trang 7

Họ và tên:

………

Lớp : ……….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC:2012-2013 Môn:Toán 9 Thời gian: 65 phút (không kể thời gian phát đề) II.Tự luận: ( 7 điểm ) Bài 1: (0,75điểm) Giải phương trình 25x 25  9x  9 2 (x1) Bài 2: (1,25 điểm) Rút gọn biểu thức A= 2 3 48 3 75 5   B=(3 2  6) 6 3 3  Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số y = -2x+4 có đồ thị là đường thẳng (d). a/ Vẽ đồ thị hàm số đã cho b/ Hàm số: y = (3m+4)x + 6-2n có đồ thị là (d’) Tìm m và n để hai đường thẳng (d) và (d’) trùng nhau Bài 4 : (3,5 điểm) Cho đường tròn (O ; R) và điểm A sao cho OA=2R.Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với (O) (B,C là các tiếp điểm) a/ Tính độ dài đoạn AB theo R b/ Chứng minh ABC đều c /Đường vuông góc với OB tại O cắt AC tại D Đường vuông góc với OC tại O cắt AB tại E Chứng minh tứ giác ADOE là hình thoi d/ Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn (O) Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

ĐÁP ÁN & VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 9 HKI-NĂM HỌC: 2012-2013

I Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúng được 0,25 đ

II Tự luận: (7đ)

Câu YẾU – KÉM TRUNG BÌNH KHÁ - GIỎI

Từ phương trình

    

Làm được mức độ trước

1 1

x

  

Làm được mức độ trước

Kết luận x=2

1

(0,75)

Tính được A= 2 3  4 3 3 3 

Làm được mức độ trước Kết quả: 3 3

2a

(0,75đ)

B   (3 3) 12 6 3  Làm được mức độ trước

   

2b

Xác định (d) qua 2 điểm:

(0; 4) và (2; 0)

Làm được mức độ trước

Vẽ đúng, chính xác đồ thị.

3a

(d) trùng với (d’) Khi

4 2 6

2 4 3

n m

Làm được mức độ trước

1

2

n

m

3b

(0,5đ)

4

(0,5đ)

Vẽ hình đến câu a cho 0,25đ; đến câu c cho 0,5đ

Chứng minh OBAˆ 900 AB= OA OB2  2 (đl pytago)

Làm được mức độ trước

2 2

 

Làm được mức độ trước

=R 3 4a

(0,75đ)

Chứng minh được AB=AC Nên  ABC cân tại A

Làm được mức độ trước SinOABˆ = 1

R

R

0

ˆ 30

OAB

  BACˆ 600

Làm được mức độ trước Kết luận  ABC đều 4b

(0,75đ)

D E

C B

O

Trang 9

Chứng minh được

Kết luận tứ giác ADOE là hình bình hành

Làm được mức độ trước

Tứ giác ADOE có AO là phân giác nên là hình thoi

4c

(0,75đ)

Ta có DE  OA( ADOE là

hình thoi)

Làm được mức độ trước Gọi F là giao điểm hai đường chéo hình thoi ADOE

2 2

R

   

Làm được mức độ trước

Do đó F  (O,R)

Vậy DE là tiếp tuyến của ( O,R)

4d

(0,75đ)

Trang 10

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN(2012-2013)

ĐỀ DỰ BỊ

Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Tên chủ đề

Cộng

1.Căn bậc hai

Căn bậc hai

Số học

A2= | | A Quy tắc khai phương Một thương

Đưa một thừa

số ra ngoài dấu căn.

Rút gọn , rồi tìm x

Biến đổi đơn giản căn bậc hai, rút gọn căn thức

b ậc hai

Số câu: 6

Số điểm: 2,75đ

1 0,25đ

2 0,5đ

2 1,5đ

1 0,5đ

6 2,75đ

2 Hàm số bậc nhất

Xác định hàm số bậc nhất.Tính chất hàm

số bậc nhất.

Vị trí tương đối hai đường thẳng

Đồ thị hàm

số y=ax+b (a≠ 0)

Vẽ dồ thị y=ax+b(a

0)

Số câu: 5

Số điểm: 2,25đ

2 0,5đ

1 0,5đ

1 0,25đ

1 1đ

5 2,25đ

3 Hệ thức lượng

trong tam giác

vuông.

Tỉ số lượng giác Giải tam giác vuông

Hệ thức lượng giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Hệ thức lượng trong tam giác vuông.

,pytago

Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông

Số câu: 4

Số điểm: 1,5đ

1 0,25đ

1 0,25đ

1 0,75đ

1 0,25đ

4 1,5đ

4 Đường tròn

Xác định đường tròn

Vẽ hình

Tính chất tiếp tuyến.

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.

Chứng minh tam giác cân có một góc

600 tam giác đều

Chứng minh

tứ giác hình thoi

Chứng minh tiếp tuyến đường tròn

Số câu: 7

Số điểm: 3,5đ

1 0,25đ

1 0,5đ

2 0,5đ

1 0,75đ

1 0,75

1 0,75đ

7 3,5đ Tổng số câu: 22

Số điểm: 10đ

7

2,25đ

11

5,5đ

2 1đ

2 1,25đ

22 10đ

Ngày đăng: 25/01/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi) - Đề thi học kì 1 toán 9 (2012-2013)
Hình thoi (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w