Mã phách Điểm bài thi Bằng số Điểm bài thi Bằng chữ Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 Mã phách I/ TRẮC NGHIỆM 5,0 đ Câu 1.. Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước kết quả mà em cho l
Trang 1PHỊNG GD-ĐT HỒI NHƠN
TRƯỜNG THCS TAM QUAN
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP: 9……
BÀI THI HỌC KÌ I
Năm học: 2009 – 2010
Mơn: TỐN 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã phách
Điểm bài thi
(Bằng số)
Điểm bài thi (Bằng chữ)
Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 Mã phách
I/ TRẮC NGHIỆM (5,0 đ)
Câu 1 Điền vào chỗ trống (……… ) để được khẳng định đúng (1,0 đ)
a) x2 = 5 x = .
b) Giao điểm của hai đường thẳng y = 2x – 2 và y = 4 – x là A ( ; . )
c) Cho tam giác ABC vuơng ở C và cĩ đường cao CH Ta cĩ: HA.AB = .
d) Hai đường trịn (O;R) và (O’;r) cắt nhau thì hệ thức liên hệ giữa OO’với R và r là .
Câu 2 Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng (4,0 đ).
1) Căn bậc hai số học của 49 là :
2) 25x 16x 9 khi x có giá trị là:
3) Điều kiện để 2x1 có nghĩa là:
4) Giá trị của biểu thức 2 1 3 2 1 3
5) Hàm số bậc nhất y = (2m + 1)x – m + 2 đồng biến trên R khi:
A m > 1
2
2
6) Đường thẳng y = (2m + 3)x + 2m cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 khi:
7) Cho hàm số y = f(x) = 5x Giá trị của x để f(x) = 1 là:
8) Hai đường thẳng y = kx + m – 2 ( k 0) và y = ( 2 – k ) x + 4 – m ( k 2) song song với nhau khi:
A k 1 và m = 3; B k 1 và m 3;
9) Cho hai đường trịn (O; 5cm) và (I; 7cm) và cĩ OI = 10 cm Vị trí tương đối của hai đường trịn này là:
A Tiếp xúc trong B.Cắt nhau C Ở ngồi nhau
D Đường trịn lớn đựng đường trịn nhỏ E Khơng giao nhau
Hình 2 6
10 x
Trang 210) Trong hình 2, tính x ta được kết quả:
11) Trong hình 3, tính x và y ta được kết quả:
A x = 4,8 và y = 10 B x = 10 và y = 4,8
C x = 2,4 và y = 10 D x = 10 và y = 2,4
12) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4, BC = 5 Tính tgB ta được:
A tgB = 4
5
13) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Khi đó bán kính R của đường
tròn ngoại tiếp của tam giác bằng:
14) Cho đường tròn (O; 5cm), dây AB = 8 cm Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
15) Cho đường tròn (O; 5cm), điểm A cách O một khoảng bằng 13 cm Kẻ tiếp tuyến AB với
đường tròn (O) (B là tiếp điểm) Khi đó độ dài đoạn AB bằng:
16) Cho đường tròn (O; 5cm), điểm A cách O một khoảng bằng 10 cm Kẻ tiếp tuyến AB, AC
với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm) Khi đó BAC bằng:
II/ TỰ LUẬN (5,0 đ)
Bài 1 ( 1,5 điểm): Thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức:
a ) A = 5 2 4 18 2 32 50
b) B =
Bài 2 ( 1,5 điểm):
a) Với giá trị nào của k thì đồ thị của hàm số y = ( k – 2).x + 1 đi qua điểm (– 1; 2)
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = – x + 1
Bài 3 (2 điểm): Cho nửa đường trịn (O ; R) đường kính AB, kẻ hai tiếp tuyến Ax, By Từ M
thuộc nửa đường trịn kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax, By lần lượt tại C và D
a) Tính số đo gĩc COD
b) Chứng minh AC.BD = R2
c) Gọi N là giao điểm của BC và AD Chứng minh MN // AC
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
………
………
………
………
………
………
Hình 3 8
y x 6
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 Năm học: 2009 – 2010
I/ TRẮC NGHIỆM (5,0đ)
Câu 1: (1,0đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25điểm
a)5 b) A ( 2 ; 2 . ) c) AC 2 d) R - r < OO’< R + r
Câu 2: (4,0đ) Chọn đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm
II/ TỰ LUẬN (5,0 đ)
Bài
Thang điểm Bài 1
(1,5đ)
a) A = 5 2 4 9 2 2 16 2 25 2
= 5 2 12 2 8 2 5 2 = 4 2
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b) B = 2 ( 22 11) 5( 33 77 )
= 2 5 . 2 5
= – 3
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 2
(1,5đ) a) Đồ thị của hàm số y = ( k – 2).x + 1 đi qua điểm (– 1; 2), nên ta cĩ:
2 = ( k – 2).(– 1) + 1 2 = – k + 3
k = 1
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
- Xác định 2 điểm thuộc đồ thị:
A( 0; 1) và B(1; 0)
- Đồ thị của hàm số là đường Thẳng AB
0,25 đ 0,5 đ
Bài 3
(2 điểm) - Vẽ hình đúng cho câu a
0,25 đ
a) - Chứng minh:
OC là tia phân giác của gĩc AOM
- Chứng minh:
OD là tia phân giác của gĩc BOM
- Lập luận, suy ra OC OD, hay C O ˆ D = 900
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
b) - Chứng minh: CA = CM; DB = DM
- Chứng minh: CM.DM = OM2 = R2
- Suy ra: AC.BD = R2
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ c) - Lập luận chứng minh được: ND BD
MD NA
ND
N
D C
A
M