từ điển kinh tế nga việt hiện đại từ điển kinh tế nga việt hiện đại từ điển kinh tế nga việt hiện đại từ điển kinh tế nga việt hiện đại từ điển kinh tế nga việt hiện đại từ điển kinh tế nga việt hiện đại từ điển kinh tế nga việt hiện đại
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỞNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGƯ HÀ NÔI
Trang 2Bộ GIAO DỤC VA ĐAO TẠO • • • TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HÀ NỘI■ a • •
THƯ VIẺN ĐAI HOC HÁ NỘI
HANOI UNíVERSiĩY LlB*A«Y
H À N Ộ I 2 0 0 4
Trang 3Đ iểu khoản riêng rẽ
Đ iều khoản b ỏ qua Trích dẫn điều khoản Dung lượng điẻu khoản
N ội dung điều khoản
D òng của điều khoản
N ội dung điều khoản, văn bản điều khoản đua diều khoản vào
Lập diểu khoản Bảo lãnh kì phiếu Người bảo ỉãnh, người bảo đảm Khoản úng trước, khoản tạm úng, khoản cho vay Khoản đặt cọc
Khoản ứng trước của bên kết ớc Khoản tạm ứng theo hợp đổng Yêu cầu khoản ứng trước Thanh toán tạm ứng Nhận tạm ứng Tổng khoản tạm ứng Những điéu kiộn thanh toán tạm ứng Gửi [làng đi để thanh toán tạm ứng Thanh toán tạm ứng
Nhận tạm ứng Cấp tạm ứng Thanh toán, trả hét khoản tạm ứng
Trang 4Tinh huống khẩn cấp Tinh huống khẩn cấp trong chuyến bay Chuỗi hành động khẩn cấp
Trình tự sơ tán khẩn cấp Các qui tắc bay trong tình huống khẩn cấp Báo cáo giám định
Giấy bảo đảm thanh toán khẩn cấp chung Người tính toán tổn thất'hàng hoá
Chế độ khẩn cấp Giấy chứng nhận tổn thất
Sự cố hỏng hóc, tổn thất, thiệt hại Thiệt hại chung
Thiệt hại riêng Điều khoản tổn thất Các chi phí cho phép về thiệt hại chung Tổn thất có đền bù
Tỉ lệ thiột hại Chịu tổn thất Vận đơn đường không Máy bay chở khach cữ lớn Tuyến dường hàng không Tuyến hàng không nội địa
Trang 5Công ty vận tải hàng không thuẽ bao máy bay Công ty vận tải hàng không thuê theơ hợp đồng Công ty vận tài hàng không theo tuyến chính fiirn chính hàng khỏng
Xưởng sửa chữa máy bay Vận đơn đường không Triển lãm hàng không Tai nạn máy bay Luật hàng khỏng
Tai nạn dường khỏng Thống kd các tai nạn đườngng không Cung cấp cơ sở vật chấi kĩ thuật hàng không
Trang 6Cơ sở bảo dưỡng máy bay
Các công tác có trợ giúp của may bay Nhà máy c h ế tạo maý bay
Xưởng thử nghiệm máy bay Xưởng sửa chữa máy bay Đãng kiểm hàng không Triển lãm hàng không Tiêu chuẩn m áy bay
Tiêu chuẩn máy bay quốc tế
G iấy báo nhận trả Ciiãy báo thư tín dụng
G iấy báo thanh toán Trạm ô lô
Ô tô buýt
Ô tô buýt nội thị
Ô tô buýt cơ quan
Trang 7ABT OMArMCTPATIb
ABTOMATMHECKAfl J1MHMFI
ABTO M OBM JIb
~ aapoflpoM H oro oốcn yxM B an n a
Ô tô tải năng
Ô tô tải tốc độ cao
Ô tô tải
Ồ lô dẫn máy bay hạ cánh
Ô tô con , ô tô đu lỵch
Ô tô cứu thương
Ỏ tô cấp cứu
Ô tô dọn tuyết
Ô tô cố buồng lái lật
Xe tải có thành bên lật được
Ô tô mui trần
Ô tô sửa chữa lưu động
Ô tô tiếp xăng
Xe xưởng, xe bảo dữơng kĩ thuật
Ô tô tự trút Vủn đơn đường bộ Vận tải đưòng bộ
Ô tô có m oóc, đoàn ô tô Máy bốc xếp kiểu ô tô có m oóc
Xe m oóc Chuyên gia có thẩm quyển
Sự chuẩn y
Sự giám sát của người thiết kế Bản quyền
Sự vi phạm bản quyền Cliuyển nhợng bản quyền Giày chứng nhận bản quyền Giây chứng nhận bản quyền sáng chế
Trang 8reH epanbH biíí (OỐLUMỈÍ)
reH epanbH biỉí ~ n o (£>paxTOBbiM
Viin tải ô tô nộ lliị Víin tài hàng hoá hăng ô tô Kinh doang văn tải ô tỏ
1 ai sản có , tiẻn gửi ở ngân hàng nước ngoài
Tài sản bị phong toà Tien mật trong kho Tiền mặt bằng đô la Tài sản (lưu động, di ch u y ển thành tiền mặt)
Tài sản có bằng ngoại hối
Người đại lí Đại diện bán hàng hiệu quă cao Tổng đại lí
Đại lí vận tải hàng hoá
Đại lí hợp pháp Đại lí uỷ thác bán liàng Người bán đoạ, người giao hàng dạo dại lí bán hàng
Người đại lí bảo hiểm Người đại lí tàu biển đại lí thu hộ
đại lí thanh toán bù trừ dại lí cung cấp vật t kĩ thuật
đại lí giao hàng bổ sung
Trang 9Người đại lí thuê tàu đại lí cho thuê dại lí mua hàng Người đại lí chuyển nhượng cổ phiếu đại lí có quyển độc hữu , dại lí độc quyẻn Hoạt động với tư cách đại lí
dại diện bán đấu giá Người dại lí bảo đảm thanh toán
Người đại lí giao nhận hàng hoá, người thầu vận tải hàng hoá
Nguời thầu bất động sản
Tác nghiệp đại lí Hoa hồng của đại lí Hợp đồng đại lí (hợp đồng) Hợp đồng đại lí thay mặt Hợp đồng đại lí theo uỷ nhiộm của Hợp đồng đại lí với thời hạn
Cơ quan đại lí, chi nhành Hãng hàng không đại lí vận tải hàng không
Cơ quan quản lí bất động sàn Hãng quảng cáo
Hãng bảo hiểm
Trang 10Tliícli nghi, thích ứng Toà nhà công sở Các chi phí hành chính Người quản lí
Luật sư Địa chỉ Địa chỉ bưu điện Địa chỉ cơ quan Địa chỉ điện báo Địa chỉ hợp pháp Địa chỉ sai
Đ ịa chỉ không có mục bạ Địa chỉ dã nêu
Không cố Địa chỉ trên th Gửi th theo Địa chỉ Xác định Địa chỉ chính xác Bàn giải đáp thông tin Danh mục Địa chỉ Người nhận
GửiPhụ lạc, bổ diTiền các, chi phí khấuđầu cơ chứng khoán, nghể giao địch đầu cơchứng khoán
Cập nhậtđánh bạc, trò đỏ đen(.lau cư ớ lliị trương chứng khoán
Trang 11AonycKaiomnn BbicraB/ieHMe TpaTTbi
Thư tín dụng phân chia Thư tín dụng kem chứng từ Thư tín dụng không xác nhận 'Hiư tín dụng trơn
Thư tín dụng ịhuyr ngang, 1Thư tín dụng có thể chuyểnThư tín dụng xác nhạnThư tín dụng tuần hoànThư tín dụng hàng hoáThư tín dụng du lịchThư tín dụng trơnThư tín dụng được bảo ỉãnhThư tín dụng trả ngay
Thẻ tín dụng trả dầnThư tín dụng có kì hạn
Thư tín dụng trơn (không kèm chứng t ừ )
Nhận tiển m ặt theo Ih tín dụng Vãn bản, biên bản, luật, chứng từ, lệnh Biên bản tổn thát
Văn bản luật Biên bản quy phạm Vãn bản giao nhận Biên bản khiếu nại Biên bản về hư hỏng Chứng từ kiểm nghiệm Chứng từ giảm giá
Trang 12Văn bàn về thế quyền Biên bản bàn giao Biên bản kiẻm nhận BiOn bản giám địn h Biôn bản khám xét hài quan Biôn bản giám dịnh, kiểm nghiệm
ỉ lành vi
I lành vi thương mại Hành vi mua
Hành vi bán Hành vi phản đối Tài sản có, bảng tổng kết tài sản Tài sản c ó và tài sản nợ ở bản tổng kết tài sản
Giá trị của các tài sản có ở bảng tổng kết tài
Tài sản thuê Nguồn tién mặt, tài lực, tài sản ở ngân hàng Tài sản tiền mặt
Tài sản doanh lợi, các đầu tư sinh lãi Tài sản đóng băng, tài sản bị phong toả Tài sản lưu động, dỗ chuyển sang tiền mặt Tài sản vô dụng, tài sản chết (không hoạt động)
Trang 131 ai sản riêng Tài sản lưu động, vốn liru dộng 'lai sản tín thác
Tài sản c ố định Tài sản của (loanh nghiệp Tài sản phải khấu hao
Chấp nhận, bảo chi, hối phiếuỊdã chấp nhận,
n hận trả]
Hối phiếu của ngân hàng Nhận trả không kèm điều kiện bảo lưu, nhẩn trả vô điểu kiện, không hạn ch ế Hới p h iế u n h ạ n trả do n g â n h à n g c ấ p
Chấp nhận dài hạn Chấp nhận ngắn hạn Chấp nhận toàn bộ Chấp nhận xuất trình để thanh toán Chấp n h ậ n thường
Chấp nhận bộ phận Chấp nhận ( hối phiếu ) có điểu kiộn Chấp nhận [bảo đảm, có ký danh]
Chấp nhân bộ phận Chấp nhận [hối phiếu, kỳ phiếu]
Chấp nhân của người [trả, nộp]
Chấp nhận thanh toán khi có chứng từ ChAp nhộn hôi phiếu
Chấp nhận hoá đơn Chấp nhận séc Chấp nhận của người chi trả hối phiếu Thanh toán cho chấp nhận
Làm thủ tục chấp nhận
T h a n h toán ch o c h ấ p n h ậ n
Trang 14Chấp 11I1Ạ11 chi trên hối phiếu
Chấp nhận phù hợp với hợp đồng Ngày chấp nhận
Cấp phát chấp nhận Thời hạn chấp nhận [hạch toán , chiết khấu] chấp nhận Cấp phát chứng từ khi chấp nhận thanh toán (hối phiếu)
Làm thủ tục chấp nhạn được chấp nhận
Xuất ưình chấp nhận Chấp nhận được làm thủ tục đúng qui định hiện hành
Trả lại với yêu cấu xuất trình chấp nhận Chấp nhận [chấp giá , ra giá]
Chứng nhận ngầm Chấp nhân đã nhất trí Thông báo về chấp nhận Hoàn toàn từ chối nhận trả (một hối phiếu) Làm thủ tục chấp nhận
Ngày chấp nhận
Từ chối chấp nhận Chấp nhận hữu hiệu việc chào giá Chấp nhận [ có bảo đảm, có kí danh]
Chấp nhận không lũru hiệu Chấp nhận dã được xác nhận Chấp nhận thu đúng hạn Chấp nhận dặt giá Chấp nhộn theo nlunig điều kiện khác
Trang 15B BMfle HOBoro npeAoxeHMfl
A a to m n e npaBO ro /io c a BJiaAenbuy
flafom ne npaBo nMeTb 6onee oflHoro
Ngăn hàng [nhộn trả, thừa đoái]
Thư tín dụng hoàn trảThư tín dụng [nhận trả, chấp nhân]
Chấp nhận, bảo chi Chấp nhận hối phiếuChấp nhận chúng từ thanh toán của nhà cung cấp
Kì hạn chấp nhân Tổng số chấp nhận
Từ chối chấp nhậnThông báo cho bên nộp về chấp nhận Trong ưường hợp từ chối chấp nhận Bảo hộ hối phiếu
Được chấp nhận
T huế tiêu dùng, thuế hàng hoá nội địa
T huế tiêu dùng Thu thuế tiêu dùng
Cổ phiếu, cổ phần
Cổ phiếu không có quyền [tuyển cử, đầu phiếu]
Cổ phiếu không có giá trị danh nghĩa
CỔ phiếu không phải góp tiổn, cổ phần thường
Cổ phiếu định giá cao Trái khoán công quĩ, cổ phiéu tồn kho
Cổ phiếu có quyền đầu phiếu
Cổ phiếu có quyền đầu phiếu
Cổ phiếu của nhân viên quản lí Công ty, cổ
Trang 16Cổ phiếu ghi tôn, chứng khoán kí danh
Cổ phiếu có trị giá danh nghĩa
Cổ phiếu sai biệt giá
Cổ phiếu [thanh toán không dùng tiổn mặt, bù trừ]
Cổ phiếu ngoài sở giao dịch
Cổ phán tích luỹ
Cổ phiếu đầu cơ giá lên
Cổ phiếu [ nhỏ, tầm thường]
Cổ phần tín thác, chúng khoán của người ưh thác
Cổ phần không tham dự chia lãi
Cổ phiếu (không) yết giá ở sở giao địch
Gổ phần thuờng, cổ phần [vô phí, phát không]
Cổ phần không bền
Cổ phiéu không hoạt động
Cổ phiếu không yết giá ở sở giao địch
Cổ phiếu chưa thanh toán
Cổ phiếu thường [ cổ phiếu, cổ phần] thường
Cổ phiếu [ cứng, ổn định đăc biệt]
Cổ phiếu [ mểm, không ổn định]
Cổ phiếu [ quyến rũ, hạng nhất]
Cổ phiếu đã thanh toán
Cổ phiếu đã ưả hết
Cổ phiéu vô danh
Cổ phiếu [ ưu tiên , ưu đãi]
Cổ phiếu [ bán khống, đầu cơ giá hạ]
Cổ phiếu cho phép bán
Trang 17noflflepxK a KypcoB ~ (nyTeM CKynKM)
rioK ynaTenb ~ií
Co phiếu l đáng ng('í không tin cậy]
Cổ phiốu [ triển hoãn, trả lãi sau]
Cổ phiếu lợi lức cô định
Phát hành cổ phiếu
Cổ tức, cổ lợi Kinh doanh chứng khoán
Cổ quyền [ khống chế, kiểm soát]
Yết giá chứng khoán Mua bán chứng khoán Lượng giao địch chứng khoán Cáo bạch, thuyết Iĩiinh gọi cổ phần diều khoản chuyổn dổi cổ phiếu
Lô phiếu cổ phần, cổ quyền Việc mua bán chứng khoán, nghề môi giới chứng khoán
Sự trợ giá chứng khoán ( bằng cách mua vét) Người mua chứng klioún
Thị giá chứng khoán Giá cổ phiếu, giá cluing khoán Trái khoán của Công ty cổ phần
Cổ phiẽu người môi giới thực có
Cổ phần vô danh cho người sở hĩru
Cổ pliiếu qui chuẩn
Cổ phiếu sụt giá
Cổ phần Công ty dầu tir mạnh vào cổ phiêu
Có cổ quyền khống ch ế
Trang 18c LUnpoKMM BJiafleHMeM aKUMÍÍ
npMoốpeTeHMe cĩaTyca ~ro ~a
Ha on p eflerien H biii cpoK
Thanh toán cổ phiếu
Đổ xuất mua cổ phiêu Mua cổ phẩn, mua cổ phiếu Mua chứng khoán theo thi giá giảm
Nhận cổ tức Giao dịch chúng khoán, mua bán chúng khoán
Bán cổ phiếu, bán chứng khoán Bán chứng khoán theo thị giá tãng Phân phát cổ phiếu ( theo việc đặl mua) Mua vét cổ phiếu
Người giữ cổ phiếu, cổ đông
Sự nắm giữ cổ phiếu, c ổ quyén, c ổ đông Trái phiếu, trái khoán, trái khoán tín dụng Vốn cổ phần, tư bản
Công ty cổ phần Công ty cổ phần vỏ danh, Cồng ly cổ phần công khai
X í nghiệp [ quốc hữu hoá, quốc doanh]
Sự thành lập Công ty c ổ phần
l sáng lập, phái khỏi, thành lập] Cóng ty cổ phần
Cổ đỏng, cổ phần [ lợi suất, tỉ suất lợi nhuận] của trị giá tài sản ròng
Tỉ suất quyền lợi theo vốn cổ phần
Cìiấy nòi có thời hạn xác (lịnh
Trang 19AM OPTM 3ALlM OHHblE OTHMCJIEHUR
AMOPTM 3AUM OHHblM KAflMTAJI
AMOPTM 3AUM OHHblM O O H A
AMOPTM3A14M'H
KoacịacỊDMUMeHT ~M
HaKonneHHbiíí pe3epB Ha M3H0C n ~(0
CucTeMa ~0HHbix crmcaHMÉí Ha
OCHOBeeflMHOM rOflOBOii HOpMbl
QÌiiy nối có chữ kí của người bào lãnh kì phiếu
G iiây nối cho séc J^lẫu giấy nối in sẵn Lààrn thủ tục giấy nối Nệỉôu thời hạn bảo lãnh trẽn giấy nối Tle|po ngang giá, bằng với giá trị ghi trôn phiếu đơnli hàng lựa chọn
Eiaẽn lai gửi tiền M ĩ
Cácc k h o ản trích khấu hao, chi phí khấu hao Quĩiĩ tiích luỹ, quĩ giảm trái, quĩ thanh toán nợ Quĩĩ tJÍch luỹ, quĩ công tích, quĩ thanh toán nợ Khắấm hao
Hỉệ số khấu haoD)ự trữ tích luỹ cho hao m òn và khấu hao Hỉệ thống kết trừ khấu hao theo đường thẳng
Biảng kê khấu hao ( bảng tính hao mòn) Khíấu hao tài sản cố dịnh
Phần tích ( marketing)Phân tích sản xuất và tiẽu thụ
Phân tích chi phíPhân tích các yếu tố văn hoá vá nhân khẩu
Phân tích các chi phí marketingPhân tích cơ cấu tổ chức
Phân tích k ế hoạch marketingPhân tích các chỉ tiêu sản xuất và tiêu thụ
Phân tích các yếu tố chính trị Phân tích các nhà cung cấp Phàn tích người tiêu dùng Phàn tích qui mô nhu cầu
Trang 20AnTEM KA nEPBOM nOMOUỊM
AmeHKa aBapMUHO - cnacaTe/ibHaq
Phân tích các kịch bán tiẽu thụ Phân tích tài chính
Người bào lãnh phát hành chứng khoán Việc hao tiêu phát hành chứiig khoán Nhà đầu tư bảo lãnh phát hành chứng khoán
Bảng câu hỏi, bảng điểu tra Bảng câu hỏi chuẩn, bảng điều tra chuẩn Bản tóm tắt, bản tổng hợp, bản trích yếu Niên kim, niên khoản, tiền trả hàng năm Huỷ bỏ
Huỷ bỏ Huỷ bỏ giá trả Thuế chống phá giá
I
Thu trước Thượng tố, chống án, kháng án Người kháng án, nguyên kháng
Bị kháng Toà thượng thẩm, toà phúc thẩin Kháng án, chống án, thượng tố Túi thuốc cấp cứu
Túi ihuốc cấp cứu tai nạn Người trọng tài, người trung gian hoà giải [ trao đổi, đầu cơ] hối đoái
( sự) trọng tài, trọng phán, tài định , công đoán Trọng tài ngoại thương
trọng tài quốc gia Trọng tài quốc tế Trọng tài nhiều hên Toà án trọng tài
Trang 21CyMMa ~oii ~bi
OcBo6oxfleHHbiii OT ~oii ~bi
I Ị;m trả tiền llmê [ lợp đồng thuê Thuê vay
Sử dụng theo quyền thuê Thừi hạn thuê mướn Thuê
Cho thuê Thuê Thuê m áy bay Thuê không có tổ lái Thuê có tổ lái Thuê m áy và thiết bị
Người thuê Tiểu nông, người canh tác nhỏ Người thuê m áy bay
Người th u ê tủ sắt
Những người thuê
V iệc thuê Tiển thuê, tiền mướn, tiền tô Tổng số tiền cho thuê, tiẻn thuô Được m iễn tiền thuê
Người c h o th u ê
Đ ịa sản, đất cho thuê
Tài sản cho thuê Nhà cho thuê Nhà chung cư cho thuê Bắt giữ, giữ lại ,tịch biên Giữ lại tiền gửi
Bát giữ hàng
Trang 22Mặt hàng , lo ạ i, kiểu
Bộ mặt hàng Mặt liàng rộng
M ỏ rộng mặt hàng Hội hiệp hội
Thăm dò ý kiến licn hộ của ngirời tiêu dùng
Người môi giới Thành viên liên kết Tấn công
Chứng nhận, thị thực
N hân viên kiểm toán Cục kiểm toán, Công ty Itiểm toán Bán dấu giá
Phòng đấu giá Bán đấu giá
M ua dấu giá đồ của mình Trưng bày đồ bán đấu giá Bán dấu giá
được bán đấu giá Thu hàng khỏi việc dấu giá Các qui tắc bán đấu giá
G iao địch triột để
Tờ quảng cáo phát tay
N hà ga hàng không, sân bay Nhà ga hàng khổng thành phô'Nhá ga hàng không [ bổ trợ, phụ]
Phẩm chất khí động lực học của máy bay
Sân bay Sán bay Xưởng
Trang 23Sân bay căn cứ Sân bay đến EDụr trữ nhiên liệu hành trình
LLệ phí hành trình SSãin bay
Sân bay hàng hoá Sân bay ihuế quan Sân bay đầu cuối Sân bay quốc tế Sân bay miễn thuế Sân bay quá cảnhLượng công tác đảm nhận của Sân bay Sân bay đi
Sân bay đến Sân bay tới
D ịch vủ ăn uống hàng không
3 a p er n c T p n p o B a H H b m ~ íĩànli lý dã kiểm tra: hành lý đã đăng ký
neBOcrpeổOBOi IIILIÌÍ ~ llành lý không c ó 11 <41 rời nhận
Trang 24I lành lý dỗ vỡ Kiếm tra hành lý Giao hành lý Mức hành lý miễn phí
Hư hỏng hành lý Thất lạc hành lý
~a Hệ thống tự động trả hành lý Băng chuyén trả hành lý Kho hành lý không có người nhận Nơi làm thủ tục hành lý
~ a Làm thủ tục hành lý nhanh Nơi giao hành lý
Hệ thống tính hành lý theo số chỗ Giá Irả hành lý
Băng chuyển trả hành lý Giao hành lý
Xử lý hành lý Gửi hành lý Gửi đồ bằng hành lý theo đường sắt
Hành lý quá trọng lượng quy định
Biên lai hành lý, giấy biên nhận hành lý Toa sàn tự hành chở hành lý
Xc chử hành lý Khoang hành lý, ngăn hành lý Giá cước hành lý
Băng lải lùmli lý K.I1 0, trạm, cơ sớ, căn cứ Căn cứ hàng không
Trang 25"CBOỐOAHO BflOfib ố o p T a cyflH a”
“cboốoaho Ha 6 opTy cyAHa”
“CTOMMOCTb M lịip a X T "
“CTOMMOCTb, CTpaXOBaHMe ,cỊ)paXT”
“flocTaBJieHO c cyAHa”
“flOCTaBfieHO c npMMa/ia”
“A O C T a B J ie H o flO rp a H M U b i”
“np0B03Hbie n n a T e x n onnaHeHbi AO ”
Cơ sở nguyên liệu
Cơ sử lài chính
Cơ sở kinh tế Trạm sửa cliữa máy bay Trạm cung cấp
Cư sử của hợp đồng, căn bản của hợp đồng
Cơ sỏ, căn bản Can hàn l;ìng Căn hản giảm
Cơ sở giao hàng, căn bản giao hàng Điều kiện giao hàng “tại nhà m ay”
Điểu kiện giao hàng ”giao cho người chuyên chở tại điểm đã nêu trên”
Điều kiộn giao hàng d ọ c mạn tàu ( tại c ả n g
bốc) (FAS) Điều kiện giá giao lên tàu (FOB) Điồu kiện “ giá hàng cộng cirớc p h r Điổu kiện “giá hàng , bảo hiểm và vận p h f’ Điều kiện “ giao hàng tại tàu”
Điều kiộn “ giao tại cầu cảng”
Điều kiện “ giao tói biCn giới”
Điều kiện “ vận phí được trả tới ”
Điều kiện “ vận phí và bảo hiểm được trả
tớ i ”
Điểu kiện “giao tói có trả thuế"
Điều kiện “giao tới không trả thuế”
Bản vị tiển tệ cơ bản Giá cơ bản
Trang 26Phẩm cấp (nhỡn hiệu) cơ bản Bảng càn dối, bảng tổng kết tài sản, bảng (|iiyét toán, cán cíhi, báng đổi chiếu tài sản và
nợ
Báng tổng kết tài sản ngân hàng Bàn tổng kết kế toán, bảng cân đối kế toán Báng cân đôi ngoại thưưng, cán cáln ngoại tlurơng
Bảng quyết toán thường niên
Số dư bên nợ Bảng quyết toán cuối năm Bảng quyết toán tổng cộng Cán cân chi trả
Bảng tổng kết tài sản sơ bộ Bảng cân đối Điéu tra Điều chỉnh Cán cân thanh toán
Bảng lổng kết tài sản dộc lập Bảng tổng kết tài sản tổng hợp Bảng tổng kết taì sàn giàn lược Cán cân thương mại
Cán cAn tài chính Bảng cản đối chi phí và hiệu quả
Sổ cân đối kế toán Lập bảng cân đối Bàng cân dối thu chi Bảne cân đối đồng vốn và tín dụng
Bảng cân đôi kinh tố quốc dân
Trang 27Báng cân đỏi hộ lliôiig tài khoản kép
Cán cAn thanh toánBảng cân đối hàng hoá và dịch vụBảng cân đối lao động
Mô hình cân đôiLợi nhuận trên bảng tổng kết tài sản Giá trị trôn bảng tổng kết tài sản Báo cáo tổng kết líũ sản
Tàu chở hàng ròi hay chất lỏng
Bưu kiện Bưu kiện đặt Bưu kiện thường Bưu kiện của người chào giá Người gửi bưu kiện
Ngày tháng gửi bưu kiện Thanh toán bưu kiện Người nhận bưu kiện Nội dung bưu kiện Đóng gói hưu kiộn Chứng nhận đã nhận bưu kiện Ngùn hàng
Ngân hàng cổ phíỉn Ngân hàng thương mại cổ phần Ngân hàng tiết kiệm cổ phẩn Ngân hàng nhà nước
Ngân hàng đầu tưNgân hàng thông báo ( chịu trách nghiệm Ihồng báo cho người hưởng biết thư tín dụng
dã mua)Ngân hàng cầm cố ( hất dộng sản)Ngàn hàng thanh toán hù trừ
Trang 28NgAn hàng “ lái xc vào”
Ngân hàng tư doanh, ngân hàng tư nhânNgân hàng công nghiệp
Quỹ tích kiệm, ngân hàng tiết kiộmNgân hàng thương mại
Ngân hàng tư nhân, ngân hàng tư doanhNgân hàng phát hành
Ngân hàng chi nhánhMức chiết khấu chính thức của ngân hàngĐiều ỉệ của ngân hàng
Sự dổ xô đi rút tiền ở ngân hàng, sự rút tiềnhàng loạt
Chủ tịch ngân hàng
N gân hàng nhận trả, ngân hàng thừa đoái -
N gân hàng bảo lãnh Ngân hàng tiền gửi Ngân hàng dại lí Ngân hàng chủ nợ
N ghiệp vụ ngân hàng, hoạt động ngân hàng
Ngân hàng tín dụng tiêu dùng Ngân hàng phát ( thư tín dụng), ngân hàng m ở thư tín dụng
Chủ ngân hàng Nhà ngân hàng Ngân hàng tư nhan Bảo lãnh ngân hàngKhả nãng/ chuyển đổi, thanh toán/ của ngân líàng
Tỉ suất ngân hàng Giới chủ ngân hàng
Vòn ngân hàng
Trang 29Lợi lức ngân hàngCông lác ngAn hàng
Cõng tác ngân hàng quốc tế Giấy bạc ngăn hàng
Lưu thông giấy hạc ngân hàng Người bị vỡ nợ, người bị phá sản
Vỡ nợ, phá sản
Vữ nợ ngân hàng
Vỡ nợ công ty Công ty bị vỡ nợ, bị phá sản Phá sản, vỡ nợ, khánh kiệt
Sà lan, tàu nhỏ cất hàng, tàu hốc (10 hàng
Thiên taiTín liiệu SOS, tín hiệu cấp cứu tai nạn
Trang 30~bie (AapoBbie) ycjiyrn
Dam bảo an toàn
Đe tloạ an toàn hay
An toànTải trọng cho plicp, tải Irọng an toàn Kliốn, gấp, cáp bách, khốn cíìp, kliôrig irì hoãn đuục Không có tài khoản này( cụm tư chứ sự từ chối thanh toán chi phiếu)
Không được chia cổ phán mới, khùng có quyền yêu cầu ( mua) cổ phần mới Không phải hoàn lại
Khoản vay không hoàn lại Không có cam kết
Không điểu kiện, vô điềủ kiộn Chối bỏ vô điều kiện, từ ch ối kiên quyết được chấp nhận vô điểu kiện
Chưa nộp thuế quan Miễn bồi thường tổn thất riông
dã nộp (huế ( hải quan )
độ tin cậy, vững chắc , ch ắc chắn
Không bị lỗKhông điổu kiện, vổ dicu kiện Voi trắng
Người thụ hường, người được hưởng Phiếu cất h àng ( của đại lí tàu thuyển ) Hợp đồng độc quyền
Giấy chứng nhận sử dụng phát minh
Vỏ ích Miễn phí Dịch vụ miễn phí
Trang 31Doanh nghiệp, công việc kinh doanh Nhà doanh nghiệp, nhà kinh doanh đấu thầu, ra giá, giá trả
Làm lại thủ tục mua vé Bán vé
Bán buôn vé Mua véCho phép chuyển nhượng vé
Lệnh mua hay bán theo giá hời nhất
Tí lệ ưu đãi
Vị Ihế Iĩiua giá lên
Bán hàng hoá kì hạn, bán giao sau
Trang 32noT epneB iunií ABOÍÍHOÌÍ yốbiTOK
ueHHbie ốyMarn cịDOHAOBOM ốnp xn
nocbinbHbiíí
J1MUO ripMHMMaKỉinee 33Ka3bi Ha
4)0Hfl0B0ií ố n p x e
KypcoBoií 6*onneTeHb <t>0Hfl0B0ỈÍ ố n p x n
cÕMBaTb Kypc ueHHbix ốyM ar
M accoBbie npoflaxM aKUMỈí c uenbK)
CÕMTb
MX Kypc
npoflaeaTb Ha cpoK ueHHbie ốyMBM,
KOTOpblX H e T B HanHMMM
npoflaB aTb aKUMit xpaHfliuMecfl B ceỉí(ị)e
npeBbiuueHMe npoflaxM Hafl riOKyriKaMM
Chấp nhận đăng ký vào bản thị giá
Nghiệp vụ xử lý các lổ chứng khoán linh tinh
Chia thiệt hại képChúng khoán có giá của sở giao dịchNhân viên chạy giao thư từ
Người đại diện chính thức ( nhận đơn hàng )
Bản tin thị giá ở sở giao dịchLàm giảm giá chứng khoánCuộc tìm công của người díìu cơ giá hạ
Bán khống, đẩu cơ giá xuống, “ bán gấu “
Bán bóng Cung vượt cầu Bán tăng đều
Trang 33dầu cơ giá hạ
( giao dịch, hoạt dộng ) mua không, ( giao dịch, hoạt động ) đầu cơ giá lên
Mua khống, đầu cơ giá lôn Bán khống, đầu cơ giá xuống, bán gờu Giá yết của sở giao dịch, giá biểu hối đoái Hoảng loạn ngắn ngủi ở sở giao dịch
Đầu cơ giao dịch chứng khoán
Giá chứng khoán Ngưừi đầu cơ, kẻ đầu cơ Vòng bao quanh, phòng trọng mãi, giao dịch trưòng
Người môi giới chưng khoán, người buôn bán
chứng khoán
Người môi giới chứng khoán không chính thức Phòng giao dịch chứng khoán
Nhóm buôn bán chứng khoán Lệnh mua bán chứng khoán Lủnh uỷ thác ngăn ngùa tổn thãi, lộnh “ tránh thiét hại” Lệnli uỷ thác ngăn ngừa tổn thâi, hạn chế Lệnh bán ( hay mua )hạn giá chứng khoán Lệnh mua bán chứng khoán chưa xác định Lộnli mua bán cổ phiếu theo giá thị trường Lệnli mua bán clurtiị’ khoán có hiệu lực cho ilcn khi bị bỏ
Trang 34Lệnh mua bán c hứng khoán có hiệu lực trong tháng
Bán thị giá của sử giao dịch, bảng giá chúng khoán Thương giá có đăng ký
Người môi giới cổ phiếu, người kinh doanh chứng khoán
Ngưừi môi giới phiếu khoán, ngưừi kinh là chiết khâu
Phòng trọng mãi, giao dịch truttig, sàn giao dịch
Người đầu cơ chúng khoán, kẻ đầu cơ chúng khoán Nhóm những kẻ đầu cơ giá lên / giá xuống
Người buôn chứng khoán loại nhỏ đầu cơ/ buôn chứng khoán loại nhỏ
Buôn bán trái phiếu
G iao dịch chứng khoán ki hạn
Điều lệ sở giao dịch Nhãn
Nhãn hành lý Nhãn hàng hoá Nhãn phân biệt (trên hành lý) Dán nhãn trên hành lý Thuận lợi, thuận tiện, tốt
Phúc lợi, sư phồn thịnh
Từ thiện Biểu mầu in sán
Trang 35Máu khai tliuố, lừ khai time Chuẩn mực chung
(bối thự, ký liiộu) đổ trống, bối thự không ghi tên
Ký lũổu để trống
Ký hiệu đổ trống trôn tờ bổ xung
Ký hiệu để trống ở mặt sau chứng khoán Chuyển nhượng đổ trống dã bối thự
Ký hiệu để trống có chứng từ
Ký hiệu để trống có thể chuyển nhượng
Ký hiệu để trống đã xác nhận
Ký hiệu để trống hiện có Người ghi chuyển nhượng, người ký hiệu Thực thi ký hiệu để trống
G iá trị ký hiệu để trống Bối thự để trống, ký hiệu để trống
K ý hiệu để trống giao quyền
Sự giàu cố, của cải Của cải vật chất, tài sản hữu hình
Số I ượng trả thôm Các điều kiện trả thêm Đòi trả thêm
Thanh toán tiền trả thêm Xác dị nil sỏ lượng trả thêm
Trang 36Tiếp viên, chiêu dãi viên
Nữ liếp viên, nữ chicu đãi viên Đội tiếp viên
Thùng 1*1 lê phẩm, sản phẩm hòng Kiểm tra sản phẩm hỏng trong hàng hoá Việc kiểm tra sản phẩm hỏng
Kiểm tra sản phẩm hỏng Kiổm tra sản phẩm theo kiểu lựa chọn Kiểm tra loạt hàng hoá
Kiểm tra sản phẩm khi có tranh cãi Kiểm tra chất lượng hàng hoá Các quy tác kiểm tra sản phẩm Tiến hành kiểm tra sản phẩm hỏng Nhận làm, đảm trách
Đội Đội phục vụ sân bay Đội phục vụ mặt đất Đội bảo dưỡng kỹ thuật Người trung gian Người m ôi giới Người môi giới kì phiếu
Người m ôi giứi ngoài sở giao dịch Người m ôi giới cho vay
Người môi giới bảo hiểm Người m ôi giới tàu biển Người m ôi giới thuê tàu Người môi giới bảo đảm thanh toán Người môi giới mua hàng
Người m ôi giới bán hàng Người môi giới thuê tàu Người môi giói của chủ tàu Người môi giới ớ sớ giao dịch
Trang 37EPOKEP B EMP/KEBOM PMHrE
Người mỏi giới chính thức
I lãng mối giới ( cổ phiếu, chứng khoán ) Người chào hàng của hạng mỏi giới dại diện môi giứi chưa chính thức
Thư báo môi giới
Thư báo môi giới gửi người mua Thư báo môi giới gửi người bán Hoa hồng môi giới
Văn phòng/ hãng môi giới
Phòng khách hàng trong văn phòng môi giới Hàng môi giới
Nghề môi giới, công viêc môi giói
Người môi giới của hàng đại lí hon hổng ( của
hàng dầu tư, của ngân hàng)
Người môi giới trái phiếu Người môi giới tại sở giao dịch chứng khoán Giữ trước ( chỗ ), mua vé trước, đặt chờ, lưu khoang
Đặt chỗ tự động Đặt chỗ toàn bộ Đặt trước phòng khách sạn Giữ chỗ trước
Phòng mua vé trước
I lộ thống mua vó trưức Mua vé trước, clặl chỏ trước
Trang 38Chu giữ trước thường xuyên Chỗ không đật trước
1 ìãi bỏ dậl chỏ trước Mái quyòn dạt chỗ trước đặt chỗ trước
đặt phòng trước lại khách sạn
Sách m ỏng Tổng Gộp ( trọng lượng ) Trọng lượng gộp, tổng trọng lượng
Bảng cân dối ước, bảng cân đối sơ bộ Phí bảo hiểm gộp, phí bảo hiểm m ộc, tổng ngạch bảo hiểm phí
Tấn dài, tổng tân, tấn Anh Vận phí/ phí vận chuyển gộp
V iệc giao hàng sau, việc giao hàng kì hạn Lưu khoang
Sách mòng Tàu kco Tàu kco đường hiển Tàu kéo tại cảng Phí tàu kéo Kéo tàu Tiền giấy Bunkc, dự trữ nguycn liệu Trữ nguyên liệu, trữ nhiên liệu
K ế loán viên , nhân viên kế toán
K ế toán viên trưởng
K ế toán trưởng
K ế toán quản lý trướng
Ké loán viên có (!;ÌIIÍ>, ký Tổng thư ký cóng ty
Trang 39nppA ycM aTpnoarb B ~ e
Kế toán kiểm soát lliực hiện (lự toán Nhân viên kiểm tra kế toán
Kẽ loán thanh toán với khách hàng
‘Chuyên gia k ế toán vồ Cik" hệ lining tính toán Kiế toán
Kế toán kcp
Kế toán dơn B(ộ phận kế toán, khoa học kê toán Phòng kế loán ( của công ty ) Phòng kế toán trung tAm Phòng kế toán lổng quát ( của ngân hàng ) S(ổ cái, sổ kế toán
Sổ cái kiểm soát
Trang 40Bail tin sở giao dịcli Bản tin
Bán tin thương mại Bản tin tỉ giá Bản tin bằng sáng ch ế Bản tin thống kê Bản tin thương mại Bản tin kinh tế Bản tin chỉ số giá cả Bản tin phát minh sáng ch ế Bản tin định giá
Phòng , văn phòng Phòng thông tin Văn phòng chi nhánh Văn phòng cấp bằng phát minh sáng ch ế Phòng quảng cáo, (lại lí quảng cáo Phòng tra cứu
Phòng bảo hiểm , dại lí bảo hiểm Phòng kỹ thuật
Phòng vận tài dưìmg biển, công ly vận tải biển Phong du lịch, cồng ty du lịch
Phòng nhân viên xác định tổn thất hiển Phòng dịch vụ
lì lòng thòng till về khả năng thai ill toán của cồng tv