1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn GA lop 2 tuan 23 co KNS (Q3)

21 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số bị chia – số chia – Thông
Tác giả Quang Thị Lõm
Trường học Trường PTCS Chõu Kim
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia của 1 số phép chia.. - Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau đó giáo viên nhận xét và cho điểm học

Trang 1

Tuần 23 Thứ hai ngày 10 tháng 2 năm 2011

Toán Tiết 111: Số bị chia Số chia Th– – ơng

I Mục tiêu :

- Nhận biết đợc số bị chia – số chia – thơng.

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

- Làm đợc BT 1, 2

II Đồ dùng dạy và học :

Các thẻ từ ghi sẵn nh nội dung bài học trong sách giáo khoa

Số bị chia Số chia Thơng

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm bài :

+Điền dấu thích hợp vào ô trống :

2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4

+Điền dấu thích hợp vào ô trống: 12 20 : 2

- Giáo viên và học sinh nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

a Hoạt động 1: giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Giới thiệu số bị chia, số chia, thơng

- Giáo viên viết : 6 : 3 và yêu cầu học sinh tìm kết quả

của phép tính này

- Giáo viên giới thiệu ( Vừa giới thiệu vừa gắn thẻ từ lên

bảng ): Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia , 2 là

số chia , 3 là thơng

-Giáo viên hỏi :

+6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

+2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

+3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?

+Số bị chia là số nh thế nào trong phép chia ?

+Số chia là số nh thế nào trong phép chia ?

*Là thành phần thứ hai trong phép chia( hay là số các phần bằng nhau

đợc chia ra từ số bị chia )

*Thơng là kết quả trong phép tính chia hay cũng chính là giá trị của 1 phần

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

+Hãy nêu thơng của phép chia 6 : 2 = 3 ?

- Yêu cầu học sinh nêu tên gọi các thành phần và kết quả

trong phép chia của 1 số phép chia

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

c Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

*Bài 1 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh đọc bài trong sách giáo khoa

- Viết lên bảng 8 : 2 và hỏi : 8 chia 2 đợc mấy ?

- Hãy nêu tên gọi của các thành phần và kết quả của phép

chia trên

- Vậy phải viết các số của phép chia này vào bảng ra

sao ?

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng

- Nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 2:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài trên bảng của bạn, sau đó

giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố, dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học , tuyên dơng

- Về nhà học thuộc các phép tính chia trong bài , nêu tên

gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính

- Nhận xét bài bạn và tự kiểm tra bài mình

- Học sinh nêu nhận xét

Tập đọc Tiết 67 + 68: Bác sĩ Sói

I Mục tiêu :

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ.

- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (TL CH 1, 2, 3, 5)

- HS khá , giỏi trả lời đợc CH 4

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học.

TIếT 1

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi: Cò và Cuốc

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1: Luyện đọc.

*Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc lại

*Luyện phát âm

- Yêu cầu HS tìm từ khó, giáo viên ghi lên bảng

- Cho học sinh đọc, tập trung vào những học sinh mắc lỗi phát

âm: rỏ dãi, hiền lành, lễ phép, lựa miếng, huơ, khoan thai,

cuống lên, giở trò, giả giọng, bật ngửa, vỡ tan, rên rỉ

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên dơng

*Luyện đọc đoạn và ngắt giọng:

- Gọi học sinh đọc chú giải

- Giáo viên hỏi: Bài này có thể chia làm mấy đoạn? Các đoạn

phân chia nh thế nào?

- Trong bài tập đọc có lời của những ai ?

- Gọi học sinh đọc đoạn 1

- Giáo viên giảng từ: khoan thai là gì ?

- Y/c HS tìm cách mgắt gọng của câu văn thứ 3: Nó bèn kiếm

một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo

choàng khoác lên ngời,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp

lên đầu //

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Gọi học sinh khác đọc lại đoạn 1, sau đó hớng dẫn học sinh

đọc đoạn 2

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 :

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 2

- Gọi học sinh đọc đoạn 3

- Đọc đoạn này phải chú ý tìm cách ngắt giọng câu văn cuối bài

và luyện đọc lại : Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm , / nó tung vó

đá một cú trời giáng , / làm sói bật ngửa , / bốn cẳng huơ giữa

- 1 học sinh đọc, cả lớp theo dõi sách giáo khoa

- Theo dõi và trả lời

*Có lời ngời kể chuyện, lời của Sói, của Ngựa

- 1 học sinh đọc đoạn 1

*Là thong thả không vội

- Học sinh tìm cách ngắt giọng và hai em đọc lại

*Đoạn văn này là lời của ngời kể chuyện

- 1 số học sinh đọc lại đoạn 1

- 3 HS đọc nối tiếp đến hết bài

- 4 em 1 nhóm đọc cho nhau nghe

- 3 học sinh đọc 3 đoạn

Trang 4

TIếT 2

b Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.

- Gọi học sinh đọc đoạn 1 của bài

- Giáo viên nêu câu hỏi:

+Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi

thấy Ngựa ?

+Vì thèm rỏ dãi mà Sói quyết tâm lừa Ngựa để

ăn thịt Sói đã lừa Ngựa bằng cách nào ?

+Ngựa bình tĩnh giả đau nh thế nào ?

+Sói làm gì khi giả vờ khám chân cho Ngựa ?

+Sói định lừa Ngựa nhng cuối cùng lại bị Ngựa

đá cho một cú trời giáng , em hãy tả lại cảnh

Sói bị Ngựa đá (Hớng dẫn học sinh đọc kỹ hai

câu cuối bài để tả lại cảnh này )

- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 3

- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ, mỗi nhón

có 4 em, sau đó yêu cầu học sinh thảo luận với

nhau để chọn tên gọi khác cho câu chuyện và

giải thích vì sao lại gọi tên gọi đó ?

- Qua cuộc đấu trí của Sói và Ngựa câu chuyện

muốn gửi đến chúng ta điều gì ?

c Hoạt động 4 : Luyện đọc lại bài

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc lại bài

theo hình thức phân vai

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- Thảo luận và ra ý kiến của nhóm

*Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác giả nhân, giả nghĩa

- Luyện đọc lại bài

Thứ ba ngày 11 tháng 2 năm 2011

Toán Tiết 112: Bảng chia 3

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

Trang 5

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng:

+Viết phép chia và tính kết quả:

a Phép chia có số bị chia, số chia lần lợt là : 8 và 2

b Phép chia có số bị chia, số chia lần lợt là : 12 và 2

- Giáo viên gắn lên bảng 4 tấm bìa có 3 chấm tròn, sau đó nêu

bài toán: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi 4 tấm bìa có mấy

chấm tròn?

- Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm tròn có trong cả 4

tấm bìa

- Nêu bài toán: Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn Biết

mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu tấm bìa ?

- Hãy đọc phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa mà bài toán

yêu cầu

- Giáo viên viết lên bảng phép tính : 12 : 3 = 4 và yêu cầu học

sinh đọc phép tính này

- Tiến hành tơng tự với 1 vài phép tính khác

c Hoạt động 3: Học thuộc lòng bảng chia.

- Yêu cầu học sinh đọc bảng chia 3 vừa xây dựng đợc Giáo

viên xóa dần kết qủa học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh tìm điểm chung của các phép tính chia trong

bảng chia 3

- Có nhận xét gì về kết quả của các phép chia trong bảng chia 3

- Giáo viên chỉ vào các số đem chia cho 3, yêu cầu học sinh đọc

- Đây chính là dãy số đếm thêm 3 bắt đầu từ số 3

- Giáo viên chỉ bất kỳ 1 phép tính nào đó trong bảng để học

sinh đọc

- Gọi 1 số em luyện học thuộc tại lớp

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm

*Bốn tấm bìa có 12 chấm tròn

*Phép tính: 3 x 4 = 12

*Có tất cả 4 tấm bìa

- Phân tích bài toán, sau đó 1 học sinh trả lời

*Phép tính: 12 : 3 = 4

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- Học sinh đọc

*Phép tính này đều có dạng một số chia cho 3

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*Bài 2 :

- Yêu cầu học sinh đọc đề và nêu câu hỏi mời bạn trả lời cùng

tìm hiểu đề

- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giải bài toán,

- Gọi học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Giáo viên nhận xét sửa bài đa ra đáp án đúng, chấm 1 số bài

Tóm tắt

3 tổ : 24 học sinh

1 tổ : Học sinh ?…Bài giảiMỗi tổ có số học sinh là:

24 : 3 = 8 (học sinh ) Đáp số : 8 học sinh

- Học sinh sửa bài

- Hai em đọc bảng chia 3

**************************************************

Kể chuyện Tiết 23: Bác sĩ Sói

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa vào tranh minh họa kể lại đợc từng đoạn câu chuyện: Bác sĩ Sói

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học :

4 tranh minh họa trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên học sinh lên bảng kể nối tiếp câu

chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên dơng

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Hớng dẫn kể từng đoạn câu

chuyện

- Giáo viên treo tranh và hỏi :

+Bức tranh minh họa điều gì?

+Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết Sói lúc

đeo ống nghe Sói đang đóng giả làm bác sĩ

*Sói mon men lại gần Ngựa, dỗ danh Ngựa

để nó khám bệnh cho Ngựa bình tĩnh đối

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+Bức tranh 3 vẽ cảnh gì ?

+Bức tranh 4 minh họa điều gì ?

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ và yêu cầu học

sinh kể từng đoạn

- Yêu cầu học sinh kể từng đoạn trớc lớp

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng, cho điểm

c Hoạt động 3: Phân vai dựng lại câu chuyện

- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta cần mấy

vai diễn? Đó là những vai nào?

- Gọi từng cặp 3 HS lên kể phân vai

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về tập kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

và chuẩn bị bài sau

phó với Sói

*Ngựa tung vó đá cho Sói 1 cú trời giáng

Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính

I Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói

- Làm đợc BT 2a/b hoặc BT 3a/b

II Đồ dùng dạy và học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn chép và bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng viết:

+Tháng giêng, con dơi, rơi vãi, củ cải, thịt mỡ

*Ghi nhớ nội dung đoạn văn:

- GV treo bảng phụ đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc lại

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ đầu đoạn văn ta viết nh thế nào?

- Lời nói của Sói với Ngựa đợc viết sau các dấu câu nào ?

- Những chữ nào trong bài cần phải viết hoa?

*Hớng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu học sinh tìm trong đoạn chép các chữ bắt đầu

bằng l, ch , tr

- Yêu cầu học sinh viết những từ: Giả làm, chữa giúp, chân

sau, trời giáng

- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài bạn làm trên bảng lớp

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng 1 số em viết đẹp

- Về giải câu đố vui trong bài tập 3 và làm các bài tập chính

tả trong vở bài tập tiếng việt tập 2

*Đoạn văn có 3 câu

*Viết lùi vào 1 ô và viết hoa chữ cái đầu

*Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép

*Tên riêng của Sói và Ngựa, những chữ

- Học sinh soát lỗi

- 1 em nêu yêu cầu

- 2 em lên bảng làm, dới lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh nhận xét bài bạn và chữa lại nếu sai

Thứ t ngày 3 tháng 2 năm 2011

Toán Tiết 113: Một phần ba

I Mục tiêu :

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

- Làm dợc BT 1, 3

II Đồ dùng dạy và học :

Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều giống nh hình vẽ trong SGK

III Hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm các phép tính: 9 : 3 , 6 : 3 ;…

15 : 3 …… 2 x 2 …

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp làm vào bảng con

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Gọi học sinh đọc bảng chia 3

- Giáo viên sửa bài và ghi điểm

2 Bài mới :

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Giới thiệu “ một phần ba”.

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình vuông nh trong phần

bài học của sách giáo khoa, sau đó dùng kéo cắt hình vuông

ra làm ba phần bằng nhau và giới thiệu: “ Có một hình vuông,

chia làm 3 phần bằng nhau, lấy 1 phần, đợc 1 phần ba hình

vuông”

- Tiến hành tơng tự với hình tròn, hình tam giác để học sinh

rút ra kết luận

- Trong toán học, để thể hiện một phần ba hình vuông, một

phần ba hình tròn, một phần ba hình tam giác, ngời ta dùng

số “ một phần ba” viết là 1

3

c Hoạt động 3: Luyện tập thực hành.

*Bài 1: Gọi học sinh đọc đề bài tập 1.

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài, sau đó gọi học

sinh phát biểu ý kiến

- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa và

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi nhận biết “ một

phần ba” tơng tự nh trò chơi nhận biết “ một phần hai “ ở tiết

105

- Tuyên dơng nhóm thắng cuộc và tổng kết giờ học

- Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau

- 3 HS đọc bảng chia 3

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh theo dõi thao tác của giáo viên, phân tích bài toán và trả lời: Đợc một phần ba hình vuông

- Cả lớp tham gia chơi

Luyện từ và câu Tiết 23: Từ NGữ Về MUÔNG THú.

ĐặT CÂU Và TRả LờI CÂU HỏI NHƯ THế NàO?

Trang 10

- Bảng phụ kẻ sẵn để điền từ bài tập 1.

III Các hoạt động dạy và học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh lên bảng làm:

+Bài tập 2 trang 36 sách giáo khoa

+Bài tập 3 trang 38 sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài tập

*Bài 1:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt nhau nhờ đặc

điểm gì?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở bài tập

- Yêu cầu học sinhnhận xét bài của bạn trên bảng

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng

*Bài 2:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh thực hành hỏi đáp theo cặp, 1 học

sinh hỏi, 1 học sinh trả lời sau đó đổi lại

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

- Gọi học đọc câu hỏi trong bài 1 lợt và hỏi các câu

hỏi này có đặc điểm gì chung ?

*Bài 3 :

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

+Trâu cày rất khỏe

- Trong câu văn trên từ ngữ nào đợc in đậm?

- Đặt câu hỏi cho bộ phận này: Trâu cày nh thế nào ?

- Tơng tự cho học sinh hỏi đáp và làm các phần tiếp

theo

- Giáo viên và học sinh nhận xét, bổ sung :

- Giáo viên chấm 1 số bài

3 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và hoàn thành tiếp bài tập

- Hai học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

I Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng nh ruột ngựa (3 lần)

Trang 11

II Đồ dùng dạy học.

- Chữ T hoa đặt trong khung chữ mẫu , có đủ các đờng kẻ và đánh số các dòng kẻ

- Bảng kẻ sẵn viết cụm từ ứng dụng : Thẳng nh ruột ngựa

- Vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh viết chữ S va chữ Sáo cụm từ ứng

dụng Sáo tắm thì ma

- Giáo viên nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Hớng dẫn viết chữ T hoa

*Quan sát, nhận xét:

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ T

- Yêu cầu học sinh quan sát chữ T và hỏi :

+Cô có chữ gì ?

+Chữ T hoa cao mấy li ?

+Gồm mấy nét là những nét nào ?

- Chỉ trên mẫu chữ cho học sinh rõ vị trí của 3 nét cơ

bản, sau đó giảng quy trình viết chữ T hoa

- Giáo viên vừa viết mẫu vừa giảng lại quy trình viết

lần 2

*Viết bảng:

- Yêu cầu học sinh luyện viết chữ T trong không

trung, sau đó viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

c Hoạt động 3: Hớng dẫn viết cụm từ

*Giới thiệu cụm từ :

- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm từ ứng

dụng : Thẳng nh ruột ngựa

- Nghĩa cụm từ : Thẳng nh ruột ngựa là gì ?

*Quan sát và nhận xét

- Cụm từ có mấy chữ ? là những chữ nào ?

- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ T hoa và

cao mấy li ?

- Các chữ còn lại cao mấy li ?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm t ?

*Viết bảng:

- Yêu cầu HS viết chữ: thẳng vào bảng con

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

*Cụm từ có 4 chữ : Thẳng, nh, ruột, ngựa

*Chữ h , g cao 2 li rỡi

*Chữ t cao 1,5 li ; các chữ còn lại cao 1 li

*Dấu hỏi đặt trên chữ ă, dấu nặng

đặt dới chữ ô,

- Viết vào bảng con

Ngày đăng: 02/12/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ): Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia , 2 là - Bài soạn GA lop 2  tuan 23 co KNS (Q3)
ng : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia , 2 là (Trang 1)
Bảng chia 3. - Bài soạn GA lop 2  tuan 23 co KNS (Q3)
Bảng chia 3 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w