1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an HH8 (3 cot)

21 455 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ Giác
Người hướng dẫn Trương Hữu Tài
Trường học Trường THCS An Thuận
Chuyên ngành Hình học 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố An Thuận
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS quan sát hình vẽ và Tứ giác lồi là tứ giác luônnằm trong một nửa mặt phẳngcó bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác... Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hìn

Trang 1

Tuần : 01 CHƯƠNG I: TỨ GIÁC Ngày soạn : Tiết 01: Bài 1: Tứ Giác Ngày dạy :

-I MỤC TIÊU

- HS nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2 BÀI MỚI:

HĐ1 Kiểm tra (4p)

-Nhắc lại định nghĩa tam giác.

-Vậy tứ giác là gì ? Ta sẽ nghiên

cứu qua bài học hôm nay

HĐ2 Định nghĩa (10p)

GV: Treo bảng phụ có vẽ sẵn các

hình trong hình 1 tr64 SGK và giới

thiệu đây là các hình tứ giác

Vậy tứ giác ABCD là gì?

GV nhấn mạnh:

- Gồm 4 đoạn thẳng khép kín

- Bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng

không cùng nằm trên 1 đường

thẳng

GV giới thiệu các đỉnh, góc, cạnh

và cách gọi tên tứ giác

Từ bài ?1, GV cho hs nêu định

nghĩa tứ giác lồi

Từ bài ?2, GV cho học sinh xác

Nhắc lại Chú ý lắng nghe

HS quan sát hình vẽ

HS nêu định nghĩa nhưSGK

HS nêu một số cáchgọi tên tứ giác

Một số HS lên bảngdùng thước thẳng kiểmtra và trả lời ?1

HS quan sát hình vẽ và

Tứ giác lồi là tứ giác luônnằm trong một nửa mặt phẳngcó bờ là đường thẳng chứa bất

kì cạnh nào của tứ giác

?2

B

C

D A

Trang 2

định sự liên quan giữa các cạnh,

các đỉnh, đường chéo, điểm trong,

điểm ngoài của tứ giác

trả lời câu hỏi a/ Hai đỉnh kề nhau: A và B,

GV yêu cầu HS làm ?3

Làm cách nào tính tổng 4 góc của

tứ giác?

Hãy tìm cách đưa về tính tổng 3

góc trong 1 tam giác

Từ đó có kết luận gì về tổng các

góc trong một tứ giác?

GV cho HS nêu định lí và chứng

minh tại chỗ

HĐ3 Củng cố : (13p)

Nhắc lại các khái niệm về tứ

giác, tứ giác lồi, tính chất của tứ

giác

Bài tập 1 tr 66:

GV treo bảng phụ có hình 5 SGK,

yêu cầu các nhóm thảo luận (mỗi

nhóm 1 hình)

Btập 3SGK: gọi HS đọc đề bài.

a/ Chứng minh AC là đường

trung trực của BD

b/ Tính B; D  biết rằng A= 1000;

HS trả lời tại chỗ

Định lí: Tổng các góc trong

một tứ giác bằng 306 0

Trang 3

C= 600.

Hướng dẫn về nhà : (2p)

- Học bài, xem lại BT ở lớp

-Làm tiếp BT: 1; 2; 3 tr 66 – 67

SGK

- Chuẩn bị bài: 2

Chú ý lắng nghe ghi

nhớ

Về nhà:

- Học bài, xem lại BT ở lớp -Làm tiếp BT: 1; 2; 3 tr 66 –

67 SGK

- Chuẩn bị bài: 2

Rút kinh nghiệm :

Trang 4

-Tuần : 01 Ngày soạn : Tiết 2 Hình Thang Ngày dạy :

-I MỤC T -IÊU:

- HS nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc, êke và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, êke

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2 BÀI MỚI:

Trang 5

- Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác

lồi ? Vẽ hình

- Phát biểu và chứng minh định lí

tổng các góc trong một tứ giác

- Sửa bài tập 1 (hình 6) trang

66(SGK)

Gv nhận xét ghi điểm

HĐ 2 Định nghĩa: (10p)

GV treo bảng phụ có vẽ sẵn 3

hình thang và cho HS nhận xét về

các cạnh đối của mỗi tứ giác

GV giới thiệu các tứ giác như vậy

được gọi là hình thang

Vậy hình thang là gì?

GV giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên,

đường cao của hình thang như SGK

*Củng cố bài: HS tính ?1 SGK

Từ bài ?1 ta rút ra nhận xét gì về

2 góc kề một cạnh bên của hình

cả lớp theo dõi nhậnxét

Mỗi tứ giác đều có 2cạnh đối song song

HS nêu định nghĩahình thang như SGK

Chú ý lắng nghe ghi

HS1 chứng minh bằngmiệng tại chỗ

HS2 nêu nhận xét nhưSGK tr70

GV treo bảng phụ có vẽ hình

thang vuông, cho HS nhận xét

Đây có phải là hình thang không?

Vì sao ?

Hình thang này có gì đặc biệt?

GV giới thiệu hình thang vuông

Trên hình vẽ là 1 hìnhthang Vì AB // CD

Có 1 góc vuông

đường cao

Trang 6

HĐ 4 Củng cố: (13p)

- Nhắc lại định nghĩa hình thang,

hình thang vuông

- Muốn chứng minh một tứ giác là

hình thang ta chứng minh điều gì?

BT 7 tr 71SGK

Gv treo tranh cho HS tính số đo

các góc x, y trên mỗi hình

Để làm được a,c ta phải dùng tính

chất nào ?

Câu b ta dùng tính chất nào của

hai đường thẳng song song ?

GV nhận xét

Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Học thuộc bài, tập vẽ hình thang,

hình thang vuông

- Xem lại các bài tập ở lớp

- Làm các BT: 6; 9; 10 trang 70 –

71 SGK

- Chuẩn bị bài: 03

Nhắc lại định nghĩa

Chứng minh tứ giác có hai cạnh đối song song

Quan sát tranh tính

3 HS trình bày Tổng 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bằng 1800

Hai góc so le trong, đồng vị bằng nhau

Chú ý lắng nghe ghi

nhớ

Hình thanh vuông là hình thang có một góc vuông.

BT 7 tr 71SGK

a/ x = 1000 ; y = 1400 b/ x = 500 ; y = 700 c/ x = 900 ; y = 1150

Về nhà:

- Học thuộc bài, tập vẽ hình thang, hình thang vuông

- Xem lại các bài tập ở lớp

- Làm các BT: 6; 9; 10 trang

70 – 71 SGK

Chuẩn bị bài: 03

Rút kinh nghiệm:

-Tuần : 02 Ngày soạn : Tiết 3: Hình Thang Cân Ngày dạy :

-I MỤC T -IÊU

- HS nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Trang 7

- GV: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ.

- HS: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

-GV: Cho HS quan sát hình

thang trên, nhận xét

-Hình thang này có gì đặc biệt so

với hình thang bình thường?

-GV giới thiệu là hình thang cân

Vậy hình thang cân là gì?

-Một tứ giác muốn là hình thang

cân phải thoả mấy điều kiện?

Củng cố: làm ?2

-Gv treo tranh :

-Tìm các hình thang cân

-Tính các góc còn lại của hình

thang

-Có nhận xét gì về hai góc đối

của hình thang cân

-Qua bài ?2 ta rút ra nhận xét gì?

1 HS lên bảng trình bày

Cả lớp làm trong vở nháp,theo dõi nhận xét

-Quan sát hình vẽ

-Có hai góc ở một đáybằng nhau

-Quan sát tranh, trả lời

-HS trả lời miệng tạichỗ

-Hai góc đối của hìnhthang cân bù nhau

1.Kiểm tra:

Biết D = 600 ; B = 1200

Tao có: A D  = 1800 A = 1800 – 600 = 1200.Tương tự : C = 600

2 Định nghĩa:

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

?2 Hình a, b, d là hình thang cân

Nhận xét: Hai góc đối của hình thang cân bù nhau.

Trang 8

HĐ 3 Tính chất: (10p)

-GV yêu cầu mỗi HS vẽ một

hình thang cân

-Hãy dùng compa đo hai cạnh

bên Em có nhận xét gì?

-GV nêu định lí 1, yêu cầu HS1

nêu GT, KL của định lí

-Phần chứng minh đlí, HS tham

khảo SGK

-Lưu ý HS trường hợp ngược lại

của đlí này không đúng

-Em hãy vẽ hai đường chéo của

hình thang cân và dùng compa

để đo chúng

-Em có nhận xét gì?

-Phần chứng minh HS tham khảo

SGK

HĐ 4 Dấu hiệu nhận biết: (7p)

-GVcho HS làm ?3 trang

74(SGK)

-GV cho các nhóm nhận xét và

đi đến định lí 3

-Qua định nghĩa và các tính chất

của hình thang cân, nếu muốn

chứng minh một tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách chứng

minh?

HĐ 5 Củng cố: (6p)

-Nhắc lại định nghĩa, tính chất

của hình thang cân

-Các dấu hiệu nhận biết hình

-HS vẽ vào tập bài học

-Hai cạnh bên của hìnhthang cân bằng nhau

-HS quan sát hình vẽminh hoạ

-HS vẽ thêm hai đườngchéo

-Hai đường chéo bằng nhau

-HS làm việc theo nhóm

Mỗi nhóm thực hiện 1hình vẽ và đưa ra nhậnxét

Nêu cách nhứng minhhình thang cân

HS nêu 2 dấu hiệu nhưSGK trang74

Nhắc lại định nghĩa, tính

Định lí 1: Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

Định lí 2:

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

3 Dấu hiệu nhận biết:

Định lí 3: Hình thang có hai

đường chéo bằng nhau là hìnhthang cân

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

1 Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang.

2 Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang.

Trang 9

thang cân.

-Làm các bài tập 11, 12 trang74

SGK

Hướng dẫn về nhà: (2p)

-Học bài, tập vẽ hình thang

cân

-Xem lại các bài tập ở lớp

-Làm tiếp các BT: 13; 15; 17

tr74 – 75 SGK

-Chuẩn bị tiết 4

chất, dấu hiệu

Thực hiện btập 11,12 SGK

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

Về nhà

-Học bài, tập vẽ hình thang cân

-Xem lại các bài tập ở lớp -Làm tiếp các BT: 13; 15; 17 tr74 – 75 SGK

-Chuẩn bị tiết 4

Rút kinh nghiêm :

Trang 10

-Tuần : 02 Ngày soạn : Tiết 4 Luyện Tập Ngày dạy :

-I MỤC T -IÊU - Củng cố và hoàn thiện các kiến thức về hình thang, hình thang cân - Vận dụng các định nghĩa, tính chất để giải các bài toán về hình thang - Rèn luyện kỹ năng phân tích, tìm tòi lời giải II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - GV: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ - HS: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, làm các bài tập về nhà III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Phương pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề - Phương pháp luyện tập và thực hành IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 ỔN ĐỊNH: (1p) 2 BÀI MỚI : GIÁO VIÊN HỌC SINH GHI BẢNG HĐ1.Kiểm tra: (9p) 1/ Phát biểu định nghĩa hình thang cân và nêu các tính chất của hình thang cân AD tìm các hình thang cân trong hình sau 2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hình thang cân Chọn câu đúng (bảng phụ) GV nhận xét ghi điểm 2 HS lên bảng trình bày Cả lớp theo dõi nhận xét 1.Kiểm tra:

Chọn câu đúng:

- Hình thang cân là tứ giác có 2 góc kề một đáy bằng nhau

- Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau

- Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

- Trong hình thang cân tổng hai góc đối bằng 180

- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hthang cân

Trang 11

Sửa bài tập:

Bài 13 tr74:

GV:yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình và nêu phương pháp giải

HS1 lên bảng vẽ hình

HS2 đọc bài giải đã làm

ở nhà

HS3 lên bảng chứngminh

Sửa bài tập:

Bài 13 tr74:

Chứng minh

Trong bài này ta đã vận dụng

những kiến thức nào của hình

Muốn chứng minh một tứ giác

là hình thang cân ta có mấy cách

chứng minh?

Ở bài này ta sẽ chứng minh

theo cách nào?

Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

Gv nhận xét và hoàn chỉnh bài

giải

Vận dụng tính chất vềđường chéo và cạnh bêncủa hình thang cân

Một HS lên bảng

HS nhắc lại dấu hiệunhận biết hình thangcân

Hình thang có 2 góc kề

1 đáy bằng nhau

Hai HS lên bảng sửabài

Cả lớp nhận xét

ACD = BDC (c.c.c)Suy ra: CÂ1 = DÂ1

 ECD cân tại E

Do đó: ED = EC Mà: AC = BD Nên: EA = EB

Luyện tập tại lớp

Bài 17 tr75:

GV yêu cầu HS đọc đề bài,

GV vẽ hình trên bảng

GV: Đặt câu hỏi như ở bài 15

Gv nhận xét và hoàn chỉnh bài

giải

2 HS đọc đề bài

Cả lớp vẽ hình vàotập

HS chứng minh vàotập nháp

Một số HS chứng minhbằng miệng

1 HS lên bảng chứngminh

Cả lớp nhận xét

1 Luyện tập tại lớp:

 ABCD là hình thang cân (2

Trang 12

Hướng dẫn về nhà: (2p)

Học lại bài hình thang, hình

thang cân

Xem lại các bài tập đã làm ở

lớp

Làm bài tập 18 tr75 SGK

Chuẩn bị bài: 4

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

đường chéo bằng nhau)

Về nhà

Học lại bài hình thang, hình thang cân

Xem lại các bài tập đã làm ở lớp

Làm bài tập 18 tr75 SGK

Chuẩn bị bài: 4

Rút kinh nghiệm:.

-Tuần : 03 Ngày soạn : Tiết 5: Đường Trung Bình Của Tam Giác Ngày dạy :

Trang 13

- Vận dụng các định lí vào các bài toán thực tế

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2 BÀI MỚI :

HĐ 1: Đường trung bình của

tam giác: (37p)

Đo khoảng cách BC nhưng có vật

cản nên không đo được trực tiếp

Vậy ta nên làm thế nào ?

Cho HS thực hiện ?1 để dự đoán

vị trí của điểm E trên cạnh AC

Giới thiệu : bài toán 1:” Cho tam

giác ABC, trên cạnh AC lấy điểm

E sao cho AD = DB ; DE // BC

Chứng minh rằng AF = EC.”

Hướng dẫn HS lập sơ đồ:

1 HS đọc đề bài, cảlớp vẽ hình vào vở

1 HS lên bảng vẽhình

Lập sơ đồ theo hướngdẫn của GV

1 Đường trung bình của tam giác:

Bài toán 1:” Cho tam giác ABC,

trên cạnh AC lấy điểm E sao cho

AD = DB ; DE // BC Chứng minhrằng AF = EC.”

A

Trang 14

A = E1 AD = EF D1 = F1

(AB // EF) (= DB) (= B)

GV nhận xét đánh giá bài làm của

HS Qua bài toán này ta rút ra

được tính chất gì ?

GV gọi vài HS lặp lại

Giới thiệu : DE là đường trung

bình của tam giác ABC

Thế nào là đường TB của tam

giác?

Vậy trong một tam giác có mấy

đường TB?

GV giới thiệu Bài toán 2 “Cho

ABC, D, F lần lượt là trung điểm

của AB, AC Chứng minh rằng DE

Gọi 1 HS lên bảng c/m

Đường trung bình của tam giác có

1 HS lên bảng trìnhbày

HS phát biểu đl nhưSGK

Chú ý lắng nghe ghinhớ

Mỗi tam giác có 3đường trung bình

1 HS đọc đề bài, cảlớp vẽ hình vào vở

1 HS lên bảng vẽhình

Qua E kẽ đường thẳng AB cắt

BC tại E hình thang BDEF có haicạnh bên song song nên DB = EFmà DB = AD ( gt) nên AD = EF ADE và EFC có:

A = E1 ( đv do AB // EF)

AD = EF ( cmt) D1 = F1 ( cùng bằng góc B)

Do đó: ADE = EFC ( g)

Suy ra AE = EC

Định lí: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

Định nghĩa : Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

Bài toán 2 “Cho ABC, D, F lần

lượt là trung điểm của AB, AC.Chứng minh rằng DE // BC và DF

= BC/2.”

Định lí 2: Đường TB của tam

Trang 15

gì đặc biệt.

Củng cố: Thực hiện btập đã nêu

ban đầu (5p)

Hướng dẫn về nhà: (2p)

Học bài như vở và SGK

Xem lại btập đã giải

Làm btập : 20; 21; 22 SGK

Chuẩn bị tiết : 6

giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

BC = 2EF = 2.50m = 100m

Chú ý lắng nghe ghi nhớ

giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

Về nhà:

Học bài như vở và SGK

Xem lại btập đã giải

Làm btập : 20; 21; 22 SGK Chuẩn bị tiết : 6

Rút kinh nghiệm :

-Tuần : 03 Ngày soạn : Tiết 6: Đường Trung Bình Của Tam Giác Ngày dạy : Của Hình Thang

-I MỤC T -IÊU

Trang 16

- HS nắm vững định nghĩa về đường TB của hình thang, nắm vững nội dung định lí 3,4.

- Vận dụng định lí tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng

- Thấy được sự tương tự giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình của tam giácvà trong hình thang

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- GV: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa và các bảng phụ

- HS: thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, làm các bài tập về nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phương pháp luyện tập và thực hành

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 ỔN ĐỊNH: (1p)

2. BÀI MỚI:

HĐ1 Kiểm tra: (9p)

Phát biểu nọi dung định lí 1,2

Định nghĩa đường TB của tam

giác, đường TB của tam giác có

gì đặc biệt ?

GV nhận xét vào bài

HĐ2: Đường trung bình của

hình thang: (30p)

-GV treo bảng phụ ghi nội dung

btoán: “ Vẽ hình thang ABCD ,

tìm trung điểm E của AD Qua E

kẽ đường thẳng song song với

hai đáy và cắt cạnh bên tai F đo

BF, CF cho biết vị trí của F trên

BC.”

-GV nhận xét kết quả thực hành

và chốt lại bằng định lí 3

-Cho HS quan sát hình vẽ c/m

định lí 3

-Gọi vài HS lặp lại

-GV giới thiệu: EF gọi là đường

trung bình của hình thang

-Gọi vài HS lặp lại

-GV nêu nội dung btoán: “ Cho

2 HS nhắc lại Cả lớptheo dõi nhận xét

-Quan sát bảng phụ tiếnhành thảo luận nhóm

-BF = CF , F là trungđiểm của BC

trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai.

Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.

Ngày đăng: 13/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trong hình 1 tr64 SGK và giới - giao an HH8 (3 cot)
Hình trong hình 1 tr64 SGK và giới (Trang 1)
Hình thang và cho HS nhận xét về - giao an HH8 (3 cot)
Hình thang và cho HS nhận xét về (Trang 5)
Hình thang vuoâng. - giao an HH8 (3 cot)
Hình thang vuoâng (Trang 6)
Hình thang vuoâng. - giao an HH8 (3 cot)
Hình thang vuoâng (Trang 7)
Hình thang cân và dùng compa - giao an HH8 (3 cot)
Hình thang cân và dùng compa (Trang 8)
Hình và nêu phương pháp giải. - giao an HH8 (3 cot)
Hình v à nêu phương pháp giải (Trang 11)
Hình thang: (30p) - giao an HH8 (3 cot)
Hình thang (30p) (Trang 16)
Hình thang ABCD, E, F lần lượt - giao an HH8 (3 cot)
Hình thang ABCD, E, F lần lượt (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w