Tiết 1- Bài 1: Nhập môn tin họcI.Mục tiêu - Cung cấp cho HS kiến thức về các khái niệm trong Tin học - Nắm đợc cấu trúc của máy vi tính.. b- ý nghĩa các thành phầnGV giảng, HS ghi bài *
Trang 1Tiết 1- Bài 1: Nhập môn tin học
I.Mục tiêu
- Cung cấp cho HS kiến thức về các khái niệm trong Tin học
- Nắm đợc cấu trúc của máy vi tính
II- Chuẩn bị
GV: Giáo án
HS: Vở ghi chép
III Tiến trình
GV dẫn vào bộ môn
1- Các khái niệm cần nhớ
GV gọi HS đọc KN trong sách
GV: giảng
Là ngành KH nghiên cứu các quá trình xử lý, biến đổi và ứng dụng thông tin bằng máy vi tính GV: Máy tính là gì?
GV lấy VD dẫn dắt HS đến câu trả lời
1 HS lấy VD: xe đạp để đi , Giấy viết
Máy tính ( Computer) là phơng tiện xử lý thông tin
GV: Thông tin là gì ? ( Thông tin trong đời
sống hàng ngày)
Thông tin là những điều đem lại cho con ngời và sinh vật khác sự hiểu biết
Thông tin tồn tại nh thế nào ? Có hoàn toàn
chính xác ?
1 HS trả lời và lấy VD
Thông tin tồn tại khách quan, nó đợc tạo ra, truyền đi, chọn lọc, lu trữ Trong qúa trình xử lý
bị sai lệch gọi là bị méo thông tin GV? Thông tin trong máy tính ? Có mấy trạng
thái ?
Thông tin trên máy tính biểu diễn dới 2 trạng thái là 0 và 1
GV nêu đơn vị đo thông tin, các bội số của
đơn vị đo thông tin Mỗi trạng thái 0 và 1 là đơn vị đo thông tin đợc gọi là 1 bit Đây là đơn vị đo nhỏ nhất
Ngoài ra còn có các bội số của đơn vị đo tt
1 byte = 8 bits
1 KB = 1024 bytes 1MB = 1024KB
1 GB = 1024 MB
GV chuyển ý
2- Cấu trúc máy tính
a Sơ đồ cấu trúc máy tính
Khối điều khiển CPU Khối tính toán ALU
Bộ nhớ trong Main Memory ( ROM + RAM)
Input Device
Output Device
Bộ nhớ ngoài
Thiết bị ra Thiết bị vào
Khối xử lý trung tâm CPU
Trang 2b- ý nghĩa các thành phần
GV giảng, HS ghi bài * Khối xử lý trung tâm ( CPU )
Là bộ phận quan trọng nhất, là đầu não của máy tính Thành phần :gồm
- Khối điều khiển ( CU ): quyết định dãy thao tác cần thực hiện của hệ thống
- Khối tính toán: (ALU ): Thực hiện các phép tính của hệ thống với dữ liệu
- Bộ nhớ trong là thành phần không thể thiếu gồm ROM
và RAM
+ ROM: đọc thông tin ra, thông tin luôn tồn tại tren máy tính ngay cả khi mất điện
+ RAM: đọc, ghi thông tin, nhng mất điện bộ nhớ trong RAM cũng mất
- Bộ nhớ ngoài gồm các đĩa để lu trữ thông tin
+ Đĩa cứng : có dung lợng lớn, đợc đặt trong vỏ máy Tên đĩa : C, D
+ Đĩa mềm : có dung lợng nhỏ Tên đĩa là A, B + Đĩa CD: dung lợng lớn hơn đĩa mềm Tên đĩa là D, E
* Thiết bị vào GV: Nhập dữ liệu thờng dùng phơng
pháp ?
TBV là thiết bị dùng cung cấp dữ liệu cho máy tính xử lý
1 HS gõ trên bàn phím VD: chuột , bàn phím
1 HS khác dùng chuột
GV giảng , nêu khái niệm - Chuột hỗ trợ đắc lực cho việc nhập dữ liệu và giúp cho
việc di chuyển trên màn hình
- Bàn phím nhập dữ liệu trực tiếp Có khoảng 101
105 phím
GV giảng giải nêu KN * Thiết bị ra
GV gọi HS lấy VD TB ra dùng để hiển thị nội dung, kết quả giao tiếp giữa
ngời và máy
HS lấy VD 1 số thiết bị ra thờng gặp VD: Màn hình , máy in
GV giảng 1 số VD - Màn hình( monitor) hiển thị kết quả trực tiếp
- Máy in ( printer) : in kết quả trên giấy
- Loa :( Sound) nghe âm thanh
IV- Củng cố- Dặn dò
- GV nhấn mạnh thành phần, cấu trúc máy
- Gọi HS vẽ sơ đồ cấu trúc, cấu tạo máy cụ thể
- Gọi HS so sánh các thành phần của bộ nhớ trong
Dặn HS học bài
Trang 3Tiết 2- 3 - Bài 2: Các loại hệ đếm và phép biến đổi
I Mục tiêu:
- Cung cấp cho HS về hệ đếm
- HS biết cách biểu diễn và chuyển đổi hệ đếm
- áp dụng thực
II Chuẩn bị
GV: Soạn bài
HS: ôn bài cũ
III Tiến trình thực hiện
1- Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Hãy vẽ sơ đồ cấu trúc máy tính Giải thích chu trình thực hiện
HS2: Hãy so sánh chức năng của ROM và RAM
2- Bài mới:
GV dẫn vào bài I- Khái niệm về hệ cơ số đếm và cách biểu diễn
Trong MT sử dụng các hệ cơ số đếm để
biểu diễn thông tin Có 4 hệ cơ số đếm
GV giảng lấy vd a- Hệ nhị phân ( Binary digit )
Gvgọi hs lấy vd - Hệ nhị phân là hệ cơ số đếm gồm 2 số
1 số ở hệ 2 VD: 01002, 01102
b- Hệ thập phân GV: Hệ thập phân gồm ? số - Là hệ gồm 10 số
1HS : Gồm 10 số - Biểu diễn : dùng các số từ 0 đến 9 để biẻu diễn 1
số
c- Hệ bát phân
- Gồm 8 chữ số 0 7 để biểu diễn 1 số
Gọi hs lấy VD
1 HS
- Là hệ cơ số sử dụng 16 chữ số để biểu diễn 1 số
- Dùng các số : 0 9
- Các chữ : A F VD: 12316 , B316
GV chuyển tiếp sang phần khác
GV nêu quy tắc, hớng dẫn cách biến đổi
II- Chuyển đổi giữa các hệ số 1- Chuyển 1 số từ hệ 2 hệ 10
Muốn chuyển 1 số từ hệ 2 sang hệ 10 bằng tổng của các thành phần trong số hệ 2 nhân với luỹ thừa của cơ số với số mũ là số chỉ vị trí tơng ứng từ phải sang trái
1 HS lên bảng X = 1 23 + 0 22 + 1 21 + 1 20
= 8+ 2 + 1 = 1110
10 2
16
2 3 2 2 2 1 2 0
2 3 2 2 2 1 2 0
Trang 416 2 16 1 16 0
16 2 16 1 16 0
2 3 2 2 2 1 2 0 2 3 2 2 2 1 2 0
2 3 2 2 2 1 2 0 2 3 2 2 2 1 2 0
HS làm vào vở X = 1 22 + 1.21 = 610
2- Chuyển 1 số từ hệ 16 hệ 10
GV hớng dẫn và lấy VD cụ thể Cách chuyển : áp dụng công thức tơng tự nh với hệ
2 Gọi HS lên bảng
HS cả lớp làm bài vào vở 1 C D16 =
1.162 + 12 161 + 13 160 = 256 + 192 + 13 = 46110 VD2: 10A16 X10
1 0 A16 = 1.162 + 10 160 = 256 + 160 =41610
3- Chuyển 1 số hệ 2 16
GV nêu cách chuyển - Chuyển 1 số từ hệ 2 sang hệ 16 theo quy tắc 4 số
hệ 2 bằng 1 số ở hệ 16
GV lấy VD cụ thể, hớng dẫn HS làm VD1: 1001 | 00102
GV lấy VD gọi HS lên bảng làm 9 2
HS cả lớp làm vào vở VD2: 1101 | 1111
GV gọi HS nhận xét và chữa VD D F
GV nêu quy tắc Theo quy tắc 1 số ở hệ 16 bằng 4 số hệ 2.
GV hớng dẫn, lấy ví dụ VD: 2A16 X2
216 = 00102 ghép số lại với nhau ta đợc A16 = 10102
X = 001010102
5 Chuyển một số từ hệ 10 sang hệ 2
GV nêu quy tắc Quy tắc: Chuyển một số từ hệ 10 sang hệ 2 lấy số
đó chia cho 2 đợc phần nguyên tiếp tục chia cho 2 cho đến khi không chia đợc Phần d của mỗi phép chia viết sang bên trái sau đó viết ngợc phần d ta
sẽ đợc một số ở hệ 2
GV lấy ví dụ cụ thể hớng dẫn học sinh VD: 2310 X2
X2 = 101112
6 Chuyển 1 số từ hệ 10 sang hệ 16.
GV nêu phơng pháp Quy tắc: Tơng tự nh cách chuyển một số từ hệ 10
Trang 5sang hệ 2 nhng thực hiện phép chia cho 16.
GV gọi HS phát biểu quy tắc thành lời 13 16
GV: Gọi HS nhận xét, chữa VD của HS:
1) 14510 X16 2) 2910 X16
IV Củng cố – dặn dò.
- Giáo viên chốt lại kiến thức
- Giao bài tập và gọi HS lên bảng
- Giao bài tập về nhà
- Nhắc học sinh ôn bài Chuẩn bị bài giờ sau
Chơng I: Hệ điều hành MS- DOS.
Tiết 4- Bài 3: Khái niệm hệ điều hành và cách khởi động máy
I Mục tiêu: - Cung cấp kiến thức giúp học sinh nắm đợc khái niệm, chức năng của hệ điều
hành, các tệp hệ thống
- Học sinh biết cách khởi động máy tính
II Chuẩn bị.
GV: Soạn bài, giáo án
Học sinh: Ôn bài cũ
III Tiến trình
1 Kiểm tra bài cũ.
HS1: Làm bài tập 1: Chuyển đổi hệ cơ số 13510 X2
HS2: Làm bài tập 2: Chuyển đổi hệ cơ số 23110 X16
2 Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm hệ điều hành MS DOS (Microsoft Disk Operating System)
1 Khái niệm HĐH – Một sốHĐH.
GV nêu, HS nghe, ghi bài
GV? Em đã biết những HĐH nào?
Gọi 1 HS trả lời
HS trả lời
- KN: HĐH là hệ thống chơng trình đợc cài đặt trên
đĩa điều khiển hoạt động của máy tính cho phép ngời sử dụng khai thác dễ dàng và hiệu quả các thiết bị của hệ thống
Gọi HS khác bổ sung
GV nhận xét, bổ sung, HS nghe, ghi bài
- Một số HĐH: MS-DOS, Windows, Unix, 0S/2,
Linux…
2 Khái niệm HĐH MSDOS và chức năng.
GV giảng, HS nghe, ghi bài - HĐH MSDOS: Là hệ thống chơng trình đợc cài
đặt trên đĩa tạo điều kiện thuận lợi cho NSD giao tiếp với máy tính và tạo môi trờng nền cho các phần mềm khác
Trang 6- Chức năng: HĐH MSDos quản lý các tập tin,
điều khiển các thiết bị ngoại vi, thiết bị nhập xuất HĐH giúp cho ngời sử dụng hoạt động thông qua
hệ thống lệnh
GV chuyển ý
3 Các tệp hệ thống của MSDOS và chức năng của mỗi tệp.
GV nêu tên, chức năng của từng tệp Các tệp hệ thống dùng để khởi động máy
HS nghe, ghi bài - Có 3 tệp hệ thống: MSDOS.SYS, IO.SYS,
COMMAND.COM
- Chức năng của các tệp:
+ MSDOS.SYS có nhiệm vụ quản lý tập tin vùng ký
ức, vùng đêm của tập tin, thực hiện mở, đóng, xoá tập tin, dò tìm th mục Đọc và ghi dữ liệu lên đĩa + IO.SYS đảm nhận chức năng giao tiếp giữa ngời
và máy, quản lý, điều khiển các TBNV nh bàn phím, chuột…
+ COMMAND.COM chứa các chơng trình thông dịch và xử lý các lệnh Có nhiệm vụ phân tích cú pháp câu lệnh và cho thực hiện lệnh kể cả nạp và chạy các chơng trình khác
GV chuyển ý sang phần tiếp
Hoạt động 2: Khởi động máy tính.
GV nêu: Để máy hoạt động đợc phải khởi
động máy tính Phải có đĩa hệ thống Đĩa hệ thống dùng khởi động máy phải có tối thiểu3 tệp hệ thống GV? Theo em đĩa hệ thống phải có điều
GV? Đó là những tệp nào? đọc tên? COMMAND.COM
1 HS đọc
GV giảng các cách để khởi động MT Có các cách sau để khởi động máy
Đĩa cứng đã đợc nạp các tệp hệ thống
- Bật nút Power trên CPU và các TBNV khác
- Chờ máy khởi động cho đến khi xuất hiện dấu nhắc của DOS là C:\>_ hoặc màn hình nền Windows Đã khởi động đợc
2 Khởi động từ đĩa mềm
GV nêu điều kiện ĐK: Đĩa mềm phải là đĩa hệ thống, dùng để KĐ
máy tính
- Đa đĩa mềm vào trong ổ đĩa
- Bật nút Power và các thiết bị có liên quan
- Chờ máy khởi động cho đến khi xuất hiện A:\>_
GV: nêu cách sử dụng C1: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete
C2: Nhấn nút Reset trên CPU và chờ máy KĐ lại Nếu sử dụng 2 cách trên mà không đợc thì tắt Power chờ khoàng 2-3 phút và bật lại
Trang 7IV Củng cố – dặn dò.
- GV chốt lại kiến thức cơ bản
- Dặn học sinh học bài
Tiết 5 - 6: Thực hành khởi động MT và làm quen bàn phím.
I Mục tiêu.
Giúp học sinh làm quen các bộ phận của máy tính, khởi động đợc máy
Làm quen bàn phím thông qua phần mềm luyện gõ phím TOUCH
II Chuẩn bị.
GV: Kiểm tra phòng máy, máy tính, các thiết bị đảm bảo tốt.
HS: Ôn bài
III Tiến trình
1 Giáo viên ổn định lớp Giao máy cho học sinh
2 Hớng dẫn học sinh tìm hiểu các bộ phận của máy tính
3 Hớng dẫn học sinh khởi động máy tính và sử dụng phần mềm luyện gõ ngón
- Luyện gõ ngón bài 1-3
- Luyện gõ ngón bài 4-9 ( Tiết 6)
Tiết 7: Cách tổ chức thông tin trên đĩa
I Mục tiêu:
- Cung cấp cho HS kiến thức về cách tổ chức lu trữ thông tin
- HS hiểu đợc các khái niệm về th mục, tệp tin
- Nhận biết đợc
II Chuẩn bị.
GV: Soạn bài
HS: Ôn bài cũ
III Tiến trình.
1 Kiểm tra bài cũ.
HS1: Để khởi động máy tính phải có điều kiện gì? Có mấy cách khởi động máy tính?
HS2: Nêu tên và chức năng của các tệp hệ thống?
2 Bài mới
GV giới thiệu: Thông tin trên máy tính đợc tổ chức dới 2 dạng là Tệp tin và Th mục.
Hoạt động 1: Tệp tin và các quy định về tệp
GV nêu khái niệm 1 Khái niệm tệp tin (File)
GV? Theo em một bài thơ, một tài liệu có Tệp tin (File) là tập hợp các thông tin có liên quan
Trang 8thể là 1 tệp ?
Gọi HS trả lời
đến nhau mang 1 ý nghĩa nhất định đợc lu trữ trên
đĩa
1 HS: Trả lời là tệp Nội dung của tệp có thể là một bài thơ, bài văn, bài
báo, một tài liệu, một chơng trình
GV dẫn Vậy tệp tin lu trữ trên máy tính
thờng có những quy định gì?
2 Quy định về tên tệp
GV giảng, lấy ví dụ Tên tệp chia làm 3 phần:
Phần tên Phần mở rộng VD: Baitap.TXT ; TOAN.DOC ;
Luong.PAS
- Phần tên gồm chữ cái, chữ số, bắt đầu bằng chữ cái, tên không chứa dấu cách, không chứa các kí tự
đặc biệt khác
GV gọi HS lấy VD - Dấu chấm (.) phân cách giữa phần tên và phần
mở rộng
2 HS lấy VD
GV nhận xét
- Phần mở rộng không quá 3 kí tự, thờng đại diện cho một chơng trình
GV chuyển ý sang phần tiếp
Hoạt động 2: Th mục và các khái niệm liên quan
GV nêu khái niệm, giảng cho HS 1 Khái niệm
HS nghe, ghi bài Th mục (Directory) là bảng phân vùng trên đĩa
dùng để quản lý các tệp tin và các th mục con khác trong nó
VD: Lop8A, Truong, Baitap1…
GV gọi HS lấy VD
1 HS lấy VD
- Tên th mục không quá 8 kí tự, không chứa kí tự
đặc biệt
- Tổ chức: Th mục đợc quản lý theo các cấp lồng nhau, có th mục cha, th mục con…
- Trên đĩa không có 2 th mục trùng tên với nhau, Không có th mục trùng tên với tệp tin
3 Các khái niệm khác
GV nêu, giảng , lấy ví dụ
HS nghe, ghi bài
- Th mục gốc (Root Directory) là th mục tạo ra đầu tiên trên đĩa không phụ thuộc vào bất kỳ th mục nào khác Ký hiệu: \
(Current Directory)
VD: C:\>_ th mục gốc là hiện hành
C:\Lop>_ th mục Lop đang là hiện hành
- Th mục hiện hành: Là th mục đang trực tiếp làm việc trên đĩa 1 Th mục là hiện hành nằm trong dấu ngoặc >_
- Th mục cha: Chứa các th mục khác trong nó
- Th mục con: Bị chứa bởi th mục khác
- Th mục rỗng: Là th mục không chứa th mục hoặc tệp tin nào cả
GV chuyển ý
Hoạt động 3: Đờng dẫn (Path)
GV giảng, lấy VD
VD: C:\Truong\Lop9 : đờng dẫn đến th
1 Khái niệm:
Đờng dẫn là con đờng chỉ đến một th mục hoặc
Trang 9mục Lop 9 một tệp nào đó trên ổ đĩa.
2 Các loại đờng dẫn:
Có 2 loại đờng dẫn + Đờng dẫn tơng đối: Là đờng dẫn xuất phát từ th mục hiện hành
+ Đờng dẫn tuyệt đối xuất phát từ th mục gốc + Đờng dẫn phân cách nhau bởi dấu “ \ ”
IV Củng cố- dăn dò.
- GV nhắc lại những khái niệm cơ bản
- Dặn học sinh ôn bài
Tiết 8 - 9: Thực hành
I Mục tiêu.
- Rèn luyện và mở rộng khả năng sử dụng bàn phím của học sinh
II Chuẩn bị.
GV: Kiểm tra phòng máy, máy tính, các thiết bị đảm bảo tốt.
HS: Ôn bài
III Tiến trình
1 Giáo viên ổn định lớp Giao máy cho học sinh
3 Hớng dẫn học sinh sử dụng phần mềm luyện gõ ngón
- Luyện gõ ngón bài 10-15 (tiết 8)
- Luyện gõ ngón bài 16-25 (tiết 9)