GV: chốt lại: Để chọn các đối tượng trên trang tính, em thực hiện như sau Gv lưu ý HS: Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, em -Hs đọc bài theo nhóm Hs thảo luận Hs phát biểu về
Trang 1Ngày Soạn: 18/8/2013
Ngày
soạn:19/08/2013
Tuần : 01 Tiết : 01
PHẦN 1 BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Bài 1 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, giáo án…
- HS: Sách giáo khoa, đọc trước bài Chương trình bảng tính là gì?, vở ghi, ôn lại tính năng chungcủa phần mềm soạn thảo văn bản Word
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Trong thực tế nhu cầu biểu diễn thông tin dưới dạng bảng là rất lớn, và con người luôn muốn xử
lí thông tin trên bảng một cách nhanh chóng để giúp con người thoả mãn nhu cầu này hiện nay cónhiều công cụ trợ giúp Trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về chúng đó là bảng tính điện tử
Hoạt động 2: Tìm hiểu về bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng ( 16’ )
-GV: - Treo bảng phụ ghi thông tin
về điểm của lớp 7A1 theo hai dạng:
theo hàng ngang và theo dạng bảng
-GV: Yêu cầu HS so sánh để thấy
được ưu điểm của việc biểu diễn
thông tin dạng bảng
GV: Chỉ cho HS xem hình 1, 2
trong- SGK để HS thấy rõ ưu điểm
của việc trình bày thông tin dạng
Ví dụ 2: Bảng theo dõi kết quả
Trang 2bày thông tin ở dạng bảng một cách
cô đọng, dễ so sánh ngoài ra nó còn
giúp thực hiện các phép tính toán
phổ biến (như tính tổng, tính trung
bình cộng, xác định giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất ),
GV: Chỉ cho HS xem hình 3(SGK
-tr 4) cho HS quan sát biểu đồ biểu
diễn số liệu về tình hình sử dụng đất
của xã Xuân Phương
GV: So sánh việc sử dụng biểu đồ
để biểu diễn thông tin với việc biểu
diễn thông tin ở dạng bảng?
GV: Nói: chương trình bảng tính
giúp ta vẽ biểu đồ minh hoạ cho các
số liệu tương ứng Và những công
việc đó được thực hiện một cách dễ
dàng trên máy tính điện tử
GV: Chương trình bảng tính là phần
mềm được thiết kế nhằm giúp chúng
ta thực hiện những công việc gì?
HS: Quan sát hình, nhận xét
HS: Dùng biểu đồ trực quanhơn
HS: Chương trình bảng tínhđược thiết kế để giúp ghi lạicác thông tin ở dạng bảng,thực hiện các phép tính, vẽbiểu đồ biểu diến trực quancác số liệu có trong bảng
học tập
Ví dụ 3: Thống kê đất ở xã Xuân Phương
- Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại
và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các phép tính toán, xây dựng các biểu đồ biểu diến trực quan các số liệu có trong bảng
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các tính năng chung của các chương trình bảng tính (19’)
GV: Hiện nay có những chương
- Hiện nay cói nhiều phần mềm
bảng tính khác nhau như Excel,
Quattro Pro, Lotus.
GV: Quan sát màn hình làm việc
của các chương trình bảng tính trên
hãy cho biết các thành phần chính
giống nhau của chúng?
GV: - Giới thiệu các tính năng
chung của các chương trình bảng
dữ liệu khác nhau như số, văn bản
c) Khả n ă ng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
- Chương trình bảng tính thực hiện tự động nhiều công việc tính
Trang 3GV: Giải thích tính năng sắp xếp và
lọc dữ liệu bằng ví dụ cụ thể
GV nói: Chương trình bảng tính còn
có công cụ tạo biểu đồ và một số
Các tính năng khác của bảng tính:
chọn phông chữ, căn chỉnh hàng, cột
Có thể sửa đổi, sao chép nội dung
các ô, thêm hoặc xoá các hàng, cột,
…
GV: Nhắc lại các tính năng chung
của các chương trình bảng tính điện
tử ?
- HS: Chú ý theo dõi
-HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài đầy đủ
-HS: Trả lời
-HS: Nhận xét, bổ xung
toán từ đơn giản đến phức tạp và cung cấp các hàm có sẵn rất thuận tiện để tính toán
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Chương trình bảng tính có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo các tiêu chuẩn khác nhau
e) Tạo biểu đ ồ
- Chương trình bảng tính có công
cụ tạo biểu đồ giúp trình bày dữ liệu cô đọng và trực quan
Hoạt động 4: Củng cố (3’)
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại, chương
trình bảng tính là gì? Chương trình
bảng tính dùng để làm gì?
GV: Nhận xét, kết luận
-HS: Trả lời
-HS: Nhận xét, bổ xung
V DẶN DO: (1 phút)
- Học bài và chuẩn bị phần còn lại
VI RÚT KINH NGHIỆM
************************************************
Ngày Soạn: 20/08/2013
Trang 4- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.
- Hiểu rõ các khái niệm cột, hàng, ô, địa chỉ ô tính, khối, địa chỉ của khối
2 Kĩ năng:
- Biết cách nhập , sửa , xoá dữ liệu, di chuyển trên trang tính
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào việc học tập
- Có ý thức liên hệ với kiến thức đã học
II CHUẨN BỊ
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, giáo án, máy tính…
- HS: Sách giáo khoa, đọc trước bài Chương trình bảng tính là gì?
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)
có trong bảng (6đ)
- Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn, Sắp xếp và lọc dữ liệu, Tạo biểu đồ (4đ)
Hoạt động 2: Tìm hiểu màn hình làm việc của chương trình bảng tính Excel.( 23’ )
Trang 5Tên cột
Thanh công cụ
Bảng chọn Data
Thanh trạng thái Tên trang tính
Trang 6? Nêu cách xác định địa chỉ ô tính,
địa chỉ khối?
GV: chọn một khối bất kì rồi yêu
cầu HS lên ghi địa chỉ của khối
-HS: Hoạt động cá nhân
- 1 HS lên bảng chỉ và đọc tên trên màn hình
- HS thứ 2 lên thực hiện lại
-HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận
- 1 HS lên bảng thực hiện, HSdưới lớp làm vào vở
Gồm: Thanh tiêu đề, thanh bảngchọn, bảng chọn Data, thanh công cụ, thanh định dạng, thanh công thức, tên cột, tên hàng, ô tính, trang tính, tên các trang tính, thanh trạng thái
- Thanh công thức: dùng để nhập và hiển thị dữ liệu trong ô tính
- Bảng chọn Data (dữ liệu): gồmcác lệnh dùng để xử lí dữ liệu
- Trang tính gồm các cột, hàng,
ô tính dùng để chứa dữ liệu
- Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó
- Khối gồm nhiều ô liền kề tạo thành vùng hình chữ nhật Khối
có địa chỉ là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải, được phân cách bởi dấu hai chấm
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách nhập dữ liệu vào trang tính (13’)
GV: nêu cách thực hiện các thao
tác trên bảng tính
GV: Hãy cho biết cách nhập và sửa
dữ liệu trên trang tính?
GV: Có cách nào để di chuyển trên
( SGK - 8)b) Di chuyển trên trang tính (SGK - 10)
c) Gõ chữ Việt trên trang tính (SGK - 10)
-Làm các câu hỏi trong SGK
VI RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Bài Thực hành 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH EXCEL
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính
- Nắm được các thao tác khi sử dụng phần mềm Microsoft Excel
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được màn hình làm việc của bảng tính Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
GV: ? Nêu cách thực hiện các thao
tác nhập và chỉnh sửa dữ liệu, di
chuyển trên trang tính, gõ chữ Việt
trên trang tính
GV: Nhận xét, kết luận, cho điểm
-HS: Suy nghĩ, trả lờicâu hỏi
-HS: Nhận xét, bổ xung
Hoạt động 2: Khởi động Excel (7 ')
- Theo dõi thực hiện theo và nêu lại cách khởiđộng
( nêu tuần tự các thao tác)
- 1 HS thực hiện
Các cách khởi động ExcelC1: Nháy chuột trên nút Start All Program chọn Microsoft Excel.C2: Nháy đúp chuột vàobiểu tượng Excel trên màn hình
Trang 8hiện theo cách nào?
GV: Nêu các cách thoát kỏi Excel?
HS: Theo dõi thực hiện theo và nêu lại các cách lưu bảng tính, thoát khỏiExcel ( nêu tuần tự các thao tác)
HS: Suy nghĩ Trả lời
HS: Nhận xét, bổ xung
C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S rồi thực hiện các bước tiếp theo như trên
- Cách thoát khỏi Excel:
C1: Chọn File Exit
C2: Nháy nút trên thanh tiêu đề.C3: Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Hoạt động 4: Thực hiện bài tập 1( SGK - 10) ( 12’ )
GV: Em hãy Nêu yêu cầu của bài?
* Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm, trả lời
yêu cầu thứ nhất vào một tệp trong
- Đại diện nhóm trả lời
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột
Hoạt động 5: Củng cố ( 4’ )
GV: Nhận xét giờ thực hành theo
từng nhóm, cho điểm một số nhóm
HS: Chú ý lắng nghe, rútkinh nghiệm cho tiết thực hành sau
V. DẶN DO: ( 1’ )
- Thực hành các thao tác đã học trong tiết học
- Ôn các thao tác nhập dữ liệu vào một ô trên trang tính, chỉnh sửa dữ liệu của ô tính
VI RÚT KINH NGHIỆM
**********************************************
Trang 9Bài Thực hành 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH EXCEL
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính
- Nắm được các thao tác khi sử dụng phần mềm Microsoft Excel
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được màn hình làm việc của bảng tính Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
GV: Nêu yêu cầu của bài?
GV: So sánh nội dung dữ liệu trong ô và
trên thanh công thức?
GV: Sau khi nhâp công thức =5+7 vào ô
tính, nhấn Enter và chọn lại ô tính thì em
có nhận xét gì về nội dung dữ liệu trong
ô và trên thanh công thức?
- Gọi lần lượt 2 HS trả lời
HS: Thực hiện theo nhómHS: Thảo luận nhóm để làm bài
HS: Đại diện nhóm nêu yêu cầu của bài
HS: Đại diện nhóm trả lời tạichỗ
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
HS: Trả lờiHS: Nhận xét, bổ xung
Bài tập 2( SGK - 11)
Trang 10- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ
xung
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
Hoạt động 2: Làm bài tập 3 ( SGK - 11) (20’ )
GV: Yêu cầu:
- HS nghiên cứu đề bài
? Nêu yêu cầu của bài?
- Thảo luận nhóm để làm bài
- GV: Quan sát, hướng dẫn HS thực
hành
GV: Hướng dẫn cho nhóm 2 vào thực
hành như đã hướng dẫn cho nhóm 1
? Hãy trình bày cách làm của nhóm em?
HS: Nghiên cứu đề bài, trả lời
HS: Thực hiện theo nhóm
HS: Nhóm 2 thực hành sau khi nhóm 1 đã thực hành song HS: Đại diện nhóm trình bày HS: Đại diện nhóm khác, nhận xét, bổ xung 2 Bài tập 3( SGK - 11) Hoạt động 3: Củng cố (8’ ) GV: Ghi đề bài lên bảng, yêu cầu HS nghiên cứu đề bài và thực hiện theo nhóm - Thi nhóm nhanh nhất * GV: ? Nêu cách bổ xung thêm các cột D, E, F, G? - Yêu cầu nhóm nhanh nhất trình bày cách làm - Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo bài làm của nhau - GV chốt cách làm hay HS: Thực hiện theo nhóm HS: Trả lời HS: Đại diện Nhóm nhanh nhất trình bày cách làm HS: Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ xung 3 Bài tập mở rộng - Bổ xung thêm vào các ô tương ứng trên các cột D, E, F, G các tiêu đề cột là: Điểm toán, Điểm Văn, Điểm Tin, Điểm Anh, Điểm TB V DẶN DO: (1’). Ôn những kiến thức đã học trong bài 1 Đọc trước chuẩn bị cho bài 2 VI RÚT KINH NGHIỆM
Bài 2 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
Trang 11VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
- Biết cách chọn một ô, hàng, cột và một khối
-Phân biệt được các kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kiểu kí tự
3 Thái độ:
- Ham tìm hiểu về khả năng của bảng tính.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Trang 12Trường THCS Hồng Thủy Năm học 2013 - 2014Hoạt động 1:Bảng tính (5’)
GV: Giới thiệu:
- Một bảng tính có thể
có nhiều trang tính
- Khi mở một bảng tính
mới, thường chỉ gồm ba
trang tính
- Các trang tính được phân
biệt bằng tên trên các
nhãn phía dưới màn hình
(hình 13 SGK)
- Để kích hoạt một trang
tính, em cần nháy chuột
vào nhãn tương ứng
Gv yêu cầu Hs thực hiện
1,Bảng tính
-Một bảng tính có thể có nhiều trang tính
-Để kích hoạt moat trang tính,em cần nháychuột vào nhãn trang tương ứng
Hoạt động 2: Các thành phần chính trên trang tính (13’)
-GV: Em đã biết một
số thành phần của
trang tính Hãy nêu
các thành phần đó?
+ Hộp tên:Là ô ở
góc trên,bên trái
trang tính,hiển thị địa
chỉ của ô được chọn
+ Khối: Là một
nhóm các ô liền kề
nhau tạo thành hình
chữ nhật Khối có
thể là một ô, một
hàng, một cột hay
một phần của hàng
hoặc của cột
+ Thanh công
thức:Thanh công thức
cho biết nội dung của
ô đang được chọn
- Đó là các hàng, các cột và các ô tính
Quan sát hình,lắng nghe
2,Các thành phần chính trên trang tính
- Hộp tên:Là ô ở góc trên,bên trái trang
tính,hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô,một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
- Thanh công thức:Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
Hoạt động 3: Chọn các đới tương trên trang tính (22’)
Gv: cho Hs tự đọc bài
theo nhóm,thảo luận
và phát biểu cách
chọn đối tượng
GV: chốt lại:
Để chọn các đối tượng
trên trang tính, em thực
hiện như sau
Gv lưu ý HS: Nếu muốn
chọn đồng thời nhiều
khối khác nhau, em
-Hs đọc bài theo nhóm
Hs thảo luận
Hs phát biểu về cách chọn đối tượng
Hs quan sát hình 15– 16 SGK và lắng nghe hướng dẫn của Gv
- Chọn một hàng:Nháy chuột tại nút trên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút trên cột
- Chọn một khối: Kéo
Trang 13- Biết cách chọn một ô, hàng, cột và một khối
-Phân biệt được các kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kiểu kí tự
3 Thái độ:
- Ham tìm hiểu về khả năng của bảng tính.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài mới ( 5’)
GV: Hãy liệt kê các thành phần chính
trên trang tính? Nêu chức năng của
hộp tên, khối, thanh công thức?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: suy nghĩ trả lời câu hỏi
HS: Nhận xét, bổ xung
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về dữ liệu trên trang tính.( 14’)
GV: Giới thiệu về hai dạng dữ liệu 4 Dữ liệu trên trang tính
Trang 14thường dùng: dữ liệu số, dữ liệu kí
dụng dấu chấm (.), dấu phẩy (,) trong
Excel và trong toán học?
b) Dữ liệu kí tự
Là dãy các chữ cái, chữ số
và các kí hiệuVD: lớp B, Son La (!), (#), (?),
Hoạt động 3 : Thực hành ( thực hiện theo nhóm) ( 21’)
Xanh tự bao giờ
Chuyện ngày xưa đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc lá mong manh
Mà sao lên luỹ lên thành tre ơi?
ở đâu tre cũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít chất dồn lâu hoá nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
(Theo Nguyễn Duy)GV: Nhận xét bài thực hành của HS
HS: Thực hành theo nhóm
HS: Thực hành
HS: Khác quan sát, nhận xét, phần thực hành của bạn, thực hành lại thao tác bạn thực hành
HS: Nhóm khác vào thực hành sau khi nhóm trước thựchành song
HS: chú ý lắng nghe, rút kinhnghiệm cho buổi thực hành tới
Hoạt động 4 : Củng cố (3’)
GV: Muốn nhập dữ liệu vào bảng
tính ta làm thế nào? HS: Trả lời tại chỗ
Trang 15GV: Nhận xét, kết luận HS: Nhận xét, bở xung.
V DẶN DO: (1 phút)
-HS: về nhà làm bài tập, đọc trước nội dung bài thực hành chuẩn bị cho tiết thực hành
VI RÚT KINH NGHIỆM
Bài Thực hành 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU
DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
2 Kĩ năng:
- Mở và lưu bảng tính trên trang tính, thực hiện việc chọn đối tượng trên trang tính
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Khi nhìn vào trang tính, ta cĩ thể
biết các ơ chứa dữ liệu kiểu gì khơng?
Nếu như sau khi nhập dữ liệu khơng
thực hiện bất cứ thao tác nào?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Nhận xét, bở xung cho câu trả lời của bạn
Hoạt động 1: Mở bảng tính, lưu bảng tính với tên khác ( 8’ )
GV: Khai thác kiến thức tương tự bên HS: Thực hiện theo nhĩm * Thực hiện thao tác mở bảng
Trang 16HS: Nhận xét, bổ xung.
HS: Trả lời và thao tác trên máy
HS: Nhận xét, thực hiện lại thao tác trên máy
tính, lưu bảng tính với một tên khác
- Mở bảng tính:
File New
- Lưu bảng tính với tên khác: File Save As
Hoạt động 3: Thực hành Làm bài tập 1 và bài tập 2 (SGK - 20) ( 26’ )
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài, bài tập 1
và thảo luận trả lời theo nhóm Sau đó
ghi vào vở
GV: Em Cho biết yêu cầu của bài?
? Đại diện nhóm trả lời?
GV: Thao tác mẫu cho hs theo dõi
GV: Yêu cầu HS thực hành và theo dõi
kết quả nhận được, nhận xét
Gv: Nhận xét, kết luận
* Bài tập 2 khai thác tương tự bài tập
1
GV: Thao tác mẫu cho hs theo dõi
GV: Yêu cầu HS thực hành lại thao tác
mình vừa thực hiện, theo dõi kết quả
nhận được
GV: quan sát, hướng dẫn những học
sinh yếu thực hành Giải đáp những
vướng mắc HS gặp phải trong quá
Hs: Thực hành theo yêu cầucủa Gv
HS: Quan sát phần thực hành của bạn, thao tác lại
HS: Yếu thực hành dưới sự hướng dẫn của Gv
HS: Nhóm 2 vapf thực hànhsau khi nhóm 1 đã thực hành song
Bài tập 1 (SGK - 20)
Bài tập 2 (SGK - 20)
Hoạt động 3: Củng cố (4’)
GV: Nhận xét tiết thực hành, rút kinh
nghiệm cho tiết sau
Gv: Sau tiết thực hành vừa rồi em thấy
màn hình làm việc của chương trình
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Nhận xét, bổ sung cho câu trả lời của bạn
V DẶN DO (1 phút).
Trang 17- HS về nhà thực hành lại bài (nếu cĩ máy) Đọc trước bài tập 3, 4 trong SGK.
VI RÚT KINH NGHIỆM
Bài Thực hành 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU
DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
2 Kĩ năng:
- Mở và lưu bảng tính trên trang tính, thực hiện việc chọn đối tượng trên trang tính
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Mở bảng tính (5’)
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và thực
hành theo nhĩm
- Hãy mở một bảng tính
mới
- Hãy mở thêm một bảng
tính mới khác mà không
phải trở lại màn hình
Desktop
HS: Thực hành theo nhĩm
Học sinh mở bảngtính mới
- Nháy nút lệnh New
trên thanh công cụ
- Học sinh mở bảng
Bài tập 3 (SGK - 20)
Trang 18-Mở bảng tính Danh sach lop
em đã được lưu trong Bài
thực hành 1
GV: Quan sát hướng dẫn HS thực hành
tính có sẵn
- HS: Chú ý thực hành nghiêm túc, dưới sự hướng dẫn của Gv
Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào trang tính (27’)
GV: Trên trang tính của
bảng tính Danh sach lop em
vừa mở trong hoạt động
trên
Sau khi nhập dữ liệu xong,
các em hãy lưu bảng tính
với tên So theo doi the luc
bằng cách dùng lệnh File
Save As
GV: Quan sát sửa lỗi cho Hs trong
quá trình thực hành, hướng dẫn Hs yếu
-HS: Nhĩm 2 vào thực hành sau khi nhĩm 1 thực hành song
Bài tập 4(SGK)
Hoạt động 3: Củng cố (11’)
Câu 1: Để mở bảng tính
mới, ta mở bằng cách:
a) Nháy chuột Start All
Câu 2: Để lưu một bảng
tính với một tên khác ta
V DẶN DO (1 phút).
- Thực hành lại bài nếu cĩ máy Đọc trước nội dung bài : Luyện gõ phím bằng Typing Test.
VI RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19
***********************************************
PHẦN II: PHẦN MỀM HỌC TẬP Bài 1: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết ý nghĩa của phần mềm
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm (5’)
GV: Giới thiệu : Typing Test là
phần mềm dùng để luyện gõ phím
nhanh thơng qua 4 trị chơi đơn
giản Bằng cách chơi với máy tính,
các em sẽ luyện được kỹ năng gõ
thơng qua một số trị chơi đơn giản
nhưng hấp dẫn Bằng cách chơi với
HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận
HS: Ghi bài
- Typing Test là phần mềm luyện gõ bàn phím nhanh bằng những trò chơi
Trang 20máy tính em sẽ luyện được kỹ năng
Hoạt động 3: giới thiệu giao diện và cách chọn trị chơi (10’)
GV: Mở giao diện phần mềm
Typing Test cho HS xem.
GV: Chỉ cho HS cách gõ tên mới
hoặc chọn tên mình trong danh sách
rồi chuyển sang màn hình kế tiếp
GV nhắc lại nội dung cho HS nắm
HS quan sát, giao diện phầnmềm, chú ý những chỉ dẫncủa GV
HS: Theo dõi hướng dẫn của
- Chọn trò chơi và nháy nút
Hoạt động 5: Củng cớ (3’)
GV: Nhận xét tiết học, yêu cầu HS
cho biết về ý nghĩa của nội dung bài
V DẶN DO (1 phút)
- Hs về nhà học bài, đọc bài mới
VI RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21
************************************************
Bài 1: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
(Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết ý nghĩa của phần mềm
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, USB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại cách chơi
trị chơi Bong bĩng Bubbles
GV: Nhận xét, kết luận (nhắc lại một
số điểm cần lưu ý)
HS: Chú ý lắng nghe, trả lời câu hỏi và thao tác trên máy
Hs: Nhận xét, bở sung
HS: Chú ý lắng nghe, nắm chắc bài
Hoạt động 2: Trị chơi ABC (Bảng chữ cái) (35’)
GV: Giới thiệu trò chơi
ABC
? Nêu cách vào trò chơi
ABC
- GV yêu cầu HS đọc
cách chơi trong SGK
4.Trò chơi ABC
a Giới thiệu trò chơi ABC:
- Một dãy chữ cái xuất hiện theo vòng tròn
Trang 22GV: Hướng dẫn cho HS tự khám
phá trị chơi
GV: Gọi một HS lên làm mẫu
GV: nhắc một số điểm cần lưu ý
GV: làm lại từng bước chậm cho HS
- Gõ nhanh và chínhxác để hoàn thiệntrong 5 phút
b Khởi động phần mềm trò chơi ABC :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô EnterYour Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi ABC và nháy nút
Hoạt động 3: Củng cớ (3’)
GV: Nhận xét tiết thực hành, nhận
xét cụ thể theo từng nhĩm, cho điểm
nhĩm thực hành đạt kết quả tốt nhất
GV: Yêu cầu một Hs nhắc lại cách
khởi động và thốt khỏi trị chơi
ABC
GV: Nhận xét, Kết luận
HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận, rút kinh nghiệm cho tiếtthực hành sau
HS: Nhắc lại cách khởi động
và thốt khỏi trị chơi
HS: Nhận xét
V Dặn Dị (1 phút)
- Về nhà xem lại bài cũ, chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
VI RÚT KINH NGHIỆM
Trang 23
************************************************
Bài 1: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
(Tiết 3)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết ý nghĩa của phần mềm
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động 1: Trị chơi Clouds (Đám mây) (20 phút)
GV: Giới thiệu màn hình, hướng
dẫn cách vào trị chơi
GV: HS cho biết cách chơi dựa vào
giới thiệu của GV
GV: nhận xét, bở sung
GV: hỏi cách gõ chữ in hoa, in
thường
GV: nhận xét, bở sung
HS: nghiên cứu SGK trước
HS: lắng nghe
HS: thảo luận, phát biểu
HS: trả lời
3 Trò chơi Clouds :
a Giới thiệu trò chơi Clouds:
- Các đám mây xuất hiện
- Có đám mây đóng khung là vị trí làm việc hịên thời Gõ đúng theo từ xuất hiện trong đám
Trang 24GV: làm mẫu trị chơi và phở biến
- Dùng phím Backspace quay lại đám mây trước
b Khởi động phần mềm trò chơi
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi Clouds và nháy nút
Hoạt động 2: Trị chơi Wordtris (Gõ từ nhanh) (23 phút)
GV: giới thiệu màn hình, hướng
dẫn cách vào trị chơi
Gọi HS cho biết cách chơi
GV nhận xét, bở sung
GV làm mẫu trị chơi và phở biến
- Gõ các từ có trênthanh chữ rơi xuống
- Nếu gõ xong trước khi thanh chữ rơi
xuống đáy khung thanh chữ sẽ biến mất , ngược lại thanh chữ sẽ nằm lại trong khung
b Khởi động phần mềm trò chơi Wordtris :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
Trang 25- Nháy vào Warm upgame
để chọn trò chơi gõChọn trò chơi Wordtrisvà nháy nút
V Dặn dị (1 phút).
- Xem lại nội dung đã học, đọc trước bài mới chuẩn bị cho tiết thực hành
VI RÚT KINH NGHIỆM
************************************************
Bài 1: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
(Tiết 4)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết ý nghĩa của phần mềm
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, USB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Trị chơi Clouds (đám mây) (18 phút)
Trang 26GV: Quan sát, theo dõi HS trong xuất
quá trình thực hành, kịp thời giải đáp
những vướng mắc mà Hs gặp phải
trong quá trình thực hành
GV: Chỉ dẫn cho Hs yếu thực hành
GV: Cho nhóm 2vào thực hành sau
HS: nhóm 2 vào thực hànhsau khi nhóm 1 đã thực hànhsong
Hoạt động 2: Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh) (22 phút)
GV: Hướng dẫn cho HS tự khám phá
trò chơi
GV: nhắc một số điểm cần lưu ý
Cho HS tự thực hiện
GV: Quan sát, theo dõi HS trong xuất
quá trình thực hành, kịp thời giải đáp
những vướng mắc mà Hs gặp phải
trong quá trình thực hành
GV: Chỉ dẫn cho Hs yếu thực hành
GV: Cho nhóm 2vào thực hành sau
HS: yếu thực hành dưới sựchỉ dẫn của Gv
HS: nhóm 2 vào thực hànhsau khi nhóm 1 đã thực hànhsong
GV: Yêu cầu một Hs nhắc lại cách
khởi động và thoát khỏi trò chơi
Clouds.
GV: Nhận xét, Kết luận
HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận, rút kinh nghiệm cho tiết thực hành sau
HS: Nhắc lại cách khởi động
và thoát khỏi trò chơi
HS: Nhận xét
V Dặn dò (1 phút).
- Học bài, đọc nội dung bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính chuẩn bị cho tiết học sau.
VI RÚT KINH NGHIỆM
Trang 27
Bài 3 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách nhập cơng thức vào ơ tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức
2 Kĩ năng:
- Viết đúng được các cơng thức tính tốn theo các kí hiệu phép tốn của bảng tính
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel.
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trang 28GV: Hãy nhắc lại các thành phần
chính của trang tính là gì?
GV: Hãy cho biết ở chế độ mặc
định các kiểu dữ liệu số và kiểu dữ
liệu kí tự được phân biệt bằng cách
nào?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: Chú ý lắng nghe, suy nghĩ, trả lời câu hỏi
HS: Nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Sử dụng công thức để tính toán(20 phút)
GV: Giới thiệu các công thức toán
học như SGK
GV: Công thức dùng ở bảng tính
phải có dấu = phía trước
GV: Yêu cầu hs quan sát hình 22
^: phép lấy luỹ thừa, ví dụ: =6^2
%: phép lấy phần trăm, ví dụ: =6%
-Khả năng tính toán là một điểm ưu việt của chương trình bảng tính
Hoạt động 3: Nhập công thức(18 phút)
Mục tiêu: Biết cách nhập công
thức
GV: Nếu ô chọn em thấy công thức
xuất hiện ở đâu?
GV: Chỉ cho hs xem cách nhập
V DẶN DO (1 phút)
Nháy ô nhập công thức
công thức
Trang 29-Xem lại nội dung đã học
-Chuẩn bị phần cịn lại
VI RÚT KINH NGHIỆM
************************************************
Bài 3 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
(Tiết 2)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách nhập cơng thức vào ơ tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức
2 Kĩ năng:
- Viết đúng được các cơng thức tính tốn theo các kí hiệu phép tốn của bảng tính
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel.
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: Em hãy cho biết cách sử dụng
cơng thức để tính các biểu thức
tốn học sau:
HS: Chú ý theo dõi
Trang 30- 20+15x4
- (20+15)x4
- (20-15)x4
- 20-(14x4)
GV: Yêu cầu 4 hs lên bảng làm bài
GV: Nhận xét, cho điểm HS: Lên bảng làm bài.HS: dưới lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Sử dụng địa chỉ trong công thức (21 phút)
Mục tiêu: HS biết sử dụng địa chỉ
Tính có địa chỉ và không địa chỉ
GV:Vậy Các phép tính mà không
dùng đến địa chỉ thì mỗi lần tính
toán phải gõ lại công thức và ngược
lại nếu sử dụng công thức có địa
chỉ ta khi thay đổi giá trị kết quả tự
động thay đổi theo
HS chú ý lắng nghe và trả lời
HS quan sát
HS thảo luận nhóm
3, Sử dụng địa chỉ trong công thức
-Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn toàn tương tự như nhập các công thức thông thường
Hoạt động 3: Củng cố (17 phút)
GV: Em hãy Sử dụng địa chỉ trong
công thức để tính toán trong bảng
sau:
-Tính các ô thành tiền = Đơn giá *
Số lượng
-Tính tổng cộng bằng cách cộng
địa chỉ các ô trong cột thành tiền
-Lần lượt thực hiện các phép tính
tại các ô E1, E2, E3, F1, F2, F3 như
Trang 31BÀI THỰC HÀNH 3:
BẢNG ĐIỂM DỦA EM
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách nhập cơng thức (theo hai cách: nhập trực tiếp dữ liệu trong các ơ và sử dụng địa chỉ của
ơ để nhập cơng thức) vào ơ tính để tính tốn
- Rèn kĩ năng làm việc theo nhĩm
2 Kĩ năng:
- Nhập cơng thức (theo hai cách: nhập trực tiếp dữ liệu trong các ơ và sử dụng địa chỉ của ơ để nhậpcơng thức) vào ơ tính để tính tốn
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5phút)
-GV: Để nhập cơng thức vào ơ tính -HS: Trả lời
Trang 32ta cần thực hiện những thao tác nào?
-GV: Nhận xét, cho điểm
-GV: Việc sử dụng địa chỉ trong công
thức có tác dụng gì?
-GV: Nhận xét, cho điểm
-HS: Nhận xét, bổ sung
-HS: Trả lời
-HS: Nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Nhập công thức (19 phút) Mục tiêu: Giúp HS biết cách sử dụng
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- Các nhóm đối chiếu kết quả trên bảng
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa lại công thức
Hoạt động 3: Tạo trang tính và nhập công thức (15 phút) Mục tiêu: Biết cách nhập và sử dụng
địa chỉ trong công thức
Cách tiến hành:
- GV cho lớp chia thành các nhóm
- Giao bài tập 2 trong SGK cho các
nhóm
- GV yêu cầu các nhóm lập một vài
công thức của bài tập 2 trong SGK
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
-GV: Nhận xét tiết thực hành của
từng nhóm, tuyên dương những -HS: Chú ý lắng nghe, rút kinh nghiệm cho tiết sau
Trang 33nhĩm thực hành tốt.
-GV: Sau tiết học em thấy cách sử
dụng địa chỉ trong cơng thức mang
- Về nhà thực hành lại bài, đọc nội dung phần cịn lại
VI RÚT KINH NGHIỆM
BÀI THỰC HÀNH 3:
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách nhập cơng thức (theo hai cách: nhập trực tiếp dữ liệu trong các ơ và sử dụng địa chỉ của
ơ để nhập cơng thức) vào ơ tính để tính tốn
- Rèn kĩ năng làm việc theo nhĩm
2 Kĩ năng:
- Nhập cơng thức (theo hai cách: nhập trực tiếp dữ liệu trong các ơ và sử dụng địa chỉ của ơ để nhậpcơng thức) vào ơ tính để tính tốn
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Bài tập 3 :
Trang 34- GV: đặt câu hỏi để tính lãi suất
cho tháng 1 thì phải làm như thế
=Số tiền tháng trước+Số tiền
tháng trước x lãi suất
- Các nhĩm thảo luận và trả lời câu hỏi
- Các nhĩm quan sát và so sánh kết quả
- Các nhĩm lập cơng thức
- Nhĩm trình bày kết quả
- Các nhĩm nhận xét, đánhgiá
-HS: Đợt 2 vào thực hành sau khi một số các nhĩm đợt 1 đã thực hành song
-HS: Các nhĩm lắng nghe
và chỉnh sửa cơng thức
Tính xem hàng tháng em cĩù bao nhiêu tiền trong sổ tiết kiệm?
Hoạt động 2: Thực hành lập bảng tính và sử dụng cơng thức (17 phút) Mục tiêu: Hiểu và sử dụng cơng
thức để tính
Cách tiến hành:
- GV giao bài tập 4 trong SGK cho
các nhĩm
- GV yêu cầu các nhĩm lập cơng
thức tính điểm tởng kết theo từng
- GV yêu cầu các nhĩm lưu bảng
tính với tên Bang diem cua em
- Các nhĩm thảo luận và lập cơng thức tính
- Nhĩm trình bày kết quả
- Các nhĩm nhận xét, đánhgiá
- Các nhĩm lắng nghe và chỉnh sửa cơng thức
- Các nhĩm lưu bảng tính
-HS: Các nhĩm chưa thực hành tiếp tục vào thực hành sau khi các nhĩm trước thực hành song
Bài tập 4 :
Hoạt động 3: Củng cớ (3 phút)
-GV: Nhận xét tiết thực hành của -HS: Chú ý lắng nghe, rút
Trang 35từng nhĩm, tuyên dương những
nhĩm thực hành tốt kinh nghiệm cho tiết sau.
V Dặn Dị (1 phút)
- Về nhà thực hành lại bài, học bài, đọc trước bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán.
VI RÚT KINH NGHIỆM
Ngày Soạn: 15/10/2013
Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ơ tính, cũng như địa chỉcác khối trong cơng thức
2 Kĩ năng:
- Bước đầu biết viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ơ tính,
cũng như địa chỉ các khối trong cơng thức
3 Thái độ:
- Thấy được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính tốn, cĩ ý thức tìm hiểu tính năng của các hàm trong bảng tính Excel
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, bảng phụ, UFB, …
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề bài mới (5 phút)
GV: Nêu tính năng nởi trội của bảng
HS: = 10+20+2+13+50
Trang 36ta thực hiện như trên Nhưng nếu phải
tính tổng của hàng chục, hàng trăm số
khác nhau mà ta cứ tính theo cách
thông thường trên thì mất khá nhiều
thời gian Liệu có cách nào ngắn gọn
hơn không! à ta có cách đó là sử dụng
hàm trong chương trình bảng tính
Excel để tính Vậy cụ thể thế nào ta
cùng tìm hiểu qua bài hôm nay
HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận
Hoạt động 2: Hàm trong chương trình bảng tính (10 phút)
GV đặt vấn đề : Tính trung
bình cộng của ba số: 3; 4; 2 ?
em có biết cách nào khác nửa để có
thể giải được bài toán trên ?
GV giới thiệu cách :
= Average(3, ,2)
GV giới thiệu: Hàm là công thức được
định nghĩa từ trước được sử dụng để
thực hiện tính toán theo công thức với
các giá trị cụ thể, sử dụng hàm giúp
việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng
hơn
• HS thực hiện phép tínhtrên giấy =(3+
Hoạt động 3: Cách sử dụng hàm (25 phút)
Mục tiêu: Biết cách sử dụng hàm.
Cách tiến hành: GV thao tác minh
hoạ, HS nhận biết
GV thao tác minh hoạ, gọi HS nêu lại
cách sử dụng hàm qua thao tác GV vừa
Function trên thanh công thức
HS nhận biết qua thao tác của GV và nêu lại cách sử dụng hàm
2/ Cách sử dụng hàm
Khi nhập hàm vào ô tính dấu
= ở đầu là ký tự bắt buộc.sau đó gõ đúng qui tắc hàm
- Nhanh hơn vì không phải
gõ dấu của phép tính
-HS: Nhận xét, bổ sung
V Dặn Dò (1 phút).
- Học bài, làm bài tập 1, 2 trong (SGK tr 31)
Trang 37- Đọc nội dung phần cịn lại.
VI RÚT KINH NGHIỆM
Ngày
Soạn:18/10/2013
Ngày dạy: 21/10/2013
Tiết 18 Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ơ tính, cũng như địa chỉcác khối trong cơng thức
2 Kĩ năng:
- Bước đầu biết viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ơ tính,
cũng như địa chỉ các khối trong cơng thức
3 Thái độ:
- Thấy được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính tốn, cĩ ý thức tìm hiểu tính năng của các hàm trong bảng tính Excel
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, bảng phụ, UFB, …
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4 phút)
GV: Chúng ta đã biết cách sử dụng cơng
thức để tính tốn trong chương trình bảng
tính vậy tại sao lại cần sử dụng hàm?
GV: Cách sử dụng hàm trong chương trình
bảng tính như thế nào?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: Chú ý lắng nghe câuhỏi, ghi nhớ
HS: Trả lời
HS: Nhận xét, bở sung
Hoạt động 2: Một sớ hàm trong chương trình bảng tính (23 phút)
dụ 2 (SGK)
3/ Một sớ hàm trong chương trình bảng tính
Trang 38a/ Hàm tính tổng:
Nêu qui tắc sử dụng hàm tính
tổng trong bảng tính?
GV lưu ý cho HS: Các số hay
địa chỉ của các ô cần tính liệt kê
trong dấu () và cách nhau bởi
dấu phẩy, tên hàm không phân
biệt chữ hoa hay chữ thường
Nhóm 1 + Nhóm 2 + Nhóm 3: Đọc
ví dụ 1 (SGK) Nhóm 4 + Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc
ví dụ 2 (SGK)Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm tính trung bình cộng trong bảng tính
Nhóm 1 + Nhóm 2 + Nhóm 3: Đọc ví dụ 1 (SGK)
Nhóm 4 + Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc ví dụ 2 (SGK)
Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm
xác định giá trị lớn nhất bảng tính
Nhóm 1 + Nhóm 2 + Nhóm 3: Đọc
ví dụ 1 (SGK) Nhóm 4 + Nhóm 5 + Nhóm 6: Đọc
ví dụ 2 (SGK)Các nhóm trình bày qui tắc sử dụng hàm
xác định giá trị nhỏ nhất bảng tính
Hoạt động 3: Củng cố - bài tập (16 phút)
Mục tiêu: Hệ thống kiến thức
toàn bài
Cách tiến hành:
HS thảo luận nhóm và trình
bày kết quả, GV nhận xét kết
quả trình bày của các nhóm
- Về nhà làm bài tập, học bài và đọc trước nội dung bài thực hành 4
VI RÚT KINH NGHIỆM
Trang 39- Ơn tập kiến thức về bảng tính điện tử, cách sử dụng các hàm để tính tốn.
- Vận dụng thành thạo các hàm đã học để giải bài tập về tính tốn
2 Kĩ năng:
- Rèn cách sử dụng các hàm để tính tốn
3 Thái độ:
- Cĩ ý thức làm việc chính xác, biết hợp tác nhĩm
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, bảng phụ, UFB, …
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS: Lên bảng viết tên các hàm
AVERAGE, MAX, MIN
HS: Nhận xét, bở sung
Trang 40Hoạt động 2: Bài tập 1 (21 phút)
GV: Yêu cầu hs Mở SGK và
đọc yêu cầu của đề
-Yêu cầu hs mở BT1 đã lưu ở
kỳ yêu cầu một HS trong nhóm
tính chiều cao trung bình
Nhận xét ghi điểm
Chọn đại diện bài làm của một
nhóm, trình chiếu kết quả cho
- Về nhà học bài, thực hành lại bài (nếu có máy) Đọc trước nội dung phần còn lại
VI RÚT KINH NGHIỆM