Giáo án tin 7 với cấu tr úc chuẩn 3 cột , soạn giảng cụ thể , gần nhất với chương trình dạy , lồng ghép kết hợp trình chiếu trong quá trình soạn giảng Tuần ... Ngày soạn: ...................... Tiết ... Ngày giảng: ...................... Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Khởi động và kết thúc Excel. Sử dụng chuột và bàn phím để di chuyển đến ô tính. Nhập dữ liệu vào ô tính. 2. Kĩ năng: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel. 3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo án, SGK. 2. Học sinh: Nghiên cứu trước bài học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1. Ổn định (2 phút) : Kiểm tra sĩ số lớp dạy 2. Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra 3. Bài mới
Trang 11 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) : Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới
40’ GV: Yêu cầu học sinh khởi động máy,
C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền
b) Lưu kết quảC1: File → SaveC2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ
c) Thoát khỏi Excel C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch chéo ở giữa)
- Thực hiện thao tác di chuyển trên ô tính
Trang 2GV đưa ra bài tập, yêu cầu HS thực hiện
3 Lưu lại trang tính trên
4 Thoát ra khỏi Excel
HS thực hành trên máy
GV quan sát và hướng dẫn khi cần
* Thực hành
- Khởi đông Excel và thực hiện nhập
dữ liệu như sau:
- Lưu lại trang tính trên:
Vào File Save chọn vị trí lưu
nhập tên nháy Save
- Thoát khỏi Excel:
Vào File Exit
4 Củng cố (2 phút)
- Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel?
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Đọc trước bài tập 2, 3
Trang 31 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
1) Hãy cho biết các cách di chuyển con trỏ soạn thảo trên trang tính?2) Nêu cách nhập và chỉnh sửa dữ liệu trên ô tính?
HS: Thực hành theo yêu cầu của GV
GV: Quan sát hướng dẫn khi cần
B3) Chọn phông tiếng việt: Nháy chọn nút lệnh Font → chọn phông tương ứng với bảng mã
B4) Nhập dữ liệu cho ô tính
* Thực hiện các thao tác kết hợp với quan sát để đưa ra nhận xét kết quả sau khi thao tác
+ Chọn 1 ô có dữ liệu và gõ phím Delete (VD: ô A3)
+ Chọn 1 ô khác có dữ liệu và gõ nội dung mới (VD: ô B5)
- Nhận xét: + ô A3 dữ liệu được xóa sạch
Trang 4- Cách lưu trang tính?
HS: Trả lời
HS: Thực hành theo yêu cầu của GV
GV: Quan sát hướng dẫn khi cần
- Thoát khỏi cửa sổ Excel (File → Exit)
- Thoát khỏi CPU (Start → Turn off computer → Turn off
4 Củng cố (2 phút)
- Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính?
- Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính?
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem trước bài “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”
Trang 51 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
GV: Giới thiệu về bảng tính, các trang tính
trong bảng tính và khi nào thì một trang
tính là đang được kích hoạt
* Hoạt động 2: Tìm hiểu các thành phần
chính trên trang tính
GV: Giới thiệu các thành phần chính trên
một trang tính: Ô, khối, cột, dòng, thanh
1 Bảng tính
- Một bảng tính gồm nhiều trang tính (khi khởi động Excel thường có 3 trang: Sheet1, Sheet2, Sheet3)
- Trang tính được kích hoạt (trang tính hiện hành) có nhãn màu sáng hơn, tên viết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt (để chọn) một trang tính ta click vào tên trang (hoặc nhãn trang) tương ứng
2 Các thành phần chính trên trang tính
- Một trang tính gồm có các cột, các dòng, các ô tính ngoài ra còn có hộp Các nhãn với tên
trang
Trang 6công thức…
- Giải thích chức năng của từng thành
phần
tên, khối, thanh công thức…
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn
4 Củng cố (2 phút)
- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính?
Trang 71 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính?
3 Bài mới
15’ * Hoạt động 1: Tìm hiểu cách chọn các
đối tượng trên trang tính.
GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các
thao tác để chọn các đối tượng trên một
GV: Thao tác trên máy
3 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn một ô: Click vào ô cần chọn,
sử dụng các phím ,,←,→, Tab, Enter
- Chọn một dòng: Click vào địa chỉ dòng
- Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột
- Chọn một khối:
+ Click ô đầu khối → rê đến ô cuối khối
Trang 8GV: Yêu cầu HS thực hiện lại thao tác.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu dữ liệu trên
- Chọn nhiểu khối: Chọn khối đầu →
giữ Ctrl + Click ô cuối khối
4 Dữ liệu trên trang tính
- Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính?
- Nêu các loại dữ liệu trên trang tính?
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
Trang 91 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Hãy cho biết đâu là trang tính, trang màn hình và chọn một khối từ B2:D7?
- Chọn một khối ô tùy ý và cho biết trong khối ô đó ô nào đang được kích hoạt?
- Hãy cho biết đâu là hộp tên, thanh công thức và vai trò của nó?
3 Bài mới
30’ GV: Đưa ra từng yêu cầu theo bài tập
- C1) Nháy chọn nút lệnh New trên thanh công thức
C2) File → New
Câu 3: B1) File → Save as
B2) Chọn đường dẫn đên thư mục cần lưu → gõ tên tệp vào khung File name → chọn Save
Câu 4:
- HS nhận biết ô, hàng, cột, hộp tên,
Trang 10trang tính.
- Di chuyển đến các ô tính trên trang
tính
Câu 5: Nhập dữ liệu vào các ô và quan
sát sự thay đổi dữ liệu ở thanh công
Câu 5: Nhập dữ liệu kiểu số, kí tự
vào 8 ô tính sau đó lần lượt nháy chọn từng ô và quan sát dữ liệu trên thanh công thức sẽ thấy dữ liệu thay đổi tùy thuộc vào dữ liệu đã nhập trước đó
* Nhận xét: Khi chọn các đối tượng khác nhau không liền kề, ta giữ phím Ctrl kết hợp lần lượt chọn thì các đối tượng đó đều được chọn, còn nếu không giữ phím Ctrl thì chỉ khối ô vừa được chọn là được chọn
* Nháy chuột vào hộp tên và gõ địa chỉ ô cần đến → gõ phím Enter
Trang 111 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)
- Mở bảng tính Excel và đến ô B25 sau đó về lại ô A1 bằng ba cách?
+ Di chuyển thanh cuộn dọc để chọn
+ Nháy vào hộp tên để chọn
+ Gõ phím F5 để chọn
- Nhập vào ô B25, B3,C15 các giá trị lần lượt là 5, 6, 10
3 Bài mới
30’ GV: Đưa ra từng yêu cầu theo bài tập
B1) Nháy chọn nút lệnh Open trên thanh công cụ
Trang 12- Hãy cho biết kiếu dữ liệu có trong
địa chỉ ô?
* Vì sao em nhận biết được các kiểu
dữ liệu có trong địa chỉ ô?
* Thoát khỏi Excel
* Nháy chọn nút Close trên thanh tiêu đề
Trang 13LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
40’ GV: Em hãy nhắc lại lợi ích của việc gõ
bàn phím bằng 10 ngón?
GV: Thế nào là chơi mà học?
GV: Giới thiệu phần mềm Typing Test
GV: Tương tự như các phần mềm khác,
hãy nêu cách khởi động của Typing Test?
GV: Giới thiệu 4 trò chơi
1 Giới thiệu phần mềm
- Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngón thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn
Trang 14GV: Để bắt đầu chơi một trò chơi ta làm
như thế nào?
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi Bubbles
GV: Giải thích các từ tiếng Anh trong trò
chơi
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi ABC
- Để bắt đầu chơi một trò chơi ta chọn trò chơi rồi click vào nút →
bấm phím bất kỳ để chơi
3 Trò chơi Bubbles
- Click vào Start Bubbles
- Gõ chính xác các chữ cái có trong bong bóng bọt khí nổi từ dưới lên (có phân biệt chữ in hoa, chữ in thường)
- Bọt khí chuyển động dần lên trên,
gõ đúng thì mới được điểm, bỏ qua 6 chữ thì kết thúc trò chơi
- Score: Điểm số, Missed: số chữ đã
bỏ qua (không gõ kịp)
4 Trò chơi ABC
- Click vào Start ABC
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng
* Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ thường
- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và xem diểm tại mục Score
Trang 15LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới
40’
GV: Giới thiệu trò chơi Clouds
GV: Hướng dẫn hoạt động của trò chơi và
GV: Giới thiệu trò chơi Wordtris
5 Trò chơi Clouds (đám mây)
- Click vào Start Clouds
- Trên màn hình xuất hiện các đám mây, chúng chuyển động từ phải sang trái Có 1 đám mây đóng khung,
đó là vị trí làm việc hiện thời
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thì đám mây biến mất và ta được điểm
- Khi gõ xong một từ dùng Enter hoặc Space để chuyển sang đãm mây khác
- Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm số cao hơn
- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kết thúc
- Xem điểm ở mục Score
- Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn quay lại đám mây ta dùng phím Backspace
- Score: Điểm của trò chơi, Missed:
Số từ bị bỏ qua
6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
Trang 16GV: Giới thiệu cách vào trò chơi Hướng
dẫn cách chơi
- Click vào Start Wordtris
- Gõ nhanh, chính xác các từ có trong thanh gỗ
- Gõ xong một từ cần nhấn phím Space để chuyển sang từ tiếp theo
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu
gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống
- Xem điểm tại mục Score
Trang 17LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
1 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới
40’ GV: Yêu cầu thực hành trò chơi Bubbles
và ABC
HS: Thực hiện trên máy
GV: Quan sát phòng thực hành, giải đáp,
hướng dẫn những sự cố HS gặp phải
- Cho HS thực hành trò chơi Bubbles
theo nhóm ( 4 HS), quy định số điểm
cao hơn sẽ chiến thắng
- Yêu cầu cả lớp vỗ tay khích lệ người
đạt điểm cao nhất
Trang 18Tuần Ngày soạn: .
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới
40’ GV: Yêu cầu thực hành trò chơi Clouds
và Wordtris
HS: Thực hiện trên máy
GV: Quan sát phòng thực hành, giải đáp,
hướng dẫn những sự cố HS gặp phải
- Cho HS thực hành trò chơi Wordtris
theo nhóm ( 4 HS), quy định số điểm
cao hơn sẽ chiến thắng
- Yêu cầu cả lớp vỗ tay khích lệ người
đạt điểm cao nhất
1 Trò chơi Clouds:
2 Trò chơi Wordtris:
Trang 19BÀI 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng công thức tính toán đơn giản theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
GV: Các phép toán này trên trang tính
sử dụng các kí hiệu trên bàn phím thay
thế phép toán
GV: Sử dụng hình minh họa các phím
thay thế phép toán trên bàn phím: +, -,
nhân (*), chia ( )/, luỹ thừa (^), phần
trăm (%)
HS: Quan sát
GV: Gọi một em lên chỉ lại
HS: Thao tác với hình trên minh họa
GV: Khi tính toán một biểu thức các em
phải thực hiện theo một thứ tự nào?
HS: Thực hiện trong ngoặc trước, tiếp
1 Sử dụng công thức để tính toán:
* Các kí hiệu dùng cho các phép toán:
Cộng (+), trừ (- ), nhân (*), chia (/), lũy thừa (^ ), phần trăm (%)
- Cách thực hiện phép toán: Các phép toán trong ngoặc thực hiện trước → nâng lên lũy thừa → *, /, cuối cùng
là +,
Trang 20GV: Để thực hiện tính toán trên trang
tính thì khi nhập biếu thức vào ô tính
trước tiên ta phải nhập dấu bằng trước
tiếp đến mới nhập dữ liệu
Ví dụ: =(15+6)*3+(12+8)/2+3^2
HS: Quan sát
GV: Để thực hiện được tính toán các em
cần thực hiện theo các bước nào?
- Gọi 4 HS lên viết lại biểu thức để nhập
vào trang tính và cho biết kết quả tính
B2) Nhập dấu =B3) Nhập biểu thức → gõ EnterB4) Xem kết quả tính toán
- Kết quả sẽ hiển thị ở ô nhập công thức
- Công thức được hiển thị trên thanh công
4 Củng cố (2 phút)
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
Trang 211 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số , ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- Hãy viết biểu thức sau theo công thức vào ô tính:
(15+5)2 – (30 - 5) + 42 (40+5)
3 Bài mới
38’ * Hoạt động: Tìm hiểu cách sử dụng
địa chỉ ô trong công thức.
GV: - Quan sát hình 24 SGK trong đó
có dữ liệu kiểu số và tính kết quả của
biểu thức
HS: Quan sát và trả lời
GV: Ta không chỉ nhập biểu thức cụ thể
giá trị mà có thể thông qua địa chỉ ô để
nhận dữ liệu cho việc tính toán
GV: Để thuận tiện cho việc chỉnh sửa dữ
liệu trong ô tính, khi nhập công thức
người ta sử dụng địa chỉ ô để thay thế
GV: Yêu cầu HS làm
Trang 22GV: Khi ta nhập dữ liệu vào ô tính thì
dữ liệu đó sẽ được lưu ở ô tính đó
- Dựa vào hình 23 và 24 SGK hãy cho
biết nếu ta đang nhập công thức hoặc dữ
liệu thì thanh công thức có dạng như thế
nào
HS: Trả lời
GV: Nêu yêu cầu học sinh ghi lại công
thức và sử dụng địa chỉ thay cho giá trị
cụ thể vào ô C4 tại Ví dụ 1
HS: Thao tác
GV: Yêu cầu HS nhận xét kết quả của
C3 và C4
HS: Trả lời
GV: Địa chỉ ô là đại diện cho ô về giá trị
dữ liệu và vị trí trên bảng tính, nếu thay
đổi giá trị của 1 ô trong công thức thì kết
quả ở C3 và C4 sẽ thế nào? Tiếp tục xét
tại Ví dụ 1
GV: Vậy ta sử dụng địa chỉ ô trong công
thức thì khi có sự thay đổi kết quả tính
toán sẽ tự cập nhập
* Chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính:B1) Nháy chọn ô cần chỉnh sửa.B2) C1: Nháy chuột lên thanh công thức → sửa → gõ phím Enter
C2: Gõ F2 → sửa → Gõ phím Enter
* Chú ý: Nếu muốn nhập dữ liệu mới vào ô đã có dữ liệu ta chỉ việc chọn ô
đó và nhập dữ liệu mới, dữ liệu cũ lập tức bị xóa sạch
- Để kết quả tính toán được cập nhật
tự động, chính xác ta nên sử dụng địa chỉ ô thay cho dữ liệu
Ví dụ :A1 có giá trị 5B2 có giá trị 10Viết công thức tính tổng hai ô trên
= A1+B2
* Chú ý: - Nếu dữ liệu là số nhập vào
ô quá dài thì khi hiển thị ô sẽ có dạng
#######, chỉ việc nháy đúp chuột vào ô đó sẽ hiển thị đầy đủ
Trang 231 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới
40’ GV: Giới thiệu sơ lược lại bảng tính và 1 số
chú ý khi thao tác trên bảng tính để nhập
công thức
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột
quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài,
em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô Khi đó cần
tăng độ rộng của ô
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử
dụng công thức để tính các giá trị sau trên
+ fx: Chọn hàm
1 Bài 1
- Nhập công thức:
B1) Nháy chọn ô cần nhập công thức
B2) Nhập dấu =B3) Nhập biểu thức → gõ EnterB4) Xem kết quả tính toán
Trang 24Tạo trang tính và nhập công thức
- Sử dụng địa chỉ trong công thức
1 =A1+5 =A1*5 A1+B2= =A1*B2
=(A1+B2)*C4
2 =A1*C4 =B2-A1 B2)-C4=(A1+ B2)/C4=(A1+ A1-C4=B2^
3 =B2
*C4
A1)/B2
- Khi nhập công thức vào thì sẽ có kết quả như sau:
4 Củng cố (2 phút)
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
Về xem tiếp bài thực hành 3 bài 3, 4 SGK trang 26, 27 để tiết sau thực hành tiếp
Trang 251 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số lớp dạy
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra
3 Bài mới
40’ GV: Nêu các yêu cầu sau:
- Đọc yêu cầu của bài
- Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng
Trang 26GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập
bảng điểm của em như bảng dưới đây
Lập công thức để tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học vào các ô tương
ứng trong cột G (Chú ý điểm tổng kết là
trung bình cộng của các điểm kiểm tra
sau khi đã nhân hệ số)
Bảng điểm của em
STT Môn học KT 15’
KT
1 tiết lần 1
KT
1 tiết lần 2
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
Trang 271 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra.
- Gọi một HS lên tính tổng giá trị của số
liệu có trong trang tính – HS thao tác
- Gọi một HS lên tính trung bình cộng
của các giá trị trên – HS thao tác
- GV: Giả sử cô có 2.500 ô chứa dữ liệu
nếu tính toán như thế sẽ như thế nào?
Cách viết:
=Tên hàm(tham số của hàm)
* Chú ý: - Mỗi tham số được viết
cách nhau bởi dấu phẩy (,)
V
í dụ 1 : Tính tổng của các ô A1, A3, B2
=Sum(A1,A3,B2)
- Nếu tham số là một khối ô liền kề thì ta chỉ việc viết địa chỉ ô đầu:địa chỉ ô cuối
Ví dụ 2 : Tính tổng của khối ô từ A1 đến G15 =Sum(A1:G15)
- Hàm là công thức được định nghĩa sẵn của bảng tính
- Hàm được sử dụng để tính toán theo công thức dễ dàng và nhanh chóng
Trang 28- Gọi một em lên viết cách nhập hàm
tính trung bình cộng của các ô A1, B2,
- Xem trước phần còn lại của bài
- Học bài hôm nay
Trang 29- Học sinh viết đúng cú pháp các hàm (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)
để tính toán trên trang tính
3 Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, tập trung cao độ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ (2 phút)
GV: Lưu ý cho HS: Có thể tính tổng của
các số hoặc tính theo địa chỉ ô hoặc có
a Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )
Trang 30GV: Giới thiệu tên hàm và cách thức
nhập hàm
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các
trường hợp
- Yêu cầu HS tự lấy ví dụ để ghi vào vở
GV: Giới thiệu tên hàm và cách thức
nhập hàm xác định giá trị lớn nhất
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các
trường hợp
- Yêu cầu HS tự lấy ví dụ để ghi vào vở
GV: Giới thiệu tên hàm và cách thức
nhập hàm xác định giá trị nhỏ nhất
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các
=AVERGE(15,23,45) cho kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3
Có thể tính theo khối ô:
=AVERAGE(A1:A5,B6)
= (A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6
c Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số
- Xem trước bài thực hành
- Học bài hôm nay
Trang 311 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra.
3 Bài mới
20’ Bài 1: Lập trang tính và sử dụng công
thức
- Khởi động chương trình bảng tính
Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel
trên màn hình nền
a) Nhập điểm thi cho các môn theo
minh họa ở hình 30 SGK trang 34
* Yêu cầu: - HS nhập điểm cho 10 em
b) Sử dụng công thức để tính điểm
trung bình cho các bạn trong lớp
* Yêu cầu: - Nhập công thức tại cột I
để tính ĐTB cho từng bạn
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và
ghi vào ô cuối cùng của cột ĐTB
d) Lưu bảng tính với tên “BAITH4”
vào thư mục :”LOP7” ở ổ đĩa D
- Hướng dẫn HS thực hành → sửa sai
Khởi động Excel tạo bảng tính có tên
danh sach lop em
a) Nhập điểm thi của lớp em như hình 30
b) C1: =(8+7+8)/3
=(8+8+8)/3
=(8+8+7)/3 C2: =(C3+D3+E3)/3c)=(F3+F4+F5+F6+F7+
F8+F9+F10+F11+F12+
Trang 32Bài 2 SGK/35
- Mở “BAITH2” đã lưu trên máy
Nháy chọn nút lệnh (Open) trên thanh công cụ → mở ổ đĩa D →
- Lưu dữ liệu vừa sửa vào bảng tính: Nháy chọn nút lệnh (Save) trên
So theo doi the luc
b) Chiều cao trung bình:
=(D3+D4+D5+D6+D7+
D8+D9+D10+D11+D12+D13+D14)/12c) Cân nặng trung bình:
=(E3+E4+E5+E6+E7+
E8+E9+E10+E11+E12+E13+E14)/12FileSave
4 Củng cố (2 phút)
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem trước phần còn lại của bài thực hành
- Học bài hôm nay
Trang 331 Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra.
3 Bài mới
20’ GV: Đưa ra các yêu cầu đẻ HS thực
hành
Mở “BAITH4” đã lưu ở tiết trước:
Nháy chọn nút lệnh (Open) trên
thanh công cụ → mở ổ đĩa D → mở
- So sánh kết quả vừa tính với kết quả
tính ở tiết trước là như nhau, nhưng
cách tính sau đơn giản hơn, chính xác
hơn
- Lưu dữ liệu vừa chỉnh vào bảng
tính: Nháy chọn nút lệnh (Save)
trên thanh công cụ
Bài 3.Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN
= AVERAGE(a,b,c,….)
= MAX( a,b,c,….)
= MIN( a,b,c,….)a) C1: =Average(8,7,8)
= Average(8,8,7) C2=Average(C3,D3,E3) C3 =Average(C3:E3)
Các cách tính đều cho kết quả giống nhau
b) C1: =Average(C3,C4,C5, C6,C7,C8,C9,C10,C11,C12,C13,C14,C15) C2: =Average(C3:C15)
c) - Điểm trung bình cao nhất:
Trang 34Bài 4: Lập trang tính và sử dụng hàm
Sum để tính theo hình 31 SGK trang
35
* Yêu cầu: Mở trang tính 3 (Sheet3)
và tọa bảng dữ liệu theo hình 31
- Sử dụng hàm Sum để tính tổng cho
từng ngành, cho năm
=Sum(B3:D3) → Sao chép công thức tính cho các năm còn lại
=Sum(B3:B10) → Sao chép công thức tính cho các ngành còn lại
- Tính giá trị trung bình trong các năm =Average(E3:E10)
- Lưu dữ liệu vừa chỉnh vào bảng tính: Nháy chọn nút lệnh
(Save) trên thanh công cụ
- Hướng dẫn HS thực hành → sửa sai
(nếu có)
- Chú ý HS cách nhập hàm cho đúng
- Nhận xét ưu khuyết trong quá trình thực hành của HS
=Max(F3:F15)
- Điểm trung bình thấp nhất:
=Min(F3:F15)
Bài 4 Lập trang tính và sử dụng hàm SUM
a) Tổng giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2001 đến 2003:
C1: =SUM(B4,B5,B6)C2: =SUM(B4:B6)
b) Giá trị sản xuất trung bình của ngành nông nghiệp trong sáu năm:
=Average(B4:B9)
Ta tính giá trị này tại dòng cuối
c) FileSave Gõ Gia tri san xuat
Trang 351 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra.
3 Bài mới
42’ GV: Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Câu 1: Giả sử ô A1 đang được kích
hoạt Hãy cho biết cách nhanh nhất để
Nêu cách chọn đối tượng: 1 ô, 1 hàng, 1
khối ô và đồng thời nhiều khối ô?
- Chọn dòng 2, chọn dòng 2, 3, 4
- Chọn nhiều khối ô: Cột A, cột A, B,
C, dòng 2, dòng 2, 3, 4, khối ô từ B2 đến D6
* Ô được chọn đầu tiên là ô được
Trang 36d Bảng tính chỉ nhập được dữ liệu kiểu số.
Trang 371 Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Nghiên cứu trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (2 phút) Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ Không kiểm tra.
3 Bài mới
42’ GV: Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Câu 2 : Giả sử ô B5 đang được kích
hoạt Hãy cho biết cách nhanh nhất để
chọn ô G80, K50
Câu 3 :
Các chương trình bảng tính có công cụ
để thực hiện tính toán theo công thức
được định nghĩa sẵn Công cụ đó chính
Sự khác biệt cơ bản giữa chương trình
bảng tính và phần mềm soạn thảo văn
bản là gì ?
Câu 1:
- Chọn cột D,
- Chọn cột B, C, D chọn khối ô từ B6 đến D8
Khác nhau về mục đích sử dụng
- Phần mềm soạn thảo văn bản sủa dụng các công cụ tạo ra trang văn
Trang 38Câu 5 :
Phát biểu nào sau đâu là đúng khi nói về
bảng tính
a Khối C6:D9 khác với khối C9:D6;
b Hộp tên cho biết địa chỉ ô hiện đang
kích hoạt;
c Thanh công thức chỉ cho biết kết quả
của công thức;
d Một khối phải có nhiều hơn một ô
Câu 6:
Để kết thúc việc nhập dữ liệu cho ô tính,
ta làm cách nào dưới đây:
a Nhấn phím Enter
b Nhấn phím Tab
c Nháy chuột trên 1 ô tính khác
d Nhấn các dấu mũi tên , , ,
e Tất cả các cách trên
bản có nội dung ở dạng chữ cái và ký hiệu cùng với khả năng định dạng phong phú
- Chương trình bảng tính sử dụng các công cụ để tính toán 1 cách nhanh chóng và chính xác với dữ liệu trong các ô tính thông qua công thức hoặc hàm
Trang 39KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh biết bảng tính là gì?, chức năng chủ yếu của các thành phần chính trong bảng tính Excel
- Biết được các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
- Hiểu và vận dụng một số hàm tính tổng (SUM), tính trung bình cộng (AVERAGE), tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong trang tính
1 Giáo viên: Đề kiểm tra.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 40II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
a) Hãy viết công thức tính tổng điểm của từng học sinh trong danh sách trên?
b) Hãy viết hàm điểm trung bình của từng học sinh trong danh sách trên (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?
c) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MAX(C2:C4) ↵
d) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MIN(D2:D4) ↵
Bài 2: Nêu các thao tác để khởi động chương trình Excel ? (máy tính đã bật sẳn) (1đ)