Mục đích yêu cầu: • Kiến thức: Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lợng giác của góc nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt • Kỹ năng: Có kỹ năn
Trang 1b =ab c =ac h =b c
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết
liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ ghi BT 1 SGK, BT 2b SBT
• Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ, bảng
phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )
<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lợc về
- Hs quan sát, trả
lời
- 1 hs đứng tạichổ trả lời:
1, Hệ thức giữa cạnh gócvuông và hình chiếu của
Trang 2trình bày lời giải
- Sau khi hs làm xong
- Sau khi hs làm xong
gv thu bảng phụ của
- Gv nêu rõ cho hs
thấy đợc việc áp dụng
toán học vào giải các
- Hs đọc sgk
- Chia lớp thành 2dãy, mỗi dãy làmmột câu
- 2 hs lên bảnglàm
- Hs dới lớp nhậnxét bài làm củabạn
- Hs chú ý theodõi, ghi chép cẩnthận
- 2-3 hs đọc đlýsgk
- Hs ghi hệ thức
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm ?1 vào bảngphụ nhóm
- Các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau,tham gia nhậnxét, đánh giá bàicủa nhóm bạn
- Hs nghiên cứu vídụ
- Hs giải thíchcách tính
- Hs trả lời
- Hs chú ý theodõi, ghi nhớ cáchvận dụng
82
x
Trang 3- 1 hs trình bàybài giải, hs dới lớpnhận xét
- Hs chú ý theodõi, ghi chép cẩnthận
4, Củng cố luyện tập:(7 ’ )
- Yêu cầu hs giải bài tập:
Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ
Yêu cầu hs tự giác làm, gv chỉ nhận xét sửa sai
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa.
Ngày soạn: 2/9/2009 Ngày dạy: 4/9/2009
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết
liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính
xác khi giải toán
54
Trang 43, Dạy học bài mới:
- Các nhóm còn lại
đổi bài chonhau, tham gianhận xét, đánhgiá bài của nhómbạn thông qua bàimẫu
- Hs thảo luậnnhóm 2 em trong
1 bàn tìm cáchgiải
- 1 hs lên bảngtrình bày, hskhác nhận xét
- Hs ghi bài giảimẫu
- Hs tham gia trả
lời câu hỏi của gv
để phát hiện hệ
Đlý3: (Sgk)
bc=ah
?2 <Sgk>
<Bảng phụ nhóm>
Btập3 (Sgk) Tính x và y tronghình vẽ
Trang 5- Hs trả lời vàtrình bày cáchgiải
- Hs ghi nhớ cáchlàm
- Hs đọc chú ýsgk
+ Yêu cầu hs đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố
đã biết và cha biết vào hình vẽ
- Làm các bài tập 7, 8 sgk; bài 5, 6, 7, 8 sách bài tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Ngày soạn: 7/9/2009 Ngày dạy: 9/9/2009
yx
h
Trang 6I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức lợng trong tam giác vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trớc
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
Biết ứng dụng các hệ thức để giải các bài toán thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài
tập.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng
phụ vẽ hình 11, 12 Sgk, Hình 8, 9 BT7 Sgk BT trắc nghiệm, compa
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs nói
- 2 hs đại diện cho 2dãy lên trình bày
- Hs tham gia nhậnxét bài làm của bạn
- Hs nói rõ cách làm
- Hs đọc hiểu btập 7,
Btập8 (Sgk)
<Bảng phụ hình 11, 12bài tập 8 sgk>
Bài giải:
Hình 11: ta có: x= 2
22.2 2.2.2 8
6
x
Trang 7yêu cầu hs suy nghĩ
c/m dựa vào gợi ý của
- 1 hs trình bày c/m,
hs dới lớp nhận xét
- Nắm đợc cách vẽ
đoạn thẳng trungbình nhân của hai
đoạn cho trớc
- Hs đọc đề bài, kếthợp sgk để tìm hiểu
đề bài
- Hs hoạt động theonhóm làm btập 5 SBTtrong 4 phút, trìnhbày bài giải vào bảngphụ nhóm:
Nhóm 1;3;5;7 làmcâu a
Nhóm 2;4;6;8 làmcâu b
a, Cho AH = 16; BH = 25Tính AB, AC, BC, CH?
b, Cho AB = 12; BH = 6Tính AH, AC, BC, CH?
Trang 8- Treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm, yêu cầu hs suy nghĩ trả lời Giá trị x trong hình vẽ bên là:
- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sách bài tập
- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thớc thẳng.
Ngày soạn: 10/9/2009 Ngày dạy: 12/9/2009
Luyện tập (t2)
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức lợng trong tam giác vuông đã học.
• Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết
liên hệ thực tế với toán học để giải một số bài toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
x
12
A
Trang 9- Hs dới lớp nhận xét
- C/m hai cạnh hoặchai góc bằng nhau
- c/m hai cạnh bằngnhau
- 1 hs trình bàyc/m, hs dới lớp theodõi nhận xét
- Hs chú ý, ghi chépcẩn thận
- Tham gia trả lờicâu hỏi, phát hiệncách c/m
- Hs hoạt động theonhóm 4 em, trìnhbày c/m vào bảngphụ nhóm
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm khác đổibài cho nhau đểnhận xét đánh giá
- Hs dới lớp tham gianhận xét bài củabạn
- Hs đọc đề bài,suy nghĩ vẽ hình
- 1 hs lên bảng vẽ,cả lớp làm vào vỏnháp
- Hs hoạt động cá
nhân theo dãy suynghĩ c/m trong 3phút
<Bảng phụ nhóm>Btập 11(SBT)
GT
Trang 10- Gv gọi đại diện 2 hs
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận
2
.302536
AH
HB HC AH HB
HC HB
4, Củng cố luyện tập (6 ’ )
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 12 SBT
Vì A và B cùng cách mặt đất 230 km nên OAB cân tại O
Mặt khác, khoảng cách AB = 2200 km và bán kính trái đất
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 14/9/2009 Ngày dạy: 16/9/2009
Tỷ số lợng giác góc nhọn
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm tỷ số lợng giác của một
góc nhọn, nắm đợc mối quan hệ giữa cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét.
• Kỹ năng: Có kỹ năng thiết lập đợc tỷ số lợng giác của góc nhọn
trong tam giác vuông, nhận biết đợc chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính đợc tỷ số lợng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ.
Trang 11• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác trong tính toán và vẽ hình.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, bảng phụ hình 13sgk.
• Học sinh: Đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ (5 ’ ):
Hs1: Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC) Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tơng ứng tỷ lệ?
3, Dạy học bài mới:
- Dựa vào bảng phụ ở bài
cũ, gv giới thiệu cho hs
độ lớn của góc nhọn
đó
- Hs thảo luận trongbàn với nhau tìmcách c/m ?1
- 1 hs trình bày c/m,
hs khác nhận xét
- Chú ý theo dõi,nắm cách c/m
- Hs ghi nhớ, về nhàc/m
- Hs theo dõi, đọcsgk
- Hs theo dõi, kết hợp
1, Khái niệm tỷ số l ợnggiác của một góc nhọn:
<Bảng phụ hình 13
sgk>
?1
a, Khi α =450 thì ABCvuông cân tại A ⇒ AB
Trang 12Sin, Côsin, tang, côtang
- Yêu cầu hs viết các tỷ
- Hs dới lớp theo dõinhận xét
- Hs chú ý, ghi vở
- Hs so sánh cạnh gócvuông và cạnhhuyền, sau đó rút ranhận xét
- Hs hoạt động theonhóm 4 em,làm ?2vào bảng phụ nhóm,làm trong 3 phút
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bàicho nhau để nhậnxét
- Hs tham gia nhậnxét, tìm ra bài giải
đúng
- Hs ghi chép cẩnthận
- Hs đọc ví dụ 1, 2sgk, có thể thảo luậntrong bàn để hiểuhơn
- Lần lợt 2 hs trìnhbày
- Hs tham gia nhậnxét câu trả lời củabạn
- Hs chú ý theo dõi,ghi chép vào vở
Trang 13- Gv treo bảng phụ: Cho tam giác MNQ vuông tại Q, viết các tỷ số lợng giác của góc M và góc N?
+ 2 hs lên bảng viết, hs dới lớp làm vào vở nháp
+ Sau khi hs làm xong gv gọi hs dới lớp nhận xét
+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu
5, H ớng dẫn về nhà (2 ’ )
- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lợng giác của góc nhọn, viết đợc tỷ
số lợng giác của góc nhọn trong trờng hợp cụ thể
- Làm các bài tập 10, 11 sgk
- Đọc trớc bài mới, chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 17/9/2009 Ngày dạy: 19/9/2009
Tỷ số lợng giác góc nhọn (t2)
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lợng giác của góc nhọn, tỷ
số lợng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt
• Kỹ năng: Có kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác
của nó, kỹ năng sử dụng tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau để suy ra tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt 300, 450, 600
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, compa, đo độ Bảng phụ ghi
bài cũ; hình 18 sgk; bảng tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt; bài tập 17 Sgk.
* Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, thớc thẳng, compa,
bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ: (7 ’ )
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D, ∠ = ∠ =E α, F β Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn α và góc nhọnβ?
(Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới)
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Trang 14- Dựa vào phần kiểm
tra bài cũ, gv yêu cầu
- Hs đọc sgk, nêu
đợc các bớc dựng
- Hs hoạt độngtheo nhóm 2 emtrong 1 bàn, ghicác bớc dựng vàobảng phụ
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm khácnhận xét
- Hs chú ý theodõi, ghi bài giảimẫu
- Hs đọc chú ýsgk
- Hs quan sát vàtrả lời
- Hs phát hiện đợchai góc phụ nhau
- Hs quan sát bảng
Ví dụ 3: (sgk)
Dựng góc nhọn α, biết
23
tgα =
Ví dụ 4: Bảng phụ hình
18 sgk
?3B1: Dựng góc vuông xOyB2: Chọn 1 đoạn thẳnglàm đơn vị
B3: Trên tia Oy lấy điểm Msao cho OM = 1đv
B4: Dựng cung tròn tâm Mbán kính 2đv cắt tia Oxtại N
B5: Nối MN ta có ∠ONM =β
cần dựngC/m: Xét OMN vuông tại
1 0,5 2
OM Sin SinONM
Trang 15điền vào bảngphụ
- Hs ghi nhớ
- Hs đọc ví dụ 7,tìm hiểu cáchlàm
- 1 hs trình bày lạicách làm
- Yêu cầu 1 hs lên bảng dựng góc nhọn α , biết Sinα =0,75
Sau khi hs dựng xong, yêu cầu hs nêu các bớc dựng và c/m cách dựng là
- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 21/9/2009 Ngày dạy: 23/9/2009
Luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định
nghĩa tỷ số lợng giác góc nhọn, tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau
• Kỹ năng: Học sinh viết thành thạo tỷ số lợng giác của một góc nhọn
trong tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng dựng một góc nhọn khi
21
x
45 0
Tiết
7
Trang 16biết một tỷ số lợng giác của nó và ngợc lại vận dụng tỷ số lợng giác góc nhọn để tính đợc độ dài một cạnh của tam giác vuông.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài
tập.
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thớc thẳng,
compa, eke, đo độ Bảng phụ phần bài cũ; BT 14, BT 15 Sgk.
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:(5 ’ )
Hs1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn
bằng 340, sau đó viết các tỷ số lợng giác của
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs nêu
rõ từng bớc dựng
HĐ2: Bài tập chứng
- Hs trả lời, nắm đợcnếu biết tỷ số Sinhoặc Cos thì dựng
1 cạnh góc vuông và
1 cạnh huyền, cònnếu biết tg hoặcCotg thì dựng haicạnh góc vuông
- 2 hs lên bảng làm,cả lớp làm vào vởnháp
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs theo dõi, ghichép
1, Dạng 1: Dựng góc nhọnkhi biết một tỷ số lợnggiác của nó:
OA Cos CosA
α
A B
C
Trang 17bày bài giải
- Sau khi hs làm xong,
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài
- Hs tham gia nhậnxét, tìm bài giảimẫu, từ đó đánh giá
bài của nhóm bạn
- 2 hs lần lợt đứng tạichổ đọc đề bài 16sgk
- Hs nêu cách giải, hsdới lớp bổ sung
- 1 hs lên bảng làm,
hs dới lớp tự trìnhbày vào vở nháp
- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs theo dõi, ghichép
Ta có:
0
.3
Trang 18Ta có: Sin2α+Cos2α = ⇒1 Sin2α = −1 Cos2α= −1 0,82 =0,36⇒Sin2α =0, 62 ⇒Sinα=0,6
- Hoàn thành các bài tập còn lại, làm bài tập 24, 25, 26, 27 sách bài tập
- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân, đọc trớc bài mới
Ngày soạn: 29/9/09 Ngày dạy: 03/10/09
Bảng lợng giác
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan
hệ giữa các tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau Học sinh thấy khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì Sinα và tgα tăng còn Cosα và Cotg
α giảm
• Kỹ năng: Có kỹ năng tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và có thể tra bảng để tìm.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi tra bảng và tính toán
2, Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )
Hs1: Phát biểu định lý về tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau?
Hãy tính cạnh x trên hình vẽ?
3, Dạy học bài mới:
Hoạt động của
HĐ1: Cấu tạo của
Trang 19ợng giác gồm bảng VIII,
bảng IX, bảng X trong
cuốn bảng số với 4 chữ
số thập phân
- Gv giới thiệu cấu tạo
của bảng lợng giác dựa
trên tỷ số lợng giác của
hai góc phụ nhau
?Dựa vào bảng hãy
nhận xét về giá trị
của Sin Cos tgα, α α, , Cotgα
khi góc α tăng từ 00
đến 900?
- Gv gới thiệu sơ qua
về tác giả của cuốn
cột 1 đối với Sin và tg,
cột 13 đối với cos và
cotg
+ Bớc 2: Tra số phút ở
hàng 1 đối với Sin và
tg, hàng cuối đối với
cos và cotg
+ Bớc 3: Lấy giá trị tại
giao của cột ghi số độ
- Hs chú ý theo dõi,quan sát bảng đểnắm cấu tạo
- Hs quan sát bảng,suy nghĩ trả lời
- Hs chú ý theo dõi
- Hs chú ý theo dõi,nắm cách làm
- Hs đọc lại cách trabảng ở sgk
- Hs thực hành trabảng và nêu kết quả
của ?2
- Hs thực hành trabảng và nêu kết quả
- Cấu tạo của bảng lợnggiác dựa trên tỷ số lợnggiác của hai góc phụnhau:
Nếu α β+ =900thì
Sinα =Cosβ và tgα =Cotgβ
* Nhận xét: Khi góc α
tăng từ 00 đến 900 thìSinα và tgα tăng dần
còn Cosα và Cotgα giảm
dần
2, Cách dùng bảng:
a, Tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho tr- ớc
Cách tra bảng: (sgk)
Ví dụ1: Tìm Sin46012'
Ta có: Sin46012' ≈ 0,7218
Ví dụ 2: Tìm Cos33014'Tra bảng tìm
Cos33012' ≈ 0,8368
Ta có:
Cos33014' = Cos(33012'
+2')Hiệu chỉnh:
Cos33014' ≈ 0,8368 - 0,0003
≈ 0,8365
Ví dụ 3: Tìm tg52018'
Ta có: tg52018' ≈ 1,2938
?1 Cotg47024' ≈0,9195
Ví dụ 4:
Cotg8032' ≈6,665
19
Trang 20
+ Gv nêu bài tập 18 sgk, hs tra bảng tìm và báo cáo kết quả
+ Gv nhận xét, nhóm nào tra nhanh và chính xác thì thắng cuộc
5, H ớng dẫn về nhà(2 ’ )
- Học và nắm chắc cấu tạo của bảng lợng giác và cách tra bảng để tìm tỷ số lợng giác của một góc cho trớc
- Về nhà rèn luyện kỹ năng tra bảng thật thành thạo
- Chuẩn bị bảng số và máy tính cho tiết sau và đọc trớc bài đọc thêm
về sử dụng máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác của một góc cho ớc.
tr-Ngày soạn: 05/10/09 tr-Ngày dạy: 07/10/09
Bảng lợng giác
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm chắc cấu tạo của bảng lợng giác và cách
tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó
• Kỹ năng: Có kỹ năng tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số
l-ợng giác của nó bằng bảng, nắm đợc cách tìm tỷ số ll-ợng giác của một góc và tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó bằng máy tính bỏ túi
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi tra bảng và dùng máy tính
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính
casio, bảng phụ nội dung mẫu 5, mẫu 6 Sgk.
• Học sinh: Học bài cũ, bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính
Trang 21• Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ: (6 ’ )
Dùng bảng lợng giác để tra tìm tỷ số lợng giác của các góc sau:
Hs1: a, Sin40010' = b, Cos52052' =
Hs2: c, tg63015' = d, Cotg25017' =
3, Dạy học bài mới:
để nắm cách trabảng
- Hs hoạt động cá
nhân, tra bảng trả
lời ?3 sgk
- 1 hs đứng tại chổtrình bày cách trabảng để tìm số đogóc α khi biết
α = 3,006
- Hs theo dõi, nắmcách làm
- 1 hs đứng tại chổ
đọc chú ý sgk
- Hs đọc ví dụ 6 sgk,quan sát bảng phụkết hợp theo dõi sự h-ớng dẫn của gv đểnắm cách tra vàhiệu chỉnh
Sinα = ⇒ ≈α
?3
03,006 18 24'
Trang 22- Hs tra bảng đểtìm hai góc có Sinbằng 0,4462 và0,4478
- Hs chú ý theo dõi,nắm cách làm
- Chuẩn bị bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính, bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 08/10/09 Ngày dạy: 10/10/09
Trang 23Luyện tập
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc cấu tạo
của bảng lợng giác là dựa trên tỷ số lợng giác của hai góc phụ nhau.
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng sử dụng bảng số hoặc máy tính Casio
để giải hai bài toán tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi tra bảng và sử dụng máy tính
2, Kiểm tra bài cũ (8 ’):
Hs1: Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính để tìm các tỷ số lợng giác:
3, Dạy học bài mới (28 ’ ):
Sinα, Cosα, tgα, Cotgα
thay đổi nh thế nào?
- Hs hoạt động cá
nhân làm bài tập 22sgk
- 1 hs đứng tại chổtrả lời và giải thíchvì sao Hs khácnhận xét
23
Trang 24
dãy, mỗi dãy làm 1 câu
- Gv gọi 3 hs đại diện
cho 3 dãy lên bảng
trình bày lời giải
và Cotgα giảm dần
- Hs trả lời: Hai gócphụ nhau
- Hs trả lời và hoànthành cách tính
- 1 hs lên bảng làm,cả lớp làm vào vởnháp
- Hs theo dõi, thamgia nhận xét
- Hs hoạt động theonhóm 4 em, thảoluận làm bài 24trong 4 phút, trìnhbày vào bảng phụ
- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài
để đánh giá
- Hs tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn, tìm rabài giải mẫu, căn cứ
để đánh giá bài củanhóm bạn
- Hs tiến hành biến
đổi để đa về giá
trị cần so sánh
- Hs hoạt động theobàn trong mỗi dãy
b, tg580 - Cotg320
mà 30 < 470 < 760 < 780
⇒ Cos870 < Sin470 <Cos140 < Sin780
Btập 25 (sgk)
a, tg250 > Sin250 vì:
0 0
0
2525
25
Sin tg
0
32Cotg32
32
Cos Sin
Sin320<1
c, tg450 > Cos450 vì2
12
>
24
Trang 25
d, Cotg600 > Sin300 vì
1 12
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng số hoặc máy tính, bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 12/10/09 Ngày dạy: 14/10/09
Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh biết thiết lập đợc các hệ thức giữa cạnh và
góc của tam giác vuông thông qua định nghĩa tỷ số lợng giác của góc nhọn Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các hệ thức đã thiết lập đợc để
giải ví dụ 1, ví dụ 2 sgk Rèn luyện kỹ năng nhận dạng các hệ thức thông qua các tam giác có ký hiệu khác nhau
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi áp dụng vào các bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, bảng số (máy tính), bảng phụ
hình 26 Sgk, hình 30
• Học sinh: Nắm định nghĩa các tỷ số lợng giác góc nhọn, đọc trớc
bài mới, thớc thẳng, bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ (6 ’ ):
Hs1: Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lợng giác của các góc nhọn B và C theo a, b, c? (AB = c; AC = b; BC = a)
25
Tiết
11
Trang 26Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
- Dựa vào phần kiểm
tra bài cũ, gv yêu cầu
hs trả lời câu a, b của
phần ?1
- Gv thu bảng phụ 2
nhóm để nhận xét
- Gv hớng dẫn cả lớp
nhận xét sửa sai, đa ra
bài giải mẫu
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,trình bày bài giảivào bảng phụnhóm trong 3 phút
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau
để đánh giá
- Hs tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn, dựa vàobài giải mẫu để
đánh giá
- Các nhóm nộp kếtquả
- Hs dựa vào kếtquả ở ?1 để trả lời
- Hs quan sát bảngphụ, hiểu đợc cáchquy từ các yếu tốthực tế về các yếu
= 10 1
2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy baylên cao đợc 5km
26
CB
A
abc
Trang 27- Gv yêu cầu hs quay lại
áp dụng giải bài toán ở
trình bày bài giải mẫu
Chú ý: Yêu cầu hs đa
đợc các yếu tố thực tế
về bài toán cụ thể trên
hình vẽ
- Hs quan sát, suynghĩ trả lời
- Hs áp dụng các hệthức để tính toán
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs ghi vở
- Hs thảo luận theobàn, suy nghĩ giảibài toán đầu bài
- 1 hs lên bảng làm,
hs khác nhận xét
- Hs chú ý theo dõi,hiểu đợc cách làm
Ví dụ 2: Bài toán đầu bài
Gọi khoảng cách từ chânthang đến chân tờng là x
+ Yêu cầu hs nêu cách quy các yếu tố về hình vẽ và đặt ký hiệu,
từ đó xác định chiều cao cần tính là đoạn nào.
+ áp dụng các hệ thức để tính
Giải:
Chiều cao của tháp là: 86 tg340 = 58 (m) Yêu cầu tính thêm: Độ dài đờng xiên của tia nắng mặt trời từ đỉnh tháp tới mặt đất.
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng lợng giác (máy tính), bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 15/10/09 Ngày dạy: 17/10/09.
Trang 28• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ
thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông, qua đó học sinh nắm
đợc cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểu đợc thuật ngữ
"Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế
• Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, kỹ năng tra
bảng hoặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác của một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lợng giác của nó
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi tra bảng và tính toán
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, thớc thẳng, êke, đo độ, bảng số (máy tính),
bảng phụ ghi 3 ví dụ Sgk.
• Học sinh: Ôn lại các hệ thức đã học, thớc thẳng, bảng số (máy
tính), bảng phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ (6 ’ ):
Hs1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác DEF?
Chú ý: Sau khi sửa sai lu bài giải để ứng dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới (31 ’ ):
- GV giới thiệu về bài
toán “Giải tam giác
vuông” nh Sgk
- Gv treo bảng phụ ví
dụ 3 sgk, vẽ hình lên
bảng
? Giải tam giác vuông
ABC ở đây có nghĩa
- Hs nghiên cứu ví
dụ sgk, hiểu đợccách làm
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm ?2 trong 3 phútvào bảng phụnhóm
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
đổi bài cho nhau
2, á p dụng giải tam giácvuông:
Ví dụ 3:
Giải:
Theo định lý Py-ta-go ta có:
ˆ 32 ˆ 90 32 58
AB tgC AC
Trang 29bài giải mẫu
- Gv tiếp tục yêu cầu hs
nghiên cứu ví dụ 5 sgk
- Các nhóm nộp kếtquả
- Hs nghiên cứu ví
dụ 4, nắm đợccách làm
- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs thảo luận theobàn, làm ?3 trong 2phút
7 36 5,663 7 54 4,114
Trang 305, H ớng dẫn về nhà (2 ’ )
- Học và nắm chắc định lý về mối liên hệ giữa các cạnh và các góc trong một tam giác vuông
-Xem và làm lại các ví dụ đã giải trong tiết.
- Làm các bài tập 27b,d, 30, 31, 32 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng lợng giác (máy tính), bảng phụ nhóm.
Ngày soạn: 18/10/09 Ngày dạy: 20/10/09
Luyện tập
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ
thức để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
HĐ1:Bài cũ: Bài toán
giải tam giác vuông
- 3 hs lên bảnglàm, hs dới lớp hoạt
Btập 27 (sgk) Cho tam giácABC vuông tại A, giải tam giácvuông ABC biết:
Trang 31dãy, mỗi dãy làm 1 câu
trình bày bài giải mẫu
HĐ3: Giải bài toán
5 phút
- Hs dới lớp thamgia nhận xét sửasai bài làm của 3bạn ở bảng, tìm
ra bài giải mẫu
- Hs theo dõi, ghichép
- 2 hs lần lợt đứngtại chổ đọc bàitập 28 sgk
- Hs hình dung
đợc một tam giácvuông, chú ý đếncác yếu tố đã
biết để vận dụng
hệ thức
- 1 hs trình bàycách tính, hs khácnhận xét
- Hs thảo luậntheo bàn tìmcách làm
- 1 hs lên bảngtrình bày bàigiải, hs khác nhậnxét
- Hs theo dõi, ghichép
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,thực hiện vẽhình, ghi GT, KL
và trình bày bàigiải vào bảng phụnhóm, làm trong
0 10 30
b a SinB Sin cm
60 15' 4
Btập 29 (sgk)
0250
38 37 '320
Cosα = ⇒ ≈α
Btập 30 (sgk)
Giải:
Kẻ BK ⊥ AC K( ∈AC). Trong ∆BKC vuông tại K tacó:
0 0
11 30 5,5
5,5
5,93222
C
30 0
38 0
11N
Trang 32lại đổi bài cho nhau
đổi bài cho nhau
để đánh giá
- Hs tham gianhận xét bài làmcủa nhóm bạntìm ra bài giảimẫu
- Các nhóm căn cứ
để đánh giá, báocáo kết quả
- Gv treo bảng phụ bài tập yêu cầu Hs tự làm rồi gọi vài em nêu và
thống nhất kết quả: Cho hình vẽ, độ dài x trên hình vẽ là:
- Làm các bài tập 31, 32 sgk; bài 53, 54 sách bài tập.
- Chuẩn bị thớc thẳng, bảng phụ nhóm, giờ sau tiếp tục luyện tập.
Ngày soạn: 19/10/09 Ngày dạy: 21/10/09
Luyện tập (Tiếp)
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ
thức để giải tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.
32
Tiết
14
Trang 33• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán Có t duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
Tính độ dài AN và AC?
3, Dạy học bài mới:(29 ’ )
* Gv treo bảng phụ nội
và tìm cách làm
- Hs hiểu đợc phảitạo ra tam giácvuông để áp dụng
hệ thức
- Hs thực hành kẻ
và tính toán
- 1 hs lên bảnglàm, hs dới lớpnhận xét
- Hs chú ý theodõi, ghi chép bàigiải và tiếp tụcsuy nghĩ giải câub,c
- 2 hs lên bảnglàm, hs dới lớp làmvào vở nháp
- Hs theo dõi, ghi
CD
= ⇒∠ ADC≈63 9'0
c, Kẻ BK ⊥ AD (K ∈ AD)
⇒ BK = AB SinBAKBài tập 31 (sgk):
33
A
BC
88
Trang 34nhận xét sửa sai, đa ra
bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh
giá của các nhóm
chép
- Hs đọc đề bàitập 31 sgk, 1 hs
đọc to đề bài
- Hs nêu đợc AB làcạnh góc vuôngcủa tam giácvuông ABC
- 1 hs đứng tạichổ trả lời, hskhác nhận xét
- Hs theo dõi, ghichép
- Hs hiểu đợc phảitạo ra tam giácvuông để áp dụng
hệ thức
- Hs nắm đợccách vẽ thêm đờngphụ để giải
- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm trong 5 phút,trình bày bài giảivào bảng phụnhóm
- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại
đổi bài
- Hs tham gianhận xét, tìm rabài giải mẫu vàcăn cứ để đánhgiá bài làm củanhóm bạn
- Các nhóm nộpkết quả đánh giá
Giải:
a, áp dụng hệ thức vàotam giác ABC vuông tại B,
ta có:
AB = AC SinACB = 8.Sin540
⇒ AB ≈ 6,472 (cm)
b, Kẻ AH ⊥ CD (H ∈ CD)Xét ACH vuông tại H, tacó:
AH = AC SinACH = 8.Sin740
⇒ AH ≈ 7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, tacó:
7,690
0,80109,6
Trang 35- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 32 sgk:
+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dới lớp theo dõi sgk
?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?
- thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của một
vật và khoảng cách giữa hai vị trí nào đó trong thực tế mà không thể đo trực tiếp đợc Thấy đợc mối liên hệ chặt chẽ giữa thực tế với toán học.
• Kỹ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng thực hành đo đạc chính xác,
kỹ năng vận dụng toán học vào trong thực tế và kỹ năng tính toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác Có ý thức tổ chức kỷ luật và hợp tác làm việc tập thể theo nhóm
2, Kiểm tra bài cũ:(5 ’ )
< Gv yêu cầu các tổ trởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành
về dụng cụ và phân công nhiệm vụ >
3, Dạy học bài mới:
Trang 36- Gv giới thiệu nhiệm
vụ đo và các dụng cụ
- Gv giới thiệu nhiệm
vụ đo và các dụng cụ
- Hs quan sát trựctiếp dụng cụ vànắm cách đo
- Hs theo dõi, vẽsơ đồ cách đo,quy về bài toánhình học đểtính toán
- Hs trả lời ?1 sgk
để củng cố lại hệthức
- Hs chú ý theodõi, kết hợp sgk
- Hs quan sát trựctiếp dụng cụ vànắm cách đo
- Hs theo dõi, vẽsơ đồ cách đo,quy về bài toánhình học đểtính toán
- Hs trả lời ?2 sgk
để củng cố lại hệthức
1, Xác định chiều cao:
a, Nhiệm vụ: Đo chiều caocủa một tháp hoặc một câycao
b, Dụng cụ: Giác kế, thớccuộn, máy tính (bảng số)
b, Dụng cụ: Giác kế, thớccuộn, cọc tiêu, cuộn dâymáy tính (bảng số)
Trang 37- Gv nêu yêu cầu thực hành:
+ Đo chính xác theo quy trình đã học lý thuyết + Hai nhóm tiến hành đo: Nhóm 1: Đo chiều cao
Nhóm 2: Đo khoảng cách Sau một nữa thời gian hai nhóm đổi vị trí và tiếp tục đo + Yêu cầu với mỗi bài toán cần đo ít nhất 5 lần, tính toán kết quả và lấy kết quả trung bình của 5 lần đo đó
+ Hoàn thành báo cáo thực hành vào cuối tiết học nộp cho giáo viên
+ Đảm bảo kỷ luật, an toàn trong quá trình đo
- Hs thực hành đo theo sự phân công
- Gv giám sát, theo dõi quá trình đo của hs
4, Hoàn thành báo cáo - n hận xét - đ ánh giá (18 ’ )
- Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo.
- Gv thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét
đánh giá về ý thức kỉ luật và kết quả thực hành của các em.
Trang 38ý thức
kỉ luật (3đ)
Kĩ năng thực hành (5đ)
Tổng số
điểm
HS đề nghị
Tổng số
điểm GV cho 1
Trang 39r r'hpp'q
bc
a β
α
ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
• Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lợng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông.
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải
bài tập, đặc biệt là bài toán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ số lợng giác hoặc số
đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế.
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính
xác khi vẽ hình và tính toán
II Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thớc thẳng, 3 bảng
phụ ghi bài tập 33, 34, 36 Sgk.
• Học sinh: Ôn lại toàn bộ kiến thức của chơng, thớc thẳng, bảng
phụ nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1, ổ n định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
<Gv kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>
3, Dạy học bài mới:
- 2 hs lên bảng trả
lời câu hỏi 1 và 2sgk
- Hs dới lớp nhậnxét bài làm củabạn
- Hs chú ý theodõi, ghi chép các
I, Lý thuyết:
1, q h = p r
a, 2 2
' '
a c Cos
a
αα
Trang 40- Hs theo dõi,nắm các tínhchất
- 2 hs lên bảng,mỗi hs làm 1 câu,
hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn
- Hs đứng tại chỏtrả lời
- Hs quan sát, đọc
đề ở bảng phụ,suy nghĩ trả lời
- Hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét
- Hs chú ý theo dõi
- Hs nhận dạng
đ-ợc hệ thức đã ápdụng
b, tg Sinα Cotg tg Cos Sinβ;; β Cotg Cosα
- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải
- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài
giải theo 2 hình vẽ x
21
x
45 0
20
21
45 0