Chuyên đề 13: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGTÓM TẮT GIÁO KHOA I.. và biến đổi lượng giác bằng các công thức lượng giác cơ bản.. Ví dụ : Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:... TÍNH TÍCH PHÂN BẰN
Trang 1Chuyên đề 13: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
TÓM TẮT GIÁO KHOA
I Bảng tính nguyên hàm cơ bản:
Bảng 1 Bảng 2
Hàm số f(x) Họ nguyên hàm F(x)+C Hàm số f(x) Họ nguyên hàm F(x)+C
a ( hằng số) ax + C
xα
1 1
α
+
+ +
(ax b+ )α
a
1
α
+
+
1
1
ax b+ 1 ln ax b C
x
a
ln
x
a+ x
a
2
1
cos x
tgx + C
2
1 cos (ax b+ ) 1 (tg ax b C)
2
1
sin x
-cotgx + C
2
1 sin (ax b+ ) 1 cot (g ax b C)
a
'( )
( )
u x
u x
ln ( )u x +C
1
+
tgx −ln cos x C+
1
ln x+ x +a +C
cotgx ln sin x C+
Phương pháp 1:
• Phân tích tích phân đã cho thành những tích phân đơn giản có công thức trong bảng nguyên hàm
cơ bản
• Cách phân tích : Dùng biến đổi đại số như mũ, lũy thừa, các hằng đẳng thức và biến đổi lượng giác bằng các công thức lượng giác cơ bản
Ví dụ : Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:
Trang 21 f x( ) cos= 3x+ x 11 x
+ − 2 2
2x 5 f(x)
x 4x 3
−
=
Phương pháp 2: Sử dụng cách viết vi phân hóa trong tích phân
Ví dụ: Tính các tích phân: 1.∫cos sin5x xdx 2 cos∫ tgx dx x 3 1 ln x dx
x
+
∫
I TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG ĐN VÀ CÁC TÍNH CHẤT TÍCH PHÂN
1 Định nghĩa: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [ ]a b Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) ;
thì:
b ( ) [ ( )]b a ( ) ( )
a
∫ ( Công thức NewTon - Leiptnitz)
2 Các tính chất của tích phân:
• Tính chất 1 : Nếu hàm số y=f(x) xác định tại a thì : ( ) 0
b a
f x dx=
∫
• Tính chất 2 : ( ) ( )
• Tính chất 3 : Nếu f(x) = c không đổi trên [ ]a b thì: ; b ( )
a cdx c b a= −
∫
• Tính chất 4 : Nếu f(x) liên tục trên [ ]a b và ( ) 0; f x ≥ thì b ( ) 0
a
f x dx≥
∫
• Tính chất 5 : Nếu hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [ ]a b và ; f x( )≥g x( ) x a;b∀ ∈[ ] thì
( ) ( )
• Tính chất 6 : Nếu f(x) liên tục trên [ ]a b và ; m f x≤ ( )≤M ( m,M là hai hằng số) thì
( ) ( ) ( )
b a
m b a− ≤∫ f x dx M b a≤ −
• Tính chất 7 : Nếu hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [ ]a b thì;
b[ ( ) ( )] b ( ) b ( )
• Tính chất 8 : Nếu hàm số f(x) liên tục trên [ ]a b và k là một hằng số thì;
( ) ( )
• Tính chất 9 : Nếu hàm số f(x) liên tục trên [ ]a b và c là một hằng số thì;
( ) ( ) ( )
Trang 3• Tính chất 10 : Tích phân của hàm số trên [ ]a b cho trước không phụ thuộc vào biến số , nghĩa ; là : ( ) ( ) ( )
Bài 1: Tính các tích phân sau:
1)
1
3
0
x dx
(2x 1)+
∫ 2)
1
0
x dx 2x 1+
∫ 3)
1
0
x 1 xdx−
∫ 4)
1 2 0
4x 11 dx
x 5x 6
+
∫ 5)
1
2
0
2x 5 dx
x 4x 4
−
∫ 6)
3 3 2 0
x dx
x +2x 1+
∫ 7)6 6 6
0
(sin x cos x)dx
π
+
∫ 8) 2 3
0
4sin x dx
1 cosx
π
+
∫
9)4 2
0
1 sin 2xdx
cos x
π
+
∫ 10) 2 4
0
cos 2xdx
π
∫ 11)
2
6
1 sin 2x cos2xdx sin x cosx
π
π
+
1 x 0
1 dx
e 1+
13) 4(cos x sin x ) dx
0
4 4
π
14)
∫ +
4
01 2 sin 2
2 cos
π
dx x
x 15) ∫2 +
02 cos 3 1
3 sin
π
dx x
x 16)
∫ −
2
05 2sin
cos
π
dx
x
x 17) ∫ + −
−
0
4
dx x x
18) ∫ + +
−
1
1 x2 2x 5
dx
Bài 2:
1)
3
2
3
x 1dx
−
−
4 2 1
x 3x 2dx
−
∫ 3)
5
3
( x 2 x 2 )dx
−
+ − −
∫ 4)
2 2 2 1
2
1
x
∫ 5)
3
x
0
2 −4dx
∫ 6)
0
1 cos2xdx
π
+
∫ 7)
2
0
1 sin xdx
π
+
∫ 8) ∫2 x − x dx
0
2
Bài 3:
1) Tìm các hằng số A,B để hàm số f(x) Asin x B= π + thỏa mãn đồng thời các điều kiện
f (1) 2' = và
2
0
f(x)dx 4=
∫
2) Tìm các giá trị của hằng số a để có đẳng thức :
2
0
[a + −(4 4a)x 4x ]dx 12+ =
∫
II TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ :
1) DẠNG 1:Tính I =
b
' a
f[u(x)].u (x)dx
∫ bằng cách đặt t = u(x)
Công thức đổi biến số dạng 1: ∫ [ ] = (∫)
) ( ) ( )
( ' )
a u
b a
dt t f dx
x u x u f
Cách thực hiện:
Bước 1: Đặt t =u(x) ⇒dt =u' (x)dx
Trang 4Bước 2: Đổi cận :
) (
)
(
a u t
b u
t a x
b
x
=
=
⇒
=
=
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
= ∫ [ ] = (∫)
) ( ) ( )
( ' )
a u
b a
dt t f dx
x u x u f
I (tiếp tục tính tích phân mới)
Tính các tích phân sau:
1) 2 3 2
0
cos xsin xdx
π
∫ 2) 2 5
0
cos xdx
π
∫ 3)4 2
0
sin 4x dx
1 cos x
π
+
∫ 4)
1
3 2 0
x 1 x dx−
∫
0
sin 2x(1 sin x) dx
π
+
∫ 6) 4 4
0
1 dx cos x
π
∫ 7)
e
1
1 ln xdx x
+
∫ 8) 4
0
1 dx cosx
π
∫
9)
e 2
1
1 ln xdx
x
+
∫ 10)
1
5 3 6 0
x (1 x ) dx−
∫ 11) 6 2
0
cosx dx
6 5sin x sin x
π
3 4
0
tg x dx cos2x
∫
13) 4
0
cos sin
3 sin2
x
π
+
+
∫ 14) ∫
+
2
0 cos2 4sin2
2 sin
π
dx x x
x 15) ∫ + − −
5 ln 3
ln ex 2 e x 3
dx
16)
∫ +
2
0(2 sin )2
2 sin
π
dx x x
17) 3∫
4
2
sin
) ln(
π
x
tgx
18) ∫ −4
0
8 ) 1
(
π
dx x
tg 19)∫
+
−
2
4 1 sin2
cos sin
π
x
x x
20)
∫
+
+
2
0 1 3cos
sin
2
sin
π
dx x
x
x 21) ∫2 +
0 1 cos
cos 2 sin
π
dx x
x
x 22) ∫2 +
0 sin cos ) cos (
π
xdx x
∫
−
+
2
11 x 1dx
x
24)∫e + dx
x
x x
1
ln ln 3
1 25)
∫ +−
4 0
2
2 sin 1
sin 2 1
π
dx x x
2) DẠNG 2: Tính I =
b
a
f(x)dx
∫ bằng cách đặt x = (t)ϕ
Công thức đổi biến số dạng 2: = ∫ =β∫ [ ]
α f ϕ t ϕ t dt dx
x f
a
) ( ' ) ( )
(
Cách thực hiện:
Bước 1: Đặt x= ϕ (t) ⇒dx= ϕ ' (t)dt
Trang 5Bước 2: Đổi cận :
α
β
=
=
⇒
=
=
t
t a x
b x
Bước 3: Chuyển tích phân đã cho sang tích phân theo biến t ta được
= ∫ =β∫ [ ]
α f ϕ t ϕ t dt dx
x f
a
) ( ' ) ( )
( (tiếp tục tính tích phân mới)
Tính các tích phân sau:
1)
1
2
0
1 x dx−
∫ 2)
1 2 0
1 dx
1 x+
1
2 0
1 dx
4 x−
∫ 4)
1 2 0
1 dx
x − +x 1
∫
5)
1
4 2
0
x dx
x + +x 1
∫ 6) 2
0
1
1 cosx sinx dx
π
∫ 7)
2 2 2
2 0
x dx
1 x−
2
2 2 1
x 4 x dx−
∫
9)
2
3
2
2
1 dx
x x 1−
2 1
9 3x dx x
+
∫ 11)
1
5 0
1 (1 x dx)
x
− +
∫ 12)
2 2 2 3
1
1dx
∫
13) 2
0
cos
7 cos2
x
π
+
∫ 14)
1 4 6 0
1
1 x dx x
+ +
∫ 15) 2
0
cos
1 cos
x
π
+
∫ 16) ∫ + +
−
0
1x2 2x 2
dx
17) ∫
+
+
1
01 1 3x
dx
18) ∫2 −−
1
dx x
x
x
II TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VI PHÂN:
Tính các tích phân sau:
1)
8
2
3
1
1dx
∫ 2)
7 3
3 2
0 1
x
+
∫ 3)
3
5 2 0
1
∫ 4)
ln2 x 0
1 dx
e +2
∫ 5)
7
3
3
0
1
3 1
x
+
+
∫ 6)
2
2 3 0
1
∫ 7) ∫
+
3 2
5 x x2 4
dx
III TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:
Công thức tích phân từng phần:
∫b = [ ] − ∫
a
b a
b
a v x u x dx x
v x u dx x v x
Hay: b∫ = [ ] − ∫
a
b a
b
v u
Cách thực hiện:
Trang 6Bước 1: Đặt
)(
)(
' )(
'
)(
xv v
dx x u
du dx x v dv
x u
u
=
=
⇒
=
=
Bước 2: Thay vào công thức tích phân từng từng phần : b∫ = [ ] − ∫
a
b a
b
v u
Bước 3 : Tính [ ]b
a
v
u. và ∫b
a
vdu
Tính các tích phân sau:
1)
2
5
1
ln xdx
x
∫ 2) 2 2
0
x cos xdx
π
∫ 3)
1 x 0
e sin xdx
∫
4)
2
0
sin xdx
π
∫ 5)
e 2 1
x ln xdx
∫ 6) 3 2
0
x sin xdx cos x
π
+
∫
7) 2
0
xsin x cos xdx
π
∫ 8) 4 2
0
x(2cos x 1)dx
π
−
∫ 9)
2 2 1
ln(1 x)dx x
+
∫
10)
1
2 2x 0
(x 1) e dx+
∫ 11)
e
2 1
(x ln x) dx
∫ 12) 2
0
cosx.ln(1 cosx)dx
π
+
13) 2
1
ln
( 1)
e
e
x dx
x+
∫ 14)
1 2 0
xtg xdx
∫ 15) 1∫ −
0
2 ) 2
16) ∫1 +
0
2) 1
x 17) ∫e dx
x
x
1
ln
18) ∫ +2
0
3 ) sin cos
(
π
xdx x
x
19) ∫2 + +
0
) 1 ln(
) 7 2
( x x dx 20) ∫3 −
2
MỘT SỐ BÀI TOÁN TÍCH PHÂN QUAN TRỌNG VÀ ỨNG DỤNG Bài 1: 1) CMR nếu f(x) lẻ và liên tục trên [-a;a] (a>0) thì :
a
a
f(x)dx 0
−
=
∫
2) CMR nếu f(x) chẵn và liên tục trên [-a;a] (a>0) thì :
f(x)dx 2 f(x)dx
−
=
Bài 2: 1) CMR nếu f(t) là một hàm số liên tục trên đọan [0,1] thì:
f(sin x)dx f(cosx)dx
=
b) xf(sin x)dx f(sin x)dx
Trang 7C
y
2
C
y
2
C
x
1
C
x
n n
0
cos x dx với n Z
cos x sin x
π
∈ +
0
cos x dx cos x sin x
π
+
∫ 3) 2 6 6 6
0
sin x dx sin x cos x
π
+
∫
4) 5
0
xsin xdx
π
∫ 5)
2
2 2
4 sinx cosx dx
x
π
π
−
+
−
∫ 6)
1 4 2 1
sin 1
x
−
+ +
∫
0
xsin x dx
4 cos x
π
−
∫ 8) 4 3
0
cos sin
π
∫
0
( ) ( ) với R và a > 0 1
x
f x dx f x dx a
α
α
−
+
ÁP DỤNG : Tính các tích phân sau:
1)
1 4
12 1x
−∫ + 2)
1 2
1
1
1 2x dx x
−
− +
∫ 3)
2
sin
3 1x x dx
π π
−∫ +
IV ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG :
Công thức:
=b∫ [ − ]
a
dx x g x f
S ( ) ( ) =b∫ [ − ]
a
dy y g y f
Tính diện tích của các hình phẳng sau:
1) (H1):
2
2
x
y 4
4 x y
4 2
=
2) (H2) :
2
y x 4x 3
y x 3
= +
3) (H3):
3x 1 y
x 1
y 0
x 0
− −
=
=
=
=
∆
=
∆
=
=
b
x
a
x
x g y
C
x f y
C
H
:
:
) ( :)
(
) ( :)
(
:)
(
2
1
2
1
=
∆
=
∆
=
=
b y
a y
y g x C
y f x C H
: :
) ( :) (
) ( :) ( :) ( 2 1 2 1
x
y
)
(H
) ( :
) (C1 y = f x
) ( : ) (C2 y= g x
a
y
)
(H
a b
) ( : ) (C1 x= f y
) ( : ) (C2 x= g y
a
y=
b
y=
O
Trang 84) (H4):
2 2
y x
x y
=
= −
y x
y 2 x
=
= −
6) (H6):
2
y x 5 0
x y 3 0
+ − =
+ − =
7) (H7):
ln x y
2 x
y 0
x e
x 1
=
=
=
=
8) (H8) :
2 2
y x 2x
y x 4x
= −
= − +
9) (H9):
2 3 3
2 2
y x
= + −
=
10) (H10):
2
y 2y x 0
x y 0
+ =
11)
−
=
= ) (
2 : ) (
:) (
Ox
x y
d
x y C
12)
=
∆
=
=
1 :) (
2 :) (
:) (
x
y d
e y
V ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY.
Công thức:
V b[f x ] dx
a
2
) (
∫
=π V b[f y ] dy
a
2
) (
∫
=π
Bài 1: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : x2 + x - 5 = 0 ; x + y - 3 = 0
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 2: Cho miền D giới hạn bởi các đường : y= x;y 2 x;y 0= − =
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Oy
Bài 3: Cho miền D giới hạn bởi hai đường : y (x 2)= − 2 và y = 4
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh:
a) Trục Ox
) ( :
) (C y= f x
b
a
x
y
O
b
a
x
y
0
=
x
O
) ( : ) (C x= f y
b
y=
a
y=
Trang 9Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường : 21 ; 2
x
x
+
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox