dung dÞch - pH cña dung dÞch c¸c Ph¶n øng x¶y ra trong dung dÞch Câu 1: Các chất nào vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH: Câu 2: Những ion nào sau đây có thể tồn tạo trong
Trang 1dung dÞch - pH cña dung dÞch c¸c Ph¶n øng x¶y ra trong dung dÞch Câu 1: Các chất nào vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH:
Câu 2: Những ion nào sau đây có thể tồn tạo trong cùng một dd:
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B Ag+, H+, Cl-, SO4
C H+, NO3-, Ca2+, CO32- D OH-, Na+, Ba2+, Cl-
Câu 3 Chỉ ra phản ứng sai:
Câu 4: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào H2O đóng vai trò là một axit (theo Bronstet):
2-Câu 5: Người ta thường dùng phương pháp nào để thu lấy kết tủa khi cho dd Na2SO4 vào dd BaCl2:
Câu 6 Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại
ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-
4 dung dịch là :
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
C©u 7 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
Câu 8: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3:
A Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết,
B Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần,
C©u 9 Cho dung dÞch chøa a mol Ca(HCO3)2 vµo dung dÞch chøa a mol Ca(HSO4)2 HiÖn tîng quan s¸t
®-îc lµ
Câu 10 Cho các dung dịch nồng độ 0,1M: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, Na2SO4
Sắp xếp các dung dịch theo khả năng dẫn điện tăng dần
C©u 11 Cã 5 dung dÞch lo·ng cña c¸c muèi : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi sôc khÝ H2S qua c¸c dung dÞch muèi trªn, cã bao nhiªu trêng hîp cã ph¶n øng sinh kÕt tña ?
Câu 12: Theo Bronstet, ion nào sau đây là lưỡng tính:
C©u 13 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:
Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2-?
Câu 14 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion nào sau đây là axit:
A HSO4-, NH+
4, HCO
-3, CH3COO
-C ZnO, Al2O3, HSO
-4, NH+
-4, NH+ 4
Câu 15 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion nào sau đây là bazơ:
Trang 2C ZnO, Al2O3, HSO
-4, NH+ 4
Cõu 16 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, cỏc chất và ion nào sau đõy là lưỡng tớnh:
A CO3 2-, CH3COO- C ZnO, Al2O3, HSO
-4 NH+ 4
4, HCO
-3, CH3COO- D ZnO, Al2O3, HCO
-3, H2O
Câu 17 Trong cỏc dung dịch sau đõy: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S cú bao nhiờu
dung dịch cú pH > 7?
Cõu 18: Dd của cỏc muối nào sau đõy cú mụi trường axit:
Cõu 19: Dd của cỏc muối nào sau đõy cú mụi trường bazơ:
Cõu 20: Chọn cõu trả lời sai:
A Giỏ trị [H+] tăng thỡ độ axit tăng, B Giỏ trị pH tăng thỡ độ axit tăng,
C Dd cú pH < 7: làm quỳ tớm hoỏ đỏ, D.dd cú pH > 7: làm phenolphtalein khụng màu thành hồng
Cõu 21: Khi hoà tan NaHCO3 vào nước, thỡ dd thu được cú pH > 7 là vỡ:
Cõu 22: Dóy chất nào dưới đõy chứa tất cả cỏc muối đều bị thuỷ phõn khi tan trong nước:
Cõu 23 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3,K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, cỏc dung dịch cú pH < 7 là:
Cõu 24 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3,K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, dung dịch cú pH > 7 là:
Cõu 25 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, dd cú pH = 7 là:
Câu 26 Hóy dự đoỏn hiện tượng xảy ra khi thờm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?
Cõu 27: Dd X cú chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đõy đỳng:
Câu 28 Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4(l) Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt đợc 3 dung dịch trên
Cõu 29: Cú năm dd đựng trong năm bỡnh mất nhón: CaCl2, MgCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl Dựng kim loại
nào sau đõy để phõn biệt năm dd trờn:
Cõu 30: Thể tớch dd HCl 0,2M cần để trung hoà 1 lit dd Ba(OH)2 0,2M là:
Cõu 31: Dd X cú [OH-] = 10-2M, thỡ pH của dd là:
Cõu 32: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dựng 500 ml dung dịch Na2SO4 vớinồng
độ bao nhiờu?
Câu 33 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tớch dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đó cho là:
Trang 3Câu 35 Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Câu 36 Để trung hoà 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 37 Cho 427,5 gam dd Ba(OH)2 20% vào 200 gam dung dich H2SO4, lọc bỏ kết tủa Để trung hoà
ban đầu là
Cõu 38: Để trung hũa hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% người ta phải dựng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trờn là:
Câu 39 Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+( 0,1 mol); Al3+(0,2 mol) và 2 anion là Cl-(x mol) ; SO42-(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lợt là
Câu 40 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tớch dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đó cho là:
Câu 41 Để trung hoà 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 42 Trộn 3 dung dịch : H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau đợc dung dịch A Lấy 30 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M để
đ-ợc dung dịch có pH = 2,0 Thể tích dung dịch B đã dùng là
Câu 43 Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thỡ thu được 2,24 lit hỗn hợp khớ (đktc) cú tỷ khối đối với hiđro là 27 Giỏ trị của m là:
Câu 44 : Cho dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ vào 250 ml dung dịch chứa Na2CO3 aM và Na2SO3 bM, thu
m gam kết tủa m có giá trị là
Cõu 45: Cho một mẩu Na vào 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thỳc thớ nghiệm thu được 11,2 lớt khớ ở
(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc m gam chất rắn m có giá trị là
dung dịch - pH của dung dịch các Phản ứng xảy ra trong dung dịch Cõu 1: Cỏc chất nào vừa tỏc dụng với dd HCl vừa tỏc dụng với dd NaOH:
Cõu 2: Những ion nào sau đõy cú thể tồn tạo trong cựng một dd:
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B Ag+, H+, Cl-, SO4
C H+, NO3-, Ca2+, CO32- D OH - , Na + , Ba 2+ , Cl-
Cõu 3 Chỉ ra phản ứng sai:
Cõu 4: Trong cỏc phản ứng dưới đõy, phản ứng nào H2O đúng vai trũ là một axit (theo Bronstet):
Trang 4A HCl + H2O H3O+ + Cl- B NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH
2-Câu 5: Người ta thường dùng phương pháp nào để thu lấy kết tủa khi cho dd Na2SO4 vào dd BaCl2:
Câu 6 Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại
ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-
4 dung dịch là :
A AgNO 3 , BaCl 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
C©u 7 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
A HCl + NaOH H 2 O + NaCl B NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3
Câu 8: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3:
A Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết,
B Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần,
C Có kết tủa D Có bọt khí,
C©u 9 Cho dung dÞch chøa a mol Ca(HCO3)2 vµo dung dÞch chøa a mol Ca(HSO4)2 HiÖn tîng quan s¸t
®-îc lµ
Câu 10 Cho các dung dịch nồng độ 0,1M: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, Na2SO4
Sắp xếp các dung dịch theo khả năng dẫn điện tăng dần
C©u 11 Cã 5 dung dÞch lo·ng cña c¸c muèi : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi sôc khÝ H2S qua c¸c dung dÞch muèi trªn, cã bao nhiªu trêng hîp cã ph¶n øng sinh kÕt tña ?
Câu 12: Theo Bronstet, ion nào sau đây là lưỡng tính:
C©u 13 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:
Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2-?
Câu 14 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion nào sau đây là axit:
A HSO4-, NH+
4, HCO
-3, CH3COO
-C ZnO, Al2O3, HSO
-4, NH+
-4 , NH + 4
Câu 15 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion nào sau đây là bazơ:
A CO 3 2- , CH 3 COO - B NH+
4, HCO
-3, CH3COO
-C ZnO, Al2O3, HSO
-4, NH+ 4
Câu 16 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, các chất và ion nào sau đây là lưỡng tính:
A CO3 2-, CH3COO- C ZnO, Al2O3, HSO
-4 NH+ 4
4, HCO
-3, CH3COO- D ZnO, Al 2 O 3 , HCO
-3, H 2 O C©u 17 Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu
dung dịch có pH > 7?
Câu 18: Dd của các muối nào sau đây có môi trường axit:
Câu 19: Dd của các muối nào sau đây có môi trường bazơ:
Câu 20: Chọn câu trả lời sai:
Trang 5A Giỏ trị [H+] tăng thỡ độ axit tăng, B Giỏ trị pH tăng thỡ độ axit tăng,
C Dd cú pH < 7: làm quỳ tớm hoỏ đỏ, D.dd cú pH > 7: làm phenolphtalein khụng màu thành hồng
Cõu 21: Khi hoà tan NaHCO3 vào nước, thỡ dd thu được cú pH > 7 là vỡ:
C Ion HCO 3 - nhận H + D A và B
Cõu 22: Dóy chất nào dưới đõy chứa tất cả cỏc muối đều bị thuỷ phõn khi tan trong nước:
Cõu 23 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3,K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, cỏc dung dịch cú pH < 7 là:
B K 2 CO 3 , CuSO 4 , FeCl 3 D NaNO3 FeCl3, AlCl3
Cõu 24 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3,K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, dung dịch cú pH > 7 là:
Cõu 25 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, dd cú pH = 7 là:
A NaNO 3 B K2CO3 C AlCl3, D CuSO4
Câu 26 Hóy dự đoỏn hiện tượng xảy ra khi thờm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?
Cõu 27: Dd X cú chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đõy đỳng:
Câu 28 Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4(l) Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt đợc 3 dung dịch trên
Cõu 29: Cú năm dd đựng trong năm bỡnh mất nhón: CaCl2, MgCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl Dựng kim loại
nào sau đõy để phõn biệt năm dd trờn:
Cõu 30: Thể tớch dd HCl 0,2M cần để trung hoà 1 lit dd Ba(OH)2 0,2M là:
Cõu 31: Dd X cú [OH-] = 10-2M, thỡ pH của dd là:
Cõu 32: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dựng 500 ml dung dịch Na2SO4 vớinồng
độ bao nhiờu?
Câu 33 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tớch dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đó cho là:
Câu 35 Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Câu 36 Để trung hoà 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 37 Cho 427,5 gam dd Ba(OH)2 20% vào 200 gam dung dich H2SO4, lọc bỏ kết tủa Để trung hoà
ban đầu là
Cõu 38: Để trung hũa hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% người ta phải dựng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trờn là:
Câu 39 Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+( 0,1 mol); Al3+(0,2 mol) và 2 anion là Cl-(x mol) ; SO42-(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lợt là
Trang 6A 0,3 và 0,25 B 0,2 và 0,3. C 0,4 và 0,2 D 0,1 và 0,35.
Câu 40 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tớch dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đó cho là:
Câu 41 Để trung hoà 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 42 Trộn 3 dung dịch : H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau đợc dung dịch A Lấy 30 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M để
đ-ợc dung dịch có pH = 2,0 Thể tích dung dịch B đã dùng là
Câu 43 Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thỡ thu được 2,24 lit hỗn hợp khớ (đktc) cú tỷ khối đối với hiđro là 27 Giỏ trị của m là:
Câu 44 : Cho dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ vào 250 ml dung dịch chứa Na2CO3 aM và Na2SO3 bM, thu
m gam kết tủa m có giá trị là
Cõu 45: Cho một mẩu Na vào 500 ml dung dịch HCl 1M, kết thỳc thớ nghiệm thu được 11,2 lớt khớ ở
(đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc m gam chất rắn m có giá trị là
dung dịch - pH của dung dịch các Phản ứng xảy ra trong dung dịch (2) Cõu 1: Cỏc chất nào vừa tỏc dụng với dd HCl vừa tỏc dụng với dd NaOH:
Cõu 2: Những ion nào sau đõy cú thể tồn tạo trong cựng một dd:
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B Ag+, H+, Cl-, SO4
C H+, NO3-, Ca2+, CO32- D OH-, Na+, Ba2+, Cl-
Cõu 3 Chỉ ra phản ứng sai:
Cõu 4: Trong cỏc phản ứng dưới đõy, phản ứng nào H2O đúng vai trũ là một axit (theo Bronstet):
2-Cõu 5: Người ta thường dựng phương phỏp nào để thu lấy kết tủa khi cho dd Na2SO4 vào dd BaCl2:
Cõu 6 Cõn bằng sau trong dung dịch: CH3COOH H++ CH3COO
Cõu 7 Cõn bằng sau trong dung dịch: CH3COOH H++ CH3COO
Cõu 8 Cho cỏc dung dịch 1, 2, 3, 4 chứa cỏc hỗn hợp ion sau:
Trang 71 Cl-, NH+
4, K+, PO43- 3 Na+, H+, CH3COO-, K+
2 Ba2+ Mg2+, Cl-, NO3- 4 HCO3-, NH+
4, K+, CO3
2-Trộn 2 dung dịch vào nhau thì cặp nào sau đây sẽ không có phản ứng:
Câu 9 Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại
ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-
4 dung dịch là :
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
C©u10 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung
dịch axit mạnh?
C©u 11 Cho phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?
Câu 12: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3:
A Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết,
B Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần,
C Có kết tủa D Có bọt khí,
Câu 13 Cho các dung dịch nồng độ 0,1M: NaCl, C2H5OH, CH3COOH, Na2SO4
Sắp xếp các dung dịch theo khả năng dẫn điện tăng dần
C©u 14 Cã 5 dung dÞch lo·ng cña c¸c muèi : NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi sôc khÝ H2S qua c¸c dung dÞch muèi trªn, cã bao nhiªu trêng hîp cã ph¶n øng sinh kÕt tña ?
Câu 15: Theo Bronstet, ion nào sau đây là lưỡng tính:
C©u 16 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ:
Na+, Cl-, CO32- , HCO3-, CH3COO-, NH4+, S2-?
C©u 17 Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S có bao nhiêu
dung dịch có pH > 7?
C©u 18 Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronstet thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau
đây: Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42- ?
Câu 19: Chọn câu trả lời sai:
A Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng, B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng,
C Dd có pH < 7: làm quỳ tím hoá đỏ, D.dd có pH > 7: làm phenolphtalein không màu thành hồng
Câu 20: Dd của các muối nào sau đây có môi trường axit:
Câu 21: Dd của các muối nào sau đây có môi trường bazơ:
Câu 22: Khi hoà tan NaHCO vào nước, thì dd thu được có pH > 7 là vì:
Trang 8A Ion Na+ được tạo bởi bazơ mạnh, B Ion HCO3- cho H+
Cõu 23: Cho dd X cú pH = 10, dd Y cú pH = 3 Điều nào sau đõy đỳng:
Cõu 24: Dóy chất nào dưới đõy chứa tất cả cỏc muối đều bị thuỷ phõn khi tan trong nước:
Cõu 25 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, cỏc chất và ion nào sau đõy là axit:
A HSO4-, NH+
4, HCO
-3, CH3COO
-C ZnO, Al2O3, HSO
-4, NH+
-4, NH+ 4
Cõu 26 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, cỏc chất và ion nào sau đõy là bazơ:
4, HCO
-3, CH3COO
-C ZnO, Al2O3, HSO
-4, NH+ 4
Cõu 27 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet, cỏc chất và ion nào sau đõy là lưỡng tớnh:
A CO3 2-, CH3COO- C ZnO, Al2O3, HSO
-4 NH+ 4
4, HCO
-3, CH3COO- D ZnO, Al2O3, HCO
-3, H2O
Cõu 28 Theo thuyết axit -bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước cú tớnh chất:
Cõu 29 Dung dịch NH4Cl cú giỏ trị pH:
Cõu 30 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3,K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, cỏc dung dịch cú pH < 7 là:
Cõu 31 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3,K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, dung dịch cú pH > 7 là:
Cõu 32 Cho cỏc dung dịch muối sau: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, dd cú pH = 7 là:
Câu 33 Hóy dự đoỏn hiện tượng xảy ra khi thờm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3?
Cõu 34: Thể tớch dd HCl 0,2M cần để trung hoà 1 lit dd Ba(OH)2 0,2M là:
A 200 ml B 500 ml C 1000 ml D.2000 ml
Cõu 35: Dd X cú [OH-] = 10-2M, thỡ pH của dd là:
Cõu 36: Dd X cú pH = 12, thỡ [OH-] của dd là:
Cõu 37: Dd X cú chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức nào sau đõy đỳng:
Câu 38 Cú bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhón là: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Nếu chỉ được phộp dựng một chất làm thuốc thử thỡ cú thể chọn chất nào trong cỏc chất sau?
Câu 39 Có 3 dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4(l) Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt đợc 3 dung dịch trên
Cõu 40: Cú năm dd đựng trong năm bỡnh mất nhón: CaCl2, MgCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl Dựng kim loại
nào sau đõy để phõn biệt năm dd trờn:
Cõu 41: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dựng 500 ml dung dịch Na2SO4 vớinồng
Trang 9độ bao nhiờu?
Câu 42 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tớch dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đó cho là:
Câu 43 Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn khụng làm co
gión thể tớch thỡ dung dịch mới cú nồng độ mol là:
Câu 44 Thể tớch dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Câu 45 Để trung hoà 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 46 Cho 427,5 gam dd Ba(OH)2 20% vào 200 gam dung dich H2SO4, lọc bỏ kết tủa Để trung hoà
ban đầu là
Cõu 47: Để trung hũa hết 200 gam dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% người ta phải dựng
250 ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trờn là:
Cõu 48: Cho một mẩu Na v o 500 ml dung dào 500 ml dung d ịch HCl 1M, kết thỳc thớ nghiệm thu được 11,2 lớt khớ ở (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu đợc m gam chất rắn m có giá trị là
Câu 49 Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+( 0,1M ); Al3+(0,2M) và 2 anion là Cl-(x mol) ; SO42-(y mol) Khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9g muối khan Trị số của x và y lần lợt là
Câu 50 Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thỡ thu được 2,24 lit hỗn hợp khớ (đktc) cú tỷ khối đối với hiđro là 27 Giỏ trị của m là:
Câu 51 Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tớch dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đó cho là:
Câu 52 Để trung hoà 500ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 53 Trộn 3 dung dịch : H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau đợc dung dịch A Lấy 30 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M để
đ-ợc dung dịch có pH = 2,0 Thể tích dung dịch B đã dùng là
Câu 34 : Cho dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ vào 250 ml dung dịch chứa Na2CO3 aM và Na2SO3 bM, thu
m gam kết tủa m có giá trị là