1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH - chuyen de: ESTE-LIP

3 378 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este - Lipit
Trường học Trường THPT Trung Nghĩa
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản Năm học không xác định
Thành phố Châu Đốc
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử của hai este trong X là Câu 36: Hợp chất hữu cơ X tác dụng đợc với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3.. Nếu đốt cháy hoàn toàn l ợng hỗn hợp X trê

Trang 1

Trờng THPT Trung Nghĩa Đề kiểm tra định kỳ

Bộ môn: Hoá học Chuyên đề: Este - Lipit

(Thời gian làm bài: 45 phút - kể cả thời gian giao đề )

-Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lợng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí

đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là

Câu 36: Hợp chất hữu cơ X tác dụng đợc với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích

Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu

đợc một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn l ợng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản

trong X là

Câu 48: Este X (có khối lợng phân tử bằng 103 đvC) đợc điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn

hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu đợc dung dịch Y Cô cạn Y thu đợc m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 17(A-11/175-2009): Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu đợc 2,05 gam muối của

một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là:

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COO C2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOO C2H5

Câu 17(A-39/175-2009): Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

đ-ợc m gam H2O Giá trị của m là:

Câu 17(A-40/175-2009): Xà phòng hoá một hợp chất có CTPT C10H14O6 trong dung dịch NaOH (d) thu đợc glixerol và hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa B HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa

Câu 17(A-56/175-2009): Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng hết với dd NaOH, thu đợc một hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch nớc Brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là:

DCâu 17(B-27/195-2008): Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu đợc chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

C CH3OOC-(CH2)2-COOC3H7 D CH3COO-(CH2)2OOCC2H5

ACâu 13(A-19/263-2008): Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lợt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dd

Br2, dd NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xẩy ra là:

aCâu 14(A-18/263-2008): Phát biểu đúng là:

A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch

B Khi thuỷ phân chất béo luôn thu đợc C2H4(OH)2

C Phản ứng giữa axit và ancol có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều

D Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu đợc sản phẩm cuối cùng là muối và ancol

DCâu 15(B-39/195-2008): Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu đợc khối lợng xà phòng hoá là:

CCâu 12 (A-38/263-2008): Este X có đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thuỷ phân X trong môi trờng axit đợc chất Y (tham gia phản ứng tráng gơng) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa

số nguyên tử cacbon trong X) Phát biểu không đúng là:

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B Chất Y tan vô hạn trong nớc

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu đợc anken

D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

DCâu 4(B-43/285 – 2007): Este X không no, mạch hở, có tỷ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng

hoá tạo ra một andehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X ?

dCâu 5(B-43/285-2007): Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu đợc thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X và Y là:

A C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 B C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2

C HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 và CH3COOCH3

thu đợc 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

CCâu 6 (B-24/285-2007): X là một este no, đơn chức, có tỷ khố hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2 gam este X với dd NaOH (d),

Trang 2

cCâu 7 (B-46/285-2007): Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu đợc hai sản phẩm hữu cơ X và Y

Từ X điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:

aCâu 8 (A-6/182-2007): Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOO CH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dd NaOH sinh ra anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dd Br2

D CH3CH2COOCH= CH2 có thể trùng hợp tạo polime

DCâu 9 ( A-12/182-2007): Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu đợc 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo Hai loại

axit béo đó là:

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

bCâu 10(A-35/182-2007): Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn

toàn cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là:

dCâu 11 (A-56/182-2007): Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este là:

A CH2=CH-COO-CH3 B HCOO-C(CH3)=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3 D CH3COO-CH=CH2

Câu 16: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

ACâu 1 Để trung hoà 2,8 gam một chất béo cần 3,0 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo đó là:

ACâu 2: Tính chỉ số xà phòng hoá của của mẫu axit béo có chỉ số bằng 7 chứa tristearoylglixerol còn lẫn một lợng

axit stearic:

BCâu3: Có bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lợng tristearin (còn 11 % tạp chất trơ bị loaị bỏ trong quá trình nấu

xà phòng) để sản xuất đợc 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lợng natri stearat:

Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã tham gia phản ứng Tên gọi của este là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì

đợc 8,2 g muối CTCT của A là :

Câu 20: Đốt cháy một este no đơn chức thu đợc 1,8 g H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu đợc là :

Câu 21: Thuỷ phân este etylaxetat thu đợc ancol Tách nớc khỏi ancol thu đợc etilen Đốt cháy lợng etilen này thu đợc 11,2 lít

CO2 (đktc) Khối lợng H2O thu đợc là :

Câu 22: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức và một este no, đơn chức Lấy m gam hỗn hợp này thì phản ứng vừa đủ với 400

ml dung dịch NaOH 0,5M Đốt cháy m gam hỗn hợp này thu đợc 0,6 mol CO2 Hỏi thu đợc bao nhiêu gam nớc?

Câu 23: Este X tạo bởi rợu no đơn chức và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy a mol X thu đợc 44,8 lít CO2

(đktc) và 18 g H2O a có giá trị là :

Câu 24: Có 2 este có đồng phân của nhau và đều do các axit no đơn chức và rợu no đơn chức tạo thành Để xà phòng hoá 22,2

gam hỗn hợp 2 este nói trên phải dùng vừa hết 12 gam NaOH nguyên chất Công thức phân tử của 2 este là :

Câu 25: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng NaOH nguyên chất Khối lợng NaOH đã phản ứng là :

Câu 26: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là :

Câu 27: Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lợng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 0,1M Giá trị của a là :

Câu 28: Tơng ứng với CTPT C6H10O4 có bao nhiêu đồng phân este mạch hở khi xà phòng hóa cho một muối và một rợu :

Câu 29: Este nào sau đây tác dụng với xút d cho 2 muối.

A etylmetyloxalat B phenylaxetat C vinylbenzoat D Cả A, B, C

Câu 30: Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là :

A 8,2 g B 10,2 g C 19,8 g D 21,8 g

Câu 31: Xà phòng hóa 13,2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là :

Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu đợc 24,6 g muối khan CTPT của X là :

A (HCOO)CH B (CHCOO)CH C CH(COOCH) D Kết quả khác

Trang 3

cCâu 33: Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với brom theo tỷ lệ mol

là 1:1 X tác dụng với xút cho 1 muối và một andehit Y tác dụng với xút d cho hai muối và nớc, các muối có khối lợng mol phân tử lớn hơn khối lợng mol phân tử natri axetat CTCT của X, Y là:

A CH2=CH-COOC6H5 và C6H5-COOC2H5 B C6H5-COOCH=CH2 và C2H5-COOC6H5

C C6H5-COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 D Tất cả đều sai

aCâu 34: X là este của một axit hữu cơ và ancol đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X ngời ta dùng 34,10 ml dd NaOH

10% có D = 1,1 g/ml Lợng NaOH này d 25% so với lợng NaOH cần dùng cho phản ứng X có công thức nào sau đây ?

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 100ml NaOH 1M

thu đợc một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp 2 rợu Mặt khác nếu đốt cháy hoàn m gam X thì thu đợc 8,96 gam CO2 và 7,2 gam CTCT của 2 este là :

A CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2 B HCOOCH(CH3)2 và HCOOCH2CH2CH3

C CH3COOCH2CH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)C2H5 và CH3COOCH(C2H5)2

Ngày đăng: 20/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w