1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9 HKII (

55 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác.. - Biết vẽ tâm của đa giác đều chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng

Trang 1

Ngày giảng 9C: / / … … …

Tiết 50

Đờng tròn ngoại tiếp

Đờng tròn nội tiếp Kiểm tra 15 phút I.Mục tiêu.

1.Kiến thức

- HS hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp,

đờng tròn nội tiếp một đa giác

- Biết bất kì đa giác đều nào cũng chỉ có một đờng tròn ngoại tiếp và một đờng tròn nội tiếp

2.Kĩ năng

- Biết vẽ tâm của đa giác đều (chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp) từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trớc

- Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

II.Chuẩn bị.

1.GV: Com pa, bảng phụ (Vẽ hình 49 SGK/90)

2.HS: Thớc kẻ, com pa, êke

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1 (3đ ): ’ Trong các hình vẽ sau, hình tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn là:

Hình bình hành

C

Hình thangD

Trang 2

Câu 2 (3đ ):’ Trong các hình vẽ sau, hình không nội tiếp đợc đờng tròn là:

Câu 3 (4đ ):’ Điến chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống trong các khẳng định sau

A Bốn điểm MQNC cùng nằm trên một đờng tròn

B Bốn điểm ANMB cùng nằm trên một đờng tròn

C Đờng tròn đi qua ANB có tâm

là trung điểm của đoạn AB

D Bốn điểm ABMC cùng nằm trên một đờng tròn

Đáp án Câu 1: C.

- GV đặt vấn đề: Ta đã biết bất kì tam

giác nào cũng có một đờng tròn ngoại

tiếp và một đờng tròn nội tiếp còn đối với

đa giác thì sao?

- HS: Đờng tròn ngoại tiếp hình vuông là

đờng tròn đi qua 4 đỉnh của hình vông

- GV: Thế nào là đờng tròn nội tiếp hình

Hình 49

Trang 3

- HS: Đờng tròn nội tiếp hình vuông là

đ-ờng tròn tiếp xúc với cả 4 cạnh của hình

vuông

- GV: Vậy thế nào là đờng tròn ngoại tiếp

đa giác? Thế nào là đờng tròn nội tiếp đa

- HS: Đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp

hình vuông là hai đờng tròn đồng tâm

- GV: Làm thế nào để vẽ đợc lục giác đều

nội tiếp đờng tròn (O)?

- HS: Có VOAB đều (do OA = OB và

- GV: Gọi khoảng cách đó (OI) là r Vẽ

đờng tròn (O ; r) Đờng tròn này có vị trí

đối với lục giác đều ABCDEF nh thế

nào?

- HS: Đờng tròn (O ; r) là đờng tròn nội

tiếp lục giác đều

C

BA

2cm

Trang 4

- GV: Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình

bày lời giải

Đờng tròn ngoại tiếp.

Đờng tròn nội tiếp (tiếp) I.Mục tiêu.

1.Kiến thức

- HS hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp,

đờng tròn nội tiếp một đa giác

Or

D

CB

Trang 5

- Biết bất kì đa giác đều nào cũng chỉ có một đờng tròn ngoại tiếp và một đờng tròn nội tiếp.

2.Kĩ năng

- Biết vẽ tâm của đa giác đều (chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp) từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trớc

- Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV nêu câu hỏi: Phát biểu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác, ờng tròn nội tiếp đa giác

- GV: Theo em có phải bất kì đa giác nào

cũng nội tiếp đợc đờng tròn hay không?

- HS: Không phải bất kì đa giác nào cũng

nội tiếp đợc đờng tròn

- GV: Ta nhận thấy tam giác đều, hình

vuông, lục giác đều chỉ có một đờng tròn

ngoại tiếp và một đờng tròn nội tiếp

Trang 6

- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ tam giác đều

ABC (dùng thớc có chia khoảng và com

pa)

- HS: Lên bảng thực hiện

- GV: Tâm của đờng tròn ngaọi tếp tam

giác đều ABC là giao của ba đờng nào?

đờng trung tuyến, ba đờng phân giác của tam giác đều ABC)

c, Đờng tròn nội tiếp (O ; r) tiếp xúc với

ba cạnh của tam giác đều ABC tại các trung điểm A’, B’, C’ của các cạnh

Bài 63 (SGK/92)

Gọi ai là cạnh của tam giác đều i cạnh

CB

K

JI

a 6

RRRO

Trang 7

- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình vuông

nội tiếp đờng tròn và tính cạnh của hình

vuông theo R

- HS: Lên bảng thực hiện

- GV: Cho HS hoạt động nhóm vẽ tam

giác đều nội tiếp đờng tròn và tính cạnh

của tam giác đều theo R

- HS: Hoạt động nhóm trong 7 phút

- GV: Gọi đại diện 1 nhóm nêu cách vẽ

và lên bảng tính cạnh của tam giác

- HS: Trả lời và lên bảng thực hiện

a, a6 = R (vì OA1A2 là tam giác điều).Cách vẽ: Vẽ đờng tròn (O ; R) Trên đờng tròn, ta đặt liên tiếp các cung A1A2, A2A3, , A

… 6A1 mà dây căng cung đó có độ dài bằng R Nối A1 với A2, A2 với A3, , A… 6

với A1, ta đợc hình lục giác đều A1 A2 A3

A4 A5 A6 nội tiếp đờng tròn

Trang 9

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

AB // CD Do đó, tứ giác ABCD là hình thang, mà hình thang nội tiếp thì phải là hình thang cân

Vậy ABCD là hình thang cân (BC =AD)

b, Giả cử hai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại I

ãCID là góc có đỉnh nằm trong đờng tròn nên:

Trang 10

4.Củng cố (3 phút).

- GV hệ thống lại cho HS các cách giả bài tập về đờng tròn ngoại tiếp và

đờng tròn nội tiếp

l Rèn khả năng t duy, suy luận cho HS

Trang 11

- GV: Đờng tròn ứng với cung 3600, vậy

cung 10 có độ dài tính nh thế nào?

π

Rnl

Trang 12

thể em cha biết”.

- HS: đứng tại chỗ đọc

- GV: Giải thích quy tắc ở Việt Nam

“Quân bát, phát tam, tồn ngũ, quân nhị”

nghĩa là lấy độ dài đờng tròn (C)

- Nắm vững công thức tính độ dài đờng tròn và cung tròn

Trang 13

1.Kiến thức.

- HS nhớ công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là S= πR2.2.Kĩ năng

- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn

- Có kĩ năng vận dụng công thức đã học để giải toán

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV gọi 1 HS lên bảng viết công thức tính độ dài cung tròn

Trang 14

tạo nh thế nào, cách tính diện tích hình

quạt tròn và hình tròn ra sao ta sẽ học bài

- HS: Lắng nghe và ghi công thức vào vở

- GV: Đa đề bài và hình vẽ bài 77

4 cm

A

Trang 15

giíi thiÖu vÒ cÊu t¹o cña h×nh qu¹t trßn

- GV: §a kÕt qu¶ cña c¸c nhãm lªn b¶ng

- HS: NhËn xÐt kÕt qu¶ cña nhau

- GV: §a kÕt qu¶ chÝnh x¸c lªn b¶ng

- HS: Ghi vµo vë

- GV: Ta cã

2 q

R nS

2 q

- GV: Bµi to¸n cho ta biÕt ®iÒu g×? Yªu

cÇu ta ph¶i tÝnh ®iÒu g×?

- H×nh qu¹t trßn b¸n kÝnh R, cung n0 cã diÖn tÝch S = R n 2

360

- DiÖn tÝch h×nh qu¹t trßn b¸n kÝnh R, cung trßn n0 lµ:

2

R nS

2 q

Trang 16

buộc 1, dãy 2 làm cách buộc 2).

- GV: Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng tính

Trang 17

3.Thái độ.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

II.Chuẩn bị.

1 GV: Com pa, bảng phụ vẽ hình 80 (SGK/99), hình 65 (SGK/100)

2 HS: Thớc kẻ, com pa, êke

III.Tiến trình tổ chức dạy học.

1 ổ n định tổ chức (1 phút)

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV nêu câu hỏi:

+ Viết công thức tính diện tích hình quạt tròn

Trang 18

lấy nửa diện tích hình tròn (M) cộng với

nửa diện tích hình tròn đờng kính OB rồi

trừ đi diện tích hai nửa hình tròn đờng

kính HO

- GV: Gọi 1 HS lên bảng tính SHOABINH

- HS: Lên bảng tính

- GV: Bán kính của đờng tròn đờng kính

NA có độ dài bao nhiêu cm?

- GV giới thiệu: Hình viên phân là phần

hình giới hạn bởi một cung và dây căng

AMB ta lấy diện tích hình quạt tròn trừ đi

diện tích tam giác AOB

60 0

BA

Trang 19

- GV: Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình

bày lời giải

- GV hệ thống lại cho HS cách tính diện tích hình viên phân và hình vành khăn

Trang 20

Ngày giảng 9C: / / … … …

Tiết 56

ôn tập chơng III I.Mục tiêu.

1.Kiến thức

- HS đợc ôn tập, hệ thống hoá kiến thức của chơng về số đo cung, liên

hệ giữa dây cung, dây và đờng kính, các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính

độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

Hoạt động 1: Ôn tập về cung liên hệ

giữa cung, dây và đờng kính

(10 phút)

- GV: Đua bài tập sau lên bảng phụ

Bài 1: Cho đờng tròn (O)

AOB= α; COD= β Vẽ dây AB, CD

a, Tính sđ ằAB lớn, sđ ằAB nhỏ

Tính sđ ằCD nhỏ, sđ ằCD lớn

b, ằAB nhỏ = ằCD nhỏ khi nào?

c, ằAB nhỏ > ằCD nhỏ khi nào?

- HS: Quan sát

- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

- HS: Lên bảng vẽ hình

- GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ tính sđ ằAB

1, Cung liên hệ giữa cung, dây và đ ờng kính.

-a, sđ ằAB nhỏ = ãAOB = α sđ ằAB lớn = 3600 − α

AO

CD

Trang 21

- GV: Vậy trong một đờng tròn hoặc

trong hai đờng tròn bằng nhau, hai cung

bằng nhau khi nào? Cung này lớn hơn

cung kia khi nào?

- GV: Đa bài tập sau lên bảng phụ

Bài 2: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB,

dây CD không đi qua tâm và cắt đờng

tròn đờng kính AB tại H Hãy điền mũi

tên (=> ; <=>) vào sơ dồ dới đây để đợc

b, ằAB nhỏ = ằCD nhỏ ⇔ α = β.hoặc dây AB = dây CD

c, ằAB nhỏ > ằCD nhỏ ⇔ α > β.hặc dây AB > dây CD

* Định lí liên hệ giữa cung và dây (SGK)

Trang 22

- GV: Bổ xung vào hình vẽ: Dây EF song

song với dây CD Hãy phát biểu định lí

về hai cung chắn giữa hia dây song song

- GV: Hãy phát biểu định lí về các hệ quả

của góc nội tiếp

- HS: Đứng tại chỗ phát biểu

- GV: Tính ãACB?

- HS: Đứng tại chỗ tính

- GV: Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung?

- HS: Trả lời

- GV: Phát biểu định lí về góc tạo bởi tia

tiếp tuyến và dây cung?

- HS: Đứng tại chỗ phát biểu

- GV: Tính ãABt?

- HS: Đứng tại chỗ tính

- GV: Hãy so sánh ãACB và ãABt Phát

biểu hệ quả áp dụng

Trang 23

- HS: Là đờng tròn đờng kính AB.

- GV: Đa hình vẽ hai cung chứa góc α

và cung chứa góc 900 lên bảng phụ

- HS: Quan sát và vẽ hình vào vở

Hoạt động 3: Ôn tập về tứ giác nội

tiếp (15 phút)

- GV: Thế nào là tứ giác nội tiếp đờng

tròn? Tứ giác nội tiếp có tính chất gì?

- HS: Trả lời

- GV: Đa bài tập sau lên bảng phụ

Bài tập 3: Trong các khẳng định sau

Trang 24

đờng tròn ngoại tiếp đa giác? Thế nào là

đờng tròn nội tiếp đa giác?

- HS: Trả lời

- GV: Hãy phát biểu định lí về đờng tròn

ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp đa giác

=

= π

2 q

Trang 25

Kiểm tra chơng III I.Mục tiêu.

2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Nội dung kiểm tra

2 1

5

2,5Diện tích hình tròn, hình

3

1 3

Tứ giác nội tiếp

1 0,5

1 4

2 4,5

1,5

3 1,5

2 7

8

10

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1 (0,5đ ):’ Từ 12 giờ đến 3 giờ kim giờ quay đợc một góc ở tâm là:

A 30 0 •

Trang 26

Câu 3 (0,5đ ):’ Trong các hình vẽ sau, hình có góc nội tiếp là:

Câu 4 (0,5đ ):’ Trong các hình sau, hình nào nội tiếp đợc trong một ờng tròn?

Câu 6 (0,5đ ):’ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc:

A Có đỉnh tại tiếp điểm

B Có cạnh là tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung

C Có đỉnh tại tiếp điểm và hai cạnh chứa hai dây cung

D Có đỉnh tại tiếp điểm, một cạnh là tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung

II Tự luận (7 điểm).

Câu 7 (3đ ):’ Cho tam giác cân ABC có đáy BC và àA 20 = 0 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA = DB và

DAB 40 =

Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp

Câu 8 (4đ ):’ Trong hình 3 cho đờng tròn tâm O có bán kính R = 2cm và

AOB 60 =

a, Tính số đo ẳAnB.

b, Tính độ dài hai cung AmB và AnB

c, Tính diện tích hình quạt tròn OAmB

Hình 3

2cm

60 0

Trang 27

Đáp án I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).

(Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)

4.Nhận xét giờ kiểm tra

- GV thu bài kiểm tra, nhận xét về tính thần thái độ và ý thức làm bài của HS

5.H ớng dẫn về nhà

- Xem lại bài kiểm tra

- Đọc trớc bài 1: Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ

_*** _

40 0

20 0

DC

Trang 28

1.Kiến thức.

- HS đợc nhớ lại và khắc sâu khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)

+ Cách tạo nên hai đáy của hình trụ, đặc

điểm của đáy

+ Cách tạo nên mặt xung quanh của hình

Trang 29

- HS: Quan sát

- GV: Cho HS làm ?1 (SGK/107)

- HS: Đọc đề bài

- GV: Yêu cầu HS từng bàn quan sát vật

hình trụ mang theo và cho biết đâu là

đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đờng

kính của hình trụ đó

- HS: Đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng (5 phút)

- GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

song song với đáy thì mặt cắt là hình gì?

- HS: Là hình tròn

- GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

song song với trục CD thì mặt cắt là hình

- HS: Thực hiện và trả lời câu hỏi

Hoạt động 3: Diện tích xung quanh

- GV: Hãy nêu cách tính diện tích xung

quanh của hình trụ đã học ở tiểu học

- HS: Muốn tính diện tích xung quanh

của hình trụ ta lấy chu vi đáy nhân với

3, Diện tích xung quanh của hình trụ.

?3 (SGK/109):

- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu

vi đáy của hình trụ bằng

Trang 30

- GV: Vậy diện tích toàn phần của hình

trụ là bao nhiêu?

- HS: Trả lời và điền vào ô trống

- GV: Diện tích xung quanh của hình trụ

bằng diện tích của hình nào?

- HS: Bằng diện tích của hình chữ nhật

- GV: Shcn =100π = π2 5.10 Nếu gọi

bán kính của hình trụ là r = 5, chiều cao

là h = 10 thì diên tích xung quanh của

hình trụ tính theo công thức nào?

100π + 25π 2 = 150π (cm2)

xq

S = π2 rh

2 tp

S = π + π2 rh 2 r r: bán kính đáy

h: chiều cao

Bài 4 (SGK/110):

r = 7 cm

2 xq

Trang 31

- Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ.

1.Kiến thức

- HS đợc nhớ lại và khắc sâu khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)

- GV nêu câu hỏi:

+ Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ

Thể tích: V= π.50 50 1110,16 (cm ).≈ 3

- GV: Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Thể tích của hình trụ.

Trang 32

là diện tích xung quanh của một hình hộp

có chu vi đáy là 16 cm và chiều cao là 1,2

m Vậy Sxq =0,192 m 2

Bài 3 (SBT/122)

a, Diện tích xung quanh của hình trụ là:

2 xq

Trang 33

- GV: Hớng dẫn HS làm bài 8.

- HS: Tính r và h theo hớng dẫn của GV r2 = ≈S 3,142 ≈0,64 (m ).2

πBán kính đờng tròn đáy 0,8 (m)

Diện tích xung quanh của hình rụ:

1 1

- GV hệ thống lại cho HS các kiến thức về hình trụ, công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

5.H

ớng dẫn về nhà (1 phút)

- Nắm vững khái niệm về hình trụ

- Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ

- Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình

II.Chuẩn bị.

Trang 34

1.GV: Bảng phụ (vẽ hình bài 8 SGK/111, ghi đề bài và hình vẽ bài 9 SGK/112, chi bài 12 SGK/112).

2.HS: Thớc kẻ, máy tính bỏ túi

III.Tiến trình tổ chức dạy học.

1 ổ n định tổ chức (1 phút)

9C:……… 2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Bài mới (40 phút)

- GV: Đa bài 8 (SGK/111) lên bảng phụ

- HS: Đọc đề bài

- GV: Vẽ hình lên bảng

- HS: Vẽ hình vào vở

- GV: Bán kính và chiều cao của hình trụ

đợc tạo bởi khi quay hình chữ nhật quanh

AB là bao nhiêu?

- HS: Trả lời

- GV: Vậy thể tích V1 tính nh thế nào?

- HS: Trả lời

- GV: Bán kính và chiều cao của hình trụ

đợc tạo bởi khi quay hình chữ nhật quanh

- Quay hình chữ nhật quanh AB đợc hình trụ có:

A B

C D

C D

a

2a a 2a

Trang 35

ThÓtÝch

Trang 36

- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón.

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

II.Chuẩn bị.

1 GV: + Bảng phụ (vẽ hình 87, 89 SGK/114), com pa

+ Thiết bi quay tam giác vuông ABC để tạo nên hình nón

2 HS: Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

III.Tiến trình tổ chức dạy học.

1 ổ n định tổ chức (1 phút)

9C:……… 2.Kiểm tra bài cũ: không

3.Bài mới

Trang 37

Hoạt động 1: Hình nón (10 phút)

- GV: Ta đã biết khi quay một hình chữ

nhật quanh một cạnh cố định ta đợc một

hình trụ Nếu thay hình chữ nhật bằng

một tam giác vuông, quay tam giác

vuông ABC một vòng quanh cạnh góc

- HS: Quan sát và chỉ rõ các yếu tố của

hình nón: đỉnh, đờng tròn đáy, đờng sinh,

mặt xung quanh, mặt đáy

- GV: Yêu cầu các nhóm quan sát vật

hình nón mang theo và chỉ ra các yếu tố

của hình nón

- HS: Quan sát và chỉ ra các yếu tố

Hoạt động 2: Diện tích xung quanh của

hình nón (15 phút)

- GV: Thực hành cắt mặt xung quanh của

hình nón dọc theo đờng sinh rồi trải ra

Đờng cao

OC

Đờng sinh

l

SS

Ngày đăng: 02/09/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang D. - hinh 9 HKII (
Hình thang D (Trang 1)
Hình thang cân Hình vuông - hinh 9 HKII (
Hình thang cân Hình vuông (Trang 2)
1.GV: Com pa, bảng phụ (ghi bài 1, bài 2, hình vẽ bài 89). - hinh 9 HKII (
1. GV: Com pa, bảng phụ (ghi bài 1, bài 2, hình vẽ bài 89) (Trang 20)
- Đọc trớc bài 1: Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ. - hinh 9 HKII (
c trớc bài 1: Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ (Trang 27)
Hình trụ – diện tích xung quanh và  thể tích hình trụ - hinh 9 HKII (
Hình tr ụ – diện tích xung quanh và thể tích hình trụ (Trang 28)
Hình Bán kính - hinh 9 HKII (
nh Bán kính (Trang 32)
Hình Bán kính - hinh 9 HKII (
nh Bán kính (Trang 35)
- Đọc trớc bài 2: Hình nón – hình nón cụt. - hinh 9 HKII (
c trớc bài 2: Hình nón – hình nón cụt (Trang 36)
Hoạt động 1: Hình nón.         (10 phút) - hinh 9 HKII (
o ạt động 1: Hình nón. (10 phút) (Trang 37)
Hình nón.                   (15 phút) - hinh 9 HKII (
Hình n ón. (15 phút) (Trang 37)
Hình nón – hình nón cụt – diện tích xung quanh và thể tích hình - hinh 9 HKII (
Hình n ón – hình nón cụt – diện tích xung quanh và thể tích hình (Trang 39)
Hoạt động 2: Hình nón cụt. (3 phút) - hinh 9 HKII (
o ạt động 2: Hình nón cụt. (3 phút) (Trang 41)
Hình Bán kính - hinh 9 HKII (
nh Bán kính (Trang 45)
Hình trụ Hình cầu - hinh 9 HKII (
Hình tr ụ Hình cầu (Trang 47)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w