- HS hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác.. - Biết vẽ tâm của đa giác đều chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng
Trang 1Ngày giảng 9C: / / … … …
Tiết 50
Đờng tròn ngoại tiếp
Đờng tròn nội tiếp Kiểm tra 15 phút I.Mục tiêu.
1.Kiến thức
- HS hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp,
đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết bất kì đa giác đều nào cũng chỉ có một đờng tròn ngoại tiếp và một đờng tròn nội tiếp
2.Kĩ năng
- Biết vẽ tâm của đa giác đều (chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp) từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trớc
- Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
3.Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
II.Chuẩn bị.
1.GV: Com pa, bảng phụ (Vẽ hình 49 SGK/90)
2.HS: Thớc kẻ, com pa, êke
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 (3đ ): ’ Trong các hình vẽ sau, hình tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn là:
Hình bình hành
C
Hình thangD
Trang 2Câu 2 (3đ ):’ Trong các hình vẽ sau, hình không nội tiếp đợc đờng tròn là:
Câu 3 (4đ ):’ Điến chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống trong các khẳng định sau
A Bốn điểm MQNC cùng nằm trên một đờng tròn
B Bốn điểm ANMB cùng nằm trên một đờng tròn
C Đờng tròn đi qua ANB có tâm
là trung điểm của đoạn AB
D Bốn điểm ABMC cùng nằm trên một đờng tròn
Đáp án Câu 1: C.
- GV đặt vấn đề: Ta đã biết bất kì tam
giác nào cũng có một đờng tròn ngoại
tiếp và một đờng tròn nội tiếp còn đối với
đa giác thì sao?
- HS: Đờng tròn ngoại tiếp hình vuông là
đờng tròn đi qua 4 đỉnh của hình vông
- GV: Thế nào là đờng tròn nội tiếp hình
•
Hình 49
Trang 3- HS: Đờng tròn nội tiếp hình vuông là
đ-ờng tròn tiếp xúc với cả 4 cạnh của hình
vuông
- GV: Vậy thế nào là đờng tròn ngoại tiếp
đa giác? Thế nào là đờng tròn nội tiếp đa
- HS: Đờng tròn ngoại tiếp và nội tiếp
hình vuông là hai đờng tròn đồng tâm
- GV: Làm thế nào để vẽ đợc lục giác đều
nội tiếp đờng tròn (O)?
- HS: Có VOAB đều (do OA = OB và
- GV: Gọi khoảng cách đó (OI) là r Vẽ
đờng tròn (O ; r) Đờng tròn này có vị trí
đối với lục giác đều ABCDEF nh thế
nào?
- HS: Đờng tròn (O ; r) là đờng tròn nội
tiếp lục giác đều
C
BA
2cm
•
Trang 4- GV: Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình
bày lời giải
Đờng tròn ngoại tiếp.
Đờng tròn nội tiếp (tiếp) I.Mục tiêu.
1.Kiến thức
- HS hiểu đợc định nghĩa, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp,
đờng tròn nội tiếp một đa giác
Or
D
CB
Trang 5- Biết bất kì đa giác đều nào cũng chỉ có một đờng tròn ngoại tiếp và một đờng tròn nội tiếp.
2.Kĩ năng
- Biết vẽ tâm của đa giác đều (chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp) từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trớc
- Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV nêu câu hỏi: Phát biểu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác, ờng tròn nội tiếp đa giác
- GV: Theo em có phải bất kì đa giác nào
cũng nội tiếp đợc đờng tròn hay không?
- HS: Không phải bất kì đa giác nào cũng
nội tiếp đợc đờng tròn
- GV: Ta nhận thấy tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều chỉ có một đờng tròn
ngoại tiếp và một đờng tròn nội tiếp
Trang 6- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ tam giác đều
ABC (dùng thớc có chia khoảng và com
pa)
- HS: Lên bảng thực hiện
- GV: Tâm của đờng tròn ngaọi tếp tam
giác đều ABC là giao của ba đờng nào?
đờng trung tuyến, ba đờng phân giác của tam giác đều ABC)
c, Đờng tròn nội tiếp (O ; r) tiếp xúc với
ba cạnh của tam giác đều ABC tại các trung điểm A’, B’, C’ của các cạnh
Bài 63 (SGK/92)
Gọi ai là cạnh của tam giác đều i cạnh
CB
K
JI
a 6
RRRO
Trang 7- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình vuông
nội tiếp đờng tròn và tính cạnh của hình
vuông theo R
- HS: Lên bảng thực hiện
- GV: Cho HS hoạt động nhóm vẽ tam
giác đều nội tiếp đờng tròn và tính cạnh
của tam giác đều theo R
- HS: Hoạt động nhóm trong 7 phút
- GV: Gọi đại diện 1 nhóm nêu cách vẽ
và lên bảng tính cạnh của tam giác
- HS: Trả lời và lên bảng thực hiện
a, a6 = R (vì OA1A2 là tam giác điều).Cách vẽ: Vẽ đờng tròn (O ; R) Trên đờng tròn, ta đặt liên tiếp các cung A1A2, A2A3, , A
… 6A1 mà dây căng cung đó có độ dài bằng R Nối A1 với A2, A2 với A3, , A… 6
với A1, ta đợc hình lục giác đều A1 A2 A3
A4 A5 A6 nội tiếp đờng tròn
Trang 9Hoạt động của thầy và trò Nội dung
AB // CD Do đó, tứ giác ABCD là hình thang, mà hình thang nội tiếp thì phải là hình thang cân
Vậy ABCD là hình thang cân (BC =AD)
b, Giả cử hai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại I
ãCID là góc có đỉnh nằm trong đờng tròn nên:
Trang 104.Củng cố (3 phút).
- GV hệ thống lại cho HS các cách giả bài tập về đờng tròn ngoại tiếp và
đờng tròn nội tiếp
l Rèn khả năng t duy, suy luận cho HS
Trang 11- GV: Đờng tròn ứng với cung 3600, vậy
cung 10 có độ dài tính nh thế nào?
π
Rnl
Trang 12thể em cha biết”.
- HS: đứng tại chỗ đọc
- GV: Giải thích quy tắc ở Việt Nam
“Quân bát, phát tam, tồn ngũ, quân nhị”
nghĩa là lấy độ dài đờng tròn (C)
- Nắm vững công thức tính độ dài đờng tròn và cung tròn
Trang 131.Kiến thức.
- HS nhớ công thức tính diện tích hình tròn có bán kính R là S= πR2.2.Kĩ năng
- Biết cách tính diện tích hình quạt tròn
- Có kĩ năng vận dụng công thức đã học để giải toán
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV gọi 1 HS lên bảng viết công thức tính độ dài cung tròn
•
Trang 14tạo nh thế nào, cách tính diện tích hình
quạt tròn và hình tròn ra sao ta sẽ học bài
- HS: Lắng nghe và ghi công thức vào vở
- GV: Đa đề bài và hình vẽ bài 77
4 cm
A
Trang 15giíi thiÖu vÒ cÊu t¹o cña h×nh qu¹t trßn
- GV: §a kÕt qu¶ cña c¸c nhãm lªn b¶ng
- HS: NhËn xÐt kÕt qu¶ cña nhau
- GV: §a kÕt qu¶ chÝnh x¸c lªn b¶ng
- HS: Ghi vµo vë
- GV: Ta cã
2 q
R nS
2 q
- GV: Bµi to¸n cho ta biÕt ®iÒu g×? Yªu
cÇu ta ph¶i tÝnh ®iÒu g×?
- H×nh qu¹t trßn b¸n kÝnh R, cung n0 cã diÖn tÝch S = R n 2
360
- DiÖn tÝch h×nh qu¹t trßn b¸n kÝnh R, cung trßn n0 lµ:
2
R nS
2 q
Trang 16buộc 1, dãy 2 làm cách buộc 2).
- GV: Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng tính
Trang 173.Thái độ.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
II.Chuẩn bị.
1 GV: Com pa, bảng phụ vẽ hình 80 (SGK/99), hình 65 (SGK/100)
2 HS: Thớc kẻ, com pa, êke
III.Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổ n định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV nêu câu hỏi:
+ Viết công thức tính diện tích hình quạt tròn
Trang 18lấy nửa diện tích hình tròn (M) cộng với
nửa diện tích hình tròn đờng kính OB rồi
trừ đi diện tích hai nửa hình tròn đờng
kính HO
- GV: Gọi 1 HS lên bảng tính SHOABINH
- HS: Lên bảng tính
- GV: Bán kính của đờng tròn đờng kính
NA có độ dài bao nhiêu cm?
- GV giới thiệu: Hình viên phân là phần
hình giới hạn bởi một cung và dây căng
AMB ta lấy diện tích hình quạt tròn trừ đi
diện tích tam giác AOB
•
60 0
BA
Trang 19- GV: Gọi đại diện 1 nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- GV hệ thống lại cho HS cách tính diện tích hình viên phân và hình vành khăn
Trang 20Ngày giảng 9C: / / … … …
Tiết 56
ôn tập chơng III I.Mục tiêu.
1.Kiến thức
- HS đợc ôn tập, hệ thống hoá kiến thức của chơng về số đo cung, liên
hệ giữa dây cung, dây và đờng kính, các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính
độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Hoạt động 1: Ôn tập về cung liên hệ –
giữa cung, dây và đờng kính
(10 phút)
- GV: Đua bài tập sau lên bảng phụ
Bài 1: Cho đờng tròn (O)
AOB= α; COD= β Vẽ dây AB, CD
a, Tính sđ ằAB lớn, sđ ằAB nhỏ
Tính sđ ằCD nhỏ, sđ ằCD lớn
b, ằAB nhỏ = ằCD nhỏ khi nào?
c, ằAB nhỏ > ằCD nhỏ khi nào?
- HS: Quan sát
- GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
- HS: Lên bảng vẽ hình
- GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ tính sđ ằAB
1, Cung liên hệ giữa cung, dây và đ– ờng kính.
-a, sđ ằAB nhỏ = ãAOB = α sđ ằAB lớn = 3600 − α
AO
CD
Trang 21- GV: Vậy trong một đờng tròn hoặc
trong hai đờng tròn bằng nhau, hai cung
bằng nhau khi nào? Cung này lớn hơn
cung kia khi nào?
- GV: Đa bài tập sau lên bảng phụ
Bài 2: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB,
dây CD không đi qua tâm và cắt đờng
tròn đờng kính AB tại H Hãy điền mũi
tên (=> ; <=>) vào sơ dồ dới đây để đợc
b, ằAB nhỏ = ằCD nhỏ ⇔ α = β.hoặc dây AB = dây CD
c, ằAB nhỏ > ằCD nhỏ ⇔ α > β.hặc dây AB > dây CD
* Định lí liên hệ giữa cung và dây (SGK)
Trang 22- GV: Bổ xung vào hình vẽ: Dây EF song
song với dây CD Hãy phát biểu định lí
về hai cung chắn giữa hia dây song song
- GV: Hãy phát biểu định lí về các hệ quả
của góc nội tiếp
- HS: Đứng tại chỗ phát biểu
- GV: Tính ãACB?
- HS: Đứng tại chỗ tính
- GV: Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung?
- HS: Trả lời
- GV: Phát biểu định lí về góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung?
- HS: Đứng tại chỗ phát biểu
- GV: Tính ãABt?
- HS: Đứng tại chỗ tính
- GV: Hãy so sánh ãACB và ãABt Phát
biểu hệ quả áp dụng
Trang 23- HS: Là đờng tròn đờng kính AB.
- GV: Đa hình vẽ hai cung chứa góc α
và cung chứa góc 900 lên bảng phụ
- HS: Quan sát và vẽ hình vào vở
Hoạt động 3: Ôn tập về tứ giác nội
tiếp (15 phút)
- GV: Thế nào là tứ giác nội tiếp đờng
tròn? Tứ giác nội tiếp có tính chất gì?
- HS: Trả lời
- GV: Đa bài tập sau lên bảng phụ
Bài tập 3: Trong các khẳng định sau
Trang 24đờng tròn ngoại tiếp đa giác? Thế nào là
đờng tròn nội tiếp đa giác?
- HS: Trả lời
- GV: Hãy phát biểu định lí về đờng tròn
ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp đa giác
=
= π
2 q
Trang 25Kiểm tra chơng III I.Mục tiêu.
2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Nội dung kiểm tra
2 1
5
2,5Diện tích hình tròn, hình
3
1 3
Tứ giác nội tiếp
1 0,5
1 4
2 4,5
1,5
3 1,5
2 7
8
10
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,5đ ):’ Từ 12 giờ đến 3 giờ kim giờ quay đợc một góc ở tâm là:
A 30 0 •
Trang 26Câu 3 (0,5đ ):’ Trong các hình vẽ sau, hình có góc nội tiếp là:
Câu 4 (0,5đ ):’ Trong các hình sau, hình nào nội tiếp đợc trong một ờng tròn?
Câu 6 (0,5đ ):’ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc:
A Có đỉnh tại tiếp điểm
B Có cạnh là tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung
C Có đỉnh tại tiếp điểm và hai cạnh chứa hai dây cung
D Có đỉnh tại tiếp điểm, một cạnh là tiếp tuyến, cạnh kia chứa dây cung
II Tự luận (7 điểm).
Câu 7 (3đ ):’ Cho tam giác cân ABC có đáy BC và àA 20 = 0 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA = DB và
DAB 40 =
Chứng minh ACBD là tứ giác nội tiếp
Câu 8 (4đ ):’ Trong hình 3 cho đờng tròn tâm O có bán kính R = 2cm và
AOB 60 =
a, Tính số đo ẳAnB.
b, Tính độ dài hai cung AmB và AnB
c, Tính diện tích hình quạt tròn OAmB
Hình 3
2cm
60 0
Trang 27Đáp án I.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm).
(Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)
4.Nhận xét giờ kiểm tra
- GV thu bài kiểm tra, nhận xét về tính thần thái độ và ý thức làm bài của HS
5.H ớng dẫn về nhà
- Xem lại bài kiểm tra
- Đọc trớc bài 1: Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
_*** _
40 0
20 0
DC
Trang 281.Kiến thức.
- HS đợc nhớ lại và khắc sâu khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)
+ Cách tạo nên hai đáy của hình trụ, đặc
điểm của đáy
+ Cách tạo nên mặt xung quanh của hình
Trang 29- HS: Quan sát
- GV: Cho HS làm ?1 (SGK/107)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Yêu cầu HS từng bàn quan sát vật
hình trụ mang theo và cho biết đâu là
đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu là đờng
kính của hình trụ đó
- HS: Đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2: Cắt hình trụ bởi một mặt
phẳng (5 phút)
- GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
song song với đáy thì mặt cắt là hình gì?
- HS: Là hình tròn
- GV: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng
song song với trục CD thì mặt cắt là hình
- HS: Thực hiện và trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: Diện tích xung quanh
- GV: Hãy nêu cách tính diện tích xung
quanh của hình trụ đã học ở tiểu học
- HS: Muốn tính diện tích xung quanh
của hình trụ ta lấy chu vi đáy nhân với
3, Diện tích xung quanh của hình trụ.
?3 (SGK/109):
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu
vi đáy của hình trụ bằng
Trang 30- GV: Vậy diện tích toàn phần của hình
trụ là bao nhiêu?
- HS: Trả lời và điền vào ô trống
- GV: Diện tích xung quanh của hình trụ
bằng diện tích của hình nào?
- HS: Bằng diện tích của hình chữ nhật
- GV: Shcn =100π = π2 5.10 Nếu gọi
bán kính của hình trụ là r = 5, chiều cao
là h = 10 thì diên tích xung quanh của
hình trụ tính theo công thức nào?
100π + 25π 2 = 150π (cm2)
xq
S = π2 rh
2 tp
S = π + π2 rh 2 r r: bán kính đáy
h: chiều cao
Bài 4 (SGK/110):
r = 7 cm
2 xq
Trang 31- Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ.
1.Kiến thức
- HS đợc nhớ lại và khắc sâu khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đờng sinh, độ dài đờng cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)
- GV nêu câu hỏi:
+ Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ
Thể tích: V= π.50 50 1110,16 (cm ).≈ 3
- GV: Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Thể tích của hình trụ.
Trang 32là diện tích xung quanh của một hình hộp
có chu vi đáy là 16 cm và chiều cao là 1,2
m Vậy Sxq =0,192 m 2
Bài 3 (SBT/122)
a, Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2 xq
Trang 33- GV: Hớng dẫn HS làm bài 8.
- HS: Tính r và h theo hớng dẫn của GV r2 = ≈S 3,142 ≈0,64 (m ).2
πBán kính đờng tròn đáy 0,8 (m)
Diện tích xung quanh của hình rụ:
1 1
- GV hệ thống lại cho HS các kiến thức về hình trụ, công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
5.H
ớng dẫn về nhà (1 phút)
- Nắm vững khái niệm về hình trụ
- Nắm chắc công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
- Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ
3.Thái độ
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ hình
II.Chuẩn bị.
Trang 341.GV: Bảng phụ (vẽ hình bài 8 SGK/111, ghi đề bài và hình vẽ bài 9 SGK/112, chi bài 12 SGK/112).
2.HS: Thớc kẻ, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổ n định tổ chức (1 phút)
9C:……… 2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Bài mới (40 phút)
- GV: Đa bài 8 (SGK/111) lên bảng phụ
- HS: Đọc đề bài
- GV: Vẽ hình lên bảng
- HS: Vẽ hình vào vở
- GV: Bán kính và chiều cao của hình trụ
đợc tạo bởi khi quay hình chữ nhật quanh
AB là bao nhiêu?
- HS: Trả lời
- GV: Vậy thể tích V1 tính nh thế nào?
- HS: Trả lời
- GV: Bán kính và chiều cao của hình trụ
đợc tạo bởi khi quay hình chữ nhật quanh
- Quay hình chữ nhật quanh AB đợc hình trụ có:
A B
C D
C D
a
2a a 2a
Trang 35ThÓtÝch
Trang 36- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón.
3.Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
II.Chuẩn bị.
1 GV: + Bảng phụ (vẽ hình 87, 89 SGK/114), com pa
+ Thiết bi quay tam giác vuông ABC để tạo nên hình nón
2 HS: Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình tổ chức dạy học.
1 ổ n định tổ chức (1 phút)
9C:……… 2.Kiểm tra bài cũ: không
3.Bài mới
Trang 37Hoạt động 1: Hình nón (10 phút)
- GV: Ta đã biết khi quay một hình chữ
nhật quanh một cạnh cố định ta đợc một
hình trụ Nếu thay hình chữ nhật bằng
một tam giác vuông, quay tam giác
vuông ABC một vòng quanh cạnh góc
- HS: Quan sát và chỉ rõ các yếu tố của
hình nón: đỉnh, đờng tròn đáy, đờng sinh,
mặt xung quanh, mặt đáy
- GV: Yêu cầu các nhóm quan sát vật
hình nón mang theo và chỉ ra các yếu tố
của hình nón
- HS: Quan sát và chỉ ra các yếu tố
Hoạt động 2: Diện tích xung quanh của
hình nón (15 phút)
- GV: Thực hành cắt mặt xung quanh của
hình nón dọc theo đờng sinh rồi trải ra
Đờng cao
OC
Đờng sinh
l
SS