- GV khắc sâu lại cách giải bài toán trong trờng hợp tích các doạn thẳng ta thờng dựa vào tỉ số đồng dạng - GV nêu bài 23 SGK -76 và yêu cầu học sinh vẽ hình và ghi GT , KL của bài - Tơn
Trang 1Soạn: Dạy:
học kì II
Tuần : 19 Chơng III: Góc với đờng tròn
Tiết: 37 Góc ở tâm - Số đo cung
HS biết suy ra số đo (độ) của cung lớn (có số đo lớn hơn 1800 và bé hơn hoặc bằng 3600)
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo (độ) của chúng
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”
- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh , biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản ví dụ
- Biết vẽ , đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ hình 1 ( sgk ) ; Hình 7 ( sgk ) ; Thớc kẻ , com pa , thớc đo góc
HS : Nắm chắc cách đo góc bằng thớc đo góc , đọc trớc bài , dụng cụ học tập
C Tiến trình dạy – học học :
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
- Nêu cách dùng thớc đo góc để xác định số đo của một góc Lấy ví dụ minh hoạ
3 Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV treo bảng phụ vẽ hình 1 ( sgk ) yêu
cầu HS nêu nhận xét về mối quan hệ của
góc AOB với đờng tròn (O)
- Đỉnh của góc và tâm đờng tròn có đặc
điểm gì ?
- Hãy phát biểu thành định nghĩa
- GV cho HS phát biểu định nghĩa sau đó
đa ra các kí hiệu và chú ý cách viết cho HS
- Quan sát hình vẽ trên hãy cho biết
+ Góc AOB là góc gì ? vì sao ?
+ Góc AOB chia đờng tròn thành mấy
cung ? kí hiệu nh thế nào ?
+ Cung bị chắn là cung nào ? nếu góc a =
1800 thì cung bị chắn lúc đó là gì ?
- Hãy dùng thớc đo góc đo xem góc ở tâm
AOB có số đo là bao nhiêu độ ?
- Hãy cho biết cung nhỏ AmB có số đo là
- Cung AB kí hiệu là: AB Để phân biệt hai cung
có chung mút kí hiệu hai cung là: AmB ; AnB
- Cung AmB là cung nhỏ ; cung AnB là cunglớn
- Với a = 1800 mỗi cung là một nửa đờng tròn
- Cung AmB là cung bị chắn bởi góc AOB , - góc
AOB chắn cung nhỏ AmB ,
- góc COD chắn nửa đờng tròn
+) Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
Trang 2cung lớn AnB
- GV đặt vấn đề về việc so sánh hai cung
chỉ xảy ra khi chúng cùng trong một đờng
tròn hoặc trong hai đờng tròn bằng nhau
- Hai cung bằng nhau khi nào ? Khi đó sđ
của chúng có bằng nhau không ?
- Hai cung có số đo bằng nhau liệu có
bằng nhau không ? lấy ví dụ chứng tỏ kết
luận trên là sai
+) GV vẽ hình và nêu các phản ví dụ để
học sinh hiểu đợc qua hình vẽ minh hoạ
- GV yêu cầu HS nhận xét rút ra kết luận
sau đó vẽ hình minh hoạ
- Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 cung AB , lấy
một điểm C nằm trên cung AB ? Có nhận
xét gì về số đo của các cung AB , AC và
CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ AB hãy
chứng minh yêu cầu của ? 2 ( sgk)
- Làm theo gợi ý của sgk
+) GV cho HS chứng minh sau đó lên
bảng trình bày
- GV nhận xét và chốt lại vấn đề cho cả hai
trờng hợp
- Tơng tự hãy nêu cách chứng minh trờng
hợp điểm C thuộc cung lớn AB
- Hãy phát biểu tính chất trên thành định
lý
GV gọi học sinh phát biểu lại nội dung
định lí sau đó chốt lại cách ghi nhớ cho
học sinh
+) Khi 2 mút của cung trùng nhau thì ta có cung 00
và cung 3600
3 So sánh hai cung: (5 )’)+) Hai cung bằng nhau nếu chúng có số đo bằng nhau
+) Trong hai cung cung nào có số đo lớn hơn thì
đ-ợc gọi là cung lớn hơn
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
4 Khi nào sđ AB= sđAC+ sđCB: (7’) )
Cho điểm C ẻ AB và chia AB thành 2 cung AC;
Nếu C ẻ AB sđ AB= sđAC+ sđCB
Trang 3- Học thuộc định nghĩa , tính chất , định lý
- Nắm chắc công thức cộng cung , cách xác định số đo cung tròn dựa vào góc ở tâm
- Làm bài tập 2 , 3 ( sgk - 69)
Hớng dẫn bài tập 2: Sử dụng tính chất 2 góc đối đỉnh, góc kề bù ;
Bài tập 3: Đo góc ở tâm số đo cung tròn
2 Kiểm tra bài cũ: (5’))
- Nêu cách xác định số đo của một cung So sánh hai cung
- Nếu C là một điểm thuộc cung AB thì ta có công thức nào ?
3 Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV nêu bài tập 4 và yêu cầu học sinh
đọc đề bài, vẽ hình ghi giả thiết, kết
luận của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- D AOT có gì đặc biệt ta có số đo
của góc AOB là bao nhiêu số đo
của cung lớn AB là bao nhiêu ?
tổng số đo hai góc AMB và AOB là
bao nhiêu góc AOB = ?
- Hãy tính góc AOB theo gợi ý trên
HS lên bảng trình bày , GV nhận xét và
chữa bài
1 Bài tập 4: (Sgk - 69) (8’))
Giải :Theo hình vẽ ta có :
Trang 4- Góc AOB là góc ở đâu ?
có số đo bằng số đo của cung nào ?
(AmB)
- Cung lớn AnB đợc tính nh thế nào ?
- GV ra tiếp bài tập 6 ( sgk - 69) gọi
HS vẽ hình và ghi GT , KL ?
- Theo em để tính góc AOB , cung AB
ta dựa vào điều gì ? Hãy nêu phơng
h-ớng giải bài toán
- DABC đều nội tiếp trong đờng tròn
(O) OA , OB , OC có gì đặc biệt ?
- Tính góc OAB và OBA rồi suy ra
góc AOB
- Làm tơng tự với những góc còn lại ta
có điều gì ? Vậy góc tạo bởi hai bán
kính có số đo là bao nhiêu ?
- Hãy suy ra số đo của cung bị chắn
AOB AOC BOC
Do D ABC đều nội tiếp trong (O) OA , OB , OC làphân giác của các góc A , B , C
Mà A B C 60 0
AOB BOC AOC 120 0
b) Theo tính chất góc ở tâm và số đo của cung tròn tasuy ra : sđ AB= sđAC= sđ BC= 1200
4 Củng cố : (6’))
- Nêu định nghĩa gó ở tâm và số đo của cung
- Nếu điểm C ẻ AB ta có công thức nào ?
Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp bài tập 8, 9 (Sgk - 69 , 70)
Gợi ý : - Bài tập 8 ( Dựa theo định nghĩa so sánh hai cung )
- Bài tập 9 ( áp dụng công thức cộng cung )
Soạn: Dạy:
Tuần : 20
Tiết: 39 liên hệ giữa cung và dây
A Mục tiêu :
GT : D ABC đều nội tiếp trong (O)
KL : a) AOB ?
b) sđ AB ?
Trang 52 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
- Phát biểu định lý và viết hệ thức nếu 1 điểm C thuộc cung AB của đờng tròn
- Giải bài tập 8 (Sgk - 70)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV cho HS nêu định lý 1 sau đó vẽ hình
và ghi GT , KL của định lý ?
?1
- Hãy nêu cách cứng minh định lý trên
theo gợi ý của SGK
- GV HD học sinh chứng minh hai tam
giác DOABvàDOCD bằng nhau theo hai
- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 10 (SGk
– 71) và yêu cầu học sinh xác định số đo
của cung nhỏ AB và tính độ dài cạnh AB
sđ AB= sđ CD
AOB COD
D OAB = D OCD ( c.g.c)
AB = CD ( đcpcm) b) Nếu AB = CD
D OAB = D OCD ( c.c.c) AOB = COD
Trang 6- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài, GV
h-ớng dẫn học sinh vẽ hình và ghi giả thiết,
kết luận của bài 13 (SGK – 72)
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Tơng tự tính góc BOD theo số đo của
góc CAO và BAO so sánh hai góc
KL : AC BD
Chứng minh:
a) Trờng hợp O nằm trong hai dây song song:
Kẻ đờng kính MN song song với AB và CD DCO COM ( So le trong )
BAO MOA ( So le trong ) COM MOA DCO BAO
COA DCO BAO (1)
Tơng tự ta cũng có : DOB CDO ABO
DOB DCO BAO (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : COA DOB
sđ AC= sđ BD
AC BD ( đcpcm )
b)Trờng hợp O nằm ngoài hai dây song song:
(Học sinh tự chứng minh trờng hợp này)
4 Củng cố : (3 ph)
- Phát biểu lại định lý 1 và 2 về liên hệ giữa dây và cung
- Chứng minh tiếp trờng hợp (b) của bài 13
5 HDHT: (2 ph)
Học thuộc định lý 1 và 2
- Nắm chắc tính chất của bài tập 13 ( sgk ) đã chứng minh ở trên
- Giải bài tập trong Sgk - 71 , 72 ( BT 11 , 12 , 14 )
Hớng dẫn: áp dụng định lý 1 với bài 11 , định lý 2 với bài 12
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ qủ của định lý trên
- Biết cách phân chia trờng hợp
B Chuẩn bị:
Trang 7GV: Thớc kẻ , com pa , bảng phụ vẽ hình ?1 ( sgk )
HS : - Nắm chắc cách xác định số đo của góc ở tâm và số đo của cung bị chắn
- Nắm chắc các định lý về xác định số đo của cung bị chắn theo góc ở tâm và liên hệ giữa dây và cung
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
- Phát biểu định lý 1 , 2 về liên hệ giữa dây và cung
- Tính số đo của góc ACxtrong hình vẽ sau ?
- Thế nào là góc nội tiếp , chỉ ra trên hình
vẽ góc nội tiếp BAC ở hai hình trên chắn
những cung nào ?
- GV gọi HS phát biểu định nghĩa và làm
bài
- GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình 14 , 15
( sgk ) yêu cầu HS thực hiện ?1 ( sgk )
- Giải thích tại sao góc đó không phải là góc
-Gợi ý: đo góc ở tâm BOCchắn cung đó
- Hãy xác định số đo của BAC và số đo
của cung BC bằng thớc đo góc ở hình 16 ,
17 , 18 rồi so sánh
- GV cho HS thực hiện theo nhóm sau đó
gọi các nhóm báo cáo kết quả GV nhận xét
kết quả của các nhóm, thống nhất kết quả
?1 (Sgk - 73) +) Các góc ở hình 14 không phải là góc nội tiếpvì đỉnh của góc không nằm trên đờng tròn
+) Các góc ở hình 15 không phải là góc nội tiếp vì các hai cạnh của góc không đồng thời chứa hai dây cung của đờng tròn
Trang 8BAC, tâm O nằm ngoài BAC
- Hãy chứng minh chứng minh định lý
trong trờng hợp tâm O nằm trên 1 cạnh của
góc ?
- GV cho HS đứng tại chỗ nhìn hình vẽ
chứng minh sau đó GV chốt lại cách chứng
minh trong SGK HS nêu cách chứng minh,
học sinh khác tự chứng minh vào vở
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?3
(Sgk) sau đó nêu nhận xét
- GV hớng dẫn cho học sinh vẽ hình và yêu
cầu học sinh trả lời các câu hỏi để chứng
minh từng ý của hệ quả trên
- So sánh góc AOC và góc AEC
- So sánh góc AOC và DBC
- Tính số đo của AEB
- So sánh góc ở tâm AOC và góc nội tiếp
ABC cùng chắn cung AC
- GV cho HS thực hiện theo 3 yêu cầu trên
2
sđ BC (đpcm)
b) Trờng hợp: Tâm O nằm trong góc BAC:
Ta có: BAC = BAD +DAC
BAC
2
sđ BC (đpcm)
c) Trờng hợp: Tâm O nằm ngoài góc BAC:
Ta có: BAC = BAD +DAC
Phát biểu định nghĩa về góc nội tiếp , định lý về số đo của góc nội tiếp
- Nêu các hệ qủa về góc nội tiếp của đờng tròn
- Giải bài tập 15 ( sgk - 75) - HS thảo luận chọn khẳng định đúng sai GV đa đáp án đúng
a) Đúng ( Hq 1 ) b) Sai ( có thể chắn hai cung bằng nhau )
Trang 9Học thuộc các định nghĩa , định lý , hệ quả
- Chứng minh lại các định lý và hệ quả vào vở
- Giải bài tập 17 , 18 ( sgk - 75)
H ớng dẫn: Bài 17 ( Sử dụng hệ quả (d) - Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )
Bài 18: Các góc trên bằng nhau ( dựa theo số đo góc nội tiếp )
GV: Thớc kẻ, com pa, bảng phụ vẽ hình ( sgk )
HS: Nắm chắc tính chất góc ở tâm, góc nội tiếp, liên hệ giữa dây và cung
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)
- Phát biểu định lý và hệ quả về tính chất của góc nội tiếp
3 Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó
ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu c/m gì ?
- GV cho học sinh suy nghĩ tìm cách
chứng minh sau đó nêu phơng án chứng
minh bài toán trên
- Gv có thể gợi ý : Em có nhận xét gì về
các đờng MB, AN và SH trong tg SAB
- Theo tính chất của góc nội tiếp chắn
nửa đờng tròn em có thể suy ra điều gì?
Vậy có góc nào là góc vuông ? (
- GV để học sinh cm ít phút sau đó gọi 1
học sinh lên bảng trình bày lời cm
+) GV đa thêm trờng hợp nh hình vẽ và
1 Bài tập 19: (Sgk - 75) (12 ph)
GT : Cho AB
;2
Trang 10yêu cầu học sinh về nhà chứng minh.
- Đọc đề bài 21( SGK – 76), vẽ hình,
ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh
ADC với 900 (ADB 90 0,ADC 90 0)
- HS suy nghĩ nhận xét sau đó nêu cách
chứng minh
- GV khắc sâu lại cách giải bài toán
trong trờng hợp tích các doạn thẳng ta
thờng dựa vào tỉ số đồng dạng
- GV nêu bài 23 (SGK -76) và yêu cầu
học sinh vẽ hình và ghi GT , KL của bài
- Tơng tự em hãy chứng minh D SAN
cân và suy ra điều cần phải chứng minh
Mà ANB 90 0 (góc nội tiếp chắn 1 AB
tại D KL: 3 điểm B; D; C thẳng hàng
AC O
MC MB
MA MB MC MD (đpcm)b) Trờng hợp điểm M nằm ngoài đờng tròn (O):
S
S S
Trang 11GV cho HS làm
- Xét DAMD và DCMB
Có M (góc chung) ADM = MDC (2 góc nội tiếp cùng chắn AC) DAMD DCMB (g g)
- Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong sgk - 76 ( BT 20 ; 23 ; 24 )
H
ớng dẫn: Bài tập 21 ( SGK -76)
- Muốn chứng minh DBMN là tam giác cân
ta cần chứng minh điều gì ?
(AMB = ANB hoặc BM = BN
- So sánh 2 cung AmB của (O; R) và AnB của (O’); R)
Qua bài học học sinh cần:
+ Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
+ Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
+ Biết phân chia các trờng hợp để chứng minh định lý
+ Phát biểu đợc định lý đảo và chứng minh đợc định lý đảo
Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, vận dụng kiến thức vào giải bài tập
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)
- Phát biểu định lý và hệ quả của góc nội tiếp
3 Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i hài h ọc
- GV vẽ hình sau đó giới thiệu khái niệm về
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung HS đọc
thông báo trong sgk
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung: (14’)
S
Trang 12- GV treo bảng phụ vẽ hình ?1 ( sgk ) sau đó
gọi HS trả lời câu hỏi ?
- GV nhận xét và chốt lại định nghĩa góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ? 2 (Sgk -
77) sau đó rút ra nhận xét ?
- GV cho HS vẽ hình sau đó vẽ lại lên bảng
cho HS đối chiếu và gọi HS nêu kết quả của
từng trờng hợp
- Qua bài tập trên em có thể rút ra nhận xét gì
về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung và số đo của cung bị chắn Phát biểu
- GV gọi HS nêu từng trờng hợp có thể xảy ra
sau đó yêu cầu HS vẽ hình cho từng trờng hợp
và nêu cách chứng minh cho mỗi trờng hợp đó
- GV cho HS đọc lại lời chứng minh trong SGK
và chốt lại vấn đề
- HS ghi chứng minh vào vở hoặc đánh dấu
trong sgk về xem lại
- Hãy vẽ hình minh hoạ cho trờng hợp (c ) sau
* Khái niệm: ( Sgk - 77) Cho Dây AB ẻ (O; R), Ax là tiếp tuyến tại
A BAx ( hoặc BAy ) là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung )
+) BAx chắn cung AnB
BAy chắn cung AmB
?1 ( sgk ) Các góc ở hình 23 , 24 , 25 , 26 không phải là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì không thoả mãn các điều kiện của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 13đó nêu cách chứng minh
- Gợi ý : Kẻ đờng kính AOD sau đó vận dụng
chứng minh của hai phần trên để chứng minh
phần ( c)
- GV gọi HS chứng minh phần (c)
- GV đa ra lơi chứng minh đúng để HS tham
khảo
- GV phát phiếu học tập ghi nội dung ?3
(Sgk - 79) yêu cầu HS thảo luận và nhận xét
-Kết luận gì về số đo của góc nội tiếp và góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn
một cung ? (Có số đo bằng nhau)
- Qua định lý và bài tập ?3 ( sgk ) ở trên em
có thể rút ra hệ quả gì vẽ lại hình 28
( sgk ) vào vở và ghi theo kí hiệu trên hình vẽ
- GV Khắc sâu lại toàn bộ kiến thức cơ bản
của bài học về định nghĩa, tính chất và hệ quả
của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và sự
liên hệ với góc nội tiếp
?3 (Sgk - 79 ) Hãy so sánh số đo của BAx
và ACB với số đo của cung AmB .
Ta có: BAx ACB 1
2
Hệ quả: (Sgk - 78) Hình 28 BAx ACB 1
2
4 Củng cố: (6’))
- GV khắc sâu định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
- GV Treo bảng phụ vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận bài 27 (Sgk - 76)
- CMR: APO TBP
5 HDHT:
- Học thuộc định nghĩa, định lí, hệ quả,
và tiếp tục chứng minh định lý (Sgk)
- Làm bài 27, 28, 29 (Sgk - 79)
Soạn: Dạy:
Trang 14Tuần 22
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí , hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây vào giải bài tập, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, cách trình bày lời giải bài tập hình
- Hiểu những ứng dụng thực tế và vận dụng đợc kiến thức vào giải các bài tập thực tế
B Chuẩn bị:
GV: - Thớc kẻ, com pa, Êke, bút dạ, phấn mầu
- Giấy trong vẽ sẵn một số hình, đề bài, phiếu học tập, máy chiếu
HS: Thớc kẻ, com pa, êke
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu kiểm tra.
1 Điền dấu “X” vào ô Đ (đúng) ;S (sai) tơng ứng các khẳng định sau:
A, Trong một đờng tròn,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng
chắn một cung thì bằng nhau
B, Không vẽ đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900
C, Trong một đờng tròn các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
D, Nếu góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo 450 thì góc ở tâm cùng chắn
một cung với góc đó cũng có số đo 45o
Đáp án
A, Trong một đờng tròn,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng
B, Không vẽ đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng 900 X
C, Trong một đờng tròn các góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau X
D, Nếu góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo 450 thì góc ở tâm cùng chắn
GV: Cho học sinh thảo luận nhóm
2 Bài tập: Cho hình vẽ biết xx’ là tiếp tuyến của (O) Tính số đo góc xAB ?
a, b, c,
GV- đa ra hình vẽ minh hoạ
a, b, c,
Gv kiểm tra và nhận xét bài làm của các nhóm
3.Bài mới Luyện tập (35ph)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Cho hình vẽ có AC,BD là đờng kính xylà tiếp
tuyến tại Acủa (O) Hãy tìm trên hình các góc
bằng nhau
B i tài h ạp 18
Trang 15GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Một học sinh đọc to đề bài cả lớp theo dõi,
sau đó một học sinh vẽ hình, viết GT, KL lên
bảng
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, viết giả
thiết, kết luận bài toán, HS cả lớp vẽ hình vào
Yêu cầu 1 học sinh chứng minh bài toán
Học sinh dới lớp tự trình bày vào vở
GV nhận xét bài làm của HS
GV Kết quả bài toán này đợc coi nh một hệ
thức lợng trong đờng tròn cần ghi nhớ
+) Nếu ta di chuyển cát tuyến MAB đi qua
tâm O nh hình vẽ bên thì kết quả bài toán trên
KL MT2 = MA.MB
Chứng minh.
Xét DTAM và DTBM có:
M chung ATM B (cùng chắn cung AT) DTAM DTBM (g.g) MT MB
Trang 16+) GV cho HS thảo luận nêu lời giải (2H/S)
-2 H/S trình bày lời giải
+) Ai có cánh tính khác đoạn MT không?
- GV nêu cáh tính khác dựu vào định lí pytago
trong tam giác vuông
GV Yêu cầu học sinh đọc bài 35 (SGK-80)
- MA là chiều cao ngọn hải đăng
- M’)C là khoảng cách từ mặt nớc biển tới
mắt ngời quan sát
- Mọi vật ở trên trai đất đều chịu lực hút trái
đất hớng đi qua tâm nên MAB, M’)CD là các
cát tuyến đi qua tâm (O) và MM’) là tiếp tuyến
Qua bài này học sinh cần :
+ Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn
+ Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo góc của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
Trang 17+ Chứng minh đúng , chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng
B Chuẩn bị:
C Tiến trình dạy học:– học
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định nghĩa , định lý góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
3 Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
GV treo bảng phụ vẽ hình 31 ( sgk ) sau đó
nêu câu hỏi để HS trả lời
- Em có nhận xét gì về BEC đối với (O) ? đỉnh
và cạch của góc có đặc điểm gì so với (O) ?
- Vậy BEC gọi là góc gì đối với đờng tròn (O)
- GV giới thiệu khái niệm góc có đỉnh bên
trong đờng tròn
- Góc BEC chắn những cung nào ?
- GV đa ra ?1 ( sgk ) gợi ý HS chứng minh
sau đó phát biểu thành định lý
- Hãy tính góc BEC theo góc EDB và EBD (
sử dụng góc ngoài của DEBD)
- Góc EDB và EBD là các góc nào của (O)
có số đo bằng bao nhiêu số đo cung bị chắn
Vậy từ đó ta suy ra BEC = ?
- Hãy phát biểu định lý về góc có đỉnh bên
trong đờng tròn
GV treo bảng phụ vẽ hình 33 , 34 , 35 ( sgk )
sau đó nêu câu hỏi để HS suy nghĩ trả lời từ đó
nhận biết ra góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
? Quan sát các hình 33 , 34 , 35 ( sgk ) em có
nhận xét gì về các góc BEC đối với đờng tròn
(O) đỉnh, cạnh của các góc đó so với (O)
2
Chứng minh:
Xét DEBDcó BEC là góc ngoài của DEBD
theo tính chất của góc ngoài tam giác ta
có : BEC = EDB + EBD (1)
- Góc BEC có nằm ngoài (O) , EB và EC có
điểm chung với (O) BEC là góc có đỉnh ởbên ngoài (O)
- Cung bị chắn BnC ; AmD là hai cung nằmtrong góc BEC
Định lý: (Sgk - 81)
? 2 ( sgk )
GT : cho (O) và BEC là góc ngoài
Trang 18+ Hình 36 ( sgk )
- Góc BAC là góc ngoài của tam giác nào ?
- Ta có BAD là góc ngoài của DAED
góc BAC tính theo BEC và góc ACE nh
thế nào ?
- Tính số đo của góc BAC và ACE theo số đo
của cung bị chắn Từ đó suy ra số đo của BEC
theo số đo các cung bị chắn
- GV gọi học sinh lên bảng chứng minh trờng
hợp thứ nhất còn hai trờng hợp ở hình 37, 38
để cho HS về nhà chứng minh tơng tự
- Qua đây ta có định lý nào ?
- GV gọi HS phát biểu định lý và ghi GT , KL
của định lý
- GV khắc sâu lại tính chất của góc có đỉnh
nằm ở bên ngoài đờng tròn và so sánh sự khác
biệt của góc có đỉnh nằm ở bên ngoài đờng
tròn của góc có đỉnh nằm ở bên trong đờng
tròn
KL : sd BnC sd AmD BEC
BAC = AEC + ACE
(t/c góc ngoài DAED)
AEC = BAC - ACE (1)
Mà BAC 12sđBnC và ACE 12sđAmD
(góc nội tiếp) (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : 1
BAC = AEC + ACE
(t/c góc ngoài DAEC)
AEC = BAC - ACE (1)
Mà BAC 12sđBnC và ACE 12sđAmC
(góc nội tiếp) (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : 1
BEC
2
(sđBnC- sđAmC) (đpcm)c) Tr ờng hợp 3 :
Trang 19+ Rèn kỹ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn
+ Rèn kỹ năng áp dụng các định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn , ở bênngoài đờng tròn vào giải một số bài tập
+ Rèn kỹ năng trình bày bài giải, kỹ năng vẽ hình, t duy hợp lý
B Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ , com pa, Bảng phụ ghi nội dung bài tập trắc nghiệm hình vẽ minh hoạ
HS: Học thuộc định lý về góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn
C Tiến trình dạy học:– học
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
- Phát biểu định lý về góc có đỉnh ở bên trong , bên ngoài đờng tròn
3 Bài mới:
Hoạt đong của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
sau đó vẽ hình và ghi GT , KL của
- A là góc có quan hệ gì với (O)
hãy tính A theo số đo của
cung bị chắn
- BSMcó quan hệ nh thế nào với
(O) hãy tính BSM theo số đo
- Vậy ta suy ra điều gì ?
- GV ra bài tập sau đó yêu cầu HS
vẽ hình , ghi GT , KL của bài toán
Trang 20cách chứng minh bài toán
- Hãy tính số đo của góc AER
theo số đo của cung bị chắn và
theo số đo của đờng tròn (O)
theo số đo của cung bị chắn
- Theo gt ta có các cung nào bằng
nhau ta có kết luận gì về hai
AIC và AOC ?
- GV cho HS chứng minh sau đó
treo đáp án để HS đối chiếu
- Gọi HS đọc lại lời chứng minh
AER =
2
AER
0 0
360
904
Theo giả thiết ta có AB // CD AC = BD
(hai cung chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau)
Ta có: AIC góc có đỉnh bên trong đờng tròn
2 (1)
Lại có: AOC = sdAC (2) (góc ở tâm chắn cung AC)
Từ (1) và (2) ta suy ra: AIC = AOC = sđAC (Đcpc
4 Củng cố: (2’))
GV khắc sâu lại tính chất của góc có đỉnh bên trong đờng tròn , góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
và các kiến thức cơ bản có liên quan vận dụng làm
Trang 215 HDHT: (3’))
- Xem lại các bài tập đã chữa và học thuộc các định lý về góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
Hớng dẫn gải bài 40 (SGK – 83) chứng minh DSAD cân vì có SAD = SDA
GT : Cho (O) và S (O) ( S ở ngoài (O))
SA ^ OA , cát tuyến SBC BAD = CAD
+ Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
+ Biết vẽ cung chứa góc a dựng trên một đoạn thẳng cho trớc
+ Biết các bớc giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
B Chuẩn bị:
GV: - Thớc thẳng, com pa, bảng phụ vẽ sẵn hình vẽ ?1, ? 2 SGK, ghi Kết luận, cách vẽ
cung chứa góc Góc bằng bìa cứng, phấn mầu, phiếu học tập
HS: Ôn tập tính chất của đờng trung tuyến trong tam giác vuông, quĩ tích đờng tròn, định lí về
góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung Thớc kẻ, com pa
C Tiến trình dạy học:– học
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (8 ph)
Cho hình vẽ: Biết số đo cung AnB bằng 1100
a) So sánh các góc AM B1 ; AM B2 ; AM B3 và BAx
b) Nêu cách xác định tâm C của đờng tròn đó
Đáp án:
a) AM B1 = AM B2 = AM B3 = BAx = 550 (Các góc nội tiếp và
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung
AnB)
b) Cách xác định tâm của đờng tròn là:
- Tâm O là giao điểm của đờng trung trực d của đoạn thẳng
AB và tia Ay vuông góc với tia tia tiếp tuyến Ax
GV: Ta thấy các điểm M 1 ; M 2 ; M 3 cùng nằm trên đờng tròn tâm O cùng nhìn đoạn thẳng AB dới
1 góc bằng nhau bằng 55 0 Khi đó ngời ta nói: Tập hợp (quĩ tích) các điểm M nhìn đoạn
thẳng AB dới một góc bằng 55 0 là cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng AB
Cung chứa góc này có đặc điểm gì ? Cách dựng cung chứa góc ntn ? chúng ta cùng học bài hôm nay để tìm hiểu vến đề này.
S
Trang 22Hoạt động của GV-Hs Nội dung b i h ài h ọc
+) GV Yêu cầu học sinh đọc nội dung bài toán
trong (SGK - 83)
- Bài cho gì ? yêu cầu gì ?
- GV nêu nội dung
+) GV cho học sinh sử dụng Êke để làm ?1
- Tại sao 3 điểm N1; N2; N3 cùng nằm trên
đ-ờng tròn đđ-ờng kính CD ? Hãy xác định tâm
của đuờng tròn đó ? Gọi O là trung điểm của
+) GV khắc sâu ?1 Quĩ tích các điểm nhìn đoạn
thẳng CD dới một góc vuông là đờng tròn đờng
– 84) trên bảng phụđã đóng sẵn 2 đinh A,B
và vẽ đoạn thẳng AB và một miếng bìa đã
chuẩn bị sẵn (a 750)
+) GV yêu cầu học sinh dịch chuyển tấm bìa
nh hớng dẫn của SGK và đánh dấu vị trí của
+) Ta xét điểm M thuộc một nửa mặt phẳng
có bờ là đờng thẳng AB
Giả sử M là điểm thoả mãn AMB a vẽ cung
1 Bài toán quĩ tích “Cung chứa góc”:
(27 ph)a) Bài toán: ( SGK – 83) Cho đoạn thẳng AB và góc a cho trớc (0 <a
<900)Tìm tập hợp các điểm M sao cho AMB a
?1 Cho đoan thẳng CD a) Vẽ 3 điểm N1; N2; N3 sao cho
CN D CN D CN D
b) Chứng minh các điểm N1; N2; N3 cùng nằm trên đờng tròn đờng kính CD
Giải:
a) Hình vẽ:
b) KL: Các điểm N 1 ; N 2 ; N 3 cùng nằm trên ờng tròn ;
đ-2
CD O
Trang 23AmB đi qua 3 điểm A, M , B ta xem xét tâm O
của đờng tròn chứa cung AmB có phụ thuộc
vào vị trí của điểm M hay không ?
+) GV vẽ hình dần theo quá trình chứng minh
- Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đờng tròn chứa
cung AmB Hỏi BAx có độ lớn bằng bao
nhiêu độ ? Vì sao ?
- HS: BAx = a 750 Theo hệ quả của góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây cung
trung trực của đoạn AB
GV: Vậy O là giao điểm của tia Ay cố định và
đờng trung trực của AB O là điểm cố định
không phụ thuộc vào vị trí điểm M
+) Vậy M thuộc cung tròn AmB
+) GV chiếu hình 41 (SGK – 85) lên màn
hình
- Hãy chứng minh AM B' = 750
GV giới thiệu hình 42 và xét mặt phẳng chứa
cung Am’)B đối xứng với cung AmB qua AB
cũng có tính chất nh cung AmB
Mỗi cung trên đợc gọi là 1 cung chứa góc a
đựng trên đoạn thẳng AB tức là cung mà với
mọi điểm M thuộc cung đó ta đều có
AMB a
GV đa kết luận nh (SGK – 84) lên màn hình
và nhấn mạnh để học sinh ghi nhớ
+) GV chiếu nội dung bài tập trên màn hình và
phát phiếu học tập cho học sinh yêu cầu h/s
thảo luận nhóm trả lời miệng
+) GV kiểm tra bài làm của học sinh và đa ra
đáp án từ đó khắc sâu nội dung chú ý (SGK –
84)
+) Qua chứng minh phần thuận hãy cho biết
muốn vẽ 1 cung a trên đoạn thẳng AB cho
Lấy điểm M’) bất kì trên cung tròn AmB
Ta có: AM B' =BAx = 750( hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AnB )
Hình 42c) Kết luận:
Với đoạn thẳng AB và góc a (0<a <1800) chotrớc thì quĩ tích các điểm M thoả mãn
AMB a là hai cung chứa góc a dựng trên
đoan thẳng AB
Chú ý:
+) Hai cung chứa góc a nói trên là hai cung tròn
đối xứng nhau qua AB
+) Hai điểm A; B đợc coi là thuộc quĩ tích cung chứa góc a
+) Khi a = 900 thì hai AmB và Am B ' là 2 nửa đờng tròn đờng kính AB
(Quĩ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB dới một góc vuông là đờng tròn đờng kính AB)
+) Cung AmB là cung chứa góc a thì cung AnB
là cung cha góc 1800 - a
2 Cách vẽ cung chứa góc a :
- Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB.
- Vẽ tia Ax tạo với AB một góc a ( BAx =a )
- Vẽ tia Ay vuông góc với tia Ax Gọi O là giao điểm của Ay với d
- Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OA sao cho cung này nằm ở nửa mặt phẳng bờ AB không
Trang 24trớc ta làm ntn ?
- HS: nêu cách dựng cung chứa góc a và GV
khắc sâu lại cách dựng cung chứa góc
+) Dựng cung chứa góc 550 trên đoạn thẳng
AB = 3cm đây chính là nội dung bài tập 46
+) Qua bài toán vừa học trên muốn c/m quỹ
tích các điểm M thoả mãn tính chất T là hình
H nào đó ta cần tiến hành những phần nào?
- Hình H trong bài toán này là gì ? Tính chất T
trong bài này là gì ?
Hình H trong bài toán này là 2 cung chứa góc
a dựng trên đoạn thẳng AB Tính chất T của
các điểm M là tính chất nhìn đoạn AB dới 1
góc bằng a (Hay AMB a không đổi)
chứa tia Ax.
II Cách giải bài toán quỹ tích: (5 phút)
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình
H
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất
T Kết luận: Quỹ tích các điểm M có tính chất T là hìnhH
4 Củng cố: (3 phút)
+) Dựng cung chứa góc 550 trên đoạn thẳng AB = 3cm đây là nội dung bài tập 46 (SGK –
86)
HS: lên bảng thực hiện dựng cung chứa góc 55 0
GV yêu cầu h/s nhận xét và khắc sâu cách dựng cung chứa góc a
- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận , phần đảo , kết luận
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ hình bài 44, hình vẽ tạm bài 49 ; thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
HS: Ôn tập cách xác định tâm đờng tròn niịo tiếp, tâm đờng tròn ngoại tiếp, các bớc giải bài toán dựng hình, bài toàn quỹ tích
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
- Phát biểu quỹ tích cung chứa góc
- Chữ bài tập 44 ( sgk ) - GV đa hình vẽ lên bảng gọi HS lên làm bài
3 Bài mới :
Trang 25Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
Giáo viên phân tích để học sinh hiểu đợc cách
giải bài toán này
- Theo quỹ tích cung chứa góc I nằm trên
đờng nào ? vì sao ?
+) GV Khắc sâu cho học sinh cách suy luận
tìm quĩ tích cung chứa góc
- GV yêu cầu học sinh nêu kl về quỹ tích
- Hãy nêu các bớc giải một bài toán dựng hình
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài sau đó nêu
yêu cầu của bài toán
- GV treo bảng phụ vẽ hình dựng tạm của bài
toán sau đó nêu câu hỏi yêu cầu HS nhận xét
- Giả sử tam giác ABC đã dựng đợc có BC = 6
cm ; đờng cao AH = 4 cm ; A 40 0 ta
nhận thấy những yếu tố nào có thể dựng đợc ?
- Điểm A thoả mãn những điều kiện gì ? Vậy
A nằm trên những đờng nào ?
(A nằm trên cung chứa góc 400 và trên đờng
thẳng song song với BC cách BC 4 cm )
- Hãy nêu cách dựng và dựng theo từng bớc
- GV cho học sinh dựng đoạn BC và cung
cm
Cách dựng:
- Dựng đoạn thẳng BC = 6 cm
- Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC
- Dựng đờng thẳng xy song song với BC cách BC một khoảng 4 cm ; xy cắt cung chứagóc tại A và A’)
- Nối A với B, C hoặc A’) với B, C ta đợc
Trang 26BC cách BC một khoảng 4 cm
- Đờng thẳng xy cắt cung chứa góc 400 tại
những điểm nào ? vậy ta có mấy tam giác
dựng đợc
- Hãy chứng minh D ABC dựng đợc ở trên
thoả mãn các điều kiện đầu bài
- GV gọi học sinh chứng minh
+) Ta có thể dựng đớc bao nhiêu hình thoả
mãn điều kiện bài toán?
- HS: Ta có thể dựng đợc 2 hình thoả mãn điều
kiện bài toán
- Bài toán có mấy nghiệm hình ? vì sao ?
+) Qua bài tập trên giáo viên khắc sâu cho học
sinh cách giải bài toán dựng hình gồm 4 bớc
và lu ý cách làm của từng bớc
GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài sau đó
vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng minh gì ?
- Theo gt M ẻ (O) Em có nhận xét gì về
góc AMB góc BMI bằng bao nhiêu ?
- D BMI vuông có MI = 2 MB hãy tính góc
BIM ?
- GV cho học sinh tính theo tgI kết luận về
góc AIB ?
- Hãy dự đoán quỹ tích điểm I Theo quỹ tích
cung chứa góc quỹ tích điểm I là gì?
- Hãy vẽ cung chứa góc 260 34’) trên đoạn AB
GV cho học sinh vẽ vào vở sau đó yêu cầu học
sinh làm phần đảo ?
- Điểm I có thể chuyển động trên cả hai cung
này đợc không ?
- Khi M trùng với A thì I trùng với điểm nào ?
vậy I chỉ thuộc những cung nào ?
- Nếu lấy I’) thuộc cung chứa góc trên ta
phải chứng minh gì ?
DABC hoặc DA’)BC là tam giác cần dựng
Chứng minh:
Theo cách dựng ta có : BC = 6 cm ; A ẻ cungchứa góc 400 D ABC có A 40 0 Lại có A
ẻ xy song song với BC cách BC nột khoảng 4
cm đờng cao AH = 4 cm Vậy D ABC thoả mãn điều kiện bài toán
D ABC là tam giác cần dựng
Chứng minh:
a) Theo gt ta có M ẻ (O) AMB 90 0
( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )
Xét D vuông BMI có BMI 90 0
theo hệ thức lợng trong D vuông ta có:
m P
M'
I'
H
O M
I
B A
Trang 27- Hãy chứng minh D BI’)M’) vuông tại M’) rồi
lại dùng hệ thức lợng tính tg I’)
- GV cho học sinh làm theo hớng dẫn để
chứng minh
- Vậy quỹ tích điểm I là gì ? hãy kết luận
- GV chốt lại các bớc giải bài toán quỹ tích
P’)m’)B đối xứng với cung PmB qua AB )
* Phần đảo:
Lấy I’) ẻ cung chứa góc AIB ở trên nối I’)A , I’)B cắt (O) tại M’) ta phải chứng minh I’)M’)
= 2 M’)B Vì M’) ẻ (O) AM'B 90 0
( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )
D BI’)M’) vuông góc tại M’) có
4 Củng cố: (6 )’)
- Nêu cách dựng cung chứa góc a
- Nêu các bớc giải bài toán dựng hình và bài toán quỹ tích
- Vẽ hình và nêu cách giải bài 51 ( sgk )
5 HDHT:
- Học thuộc các định lý , nắm chắc cách dựng cung chứa góc a và bài toán quỹ tích
- Xem lại các bài tập đã chữa , cách dựng hình
- Học sinh nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp , tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ đờng tròn nào
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc ( điều kiện ắt có và đủ )
- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong bài toán và thực hành
- Rèn khả năng nhận xét và t duy lô gíc cho học sinh
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình 44 ( sgk ), thớc thẳng, com pa, ê ke , …
HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
- Thế nào là tam giác nội tiếp một đờng tròn Vẽ một tam giác nội tiếp đờng tròn
3 Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV yêu cầu học sinh thực hiện ?1 ( sgk )
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp: ( 8’))
Tứ giác ABCD có : 4 đỉnh A , B , C , D ẻ (O)
Tứ giác ABCD gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn (O)
Trang 28sau đó nhận xét về hai đờng tròn đó
? Đờng tròn (O) và (I) có đặc điểm gì khác
nhau so với các đỉnh của tứ giác bên trong
- GV gọi học sinh phát biểu định nghĩa và
chốt lại khái niệm trong Sgk
- GV treo bảng phụ vẽ hình 43 , 44 ( sgk ) sau
đó lấy ví dụ minh hoạ lại định nghĩa
- GV yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động
- GV cho học sinh nêu cách chứng minh , có
thể gợi ý nếu học sinh không chứng minh đợc
:
Gợi ý: Sử dụng định lý về số đo góc nội tiếp
và số đo cung bị chắn
- GV gọi học sinh lên bảng chứng minh
- Hãy tính tổng số đo của hai góc đối diện
theo số đo của cung bị chắn
- Hãy rút ra định lý GV cho học sinh phát
biểu sau đó chốt định lý nh sgk
- Nếu một tứ giác có tổng hai góc đối diện có
số đo bằng 1800 tứ giác đó có nội tiếp đợc
trong một đờng tròn không ?
- Hãy phát biểu mệnh đề đảo của đl trên ?
- GV gọi học sinh lập mệnh đề đảo của định
lý sau đó vẽ hình ghi GT , KL của đ lý đảo ?
- Em hãy nêu cách chứng minh địnhlý trên ?
- GV cho học sinh suy nghĩ chứng minh sau
Ta có 1
BAD
2
sđ BCD ( 1) ( góc nội tiếp chắn cung BCD) 1
BCD
2
sđ BAD ( 2) (góc nội tiếp chắn cung BAD)
- Vẽ đờng tròn (O) đi qua D , B , C Vì hai
điểm B , D chia đờng tròn thành hai cung BmD và cung BCD Trong đó cung BmD là cung chứa góc 1800 - Cdựng trên đoạn BD Mặt khác từ giả thiết suy ra A 180 0 C
Vậy điểm A nằm trên cung BmC nói trên
Trang 29định lý đảo Tức là tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng
- Hãy phát biểu định lý thuận và đảo về tứ giác nội tiếp
- Vẽ hình ghi GT , KL của bài tập 54 ( sgk )
5 HDHT:
- Học thuộc định nghĩa , định lý ; chứng minh lại định lý đảo
- Giải bài tập 54 ; 55 ( sgk - 89 ) và làm trớc các bài phần luyện tập
Hớng dẫn: Bài 54 Xem tổng các góc đối của tứ giác ABCD
Tứ giác ABCD nội tiếp trong một đờng tròn không ?
Tâm O là giao điểm của các đờng nào ?
Hay các đờng trung trực của các cạnh AB , BC , CD , DA đi qua điểm nào ?
Soạn: Dạy:
Tuần 25
Tiết 49 luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình , kỹ năng chứng minh , sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các định nghĩa, định lý về tứ giác nội tiếp.
Thớc kẻ, com pa, phấn mầu
HS: Học thuộc các định lý , thớc kẻ , com pa
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (10 phút)
- Phát biểu định nghĩa , định lý về góc của tứ giác nội tiếp
- Chữa bài 56 ( sgk - 89) - 1 HS lên bảng làm bài
Tứ giác ABCD nội tiếp trong (O) A + C =B + D 180 0(*)
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV ra bài tập gọi học sinh đọc đề bài ,
ghi GT , KL của bài toán
- Nêu các yếu tố bài cho ? và cần chứng
2
Trang 30ta có thể chứng minh điều gì ?
- HS suy nghĩ nêu cách chứng minh
GV chốt lại cách làm
- HS chứng minh vào vở , GV đa lời
chứng minh để học sinh tham khảo
- Kết luận gì về tứ giác ABCD ?
- Theo chứng minh trên em cho biết góc
DCA và DBA có số đo bằng bao nhiêu
độ từ đó suy ra đờng tròn ngoại tiếp tứ
giác ABCD có tâm là điểm nào ? thoả
mãn điều kiện gì ?
+) Qua đó giáo viên khắc sâu cho học
sinh cách chứng minh một tứ giác là tứ
giác nội tiếp trong 1 đờng tròn Dựa vào
nội dung định lí đảo của tứ giác nội tiếp
- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 59( Sgk
– 90) và yêu cầu học sinh ghi lại giả
thiết và kết luận của bài toán
- HS suy nghĩ tìm cách chứng minh bài
chốt lại lời chứng minh bài toán
- GV ra tiếp bài tập học sinh làm bài
- GV cho học sinh thảo luận nhóm nêu
cách chứng minh bài toán
- GV cho học sinh làm khoảng 5 phút
sau đó gợi ý học sinh chứng minh
- GV vẽ hình bài 60 (sgk – 90) và yêu
cầu học sinh ghi lại giả thiết và kết luận
của bài toán
- Học sinh tìm cách chứng minh bài
- Xét số đo của góc AEI và AKI từ đó
suy ra số đo của QEI và QRI
- Các tứ giác IEQR và ISTK nội tiếp
tổng số đo hai góc đối diện bằng bao
KL a) ABCD nội tiếp b) Xác định tâm (O) đi qua 4 điểm A, B, C, D
Chứng minha) Theo (gt) có D ABC đều
đối bằng 1800) b) Theo chứng minh trên có: ABD = ACD 90 0
nhìn AD dới một góc 900
Vậy 4 điểm A , B , C , D nằm trên đờng tròn tâm O
đờng kính AD (theo quỹ tích cung chứa góc) Vậy tâm đờng tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D là trung điểm của đoạn thẳng AD
2 Bài 59: (SGK – 90) (10 phút)
GT Cho ABCD là hbh (O) qua A, B , C (O) x CD P
KL AP = AD
Chứng minh :
Ta có ABCD là hình bình hành (gt)
B = D ( góc đối của hình bình hành ) Lại có ABCP nội tiếp trong đờng tròn (O) ta có :
B + APC 180 ( tính chất tứ giác nội tiếp )
mà APC APD 180 0 ( hai góc kề bù )
APD = B APD = ADP
D ADP cân tại A AP = AD ( đcpcm )
3 Bài 60: (SGK – 90) (10 phút)
Chứng minh
Theo (gt) cho trên hình vẽ
AEI AKI 90 0( góc nội tiếp chắn nửa (O2) )
Mà EQRI nội tiếp trong (O1)
QEI QRI 180 0( góc đối của tứ giác nội tiếp ) QRI 90 0 QR ^ IS (1)
P O
D
C B
A
Trang 31Từ (1) và (2) ST // QR (đpcm)
4 Củng cố: (3 phút)
- Phát biểu định nghĩa , tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Giải bài tập 57 ( sgk - 89 ) - Vẽ hình và nêu kết luận cho từng trờng hợp
5 HDHT: (2 phút)
- Học thuộc định nghĩa , tính chất
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 57 ( sgk ) - Vẽ hình rồi chứng minh theo định lý
- Giải bài tập 39 , 40 , 41 ( SBT ) - ( có thể xem phần hớng dẫn giải trang 85)
Soạn: Dạy: Tuần 25
Tiết 50 Đ8 Đờng tròn ngoại tiếp.
Đờng tròn nội tiếp
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc định nghĩa , khái niệm , tính chất của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nộitiếp một đa giác
- Biết bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đờng tròn ngoại tiếp, có một và chỉ một
đờng tròn nội tiếp
- Biết vẽ tâm của đa giác đều (chính là tâm chung của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp), từ đó vẽ đợc đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp một đa giác đều cho trớc
- Tính đợc cạnh a theo R và ngợc lại R theo a của cạnh tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ hình 49 ( sgk ), ghi định nghĩa, định lý, Thớc thẳng, com pa, phấn màu HS: Xem lại đờng tròn ngoại tiếp tam giác đờng tòn nội tiếp tam giác Cách vẽ đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu định nghĩa tứ giác nội tiếp và tính chất của tứ giác nội tiếp ? Muốn chứng minh 1 tứ giác
là tứ giác nội tiếp ta làm nh thế nào? có những cách nào?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
- GV treo bảng phụ , kết hợp với kiểm tra bài
cũ nêu câu hỏi để học sinh nhận xét
- Đờng tròn (O ; R) có quan hệ gì với đỉnh
của hình vuông ABCD ?
- Đờng tròn ( O ; r) có quan hệ gì với cạnh
của hình vuông ABCD ?
- Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn
nội tiếp hình vuông ?
- GV cho học sinh nhận xét sau đó giới thiệu
nh SGK ?
- Mở rộng khái niệm trên em cho biết thế nào
là đờng tròn ngoại tiếp , nội tiếp đa giác ?
1 Định nghĩa: (10 phút)
- Đờng tròn (O; R) là đờng tròn ngoại tiếphình vuông ABCD và ABCD là hình vuông nội tiếp đờng tròn (O ; R)
- Đờng tròn ( O ; r)là đờng tròn nội tiếp hình
Trang 32- Học sinh nêu khái niệm sau đó GV chốt lại
bằng định nghĩa trong SGK
- GV treo bảng phụ chốt lại định nghĩa
- GV cho HS hoạt động thực hiện ? ( sgk )
theo nhóm làm ra phiếu ( giấy trong ) sau đó
đa kết quả lên bảng ( màn hình ) và nhận xét
kết quả của từng nhóm
- Nêu cách vẽ lục giác đều nội tiếp đờng tròn
(O ; 2 cm ) Giải thích tại sao lại vẽ đợc nh
vậy ?
- Có nhận xét gì về các dây AB BC , CD ,
DE , EF , FA các dây đó nh thế nào với
tâm O ?
- Hãy vẽ đờng tròn (O ; r) và nhận xét về quan
hệ của đờng tròn ( O ; r) với lục giác
ABCDEF
- Theo em có phải bất kỳ đa giác nào cũng nội
tiếp đợc đờng tròn hay không ?
- Ta nhận thấy tam giác đều , hình vuông , lục
giác đều luôn có mấy đờng tròn ngoại tiếp và
mấy đờng tròn nội tiếp ? vì sao ?
- Vẽ đờng tròn ( O ; OH ) rồi nhận xét đờng
tròn này với D ABC ?
- Nêu cách tính r ?
- Để vẽ tam giác IJK ngoại tiếp ( O ; R ) ta
làm thế nào ? học sinh nêu cách vẽ và vẽ
vuông ABCD và ABCD là hình vuông ngoạitiếp đờng tròn (O ; r)
* Định nghĩa: ( sgk – 90 )
? (Sgk - 91 ) a) Vì ABCDEF là lục giác đều
- Trong D vuông AHB
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều
- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )
Trang 335
HDHT:
- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế của các công thức và từng đại lợng có liên quan
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 65 (SGK – 94), Thớc thẳng, com pa, phấn màu
HS: Xem lại công thức tính chu vi đờng tròn đã học ở lớp , thớc kẻ , com pa
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp đa giác đều ?
- Phát biểu nội dung định lí và làm bài 61 (SGK – 91)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i h ài h ọc
+) Nêu công thức tính chu vi đờng
+) GV giới thiệu khái niệm độ dài
đ-ờng tròn và giải thích ý nghĩa của các
đại lờng trong công thức để học sinh
hiểu để vận dụng tính toán
+) GV cho học sinh kiểm nghiệm lại
số qua việc thảo luận nhóm làm
?1 trong 7 phút
1 Công thức tính độ dài đ ờng tròn : (20 phút)
Công thức tính độ dài đờng tròn bán kính R là:
C =2 R Hoặc C =d Trong đó: C : là độ dài đờng tròn R: là bán kính đờng tròn d: là đờng kính đờng tròn 3,1415 là số vô tỉ
?1
Đờng tròn (O1) (O2) (O3) (O4) (O5)d
C
Trang 34+) GVđa bảng phụ ghi nội dung bài tập
65 ( SGK – 94) và yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm trong 7 phút
+) Đại diện các nhóm trình bày bảng
lời giải
+) Qua bài tập này GV lu ý cho học
sinh cách tính độ dài đờng tròn khi biết
bán kính, đờng kính và tính bài toán
ngợc của nó
+) Nếu coi cả đờng tròn là cung 3600 hì
độ dài cung 10 đợc tính nh thế nào?
+) Tính độ dài cung n0
+) GV khắc sâu ý nghĩa của từng đại
l-ợng trong công thức này
GV nêu nội dung bài tập 67 (SGK –
95) và yêu cầu học sinh tính độ dài
cung tròn 900
+) Muốn tính đợc bán kính của đờng
tròn khi biết độ dài cung tròn và số đo
của góc ở tâm bằng 500 ta làm ntn ?
Tỉ số C d
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều
- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )
5
HDHT:
- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đờng tròn ( O ; R ) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
Trang 35- Nhận xét và rút ra cách vẽ 1 số đờng cung chắp nối trơn biết tính độ dài đờng cong đó và giải một số bài toán thực tế.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải bài toán hình học gây đợc hứng th trong họctập
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54 Thớc thẳng, com pa, phấn màu
HS: Ôn tập cách tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn, thớc kẻ, com pa
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)
Viết công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn
- áp dụng tính C; l khi R = 12cm và n = 900
3 Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội dung b i hài h ọc
- GV treo bảng phụ , kết hợp với kiểm tra bài
cũ nêu câu hỏi để học sinh nhận xét
- Đờng tròn (O ; R) có quan hệ gì với đỉnh
của hình vuông ABCD ?
- Đờng tròn ( O ; r) có quan hệ gì với cạnh
của hình vuông ABCD ?
- Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn
nội tiếp hình vuông ?
- GV cho học sinh nhận xét sau đó giới thiệu
cầu học sinh suy nghĩ tìm cách giải
+) Gợi ý: Nếu coi cả đờng tròn dài 540 mm
tơng ứng với góc ở tâm 3600 thì cung
200mm tơng ứng với bao nhiêu độ (x= ?)
- Từ đó học sinh tính đợc số đo của góc ở
tâm của cung nhỏ AB
+) GV yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 74
(SGK – 96)
- Bài cho gì ? yêu cầu gì?
- GV tóm tắt đề bài lên bảng và phân tích
cho học sinh đổi 20001’) = 20,01660
- Tính độ dài đờng kinh tuyến từ xích đạo
đến Hà nội là tính độ dài đờng nào?
- Tính ntn? 2
R n R n C n
l
GV nêu yêu cầu của bài tập 71(SGK – 95)
và gợi ý hớng dẫn cho học sinh vẽ hình bài
1 Bài 70: (SGK – 95) ( 10 phút)
+) Hình 52: C1 = 2R.d 4. (cm) +) Hình 53:
4 Bài 71: (SGK – 95) ( 8 phút)
Trang 36Gv hớng dẫn cho học sinh cách tính độ dài
của từng cung tròn AE; EF; FG; GH
- Đại diện học sinh lên bảng tính độ dài các
cung tròn và tính độ dài đờng cong này
EF
l +) 1 3
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều
- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )
5
HDHT : (2 phút)
- Nắm vững định nghĩa, định lý của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O; R) cách tính cạnh
a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
GV: - Tấm bìa cứng cắt hình tròn và hình quạt tròn Thớc kẻ , com pa , kéo cắt giấy
Bảng phụ ghi ? trong sgk và bài tập 82 ( sgk - 99)
HS: -Nắm chắc công thức tính độ dài đờng tròn , số pi, thớc kẻ , com pa ,
- Tấm bìa cứng cắt hình tròn bán kính 5 cm Kéo cắt giấy
C Tiến trình dạy – học học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Nêu công thức tính độ dài đờng tròn và độ dài cung tròn
- Tính độ dài đờng tròn đờng kính 10 cm và độ dài cung tròn 1200 bán kính 10 cm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV-HS N ộ i dung b i h ài h ọ c
- GV yêu cầu học sinh lấy tấm bìa hình
tròn đã chuẩn bị sắn giới thiệu về diện
Trang 37- Học sinh làm thao tác cắt và giơ lên
? Biết diện tích của hình tròn liệu em có
- GV chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu học
sinh thực hiện ? sgk theo nhóm
- Các nhóm kiểm tra chéo kết quả và
nhận xét bài làm của nhóm bạn
- GV đa đáp án để học sinh đối chiếu
kết quả và chữa lại bài
- GV cho học sinh nêu công thức tính
diện tích hình quạt tròn
- GV chốt lại công thức nh sgk sau đó
giải thích ý nghĩa các kí hiệu
- Hãy áp dụng công thức tính diện tích
hình tròn và diện tích hình quạt tròn làm
bài tập 82 ( sgk - 99)
- GV cho học sinh làm ra phiếu học tập
cá nhân sau đó thu một vài phiếu nhận
+) Bài tập 78: (Sgk - 98 ) Chu vi của chân đống cát là 12m áp dụng công thức: C = 2 R
? (Sgk - 98)
- Hình tròn bán kính R ( ứng với cung 3600 ) códiện tích là : R2
- Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có diệntích là :
2 0
R
S = 360
Độ dài
đờngtròn(C )
Diện tíchhình tròn( S )
Số đocủacungtròn
Diện tíchhình quạttròn cung
n0