1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hinh 9 HKII

86 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Xem thật kỹ các khái niệm về tiếp tuyến chung, tiếp tuyến chung trong, tiếp tuyến chung ngoài.- Củng cố cho học sinh 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất đường nối tâm - Vậ

Trang 1

 Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc ngoài ; biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.

 Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế

II.CHUẨN BỊ :

 GV : Bảng phụ các hình vẽ trong bài, thước

 HS : Xem trước bài học này ở nhà, thước

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

+ Khi hai đường tròn cắt

nhau, tại 2 điểm A và B

Khi đó ba điểm O, O’ và

A có thẳng hàng với nhau

không ?

 Trong 1 tam giác tổng

2 cạnh bất kì ntn s/v độ

dài cạnh còn lại ? Hiệu 2

cạnh bất kì ntn s/v độ dài

cạnh còn lại?

+ Ba điểm O, O’ và A không thẳng hàng với nhau

+ Trong 1 tam giác độ dài 1 cạnh bất kì luôn nhỏ hơn tổng 2 cạnh còn lại và lớn hơn hiệu độ dài 2 cạnh còn lại

+ Trường hợp 2 đường

tròn tiếp xúc trong thì ta

Trang 2

tròn tiếp xúc trong thì ta

được hệ thức ntn? xúc trong thì OO’ = R – r

* Bài tập ?2 / SGK

OO’ = R + r Nếu hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài thì:

OO’ = R – r

+ GV hướng dẫn HS tìm

ra các hệ thức như trên

c) Hai đường tròn không giao nhau:

c) 2 đường tròn có tâm trùng nhau gọi

là hai đườgn tròn đồng tâm.

Hoạt động 2:

Thế nào gọi là tiếp tuyến

chung trong của 2 đường

tròn?

 GV giới thiệu tiếp 2

kn vê tiếp tuyến chung

trong, tiếp tuyến chung

ngoài

* GV giới thiệu các hình

trong thực tế là hình ảnh

của vị trí tường đối của 2

đường tròn

Hoạt động 3:Củng cố

? Nêu vị trí tương đối của

hai đường tròn

? Nêu đn tt chung của hai

a) b)

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

 Xem thật kỹ các hệ thức về đoạn nối tâm với các bán kính của hai đờng tròn

d1 và d2 gọi là tiếp tuyến chung ngoài

m1 và m2 gọi là tiếp tuyến chung trong

Trang 3

 Xem thật kỹ các khái niệm về tiếp tuyến chung, tiếp tuyến chung trong, tiếp tuyến chung ngoài.

- Củng cố cho học sinh 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất đường nối tâm

- Vận dụng lý thuyết vào làm bài tập

- Cẩn thận chính xác khi vẽ hình chứng minh

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, thước

HS: vở nháp, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1

? Nêu vị trí tương đối của hai

đường tròn

? Nêu định nghĩa tiếp tuyến

chung của hai đường tròn

Hoạt động 2

- Gv treo bảng phụ bt 35

- Bài toán yêu cầu gì

- Gv gọi hs lên bảng điền vào

bảng phụ

- Gv sử sai cho điểm

- Hv nêu vị trí tương đối của hai đường tròn

- Hv Nêu định nghĩa tiếp tuyến chung của hai đường tròn

- Hs quan sátđiền vào bảng phụ

- Hv lên bảng điền vào bảng phụ

-Hv nhận xét bài của bạn

1 Kiểm tra bài cũ

2.Luyện tập BT35 SGKT122

Trang 4

- Gv chốt lại kiến thức trong

bài

Gv treo bảng phụ bt 38

- Bài toán yêu cầu gì

- Gv gọi hs lên bảng điền vào

bảng phụ

- Gv sửa sai cho điểm

Gv treo bảng phụ bt 39

- Bài toán yêu cầu gì

? Em hãy nêu gt kl của bài

toán

? Làm thế nào cm góc BAC =

90 0

+Hoạt động 3 :củng cố

? Nêu vị trí tương đối của hai

đường tròn

? Nêu định nghĩa tiếp tuyến

chung của hai đường tròn

? nêu các dạng bt đã chữa

- Hs quan sátđiền vào bảng phụ

- Hv lên bảng điền vào bảng phụ

-Hs nhận xét bài của bạn

- Hs quan sát

- Hs trả lời

- Hs nêu gt kl của bài toán

b, Cĩ IO là phân giác BIA IO’ là phân giác AIC (T/c 2 tt cắt nhau)

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học thuộc lý thuyết

Trang 5

- Xem laùi caực BTủaừ laứm

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập về tính toán và chứng minh

- Rèn luyện cách phân tích và tìm tòi lời giải bài toán và trình bày lời giải bài toán , làm quen với dạng bài tập về tìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng có độ dài lớn nhất

II- CHUAÅN Bề :

GV: Baỷng phuù, thửụực

HS: vụỷ nhaựp, thửụực

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2-caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Trang 6

- GV nêu câu hỏi , HS trả lời và

nêu lại các khái niệm , định lý

- Để xét vị trí tơng đối của hai

đ-ờng tròn ta dựa vào hệ thức

sao ? có mấy góc vuông ?

- Theo ( cmt ) ∆ HAB và HAC là

Dựa vào các vị trí tơng đối của hai đờng tròn và hệ thức liên hệ giữa đờng nối tâm và bán kính

Chứng minh ∆ GHF cân → góc GFH = góc GHF ;

∆ KHF cân → góc KFH = góc KHF rồi tính GFK

- Hs Tính IK theo IH và KH rồi nhận xét

A/ Lí thuyết.

1 Nhắc lại về đờng tròn ( sgk - 97 )

2 Cách xác định đờng tròn , tâm đối xứng , trục đối xứng ( sgk - 98,99)

3 Đờng kính và dây của ờng tròn ( định lý 1 , 2 , 3 - sgk ( 103 ) )

đ-4 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm ( định lý 1 , 2 - sgk ( 105 ))

Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn , hai đ-ờng tròn ( bảng phụ

b) Tứ giác AEHF là hình gì ?

c) EF ⊥ IE ; EF ⊥ KF d) H ? để EF lớn nhất

Chứng minh :

a) ∆ BEH có E 90à = 0(gt)IB =

IH → I là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ BEH

Tơng tự KH = KC → K là tâm đờng tròn ngoại tiếp ∆ HFC

+ Ta có : IO = OB - IB → (I) tiếp xúc trong với (O) ( theo

Trang 7

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Hoùc baứi vaứ oõn laùi vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa hai ủửụứng troứn

- Xem laùi caực BTủaừ laứm

- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn căn cứ vào số đo ( độ ) của chúng

- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “ cộng hai cung ”

- Biết phân chia trờng hợp để tiến hành chứng minh , biết khẳng định tính đúng đắn của một mệnh

đề khái quát bằng một chứng minh và bác bỏ một mệnh đề khái quát bằng một phản ví dụ

- Biết vẽ , đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc

II- CHUAÅN Bề :

GV: Baỷng phuù, thửụực

HS: vụỷ nhaựp, thửụực

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

Trang 8

2-caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Hoaùt ủoọng 1:

- GV treo bảng phụ vẽ hình 1

( sgk ) yêu cầu HS nêu nhận xét

về mối quan hệ của góc AOB

với đờng tròn (O)

+ Góc AOB chia đờng tròn

thành mấy cung ? kí hiệu nh thế

- Hãy dùng thớc do góc đo xem

góc ở tâm AOB có số đo là bao

nhiêu độ ?

- Hãy cho biết cung nhỏ AmB

có số đo là bao nhiêu độ ?

hai cung chỉ xảy ra khi chúng

cùng trong một đờng tròn hoặc

trong hai đờng tròn bằng nhau

- Hai cung bằng nhau khi nào ?

Khi đó sđ của chúng có bằng

nhau không ?

- Hai cung có số đo bằng nhau

liệu có bằng nhau không ? lấy ví

dụ chứng tỏ kết luận trên là sai

- GV yêu cầu HS nhận xét rút ra

kết luận sau đó vẽ hình minh

- hs Quan sát hình vẽ trên hãy cho biết

- HS phát biểu định nghĩa sau đó đa ra các kí hiệu và chú ý cách viết cho HS

- Cung AmBẳ là cung nhỏ ; cung AnBẳ là cung lớn

- Với α = 1800 → mỗi cung

là một nửa đờng tròn

- hs leõn baỷng ủo

sđằAB

sđ AB AOBằ = ã = 1000sđ AnBẳ = 3600 - sđAmBẳ

Hs lay ví dụ minh hoạ sau

đó tìm số đo của cung lớn AnB

đờng tròn )

- Cung AB kí hiệu là : ằAB

Để phân biệt hai cung có chung mút → kí hiệu hai cung là : AmB ; AnBẳ ẳ

- Cung AmBẳ là cung nhỏ ; cung AnBẳ là cung lớn

- Với α = 1800 → mỗi cung

là một nửa đờng tròn

- Cung AmBẳ là cung bị chắn bởi góc AOB , góc AOB chắn cung nhỏ AmB , góc COD chắn nửa đờng tròn

ằCD

+) AB CDằ >ằ nếu sđằAB>sđ

ằCD

Trang 9

Hoaùt ủoọng 4:

- Hãy vẽ 1 đờng tròn và 1 cung

AB , lấy một điểm C nằm trên cung

AB ? Có nhận xét gì về số đo của

các cung AB , AC và CB

- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ

AB hãy chứng minh yêu cầu của

biểu sau đó chốt lại

Hoaùt ủoọng 5: cuỷng coỏ

? Neõu ủũnh nghúa goực ụỷ taõm,

? Neõu ủũnh nghúa soỏ ủo cung

? Neõu ủũnh lyự ủaừ hoùc

- Hs Làm theo gợi ý của sgk

- HS chứng minh sau đó lên bảng trình bày

hs nhận xét cả hai trờng hợp

- Hs neõu laùi lyự thuyeỏt ủaừ hoùc

4 Khi nào nào thì sđ ằAB= sđằAC+ sđằCB

Cho ( O ; R ) và 1 cung AB;

C ∈ ằAB

→ sđ ằAB= sđằAC+ sđằCB

Khi C ∈ cung nhỏ AB ta có tia OC nằm

giữa 2 tia OA và OB → theo công thức

cộng góc ta có :

AOB AOC COB= +

theo tính chất của góc ở tâm

ta có sđ ằAB= sđằAC+ sđằCB

( đcpcm)

• Định lý ( sgk )

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Hoùc ủũnh nghúa goực ụỷ taõm, ủũnh nguúa soỏ ủo cung,ủũnh lyự ủaừ hoùc

- Củng cố lại các khái niệm về góc ở tâm , số đo cung

- Biết cách vận dụng định lý để chứng minh và tính toán số đo của góc ở tâm và số đo cung

- Rèn kỹ năng tính số đo cung và so sánh các cung

II- CHUAÅN Bề :

GV: Baỷng phuù, compa thửụực

HS: vụỷ nhaựp, compa thửụực

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2-caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Trang 10

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

của bài toán

- Bài toán cho gì ?

?yêu cầu gì ?

- ∆ AOT có gì đặc

biệt

→ ta có số đo của góc

AOB là bao nhiêu

→ số đo của cung lớn

- Hs leõn baỷng trỡnh baứy

- Hs nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

Giải : Theo hình vẽ ta có :

AMB 35=

KL : a) ãAOB ?=

b) sđ ằAB; sđ AnBẳ

Giải : a) Theo gt có MA , MB là tiếp tuyến của (O) → MA ⊥ OA ; MB ⊥ OB

→ Tứ giác AMBO có :

A B 90= = → AMB AOB 180+ =

Trang 11

và AOB là bao nhiêu

A B 90= = → AMB AOB 180+ = AOB 180ã = 0−AMB 180ã = 0−350 =1450

b) Vì góc AOB là góc ở tâm của (O)

→ sđ AB 145ằ = 0

→ sđ AnB 360ẳ = 0−1450 =2150

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý

- Xem lại các bài tập đã chữa

Giải tiếp các bài tập còn lại trong Sgk - 69 , 70 ( BT 8 ; 9 )

- Xem trửụực baứi lieõn heọ giửừa cung vaứ daõy

Trang 12

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, copa, thước

HS: vở nháp, copa, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Trang 13

- Hãy nêu cách cứng minh định

lý trên theo gợi ý của SGK

- GV HD học sinh chứng minh

hai tam giác OAB và OCD bằng

nhau theo hai trờng hợp ( c.g.c)

→ AOB CODã =ã

→ ∆ OAB = ∆ OCD ( c.g.c)→ AB = CD ( đcpcm)

O

B A

D C

Trang 14

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Hoùc định lý 1 và 2 về liên hệ giữa dây và cung

-Xem laùi caực BT, vớ duù ủaừ laứm

- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp

- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ qủa của định lý trên

- Biết cách phân chia trờng hợp

II- CHUAÅN Bề :

GV: Baỷng phuù, compa,thửụực

HS: vụỷ nhaựp, compa,thửụực

III-TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC :

1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2-caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Trang 15

- Thế nào là góc nội tiếp , chỉ ra

trên hình vẽ góc nội tiếp BAC ở

- Hãy xác định số đo của góc

BAC và số đo của cung BC bằng

ãBAC là góc nội tiếp ; ằBC là cung bị chắn

HS thực hiện ? 1 ( sgk )

? 1 ( sgk )

+) Các góc ở hình 14 không phải là góc nội tiếp vì đỉnh của góc không nằm trên đ-ờng tròn

+) Các góc ở hình 15 không phải là góc nội tiếp vì các hai cạnh của góc không

đồng thời chứa hai dây cung của đờng tròn

- GV cho HS thực hiện theo nhóm sau đó gọi các nhóm báo cáo kết quả

HS đứng tại chỗ nhìn hình vẽ chứng

HS đọc chứng minh trong sgk và tự chứng minh vào vở

HS thực hiện ? 3 ( sgk )

- Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau rồi nêu nhận xét

- Vẽ hai góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn rồi nêu nhận xét

- Vẽ một góc nội tiếp ( nhỏ hơn 900) rồi so sánh với góc

hình (b) cung bị chắn là cung lớn BC

2 Định lí :

? 2 ( sgk )

* Nhận xét : Số đo của góc BAC bằng nửa số đo của cung bị chắn BC ( cả 3 hình

đều cho kết quả nh vậy )

Định lý ( sgk )

3 Hệ quả:

15

(b) (a)

C B

C B

A A

C

A

B D

C B

A

C B A

Trang 16

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học định nghĩa, định lý, hệ quả góc nội tiếp

GV: Bảng phụ, thước, compa

HS: vở nháp, thước, compa

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Trang 17

Giáo án Hình học 9 - Năm học 2009 - 2010

Hoaùt ủoọng 1

? Neõu ủũnh nghúa goực noọi tieỏp

?Veừ hỡnh minh hoaù

? neõu ủũnh lyự veà goực noọi tieỏp

? Neõu heọ quaỷ veà goực noọi tieỏp

-n Gv sửỷa sai cho ủieồm

Hoaùt ủoọng 2

- Gv treo baỷng phuù

- ? Em hay neu GT , KL của bài

toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu c/m

gì ?

- GV cho HS suy nghĩ tìm cách

chứng minh sau đó nêu phơng

án chứng minh bài toán trên

vuông ? từ đó suy ra các đoạn

thẳng nào vuông góc với nhau

- GV để HS chứng minh ít phút

sau đó gọi HS lên bảng trình bày

lời chứng minh

Gv treo baỷng phuù

- ? Em hay neu GT , KL của bài

- Hs Neõu ủũnh nghúa goực noọi tieỏp

- Hs leõn baỷng veừ hỡnh

- Hs neõu taõm ủửụỷng troứn trong 3 trửụứng hụùp

- Hs nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

- Hs quan saựt

-Hs nêu gt kl

Có AMB 90ã = 0

( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )

→ BM ⊥ SA (1) lại có ANB 90ã = 0

( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )

GT : Cho ( O ;

2

AB

) ; S ∉(O) SA, SB x (O) ≡ M ; N

Tiếp tuyến (O) tại A x

S

Trang 18

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp

- Xem lại các bài tập đã chữa

-Giải bài tập trong sgk - 76 ( BT 20 ; 23 ; 24 )

- Chuaồn bũ baứi goực taùo bụỷi tieỏp tuyeỏn vaứ daõy

Ngaứy soaùn: 02/02/2010

Ngaứy daùy: 04 /02/2010

Tieỏt 40: GOÙC TAẽO BễÛI TIA TIEÁP TUYEÁN VAỉ DAÂY

I/ Muùc tieõu

Qua baứi naứy hoùc sinh caàn:

• Nhaọn bieỏt goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

• Phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veà soỏ ủo cuỷa goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy

cung

• Bieỏt phaõn chia caực trửụứng hụùp ủeồ tieỏn haứnh chửựng minh ủũnh lớ

• Phaựt bieồu ủửụùc ủũnh lớ ủaỷo vaứ bieỏt caựch chửựng minh ủũnh lớ ủaỷo

II/ Coõng taực chuaồn bũ:

• Thửụực, compa

• Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực, compa

III/.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1) OÅn ủũnh:

2)Kieồm tra baứi cuừ:

• Neõu ủũnh nghúa goực noọi tieỏp

• Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ vaứ caực heọ quaỷ veà goực noọi tieỏp

3) Giaỷng baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG GV HOAẽT ẹOÄNG HS GHI BAÛNG

Hẹ1: Khaựi nieọm goực taùo

bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy

cung:

-Yeõu caàu hoùc sinh quan

saựt hỡnh veừ roài traỷ lụứi caõu

hoỷi: goực taùo bụỷi tia tieỏp

tuyeỏn vaứ daõy cung laứ gỡ?

-ẹeồ khaộc saõu khaựi nieọm

goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn

vaứ daõy cung giaựo vieõn

-Hoùc sinh traỷ lụứi:

Goực BAx coự ủổnh A naốm treõn ủửụứng troứn, caùnh Ax laứ moọt tieỏp tuyeỏn coứn caùnh kia chửựa daõy AB

x O

y A B

Trang 19

yêu cầu học sinh làm ?1

SGK để nhận biết những

góc không phải là góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây

(Xét ba trường hợp:

+Tân đường tròn nằm

trên cạnh chứa dây cung

+Tâm đường tròn nằm

trên cạnh chứa dây cung

+Tâm đường tròn nằm

bên ngoài góc

+ Tâm đường tròn nằm

bên trong góc)

-Yêu cầu học sinh làm ?

3

HĐ3: Hệ quả:

-Từ ?3 giáo viên yêu cầu

học sinh nhận xét rút ra

hệ quả

HĐ3: củng cố

? Nêu định lý góc tạo bởi

tt và dây cung

?2:Học sinh tiến hành thảo luận nhóm, sau đó cử đại diện lên bảng vẽ hình

Trong một đường tròn,góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

tiếp tuyến và dây cung

* Dây AB căng hai cung Cung nằm bên trong góc là cung bị chắn

2/.Định lí:

Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn

Chứng minh SGK

3/ Hệ quả:

Hệ quả:SGK

A B

H x O A O x C B 1

A

O C B

y m x

Trang 20

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Học thuoọc khaựi nieọm, ủũnh lớ, heồ quaỷ veà goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

Xem lại các bài tập đã chữa

-Giải bài tập trong sgk 30,31 T79

- Chuaồn bũ baứi luyeọn taọp

Ngaứy soaùn: 02/02/2010

Ngaứy daùy: 06 /02/2010

Tieỏt 42: LUYEÄN TAÄP

I/ Muùc tieõu

• Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ vửừng chaộc khaựi nieọm, ủũnh lớ, heọ quaỷ veà goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

• Vaọn duùng thaứnh thaùo caực ủũnh lớ ủeồ giaỷi quyeỏt ủửụùc caực baứi taọp cuù theồ

II/ chuaồn bũ:

• Xem laùi tớnh chaỏt hai tieỏp tuyeỏn caột nhau, tam giaực ủoàng daùng, ủũnh lớ veà toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực

• Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực, compa

III.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1-Oồn ủũnh : kieồm tra sú soỏ hoùc sinh

2-caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Hẹ1:

?Veừ goực xAB laứ goực taùo

bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy

cung cuỷa ủửụứng troứn O

? Phaựt bieồu ủũnh lớ vaứ heọ

quaỷ veà goực taùo bụỷi tia

tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

Hẹ2

- Hs leõn baỷng Veừ goực xAB laứ goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung cuỷa ủửụứng troứn O

- hs phaựt bieồu ủũnh lớ vaứ heọ quaỷ veà goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

1 Kieồm tra baứi cuừ

2 Luyeọn taọp

A O C B

Trang 21

-Yêu cầu hai học sinh

đọc đề bài

-Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích đề bài

ghi GT và KL

nêu hướng giải

-Giáo viên lưu ý sửa sai

kịp thời cho học sinh

-Yêu cầu học sinh nhắc

lại định nghĩa tam giác

đều, định lí về góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây

cung, định lí về tổng các

góc của một tứ giác

Ngoài ra còn có cách giải

nào khác hay không

-Yêu cầu hai học sinh

đọc đề bài

-Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích đề bài

ghi GT và KL

nêu hướng giải

-Yêu cầu học sinh nhắc

lại định lí về góc tạo bởi

tia tiếp tuyến và dây

cung, định lí về góc ở

tâm, t/c tam giác vuông

HĐ3: củng cố

-Học sinh đọc đề bài

 Phân tích đề bài

 ghi GT và KL

Tính góc cách khác:

AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) (gt)

=>AB=AC (t/c tt cắt nhau)

=>∆ABC cân có BAC=300

=>BAC=1200

-Học sinh đọc đề bài

 Phân tích đề bài

GT: Đt tâm (O), đk AB

Tt của đt (O) tại P cắt AB tại

T (B nằm giữa O và T)

KL: BTP+2.TPB=900

-Học sinh phát biểu

bài tập 31 trang 79:

Tứ giác ABOC có:

=>TPB=

2

1

sđBP (cung nhỏ BP) Mà BOP=sđBP (góc ở tâm chắn BP)

Trang 22

? Neõu ủũnh lyự goực taùo bụỷi

tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

? Neõu heọ quaỷ

IV: HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:

- Học thuoọc khaựi nieọm, ủũnh lớ, heọ quaỷ veà goực taùo bụỷi tia tieỏp tuyeỏn vaứ daõy cung

- Xem lại các bài tập đã chữa

-Giải bài tập trong sgk 33,34 T80

- Chuaồn bũ baứi: Goực coự ủổnh ụỷ beõn trong ủửụứng troứn, goực coự ủổnh ụỷ beõn ngoaứi ủửụứng

troứn

Ngaứy soaùn: 20/02/2010

Ngaứy daùy: 25/02/2010

Tieỏt 43: GOÙC COÙ ẹặNH ễÛ BEÂN TRONG ẹệễỉNG TROỉN

GOÙC COÙ ẹặNH ễÛ BEÂN NGOAỉI ẹệễỉNG TROỉN

I/ Muùc tieõu caàn ủaùt:

Qua baứi naứy hoùc sinh caàn:

• Nhaọn bieỏt ủửụùc goực coự ủổnh ụỷ beõn trong hay beõn ngoaứi ủửụứng troứn

• Phaựt bieồu vaứ chửựng minh ủửụùc ủũnh lớ veà soỏ ủo goực coự ủổnh ụỷ beõn trong hay beõn ngoaứi

ủửụứng troứn

• Chửựng minh ủuựng, chaởt cheừ Trỡnh baứy chửựng minh roừ raứng

II/ chuaồn bũ:

• Xem laùi tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực, ủũnh lớ goực noọi tieỏp

• Baỷng phuù, phaỏn maứu, thửụực, compa

III/.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:

1) OÅn ủũnh:

2)Kieồm tra baứi cuừ:

• Neõu ủũnh nghúa goực noọi tieỏp

• Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ vaứ caực heọ quaỷ veà goực noọi tieỏp

3) Giaỷng baứi mụựi:

Hẹ1: Goực coự ủổnh ụỷ beõn

trong ủửụứng troứn:

-Yeõu caàu hoùc sinh quan

C n

Trang 23

Góc có đỉnh ở bên

trong đường tròn

Giới thiệu hai cung bị

chắn của góc có đỉnh ở

bên trong đường tròn

 Định lí

-Yêu cầu học sinh tiến

hành thảo luận nhóm, sau

đó cử đại diện trả lời

phần ?1

HĐ2: Góc có đỉnh ở bên

ngoài đường tròn:

-Yêu cầu học sinh quan

sát hình vẽ

Góc có đỉnh ở bên

ngoài đường tròn

Giới thiệu hai cung bị

chắn của góc có đỉnh ở

bên ngoài đường tròn

 Định lí

-Yêu cầu học sinh tiến

hành thảo luận nhóm, sau

đó cử đại diện trả lời

2

1

.sđBC ACE=

 Định lí:

Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn

Chứng minh SGK

2/.Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn:

Các góc trên được gọi là góc có đỉnh

ở bên ngoài đường tròn (đỉnh nằm ngoài đường tròn, các cạnh đều có điểm chung với đường tròn)

 Định lí:

Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn

Chứng minh SGK

A D

E

C

A O E

m Cn

A

B OE C

Trang 24

HĐ3: củng cố

? Nêu định lý góc có đỉnh

ở bên trong đường tròn

? Nêu định lý góc có đỉnh

ở bên ngoài đường tròn

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Häc thuộc định lí góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường

tròn

-Gi¶i bµi tËp trong sgk 36, 37 T82

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

Ngày soạn: 20/02/2010

Ngày dạy: 27/02/2010

I/ Mục tiêu cần đạt:

• Học sinh được củng cố vững chắc khái niệm, định lí, về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn; góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

• Vận dụng thành thạo các định lí để giải quyết được các bài tập cụ thể

II/ Chuẩn bị:

Bảng phụ, phấn màu, thước, compa

III.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động 1:

? Nêu định lý góc có

đỉnh ở bên trong đường

tròn

? Nêu định lý góc có

đỉnh ở bên ngoài đường

- Hs nêu định lý góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

- Hs nêu định lý góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 25

Hoạt động 2:

-Yêu cầu hai học sinh

đọc đề bài

-Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích đề

bài

ghi GT và KL

nêu hướng giải

? Muốn cm SA=SD ta

làm như thế nào

? Muốn cm ∆SAD cân

nêu hướng giải

-Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại định lí về

góc có đỉnh ở bên trong

đường tròn; góc có đỉnh

ở bên ngoài đường tròn

A D B O E C

S 3

- cm ∆SAD cân tại S

- Cm gócADS= góc SAD

- học sinh lên trình bày

- Hs nhận xét bài làm của bạn

A B

O

N M C S

Học sinh đọc đề bài

 Ghi GT và KL

- Học sinh phát biểu các lại định

2 Bài tập bài tập 40 trang 83:

=>ADS=SADVậy ∆SAD cân tại S hay SA=SD

bài tập 41 trang 83:

Tá có:

A=21(sđCN-sđBM) (góc có đỉnh A ở ngoài đt) BSM=21(sđCN+sđBM) (góc có đỉnh S ở trong đt)

=>A+BSM=sđCN Mà CMN=

Trang 26

HĐ3: củng cố

? Nêu định lý góc có

đỉnh ở bên trong đường

tròn

? Nêu định lý góc có

đỉnh ở bên ngoài đường

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Häc thuộc định lí góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đường

tròn

-Gi¶i bµi tËp trong sgk 42, 43 T83

- Chuẩn bị bài: Cung chứa góc

Ngày soạn: 03/03/2010

-Ngày dạy: 04/03/2010

Tiết 45: CUNG CHỨA GÓC

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này học sinh cần:

• Hiểu quỹ tích cung chứa góc

• biết vận dụng mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán

II Công tác chuẩn bị:

• Thước, compa, bìa cứng, kéo đinh

• Bảng phụ, phấn màu

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

• Vẽ góc BEC là góc có đỉnh ở bên trong đường tròn; vẽ góc ABC là góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

• Phát biểu các định lí về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn; về góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

3) Giảng bài mới:

Trang 27

-Giáo viên hướng dẫn

học sinh chứng minh hai

phần: Phần thuận và

phần đảo bằng phương

pháp phát vấn

 Giáo viên giới thiệu

phần chú ý

Học sinh nêu cách vẽ

cung chứa góc

a)Bài toán:

Cho đoạn thẳng AB và góc α (00<

α <1800) Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thỏa mãn

AMB=α (Ta cũng nói các điểm

M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dướigóc α)

Suy ra:

ON1=ON2=ON3=OC=OD=21CD(t/c trung tuyến ứng với cạnh huyền CD)

=>N1,N2, N3 nằm trên đường tròn đường kính CD

1/.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”:

-Khi α =900 thì hai cung AmB và

Am’B là hai nửa đường tròn đường kính AB Như vậy ta có: Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB

b)Cách vẽ cung chứa góc α :

-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α

-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc Ax Gọi O là giao điểm của Ay với d

-Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính sao cho cung này ở nửa mp bờ AB không chứa tia Ax

AmB được vẽ như ttrên là cung chứa góc α

O H

M

d

A

y m

B

α α

N2

D N1

O C

N3

Trang 28

HĐ3: củng cố

? Nêu Bài toán quỹ tích

“cung chứa góc”:

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Häc thuộc cách vẽ cung chứa góc α ;

-Gi¶i bµi tËp trong sgk 44,45 sgk/ T86

- Chuẩn bị bài: Cung chứa góc (T)

Ngày soạn: 03/03/2010

Ngày dạy: 11/03/2010

Tiết 46: CUNG CHỨA GÓC

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này học sinh cần:

• Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

• Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

• Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận

II/ Công tác chuẩn bị:

• Thước, compa,

• Bảng phụ, phấn màu

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

x O M d A B α α

Trang 29

? Nêu Bài toán quỹ tích “cung

chứa góc”:

? Nêu cách vẽ cung chứa góc

Hoạt động 2

Cách giải bài toán quỹ tích:

? Muốn chứng minh quỹ tích

(tập hợp) các điểm M thỏa

mãn tính chất T là một hình

H nào đó, ta phải chứng minh

hai phần là gì

Giáo viên giải thích vì sao làm

bài toán quỹ tích phải chứng

minh hai phần thuận và đảo

Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB

-Vẽ tia Ax tạo với AB góc

α

-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc Ax Gọi O là giao điểm của Ay với d

-Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính sao cho cung này ở nửa mp bờ AB không chứa tia Ax

AmB được vẽ như ttrên là cung chứa góc α

-Phần thuận: Mọi

điểm có tính chất T đều

-Phần thuận: Mọi

điểm có tính chất T đều

thuộc hình H

-Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính

chất T -

-Kết luận: Quỹ tích

(tập hợp) các điểm M có

tính chất T là một hình H.

Trang 30

+Hoạt động 3 :củng cố

? Nêu Bài toán quỹ tích “cung

chứa góc”:

? Nêu cách Cách giải bài toán

quỹ tích:

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học cách Cách giải bài toán quỹ tích:

- Xem lại các BT, ví dụ đã làm

Qua bài này học sinh cần:

• Học sinh củng cố vững chắc kiến thức về cung chứa góc

Rèn luện kỹ năng dựng hình về cung chứa góc; Kỹ năng trình bày lời giải một bài toán quỹ tích

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, thước

HS: vở nháp, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

Trang 31

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Nêu cách giải bài toán quỹ

tích

-Cho biết quỹ tích các điểm

nhìn đoạn AB cho trước dưới

một góc vuông là gì?

Nêu quỹ tích các tiếp điểm

của bài tập 48

- hs nêu cách vẽ cung chứa

- Hs nêu Cách giải bài toán quỹ tích

-Học sinh đọc đề bài

- Quỹ tích các điểm nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn đường kính AB

-Cách giải bài toán quỹ tích:

Muốn chứng minh quỹ tích (tập hợp) các điểm M thỏa

mãn tính chất T là một

hình H nào đó, ta phải chứng minh hai phần:

-Phần thuận: Mọi

điểm có tính chất T đều

thuộc hình H

-Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính

chất T Kết luận: Quỹ tích

1 Kiểm tra bài cũ

2.Luyện tập bài tập 48 trang 87:

Phần thuận:

*Trường hợp các đường tròn tâm B có bán kính nhỏ hơn BA:

Tiếp tuyến AT vuông góc với bán kính BT tại tiếp điểm T

=>ATB=900Mà AB cố định

Quỹ tích của T là đường tròn đường kính AB

*Trường hợp các đường tròn tâm B có bán kính là

BA thì quỹ tích là điểm A.Phần đảo:

Giả sử điểm T’ thuộc đường tròn đường kính AB

=>AT’B=900

=>AT’ là tiếp tuyến đường tròn tâm B bán kính BT’.Kết luận: Quỹ tích của

T là đường tròn đường kính AB

A T B T'

Trang 32

Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

-Yêu cầu học sinh tiến hành

thảo luận nhóm

+Hoạt động 3 :củng cố

? Nêu Cách giải bài toán quỹ

tích

? nêu các dạng bt đã chữa

(tập hợp) các

 Chứng minh:

Theo cách dựng:

∆ABC (∆A’BC) có:

BC=6cmBAC=400AH=4cm

Vậy ∆ABC hoặc ∆A’BC là tam giác cần dựng

bài tập 49 trang 87:

 Cách dựng:

-Dựng đoạn thẳng BC=6cm

-Dựng cung chúa góc 400trên đoạn thẳng BC

-Dựng đường thẳng xy song song với BC và cách BC một khoảng bằng 4cm ( trên đường trung trực d của đoạn thẳng BC lấy đoạn KK’=4cm Dựng đường thẳng xy vuông góc với d tại K’)

Gọi giao điểm của xy và cung chứa góc là A và A’

=>∆ABC hoặc ∆A’BC là tam giác cần dựng

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học Cách giải bài toán quỹ tích

- Xem lại các BT, ví dụ đã làm

- Làm BT 48,49,50,SGK/T29-30

- Chuẩn bị bài tứ giác nội tiếp

Ngày soạn: 13/03/2010

Ngày dạy: 15 /03/2010

I/ Mục tiêu cần đạt:

Qua bài này học sinh cần:

• Hiểu được thế nào là một tứ giác nội tiếp đường tròn

• Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất

kì đường tròn nào

• Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện ắt có và điều kiện đủ)

• Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành

II/ chuẩn bị:

• Thước, compa

Trang 33

• Bảng phụ, phấn màu.

IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:

1) Ổn định:

2)Kiểm tra bài cũ:

3) Giảng bài mới:

HĐ1: Khái niệm tứ giác

nội tiếp:

-Yêu cầu học sinh thực

hiện ?1

Định nghĩa tứ giác nội

tiếp đường tròn

Đo và cộng số đo của

hai góc đối diện của tứ

giác nội tiếp đường tròn

HĐ2: Định lí:

-Yêu cầu học sinh vẽ tứ

giác ABCD nội tiếp

đường tròn tâm O Hãy

2

1

.3600=1800.Tương tự: B+D=1800

-Học sinh đọc phần chứng minh định lí SGK

1/.Khái niệm tứ giác nội tiếp:

 Định nghĩa:

Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)

2/ Định lí:

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số

đo hai góc đối diện bằng 1800

A B

C D O M N P I Q

N P Q M I

A B

C D O

Trang 34

-Hãy nêu mệnh đề đảo

Nêu định lí đảo về tứ

giác nội tiếp

học sinh đọc chứng minh định lí trong SGK 3/.Định lí đảo:Nếu một tứ giác có tổng số đo hai

góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn

Chứng minh:

SGK

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học thuộc các định lí về tứ giác nội tiếp

• Học sinh củng cố vững chắc định lí thuận và đảo về tứ giác nội tiếp

• Vận dụng thành thạo các định lí để giải quyết được các bài tập cụ thể

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phu, thướcï

A B

C D O

Trang 35

HS: vở nháp, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Nêu GT và KL của bài toán

? Hãy nêu cách tính góc ở đáy,

góc ở đỉnh của một tam giác

cân

? Hãy phát biểu định lí về các

góc của một tứ giác nội tiếp

-Học sinh đọc đề bài

GT: ABCD nội tiếp đt tâm M

DAB=800; DAM=300; BMC=700

KL: Tính các góc: MAB;

(1200+800+700)=900

DMC=900 (cmtr)

=>MCD=21(1800-900)=450 BCD=1800-800=1000 (góc bù với góc BAD)

Trang 36

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

-Nêu GT và KL của bt

?Hãy nêu tính chất góc ngoài

của một tam giác

?Hãy phát biểu định lí về các

góc của một tứ giác nội tiếp

 tính các góc

+Hoạt động 3 :củng cố

? Nêu định lí về tứ giác nội

tiếp

?Nêu định lí đảo về tứ giác

nội tiếp

? nêu các dạng bt đã chữa

-Học sinh đọc đề bài

-Ghi GT, KL

- Hs lên bảng cm

Đặt:

BCE=DCF=x (đđ) Theo t/c góc ngoài của tam giác:

ABC=x+400 ADC=x+200 Mà ABC+ADC=1800

=> 2x+600=1800 hay x=600

=>ABC=600+400=1000ADC=600+200=800 BCD=1800-x (hai góc kề bù)

=1200.BAD=1800-BCD (hai góc đối diện của tứ giác nội tiếp)

BAD=1800-1200=600

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học thuộc các định lí về tứ giác nội tiếp

- Làm BT 57,58 SGK/T89

Xem lại các BT, ví dụ đã làm

- Chuẩn bị bài luyện tập (tiếp)

• Học sinh củng cố vững chắc định lí thuận và đảo về tứ giác nội tiếp

• Vận dụng thành thạo các định lí để giải quyết được các bài tập cụ thể

A

B C D O E

F

Trang 37

• Cẩn thận chính xác khi giải

II- CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phu, thướcï

HS: vở nháp, thước

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Học sinh đứng tại chỗ trả lời

miệng

- GV yêu cầu học sinh giải

thích

- Gv gọi hs nhận xét

- Hs Nêu định lí về tứ giác nội tiếp

- Hs Nêu định lí đảo về tứ giác nội tiếp

Học sinh đọc đề bài

-Ghi GT, KL

- Học sinh tính chất góc ngoài của một tam giác, định lí về các góc của một tứ giác nội tiếp

-Hình bình hành (nói chung) không nội tiếp được đường tròn, vì tổng hai góc đối diện không bằng 1800 Trường hợp riêng của hbh là HCN (hay hình vuông) thì nội tiếp được đường tròn, vì tổng hai góc đối diện là 900+900=1800.Hình thang (nói chung) không nội tiếp được đường tròn

Hình thang cân luôn có

1 Kiểm tra bài cũ

2.Luyện tập bài tập 57 trang 89:

Trang 38

? Vậy tất cả có bao nhiêu hình

nội tiếp được trong đường tròn

-Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

? Em hãy nêu gt, kl

? CM tứ giác ABCD nội tiếp ta

làm ntn

-Yêu cầu học sinh tiến hành

thảo luận nhóm, sau đó cử đại

diện trả lời

+Hoạt động 3 :củng cố

? Nêu định lí về tứ giác nội

tiếp

?Nêu định lí đảo về tứ giác

nội tiếp

? nêu các dạng bt đã chữa

1800 nên nội tiếp được đường tròn

-Học sinh đọc đề bài

-Ghi GT, KL

- Hs suy nghĩ

-Học sinh trình bày theo nhóm, các nhóm còn lại nhận xét

bài tập 58 trang 89:

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học thuộc các định lí về tứ giác nội tiếp

- Làm BT 59,60 SGK/T90

Xem lại các BT, ví dụ đã làm

- Chuẩn bị bài đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp

Trang 39

I/ Mục tiêu

Qua bài này học sinh cần:

• Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp (nội tiếp) một đa

giác

• Biết bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn

nội tiếp

• Biết cách vẽ tâm của đa giác đều (đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp, đồng thời là

tâm của đường tròn nội tiếp), từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội

tiếp của một đa giác đều cho trước

II/ chuẩn bị:

• Thước, compa

• Bảng phụ, phấn màu, thước, compa

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-các hoạt động chủ yếu

HĐ1: Định nghĩa:

-Giáo viên giới thiệu định

nghĩa đường tròn ngoại

tiếp, đường tròn nội tiếp

b)Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn

2/.Định lí:

Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp, có

A B C D

F E O

A B C D E O

A B

Trang 40

định lí.

+Hoạt động 3 :củng cố

Gv treo bảng phụ bt 61

? Bài toán yêu cầu gì

? Em hãy nêu cách làm

? Nêu định nghĩa đường

tròn ngoại tiếp, đường

tròn nội tiếp đa giác

? Nêu định lý đã học

Hai đường tròn đồng tâm(O;R) và (O;r) với r=

2

2

R

a)Vẽ đường tròn (O;2cm)

b)Vẽ hai đường kính AC và BD vuông góc với nhau Ta được tứ giác ABCD là hình vuông nội tiếp đường tròn (O;2cm) (vẽ bằng êke và thườc thẳng)

đa giác đều

Làm bài tập 61 trang 91:

D A

C

r O B

H R

IV: HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:

- Học thuộc định nghĩa, định lí

Ngày đăng: 25/04/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giao an hinh 9 HKII
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng phụ - Giao an hinh 9 HKII
Bảng ph ụ (Trang 4)
Hình quạt tròn ứng - Giao an hinh 9 HKII
Hình qu ạt tròn ứng (Trang 45)
Hình quạt n 0  theo - Giao an hinh 9 HKII
Hình qu ạt n 0 theo (Trang 46)
Hình tròn - Giao an hinh 9 HKII
Hình tr òn (Trang 48)
Hình tròn - Giao an hinh 9 HKII
Hình tr òn (Trang 49)
Hoạt động 1: Hình nón - Giao an hinh 9 HKII
o ạt động 1: Hình nón (Trang 63)
Hoạt động 4: Hình nón cụt - Giao an hinh 9 HKII
o ạt động 4: Hình nón cụt (Trang 64)
Hình nón cụt - Giao an hinh 9 HKII
Hình n ón cụt (Trang 65)
HÌNH CAÀU DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU - Giao an hinh 9 HKII
HÌNH CAÀU DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU (Trang 67)
Hình caàu ra - Giao an hinh 9 HKII
Hình ca àu ra (Trang 69)
Hình caàu - Giao an hinh 9 HKII
Hình ca àu (Trang 71)
Hỡnh Hỡnh veừ Dieọn tớch xung quanh Theồ tớch - Giao an hinh 9 HKII
nh Hỡnh veừ Dieọn tớch xung quanh Theồ tớch (Trang 72)
Hình caàu S 4 R hay S = π 2 = π d 2 V = π 4 3 R 3 - Giao an hinh 9 HKII
Hình ca àu S 4 R hay S = π 2 = π d 2 V = π 4 3 R 3 (Trang 73)
Hình nón tạo thành - Giao an hinh 9 HKII
Hình n ón tạo thành (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w