Đ mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Cho ví dụ một số tự nhiên - Làm Đ tập 11b SGK vào bảng phụ 3... Mục tiêu - HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép n
Trang 1II Kiểm tra Đ cũ
Giới thiệu chơng trình số học 6, yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở và phơng pháp học bộ môn
? Y/c HS lấy ví dụ tơng tự
- Giới thiệu cách viết tập hợp A:
1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Đ tập 3.SGK-tr06
a ∉B ; x ∈ B, b ∈A, b ∈A
Trang 2- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
- Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu ≤, ≥, biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
Trang 3- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bằng kí hiệu
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
- Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b, c,
d, e Nêu quan hệ thứ tự trong
N* = { 1;2;3; }
2 Thứ tự trong tập số tự nhiên
Trang 4- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
- Bảng phụ ghi nội dung Đ tập 11b
HS: Giấy trong; bút viết giấy trong
C Tiến trình Đ giảng
I ổn định lớp
II Kiểm tra Đ cũ
Chiếu nội dung của HS2HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm Đ tập 7HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bàng hai cách
III Đ mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự nhiên
- Làm Đ tập 11b SGK vào bảng phụ
3 Chú ý – Cách ghi số La mã
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1
= 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
IV Củng cố
Trang 5- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không.
- Biết sử dụng đúng kí hiệu ∈∉ ⊂ ∅ , , ,
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ ⊂ ,
B Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = { } 0 ; E = { but,thuoc } ; H = { x N/ x 10 ∈ ≤ }
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?HS:
C Tiến trình Đ giảng
I ổn định lớp
Trang 6II Kiểm tra Đ cũ ( 8 phút)
1 HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có một
BT 17A ={ x N/ x 20 ∈ ≤ } có 21 phần tử Tập hợp B không có khần
tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều
là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
Một số SH lên trình bày:
1 Số phần tử của một tập hợp
- Tập hợp không có phần
tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅.
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,
có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
2 Tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu:
c) { 15;24 } ⊂ A
IV Củng cố
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Trang 7Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm Đ tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
B Chuẩn bị
GV: Máy chiếu, bảng phụ
HS: Giấy trong, bút viết giấy trong
C Tiến trình Đ giảng
I ổn định lớp
II Kiểm tra Đ cũ (8ph)
Chiếu nội dung kiểm tra Đ cũ :HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi Đ tập 18 <SGK>
- Cho tập hợp H = { 8;10;12 } Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là tập con của H
- HS lớp làm ra giấy trong,
so sánh và nhận xét
- Một số nhóm lên bảng trình bày
Trang 8- Yêu cầu HS làm việc cá
- Lên bảng trình bày Đ tập
24 SGK
- Làm việc cá nhân Đ 42
- Lên bảng trình bày( trên máy chiếu)
D = { 21;23;25; ;99 } có (99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử
E = { 32;34;36; 96 } có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử
Đ tập 24 SGK
A ⊂N ; B ⊂N ; N *⊂N
Đ tập 42 SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ sốTrang 100 phải viết 3 chữ sốVậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số
IV Củng cố
Làm Đ 33 <SBT>/ 7Làm Đ 34<SBT>/ 7
V H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại Đ học, ôn lại các Đ đã học
- Làm tiếp các Đ tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 <SBT>/ 8HD: Đ 35<SBT>/ 8
• Xem số phần tử của hai tập hợp A và B
• Thể hiện quan hệ bằng kí hiệu ⊂
Trang 9- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
GV - HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần thông
a Phép cộng
a + b = c
số hạng số hạng tổng
b Phép nhân
a x b = c
thừa số thừa số tích
Trang 10- Yªu cÇu HS lµm c¸ nh©n vµo giÊy
PhÐp céng vµ phÐp nh©n cã nh÷ng tÝnh chÊt g× gièng nhau ?
§S: Cïng cã tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp
- Yªu cÇu lµm § tËp 26, 27<SGK>/ 16 vµo vë Hai häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
* ¸p dông kÕt qu¶ a.b = 0 a = 0 hoÆc b= 0
Trang 11- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
II Kiểm tra Đ cũ (9’)
Giáo viên chiếu nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: i áp dụng tính: 32 47 + 32 53
ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0
III Luyện tập(32’)
GV - HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời
50 + 50 + 25 = 4 50 + 25 = 225
Cách 2:
A = 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
A = 30 + 29 + 28 + + 21 + 202A = 50 + 50 +50 + + 50 + 50
Trang 12- Hãy đọc hiểu cách làm và thực hiện
- Chữ số cần điền vào dấu * ở tổng phải
là chữ số nào ? Hãy điền vào các vị trí
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M = { 39,48,52,61 }
Đ tập 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
Trang 13Tiết 8 Ngày dạy: …………
Luyện tập
A Mục tiêu
- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
- Hãy tách các thừa số trong mỗi tích
thành tích các thừa số Làm tiếp nh vậy
Đ 36.SGK
a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60 125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500.4 =2000
b) 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250+50 =300
Trang 14§ 37 SGK
16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1 = 320 – 16 = 304 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554
PhÐp trõ vµ phÐp chia
A Môc tiªu
Trang 15- HS hiểu đợc khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia
là một số tự nhiên
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài Đ toán thực tế
để 6 + x = 5Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7
! ! ! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
x = 4không có số tự nhiên x nào
12 3 14 3
0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số d là
0 là phép chia hết, phép chia
14 cho 3 là phép chia còn d (d 2)
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x
? 1 a 0 b a c a ≥ b
2 Phép chia hết và phép chia có d
Cho hai số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phép trừ a : b = x
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4Trong phép trừ 14 cho 3
ta có thể viết:
14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=
(số chia) (thơng) +số dTổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q
và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0≤r≤b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ≠ 0 ta có phép
Trang 16Yêu cầu làm ? 3 Trờng hợp 1: thơng là 35, số
d là 5Trờng hợp 2: thơng là 41, số
d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì
số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy ra vì
* Dựa vào công thức a = b q + r với ( 0≤ r < b )
* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r
* Cột 4 tìm số bị chia a
Tuần 4
…………Ngày dạy: …………
Luyện tập 1
A Mục tiêu
- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số Đ toán thực tế
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trông phép chia còn r.HS3: Thông báo kết quả Đ tập 46< SGK>/ 24
ĐS: Chia cho 3 có thể d 1 hoặc 2
Trang 17Chia cho 4 có thể d 1, 2, 3
III Luyện tập(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
=(1354+3)-(997+3)
= 1357 – 1000
= 357
Đ 69 SBT Mỗi toa tàu chứa đợc:
10 4 = 40 ( ngời) Vì :
892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu.
Đ 70.SBT
a S – 1538 = 3425
S – 3425 = 1538b
IV Củng cố
Trang 181/ Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện đợc?
- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số Đ toán thực tế
a D 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b x = 4.k + 1 ; x = 4.k
III Luyện tập(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
Trang 19- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong để trình bày trên máy chiếu
- Một số nhóm trình bày trên máy
có 10.365+ 2=26523652:7 = 521 d 5
Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ ba thì ngày 10- 10-2010 là ngày CN
Trang 20- HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số, số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
cách viết luỹ thừa SGK
Luỹ thừa bậc n của a là
- Viết tích của hai luỹ thừa
-Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
VD: Luỹ thừa bậc 5 của 5 là 8
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị
Trang 21- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Làm ?2
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7 Tổng quát:
ĐS: 6
Trang 22III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Làm vào giấy trong
để trình bày trên máy chiếu
5.(x-3)=25(x – 3)=25:5
Đ tập 106.SBT a.
Số bị chia Số chia Chữ số đầu
tiên của th-
ơng
Số chữ
số của thơng
43700 38 1 4
Trang 23ĐS: 3000
III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
- Làm BT ra nháp, giấy trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Trang 24- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu
- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy
- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt
= 42.(39-37):42
= 2
§ tËp 108.SBT 2.x – 138 = 2 3 2 2
2x – 138 = 2 5
2x – 138 = 32 2x = 32 + 138 2x = 170
X = 85
§ 109.SBT 1+5+6 = 2+3+7
§ 112 SBT 8+12+16+ +100
Trang 25- HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết
Trang 26C 5 5 :5 = 5 4
D 5 5 :5 = 1 4
Câu 7 Một tàu hoả cần chở 892 khách tham quan Biết rằng mỗi toa có 10 khoang, mỗi khoang có 4 chỗ ngồi Cần mấy toa để chở hết số hành khách tham quan ?
A 22 toa
B 23 toa
C 24 toa
Câu 8 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a Trong phép chia có d, số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Câu 11 Cho tập hợp A = { 1 ;3 ;5 } Hãy viết một tập hợp con của A
Câu 12 Tính giá trị của biểu thức:
B = 1449 - { ( 216 184 : 8 9 + ) }
Câu 13 Tìm số tự nhiên x, biết:
(x – 20).20 = 20 Câu 14 Tìm các số tự nhiên a, biết rằng khi chia a cho 3 thì đợc thơng là 15.
Trang 27A 22 toa
B 23 toa
C 24 toa
Câu 8 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
a Trong phép chia có d, số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
b Điều kiện của phép trừ hai số tự nhiên là số bị trừ phải lớn hơn số trừ
Câu 11 Cho tập hợp A = { 2;4 ;6 } Hãy viết một tập hợp con của A
Câu 12 Tính giá trị của biểu thức:
B = 1449 - { ( 217 183 : 8 9 + ) }
Câu 13 Tìm số tự nhiên x, biết:
(x – 20):20 = 0
Đáp án Câu 1.C
Câu 2.B
Câu 3.A
Câu 4.D
Câu 5 B
Trang 28- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên
II Kiểm tra Đ cũ
1/ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0, khi nào số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0
2/ Mỗi trờng hợp cho một ví dụ minh hoạ
III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy đọc thông tin định
nghĩa vè quan hệ chia hết
- Khi nào ta nói a chia hết
- Chiếu nội dung Đ làm trên
1 Nhắc lại quan hệ chia hết
Trang 29còn lại không chia hết cho
4 Xem tổng và hiệu của
20 – 15 không chia hết cho 4
(a + b) M m
- Chú ý:
Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m
Nếu a M m, b M m và cMm thì (a + b+ c) M m
b Tính chất 2
?2
* Nếu a M m và b M m thì (a + b) M m
- Chú ý:
Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m
Nếu a M m, b M m và cMm thì (a + b+ c) M m
• Dựa vào tính chất chia hết của một tổng
• Điền đúng sai rồi giải thích
Trang 30- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho
II Kiểm tra Đ cũ
HS trả lời các câu hỏi sau:
- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6
Nêu nhận xét khi thay * bởi
310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5
* Nhận xét: Những số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chi hết cho 2
- Xét số n = 43 *
Ta viết : n = 43 *
= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì
n chia hết cho 2
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là
0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì
n không chia hết cho 2
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng là
1, 3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2
?1
328 M2 , 1234 M 2
1437 không chia hết cho 2
895 không chia hết cho 2
Trang 31* KÕt luËn 1
Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 2.NÕu thay * bëi mét trong c¸c ch÷ sè kh¸c 0 vµ 5 th×
n kh«ng chia hÕt cho 5
*KÕt luËn 2
Sè cã ch÷ sè tËn cïng kh¸c 0 vµ 5 th× kh«ng chia hÕt cho 5
?2
370 M5 ; 375 M 5
IV Cñng cè (7 ’ )
Nh÷ng sè nh thÕ nµo th× chia hÕt cho 2 ?
Nh÷ng sè nh thÕ nµo th× chia hÕt cho 5 ?
Nh÷ng sè nµo chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5 ?
Trang 32- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra Đ cũ (8’)
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5
ĐS: * ∈ { 0;2;4;6;8 }
HS2: Làm Đ tập 93
a Chia hết cho 2 nhung không chia hết cho 5
b Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2
c Chia hết cho 2
d Chia hết cho cả 2 và 5
III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
- Làm BT ra nháp, giấy trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Trang 33- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
aa.Vì aa chia 5 d 3 nên a phải bằng 3 hoặc 8
Vì aa chia hết cho 2 nên
a không thể bằng 3 nên a phải bằng 8
Vậy số cần tìm là 88
Đ 100.SGKVì n chia hết cho 5 nên
c = 5 Ta có n = 1bb5Vì a, b, c khác nhau nên
b = 8Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra đời năm 1885
Đ 132 SGKGiả sử n là số chẵn ta có
N = 2k (k∈N) thì n+ 6 = 2k + 6 chia hết cho 2
N lẻ hay n = 2k +1 thì
N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2
Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chia hết cho 2
Trang 34- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đặt vấn đề: Kiểm tra xem
* Ví dụ: SGK
2 Dấu hiệu chia hết cho 9
- Theo nhận xét mở đầu ta thấy:
378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết cho 9)
= 18 + (số chia hết cho 9)
Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho 9)
= 10 + ( số chia hết cho 9)
Số 253 không chia hết cho
9 vì có một số hạng không chia hết cho 9
* Những số có thổng các chữ số không chia hết cho
9 th khôngì chia hết cho 9
? 1 Số chia hết cho 9 là
Trang 35= 6 + ( số chia hết cho 9)
Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3
* Những số có thổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
Số 3415 =3+4+1+5+ (số chia hết cho 9)
= 13 + ( số chia hết cho 9)
Số 3415 không chia hết cho 3 vì có một số hạng không chia hết cho 3
* Những số có tổng các chữ số không chia hết cho
Trang 36- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chi ahết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 3 hoặc 9 không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
II Kiểm tra Đ cũ (8’)
HS1 Nhũng số nh thế nào thì chia hết cho 3 và 9 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho3, cho 9, cho cả 3 và 9
ĐS: * ∈ { 0;3;6;9 }
HS2: Làm Đ tập 103
a 1251 + 5316 chia hết cho 3, không chia hết cho 9
b 5436 – 1324 không chia hết cho 3, không chia hết cho 9
c 1.2.3.4.5.6 +27 chia hết cho cả 3 và 9
III Đ mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải trên máy
- Nhận xét và ghi điểm
- Làm BT ra nháp, giấy trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện Đ vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Trang 371546 chia cho 9 d 7, cho 3
Trang 38Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Khi nào ta nói a chia hết
đến a Nếu a chia hết cho
số nào thì a là bội của số
Trang 39- Tổ 3 có 8 học sinh đớc chia đều vào các nhóm Số nhóm là
- 32 nam và 40 nữ đợc chia đều vào các tốp Số tốp là
GV: Máy chiếu, giấy trong, phấn màu, bảng phụ
HS: Giấy trong, phiếu ghi bảng số từ 2 đến 100
Trang 40Trả lời câu hỏi theo cá
nhân
- Số nguyên tố :
Là số tự nhiên lớn hơn 1Chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
- Hợp số:
Là số tự nhiên lớn hơn 1
Có nhiều hơn hai ớc
- Nếu một số là số nguyên tố ta phải chứng
tỏ nó chỉ có hai ớc là 1
và chính nó
Nếu số đó là hợp số ta phải chứng tỏ nó có một
ớc thứ ba khác 1 và chính nó
- Làm ? cá nhân theo SGK
- Số 102 là hợp số vì có ít nhất ba ớc là 1, 2, 102
- Số 0 và số 1 không phải
là số nguyên tố hay hợp
số Vì
- Số 2,3, 5, 7 là các số nguyên tố nhỏ hơn 10
Ta thấy các số 2, 3, 5 chỉ có hai ớc là 1 và chính nó, các số
4, 6 có nhiều hơn hai ớc Ta gọi các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố, các số 4, 6 là hợp số
? Số 7 là số nguyên tố vì nó chỉ có hai ớc là 1 và chính nó