1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án số học 6(cả năm)

213 382 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.. phát biểu và viết dưới dạng tổ

Trang 1

Tiết 1 : § 1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I MỤC TIÊU :

gặp trong toán học và trong đời sống

• HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

• HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng kí hiệu ∈;∉

• Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

tử

Trang 2

B a .b .c

3 Hướng dẫn học ở nhà:

-Học thuộc cách viết tập hợp

-Làm bài tập 4,5 SGK

-Làm các bài tập 6,7,8,9 SBT

Trang 3

• Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥

, biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

• Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II CHUẨN BỊ :

GV: phấn màu

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1.ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

? Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

và điền vào ô trống 3….A; 9….A

3.Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng :

* Hoạt động 1 : Giới thiệu về tập hợp số

- GV vẽ tia số , biểu diễn các các số 0 ;

1 ; 2 ; 3 ; và giới thiệu các điểm

- GV nhấn mạnh : mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi một điểm

- GV giới thiệu tập hợp N*

- Điền vào ô vuông các kí hiệu ∈; ∉

5 ∈N* ; 7 ∈ N ; 0 ∈ N ; 0 ∉ N*

* Hoạt động 2 : Quan hệ thứ tự :

- GV chỉ trên tia số và giới thiệu trên tia

số điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn

- Giới thiệu ký hiệu ≤ và ≥

Là những phần tử của tập hợp N

N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }

0 1 2 3Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số

Trang 4

-Giới thiệu số liền sau , liền trước

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém

nhau mấy đơn vị ? (hơn kém nhau 1 đơn

+ Tìm số liền sau của số 17;99;a∈N ?

Số 17 (99;a)có mấy số liền sau ?

+ Số liền trước của số 35 ;1000;b∈Nlà

số nào ?

e.Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không

có số tự nhiên lớn nhất f.Tập hợp N có vô số phần tử

Bài tập 6/7.sgka)số liền sau của số : 17là 18 “ “ “ “ 99 là: 100 “ “ “ “ a là a+1

b)Số liền trước của số b là b-1

Trang 5

Tiết 3 : §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

I MỤC TIÊU :

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết dọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thậo phân trong việc ghi số và tính toán

Hoạt động của thầy và trò phần ghi bảng

* Hoạt động 1 : Phân biệt số - chữ số

- Gọi 2 HS đọc một vài số tự nhiên

- Giới thiệu các chữ số dùng để ghi số

giá trị của mỗi chữ số trong một số vừa

phụ thuộc vào bản thân chữ số đó , vừa

phụthuộc vị trí của nó trong số đã cho

2.Hệ thập phân :

Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì thành một đơn vị hàng liền trước

3.Chú ý:Trong hệ La Mã : I = 1 ; V = 5

; X = 10

Trang 6

- XXVI ; XXVIII -Lên bảng thực hiện

Trang 7

• HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể

có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào , hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau

• HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biét một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và o

• Rèn luyện hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂

II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Bài tập 14/10 Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân

- Cho HS kiểm tra mỗi phần tử của tập

hợp E có thuộc tập hợp F hay không ?

Từ đó giới thiệu tập hợp con , kí hiệu ,

2Tập hợp con :.

Mọi phần tử của E đều là phần tử của F

Kí hiệu : E ⊂ FĐọc : E là con của F; E được chứa trong

F ; F chứa E Khi A là con của B và ngược lại thì A =

B

Trang 8

a) Viết các tập hợp con của tập M mà

có 1 phần tử

b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ

giữa các tập hợp con đó với tập

- HS lên bảng viết các tập hợp con của tập hợp M có 1 phần tử :

{ a } ; { b } ; { c }

- Hs lên bảng làm câu b) { a }⊂ M ; { b }⊂ M ; { c }⊂ M

Bài tập 16:

a) A={ 20 } ; A có một phần tửb) B={0} ; B có 1 phần tửc) C = N ; C có vô số phần tửd) D = Ø ; D không có phần tử nào cả

• HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

• Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán , viết ra được các tập con

Trang 9

của một tập hợp , biết dùng ký hiệu ⊂ ; ∈ ; ∉ đúng chỗ , và nắm được các tập hợp rỗng

• Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 17a

? Nêu khái niệm tập hợp con Làm bài tập 17b

3 Bài mới:

*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản

tử của nó là dãy số cách đều

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 24 sgk

- Gọi một HS lên bảng viết các tập

*Hoạt động 2: Bài tập nâng cao

-GV: yêu cầu học sinh làm bài tập:

2 Bài tập 23 Sgk

Tập hợp D các số lẻ từ 21 đến 99 có :( 99 - 21 ) : 2 + 1 = 40 ( phần tử )Tập hợp E các số chẵn từ 32 đến 96 có :( 96 - 32 ) : 2 + 1 = 33 ( phần tử )

Trang 10

-GV: yêu cầu HS làm bài tập : Bạn

tèo đánh số trang sách bằng các số tự

nhiên bằng từ 1đến 100 Bạn tèo phải

viết tất cả bao nhiêu chữ số

+ Số 100 có 3 chữ sốBạn tèo phải viết tất cả: 9+180+3=192 chữ số

Trang 11

phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó

• HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

• HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của pháp cộng và phép nhân vào giải toán

* a b = d(Thừa số).(Thừa số)=Tích

Cộng Nhân Giao hoán a+b=b+a a.b=b.a

Trang 12

phép nhân đối với phép cộng

a.(b+c)=ab+ac

?3: a) 46 + 17 + 54 = ( 46 + 54 ) + 17 = 100 + 17 = 117 b) 4 37 25 = 37 ( 4 25 ) = 37 100 = 3700 c) 87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64 ) = 87 100 = 8700 *Bài tập 27:

a)86 + 357 +14 = (86 + 14) +357 =100+ 357= 457b)72+69+128 =(72+128)+69 =200+69 =269;

c)25.5.4.27.2=(25.4)(2.5).27 =100.10.27=27000d)28.64+28.36=28.(64+36) =28.100=2800

*Bài tập 30:

a)(x-34).15=0 x-34=0 x=34b)18.(x-16)=18 x-16=18:18=1 x=1+16=17

Trang 13

• Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

• Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công vào bài toán

II CHUẨN BỊ :

• Bảng phụ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Ổn địnht tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

Tính nhanh : a) 56 + 16 + 44

3.Bài mới:

*Hoạt động 1 : Luyện tập

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 31(sgk)

-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện

của dãy số cách đều

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 32(sgk)

-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện

-GV: Gọi HS khác lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá

-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 34(sgk)

-GV: Gọi HS lên nêu cách tinh và thực

hiện trên máy tính

= (463+137)+(318+22)

= 600+400 = 1000c)20+21+22+…+29+30

=20+30+21+29+22+28+23+27+24+26+25

=50.5+25=275

2.Bài tập 32: Tính nhanh:

a) 996+45=996+(4+41)=(996+4)+41 =1000+41 =1041b)37+198=(35+2)+198=35+(2+198) =35+200 =235

Trang 14

- Xem lai các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại bài tập

Trang 15

thạo vào các bài tập

• Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

• Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công vào bài toán

II.CHUẨN BỊ :

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Ổn định tổ chức lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

? Phát biểu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy trò: Phần ghi bảng:

*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản

- GV: Cho học sinh làm bài tập 35

-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện

-GV: Gọi HS khác lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá

- GV: Cho học sinh làm bài tập 36

-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện

-GV: Gọi HS khác lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá

- GV: Cho học sinh làm bài tập 37

-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện

-GV: Gọi HS khác lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá

*Hoạt động 2: Bài tập phát triển

-GV: Cho học sinh làm bài tập:So sánh a

và b mà không cụ thể giá trị của chúng

a=2002.2002 ; b=2000.2004

-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện

1 Bài tập 35

*15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)

4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18 )

2 Bài tập 36

a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2=30.2 = 60 25.12 = 25.(4.3) =(25.4).3=100.3 = 300125.16=125.(8.2)=(125.8).2=1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) =25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34 = 340 + 34 = 374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747

3 Bài tập 37

16.19 = 16 (20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 20 = 300 46.99 = 46.(100 - 1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554 35.98 = 35.(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430

4 Bài tập: So sánh a và b mà không cụ

thể giá trị của chúng a=2002.2002 ; b=2000.2004 Bg

a=2002.2002=2002.(2000+2)

Trang 16

-GV: Chốt lại các dạng toán cách giải,

những lưu ý khi giải các dạng toán đó

b=2000.2004=2000.(2002+2) =2000.2002+2.2000

Do đó: a>b

5 Bài tập: Tính

a) 5! B) 4!-3!

Bga) 5!=1.2.3.4.5=120b) 4!-3!=1.2.3.4-1.2.3=24-6=18

4 Hướng dẫn học ở nhà:

-Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tâp còn lại

- Soạn bài: Phép trừ và phép chia

Trang 17

Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:

*Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ hai số

tự nhiên

?Xét xem có số tự nhiên x nào mà 4 + x=9

không ? 3 + x = 2 không ?

-GV: Gọi 1 học sinh trả lời

-GV: HS khác nhận xét câu trả lời của bạn

 GV giới thiệu phép trừ

? Hãy thực hiện phép trừ : 5 - 3 = ?

? Có thể thực hiện phép trừ trên tia số

không ? Hãy thực hiện

? Trên tia số có thực hiện được phép trừ

*Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia

? Xét xem có số tự nhiên nào mà 5 x =

15 hay không ? 5 x = 13 hay không ?

-GV: giới thiệu phép chia

?1:

a) a-a=0 b) a-0=a c) Điều kiện để có a - b là : a > b

2 Phép chia hết và phép chia có dư :

a.Phép chia hết:

Cho a,b,x∈ N,(b≠0),nếu b.x=a thì ta nói

a chia hết cho b và ta có a : b = x

a : b = c(số bị chia) (số chia) (Thương)

?2:

a) 0:a=0 (a≠ 0) b) a:a=1 (a≠ 0)

Trang 18

-GV: Nhận xét và đánh giá

-GV:Xét phép chia

18 6 17 5

0 3 2 3

- GV giới thiệu phép chia có dư

-GV: Cho HS làm ? 3 , giáo viên treo bảng

Số chia 17 32 0 13

*Bài tập 40b) 1428:x=14 x=1428:14=102d) 7x-8=713

7x=713+8=721 x=721:7=103e) 8(x-3)=0 x-3=0 x=3

4.Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các kiến thức về phép trừ và phép chia

- Làm các bài tập cuối bài học

- Làm các bài tập ở phần luyện tập 1

Ngày 19/9/2009

Tiết 10 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

• HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên

• Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

Trang 19

• Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Ổn định tổ chức lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

? Điều kiện để thực hiện phép trên tập hợp số tự nhiên là gì

Làm bài tập: Tìm số tự nhiên x,biết: x-342=18

3.Bài mới :

Hoạt động của thầyvà trò: Phần tghi bảng:

*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản

-GV : Yêu cầu HS làm bài tập 47

*Hoạt động 2: Bài tập phát triển

-GV : Yêu cầu HS làm bài tập 51

46 + 29 = ( 46 -1 ) + ( 29 + 1 ) = 45 + 30 = 75

3.Bài tập 49:

321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225

1354 - 997=(1354+3) - (997+3) =1357-1000 =357

4.Bài tập 51:

Trang 20

số bị trừ+ số trừ+ hiệu=1062

Do số trừ+ hiệu= số bị trừNên: 2 lần số bị trừ=1062

Số bị trừ bằng: 1062:2=531

Ta có: Số trừ-hiệu=279

Số trừ+hiệu=531Nên số trừ bằng: (279+531):2=405

• HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép chia hai số tự nhiên

• Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế

• Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

Trang 21

II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

? Trong phép chia cho 3, số dư có thế là bao nhiêu

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:

*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản

= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1

4.Bài tập:

2.(3x - 35) + 16 = 56 2.(3x - 35) = 56 – 16 = 50 3x – 35 = 50 : 2 = 25 3x = 25 + 35 = 60

x = 60 : 3 = 20

Trang 22

-HS: Lên thực hiện

-GV: Gọi HS khác lên nhận xét

-HS: Lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với

HS khi giải bài toán tìm x

-GV: Cho HS làm bài tập:Một phép

chia có tổng của số bị chia và số chia

bằng 72 Biết rằng thương là 3 và số

dư bằng 8 Tìm số bị chia và số chia

? Để làm bài tập trên ta làm thế nào

Tiết 12 : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU :

được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 23

• HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa , biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

• HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Ổn định tổ chức lớp :

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động của thầyvà trò : Phần ghi bảng :

*Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự

*Hoạt động 2: Nhân hai lũy thừa cùng

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

của lũy thừa

72

23

3 4

7 2

3

2 3

4

49 8 81

* Chú ý : ( Sgk ) 2.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Trang 24

-GV: Yêu cầu HS viết tích của hai lũy

thừa sau thành một lũy thừa:

? Số mũ của lũy thừa tích như thế nào với

số mũ của lũy thừa thừa số

-HS: Trả lời

? Hãy viết công thức tổng quát của phép

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

-HS: Trả lời

-GV: giới thiệu công thức của phép nhân

hai lũy thừa cùng cơ số

- Học thuộc định nghĩa lũy thừa,quy tăc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập cuối bài học

Trang 25

• Rèn luyện tính cẩn thận , nhanh nhẹn , tư duy chính xác

II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với

HS khi giải dạng toán trên

-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với

HS khi giải dạng toán trên

d) 210 >100

Trang 26

-HS: Lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với

HS khi giải dạng toán trên

-GV: Ta thấy 210 > 210

-GV: giới thiệu cách sánh hai lũy thừa

cùng cơ số , cách so sánh hai lũy thừa

cùng số mũ

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong sách bài tập

- Soạn bài: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ

Trang 27

thừa cùng cơ số

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

? nêu quy tắc và viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

? Số mũ của lũy thừa thương có liên hệ

gì số mũ của các lũy thừa thừa số

-HS: Trả lời

? Hãy viết công thức tổng quát của phép

chia hai lũy thừa cùng cơ số

-HS: Trả lời

-GV: giới thiệu công thức tổng quát của

phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

-GV: giới thiệu quy ước sgk

? Nêu quy tắc của phép chia hai lũy thừa

-GV: Yêu cầu học sinh viết 5678 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10

Trang 28

-GV: Gọi HS khác lên nhận xét

-HS: Lên nhận xét

-GV: Nhận xét và đánh giá

-GV: Mọi số tự nhiên đều viết được

dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

- Học thuộc quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập cuối bài học

- Soạn bài: Thứ tự thực hiện các phép tính

Ngày 13/10/2009

Tiết 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

Trang 29

• HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

• HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

• Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

a) 1 Ổn định tổ chức lớp :

- 2 Kiểm tra bài cũ :

- ? Phát biểu quy tắc và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

- 3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng:

*Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức

? Em hiểu biểu thức là gì ?

-HS: Trả lời

-GV: Giới thiệu định nghĩa biểu thức

?Cho một vài ví dụ về biểu thức

-GV: Giới thiệu quy tắc

-GV: Yêu cầu HS thực hiện phép tính

-GV: Giới thiệu quy tắc

-GV: Yêu cầu HS thực hiện phép tính

100 : {2 [52 – (35 – 8)]}

-HS: Thực hiện

? Biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc

tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn thì ta thực

hiện phép tính theo thứ tự nào

-HS: Trả lời

1.Nhắc lại về biểu thức:

*Định nghĩa : ( Sgk ) *Ví dụ :

5;6 + 9 - 4 ; 5 3 - 18 : 6 ; 63 là các biểu thức

*Chú ý:(sgk)

2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

Trang 30

?2: Tìm số tự nhiên x,biếta) (6x - 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 = 603 6x = 603 + 39 = 642

x = 642 : 6 = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 – 23 = 102

x = 102 : 3 = 34

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc các kiến thức cơ bản của bài học

- Làm các bài tập cuối bài học

Trang 31

• HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước

• Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

• Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 1 Ổn định tổ chức lớp:

- 2 Kiểm tra bài cũ :

- ? Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thứ

= 14

2 Bài tập 77 : Thực hiện phép tính :

a) 27 75 + 25 27 – 150 = 27(75 + 25)-150

= 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 7 )] }

Trang 32

*Hoạt động 4: Bài tập thêm

ta có: (30 + 25)2 = 552 = 3025 Vậy (30 + 25)2 = 3025b) 48 (4 + 12) và 43 + 83

ta có: 48 (4 + 12) =48 16 = 504

43 + 83 = 64 + 512 = 576Vậy 48 (4 + 12) = 43 + 83

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại cuối bài học

- Làm các bài tập trong sách bài tập

Ngày 17/10/2009

Tiết 17: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Trang 33

• HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước

• Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo

• Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

*Hoạt động 2: Bài tập thêm

-GV: Cho HS làm bài tập: tìm số tự nhiên

*Hoạt động 3: Bài tập thêm

-GV: Cho HS làm bài tập: tìm số tự nhiên

x + 35 = 515 : 5 = 103

x = 103 – 35 = 68c) 96 – 3(x + 1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 = 54

x + 1 = 54 : 3 = 17

x = 17 + 1 = 18d) 12x – 33 = 32 33

12x – 33 = 35 = 243 12x = 243 + 33 = 276

x = 276 : 12 = 23

2 Bài tập

a) (3x + 5) : 5 = 245 – 214 = 31 3x + 5 = 31 5 = 155

3x = 155 – 5 = 150

x = 150 : 3 = 50b) 0 : x = 0

Mọi số tự nhiên x ≠0

c) x 0 = 0 Mọi số tự nhiên x

3 Bài tập:

a) 2x = 16

2x = 24

x = 4

Trang 34

? Để làm bài tập trên ta làm thế nào

x = 0 hoặc x = 1

4 Bài tập:

Số số hạng của tổng:(90 –12) : 3 +1 =27Vậy: 12+15+18+…+ 90=(12+90) 27 : 2 = 1377

4 Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại cuối bài học

- Làm các bài tập trong sách bài tập

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 35

- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh cộng, trừ, nhõn, chia, nõng lờn lũy thừa; thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh

- Cẩn thận, tư duy sỏng tạo, trung thực trong kiểm tra

Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết

a) 14 (x - 3) = 42 b) 550 + (212 - x) = 715 c) 10 + 2 x = 45 : 43 d) 70 – 5 (2 x - 3) = 35 e) 0 x = 0 g) x3 = 64

Câu 4: Muốn viết các số tự nhiên từ 1 đến 234 cần phải dùng bao nhiêu chữ số

III BIỂU ĐIỂM

Trang 36

• HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó , biết

Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi:

*Hoạt động 1 : Nhắc lại về quan hệ chia

hết

? Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b

-GV: Nhắc lại quan hệ chia hết

-GV giới thiệu ký hiệu : “ ”

-GV giới thiệu kí hiệu “ /”.

? a chia hêt cho m, b chia hết cho m thì

a + b như thế nào với m

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết

Kí hiệu a chia hết cho b là a  b

Kí hiệu a không chia hết cho b là a /b

2 Tính chất 1

?1:

a) 6 6 ; 18 6 ta có: 6 + 18 = 24 6b) 14 7 ; 217 ta có 14 + 21 = 35

Trang 37

- Học thuộc kiến thức cơ bản của bài học

- Làm các bài tập cuối bài học

- Soạn bài: Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

Ngày 22/10/2009

Tiết 20 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 , CHO 5

I.MỤC TIÊU :

Trang 38

2 Kiểm tra bài cũ :

? Nêu các tính chất chia hết của một tổng

của của một thừa số với 10

? Xét xem các số đó có chia hết cho 2 ,

cho 5 không ? Vì sao ?

-HS: Trả lời

? Qua ví dụ trên ta rút ra nhận xét gì

-HS: Trả lời

-GV: gới thiệu nhận xét sgk

*Hoạt động 2 : Dấu hiệu chia hết cho 2

? Trong các số có 1 chữ số , số nào chia

*Nhận xét: sgk

2 Dấu hiệu chia hết cho 2:

VD: n = 23* = 230 + *

a) * = 0; 2; 4; 6; 8b) * = 1; 3; 5; 7; 9

*Kết luận 1:

*Kết luận 2:

* Các số có chữ số tận cùng là chữ số

Trang 39

-GV: gới thiệu kết luận sgk

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2

*Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 5

? Trong các số có 1 chữ số , số nào chia

-GV: gới thiệu kết luận sgk

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5

Số không chia hết cho 2: 1437; 895

3 Dấu hiệu chia hết cho 5:

VD: n = 23* = 230 + *

a) * = 0; 5b) * = 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9

*Kết luận 1:

*Kết luận 2:

* Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5

?2:

* = 0; 5

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại cuối bài học

- Làm các bài tập ở phần luyện tập

Ngày

I.MỤC TIÊU :

Trang 40

bài toán

• HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết để áp dụng vào bài tập

• Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu

II.CHUẨN BỊ : Đèn chiếu , SGK , Giấy trong

III.THỰC HIỆN TIẾT DẠY :

Ổn định :

Kiểm tra bài cũ :

Dạy bài mới :

Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:

* Phim 2 : Bài 92 - trang 38 / SGK

- Lấy 2 bài của HS đã làm ở giấy

trong lên chiếu

* Phim 3 : Bài 93/ Trang 38 SGK

- Trình bày tương tự như ở câu a ,

b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là 785

c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là 4620 d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là : 2141

Bài 93/38 SGK a) 136 + 420

136  2 và 420  2 => (136 + 420) 

2

136  / 5 và 420  5 => (136 + 420)  /

5 b) 625 - 450

625  / 2 và 450  2 => 625 - 450  / 2

625  5 và 450  5 => 625 - 450  5 Bài 96/39 SGK: * 85

a) * 85  / 2 vì chữ số tận cùng là 5;

Vậy * không có giá trị

b)Vì * 85 có chữ số tận cùng bằng 5,nên * 85 5

Vậy * ∈ {1;2; ;8;9}

Củng cố : Bài 98 / SGK

Dặn dò :

• Làm tiếp những bài còn lại

• Đọc kỹ dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

• Xem trước bài “Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9 ”

Ngày

Ngày đăng: 13/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ :                                        8     Số bị chia : |------|------|------|---| - Giáo án số học 6(cả năm)
8 Số bị chia : |------|------|------|---| (Trang 22)
Bảng phụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc sai; nếu sai sửa thành đúng) - Giáo án số học 6(cả năm)
Bảng ph ụ: Nhận xét cách viết sau ( Đúng hoặc sai; nếu sai sửa thành đúng) (Trang 168)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w