• Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.. phát biểu và viết dưới dạng tổ
Trang 1Tiết 1 : § 1 TẬP HỢP - PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I MỤC TIÊU :
gặp trong toán học và trong đời sống
• HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
• HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán , biết sử dụng kí hiệu ∈;∉
• Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
tử
Trang 2B a .b .c
3 Hướng dẫn học ở nhà:
-Học thuộc cách viết tập hợp
-Làm bài tập 4,5 SGK
-Làm các bài tập 6,7,8,9 SBT
Trang 3• Học sinh phân biệt được tập hơpü N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥
, biết viết số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
• Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II CHUẨN BỊ :
GV: phấn màu
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.ổn định tổ chức lớp:
2.Kiểm tra bài cũ :
? Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
và điền vào ô trống 3….A; 9….A
3.Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng :
* Hoạt động 1 : Giới thiệu về tập hợp số
- GV vẽ tia số , biểu diễn các các số 0 ;
1 ; 2 ; 3 ; và giới thiệu các điểm
- GV nhấn mạnh : mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi một điểm
- GV giới thiệu tập hợp N*
- Điền vào ô vuông các kí hiệu ∈; ∉
5 ∈N* ; 7 ∈ N ; 0 ∈ N ; 0 ∉ N*
* Hoạt động 2 : Quan hệ thứ tự :
- GV chỉ trên tia số và giới thiệu trên tia
số điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn
- Giới thiệu ký hiệu ≤ và ≥
Là những phần tử của tập hợp N
N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
0 1 2 3Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
Trang 4-Giới thiệu số liền sau , liền trước
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ? (hơn kém nhau 1 đơn
+ Tìm số liền sau của số 17;99;a∈N ?
Số 17 (99;a)có mấy số liền sau ?
+ Số liền trước của số 35 ;1000;b∈Nlà
số nào ?
e.Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không
có số tự nhiên lớn nhất f.Tập hợp N có vô số phần tử
Bài tập 6/7.sgka)số liền sau của số : 17là 18 “ “ “ “ 99 là: 100 “ “ “ “ a là a+1
b)Số liền trước của số b là b-1
Trang 5Tiết 3 : §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU :
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HS biết dọc và viết các số La Mã không quá 30
- HS thấy được ưu điểm của hệ thậo phân trong việc ghi số và tính toán
Hoạt động của thầy và trò phần ghi bảng
* Hoạt động 1 : Phân biệt số - chữ số
- Gọi 2 HS đọc một vài số tự nhiên
- Giới thiệu các chữ số dùng để ghi số
giá trị của mỗi chữ số trong một số vừa
phụ thuộc vào bản thân chữ số đó , vừa
phụthuộc vị trí của nó trong số đã cho
2.Hệ thập phân :
Trong hệ thập phân : Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì thành một đơn vị hàng liền trước
3.Chú ý:Trong hệ La Mã : I = 1 ; V = 5
; X = 10
Trang 6- XXVI ; XXVIII -Lên bảng thực hiện
Trang 7• HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể
có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào , hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau
• HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biét một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng các kí hiệu ⊂ và o
• Rèn luyện hs tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂
II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Bài tập 14/10 Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân
- Cho HS kiểm tra mỗi phần tử của tập
hợp E có thuộc tập hợp F hay không ?
Từ đó giới thiệu tập hợp con , kí hiệu ,
2Tập hợp con :.
Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
Kí hiệu : E ⊂ FĐọc : E là con của F; E được chứa trong
F ; F chứa E Khi A là con của B và ngược lại thì A =
B
Trang 8a) Viết các tập hợp con của tập M mà
có 1 phần tử
b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ
giữa các tập hợp con đó với tập
- HS lên bảng viết các tập hợp con của tập hợp M có 1 phần tử :
{ a } ; { b } ; { c }
- Hs lên bảng làm câu b) { a }⊂ M ; { b }⊂ M ; { c }⊂ M
Bài tập 16:
a) A={ 20 } ; A có một phần tửb) B={0} ; B có 1 phần tửc) C = N ; C có vô số phần tửd) D = Ø ; D không có phần tử nào cả
• HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp
• Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán , viết ra được các tập con
Trang 9của một tập hợp , biết dùng ký hiệu ⊂ ; ∈ ; ∉ đúng chỗ , và nắm được các tập hợp rỗng
• Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu kết luận về số phần tử của một tập hợp Làm bài tập 17a
? Nêu khái niệm tập hợp con Làm bài tập 17b
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản
tử của nó là dãy số cách đều
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 24 sgk
- Gọi một HS lên bảng viết các tập
*Hoạt động 2: Bài tập nâng cao
-GV: yêu cầu học sinh làm bài tập:
2 Bài tập 23 Sgk
Tập hợp D các số lẻ từ 21 đến 99 có :( 99 - 21 ) : 2 + 1 = 40 ( phần tử )Tập hợp E các số chẵn từ 32 đến 96 có :( 96 - 32 ) : 2 + 1 = 33 ( phần tử )
Trang 10-GV: yêu cầu HS làm bài tập : Bạn
tèo đánh số trang sách bằng các số tự
nhiên bằng từ 1đến 100 Bạn tèo phải
viết tất cả bao nhiêu chữ số
+ Số 100 có 3 chữ sốBạn tèo phải viết tất cả: 9+180+3=192 chữ số
Trang 11phát biểu và viết dưới dạng tổng quát của các tính chất đó
• HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
• HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của pháp cộng và phép nhân vào giải toán
* a b = d(Thừa số).(Thừa số)=Tích
Cộng Nhân Giao hoán a+b=b+a a.b=b.a
Trang 12phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c)=ab+ac
?3: a) 46 + 17 + 54 = ( 46 + 54 ) + 17 = 100 + 17 = 117 b) 4 37 25 = 37 ( 4 25 ) = 37 100 = 3700 c) 87 36 + 87 64 = 87 ( 36 + 64 ) = 87 100 = 8700 *Bài tập 27:
a)86 + 357 +14 = (86 + 14) +357 =100+ 357= 457b)72+69+128 =(72+128)+69 =200+69 =269;
c)25.5.4.27.2=(25.4)(2.5).27 =100.10.27=27000d)28.64+28.36=28.(64+36) =28.100=2800
*Bài tập 30:
a)(x-34).15=0 x-34=0 x=34b)18.(x-16)=18 x-16=18:18=1 x=1+16=17
Trang 13• Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
• Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công vào bài toán
II CHUẨN BỊ :
• Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn địnht tổ chức lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :
? Phát biểu các tính chất của phép cộng các số tự nhiên
Tính nhanh : a) 56 + 16 + 44
3.Bài mới:
*Hoạt động 1 : Luyện tập
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 31(sgk)
-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
của dãy số cách đều
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 32(sgk)
-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
-GV: Gọi HS khác lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá
-GV: Yêu cầu HS làm bài tập 34(sgk)
-GV: Gọi HS lên nêu cách tinh và thực
hiện trên máy tính
= (463+137)+(318+22)
= 600+400 = 1000c)20+21+22+…+29+30
=20+30+21+29+22+28+23+27+24+26+25
=50.5+25=275
2.Bài tập 32: Tính nhanh:
a) 996+45=996+(4+41)=(996+4)+41 =1000+41 =1041b)37+198=(35+2)+198=35+(2+198) =35+200 =235
Trang 14- Xem lai các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại bài tập
Trang 15thạo vào các bài tập
• Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
• Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép công vào bài toán
II.CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức lớp:
2.Kiểm tra bài cũ :
? Phát biểu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên
3 Bài mới :
Hoạt động của thầy trò: Phần ghi bảng:
*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản
- GV: Cho học sinh làm bài tập 35
-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
-GV: Gọi HS khác lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá
- GV: Cho học sinh làm bài tập 36
-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
-GV: Gọi HS khác lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá
- GV: Cho học sinh làm bài tập 37
-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
-GV: Gọi HS khác lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá
*Hoạt động 2: Bài tập phát triển
-GV: Cho học sinh làm bài tập:So sánh a
và b mà không cụ thể giá trị của chúng
a=2002.2002 ; b=2000.2004
-GV: Gọi HS lên bảng thực hiện
1 Bài tập 35
*15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18 )
2 Bài tập 36
a) 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2=30.2 = 60 25.12 = 25.(4.3) =(25.4).3=100.3 = 300125.16=125.(8.2)=(125.8).2=1000.2 = 2000b) 25.12 = 25.(10 + 2) =25.10 + 25.2 = 250 + 50 = 30034.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34 = 340 + 34 = 374 47.101 = 47.(100 + 1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747
3 Bài tập 37
16.19 = 16 (20 - 1) = 16.20 - 16.1 = 320 - 20 = 300 46.99 = 46.(100 - 1) = 46.100 - 46.1 = 4600 - 46 = 4554 35.98 = 35.(100 - 2) = 35.100 - 35.2 = 3500 - 70 = 3430
4 Bài tập: So sánh a và b mà không cụ
thể giá trị của chúng a=2002.2002 ; b=2000.2004 Bg
a=2002.2002=2002.(2000+2)
Trang 16-GV: Chốt lại các dạng toán cách giải,
những lưu ý khi giải các dạng toán đó
b=2000.2004=2000.(2002+2) =2000.2002+2.2000
Do đó: a>b
5 Bài tập: Tính
a) 5! B) 4!-3!
Bga) 5!=1.2.3.4.5=120b) 4!-3!=1.2.3.4-1.2.3=24-6=18
4 Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tâp còn lại
- Soạn bài: Phép trừ và phép chia
Trang 17Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
*Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ hai số
tự nhiên
?Xét xem có số tự nhiên x nào mà 4 + x=9
không ? 3 + x = 2 không ?
-GV: Gọi 1 học sinh trả lời
-GV: HS khác nhận xét câu trả lời của bạn
GV giới thiệu phép trừ
? Hãy thực hiện phép trừ : 5 - 3 = ?
? Có thể thực hiện phép trừ trên tia số
không ? Hãy thực hiện
? Trên tia số có thực hiện được phép trừ
*Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia
? Xét xem có số tự nhiên nào mà 5 x =
15 hay không ? 5 x = 13 hay không ?
-GV: giới thiệu phép chia
?1:
a) a-a=0 b) a-0=a c) Điều kiện để có a - b là : a > b
2 Phép chia hết và phép chia có dư :
a.Phép chia hết:
Cho a,b,x∈ N,(b≠0),nếu b.x=a thì ta nói
a chia hết cho b và ta có a : b = x
a : b = c(số bị chia) (số chia) (Thương)
?2:
a) 0:a=0 (a≠ 0) b) a:a=1 (a≠ 0)
Trang 18-GV: Nhận xét và đánh giá
-GV:Xét phép chia
18 6 17 5
0 3 2 3
- GV giới thiệu phép chia có dư
-GV: Cho HS làm ? 3 , giáo viên treo bảng
Số chia 17 32 0 13
*Bài tập 40b) 1428:x=14 x=1428:14=102d) 7x-8=713
7x=713+8=721 x=721:7=103e) 8(x-3)=0 x-3=0 x=3
4.Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc các kiến thức về phép trừ và phép chia
- Làm các bài tập cuối bài học
- Làm các bài tập ở phần luyện tập 1
Ngày 19/9/2009
Tiết 10 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
• HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên
• Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế
Trang 19• Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
? Điều kiện để thực hiện phép trên tập hợp số tự nhiên là gì
Làm bài tập: Tìm số tự nhiên x,biết: x-342=18
3.Bài mới :
Hoạt động của thầyvà trò: Phần tghi bảng:
*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản
-GV : Yêu cầu HS làm bài tập 47
*Hoạt động 2: Bài tập phát triển
-GV : Yêu cầu HS làm bài tập 51
46 + 29 = ( 46 -1 ) + ( 29 + 1 ) = 45 + 30 = 75
3.Bài tập 49:
321 - 96 = (321+ 4) - (96 + 4) = 325 - 100 = 225
1354 - 997=(1354+3) - (997+3) =1357-1000 =357
4.Bài tập 51:
Trang 20số bị trừ+ số trừ+ hiệu=1062
Do số trừ+ hiệu= số bị trừNên: 2 lần số bị trừ=1062
Số bị trừ bằng: 1062:2=531
Ta có: Số trừ-hiệu=279
Số trừ+hiệu=531Nên số trừ bằng: (279+531):2=405
• HS nắm vững các phương pháp làm các bài tập về phép chia hai số tự nhiên
• Rèn luyện kỹ năng tính toán và biết vận dụng vào các bài toán thực tế
• Biết vận dụng tính toán một cách nhanh chóng , rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh
Trang 21II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Trong phép chia cho 3, số dư có thế là bao nhiêu
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
*Hoạt động 1: Bài tập cơ bản
= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1
4.Bài tập:
2.(3x - 35) + 16 = 56 2.(3x - 35) = 56 – 16 = 50 3x – 35 = 50 : 2 = 25 3x = 25 + 35 = 60
x = 60 : 3 = 20
Trang 22-HS: Lên thực hiện
-GV: Gọi HS khác lên nhận xét
-HS: Lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với
HS khi giải bài toán tìm x
-GV: Cho HS làm bài tập:Một phép
chia có tổng của số bị chia và số chia
bằng 72 Biết rằng thương là 3 và số
dư bằng 8 Tìm số bị chia và số chia
? Để làm bài tập trên ta làm thế nào
Tiết 12 : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU :
được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 23• HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa , biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
• HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Ổn định tổ chức lớp :
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động của thầyvà trò : Phần ghi bảng :
*Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự
*Hoạt động 2: Nhân hai lũy thừa cùng
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
của lũy thừa
72
23
3 4
7 2
3
2 3
4
49 8 81
* Chú ý : ( Sgk ) 2.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
Trang 24-GV: Yêu cầu HS viết tích của hai lũy
thừa sau thành một lũy thừa:
? Số mũ của lũy thừa tích như thế nào với
số mũ của lũy thừa thừa số
-HS: Trả lời
? Hãy viết công thức tổng quát của phép
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-HS: Trả lời
-GV: giới thiệu công thức của phép nhân
hai lũy thừa cùng cơ số
- Học thuộc định nghĩa lũy thừa,quy tăc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Làm các bài tập cuối bài học
Trang 25• Rèn luyện tính cẩn thận , nhanh nhẹn , tư duy chính xác
II TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với
HS khi giải dạng toán trên
-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với
HS khi giải dạng toán trên
d) 210 >100
Trang 26-HS: Lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá, lưu ý với
HS khi giải dạng toán trên
-GV: Ta thấy 210 > 210
-GV: giới thiệu cách sánh hai lũy thừa
cùng cơ số , cách so sánh hai lũy thừa
cùng số mũ
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong sách bài tập
- Soạn bài: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ
Trang 27thừa cùng cơ số
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
? nêu quy tắc và viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
? Số mũ của lũy thừa thương có liên hệ
gì số mũ của các lũy thừa thừa số
-HS: Trả lời
? Hãy viết công thức tổng quát của phép
chia hai lũy thừa cùng cơ số
-HS: Trả lời
-GV: giới thiệu công thức tổng quát của
phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
-GV: giới thiệu quy ước sgk
? Nêu quy tắc của phép chia hai lũy thừa
-GV: Yêu cầu học sinh viết 5678 dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10
Trang 28-GV: Gọi HS khác lên nhận xét
-HS: Lên nhận xét
-GV: Nhận xét và đánh giá
-GV: Mọi số tự nhiên đều viết được
dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
- Học thuộc quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Làm các bài tập cuối bài học
- Soạn bài: Thứ tự thực hiện các phép tính
Ngày 13/10/2009
Tiết 15 : THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU :
Trang 29• HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính
• HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
• Rèn luyện cho HS tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ :
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
a) 1 Ổn định tổ chức lớp :
- 2 Kiểm tra bài cũ :
- ? Phát biểu quy tắc và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- 3 Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò : Phần ghi bảng:
*Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức
? Em hiểu biểu thức là gì ?
-HS: Trả lời
-GV: Giới thiệu định nghĩa biểu thức
?Cho một vài ví dụ về biểu thức
-GV: Giới thiệu quy tắc
-GV: Yêu cầu HS thực hiện phép tính
-GV: Giới thiệu quy tắc
-GV: Yêu cầu HS thực hiện phép tính
100 : {2 [52 – (35 – 8)]}
-HS: Thực hiện
? Biểu thức có các dấu ngoặc : ngoặc
tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn thì ta thực
hiện phép tính theo thứ tự nào
-HS: Trả lời
1.Nhắc lại về biểu thức:
*Định nghĩa : ( Sgk ) *Ví dụ :
5;6 + 9 - 4 ; 5 3 - 18 : 6 ; 63 là các biểu thức
*Chú ý:(sgk)
2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
a)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
Trang 30?2: Tìm số tự nhiên x,biếta) (6x - 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 = 603 6x = 603 + 39 = 642
x = 642 : 6 = 107b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 – 23 = 102
x = 102 : 3 = 34
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc các kiến thức cơ bản của bài học
- Làm các bài tập cuối bài học
Trang 31• HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước
• Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo
• Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 1 Ổn định tổ chức lớp:
- 2 Kiểm tra bài cũ :
- ? Nêu thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thứ
= 14
2 Bài tập 77 : Thực hiện phép tính :
a) 27 75 + 25 27 – 150 = 27(75 + 25)-150
= 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 7 )] }
Trang 32*Hoạt động 4: Bài tập thêm
ta có: (30 + 25)2 = 552 = 3025 Vậy (30 + 25)2 = 3025b) 48 (4 + 12) và 43 + 83
ta có: 48 (4 + 12) =48 16 = 504
43 + 83 = 64 + 512 = 576Vậy 48 (4 + 12) = 43 + 83
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại cuối bài học
- Làm các bài tập trong sách bài tập
Ngày 17/10/2009
Tiết 17: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Trang 33• HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước
• Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo
• Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
*Hoạt động 2: Bài tập thêm
-GV: Cho HS làm bài tập: tìm số tự nhiên
*Hoạt động 3: Bài tập thêm
-GV: Cho HS làm bài tập: tìm số tự nhiên
x + 35 = 515 : 5 = 103
x = 103 – 35 = 68c) 96 – 3(x + 1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 = 54
x + 1 = 54 : 3 = 17
x = 17 + 1 = 18d) 12x – 33 = 32 33
12x – 33 = 35 = 243 12x = 243 + 33 = 276
x = 276 : 12 = 23
2 Bài tập
a) (3x + 5) : 5 = 245 – 214 = 31 3x + 5 = 31 5 = 155
3x = 155 – 5 = 150
x = 150 : 3 = 50b) 0 : x = 0
Mọi số tự nhiên x ≠0
c) x 0 = 0 Mọi số tự nhiên x
3 Bài tập:
a) 2x = 16
2x = 24
x = 4
Trang 34? Để làm bài tập trên ta làm thế nào
x = 0 hoặc x = 1
4 Bài tập:
Số số hạng của tổng:(90 –12) : 3 +1 =27Vậy: 12+15+18+…+ 90=(12+90) 27 : 2 = 1377
4 Hướng dẫn học ở nhà :
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại cuối bài học
- Làm các bài tập trong sách bài tập
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 35- Rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp tớnh cộng, trừ, nhõn, chia, nõng lờn lũy thừa; thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh
- Cẩn thận, tư duy sỏng tạo, trung thực trong kiểm tra
Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết
a) 14 (x - 3) = 42 b) 550 + (212 - x) = 715 c) 10 + 2 x = 45 : 43 d) 70 – 5 (2 x - 3) = 35 e) 0 x = 0 g) x3 = 64
Câu 4: Muốn viết các số tự nhiên từ 1 đến 234 cần phải dùng bao nhiêu chữ số
III BIỂU ĐIỂM
Trang 36• HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng của hiệu đó , biết
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi:
*Hoạt động 1 : Nhắc lại về quan hệ chia
hết
? Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b
-GV: Nhắc lại quan hệ chia hết
-GV giới thiệu ký hiệu : “ ”
-GV giới thiệu kí hiệu “ /”.
? a chia hêt cho m, b chia hết cho m thì
a + b như thế nào với m
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết
Kí hiệu a chia hết cho b là a b
Kí hiệu a không chia hết cho b là a /b
2 Tính chất 1
?1:
a) 6 6 ; 18 6 ta có: 6 + 18 = 24 6b) 14 7 ; 217 ta có 14 + 21 = 35
Trang 37- Học thuộc kiến thức cơ bản của bài học
- Làm các bài tập cuối bài học
- Soạn bài: Dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5
Ngày 22/10/2009
Tiết 20 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 , CHO 5
I.MỤC TIÊU :
Trang 382 Kiểm tra bài cũ :
? Nêu các tính chất chia hết của một tổng
của của một thừa số với 10
? Xét xem các số đó có chia hết cho 2 ,
cho 5 không ? Vì sao ?
-HS: Trả lời
? Qua ví dụ trên ta rút ra nhận xét gì
-HS: Trả lời
-GV: gới thiệu nhận xét sgk
*Hoạt động 2 : Dấu hiệu chia hết cho 2
? Trong các số có 1 chữ số , số nào chia
*Nhận xét: sgk
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
VD: n = 23* = 230 + *
a) * = 0; 2; 4; 6; 8b) * = 1; 3; 5; 7; 9
*Kết luận 1:
*Kết luận 2:
* Các số có chữ số tận cùng là chữ số
Trang 39-GV: gới thiệu kết luận sgk
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2
*Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 5
? Trong các số có 1 chữ số , số nào chia
-GV: gới thiệu kết luận sgk
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5
Số không chia hết cho 2: 1437; 895
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
VD: n = 23* = 230 + *
a) * = 0; 5b) * = 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9
*Kết luận 1:
*Kết luận 2:
* Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5
?2:
* = 0; 5
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại cuối bài học
- Làm các bài tập ở phần luyện tập
Ngày
I.MỤC TIÊU :
Trang 40bài toán
• HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết để áp dụng vào bài tập
• Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu
II.CHUẨN BỊ : Đèn chiếu , SGK , Giấy trong
III.THỰC HIỆN TIẾT DẠY :
Ổn định :
Kiểm tra bài cũ :
Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò: Phần ghi bảng:
* Phim 2 : Bài 92 - trang 38 / SGK
- Lấy 2 bài của HS đã làm ở giấy
trong lên chiếu
* Phim 3 : Bài 93/ Trang 38 SGK
- Trình bày tương tự như ở câu a ,
b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là 785
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là 4620 d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là : 2141
Bài 93/38 SGK a) 136 + 420
136 2 và 420 2 => (136 + 420)
2
136 / 5 và 420 5 => (136 + 420) /
5 b) 625 - 450
625 / 2 và 450 2 => 625 - 450 / 2
625 5 và 450 5 => 625 - 450 5 Bài 96/39 SGK: * 85
a) * 85 / 2 vì chữ số tận cùng là 5;
Vậy * không có giá trị
b)Vì * 85 có chữ số tận cùng bằng 5,nên * 85 5
Vậy * ∈ {1;2; ;8;9}
Củng cố : Bài 98 / SGK
Dặn dò :
• Làm tiếp những bài còn lại
• Đọc kỹ dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
• Xem trước bài “Dấu hiệu chia hết cho 3 , cho 9 ”
Ngày