b, Kỹ năng: Thực hiện đúng các phép tính đối với các biểu thức không phứctạp; Biết vận dụng tính chất các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý.Biết sử dụng máy tính bỏ túi
Trang 1CHƯƠNG I/ ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu của chương:
a, Kiến thức: Học sinh được ôn tập một cách có hệ thống về số tự nhiên Họcsinh được làm quen với một số thuật ngữ và ký hiệu về tập hợp Hiểu được một sốkhái niệm: Luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ước và bội, ƯC và UCLN, BC và BCNN
b, Kỹ năng: Thực hiện đúng các phép tính đối với các biểu thức không phứctạp; Biết vận dụng tính chất các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý.Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán Học sinh nhận biết được một số có chia hếtcho 2, cho 3, cho 5, cho 9 hay không
c, Thái độ: Học sinh bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học để giải cácbài toán có lời văn Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, biết lựa chọn kết quả thích hợp,lựa chọn giải pháp hợp lý khi giải toán
II/ Nội dung chủ yếu của chương (bao gồm 5 chủ đề)
Chủ đề 1: Một số khái niệm về tập hợp (5 tiết: 4 tiết lý thuyết+1tiết luyện tập)
Chủ đề 2: Các phép tính về số tự nhiên (12 tiết: 5 tiết lý thuyết+7tiết luyện tập)Chủ đề 3: Tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho:2; 5; 3; 9(6tiết)Chủ để 4: Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố (4 tiết)Chủ đề 5: Ước và bội, ƯC và ƯCLN, BC, và BCNN (8 tiết)
III/ Phương pháp:
- Dạy học "Đặt và giải quyết vấn đề"
- Hạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
IV/ Định hướng thiết bị dạy học:
+ Bảng nhóm Các loại mô hình, Sách giáo khoa, sách giáo viên,
+ Thiết bị hổ trợ: Máy tính bỏ túi, đèn chiếu, giấy trong
Trang 2* Phấn màu, phiếu học tập in sẳn bài tập, bảng phụ.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút
Giáo viên giới thiệu nội dung chương 1
Dặn dò học sinh chuẩn bị sách vở đồ dùng cần thiết cho bộ môn
nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết:
A={0;1;2;3} hay A={1;0;2;3}
Các số 0;1;2;3 là các phần tử của
tập hợp A
+ Gv Giới thiệu cách viết tập hợp:
+ Hãy viết tập hợp B các chử cái
a,b,c ? Cho biết các phần tử của
tập hợp B?
I CÁC VÍ DỤ
Học sinh lấy ví dụ dựa vào mẫu SGK
II. CÁCH VIẾT VÀ CÁC KÝ HIỆU
* Ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt têncho tập hợp
Trang 3? Số 1 có phải là phần tử của tập
hợp A không?
? 5 có là phần tử của tập hợp A
không?
+ Hãy dùng ký hiệu hoặc chữ
thích hợp để điền vào các ô vuông
đọc là 1 thuộc A hay 1 là phần tử của A
Số 5 không phải là phần tử của tập hợp A Taviết 5A đọc là 5 không thuộc A hay 5 không làphần tử của A
Cho học sinh lên bảng làm
Chú ý: Để viết một tập hợp ta thường có 2 cách
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tích chất đặc trưng cho các phần tử củatập hợp đó
Đọc trước bài "Tập hợp các số tự nhiên"
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4*Thái độ: Rèn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viếtmột tập hợp
II/ CHUẨN BỊ: Phấn màu, mô hình tia số, Bảng phụ
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút
H1: Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về các viết tập hợpH2: Nêu các cách viết một tập hợp; Viết tập hợp A gồm các số tự nhiênlớn hơn 3, nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
3/ Bài mới: 26 phút
Hãy cho ví dụ về số tự nhiên?
Giáo viên giới thiệu:
Hãy cho biết các phần tử của tập
N
Giáo viên nhấn mạnh:
Các số tự nhiên được biểu diễn
trên tia số Trên tia gốc 0, ta đặt
liên tiếp bắt đầu từ 0 các đoạn
thẳng có độ dài bằng nhau
Giáo viên giới thiệu Tập N*
Hãy viết lại tập N* bằng cách chỉ
Gv giới thiệu các ký hiệu≥,
Gv giới thiệu thính chất bắc cầu:
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ minh
hoạ tính chất bắc cầu
Hãy đọc mục c,d trong sách giáo
khoa
Hãy tìm số liền sau của số 3?
Số 3 có mấy số liền sau?
Gv giới thiệu hai số tự nhiên liên
+ Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N
N={0;1;2;3;4 }
Các số 0;1;2;3 là các phần tử của tập N+ Biểu diễn trên tia số:
0 1 2 3 4 5 6 7 8Mỗi số tự nhiên được biểu diển bởi một điểmtrên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia
+ Trên tia số (nằm ngang có chiều từ trái sangphải) điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểmbiểu diễn số lớn hơn
+ ab nghĩa là a<b hoặc a=b+ a≥b nghĩa là a>b hoặc a=b+ nếu a<b và b<c thì a<cVd: nếu 5<7 và 7<10 thì 5<10
+ Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.Vd: Số liền sau của số 3 là số 4 số 3 được gọi là
số liền trước của số 4
+ Hai số tự nhiên liên tiếp là hai số hơn kémnhau 1 đơn vị
Trang 5+ Học kỹ bài trong sách giáo khoa
+ Làm bài tập 10 trang 8 SGK, 10-15 trang 4 sách bài tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
*Kỹ năng: Biết đọc và viết các số La mã không quá 30
*Thái độ: Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
Bảng phụ, bảng con, bảng các chữ số La Mã không quá 30
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút
H1: Viết tập hợp N và N* bằng 2 cách Làm bài tập 11 (trang 5 SBT)
H2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểudiễn các phần tử của tập hợp B lên tia số
3/ Bài mới: 26 phút
Hãy lấy một ví dụ về số tự nhiên?
- Số tự nhiên đó có mấy chữ số, là
những số nào?
- Giáo viên giới thiệu:
- Mỗi số tự nhiên có thể có bao
Trang 6Giáo viên nêu chú ý và giải thích
cho học sinh hiểu
Giáo viên nhắc lại:
Chý ý: +Khi viết các số tự nhiên từ 5 chử số trở
lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm 3chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc
+ Cấn phân biệt số với chữ số, Số chục vớichữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàngtrăm
.
II HỆ THẬP PHÂN
- Với 10 chữ số sau ta ghi được tất cả các số tựnhiên: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 theo nguyên tắc:
cứ 10 đơn vị của một hàng thì làm thành 1 đơn vị
ở hàng liền trước nó Cách ghi số nói trên là cáchghi số trong hệ thập phân
Trong cách ghi số nói trên, giá trị một chữ sốphụ thuộc giá trị của chữ số đó và vị trí của nó ởtrong số
III CHÚ Ý
Giá trị tương ứng
4/ Củng cố: 8 phút
- Yêu cầu nhắc lại chú ý trong SGK
- Làm vào bảng con các bài tập 12;13;14;15
5/ Hướng dẫn về nhà: 5 phút
- Học kỹ bài
- Làm các bài tập 16-23 SBT
- Đọc trước bài: "Số Phần tử của tập hợp - Tập hợp con"
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7*Kỹ năng: Học sinh biết cách tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tậphợp có phải hoặc không phải là tập con của một tập hợp cho trước, biết viết tập concủa một tập hợp cho trước Biết sử dụng đúng các ký hiệu ,
*Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sữ dụng các ký hiệu
II/ CHUẨN BỊ:
* Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
hợp sau có bao nhiều phần tử
+Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập ?1 vào bảng con
+ Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập ?2 vào bảng con
Giáo viên giới thiệu tập hợp rỗng
Vậy một tập hợp có thể có bao
nhiêu phần tử?
Cũng cố cho học sinh làm bài tập
17-SGK
Giáo viên treo bảng phụ:
Cho hình vẽ sau, hãy viết các tập
hợp E và F?
Nhận xét về các phần tử của tập E
và tập F?
+Giáo viên: Mọi phần tử của tập E
đều thuộc tập hợp F ta nói tập E là
+ Ta nói: Tập A có 1 phần tử; tập B có 2 phần tử;tập C có 100 phần tử, tập D có vô số các phần tử.+ Tập hợp M là tập không có phần tử nào Ta gọi
M là tập rỗng Ký hiệu: M=
+Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiềuphần tử, có vô số các phần tử hoặc có thể không
có phần tử nào?
II TẬP HỢP CON
E={x,y} F F={x,y,c,d}
Nhận xét: Mọi phần tử của tập E đều thuộc tập hợp F
E
Tổng quát: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều
là phần tử của tập B thì tập hợp A gọi là tập hợpcon của tập hợp B
y*
Trang 84/ Củng cố: 8 phút:
- Cho học sinh đọc lại phần chú ý về số phần tử của một tập hợp
- Khi nào tập hợp A là tập con của tập hợp B
- Nghiên cứu trước bài tập phần luyện tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
*Kiến thức: Học sinh biết cách tìm số phần tử của một tập hợp
*Kỹ năng: Rèn kỹ năngviết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sửdụng đúng, chính xác các ký hiệu đã học
*Thái độ: Vận dụng kiến thức cơ bản của toán học vào bài toán thực tế
3/ Bài mới: (Luyện Tập)
Giáo viên gợi ý:
Bài 21 (Trang 14 SGK) A={8;9;10; ;20}
Có 20-8+1=13 phần tử
Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến bcó: b-a+1 phần tử
B={10;11;12;13; ;99}
Trang 9Yêu cầu của nhóm:
- Nêu công thức tổng quát tính số
-Yêu cầu học sinh nhận xét bài
của bạn giáo viên kiểm tra bảng
con của cả lớp kịp thời uốn nắn sai
sót
Gv đưa bài 36 SBT lên bảng phụ:
Cho tập hợp A={1;2;3}
Trong các cáhoặc viết sau cách
viết nào đúng, cách viết nào sai:
Một học sinh đại diện nhóm lên trình bày+ Tập hợp các só chẵn từ số chẵn a đến số chẵn bcó: (b-a): 2+1 phần tử
+ Tập hợp các só lẽ từ số lẽ a đến số lẽ b có: (b-a): 2+1 phần tử
+Tập hợp D={21;23;25; ;99} có (99-21): 2+1=40 (phần tử)
+Tập hợp E= {32;34;36; ;96}
Có (96-32): 2 +1=33 (phần tử)Dạng 2: Viết tập hợp, - viết một số tập hợp concủa tập hợp cho trước
- Về nhà xem kỹ các bài đã giải làm các bài tập 34-42SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 11*Kỹ năng: Vận dụng tốt các tính chất trên vào tính nhẩm tính nhanh.
*Thái độ: Vận dụng hợp lý các tính chất đó vào giải toán
II/ CHUẨN BỊ:
* Bảng phụ, phấn màu, bảng con của học sinh
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút Giáo viên giới thiệu vào bài.
3/ Bài mới: 26 phút
Gv nêu bài toán mở đầu:
Hãy tính chu vi và diện tích của
một sân hình chữ nhật có chiều dài
32m và chiều rộng 25m
- Em hãy nêu công thức tính chu
vi và diện tích của sân hình chữ
+Gv: Treo bảng phụ ghi bài ?1
G i h c sinh ọi học sinh đứng tại chổ trả ọi học sinh đứng tại chổ trả đứng tại chổ trả ng t i ch tr ại chổ trả ổ trả ả
(số hạng) + (số hạng) = (tổng) (Thừa số) (Thừa số) = (Tích)
?2 a,Tích của một số với 0 thì bằng 0
b, Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0 thì có ítnhất một thừa số bằng 0
II. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN
Tính chất phép cộng:
* Tính chất giao hoán: a+b = b+a
*Tính chất kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c)Tính chất phép nhân:
Trang 12- Phép cộng và phép nhân có tính chất gì giống nhau?
- cho học sinh làm bài tập 26, 27 SGK tại lớp
5/ Hướng dẫn về nhà: 5 phút
- BTVN 28;29 (sgk) 43-46 (sbt)
- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân đã học
- Chuẩn bị mỗi em một máy tính bỏ túi
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
*Kiến thức:Cũng cố cho hs các tính chất của phép cộng và phép nhân cá số tự nhiên
*Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các tính chất vào bài tính nhẩm
*Thái độ: Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
II/ CHUẨN BỊ:
* Máy tính bỏ túi, bảng phụ, bảng con
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài cũ:
H1: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng Làmbài tập 28
Trang 13H2: Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng Chữa bàitập 43 (a,b) SBT.
3/ Bài mới: (Luyện tập)
+ Giáo viên gợi ý cách nhóm
Sau đó cho học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên cho học sinh đọc phần hướng
dẫn trong sách sau đó cho học sinh vận
dụng cách tính
Cho học sinh hoạt động nhóm, cử đại
diện nhóm lên bảng trình bày và yêu cầu
học sinh cho biết đã vận dụng tính chất
nào của phép cộng để giải cho nhanh
Giáo viên gọi học sinh đọc bài 33 trang
17
- Hãy tìm quy luật của dãy số?
- Hãy viết tiếp 4;6;8 số nữa vào dãy sau:
1;1;2;3;5;8
- Giáo viên giới thiệu các nút và cách sử
dụng máy tính bỏ túi thực hiện các phép
= 50+50+50+50+50+25
= 50 x 5 +25
= 275Bài 32:
Trang 14Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
* Học sinh biết vận dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân các
só tự nhiên tính chất phân phố của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tínhnhẩm, tính nhanh
* Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào giải toán
* Rèn Kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, tính nhanh
II/ CHUẨN BỊ:
* Bảng phụ, bảng con, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3/ Bài mới: (Luyện tập)
Giáo viên yêu cầu học sinh tự đọc
= 3.20 = 60Hoặc 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = (25.4).3 =100.3 = 300
Trang 15Giáo viên hướng dẫn học sinh sử
dụng máy tính để thực hiện phép
nhân bằng máy tính bỏ túi
Cho học sinh thực hiện vào bảng
con
+ Y/c học sinh hoạt động nhóm
bài 39,40 (Sgk)
Giáo viên gợi ý: dùng phép viết số
rồi viết ab abc, thành tổng rồi
Dạng 3: Bài tập phát triển tư duy
Bài 59 (SBT) Xét dạng kết quả của các tích sau:
.101 7.11.13
a, ab
b, abc 101
- Đọc trước bài: "Phép trừ và phép chia"
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 16H1: Chữa bài tập 56 SBT và cho biết khi giải toán em đã sử dụng các tính chấtnào của phép toán để tính nhanh? Hãy phát biểu tính chất đó?
3/ Bài mới: 26 phút
Giáo viên đưa câu hỏi:
Hãy xét xem có só tự nhiên x nào
mà :
a, 2+x=5 hay không?
b, 6+x=5 hay không?
ở câu a ta có phép trừ 5-2=x
Giáo viên hướng dẫn cách xác
định hiệu bằng tia số như sách
+ Giáo viên giới thiệu phép chia
hết, phép chia có dư (nêu các
II. PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó b≠0, nếu có
số tự nhiên x sao cho a=b.x thì ta nói ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a:b=x.
Kí hi u: a : b = xệu hai
Số Bịchia
?2 a) 0 : a = 0 b) a : a = 1 c) a : 1 = aTổng quát: cho hai số tự nhiên a và b trong đób≠0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duynhất sao cho: a=b.q+r trong đó 0 r < b
Nếu r=o thì ta có phép chia hếtNếu r khác không thì ta có phép chia có dư
4/ Củng cố: 8 phút
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Cho học sinh làm các bài tập 41 sbt
Trang 17* Học sinh nắm đước mối quan hệ giửa các số trong phép trừ,hép trừ thực hiện được
*Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giảimột số bài toán thực tế
(x+61)=156 - 82(x+61)=74
x = 74-61
x = 13
II. DẠNG TOÁN TINH NHẪM
Bài 48: Tính nhẫm bằng cách thêm vào ở sốhạng này, bớt ở số hạng kia cùng một số thíchhợp
Hai học sinh lên bảng trình bày
Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số trừ và
số bị trừ cùng một số thích hợp
Hai học sinh lên bảngBài 70 (sbt) Cho 1538+3425=S không làm tính
Trang 18Em làm thế nào để có ngay kết
quả
Tương tự hãy làm bài tập 70b
hãy tìm giá trị của S-1538; S-3425
*Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
* Rèn luyện kỹ năng tính toán cho học sinh
* Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giảimột số bài toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ:
* Bảng phụ, bảng con, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Bài cũ: Kiểm tra 15 phút
1/ Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b≠0)
2/ Tìm x biết: a) 6x-5=613 b) 12(x-1)=0
c)156 –(x+61) =82
3/ Bài mới:
Cho học sinh đọc ví dụ trong 3
phút Sau đó cho học sinh lên bảng
làm bài 52
I. DẠNG TÍNH NHẨM
- Bài 52: Tính nhẩm bằng cách a) Nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùngmột số thích hợp
14.50 =(14:2).(50.2) = 7.100=70016.25 = (16:4).(25.4)= 4.100=400
Trang 19Học sinh đọc đề toán và tóm tắt
nội dung bài toán
Theo em ta phải giải bài toán đó
như thế nào?
b) Nhân cả số bị chia và số chia với cùng một sốthích hợp
2100:50=(2100.2) : (50.2)=4200:100=241400:25=(1400.4): (25.4)=5600:100=56c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất:
(a+b):c=a:c+b:c (trường hợp chia hết)132:12=(120+12):12
=120:12+12:12
= 10+1 =11
II. BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Bài 53 (trang 25)Giải:
21000:2000=10 dư 1000Tâm mua được nhiều nhất 10 cuốn vỡ loại I21000:1500=14
Tâm mua được nhiều nhất 14 cuốn vỡ loại IIBài 54( trang 25) Học sinh giải tương tự
Số người mỗi toa chứa nhiều nhất là:
8.12=96 (người)1000:96=10 dư 40
Số toa ít nhất để chở hết số người là 11 toa
4/ Củng cố:
- Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, Giữa phép trừ
và phép nhân.?
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép nhân
- Đọc lại câu chuyện về lịch
- Bài tập 76-83 SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 20Ngày soạn:
Ngày dạy:
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
- Học sinh 1: Chữa bài tập 78 trang 12 (sbt)
- Học sinh 2: Hãy viết các tổng sau thành tích:
5+5+5+5+5a+a+a+a+a+a
Vậy luỵ thừa bậc n của a là gì?
Hãy điền vào chổ trống cho
n thừa số
= a.a a (n thừa số a)
Cơ số Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của nthừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a (n≠0)
Trang 21Giáo viên nêu chú ý như sách
Từ đó nêu tổng quát: Nhân hai
luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế
II NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ví dụ: Viết tich hai luỹ thừa sau thành một luỹthừa?
23.22 = (2.2.2).(2.2)= 2.2.2.2.2= 25
a4 a3 = (a.a.a.a).(a.a.a)= a.a.a.a.a.a.a=a7Tổng quát: am.an=am+n
Chú ý: Khi nhân bai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và Cộng các số mũ
?2: Viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹthừa:
x5.x4 = x5+4 =x9
a4..a = a 4+1=a6
4/ Củng cố: 8 phút
- Thế nào là luỹ thừa bậc n của a?
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
*Phân biệt được cơ số và số mũ, Nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
*Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa một cách thành thạo
Trang 22II/ CHUẨN BỊ:
* Bảng phụ, máy chiếu, bảng con
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Trong các số sau sốnào là luỹ thừa
luỹ thừa với số chữ số sau chữ số
1 ở giá trị của luỷ thừa của 10?
Gọi một học sinh đứng tại chổ trả
lời và giải thích tại sao đúng, tại
Cho học sinh hoạt động nhóm sau
đó các nhóm trình bày bài giải của
HS1: a, 102=100 105=100000
103=1000 106=1000000
104=10000 107=10000000HS2: b, 1000=103 1000000=106
d) a3.a2.a5= a3+2+5=a10
II DẠNG 4: SO SÁNH 2 SỐ
Bài 65: a) 23 và 32 23=8 và 32=9 => 23 < 32
b) 24 và 42 24=16 và 42=16 => 24 =42 c) 25 và 52 25=32 và 52=25 => 25 >52
Trang 234/ Củng cố:
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Bài tập 90-93 sbt
- Đọc trước bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 14: CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ (Chi tiết)
I/ MỤC TIÊU:
* Học sinh nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0=1 (a≠0)
* Học sinh biết cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số
* Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi thực hiện nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
HSY: Hãy so sánh số mũ của số bị
chia, số chia với số mũ của
mũ của số bị chia và số chia
II TỔNG QUÁT
a m : a n = a m-n (a ≠0)
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0) ta giữ
Trang 24Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- cho học sinh làm các bài tập 67, 68 tại lớp
- Giáo viên nhắc lại một lần các kiến thức đã học trên bài
* Hs nắm được các quy ước về thứ tự thứ tự thực hiện phép tính
* Hs biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
* Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ:
* Bảng phụ, Bảng nhóm
Trang 25III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút
H1: Một học sinh lên chữa bài tập 70
3/ Bài mới: 26 phút
Giáo viên nhắc lại về biểu thức,
cho học sinh đọc chú ý trong sách
giáo khoa
Ở tiểu học ta đã biết thực hiện các
phép tính Bạn nào nhắc lại cho
hiện cả lớp làm vào bảng con
Đối với biểu thức có dấu ngoặc
thứ tự thực hiện như thế nào?
thực hiện theo thứ tự nào?
Cho 2 học sinh lên bảng trình bày
- Chú ý: Một số cũng được coi là một biểu thức
Trong một biểu thức có thể có các dấungoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
II. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC
a, Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu chỉ có phép cộng, trừ, hoặc chỉ có phépnhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từtrái qua phải
Ví dụ: 4.32-5.6=4.9-5.6=36-30=6
33.10+23.12 =27.10+8.12
=270+96
=366
b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có các dấu ngoặc tròn ( ),Vuông [ ] hoặc nhọn { } ta thực hiện các phéptính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện cácphép tính trong dấu ngoặcvuông, cuối cùng thựchiện các phép tính trong dấu ngoặc nhọn
Trang 264/ Củng cố: 8 phút
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không ngoặc, có ngoặc
- Cho học sinh làm các bài tập 73, 74 tại lớp
* Bảng phụ, bảng con, máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
2.Tìm số tự nhiên x,biết: 541 218 x 735
3/ Bài mới:
Giáo viên để bài 78 trên bảng yêu
cầu học sinh đọc bài 79 trang 33
Giá một gói phong bì là 2400 đồng
Trang 27bao nhiêu?
Bài 80 (trang 33)
HSY làm 3 câu đầu
Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách sử dụng máy tính bỏ túi tính
giá trịcủa biểu thức
Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực
hiện và trình bày quy trình ấn
phím cả lớp theo dõi thực hiệnvà
nhận xét
Cho học sinh thảo luận theo nhóm
sau đó đại diện nhóm lên bảng
HS1: (274+318).6HS2: 34.29+14.35HS3: 49.62-35.51
Bài 82:
Học sinh có thể tính giá trị của biểu thức 34-33bằng nhiều cách:
Cách 1: 34-33=91-27=54Cách 2: 33 (3-1)=27.2=54Cách 3: Dùng máy tính cho kết quả 54Vậy cộng đồng các dân tộc Việt Nam có 54 dântộc
4/ Củng cố:
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính Tránh các sai lầm như 5+3.2=8.2
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Làm các bài tập 106,107,108,109,110 (SBT)
- Các câu 1,2,3,4 phần ôn tập chương I (SGK)
- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập Tiết 18 kiểm tra 1 tiết
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 282/ Bài cũ:
- H1: Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
- H2: Luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết công thức nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
- H3: Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện được
3/ Bài mới:
Muốn tính só phần tử của các tập hợp
trên ta làm thế nào?
Cho học sinh làm ít phút tại lớp sau
đó gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên đưa bài toán lên bảng phụ:
a) (2100-42) : 21
b)26+27+28+29+30+31+32+33
c) 2.31.12+4.6.42+8.27.3
Cho các nhóm thảo luận, trao đổi
cách làm: Một em của mỗi nhóm lên
(98-10):2+1=45(phần tử)c) Số phần tử của tập hợp C là:
(105-35):2+1=36 (Phần tử)Bài 2: Tính nhanh:
Nhóm 1) (2100-42) : 21 = 2100:21-42:21
= 100 - 2 = 98Nhóm 2) 26+27+28+29+30+31+32+33
= (26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30)
= 59+59+59+59=59.4=236Nhóm 3) 2.31.12+4.6.42+8.27.3
= 24.31+24.42+24.27
=24.(31+42+27)=24.100=2400Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:
Hs1: 3.52 -16 : 22=3.25-16:4=75-4=71Hs2: (39.42-37.42):42=42.(29-37):42=2Hs3: 2448:[119-(23-6)] = 2448: (119-17)
x-36 = 12.18
x = 216 +36
x = 252c) 2x =16 = 24 => x = 4
Trang 29d) x50 = x => x {0;1}.
4/ Củng cố:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại:
* Các cách để viết một tập hợp
* Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức
* Cách tìm một thành phấn trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Kiểm tra khã năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của học sinh
Rèn luyện khã năng tư duy
1(2đ) a) Định nghĩa lũy thừa bậc n của a.
b)Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số.
áp dụng tính: a12 : a4 (a#0)
2.(2 đ): Điền dấu “ X” vào ô thích hợp.
Trang 301.(2đ) a) Định nghĩa lũy thừa bậc n của a.
b)Viết dạng tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
Trang 31b Viết đúng công thức : am : an = am-n a 0 0,5 đ
a12 : a4= a8 a 0 0,5 đ Câu 2(2đ): Điền vào trên đề bài làm Mổi câu đúng cho : 0,5 đ
Câu 3(3đ) a , = 4.25 – 3.2= 0,5 đ = 100 – 6 = 94 0,5 đ
b, =2876 13 9= 0,5đ
= 28.98 = 2744 0,5 đ
c, = 1024 : 17 32 15 32= 0,5 đ = 1024: 544 480= 0,25đ
= 1024 : 1024 = 1 0,25đ
Câu 4 (3đ) : a, 9 x 2 3 = 60
9x + 2 = 60:3 0,5 đ 9x +2 =20 0,5 đ 9x = 20-2
9x= 18 0,25 đ x=2 0,25 đ
b, 10 +2x = 45 : 43
=10 + 2x = 42 0,5 đ
10 +2x = 16 0,25 đ 2x= 16-10
2x= 6 0,5đ
Trang 32= 75 - 4 0,25 đ = 71 0,25 đ
b, 1785 15 - 120 0,5 đ =17.100 -120 0,25 đ =1700 - 120 = 1580 0,25 đ
c, = 315 4 5 : 316 0,5 đ = 315 32 :316 0,25 đ = 317 :316 = 3 0,25 đ Câu 4(3đ): a, 5 x 3 =15
x-3 =15:3 0,5 đ x-3 =5 0,5 đ
x = 8 0,5 đ
b, 2x =8 8 = 23 0,5 đ 2x =23 0,5 đ
x =3 0,5 đ
Trang 33*Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
* Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cóhay không chia hết cho một số mà không cận tính tổng hay hiệu của chúng
* Biết sử dụng các ký hiệu đã học
*Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết
II/ CHUẨN BỊ: * Bảng phụ, bảng con, bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút
Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0, Khi nào ta nói số
tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0
3/ Bài mới: 26 phút
Học sinh nhắc lại quan hệ chí
hết như bài củ đã nêu
Giáo viên cho học sinh làm ?1
Gọi 3 học sinh lấy ví dụ câu a
Và 3 học sinh lấy ví dụ câu b
Gọi 3 học sinh lên bảng trình
bày bài giải của mình?
Cho các nhóm làm ?2
Yêu cầu nêu nhận xét cho mỗi
phần từ đó dự đoán
.
I NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT;.
Học sinh nhắc lại như SGK
II TÍNH CHẤT 1
?1
Tổng quát: a m vµ b m a b m
- Ký hiệu: => đọc là suy ra Chú ý: a, Tính chất 1 cũng đúng với một hiệu
vµ
a m b m a b m
b, Tính chất 1 cũng đúng cho một tổngnhiều số
Từ đó nêu nhận xét
Trang 34Tổng quát: (SGK)
4/ Củng cố: 8 phút
- Cho học sinh làm ?3 và ?4 tại lớp
- Cho học sinh nhắc lại hai tính chất chia hết của một tổng
*Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi phát biểu và vận dụng trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ: Bảng phụ, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp: 1 phút
2/ Bài cũ: 5 phút
Phát biểu tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
3/ Bài mới: 26 phút
Trang 35Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2
Cho học sinh làm miệng bài 92
I NHẬN XÉT MỞ ĐẦU;.
- Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đềuchia hết cho 2, cho 5
II DẦU HIỆU CHIA HẾT CHO 2n= 430 + *
430 chia hết cho 2Vậy n chia hết cho 2 <=> *chia hết cho 2Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là chữ sốchẳn thì chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 :234
Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 : 1345
Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 4620
Số không chia hết cho 2, cho 5: 2141
4/ Củng cố: 8 phút
- Cho học sinh nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Để xét xem một số có chia hết cho 2, cho 5 không thì ta làm thế nào
Trang 36*Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
* Có Kỹ năng thành thạo vận dụng các dấu hiệu chia hết
* Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ
Giáo viên chốt lại vấn đề: Dù có
thay dấu * ỏ vị trí nào củng phải
Đánh dấu x vào ô thích hơp?
Cho học sinh hoạt động nhóm
Thảo luận và tìm phương án đánh
thích hợp
Bài 96:
a) Không có chữ số nàob)*=1;2;3;4;5; ;9
Trang 37Số có chữ số tận cùng bằng 3 thìkhông chia hết cho 2
Số không chia hết cho 5 thì có tậncùng là 1
4/ Củng cố:
- Cho học sinh làm thêm bài 100 Ô tô ra đời năm nào
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản đã học
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà nắm chắc các kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Làm các bài tập 124,130,131,132 SBT
- Nghiên cứu trước bài Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
- Học sinh đọc nhận xét ở sách giáo khoa
- Học sinh theo dõi hoạt động của thầy trên bảng
áp dụng tương tự với số 253
Trang 38Giáo viên tổ chức các hoạt động
tương tự như trên để đi đến KL1
và KL2
Số chia hết cho 9 thì có chia hết
cho 3 không? Tại sao?
Từ đó ta có kết luận gì?
Qua ví dụ 2 ta có kết luận gì?
Từ đó em nào có thể phát biểu dấu
hiệu chia hết cho 3
Hãy làm ?2
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
lời giải mẫu
253= Số9 + (2+5+3)
(một số tự nhiên) = Số9 + (tổng các chữ số của nó)
II DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9
Kết luận: Các số có tổng chia hết cho 9 thìchia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chiahết cho 9
Trang 39Ngày soạn:
Ngày dạy:
I/ MỤC TIÊU:
* Học sinh được cũng cố khắc sâu các kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho3, cho 9
* Có Kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết
* Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh khi tính toán, đặc biệt học sinh biết cách kiểmtra kết quả của phép nhân
II/ CHUẨN BỊ:* Bảng phụ, bảng nhóm
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra15 phút: Đề chẵn Đề lẻ
1 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9?
2 Trong các số sau số nào chia hết cho 3,
số nào chia hết cho 9?
1 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3?
2 Trong các số sau số nào chia hết cho 3,
số nào chia hết cho 9?
916; 12352; 34562; 6547; 8796; 3654;6435
3 Điền chữ số vào dấu * để:
Một học sinh trả lời tại chổ và giải
thích vì sao đúng, vì sao sai?
Cả lớp nhận xét và bổ sung
Mỗi câu cho một ví dụ minh hoạ?
Học sinh hoạt động nhóm bài 109
Nêu cách tìm số dư khi chia mỗi
số cho 9, cho 3
Các nhóm hoạt động tìm tòi kiến
Bài 106:Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số Chia hết cho 3 là: 10002
3
xd)Một số chia hết cho 45 thì chia hết cho 9 x
Bài 109: Số dư khi chia mỗi số cho 9 ( cho 3) là
số dư khi chia tổng các chữ số của nó cho 9 (cho3)
Trang 40thức mới.
Cho 2 dãy thi đua lên điền vào
bảng phụ các giá trị của m, n
tương ứng với a cho trước
Dãy nào xong trước là dãy đó
- Cho học sinh làm bài tập 110
- Tìm các chữ số a,b sao cho: a-b=4 và 87ab9
5/ Hướng dẫn về nhà:
- Nắm chắc các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9, cho2, cho 5
- Bài tập thay x bởi chữ số nào để )12 2 3 3
- Nghiên cứu bài 13: Ước và Bội
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
* Biêt kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước
* Biết cách xác định ước và bội của một số trong thực tế đơn giản
3*5
Chia hÕt cho c¶ 2,3,5,9
a b c
3/ Bài mới: 26 phút