1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an so hoc 6 co li

29 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 541,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*HS: Các số đợc nối với nhau bởi các dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia làm một biểu thức.. b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính... Đối với

Trang 1

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Hoùc sinh laứm baứi taọp veà nhaứ 57 b , c , d ; 60 b , c

Tỡm x bieỏt : x 2 = 81

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 61 / 28

*GV:

- Nhaộc laùi luừy thửứa cuỷa moọt soỏ

- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 61, 62/28.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63,

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 65 ,66/ 29

1 tổ = 10 9  

0 soỏ chửừ 12

000

1 = 10 12

Baứi taọp 63 / 28

a) 2 3 2 2 = 2 6 x b) 2 3 2 2 = 2 5 x

c) 5 4 5 = 5 4 x

Baứi taọp 64 / 29

a) 2 3 2 2 2 4 = 2 9

Trang 2

*GV: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để

d) a 3 a 2 a 5 = a 10

Baứi taọp 65 / 29

a) 2 3 = 8 ; 3 2 = 9 2 3 < 3 2 b) 2 4 = 16 ; 4 2 = 16 2 4 = 4 2 c) 2 5 = 32 ; 5 2 = 25 2 5 > 5 2 d) 2 10 = 1024 ; 100 2 10 > 100

Baứi taọp 66/ 29

11 2 = 121 ; 111 2 = 12 321 Vaọy : 1111 2 = 1 234 321

Trang 3

*GV : Nếu ta biết 5 7 và một trong hia thừa số

thì có tìm đợc thừa số con lại không ?.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?:

Viết thơng của hai lũy thừa sau dới dạng một

*GV : Vậy thì số 2475 có viết đợc dới dạng

tổng các lũy thừa của 10 ?

*HS : 2475 = 2000 + 400 + 70 + 5

= 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5

= 2.10 3 + 4.10 2 + 7.10 1 + 5.10 0

*GV : Nếu có một số tự nhiên bất kì ta có thể

viết chúng dới dạng tổng của các lũy thừa của

Bất kì một số tự nhiên nào ta luôn viết đợc

d-ới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Trang 4

Viết các số 538 ; abcd dới sạng tổng các

lũy thừa của 10.

*HS : Học sinh hoạt động theo 4 nhóm nhỏ.

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Laứm baứi taọp 69 SGK trang 30

- Laứm baứi taọp 70 SGK trang 30

- Laứm baứi taọp 71 SGK trang 30

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là

biểu thức.

*HS: Các số đợc nối với nhau bởi các dấu

các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) làm

một biểu thức.

*GV: Nếu các số nối với nhau bởi phép

tính nâng lũy thừa thì có làm thành biểu

Ví dụ: 6 + 8 9 ; 6:2 3; 3 + 8.5

* Chú ý :

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.

Trang 5

*GV: Đa ra chú ý:

a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.

b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để

2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc

*GV:Đa ra ví dụ Yêu cầu 3 học sinh bảng

*HS: -Biểu thức không chứa dấu ngoặc và

chỉ chứa phép toán cộng, trừ, hoặc chỉ có

phép nhân, chia, ta thực hiện từ trái sang

phải.

-Biểu thức không chứa dấu ngoặc ta

thực hiện phép nâng lũy thừa trớc rồi nhân

chia, nâng lũy thừa ta thực hiện phép tính

nâng lũy thừa trớc, rồi đến nhân và chia,

*GV:-Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét.

-Yêu cầu hai học sinh trên bảng giải

thích cách làm.

*HS: Do biểu thức này có đủ các dấu

ngoặc lên ta thực hiện tính nh sau:

Thực hiện dấu ngoặc trong trớc rồi thực

hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối

cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc

:

27-522

:100

813080

Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn.

Trang 6

*GV: Nhận xét và khẳng định:

b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc

tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta

thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn,

rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc

vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong

dấu ngoặc nhọn.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

- Thực hiện các phép tính đối với

biểu thức không có dấu ngoặc:

Cộng và trừ

- Thực hiện các phép tính đối với

biểu thức có dấu ngoặc:

Trang 7

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

-Nhaộc laùi thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngaởc vaứ trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc

-Laứm caực baứi taọp 73 , 74 SGK

-Hoỷi theõm : trong baứi 73 b , 73 c Taùi sao khoõng aựp duùng qui ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh ? Ta ủaừ aựp duùng tớnh chaỏt gỡ ?

3.Bài mới

Hoạt động 1: Baứi taọp 77 / 32

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 77,

78/32.

*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện và

trình bày bài giải.

*GV: áp dụng tính chất gì ?.

Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

*HS: Thực hiện

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 80 / 33

Baứi taọp 77 / 32

Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a) 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25 ) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]} = 12 : {390 : [ 500 – ( 125 + 245)]} = 12 : {390 : [ 500 – 370]}

Trang 8

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 80/33

(1 + 2) 2 > 1 2 + 2 2 (2 + 3) 2 > 2 2 + 3 2

Trang 9

1.ổn định tổ chức (1 phút )

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Nhaộc laùi thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngaởc vaứ trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 104 / 15

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 104

sách bài tập trang 15.

*HS: Năm học sinh lần lợt lên bảng thực

hiện.

*GV: - Lửu yự hoùc sinh coự theồ giaỷi theo quy

ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh.

- Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

*HS: Nhận xét

*GV: Coự theồ giaỷi baống caựch khaực khoõng ?

*HS: Trả lời

*GV: Nhận xét

So saựnh thụứi lửụùng laứm baứi cuỷa hai

phửụng phaựp ủeồ tỡm phửụng phaựp toỏt nhaỏt

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Hoạt động 2: Baứi taọp 105,108 / 15

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

105/15.

Gợi ý:

- Tỡm soỏ trửứ laứ 5 (x – 3) trửụực ,tieỏp theo

tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt laứ x – 3 cuoỏi cuứng tỡm

x laứ soỏ bũ trửứ

- Thửùc hieọn trửụực pheựp tớnh 4 5 : 4 3 roài tỡm soỏ

haùng chửa bieỏt cuỷa toồng laứ 2.x

cuoỏi cuứng tỡm x laứ moọt thửứa soỏ chửa bieỏt

*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện.

Học sinh dới lớp chú ý và nhận xét.

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Saựch baứi taọp

Baứi taọp 104 / 15

Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a) 3 5 2 – 16 : 2 2 = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 b) 2 3 17 – 2 3 14 = 8 17 – 8 14 = 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24 c) 15 141 + 59 15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000 d) 17 85 + 15 17 – 120 = 17 ( 85 + 15 ) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580 e) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 ) 2 ] = 20 – [ 30 – 4 2 ] = 20 – [ 30 – 16 ] = 20 – 14 = 6

10 + 2 x = 4 2 = 16

2 x = 16 – 10

2 x = 6

Trang 10

*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 108/15

Gỵi ý:

- Thực hiện trước phép tính 2 3 3 2 rồi tìm số

bị trừ là 2 x ,cuối cùng tìm x là một thừa số

chưa biết

- Thực hiện trước phép tính 1339 : 13 rồi

tìm số trừ là x – 6 ,cuối cùng tìm x là số bị

Trang 11

TuÇn 6

KIỂM TRA 1 TIẾT

I.Trọng tâm :

1./ Kiến thức cơ bản :

Tập hợp , cách viết tập hợp , tập hợp con

Thực hiện các phép tính (chú ý các tính chất của các phép tính , tính nhanh) cộng , trừ , nhân , chia , lũy thừa

Tìm x

2./ Kỹ năng cơ bản : Rèn kỹ năng áp dụng được các tính chất của các phép

tính để giải nhanh , nhận ra khi nào có thể

3./ Thái độ : Cẩn thận ,chính xác , trung thực

1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài

tập về nhà của học sinh

Trang 12

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Đã kiểm tra một tiết.

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Nhắc lại về quan hệ chia hết :

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc quan hệ chia

hết:

*HS: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b

khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho

a = b.k

*GV: -Nhận xét và giới thiệu kí hiệu:

Kí hiệu a chia hết cho b là: a  b

Nếu a không chia hết cho b, ta kí hiệu

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.

a, Viết hai số chia hết cho 6 Tổng của chúng

có chia hết cho 6 không ?.

b, Viết hai số chia hết cho 7 Tổng của chúng

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác

0 nếu có số tự nhiên k sao cho

Trang 13

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét.

-Nhận xét và đa ra câu hỏi:

Nếu cho hai số a, b đều chia hết có một số m

Kí hiệu “⇒” đọc là suy ra (hoặc kéo theo).

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ sau.

Viết hai số chia hết cho 6 Hiệu của chúng có

- Nếu cho hai số a, b ( ab ) đều chia hết

cho m thì hiệu của (a b ) có chia hết cho

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều

chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết

cho số đó.

a  m , b  m , c m (a + b + c)  m

Giải:

a, 12 6, 186 ;(12 + 18) :6 = 30 : 6 = 5 nên (12 + 18 ) 6.

b, 147, 27 7 ; (14 + 27 ) : 7 = 51 : 7 = 17 nên (14 + 27 ) 7.

Vậy:

Nếu a  m và b  m thì (a + b )  m ( m 0 )

Kí hiệu “⇒” đọc là suy ra (hoặc kéo theo).

ta có thể viết a + b m hoặc a + b  m đều ợc.

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.

a  m , b  m , c m

(a + b + c)  m ( m 0)

Trang 14

( m 0)

Hoạt động 3 : Tính chất 2 :

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.

a, Viết hai số trong đó có một số không chia

hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Tổng

của chúng có chia hết cho 4 không ?.

b, Viết hai số trong đó có một số không chia

hết cho 5, số còn lại chia hết cho 5 Tổng

của chúng có chia hết cho 5 không ?.

*HS: -Thực hiện theo cá nhân.

- Hai học sinh lên bảng trình bày.

*GV : Nếu cho hai số a, b trong đó một số là

không chia hết cho m thì tổng của chúng có

chia hết cho m không?.

*HS : Nếu cho hai số a, b trong đó một số

là không chia hết cho m thì tổng của chúng

sẽ không chia hết cho m.

(a b) m

mb

- Nếu cho ba số a, b, c trong đó có một

số không chia hết cho m, còn hai số còn lại

chia hết chho m Tổng của ba số có chia hết

mb

không chia hết cho m, các số hạng còn lại

đều chia cho số đó.

và m

mb

và m

mb

và m

b, Tính chất 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng, trong đó chỉ có một số hạng không chia hết cho m, các số hạng còn lại

đều chia cho số đó.

m c

và m , m

không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì chỉ tổng không chia hết cho số đó.

m c

và m , m

?3.

Trang 15

*GV: -Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?4.

Cho ví dụ hai số a và b trong đó a không

chia hết cho 3 nhng a + b lại chia hết cho 3.

*HS: Ví dụ: 11 và 4 không chia hết cho 3

32 + 40 + 24

80 + 12; 80 - 12

32 + 40 + 12

?4

Ví dụ:

3154)(11

nh ng34

và 3

Trang 16

Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 để nhanh chóng nhận

ra một số , một tổng , một hiệu có hay không chia hết cho 2 , cho 5

2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt )

-Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng có chia hết cho 6 hay không ? Không làm phép cộng , hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng

-Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Không làm phép cộng hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng

Trang 17

*HS: Thực hiện

Hoạt động 2 Dấu hiệu chia hết cho 2.

*GV: Cùng học sinh xét ví dụ:

Xét số n=43*

- Trong tập hợp số tự nhiên N từ A={0 ;…;9}

những số nào chia hết cho 2 ?.

-Để n=43*2 thì điều kiện * là gì ?.

- Để n=43*/2 thì điều kiện * là gì ?.

*HS: -Trong tập hợp số tự nhiên A{0; ….; 9}

thì B ={0; 2; 4 ; 6; 8}là tập hợp có các phần

tử chia hết cho 2 và cho 5.

-Để n=43*2thì ta phải thay dấu *

bởi các số 0 ; 2; 4; 6; 8.

-Còn để n=43*/2thì dấu * ta thay

bởi các số 1; 3; 5; 7; 9.

*GV: - Vậy để một số chia hết cho 2 thì

những số đó thỏa mãn những điều kiện gì ?.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số

nào không chia hết cho 2.

Hoạt động 3 Dấu hiệu chia hết cho 5.

*GV : Cùng học sinh xét ví dụ sau :

Kết luận 2:

Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì chia hết cho 2.

Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì cia hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2.

?1.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2.

328 ; 1437; 895; 1234 Giải:

Số chia hết cho 5 Số không chia

là iphả

*dấunnê

430 .Do

*430

*43

* Để n=43* không chia hết cho 5 thì:

0

là khác hoặc

5 kháciphả

*dấunnê

430 .Do

*430

*43

Kết luận:

Trang 18

là hoặc5

là iphả

*430

5 kháciphả

*430

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

Điền chữ số vào dấu * để đợc số 37 chia *

?2 Điền chữ số vào dấu * để đợc số 37 chia*hết cho 5.

Veà nhaứ hoùc thuoọc daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5

Laứm caực baứi taọp 93 ; 94 ; 95 trang 38 SGK

Trang 19

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

Neõu daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5

Laứm baứi taọp 93

Laứm baứi taọp 94

813 = 810 + 3 = q 5 + 3 (q laứ thửụng cuỷa 810 : 5)

Vaọy soỏ dử cuỷa 810 cho 5 laứ 3

Baứi taọp 95: 540 ; 542 ; 544 ; 546 ; 548 chia heỏt cho 2, 540 ; 545 chia heỏt cho 5

3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Baứi taọp 96,97,98 / 39

*GV: - Nhaộc laùi daỏu hieọu chia heỏt cho 2 vaứ

cho 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 96,97/39.

*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện

*GV:

- Soỏ *85 taọn cuứng laứ 5 coự chia heỏt cho 2

khoõng ? Coự chia heỏt cho 5 khoõng ?

- Vaọy ta phaỷi thay nhửừng chửừ soỏ naứo vaứo

daỏu * ủeà *85 chia heỏt cho 2 , cho 5.

Yêu cầu học sinh làm dới lớp nhận xét.

*HS: Thực hiện

*GV: Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 98/39

*HS: Một học sinh tại chỗ trả lời.

Baứi taọp 96 / 39 a) *85 taọn cuứng laứ leỷ neõn duứ thay daỏu baống soỏ naứo thỡ *85 cuừng khoõng chia heỏt cho 2

b) * = {1 ; 2 ; 3 ; ; 9 }

Baứi taọp 97 / 39

Vụựi 3 chửừ soỏ 4 , 0 , 5 ta coự a) 450 ; 504 ; 540 chia heỏt cho 2 b) 405 ; 450 ; 540 chia heỏt cho 5

Trang 20

*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.

Nhận xét

*HS: Thực hiện , chú ý nghe giảng và ghi bài.

Hoạt động 2: Baứi taọp 99 / 39

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 99,

100/39.

*HS: Nhóm 1, 3 làm bài tập số 99.

Nhóm 2, 4 làm bài tập số 100.

Ghi bài giải vào bảng nhóm.

Đại diện nhóm lên trình bày

Các nhóm nhận xét chéo.

*GV: - Củng coỏ moọt soỏ chia cho 5 dử 3 thỡ

chửừ soỏ taọn cuứng phaỷi laứ 3 hoaởc 8 nhửng soỏ

ủaừ cho laùi chia heỏt cho 2 neõn chửừ soỏ taọn

cuứng phaỷi laứ soỏ chaốn vaứ coự hai chửừ soỏ gioỏng

nhau ,vaọy soỏ ủoự phaỷi laứ 88

- n=abbc

maứ n 5 vaứ a , b , c {1 , 5 , 8} neõn

c phaỷi laứ chửừ soỏ 5 a , b , c khaực nhau vaọy

c) Soỏ chia heỏt cho 2 vaứ chia heỏt cho 5 thỡ coự

chửừ soỏ taọn cuứng baống 0 (ẹ)

d) Soỏ chia heỏt cho 5 thỡ coự chửừ soỏ taọn cuứng

Caực soỏ chia heỏt cho 2 laứ 2 ,4 ,6 ,8 , ,100 , goàm (100 – 2) : 2 + 1 = 50 soỏ

Caực soỏ chia heỏt cho 5 laứ 5 ,10 ,15 ,20 , ,100 , goàm (100 – 5) : 5 + 1 = 20 soỏ

Baứi 132

Neỏu n = 2k ( n laứ soỏ chaỳn) thỡ n + 6 = 2k + 6 ! 2

Vaọy (n + 3) (n + 6) ! 2 Neỏu n = 2k + 1 ( n laứ soỏ leỷ) thỡ n +3 = 2k + 1 + 3 = 2k + 4 ! 2

Vaọy (n + 3) (n + 6) ! 2

Trang 22

2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )

- Phaựt bieồu daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5 2124 ; 5124 coự chia heỏt cho 2 khoõng ?

- Phaõn tớch soỏ 378 thaứnh toồng caực soỏ haứng traờm , hứaứng chuùc , haứng ủụn vũ

*HS: Cách viết ở ví dụ trên là cách viết dới

dạng tổng của các chữ số với số chia hết cho

9.

*GV: -Nhận xét và khẳng định:

Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số

của nó cộng với một số chia hết cho 9.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Hoạt động 2 Dấu hiệu chia hết cho 9

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất

1 Nhận xét mở đầu.

Ví dụ:

a, 378 = 3.100 + 7.10 + 8 = 3.(99 + 1)+ 7.(9 + 1) +8 =3.99 + 3 +7.9 + 7 + 8 =(3.11.9 + 7.9) +(3 + 7 + 8) = (3.11 + 7 ).9 + (3 + 7 + 8).

b, 253 =2.100 + 5.10 + 3 = 2.(99 + 1)+ 5.(9 + 1) +3 =2.99 + 2 +5.9 + 5 + 3 =(2.11.9 + 5.9) +(2 + 5 + 3) = (2.11 + 5 ).9 + (2 + 5 + 3).

Ngày đăng: 12/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w