*HS: Các số đợc nối với nhau bởi các dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia làm một biểu thức.. b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính... Đối với
Trang 12.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Hoùc sinh laứm baứi taọp veà nhaứ 57 b , c , d ; 60 b , c
Tỡm x bieỏt : x 2 = 81
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Baứi taọp 61 / 28
*GV:
- Nhaộc laùi luừy thửứa cuỷa moọt soỏ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 61, 62/28.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 63,
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 65 ,66/ 29
1 tổ = 10 9
0 soỏ chửừ 12
000
1 = 10 12
Baứi taọp 63 / 28
a) 2 3 2 2 = 2 6 x b) 2 3 2 2 = 2 5 x
c) 5 4 5 = 5 4 x
Baứi taọp 64 / 29
a) 2 3 2 2 2 4 = 2 9
Trang 2*GV: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
d) a 3 a 2 a 5 = a 10
Baứi taọp 65 / 29
a) 2 3 = 8 ; 3 2 = 9 2 3 < 3 2 b) 2 4 = 16 ; 4 2 = 16 2 4 = 4 2 c) 2 5 = 32 ; 5 2 = 25 2 5 > 5 2 d) 2 10 = 1024 ; 100 2 10 > 100
Baứi taọp 66/ 29
11 2 = 121 ; 111 2 = 12 321 Vaọy : 1111 2 = 1 234 321
Trang 3*GV : Nếu ta biết 5 7 và một trong hia thừa số
thì có tìm đợc thừa số con lại không ?.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?:
Viết thơng của hai lũy thừa sau dới dạng một
*GV : Vậy thì số 2475 có viết đợc dới dạng
tổng các lũy thừa của 10 ?
*HS : 2475 = 2000 + 400 + 70 + 5
= 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5
= 2.10 3 + 4.10 2 + 7.10 1 + 5.10 0
*GV : Nếu có một số tự nhiên bất kì ta có thể
viết chúng dới dạng tổng của các lũy thừa của
Bất kì một số tự nhiên nào ta luôn viết đợc
d-ới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Trang 4Viết các số 538 ; abcd dới sạng tổng các
lũy thừa của 10.
*HS : Học sinh hoạt động theo 4 nhóm nhỏ.
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Laứm baứi taọp 69 SGK trang 30
- Laứm baứi taọp 70 SGK trang 30
- Laứm baứi taọp 71 SGK trang 30
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là
biểu thức.
*HS: Các số đợc nối với nhau bởi các dấu
các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) làm
một biểu thức.
*GV: Nếu các số nối với nhau bởi phép
tính nâng lũy thừa thì có làm thành biểu
Ví dụ: 6 + 8 9 ; 6:2 3; 3 + 8.5–
* Chú ý :
a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.
b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.
Trang 5*GV: Đa ra chú ý:
a, Mỗi số cũng đợc coi là một biểu thức.
b, Trong biểu thức có thể các dấu ngoặc để
2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc
*GV:Đa ra ví dụ Yêu cầu 3 học sinh bảng
*HS: -Biểu thức không chứa dấu ngoặc và
chỉ chứa phép toán cộng, trừ, hoặc chỉ có
phép nhân, chia, ta thực hiện từ trái sang
phải.
-Biểu thức không chứa dấu ngoặc ta
thực hiện phép nâng lũy thừa trớc rồi nhân
chia, nâng lũy thừa ta thực hiện phép tính
nâng lũy thừa trớc, rồi đến nhân và chia,
*GV:-Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét.
-Yêu cầu hai học sinh trên bảng giải
thích cách làm.
*HS: Do biểu thức này có đủ các dấu
ngoặc lên ta thực hiện tính nh sau:
Thực hiện dấu ngoặc trong trớc rồi thực
hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối
cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc
:
27-522
:100
813080
Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn.
Trang 6*GV: Nhận xét và khẳng định:
b, Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Nếu biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc
tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { } ta
thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn,
rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc
vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong
dấu ngoặc nhọn.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
- Thực hiện các phép tính đối với
biểu thức không có dấu ngoặc:
Cộng và trừ
- Thực hiện các phép tính đối với
biểu thức có dấu ngoặc:
Trang 72.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
-Nhaộc laùi thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngaởc vaứ trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
-Laứm caực baứi taọp 73 , 74 SGK
-Hoỷi theõm : trong baứi 73 b , 73 c Taùi sao khoõng aựp duùng qui ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh ? Ta ủaừ aựp duùng tớnh chaỏt gỡ ?
3.Bài mới
Hoạt động 1: Baứi taọp 77 / 32
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 77,
78/32.
*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện và
trình bày bài giải.
*GV: áp dụng tính chất gì ?.
Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 80 / 33
Baứi taọp 77 / 32
Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a) 27 75 + 25 27 – 150 = 27 ( 75 + 25 ) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7)]} = 12 : {390 : [ 500 – ( 125 + 245)]} = 12 : {390 : [ 500 – 370]}
Trang 8*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 80/33
(1 + 2) 2 > 1 2 + 2 2 (2 + 3) 2 > 2 2 + 3 2
Trang 91.ổn định tổ chức (1 phút )
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Nhaộc laùi thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu ngaởc vaứ trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Baứi taọp 104 / 15
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 104
sách bài tập trang 15.
*HS: Năm học sinh lần lợt lên bảng thực
hiện.
*GV: - Lửu yự hoùc sinh coự theồ giaỷi theo quy
ửựục veà thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh.
- Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
*HS: Nhận xét
*GV: Coự theồ giaỷi baống caựch khaực khoõng ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét
So saựnh thụứi lửụùng laứm baứi cuỷa hai
phửụng phaựp ủeồ tỡm phửụng phaựp toỏt nhaỏt
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2: Baứi taọp 105,108 / 15
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số
105/15.
Gợi ý:
- Tỡm soỏ trửứ laứ 5 (x – 3) trửụực ,tieỏp theo
tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt laứ x – 3 cuoỏi cuứng tỡm
x laứ soỏ bũ trửứ
- Thửùc hieọn trửụực pheựp tớnh 4 5 : 4 3 roài tỡm soỏ
haùng chửa bieỏt cuỷa toồng laứ 2.x
cuoỏi cuứng tỡm x laứ moọt thửứa soỏ chửa bieỏt
*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện.
Học sinh dới lớp chú ý và nhận xét.
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Saựch baứi taọp
Baứi taọp 104 / 15
Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a) 3 5 2 – 16 : 2 2 = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 b) 2 3 17 – 2 3 14 = 8 17 – 8 14 = 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24 c) 15 141 + 59 15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000 d) 17 85 + 15 17 – 120 = 17 ( 85 + 15 ) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580 e) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 ) 2 ] = 20 – [ 30 – 4 2 ] = 20 – [ 30 – 16 ] = 20 – 14 = 6
10 + 2 x = 4 2 = 16
2 x = 16 – 10
2 x = 6
Trang 10*GV: Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp sè 108/15
Gỵi ý:
- Thực hiện trước phép tính 2 3 3 2 rồi tìm số
bị trừ là 2 x ,cuối cùng tìm x là một thừa số
chưa biết
- Thực hiện trước phép tính 1339 : 13 rồi
tìm số trừ là x – 6 ,cuối cùng tìm x là số bị
Trang 11
TuÇn 6
KIỂM TRA 1 TIẾT
I.Trọng tâm :
1./ Kiến thức cơ bản :
Tập hợp , cách viết tập hợp , tập hợp con
Thực hiện các phép tính (chú ý các tính chất của các phép tính , tính nhanh) cộng , trừ , nhân , chia , lũy thừa
Tìm x
2./ Kỹ năng cơ bản : Rèn kỹ năng áp dụng được các tính chất của các phép
tính để giải nhanh , nhận ra khi nào có thể
3./ Thái độ : Cẩn thận ,chính xác , trung thực
1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp , tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài
tập về nhà của học sinh
Trang 122.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Đã kiểm tra một tiết.
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Nhắc lại về quan hệ chia hết :
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc quan hệ chia
hết:
*HS: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
khác 0 nếu có số tự nhiên k sao cho
a = b.k
*GV: -Nhận xét và giới thiệu kí hiệu:
Kí hiệu a chia hết cho b là: a b
Nếu a không chia hết cho b, ta kí hiệu
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
a, Viết hai số chia hết cho 6 Tổng của chúng
có chia hết cho 6 không ?.
b, Viết hai số chia hết cho 7 Tổng của chúng
1 Nhắc lại về quan hệ chia hết:
Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác
0 nếu có số tự nhiên k sao cho
Trang 13*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp -Nhận xét.
-Nhận xét và đa ra câu hỏi:
Nếu cho hai số a, b đều chia hết có một số m
Kí hiệu “⇒” đọc là suy ra (hoặc kéo theo).
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ sau.
Viết hai số chia hết cho 6 Hiệu của chúng có
- Nếu cho hai số a, b ( a≥b ) đều chia hết
cho m thì hiệu của (a b ) có chia hết cho –
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều
chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết
cho số đó.
a m , b m , c m ⇒ (a + b + c) m
Giải:
a, 12 6, 186 ;(12 + 18) :6 = 30 : 6 = 5 nên (12 + 18 ) 6.
b, 147, 27 7 ; (14 + 27 ) : 7 = 51 : 7 = 17 nên (14 + 27 ) 7.
Vậy:
Nếu a m và b m thì (a + b ) m ( m ≠0 )
Kí hiệu “⇒” đọc là suy ra (hoặc kéo theo).
ta có thể viết a + b m hoặc a + b m đều ợc.
Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.
a m , b m , c m ⇒
(a + b + c) m ( m ≠0)
Trang 14( m ≠0)
Hoạt động 3 : Tính chất 2 :
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
a, Viết hai số trong đó có một số không chia
hết cho 4, số còn lại chia hết cho 4 Tổng
của chúng có chia hết cho 4 không ?.
b, Viết hai số trong đó có một số không chia
hết cho 5, số còn lại chia hết cho 5 Tổng
của chúng có chia hết cho 5 không ?.
*HS: -Thực hiện theo cá nhân.
- Hai học sinh lên bảng trình bày.
*GV : Nếu cho hai số a, b trong đó một số là
không chia hết cho m thì tổng của chúng có
chia hết cho m không?.
*HS : Nếu cho hai số a, b trong đó một số
là không chia hết cho m thì tổng của chúng
sẽ không chia hết cho m.
(a b) m
mb
- Nếu cho ba số a, b, c trong đó có một
số không chia hết cho m, còn hai số còn lại
chia hết chho m Tổng của ba số có chia hết
mb
không chia hết cho m, các số hạng còn lại
đều chia cho số đó.
và m
mb
và m
mb
và m
b, Tính chất 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng, trong đó chỉ có một số hạng không chia hết cho m, các số hạng còn lại
đều chia cho số đó.
m c
và m , m
không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì chỉ tổng không chia hết cho số đó.
m c
và m , m
?3.
Trang 15*GV: -Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?4.
Cho ví dụ hai số a và b trong đó a không
chia hết cho 3 nhng a + b lại chia hết cho 3.
*HS: Ví dụ: 11 và 4 không chia hết cho 3
32 + 40 + 24
80 + 12; 80 - 12
32 + 40 + 12
?4
Ví dụ:
3154)(11
nh ng34
và 3
Trang 16 Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 để nhanh chóng nhận
ra một số , một tổng , một hiệu có hay không chia hết cho 2 , cho 5
2.KiĨm tra bµi cị (5 phĩt )
-Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng có chia hết cho 6 hay không ? Không làm phép cộng , hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng
-Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Không làm phép cộng hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 không ? Phát biểu tính chất tương ứng
Trang 17*HS: Thực hiện
Hoạt động 2 Dấu hiệu chia hết cho 2.
*GV: Cùng học sinh xét ví dụ:
Xét số n=43*
- Trong tập hợp số tự nhiên N từ A={0 ;…;9}
những số nào chia hết cho 2 ?.
-Để n=43*2 thì điều kiện * là gì ?.
- Để n=43*/2 thì điều kiện * là gì ?.
*HS: -Trong tập hợp số tự nhiên A{0; ….; 9}
thì B ={0; 2; 4 ; 6; 8}là tập hợp có các phần
tử chia hết cho 2 và cho 5.
-Để n=43*2thì ta phải thay dấu *
bởi các số 0 ; 2; 4; 6; 8.
-Còn để n=43*/2thì dấu * ta thay
bởi các số 1; 3; 5; 7; 9.
*GV: - Vậy để một số chia hết cho 2 thì
những số đó thỏa mãn những điều kiện gì ?.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số
nào không chia hết cho 2.
Hoạt động 3 Dấu hiệu chia hết cho 5.
*GV : Cùng học sinh xét ví dụ sau :
Kết luận 2:
Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì cia hết cho 2 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 2.
?1.
Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2.
328 ; 1437; 895; 1234 Giải:
Số chia hết cho 5 Số không chia
là iphả
*dấunnê
430 .Do
*430
*43
* Để n=43* không chia hết cho 5 thì:
0
là khác hoặc
5 kháciphả
*dấunnê
430 .Do
*430
*43
Kết luận:
Trang 18là hoặc5
là iphả
*430
5 kháciphả
*430
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Điền chữ số vào dấu * để đợc số 37 chia *
?2 Điền chữ số vào dấu * để đợc số 37 chia*hết cho 5.
Veà nhaứ hoùc thuoọc daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5
Laứm caực baứi taọp 93 ; 94 ; 95 trang 38 SGK
Trang 192.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
Neõu daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5
Laứm baứi taọp 93
Laứm baứi taọp 94
813 = 810 + 3 = q 5 + 3 (q laứ thửụng cuỷa 810 : 5)
Vaọy soỏ dử cuỷa 810 cho 5 laứ 3
Baứi taọp 95: 540 ; 542 ; 544 ; 546 ; 548 chia heỏt cho 2, 540 ; 545 chia heỏt cho 5
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Baứi taọp 96,97,98 / 39
*GV: - Nhaộc laùi daỏu hieọu chia heỏt cho 2 vaứ
cho 5
- Yêu cầu học sinh làm bài tập số 96,97/39.
*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện
*GV:
- Soỏ *85 taọn cuứng laứ 5 coự chia heỏt cho 2
khoõng ? Coự chia heỏt cho 5 khoõng ?
- Vaọy ta phaỷi thay nhửừng chửừ soỏ naứo vaứo
daỏu * ủeà *85 chia heỏt cho 2 , cho 5.
Yêu cầu học sinh làm dới lớp nhận xét.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 98/39
*HS: Một học sinh tại chỗ trả lời.
Baứi taọp 96 / 39 a) *85 taọn cuứng laứ leỷ neõn duứ thay daỏu baống soỏ naứo thỡ *85 cuừng khoõng chia heỏt cho 2
b) * = {1 ; 2 ; 3 ; ; 9 }
Baứi taọp 97 / 39
Vụựi 3 chửừ soỏ 4 , 0 , 5 ta coự a) 450 ; 504 ; 540 chia heỏt cho 2 b) 405 ; 450 ; 540 chia heỏt cho 5
Trang 20*GV: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét.
Nhận xét
*HS: Thực hiện , chú ý nghe giảng và ghi bài.
Hoạt động 2: Baứi taọp 99 / 39
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 99,
100/39.
*HS: Nhóm 1, 3 làm bài tập số 99.
Nhóm 2, 4 làm bài tập số 100.
Ghi bài giải vào bảng nhóm.
Đại diện nhóm lên trình bày
Các nhóm nhận xét chéo.
*GV: - Củng coỏ moọt soỏ chia cho 5 dử 3 thỡ
chửừ soỏ taọn cuứng phaỷi laứ 3 hoaởc 8 nhửng soỏ
ủaừ cho laùi chia heỏt cho 2 neõn chửừ soỏ taọn
cuứng phaỷi laứ soỏ chaốn vaứ coự hai chửừ soỏ gioỏng
nhau ,vaọy soỏ ủoự phaỷi laứ 88
- n=abbc
maứ n 5 vaứ a , b , c ∈ {1 , 5 , 8} neõn
c phaỷi laứ chửừ soỏ 5 a , b , c khaực nhau vaọy
c) Soỏ chia heỏt cho 2 vaứ chia heỏt cho 5 thỡ coự
chửừ soỏ taọn cuứng baống 0 (ẹ)
d) Soỏ chia heỏt cho 5 thỡ coự chửừ soỏ taọn cuứng
Caực soỏ chia heỏt cho 2 laứ 2 ,4 ,6 ,8 , ,100 , goàm (100 – 2) : 2 + 1 = 50 soỏ
Caực soỏ chia heỏt cho 5 laứ 5 ,10 ,15 ,20 , ,100 , goàm (100 – 5) : 5 + 1 = 20 soỏ
Baứi 132
Neỏu n = 2k ( n laứ soỏ chaỳn) thỡ n + 6 = 2k + 6 ! 2
Vaọy (n + 3) (n + 6) ! 2 Neỏu n = 2k + 1 ( n laứ soỏ leỷ) thỡ n +3 = 2k + 1 + 3 = 2k + 4 ! 2
Vaọy (n + 3) (n + 6) ! 2
Trang 222.Kiểm tra bài cũ (5 phút )
- Phaựt bieồu daỏu hieọu chia heỏt cho 2 , cho 5 2124 ; 5124 coự chia heỏt cho 2 khoõng ?
- Phaõn tớch soỏ 378 thaứnh toồng caực soỏ haứng traờm , hứaứng chuùc , haứng ủụn vũ
*HS: Cách viết ở ví dụ trên là cách viết dới
dạng tổng của các chữ số với số chia hết cho
9.
*GV: -Nhận xét và khẳng định:
Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số
của nó cộng với một số chia hết cho 9.
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Hoạt động 2 Dấu hiệu chia hết cho 9
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất
1 Nhận xét mở đầu.
Ví dụ:
a, 378 = 3.100 + 7.10 + 8 = 3.(99 + 1)+ 7.(9 + 1) +8 =3.99 + 3 +7.9 + 7 + 8 =(3.11.9 + 7.9) +(3 + 7 + 8) = (3.11 + 7 ).9 + (3 + 7 + 8).
b, 253 =2.100 + 5.10 + 3 = 2.(99 + 1)+ 5.(9 + 1) +3 =2.99 + 2 +5.9 + 5 + 3 =(2.11.9 + 5.9) +(2 + 5 + 3) = (2.11 + 5 ).9 + (2 + 5 + 3).