- Ôn tập củng cố về các đơn vị đo mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối biểu tợng, cách đọc, cách viết, mối quan hệ giữa các đơn vị đo.- Luyện tập về đổi đơn vị đo thể tích ; đọc, v
Trang 1Tuần 23
Thứ hai ngày 16 tháng 2 năm 2009
Chào cờ _
Tập đọc : Tiết 45
Phân xử tài tình A/ Mục tiêu:
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng hồi hộp, hào hứng, thể hiện đợc niềm khâm phục của ngời kể chuyện về tài xử kiện của ông quan án
- Hiểu các từ ngữ trong bài, hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi trí thông minh, tài xử kiện của vị quan án
II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài
III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:bằng tranh
2- Hớng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+ Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ
quan phân xử việc gì?
+ Quan án đã dùng những biện pháp
nào để tìm ra ngời lấy cắp tấm vải?
+ Vì sao quan cho rằng ngời không
khóc chính là ngời lấy cắp?
* ý đoạn 1:
- Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Kể lại cách quan án tìm kẻ lấy trộm
- Đoạn 1: Từ đầu đến Bà này lấy trộm.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến kẻ kia phải cúi
+Vì quan hiểu ngời tự tay làm ra tấm vải, đặt hi vọng bán tấm vải sẽ kiếm đ-
+ Chọn phơng án b vì biết kẻ gian ờng hay lo lắng nên sẽ lộ mặt
th-+ Quan án thông minh nhanh chóng tìm ra kẻ lấy trộm tiền nhà chùa
Trang 2- 3 HS nối tiếp đọc bài.
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ Quan
1 Nhớ viết lại đúng chính tả 4 khổ thơ đầu của bài Cao Bằng
2 Viết hoa đúng tên ngời tên địa lý Việt Nam
3 Giáo dục HS chăm luyện chữ
II- Kiểm tra bài cũ
- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam.
- Kiểm tra vở bài tập của hs
III- Bài mới
2
Trang 31- Giới thiệu bài:
+ Những chữ nào phải viết hoa?
- GV thu 4 bài để chấm
- GV nhận xét bài viết
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV treo 3 bảng phụ, cho HS lên thi tiếp
sức làm bài
- GV chữa bài nhận xét
* Chốt lại về danh từ riêng
- Tìm và viết lại cho đúng các tên riêng
trong đoạn thơ :Cửa gió Tùng Chinh
- Yêu cầu HS làm vở bài tập
- Chữa bài nhận xét
* Chốt lại về cách viết hoa tên địa lý
- HS ghi đầu bài
- Chữ đầu dòng , tên riêng phải viết hoa
- HS tự nhớ và viết bài vào vở
b: Làm bài ttập chính tả
Bài tập 2 (48):
- 1 HS nêu yêu cầu
a) Ngời nữ anh hùng trẻ tuổi hi sinh ở nhà tù Côn Đảo là chị Võ Thị Sáu
b) Ngời lấy thân mình làm giá súng trong chiến dịch Điện Biên Phủ là anh
Bế Văn Đàn
c) Ngời chiến sĩ biệt động Sài Gòn đặt mìn trên cầu Công Lý mu sát Mắc-na-ma-ra là anh Nguyễn Văn Trỗi
- Nhận biết đợc mối quan hệ giữa xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối
- Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối
Trang 4- Cho HS làm lại bài tập 2 giờ trớc.
III- Bài mới
+ Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình
lập phơng có cạnh bao nhiêu
xăng-ti-mét?
+ Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập
phơng có cạnh bao nhiêu đề-xi-mét?
+ Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh 1dm
+ Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3+ Đề-xi-mét khối viết tắt là dm3b: Mối quan hệ giữa cm3 và dm3+ 1 dm3 = 1000 cm3
Bài tập 1 (116): Đọc số:
- 519 dm3: năm trăm mời chín đề –
xi –mét khối
- 85,08 dm3: tám mơi lăm phẩy khôngtám đề – xi- mét- khối
- 5
4
cm3: bốn phần năm xăng- ti -métkhối
Bài tập 2 (116): HS làm bài vở
- 2 HS làm vào bảng phụ
a) 1dm3 = 1000 cm3
375 dm3= 375000 cm3 5,8 dm3 = 5800 cm3
5
4
dm3 = 800 cm3b) 2000 cm3 = 2 dm3
154000 cm3 = 154 dm3
490000 cm3 = 490 dm3
5100 cm3 =5,1 dm3 IV- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
- Chuẩn bị bài sau
_
Thứ ba ngày 17 tháng 2 năm 2009Luyện từ và câu:Tiết 45
Trang 5B/ Đồ dùng dạy học:
- Từ điển học sinh , Phiếu học tập bài 2
C/ Các hoạt động dạy học:
I: Tổ chức: Sĩ số:27/27
II:Kiểm tra bài cũ:
- HS làm lại BT2, 3 của tiết LTVC trớc
III: Dạy bài mới:
1: Giới thiệu bài:
2: HD HS làm bài tập:
- Cho HS đọc và thảo luận nhóm 2
- Dòng nào dới đây đúng nghĩa với
từ trật tự?
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời
giải đúng
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài theo nhóm 4, ghi
kết quả thảo luận vào phiếu
- Mời một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
* Liên hệ tai nạn giao thông trong
thực tế Giáo dục hs chấp hành tốt
luật an toàn giao thông
- 1 HS nêu yêu cầu bài1
-Thảo luân nhóm 2 vào phiếu:
- Đại diện nhóm trình bàyc) Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Bài 2( tr.49) Tìm từ ngữ liên quan đến việcgiữ gìn trật tự an toàn giao thông trong
đoạn văn sau:
Lực lợng bảo vệ trật
tự, an toàn giao thông
Cảnh sát giao thông
Hiện tợng trái ngợc với trật tự, an toàn giao thông
Tai nạn , tai nạn giao thông, va chạm giao thông.Nguyên nhân gây tai
nạn giao thông
Vi phạm quy định
về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm lòng đờng
và vỉa hè
Bài tập 3 (49):Tìm từ ngữ liên quan đến bảo vệ trật tự an toàn giao thông trong mẩutruyện :
- 1 HS nêu yêu cầu và nội dung chuyện
- HS làm vào vở
- cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân
- giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thơng
Trang 6- Chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
* GD HS có ý thức bảo vệ an ninh trật tự nơi ở
B/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
C/ Các hoạt động dạy học:
I: Tổ chức:Hát
II-Kiểm tra bài cũ:
- HS kể lại chuyện Chiếc đồng hồ, trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
- Cho HS nối tiếp nói tên câu chuyện sẽ
kể
- Mời 1 HS đọc lại gợi ý 3
- Cho HS gạch đầu dòng trên giấy nháp
dàn ý sơ lợc của câu chuyện
- Cho HS kể chuyện theo cặp, trao đổi
về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa chuyện
- GV quan sát cách kể chuyện của HS
các nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em
- Cho HS thi kể chuyện trớc lớp:
+ Đại diện các nhóm lên thi kể
- 3 HS đọc
- HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể
b) HS thực hành kể truyện, trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu truyện
- HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện
- 3 HS thi kể chuyện trớc lớp
-Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, tính điểm, bình chọntheo tiêu chuẩn:
IV- Củng cố, dặn dò:
6
Trang 7- Bảng phụ viết ý b, bộ đồ dùng toán
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 2 giờ trớc
III- Bài mới
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền?
* Chốt lại về mối quan hệ giữa các
đơn vị đo thể tích trên bảng phụ
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự đọc phần a Sau đó nối
tiếp nhau đọc
- GV đọc cho HS viết vào bảng con
- HS ghi đầu bài
a) Mét khối:
- HS quan sát+Mét khối là thể tích của hình lập phơng có cạnh 1m
+ 1 m3 = 1000 dm3+ 1 m3 = 1000 000 cm3
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị
25
m3: hai mơi lăm phần trăm mét khối
- 0,911m3: không phẩy chín trăm mời một mét khối
Trang 81cm3 = 0,001dm3 5,216m3 =5216 dm313,8m3=13800 dm3 0,22m3 = 220 dm3b) Viết các số đo dới dạng có đơn vị đo là xăng –xi –mét khối:
1dm3= 1000 cm3 1,969dm3=1969 cm3 4
1
m3=250000 cm3 19,54m3= 19540000 cm3Bài tập 3 (118):
Bài giải Sau khi xếp đầy hộp ta đợc 2 lớp hình lập phơng 1 dm3
Mỗi lớp có số hình lập phơng 1 dm3 là:
5 3 = 15 (hình)
Số hình lập phơng1 dm3 để xếp đầy hộp là:
15 2 = 30 (hình) Đáp số: 30 hìnhIV- Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Tiếng anh
Đc nhàn soạn giảng
Thứ t ngày18 tháng 2 năm 2009
Tập đọc : Tiết 46
Chú đI tuần A/ Mục tiêu:
1- Đọc lu loát diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, trìu mến, thể hiện tình cảm
th-ơng yêu của ngời chiến sĩ công an với các cháu học sinh miền Nam
2- Hiểu các từ ngữ trong bài, hiểu hoàn cảnh ra đời của bài thơ
Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: Các chiến sĩ công an yêu thơng các cháu học sinh ; sẵn sàng chịu gian khổ, khó khăn để bảo vệ cuộc sống bình yên và tơng lai tơi đẹp của các cháu
II- Kiểm tra bài cũ: 2 em
- HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Phân xử tài tình.
III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: - HS ghi đầu bài
8
Trang 92-HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc bài và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Ngời chiến sĩ đi tuần trong hoàn cảnh
nh thế nào?
+) Rút ý1:
+ Đặt hình ảnh ngời chiến sĩ đi tuần
bên hình ảnh giấc ngủ yên bình của HS,
tác giả bài thơ muốn nói lên điều gì?
+) Rút ý 2:
+Tình cảm và mong ớc của ngời chiến
sĩ đối với các cháu học sinh đợc thể
hiện qua những từ ngữ và chi tiết nào?
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
+) Sự tận tuỵ, quên mình vì trẻ thơ của các chiến sĩ
* Các chiến sĩ công an yêu thơng các cháu học sinh , sẵn sàng chịu đựng giankhổ bảo vệ cuộc sống bình yên
- Dựa vào dàn ý đã cho, biết lập chơng trình cho một trong các hoạt động tập thể góp phần giữ gìn trật tự, an ninh
- HS vận dụng viết đợc một bài văn tốt
-GD HS biết cách tổ chức ,lập chơng trình hoạt đọng trong trờng
Trang 10II- Kiểm tra bài cũ:
- Tác dụng của việc lập chơng trình hoạt động và cấu tạo của một chơng trình hoạt
a) Tìm hiểu yêu cầu của đề bài
đề bài Cả lớp theo dõi SGK
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại đề bài,
suy nghĩ, lựa chọn 1 trong 5 hoạt động
đã nêu
- GV nhắc HS lu ý:
+ Đây là những hoạt động do ban chấp
hành liên đội của trờng tổ chức Khi lập
1 chơng trình hoạt động em cần tởng
t-ợng mình là liên đội trởng hoặc liên đội
phó của liên đội
hoạt động viết tốt hơn cả cho cả lớp bổ
sung, hoàn chỉnh HS tự sửa lại chơng
5: Thăm các chú công an giao thông hoặc biên phòng
Giúp HS:
10
Trang 11- Ôn tập củng cố về các đơn vị đo mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối (biểu tợng, cách đọc, cách viết, mối quan hệ giữa các đơn vị đo).
- Luyện tập về đổi đơn vị đo thể tích ; đọc, viết các số đo thể tích ; so sánh các số
II- Kiểm tra bài cũ:
- Các đơn vị đo thể tích liền kề nhau có quan hệ nh thế nào với nhau?
- GV đọc cho HS viết vào bảng con
* GV chốt lại về cách đọc ,viết số đo
0,109m3: không phẩy một trăm linh chín xăng -ti mét khối
- HS làm bài vào phiếu0,25 m3 đọc là:
a) Đ c) Đ b) S d) SBài tập 3 (119)So sánh các số đo sau-1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở ,2 em làm bảng phụa) 913,232413 m3 = 913232413 cm3 b)
1000
12345
m3 = 12,345 m3 c)
100
8372361
m3 > 8372361dm3IV- Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Thể dục
Đc Hồng soạn giảng _
Thứ năm ngày 19 tháng 2 năm 2009Luyện từ và câu: Tiết 46
nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
Trang 12A/ Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là một câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến
- Biết tạo các câu ghép mới (thể hiện quan hệ tăng tiến) bằng cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ, thay đổi vị trí của các vế câu
- Vận dụng kiến thức đã học vào viết văn
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS trao đổi nhóm 2
- Mời một số học sinh trình bày
- Câu ghép do 2 vế câu tạo thành
Bài tập 2:(54) HS làm vởCác cặp quan hệ từ cần điền lần lợt là:
a, Tiếng cời không chỉ đem lại niềm vuicho mọi ngời mà nó còn là một liều…
b, Không những hoa sen đẹp mà nó còntợng trng cho…
c, Ngày nay trên đất nớc ta không chỉ công an làm… mà mỗi ngời dân
IV- Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và xem lại toàn bộ cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
12
Trang 13_
To¸n: TiÕt 114
thÓ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt A/ Môc tiªu:
II- KiÓm tra bµi cò:
Cho HS lµm l¹i bµi tËp 3 trang 118
III- Bµi míi:
1- Giíi thiÖu bµi:
2- HD HS t×m hiÓu néi dung bµi
- HS quan s¸t
Mçi líp cã: 20 16 = 320 (HLP1cm3)
10 líp cã: 320 10 = 3200 (HLP1cm3)ThÓ tÝch cña h×nh hép ch÷ nhËt lµ:
20 16 10 = 3200 (cm3)
* Quy t¾c: SGK (121)
* C«ng thøc:
V = a b c b- LuyÖn tËp:
1(dm3) Bµi tËp 2 (121): HS lµm vµo vë, 2 HS lµm vµo phiÕu
Bµi gi¶i:
ThÓ tÝch cña khèi gç A lµ:
8 ( 12 – 6) 5 = 240 (cm3)ThÓ tÝch cña khèi gç B lµ:
15 6 5 = 450 (cm3)ThÓ tÝch cña khèi gç lµ:
240 + 450 = 690 (cm3) §¸p sè: 690 (cm3)
Trang 14- Yêu cầu HS đọc bài, quan sát hình vẽ
10 10 7 = 700 (cm3)Thể tích hòn đá là:
700 - 500 = 200 (cm3)
Đáp số: 200 cm3.IV- Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học
Chuẩn bị cho bài sau
Kỹ thuật: Tiết 23
Lắp xe cần cẩu (T2) A: Mục tiêu:
- HS cần phải:
+ Chọn đúng ,đủ các chi tiết để lắp cần cẩu
+Lắp đợc xe cần cẩu đúng quy, đúng kỹ thuật
II: Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các chi tiết của bộ lắp ghép
III: Bài mới
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu làm bài
- HS ghi đầu bàia: Quan sát , nhận xét
- Quan sát kỹ từng bộ phận của xe cần cẩu
- Cẩu hàng hoá…
b: Hớng dẫn thao tác kĩ thuật
+ Chọn các chi tiết
- Chọn theo nh SGK(tr.76)+ Lắp từng bộ phận:
- Lắp giã đỡ cần cẩu
- Lắp cần cẩu
- Lắp các bộ phận khác
- Lắp ráp xe cần cẩu Thực hành theo nhóm bàn
- Nhận xét sản phẩm
c: Tháo rời từng chi tiết cất vào hộp
- Tháo từng chi tiết cất vào hộp
IV- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài tiết 3
_
Thứ sáu ngày 20 tháng 2 năm 2009Tập làm văn: Tiết 46
Trả bài văn kể chuyện A/ Mục tiêu:
14
Trang 15- Nắm đợc yêu cầu của bài văn kể chuyện theo 3 đề đã cho.
- Nhận thức đợc u khuyết điểm của mình và của bạn khi đợc thầy cô chỉ rõ Biết tham gia sửa lỗi chung ; biết tự sửa lỗi ; viết lại đợc một đoạn ( hoặc cả bài ) cho hay hơn
- GD HS có ý thức viết bài văn thể loại kể chuyện hay hơn
II- Kiểm tra bài cũ: VBT
III- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Nhận xét về kết quả làm bài của HS
GV sử dụng bảng lớp đã viết sẵn các đề
bài và một số lỗi điển hình để:
a) Nêu nhận xét về kết quả làm bài:
- Những u điểm chính:
+ Hầu hết các em đều xác định đợc yêu
cầu của đề bài, viết bài theo đúng bố
a) Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chỉ các lỗi cần chữa đã viết sẵn
trên bảng phụ
- Mời HS lên chữa, Cả lớp tự chữa trên
nháp
b) Hớng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài:
- GV theo dõi, kiểm tra HS làm việc
c) Hớng dẫn học tập những đoạn văn
hay, bài văn hay:
+ GV đọc một số đoạn văn hay, bài văn
hay
+ Cho HS trao đổi, thảo luận tìm ra cái
hay, cái đáng học của đoạn văn, bài
văn
- Viết lại một đoạn văn trong bài làm:
+ Yêu cầu mỗi em tự chọn một đoạn
văn viết cha đạt trong bài làm của mình
- HS đọc lại bài của mình và tự chữa lỗi
- HS đổi bài soát lỗi
- HS đổi bài phát hiện thêm lỗi và sửa lỗi
- HS trao đổi, thảo luận
- HS viết lại đoạn văn mà các em thấy cha hay
- 2 HS trình bày
IV- Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những HS viết bài đợc điểm cao
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Trang 16
Toán: Tiết 115
thể tích hình lập phơng A/ Mục tiêu:
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Tổ chức: Hát II- Kiểm tra bài cũ:
Bài giảiThể tích của hình lập phơng là:
3 3 3 =27 (cm3)
* Quy tắc: SGK (121)
* Công thức:
V = a a a 3- Luyện tập:
Bài tập 1(tr 132)
ĐD1cạnh 1.5m 85dm 6cm 10dm
S 1mặt
Bài tập 3
Bài giải:
a/ Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
8 7 9 = 504 (cm3) b/ Độ dài cạnh của hình lập phơng là:
(7 + 8 + 9 ) : 3 = 8 (cm)Thể tích của hình lập phơng là:
16
Trang 178 8 x 8 = 512 (cm3) Đáp số: a: 504cm3.
- Tranh SGK, bảng phụ viết nội dung
II/ Các hoạt động dạy học:
I : Tổ chức : sĩ số : 27
II- Kiểm tra bài cũ
- HS đọc thuộc lòng bài thơ Chú đi tuần và trả lời các câu hỏi về bài
III- Dạy bài mới:
2
1- Giới thiệu bài:
2- HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+ Ngời xa đặt ra luật tục để làm gì?
- Cho HS đọc đoạn Về các tội
+ Kể những việc mà ngời Ê-đê xem là
- HS ghi đầu bàia) Luyện đọc:
-1 HS giỏi đọc
- Đoạn 1: Về cách xử phạt
- Đoạn 2: Về tang chứng và nhân chứng
- Đoạn 3: Về các tội
- HS đọc đoạn 2 lần
- HS đọc đoạn nhóm 2
- 1 nhóm HS đọc bàib)Tìm hiểu bài:
- Để bảo vệ cuộc sống bình yên cho buôn làng
+Tội không hỏi cha mẹ, tội ăn cắp, tội
Trang 18có tội?
+Tìm những chi tiết trong bài cho thấy
đồng bào Ê-đê quy định xử phạt rất
công bằng?
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 và ghi
kết quả vào bảng phụ:
+ Hãy kể tên một số luật của nớc ta mà
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ
Tội không…đến là có tội trong nhóm
*Ngời Ê- đê từ xa xa đã có luật tục quy
định xử phạt rất nghiêm minh, công bằng để bảo vệ cuộc sống yên lành của dân làng
- 2 HS đọc
c) Luyện đọc-3 HS nối tiếp đọc bài
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
- Nghe và viết đúng chính tả Núi non hùng vĩ
- Nắm chắc cách viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam (chú ý nhóm tên ngời và tên
II.Kiểm tra bài cũ
- HS viết bảng con: Hai Ngàn, Ngã Ba, Pù Mo, Pù Xai.,…
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2-Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV Đọc bài viết
+ Đoạn văn miêu tả điều gì?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- HS ghi đầu bàia: Nghe viết chính tả
- HS theo dõi SGK
- Miêu tả vùng biên cơng Tây Bắc của
Tổ quốc, nơi giáp giữa các nớc ta vàTrung Quốc
18
Trang 19- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con:
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu 3 bài để chấm
- Hai câu thơ đầu nói về ai?
- Câu “vua nào tơi bời )” là vua nào?
- Vua nào “Cờ lau … ấu thơ”?
- Vua nào thảo chiếu dời đô?
- Vua nào hội chợ tao đàn?
- Cho HS làm vào bảng phụ nhóm 4
-Tên địa lí: Tây Nguyên, sông Ba
* Bài tập 3:
1 Ngô Quyền, Lê Hoàn, Trần Hng
Đạo,…
2 Vua Quang Trung (Nguyễn Huệ)
3 Đinh Tiên Hoàng (Đinh Bộ Lĩnh)
4 Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn)5- Lê thánh Tông (Lê T Thành)
Giúp HS:
- Hệ thống và củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan vớiyêu cầu tổng hợp hơn
- HS vận dụng làm bài đúng
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng Phụ ghi bài 2
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I-Tổ chức :hát
II-Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật ,hình lập phơng
III- Bài mới:
Trang 206,25 6 = 37,5 ( cm2)Thể tích của hình lập phơng đó là:
2,5 2,5 2,5 = 15,625 ( cm3) Đáp số: S1 m: 6,25 cm2 Stp: 37,5 cm2 V: 15,625 cm3Bài 2 (123):
-1 HS nêu yêu cầu.3 em làm bài bảng phụC- dài 11cm 0,4m
2
1dmC- rộng 10cm 0,25m
3
1dmC- Cao 6cm 0,9m
5
2dm
15
1d
m3Bài tập 3 (123): ( HS làm vào vở)
- 1 HS đọc bài
Bài giải:
Thể tích của khối gỗ lúc đầu là:
9 6 5 = 270 (cm3)Thể tích của khối gỗ HLP cắt đi là:
4 4 4 = 64 (cm3)Thể tích phần gỗ còn lại là:
270 – 64 = 206 (cm3) Đáp số: 206 cm3.IV- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Hộp th mật A/ Mục tiêu:
20
Trang 21- Đọc trôi chảy toàn bài; Đọc đúng các từ ngữ khó trong bài (chữ V, bu-gi, cần khởi
động máy,…) Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể truyện linh hoạt, phù hợp vớidiễn biến của câu chuyện:
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú Hai Long và những chiến sĩ tình báo hoạt động trong lòng địch đã dũng cảm mu trí giữ vững liên lạc,góp phần xuất sắc vào nhiệm
vụ bảo vệ Tổ Quốc
B/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết nội dung
1- Giới thiệu bài:
2-HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gọi hs đọc và chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết
hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ
khó
- Gọi hs nêu giọng đọc bài
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- GV đọc diễn cảm toàn bài
+Nêu cách lấy th và gửi báo cáo của
chú Hai Long Vì sao chú làm nh vậy?
+Hoạt động trong vùng địch của các
chiến sĩ tình báo có ý nghĩa nh thế nào
đối với sự nghiệp bảo vệ Tổ Quốc?
+) Rút ý3+ 4:
- Nội dung chính treo bảng phụ
- HS ghi đầu bàia) Luyện đọc:
- 1 HS giỏi đọc
- Đoạn 1: Từ đầu đến đáp lại
- Đoạn 2: Tiếp cho đến ba bớc chân
- Đoạn 3: Tiếp cho đến chỗ cũ
- Đoạn 4: Đoạn còn lại
+ Để chuyển những tin tức bí mật, quantrọng
+ Đặt hộp th ở nơi dễ tìm mà lại ít bịchú ý…
* Sự khéo léo của chú Hai Long
- HS đọc thầm đoạn 2+Ngời liên lạc muốn nhắn gửi đến chúHai Long tình yêu Tổ quốc và lời chàochiến thắng
* Tình yêu nớc của chú liên lạc
+Chú dừng xe, tháo bu-gi ra xem, giả
vờ … Chú làm nh vậy để đánh lạc hớngchú ý…
+ Có ý nghĩa vô cùng to lớn vì cung cấpcho ta những tin tức bí mật về kẻ địch
để chủ động…
* Sự mu trí , bình tĩnh tự tin của chúHai Long
* Ca ngợi chú Hai Long và những chiến
Trang 22c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho HS tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét, tuyên dơng em đọc tốt
sĩ tình báo hoạt động trong lòng địch đãdũng cảm, mu trí giữ vững liên lạc,gópphần xuất sắc vào nhiệm vụ bảo vệ TổQuốc
- Củng cố hiểu biết về văn tả đồ vật: Cấu tạo bài văn tả đồ vật, trình tự miêu tả, phép
tu từ so sánh và nhân hoá đợc sử dụng khi miêu tả đồ vật
II- Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra đoạn văn đã đợc viết lại của 4 – 5 HS
III- Dạy bài mới:
1 - Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn HS làm bài tập:
- GV giới thiệu chiếc áo quân phục
+ Giải nghĩa thêm từ ngữ: vải tô Châu –
một loại vải sản xuất ở TP Tô Châu,
hoá trong bài văn?
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
a) về bố cục của bài văn:
- Mở bài: Từ đầu đến màu cỏ úa –
mở bài kiểu trực tiếp
- Thân bài: Từ chiếc áo sờn vai đến quân phục cũ của ba
-Kết bài: Phần còn lại – kết bài kiểu mở rộng
b) Các hình ảnh so sánh và nhân hoátrong bài văn:
- So sánh: Những đờng khâu đều
đặn nh khâu máy
- Khuy bấm nh hàng quân
- Cổ áo nh hai lá non
Mặc áo nh vong tay ba
- Nhân hoá: ngời bạn đồng hành quýbáu, cái măng sét ôm khít…
- 3 HS đọc
22
Trang 23* Bài tập 2(64) Viết một đoạn văn khoảng
5 câu tả một hình dáng hoặc một công
dụng của một đồ vật gần gũi với em
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
- GV nhắc HS:
+ Đoạn văn các em viết thuộc phần TB
+Các em có thể tả hình dáng hoặc công
dụng…
+Chú ý quan sát kĩ và sử dụng các biện
pháp so sánh, nhân hoá khi miêu tả
- Hình trụ , hình cầu ý a; Hộp sữa ,hộp chè; quả bóng
C/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I) Tổ chức : hát
II) Kiểm tra bài cũ : 2 em làm bài 3 tr 125
III) Bài mới
1 : Giới thiệu bài:
2 : HD HS tìm hiểu bài :
- Giới thiệu khối hình trụ:
- GV giới thiệu hộp có dạng hình trụ: -
- GV giới thiệu mặt đáy và mặt xung
quanh
+Hình trụ có mấy mặt đáy? Hai mặt
đáy là hình gì? Hai hình này có bằng
b) Giới thiệu về khối hình cầu:
- Cho HS quan sát vật mẫu hình cầu
Trang 24- Quả bóng bàn, viên bi có dạng hình cầu.
- Quả trứng , bánh xe, hộp chè
* Bài tập 3 (127):
- Một số đồ vật có dạng hình trụ: hộp chè, ống nớc,…
Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2009 Luyện từ và câu: Tiết :Tiết 48
nối các vế câu GHép bằng cặp từ hô ứng A/ Mục tiêu:
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bài tập 3, 4 (59) tiết trớc
III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: - HS ghi đầu bài
24
Trang 25- Để thể hiện quan hệ từ về nghĩa giữa
các vế câu, ngoài quan hệ từ ta còn có
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS thảo luận nhóm 4, ghi kết
quả vào bảng phụ rồi trình bày trớc
lớp
- Trong những câu ghép dới đây các vế
câu đợc ghép với nhau bằng từ nào?
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
Vế 1: Buổi chiều, nắng/ vừa nhạt,
CN VN
Vế 2: s ơng / đã buông nhanh xuống
CN VN
mặt biểnb) Vế 1: Chúng tôi/ đi đến đâu ,
CN VN
Vế 2: rừng/ rào rào chuyển động đến
đấy CN VN
* Bài 2(64):
- Cho HS đọc yêu cầu
- Các từ “ vừa , đã, đâu, đấy” dùng để nối vế câu 1 với vế câu 2
- Nếu lợc bỏ các từ đó thì:
+Quan hệ giữa các vế câu không còn chặt chẽ nh trớc
+ Câu văn có thể trở thành không hoànchỉnh
b) Chiếc xe ngựa vừa đậu lại,/ tôi đã
nghe tiếng ông từ trong nhà vọng ra
a) Ma càng to, gió càng thổi mạnh b) Trời vừa hửng sáng, nông dân đã ra
đồng
c) Thuỷ Tinh dâng nớc cao bao nhiêu,
Trang 26- GV nhận xét Chốt lại lời giải đúng Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu.IV- Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học bài và xem lại toàn bộ cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
Toán: Tiết 119
Luyện tập chung A/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác, hình thang, hìnhbình hành, hình tròn
- HS vận dụng kiến thức để làm bài đúng
- Giáo dục HS tính tích cực chủ động trong học tập
B/ Đồ dùng dạy học
Com-pa, phiếu bài tập 3
C/Các hoạt động dạy học
I- Tổ chức : Hát
II-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn
III- Bài mới
5 3 : 2 = 7,5 (cm2)b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và diện tích hình tam giác BDC là:
6 : 7,5 = 0,8 0,8 = 80%
Đáp số: a) 6 cm2 ; 7,5 cm2 b) 80%
* Bài tập 2 (127): HS làm vào vở
26
Trang 27- GV quan tâm, giúp đỡ HS yếu làm
Diện tích hình bình hành MNPQ là:
12 6 = 72 (cm2)Diện tích hình tam giác KQP là:
12 6 : 2 = 36 (cm2)Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác NKP là:
72 – 36 = 36 (m2)Vậy diện tích hình tam giác KQP bằngtổng diện tích của hình tam giác MKQ
2,5 2,5 3,14 = 19,625 (cm2)Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
3 4 : 2 = 6 (cm2)Diện tích phần hình tròn đợc tô màu: 19,625 – 6 = 13,625 (cm2) Đáp số: 13,625 cm2.IV- Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
_
Kĩ thuật: Tiết 24
Lắp xe ben A/ Mục tiêu:
+ HS cần phải:
- Chọn đúng, đủ các chi tiết xe ben
- Lắp đợc xe ben đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của xe ben
- GD HS tự giác học tập
B/ Đồ dùng dạy học:
Trang 28- Bộ lắp ghép kĩ thuật.
- Mẫu xe ben đã lắp ráp ( ý a)
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổn định: Hát
II- Kiểm tra bài cũ: KT bộ lắp ghép
III- Bài mới
- Giúp HS yếu thực hiện
- HD HS tháo, cất các chi tiết vào hộp
- HS ghi đầu bài
Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2009Tập làm văn: Tiết 48
ôn tập về tả đồ vật A/ Mục tiêu:
- Ôn luyện, củng cố kĩ năng lập dàn ý của của bài văn tả đồ vật
- Ôn luyện kĩ năng trình bày miệng dàn ý bài văn tả đồ vật – Trình bày ràng, rành mạch, tự nhiên, tự tin
- Giáo dục HS biết bảo vệ các đồ vật của mình
Trang 29- GV cho HS đọc lại đoạn văn tả hình dáng hoặc công dụng của một đồ vật quen thuộc
III- Bài mới
- Treo bảng phụ ghi dàn ý của bài
* Lu ý với dàn ý đã lập, khi trình bày
HS cố gắng nói thành câu với mỗi chi
a Quyển sách Tiếng Việt lớp 5 tập hai
b Cái đồng hồ báo thức
c Một đồ vật trong nhà mà em yêu thích
d Một đồ vật hoặc món quà có ý nghĩa sâu sắc với em
e.Một đồ vật trong viện bảo tàng hoặc trong nhà truyền thống mà em
* Mở bài: Cái đồng hồ này em đợc tặng nhân ngày sinh nhật
* Thân bài:
+ Đồng hồ rất đẹp
+ Mặt hình tròn đợc viền nhựa đỏ.+ Mang hình dáng 1 con thuyền đanglớt sóng
+ Màu xanh pha vàng rất hài hoà.+ Đồng hồ có 4 kim: Kim giờ to màu
đỏ; kim phút gày màu xanh; kim dây mảnh mai màu tím; kim chuông gày guộc màu vàng
+ Các vạch số chia đều đến từng li- mét
* Kết bài: Đồng hồ là ngời bạn giúp
em không di học muộn Em rất yêu quý chiếc đồng hồ
IV- Củng cố, dặn dò:
Trang 30- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS viết dàn ý cha đạt về nhà sửa lại dàn ý ; cả lớp chuẩn bị viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật trong tiết tập làm sau
Toán: Tiết 120
Luyện tập chung A/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập và rèn luyện kĩ năng tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật
và hình lập phơng
- HS vận dụng kiến thức để làm bài đúng
- Giáo dục HS tích cực tự giác trong học tập
B/ Đồ dùng dạy học
Phiếu bài 2
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lập phơng và hình hộp chữ nhật
III- Bài mới:
- Yêu cầu HS đọc bài và nhắc lại
cách tính diện tích xung quanh,
(10 + 5) 2 6 = 180 (dm2) Diện tích đáy của bể cá là:
10 5 = 50 (dm2) Diện tích kính dùng làm bể cá là:
180 + 50 = 230 (dm2)b) Thể tích bể cá là:
10 5 6 = 300 (dm3)c) Thể tích nớc có trong bể kính là:
300 : 4 3 = 225 (dm3) Đáp số: a) 230 dm2 ; b) 300 dm3 ; c) 225 dm3
1,5 1,5 6 = 13,5 (m2)c) Thể tích của hình lập phơng là:
1,5 1,5 1,5 = 3,375 (m3) Đáp số: a) 9 m2 ;
30
Trang 31- HS làm bài vào vở bài tập.
Bài giải:
a) Diện tích toàn phần của:
Hình N là: a a 6 Hình M là: (a 3) (a 3) 6
= (a a 6) (3 3) = (a a 6) 9Vậy Stp của hình M gấp 9 lần Stp của hình N
b) Thể tích của:
Hình N là: a a aHình M là: (a 3) (a 3) (a 3)
= (a a a) (3 3 3) = (a a a)
27Vậy thể tích của hình M gấp 27 lần thể tích của hình N
Tập đọc: Tiết 49
phong cảnh đền hùng A/ Mục tiêu:
- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài ; giọng đọc trang trọng, tha thiết
- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồngthời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con ngời đối với tổ tiên
- Giáo dục hs luôn nhớ về cội nguồn
B/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ viết nội dung
C/ Các hoạt động dạy học:
I- Tổ chức: Sĩ số: 27/27
II- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài Hộp th mật và nêu nội dung bài
.III- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: GV giới thiệu chủ